1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA.PDF

125 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỞ ĐẦU1.Lý do chọn đề tài 2.Mục tiêu nghiên cứu 3.Đối tượng nghiên cứu 4.Phương pháp thực hiện đề tài 5... 58 2.3 Phân tích các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của cô

Trang 1

-

NG MINH DI U HUY N

GI I PHÁP NÂNG CAO N NG L C C NH TRANH

C A CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO S N PH M

LU N V N TH C S KINH T

TP.HCM - N m 2012

Trang 2

-

NG MINH DI U HUY N

GI I PHÁP NÂNG CAO N NG L C C NH TRANH

C A CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO S N PH M

Trang 4

MỞ ĐẦU

1.Lý do chọn đề tài

2.Mục tiêu nghiên cứu

3.Đối tượng nghiên cứu

4.Phương pháp thực hiện đề tài

5 Nội dung thực hiện

Trang

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRAN H CỦA SẢN

PHẨM

1.1Tổng quan về năng lực cạnh tranh sản ph ẩm……… 1

1.1.1 Cạnh tranh và các hình thức cạnh tranh………

1.1.2 Năng lực cạnh tranh sản phẩm……… 3

1.2 Các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh ………. 7

1.2.1 Các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp ……… 7

1.2.2 Các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh của sản phẩm ……… 11

1.2.3 Các yếu tố môi trường tác động đến năng lực cạnh tranh ……… 17

1.2.3.1 Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô………

1.2.3.2 Các yếu tố thuộc môi trường vi mô……… 20

1.2.3.3 Các yếu tố thuộc mô hình chuỗi giá trị của MiChael Porter……… 23

Tóm tắt chương 1……… … 27

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRAN H CHO SẢN PHẨM JEAN CỦA CÔNG TY MAY S ÀI GÒN 3 TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA 2.1 Tổng quan về Công Ty May S ài Gòn 3……… 28

2.2 Phân tích năng lực cạnh tranh của công ty cho sản phẩm Jean trên thị trường nội địa……… 32

2.2.1 Về thị trường………

2.2.2 Xây dựng thanh đo NLCT của công ty cho sản phẩm jean ……… 34

2.2.3 Mẫu khảo sát và lựa chọn đối thủ cạnh tranh ……… 35

2.2.4 Phương pháp xử lý dữ liệu……… 35

Trang 5

2.2.5.3 Về năng lực công nghệ ……… 39

2.2.5.4 Năng lực nhân sự ……… 40

2.2.5.5 Năng lực sản xuất ……… 41

2.2.5.6 Năng lực tài chính ……… 42

2.2.5.7 Năng lực tiếp thị ……… 43

2.2.5.8 Đặc tính sản phẩm ……… 44

2.2.5.9 Năng lực về giá……… 46

2.2.5.10 Năng lực thương hiệu ……… 47

2.2.5.11 Năng lực dịch vụ khách hàng ……… 49

2.2.5.12 Xác định đối thủ cạnh tranh trực ti êp……… 51

2.2.5.13 Một số dữ liệu thống kê ……… 54

2.2.6 Tổng hợp các yếu tố ảnh hưởng đến NLCT của công ty cho sản phẩm jean 58

2.3 Phân tích các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của công ty cho sản phẩm jean ……… 59

2.3.1 Môi trường vĩ mô……… ….

2.3.1.1 Môi trường chính trị, pháp lý………

2.3.1.2 Môi trường kinh tế……… 60

2.3.1.3 Môi trường xã hội-dân cư……… 61

2.3.1.4 Môi trường công nghệ……… 63

2.3.2 Môi trường vi mô……… 64

2.3.2.1 Áp lực từ khách hàng và nhà phân phối………

2.3.2.2 Áp lực từ nhà cung cấp……… 68

2.3.2.3 Áp lực từ sản phẩm thay thế……… 70

2.3.2.4 Cạnh tranh trong nội bộ ng ành……… 71

2.3.2.5 Những đối thủ tiềm năng……… 72

2.3.2.6 Ma trận tổng hợp các yếu tố b ên ngoài……… 73

2.3.3 Các yếu tố thuộc nội bộ doanh nghiệp ……… 75

2.3.3.1 Nguồn nhân lực và cơ cấu tổ chức………

2.3.3.2 Năng lực tài chính……… 79

Trang 6

2.3.3.6 Mối quan hệ với nhà cung cấp……… 86

2.3.3.7 Cơ sở hạ tầng……… ………

Tóm tắt chương 2……… 88

CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY S ÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN 3.1 Các tiền đề xây dựng giải pháp ……… 89

3.1.1 Mục tiêu của công ty Sài Gòn 3 ………

3.1.2 Quan điểm định hướng giải pháp ………

3.2 Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty cho sản phẩm jean … 90 3.2.1Nhóm giải pháp 1: Đa dạng hóa và nâng cao chất lượng sản phẩm………… 91

3.2.2 Nhóm giải pháp 2: Nâng cao quảng bá thương hiệu và chăm sóc khách hàng 93 3.2.3 Nhóm giải pháp 3: Mở rộng mạng lưới phân phối……… 95

3.2.4 Nhóm giải pháp 4: Giải pháp về giá……… 97

3.2.5 Nhóm giải pháp 5 Đào tạo và nâng cao nhận thức của nhân viên bán hàng… 99 3.2.6 Giải pháp nâng cao năng lực t ài chính ……… 99

3.2.7 Giải pháp nâng cao năng lực sản xuất ……… 100

3.2.8 Giải pháp phát triển nguồn nhân lực ……… 100

Tóm tắt chương 3 ……… 102

KẾT LUẬN……… ……… 103 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1 Mối quan hệ giữa các ảnh hưởng chủ yếu của môi trường đối với tổ chức 18 Hình 1.2 Mô hình 5 tác lực cạnh tranh của Michael Porter 21

