1. Kiến thức: Nắm được mối liên hệ giữa hiđrocacbon, rượu, axit và este với các chất cụ thể: Etilen, rượu etylic, axit axetic. Viết được các PTHH thực hiện các sơ đồ chuyển hoá đó. 2. KĨ năng: Thiết lập được sơ đồ mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic, axit axetic, este etyl axetat Rèn luyện kĩ năng viết PTHH ở phần hữu cơ. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa, tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp lỏng. 3. Thái độ: Cẩn thận khi làm bài tập, viết PTHH.
Trang 2trong các chất sau đây: ZnO ; Cu; Fe; KOH; Na2SO4; Na2CO3 ? Viết PTHH xảy ra nếu có ?
Axit axetic tác dụng được với: ZnO; Fe; KOH; Na Đáp án: 2CO3
2CH3COOH + ZnO (CHCH3COO)2Zn + H2O 2CH3COOH + Fe (CHCH3COO)2Fe + H2
CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O
PTHH:
HS 2 : Cho các chất sau: Rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), etyl axetat (CH3COOC2H5) Hãy sắp xếp các chất trên thành dãy chuyển đổi hóa học? Viết PTHH minh họa?
2CH3COOH + ZnO (CHCH3COO)2Zn + H2O 2CH3COOH + Fe (CHCH3COO)2Fe + H2
CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O
PTHH:
Trang 3Etilen Rượu
Etylic
Axit Axetic
Etyl Axetat
+ Nước Axit
+ Oxi Men giấm
+ Rượu etylic
H 2 SO 4 đặc, t o
Axit
C2H4 + H2O C2H5OH PTHH:
C2H5OH + O2
CH3COOH + C2H5OH
CH3 COOH + H2O
CH3COOC2H5 + H2O
Men giấm
H 2 SO 4 đ, t o
Trang 4Etilen Rượu
Etylic
Axit Axetic
Etyl Axetat
+ Nước Axit
+ Oxi Men giấm
+ Rượu etylic
H 2 SO 4 đặc, t o
I Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic.
C2H4
C2H5OH
CH 3 COOH
Bài tập 1 (BT 2 SGK): Nêu hai phương pháp hóa học khác nhau để phân biệt hai dung dịch C2H5OH và CH3COOH.
II Bài tập
Trang 5II Bài tập
Đáp án :
Bài tập 1 (BT 2 SGK): Nêu hai phương pháp hóa học khác nhau để phân biệt hai dung dịch C2H5OH và CH3COOH.
- Quì tím hóa đỏ Mẫu thử chứa CH 3 COOH
- Quì tím không đổi màu Mẫu thử chứa C 2 H 5 OH
- Có khí CO 2 thoát ra Mẫu thử chứa CH 3 COOH
- Không phản ứng Mẫu thử chứa C 2 H 5 OH
- PTHH: 2CH 3 COOH + Na 2 CO 3 2CH 3 COONa + CO 2 + H 2 O
Trang 6Etilen Rượu
Etylic
Axit Axetic
Etyl Axetat
+ Nước Axit
+ Oxi Men giấm
+ Rượu etylic
H 2 SO 4 đặc, t o
I Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic.
II Bài tập
Bài tập 2: (Bài 3 SGK) Có ba chất hữu cơ có CTPT là C 2 H 4 , C 2 H 4 O 2 ,
C 2 H 6 O được kí hiệu ngẫu nhiên là A ,B ,C
Biết rằng A và C tác dụng với Na B ít tan trong nước C tác dụng với Na 2 CO 3 Hãy xác định CTPT và viết CTCT của A, B ,C
Trang 7II Bài tập
Bài tập 2: (Bài 3 SKG) Có ba chất hữu cơ có CTPT là C 2 H 4 , C 2 H 4 O 2 ,
C 2 H 6 O được kí hiệu ngẫu nhiên là A ,B ,C
Biết rằng A và C tác dụng với Na B ít tan trong nước C tác dụng với Na 2 CO 3 Hãy xác định CTPT và viết CTCT của A, B ,C
- C
+ Na + Na 2 CO 3
C có CTPT là C 2 H 4 O 2 và CTCT là: CH 3 COOH
- A + Na A CTCT là CH có CTPT là: C 2 H 6 O và
3 CH 2 OH
- B ít tan trong nước B có CTPT là: C 2 H 4 và
CTCT là CH 2 = CH 2
Giải
Trang 8B1: -Từ => mC
-Từ => mH
B2: -Tính tổng mC+ mH:
+ Nếu mC+ mH = mA => A chỉ chứa 2 nguyên tố : C, H.
+ Nếu mC + mH <mA => A chứa: C,H,O
- mO = mA – (CHmC+ mH)
B3 : Lập CTTQ : CxHyOz
+ Lập tỷ lệ: x:y:z = nC : nH : nz= =>tỉ lệ tối giản + Dựa vào phân tử khối của chất =>CTPT của chất
Các bước giải bài toán:
C H O
C H O
b) Xác định CTPT của A, biết tỉ khối của A đối với hidro là 23.
a) Hỏi trong A có những nguyên tố nào?
2
CO
m
2
H O
m
4,6 gam chất hữu cơ A 8,8 gam CO 2 5,4 gam H 2 O
tỉ khối của A đối với hidro là 23
Trang 9: :
b) Xác định CTPT của A, biết tỉ khối của A đối với hidro là 23.
a) Hỏi trong A có những nguyên tố nào?
- mO = 4,6 - (CH2,4+0,6 ) = 1,6 g
8,8
12
44
- mC = 2 = =2,4g
2
12
CO CO
m
- mH = = 5, 4 = 0,6g 2
18
2 2
12
H O
H O
m
Vậy A có 3 nguyên tố là C,H,O
b/ Gọi A có công thức là:
a/
C H O
x: y: z =
2, 4 0,6 1,6
= = 0,2: 0,6 : 0,1
= 2 : 6 : 1
Vậy A là : (C2H6O)n
MA = 23.2 = 46
MA = [(CH2 . 12) + 6 1 + 16]n = 46 Suy ra : n = 1
Công thức phân tử của
A cần tìm là C2H6O
2
/
A H
d
2
A H
M M
=
Vì
Trang 10có axit sunfuric làm chất xúc tác, thu được 13,8 gam rượu etylic Hãy tính hiệu suất phản ứng cộng nước của etilen.
22,4
C 2 H 4
* Tìm số mol của etilen:
* PT HH: C2H4 + H2O C2H5OH
H2SO4
1mol 1mol 1mol
* Theo PTHH:
* Vì thực tế khối lượng C2H5OH thu được: = 13,8 g Nên hiệu suất phản ứng là :
2 4
C H
n
2 5
C H OH
n
* Khối lượng C2H5OH theo lí thuyết:
=
2 5
LT C H OH
m
2 5
C H OH
n
2 5
C H OH M
TT
m
LT
m H
m
Trang 11- Học bài và làm lại tất cả các bài tập từ bài 39 đến bài 46
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45 phút