Hình 2.2 Vị trí của sản phẩm Jean của SG3 so với các công ty khác 52

Trang 7

Biểu đồ 2.2 Độ tuổi và sản phẩm thường mua 55

Biểu đồ 2.6 Các địa điểm khách hàng thường mua sản phẩm Jean 58

DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1 Doanh số, lợi nhuận qua các năm của Trung Tâm Thời Trang. 31

Bảng 2.14 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá các th ương hiệu 51

Bảng 2.19 Bảng giá bán các sản phẩm jean của SG3 v à các đối thủ khác 84

Bảng 2.20 Bảng tóm tắt các yếu tố trong chuỗi giá trị của công ty. 87

Bảng 3.1 Bảng tạm tính giá bán các sản phẩm jea n của SG3 98

Trang 8

CH NG 1 : C S LÝ THUY T V N NG L C C NH TRANH C A

S N PH M 1.1 T ng quan v n ng l c c nh tranh c a s n ph m

1.1.1 C nh tranh và các hình th c c nh tranh

Khái ni m c nh tranh đã đ c đ c p đ n r t nhi u và c ng có r t nhi u

nh ng quan đi m, cách nhìn nh n khác nhau v c nh tranh:

- Theo Michael Porter (2009, trang 31) thì: “C nh tranh là giành l y th

ph n B n ch t c a c nh tranh là tìm ki m l i nhu n, là kho n l i nhu n cao h n

m c l i nhu n trung bình mà doanh nghi p đang có K t qu c a quá trình là s bình quân hóa l i nhu n theo chi u h ng c i thi n sâu d n đ n h qu giá c có

th gi m đi”

- Vi t Nam, đ c p đ n “c nh tranh ” m t s nhà khoa h c cho r ng c nh tranh là v n đ dành l i th v giá c hàng hoá- d ch v và đó là ph ng th c đ dành l i nhu n cao nh t cho các ch th kinh t Nói khác đi là dành l i th đ h

th p các y u t “đ u vào” c a chu trình s n xu t kinh doanh và nâng cao giá c a

“đ u ra” sao cho m c chi phí th p nh t

Nhìn m t cách t ng quát, trên quy mô toàn xã h i, c nh tranh là s ganh đua gi a nh ng ng i theo đu i cùng m c đích nh m đánh b i đ i th và giành cho mình l i th nhi u nh t Theo ý ngha kinh t , c nh tranh là qúa trình kinh t

mà trong đó các ch th kinh t ganh đua nhau, tìm m i bi n pháp ( c ngh thu t kinh doanh l n th đo n kinh doanh ) đ đo t đ c m c tiêu kinh t ch y u là chi m lnh th tr ng, t i đa hoá l i nhu n,…Trên ph ng di n toàn n n kinh t ,

c nh tranh có vai trò thúc đ y kinh t phát tri n.C nh tranh khi n cho các ngu n

l c đ c phân b m t cách hi u qu nh t thông qua vi c kích thích các doanh nghi p s d ng t i u các ngu n l c, và đi u đó c ng góp ph n nh m nâng cao đ i

s ng xã h i Trên ph ng di n c a doanh nghi p, c nh tranh chính là áp l c và

c ng đ ng th i là đ ng l c cho doanh nghi p phát tri n n i l c b n thân nâng cao

kh n ng c nh tranh c a mình Nh có c nh tranh ngày càng di n ra m t cách gay

Trang 9

g t đã bu c các doanh nghi p ph i luôn luôn t đ i m i, hoàn thi n b n thân mình

v : công ngh , chi n l c, qu n lí,

Theo (Porter, 2009) có nhi u hình th c c nh tranh khác nhau nh : c nh tranh gi a các qu c gia, c nh tranh gi a các ngành (hay còn g i là c nh tranh ngành), c nh tranh gi a các doanh nghi p trong ngành, hay c nh tranh s n ph m Trong nghiên c u này, tôi ch y u đi sâu vào hình th c c nh tranh s n ph m

C nh tranh qu c gia là s ganh đua v hi u qu kinh t v mô, v n ng l c

c a m t n n kinh t gi a các qu c gia v i nhau nh m duy trì m c t ng tr ng b n

v ng, thu hút đ u t , đ m b o n đ nh kinh t xã h i, nâng cao đ i s ng ng i dân trên c s các chính sách, th ch b n v ng t ng đ i C nh tranh qu c gia s d n

t i s thay đ i v th c a các qu c gia trên tr ng qu c t đ ng th i c ng góp ph n thúc đ y s t ng tr ng và phát tri n b n v ng c a các qu c gia c ng nh s phát tri n n đ nh c a n n kinh t th gi i

C nh tranh gi a các ngành là s ganh đua v s phát tri n, t c đ và hi u

qu phát tri n gi a các ngành trong m t n n kinh t Hình th c c nh tranh này s

d n t i s thay đ i v m t b ng giá c a n n kinh t đó Trong đi u ki n h i nh p,

c nh tranh gi a các ngành khác nhau c a các qu c gia khác nhau c ng d n đ n m t

b ng giá khác nhau theo các th i k c n c vào n ng su t lao đ ng c a th i k đó

C nh tranh doanh nghi p trong ngành là s ganh đua nhau gi a các doanh nghi p trong vi c tho mãn t t nh t nhu c u và mong mu n c a khách hàng C nh tranh trong n i b ngành d n đ n l i nhu n bình quân ngành

Các h c thuy t kinh t th tr ng dù tr ng phái nào đ u th a nh n r ng,

c nh tranh ch xu t hi n và t n t i trong n n kinh t th tr ng, n i mà cung - c u và giá c hàng hoá là nh ng nhân t c b n c a th tr ng, là đ c tr ng c b n c a c

ch thì tr ng, c nh tranh là linh h n c a s n ph m

C nh tranh s n ph m là s ganh đua v ch t l ng, giá c , hình th c, m u mã… c a các s n ph m cùng lo i nh m đáp ng t t nh t nhu c u và th hi u c a

Trang 10

ng i tiêu dùng V i quan đi m này, c nh tranh s n ph m có nhi u hình th c khác nhau nh : c nh tranh v đ c tính, c nh tranh v giá c , c nh tranh v hình th c,

c nh tranh v th ng hi u, ngoài ra còn c nh tranh v th ph n V n đ c nh tranh

s n ph m bu c các nhà s n xu t ph i làm sao đ s n xu t ra nh ng s n ph m v i

ch t l ng t t b ng chi phí r nh t v i th i gian giao hàng s m nh t

C nh tranh s n ph m và c nh tranh doanh nghi p là hai hình th c c nh tranh luôn g n li n v i nhau C nh tranh s n ph m là m t b ph n c a c nh tranh doanh nghi p, có m i liên h m t thi t v i c nh tranh doanh nghi p c ng nh các hình

th c c nh tranh khác, góp ph n thúc đ y cho nhau cùng phát tri n Các doanh nghi p ho t đ ng s n xu t trong n n kinh t th tr ng đ u h ng t i m c tiêu t i

đa hoá l i nhu n M c tiêu đó c ng đ ng ngh a v i vi c doanh nghi p mong mu n bán đ c nhi u s n ph m h n đ i th , thu đ c hi u qu s n xu t kinh doanh cao

h n đ i th đ t đ c m c tiêu đó, doanh nghi p c n có n ng l c c nh tranh so

v i đ i th

Nh ng nhìn chung, m i hình th c c nh tranh đ u có vai trò tích c c trong

n n s n xu t hàng hoá Th c t cho th y đâu thi u c nh tranh ho c có bi u hi n

đ c quy n thì đó th ng trì tr , b o th , kém phát tri n Nh ng bên c nh m t tích

c c, c nh tranh c ng đ ng th i đ l i nhi u h u qu tiêu c c ó là s phân hoá

ng i s n xu t hàng hoá, làm phá s n nh ng ng i s n xu t g p r i ro, tai n n ho c

r i vào nh ng hoàn c nh, đi u ki n không thu n l i

1.1.2 N ng l c c nh tranh s n ph m

Trong quá trình nghiên c u v c nh tranh, ng i ta đã s d ng khái ni m

n ng l c c nh tranh Vì v y c ng gi ng nh c nh tranh, n ng l c c nh tranh đ c xem xét các góc đ khác nhau nh : n ng l c c nh tranh qu c gia, n ng l c c nh tranh doanh nghi p, n ng l c c nh tranh c a s n ph m và d ch v

N ng l c canh tranh qu c gia , theo Ph m Th Bích Ng c (2010, trang 3)

“Trong m t báo cáo v tính c nh tranh t ng th c a Di n đàn kinh t th gi i

Trang 11

(WEF) n m 1997 đã nêu ra: “ n ng c nh tranh c a m t qu c gia là n ng l c c nh tranh c a n n kinh t qu c dân nh m đ t đ c và duy trì m c t ng tr ng cao trên

c s các chính sách, th ch b n v ng t ng đ i và các đ c tr ng kinh t khác.Nh

v y, n ng l c c nh tranh c p qu c gia có th hi u là vi c xây d ng m t môi tr ng

c nh tranh kinh t chung, đ m b o phân b có hi u qu các ngu n l c, đ đ t và duy trì m c t ng tr ng cao, b n v ng Vi t Nam n ng l c c nh tranh c p qu c gia còn th p đ ng th 65 trên 80 n c (n m 2002), t ng 5 b c so v i n m 2001 (là 60/75 n c).”

Nguy n Minh Tu n (2010) cho r ng: N ng l c c nh tranh c a doanh nghi p, là th hi n th c l c và l i th c a doanh nghi p so v i đ i th c nh tranh trong vi c tho mãn t t nh t các đòi h i c a khách hàng đ thu l i ngày càng cao

h n N ng l c c nh tranh c a doanh nghi p tr c h t ph i đ c t o ra t th c l c

c a doanh nghi p ây là các y u t n i hàm c a m i doanh nghi p, không ch

đ c tính b ng các tiêu chí v công ngh , tài chính, nhân l c, t ch c qu n tr doanh nghi p… m t cách riêng bi t mà c n đánh giá, so v i các đ i tác c nh tranh trong ho t đ ng trên cùng m t l nh v c, cùng m t th tr ng Th c t cho th y không m t doanh nghi p nào có kh n ng tho mãn đ y đ t t c các yêu c u c a khách hàng, th ng thì doanh nghi p có l i th v m t này và có h n ch v m t khác Tuy nhiên, đ đánh giá n ng l c c nh tranh c a m t doanh nghi p, c n ph i xác đ nh đ c các y u t ph n ánh n ng l c c nh tranh t nh ng l nh v c ho t đ ng khác nhau và c n th c hi n vi c đánh giá b ng c đ nh tính và đ nh l ng Các doanh nghi p ho t đ ng s n xu t kinh doanh nh ng ngành, l nh v c khác nhau có các y u t đánh giá n ng l c c nh tranh khác nhau M c dù v y, v n có th t ng

h p đ c các y u t đánh giá n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p bao g m: giá

c , ch t l ng s n ph m và d ch v , kênh phân ph i s n ph m và d ch v bán hàng, thông tin và xúc ti n th ng m i, n ng l c nghiên c u và phát tri n, th ng hi u và

uy tín c a doanh nghi p, trình đ lao đ ng, th ph n và t c đ t ng tr ng c a doanh nghi p

Trang 12

Trong n n kinh t th tr ng, nhân t quy t đ nh s t n t i và phát tri n c a doanh nghi p chính là n ng l c c nh tranh c a s n ph m Tuy nhiên, c nh tranh s n

ph m là m t hi n t ng kinh t xã h i ph c t p, do cách ti p c n khác nhau, nên có các quan ni m khác nhau v n ng l c c nh tranh s n ph m Có th d n ra m t s quan đi m nh sau

N ng l c c nh tranh s n ph m là t ng hoà các đ c tính v tiêu dùng và giá

tr v t tr i c a s n ph m trên th tr ng, có ngh a là s v t tr i c a s n ph m so

v i các s n ph m c nh tranh cùng lo i trong đi u ki n cung v t c u

Theo (Lê V n c, 2004) cho r ng n ng l c c nh tranh s n ph m là s v t

tr i c a nó so v i s n ph m cùng lo i do các đ i th khác cung c p trên cùng m t

th tr ng S v t tr i đó chính là l i th c a s n ph m, nó g m nhi u y u t bên trong và bên ngoài ó là y u t v ch t l ng và giá thành s n ph m, s đa d ng v

ch ng lo i và m u mã c a s n ph m, d ch v ch m sóc khách hàng đi kèm theo s n

ph m, hàm l ng công ngh c a s n ph m; bên c nh đó còn có y u t v th ng

hi u Th ng m t s n ph m không th tho mãn t t t t c các nhu c u c a khách hàng Trong th c t , s n ph m th ng ch có th tho mãn m c t t nh t m t vài nhu c u còn các nhu c u khác th ng ch đ c tho mãn m c trên t i thi u Vì

v y, doanh nghi p c n n m v ng l i th c nh tranh s n ph m c a mình trên th

tr ng đ t p trung phát huy l i th đó đ ng th i nâng cao các m t ch a ph i là th

m nh đ đáp ng t t nh t nhu c u c a khách hàng

Theo Ph m Th Bích Ng c (2010, trang 3) cho r ng : “M t s n ph m hàng hoá đ c coi là có n ng l c c nh tranh khi nó đáp ng đ c nhu c u c a khách hàng v ch t l ng, giá c , tính n ng, ki u dáng, tính đ c đáo hay s khác bi t,

th ng hi u, bao bì… h n h n so v i nh ng s n ph m hàng hoá cùng lo i Nh ng

n ng l c c nh tranh c a s n ph m hàng hoá l i đ c đ nh đo t b i n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p S không có n ng l c c nh tranh c a s n ph m hàng hoá cao khi n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p s n xu t, kinh doanh s n ph m đó

th p”

Trang 13

V i cách ti p c n trên, n ng l c c nh tranh s n ph m có th hi u là s v t

tr i so v i các s n ph m cùng lo i v ch t l ng và giá c v i đi u ki n các s n

ph m tham gia c nh tranh đ u đáp ng các yêu c u c a ng i tiêu dùng Có ngh a

là, m t s n ph m đem l i giá tr s d ng cao nh t trên m t đ n v giá c là nh ng

s n ph m có n ng l c c nh tranh cao h n Trên th c t , m i ng i tiêu dùng có cách l a ch n hàng hoá riêng cho mình Tuy nhiên, có nh ng tiêu chí chung cho t t

c các lo i s n ph m, hàng hoá mà nhà s n xu t ph i đáp ng m c t i thi u thì

m i có th đem s n ph m c a mình ra th tr ng ó là, hàng xu t kh u ph i đáp

ng t i thi u tiêu chu n qu c t (ISO); còn Vi t Nam, ph i đ m b o tiêu chu n

qu c gia (TCVN)

M t doanh nghi p mu n nâng cao n ng l c c nh tranh c a mình tr c tiên

ph i nâng cao n ng l c c nh tranh c a s n ph m mà mình s n xu t kinh doanh

N ng l c c nh tranh s n ph m là n n t ng cho m t doanh nghi p xây d ng l i th

c nh tranh c a mình trên th tr ng Nâng cao n ng l c c nh tranh s n ph m s kéo theo vi c nâng cao n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p và t đó c ng góp ph n nâng cao n ng l c c nh tranh c a qu c gia Trong đi u ki n n n kinh t th tr ng,

m t doanh nghi p mu n t n t i và phát tri n ph i luôn chú tr ng nâng cao n ng l c

c nh tranh c a mình c ng nh nâng cao n ng l c c nh tranh c a s n ph m mà doanh nghi p mình s n xu t kinh doanh thì doanh nghi p đó m i có th t n t i và phát tri n ngày càng l n m nh c bi t khi Vi t Nam v a tr thành thành viên chính th c th 150 c a t ch c th ng m i th gi i WTO, chúng ta s ph i ch u s c

ép c nh tr nh tranh m nh h n c ba c p đ qu c gia, doanh nghi p và s n ph m,

c th tr ng trong n c và qu c t Bi u hi n tr c h t là ngay th tr ng trong

n c, s c nh tranh c a s n ph m trong n c v i s n ph m n c ngoài do s n

ph m trong n c không còn nh n đ c s b o h nh tr c kia Vì v y, vi c nâng cao n ng l c c nh tranh s n ph m là v n đ c p thi t đ i v i t t c các doanh nghi p Vi t Nam hi n nay n u mu n t n t i và phát tri n

Trang 14

Nh v y, ba c p đ c nh tranh: qu c gia, doanh nghi p và s n ph m có m i quan h m t thi t, ph thu c l n nhau và t o đi u ki n cho nhau cùng phát tri n Tuy nhiên, trong nh ng n m v a qua, xét trên c ba c p đ này, n ng l c c nh tranh

c a chúng ta đ u y u kém và t t h u i u này có th th y rõ b ng x p h ng n ng

l c c nh tranh c a các n c do Di n đàn Kinh t Th gi i x p lo i, đ ng th i nhi u

m t hàng trong n c đang b các m t hàng cùng lo i nh p kh u t n c ngoài c nh tranh m nh m và chi m lnh th tr ng c bi t hàng hoá Vi t Nam không th

c nh tranh đ c v i hàng hoá Trung Qu c v giá c và ch ng lo i, và ph n l n

ng i tiêu dùng v n a thích dùng hàng ngo i v i tâm lý hàng ngo i ch t l ng t t

h n hàng n i nên dù giá c hàng ngo i có đ t h n thì v n đ c a chu ng h n hàng

N ng l c t ch c, qu n lý doanh nghi p đ c coi là y u t quy t đ nh s

t n t i và phát tri n c a doanh nghi p nói chung c ng nh n ng l c c nh tranh doanh nghi p nói riêng [9] Trình đ t ch c, qu n lý doanh nghi p đ c th

có ý ngh a quan tr ng không ch b o đ m ra quy t đ nh nhanh chóng, chính xác,

mà còn làm gi m t ng đ i chi phí qu n lý c a doanh nghi p Nh đó mà nâng cao n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p

Trang 15

-N ng l c ho ch đ nh (ho ch đ nh chi n l c, k ho ch, đi u hành tác nghi p): N ng l c này có ý ngh a quan tr ng trong vi c nâng cao hi u qu

ho t đ ng, nh h ng l n t i vi c nâng cao n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p Theo M Porter, n ng l c qu n lý còn th hi n t c đ thay th nhân s

th và t o ra l i th c nh tranh cho doanh nghi p

1.2.1.3 Trình đ lao đ ng

Lao đ ng v a là y u t n ng đ ng nh t, quy t đ nh hi u qu s n xu t kinh doanh L c l ng lao đ ng s d ng ph ng ti n, thi t b đ s n xu t ra s n

ph m hàng hoá và d ch v , tham gia c i ti n k thu t, h p lý hoá quá trình s n

xu t Trình đ c a lao đ ng tác đ ng r t l n đ n ch t l ng và đ tinh x o c a

s n ph m, nh h ng l n đ n n ng su t và chi phí c a doanh nghi p ây là m t

y u t tác đ ng tr c ti p t i n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p nâng cao s c c nh tranh, doanh nghi p c n chú tr ng b o đ m c ch t l ng và s

l ng lao đ ng, nâng cao tay ngh c a ng i lao đ ng, khuy n khích ng i lao

đ ng tham gia vào quá trình qu n lý và c i ti n

1.2.1.4 N ng l c tài chính

N ng l c tài chính c a doanh nghi p đ c th hi n quy mô v n, kh

n ng huy đ ng và s d ng v n, kh n ng qu n lý tài chính Theo M Porter, n ng

l c tài chính th hi n kh n ng qu n lý tài chính (hu y đ ng v n, qu n lý v n,

kh n ng s d ng v n có hi u qu , đ y nhanh quay vòng v n) Vi c huy đ ng v n

k p th i s đáp ng nhu c u mua v t t , nguyên li u, thuê nhân công, mua s m

Trang 16

thi t b , đ i m i công ngh , phát tri n th tr ng,… N ng l c tài chính là y u t trung tâm ph n ánh s c m nh c a doanh nghi p trong c nh tranh nâng cao

n ng l c tài chính, doanh nghi p ph i c ng c và phát tri n ngu n v n, t ng

v n t có, m r ng v n vay, s d ng hi u qu các ngu n v n đ t o uy tín đ i

v i nh ng ng i cho vay

1.2.1.5 N ng l c marketing

N ng l c marketing c a doanh nghi p tr c h t là kh n ng n m b t nhu

c u th tr ng, ho ch đ nh chi n l c marketing và tri n khai các ch ng trình marketing h n h p (4P), là kh n ng qu ng bá và phát tri n th ng hi u

N ng l c marketing tác đ ng tr c ti p t i s n xu t và tiêu th s n ph m, đáp

ng nhu c u khách hàng, góp ph n làm t ng doanh thu, t ng th ph n, nâng cao v

th c a doanh nghi p Kh o sát nhu c u th tr ng đ l a ch n th tr ng m c tiêu phù h p, xây d ng chi n l c s n ph m, đ nh giá và phát tri n h th ng phân ph i là nh ng ho t đ ng s ng còn c a doanh nghi p Trong đi u ki n bùng

n thông tin v hàng hoá s n ph m, vi c xây d ng th ng hi u s n ph m,

th ng hi u doanh nghi p là m t v n đ t i quan tr ng Bên c nh đó chính sách khuy n mãi, d ch v bán hàng và h u mãi đóng vai tr quan tr ng đ n vi c thu hút

và xây d ng đ i ng khách hàng trung thành Do đó, có th nói, n ng l c marketing là y u t quan tr ng c a n ng l c c nh tranh

1.2.1.6 N ng l c nghiên c u và phát tri n (R&D)

N ng l c nghiên c u và phát tri n c a doanh nghi p đ c c u thành t các y u t : ngu n nhân l c nghiên c u, thi t b nghiên c u, tài chính cho ho t

đ ng R&D Yêu c u c a th tr ng ngày càng kh t khe, s c nh tranh ngày càng quy t li t, t c đ phát tri n c a công ngh nh v bão đòi h i doanh nghi p

ph i nâng t m công tác nghiên c u phát tri n N ng l c nghiên c u và phát tri n

có vai trò quan tr ng trong c i ti n công ngh , nâng cao ch t l ng s n ph m, thay đ i m u mã, nâng cao n ng su t, h p lý hoá s n xu t, đa d ng hoá s n

ph m, ti t gi n chi phí,… qua đó nâng cao n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p

Trang 17

1.2.1.7 V th c a doanh nghi p

V th c a doanh nghi p là ch đ ng c a doanh nghi p trên th tr ng V

th c a doanh nghi p đ c th hi n qua th ph n, uy tín th ng hi u, s hoàn

l ng Tu y nhiên, doanh nghi p không th đ ng làm theo và không là b n sao

c a ng i d n đ u, mà là xác đ nh con đ ng riêng

-V th ng i l p ch tr ng: th ng có đ c t su t l i nhu n cao

Doanh nghi p bám theo các doanh nghi p đi tr c đ t n thu th tr ng

Nh ng doanh nghi p theo đu i v th này áp d ng chi n l c đ i d ng xanh, chi m l y nh ng khe h th tr ng, gi m thi u chi phí c nh tranh

Ngoài các y u t trên, M Porter còn đ xu t thêm các y u t sau:

1.2.1.8 N ng l c c nh tranh v giá

Giá s n ph m đ c đ c tr ng b i t ng phí t n t ng đ i và phí t n làm chung v i các đ n v khác nh ng môi tr ng mà đ i th c nh tranh đang m

r ng qu y mô ho c nh ng y u t khác có vai trò then ch t đ i v i v th phí t n Theo Phan Minh Ho t, đây là n ng l c c nh tranh v giá thành

Trang 18

- Các y u t bên trong doanh nghi p ( s d ng các y u t thu c mô hình

chu i giá tr c a Michael Porter )

- Y u t thu c v b n thân s n ph m: nh ch t l ng, giá c s n ph m,

m u m th ng hi u c a s n ph m, tính đ c đáo

Theo ý ki n c a Ph m Ng c Ki m (2012) vi t : “ Trên bình di n s n ph m

c nh tranh, đ th hi n n ng l c c nh tranh v n đ c n quan tâm l i có nh ng đi m không t ng đ ng hoàn toàn v i h th ng ch tiêu c a doanh nghi p Khi xem xét

kh n ng c nh tranh c a s n ph m theo chúng tôi nó b chi ph i b i hàng lo t nhân

t có tính ch t l ch s , kinh t - xã h i nh t đ nh Tu theo b n s c dân t c, thói quen tiêu dùng, c ch qu n lý, m c thu nh p c a dân c đ có cách xác đ nh ch tiêu bi u hi n kh n ng c nh tranh s n ph m khác nhau N u nh m c thu nh p

Trang 19

th p, khi mua hàng, v n đ ng i mua hàng quan tâm đ u tiên là giá c , ch t l ng

s n ph m…”

D a vào đ c thù riêng c a s n ph m may m c, các y u t nh h ng đ n s n

ph m may m c s là :

1.2.2.1 Th ng hi u

Th ng hi u là khái ni m trong ng i tiêu dùng v s n ph m v i d u hi u

c a nhà s n xu t g n lên bao bì hàng hoá nh m kh ng đ nh ch t l ng và xu t x

s n ph m Th ng hi u th ng g n v i quy n s h u c a nhà s n xu t Trong n n kinh t th tr ng th ng hi u còn cho ta bi t v trí c a doanh nghi p, c a s n ph m

mà doanh nghi p s n xu t trên th tr ng

M t doanh nghi p có th ng hi u càng n i ti ng thì càng t o cho s n ph m

c a mình l i th trong c nh tranh B i ng i tiêu dùng th ng ch tin c y vào

nh ng s n ph m mang th ng hi u n i ti ng, nh ng s n ph m đã có m t trên th

tr ng lâu n m nên nh ng s n ph m m i dù có ch t l ng t t so v i các s n ph m cùng lo i đã có m t trên th tr ng v n ph i m t r t nhi u công s c và th i gian đ

ki n t o th ph n và xây d ng th ng hi u cho s n ph m c a mình Do đó, cùng v i quá trình hình thành và phát tri n, doanh nghi p ph i t ng b c xây d ng và phát tri n th ng hi u c a mình b ng vi c xây d ng h th ng phân ph i, ch m sóc khách hàng, m đ i lý ph r ng kh p c n c, b ng chính vi c tao d ng uy tín và hình nh

Ch t l ng luôn là m t trong nh ng y u t quan tr ng quy t đ nh kh n ng

c nh tranh c a doanh nghi p trên th ng tr ng Ch t l ng là toàn th nh ng đ c

Trang 20

tính c a m t th c th đáp ng đ c nh ng nhu c u đã đ nh và nhu c u phát sinh (Theo ISO 8402:1994)

Trong đó nhu c u đã đ nh là nh ng yêu c u đã đ c nêu trong h p đ ng và

đ c th hi n thành nh ng đ c đi m c th v i nh ng tiêu chu n rõ ràng Nh ng nhu c u phát sinh đ c công ty xác đ nh trên c s hi u bi t c a mình v th tr ng

Hay ch t l ng là m c đ c a m t t p h p các đ c tính v n có đáp ng các yêu c u (nhu c u hay mong đ i đã đ c công b , ng m hi u hay b t bu c) (Theo ISO 9000:2000)

Ch t l ng s n ph m là t ng h p nh ng ch tiêu, nh ng đ c tr ng c a s n

ph m th hi n m c tho mãn nh ng nhu c u trong đi u ki n tiêu dùng xác đ nh

Vi c nâng cao ch t l ng s n ph m có ý ngh a quan tr ng đ i v i doanh nghi p

Nh v y, đ m b o và nâng cao ch t l ng s n ph m là v n đ r t quan tr ng

đ i v i t t c các doanh nghi p Các c h i bán hàng, danh ti ng c a công ty đ i v i

c ng đ ng và th tr ng đ u ph thu c vào ch t l ng s n ph m Ch t l ng s n

ph m m t y u t c nh tranh quan tr ng, nâng cao ch t l ng s n ph m là con

đ ng ng n nh t đ a các doanh nghi p s n xu t kinh doanh đi đ n thành công

M t doanh nghi p dù đã xây d ng đ c th ng hi u m nh, chi m đ c m t

th ph n l n nh ng n u không đ m b o ch t l ng s n ph m, không có bi n pháp

Trang 21

nâng cao ch t l ng s n ph m s b các đ i th c nh tranh qua m t chi m l nh m t

Th c t cho th y r ng, b t c doanh nghi p nào dù ch t p trung s n xu t kinh doanh m t lnh v c thì c ng luôn có r t nhi u ch ng lo i và m u mã s n

ph m khác trên th tr ng nh ng l i có m c giá th p h n thì đó chính là m t trong

nh ng chìa khoá mà doanh nghi p c n ph i t n dùng đ t o l i th cho mình trong

c nh tranh Do đó, trong quá trình s n xu t kinh doanh, doanh nghi p luôn ph i tìm cách gi m chi phí s n xu t đ gi m giá thành s n ph m, gi m giá bán Chi phí và giá c s n ph m có th đ c đánh giá thông qua m t s ch tiêu sau:

- N ng su t lao đ ng: cho chúng ta bi t hi u qu s n xu t c a m t lao đ ng

ho c 1 gi lao đ ng c a toàn b công nhân c a doanh nghi p

W = Q/T

Trang 22

V i Q là kh i l ng s n ph m (hi n v t ho c giá tr ) và T là l ng lao đ ng bình quân ho c th i gian lao đ ng bình quân trong k

- H s chi phí ngu n l c trong n c: đ c tính b ng t l gi a chi phí các nhân t tính theo giá qu c t so v i giá tr gia t ng c a s n ph m H s này s

ph n ánh cho chúng ta chi phí th c s mà xã h i ph i tr đ s n xu t ra m t s n

ph m

i

i VA

DC DRC

i

DC : chi phí trong n c cho các y u t s n xu t theo chi phí c h i đ s n

xu t ra s n ph m i

i

VA: giá tr gia t ng c a s n ph m i theo giá th gi i

D a vào h s chi phí ngu n l c DRC chúng ta có th đánh giá đ c n ng

l c c nh tranh c a m t doanh nghi p, c th là:

Xu t ph t t vi c các doanh nghi p Vi t Nam có trình đ công ngh t ng

đ ng nhau nên ch t l ng s n ph m c ng không có s khác bi t đáng k có th t o nên l i th ; trong khi đó, quy mô c a các doanh nghi p n c ta ch y u là doanh nghi p v a và nh , ngu n v n h n h p nên không th t o ra s khác bi t, t o lo i

th v gi m giá thành nh t ng quy mô s n xu t Do đó, các doanh nghi p th ng

t o ra s khác bi t và giành l i th cho mình nh ch t l ng d ch v ch m sóc

Trang 23

khách hàng và các d ch v khác nh h tr kinh doanh cho các đ i lý i v i nhãn

hi u m i và ch a có tên tu i thì d ch v h tr kinh doanh là m t thách th c l n b i

nó liên quan đ n kh n ng tài chính, kh n ng cho m n

D ch v ch m sóc khách hàng c a m i doanh nghi p ngoài vi c x lý các s

c liên quan đ n s n ph m, th c hi n các d ch v h tr sau bán hàng theo đúng cam k t c a doanh nghi p đ i v i khách hàng, d ch v ch m sóc khách hàng còn giúp cho doanh nghi p nhanh chóng phát hi n sai sót, nh c đi m c a s n ph m và

nh ng đòi h i m i c a khách hàng đ t đó đ a ra nh ng bi n pháp c i ti n s n

ph m cho s n ph m c , phát tri n thêm nh ng s n ph m m i, đáp ng ngày càng t t

h n nhu c u và mong mu n c a khách hàng

Nh v y, bên c nh ch t l ng t t, th ng hi u m nh, ch ng lo i, m u mã phong phú, giá c ph i ch ng thì d ch v ch m sóc khách hàng c a m t doanh nghi p càng t t thì n ng l c c nh tranh s n ph m c a doanh nghi p đó càng cao Chúng ta có th đánh giá ch t l ng d ch v ch m sóc khách hàng b i các tiêu chí

nh : s phong phú c a d ch v h tr bán hàng, kh n ng gi i quy t nhanh nh y các

v n đ liên quan đ n s n ph m mà khách hàng yêu c u, thái đ ph c v và trình đ ,

kh n ng gi i quy t công vi c c a các nhân viên trong b ph n ch m sóc khách hàng

1.2.2.5 Kh n ng thâm nh p và chi m l nh th tr ng m i

Trong n n kinh t th tr ng, doanh nghi p ph i t quy t đ nh s s ng còn

c a mình và t tr l i các câu h i: S n xu t cái gì? S n xu t b ng cách nào? S n

xu t cho ai? Vì v y, mu n t n t i và phát tri n, mu n tr l i đ c ba câu h i trên, doanh nghi p ph i tìm hi u và n m v ng nhu c u c a khách hàng M t khi đã n m

rõ nhu c u và th hi u tiêu dùng c a khách hàng, doanh nghi p s tr l i đ c câu

h i s n xu t cái gì, s n xu t b ng cách nào và khách hàng m c tiêu mà h h ng t i

là ai Và cùng v i vi c l a ch n đúng s n ph m s n xu t, cách th c s n xu t và khách hàng m c tiêu, doanh nghi p ph i l a ch n cách th c phân ph i s n ph m

L a ch n cách th c phân ph i h p lý, xây d ng đ c h th ng phân ph i r ng kh p

Trang 24

s giúp s n ph m c a công ty d dàng thâm nh p và chi m lnh th tr ng m t cách

hi u qu và v ng ch c t đó d n m r ng th ph n cho s n ph m c a mình

1.2.2.6 M c h p d n c a s n ph m v m u mã, ki u dáng…so v i đ i th

c nh tranh

c đánh giá thông qua ki u dáng, màu s c, bao bì s n ph m Trong cu c

s ng hi n đ i thì tiêu chí này ngày càng có vai trò quan tr ng M t s n ph m có

m u mã, màu s c, ki u dáng đ p s có s c h p d n l n đ i v i khách hàng M c dù đây ch là chi tiêu đ nh tính nh ng là y u t không th thi u t o nên s c c nh tranh

c a s n ph m

1.2.3 Các y u t môi tr ng tác đ ng đ n n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p và s n ph m

1.2.3.1 Các y u t thu c môi tr ng vi mô

D a theo (Ph m Xuân Lan, 2007), các y u t c a môi tr ng v mô nh

h ng đ n n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p mà c th là n ng l c c nh tranh

c a s n ph m là :

Trang 25

Lãi su t ngân hàng: lãi su t ngân hàng có nh h ng r t l n đ n kh n ng

c nh tranh c a s n ph m T l lãi su t là r t quan tr ng khi ng i s n xu t c ng

nh ng i tiêu dùng th ng xuyên vay ti n đ thanh toán các kho n mua bán hàng hóa c a mình ng th i, lãi su t còn quy t đ nh m c chi phí v v n và do đó quy t đ nh m c đ u t N u lãi su t ngân hàng cho vay cao s d n đ n chi phí đ u vào t ng lên, giá thành s n ph m c ng vì th t ng lên Do đó n ng l c c nh tranh

c a hàng hóa s gi m đi nh t là khi đ i th c nh tranh có ti m l c m nh v v n Và

ng c l i, n u lãi su t ngân hàng th p s làm gi m chi phí đ u vào, giá thành s n

- S n ph m

- D ch v

- Th tr ng

Các C H I và NGUY C c a t

ch c

Trang 26

ph m h , t o đi u ki n cho các doanh nghi p có kh n ng m r ng s n xu t và

c nh tranh v i các đ i th kh c tr n th tr ng b ng công c giá

T giá h i đoái: T giá h i đoái là s so sánh v giá tr c a đ ng ti n trong

n c v i đ ng ti n c a qu c gia khác Thay đ i t giá h i đoái có tác đ ng tr c

ti p đ n n ng l c c nh tranh c a s n ph m đ c bi t đ i v i các s n ph m ph i nh p

kh u nguyên li u đ u vào hay các s n ph m có l i th v xu t kh u N u đ ng n i

t lên giá, s khuy n khích nh p kh u vì hàng nh p kh u s gi m và nh v y kh

n ng c nh tranh c a các s n ph m trong n c s b gi m ngay trên th tr ng trong

n c; đ ng th i xu t kh u s gi m do s n ph m trong n c t ng giá Và ng c l i, khi đ ng n i t gi m giá thì kh n ng c nh tranh c a hàng hóa trên th tr ng n i

đ a và th tr ng xu t kh u c ng s t ng lên

T c đ t ng tr ng kinh t , thu nh p bình quân đ u ng i: n n kinh t phát tri n, thu nh p bình quân đ u ng i cao d n đ n kh n ng tiêu th hàng hóa cao

N n kinh t phát tri n cùng v i các y u t nh lãi su t ngân hàng, t giá h i

đo i,… n đ nh s t o c h i t t cho các doanh nghi p m r ng kinh doanh, thu hút đ u t n c ngoài T đó d n t i nâng cao n ng l c c nh tranh c a s n ph m

 Các y u t chính tr , pháp lu t

Y u t chính tr , pháp lu t đ c th hi n m c đ n đ nh chính tr c a qu c gia, c s hành lang pháp lý… Các s n ph m mu n đ c đ a ra tiêu th trên th

tr ng ph i tuân theo các quy đ nh c a Chính ph v ch t l ng, m u mó…Nh ng quy đ nh này có th là c h i ho c m i đe d a v i các s n ph m ây c ng là y u

t nh h ng l n đ n quy t đ nh đ u t m r ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, m c đ u t v n c a n c ngoài vào vi c phát tri n s n ph m đ ng th i nh

h ng đ n m c đ chi mua hàng hóa c a ng i tiêu dùng

 Các y u t v v n hóa xã h i

T t c các doanh nghi p đ u ph i phân tích các y u t xã h i đ nh n bi t các c h i và nguy c có th x y ra đ i v i s n ph m c a mình Khi m t hay nhi u

Trang 27

y u t thay đ i chúng có th tác đ ng đ n các s n ph m nh trình đ dân trí, t p quán th hi u c a ng i tiêu dùng, truy n th ng v n hóa dân t c… Các y u t v n hóa xã h i th ng bi n đ i ho c ti n tri n ch m nên đôi khi th ng khó nh n bi t Cùng v i s phát tri n kinh t , s bi n đ ng v các y u t v n hóa xã h i ngày càng có tác đ ng m nh h n đ n s ra đ i và tiêu th c a các s n ph m

ây là y u t không nh ng có tác đ ng đáng k t i s l a ch n và tiêu dùng hàng hóa c a ng i tiêu dùng mà còn tác đ ng l n đ n các quy t đ nh c a doanh nghi p khi l a ch n bi u t ng logo, m u mã, ki u dáng cho s n ph m…

 Y u t v môi tr ng kinh doanh qu c t

M i doanh nghi p là m t b ph n c a n n kinh t qu c dân, m i n n kinh t

l i là m t b ph n c u thành n n kinh t th gi i Nh ng thay đ i v môi tr ng

qu c t có th xu t hi n c nh ng c h i c ng nh nguy c v vi c m r ng th

tr ng tiêu th s n ph m trong n c và ngoài n c Hi n nay, trong th i kì h i

nh p kinh t qu c t khi Vi t Nam đã gia nh p các t ch c kinh t th gi i và khu

v c nh ASEAN, WTO…thì các doanh nghi p mà đ c bi t là s n ph m c a ta s

chu tác đ ng l n c a h th ng lu t pháp th gi i Môi tr ng kinh doanh qu c t là

c h i đ s n ph m Vi t Nam có th v n ra th tr ng r ng l n nh ng c ng là

nh ng thách th c khó kh n bu c các doanh nghi p ph i nâng cao đ c n ng l c

c nh tranh cho s n ph m c a mình

1.2.3.2 Các y u t thu c môi tr ng vi mô ( Môi tr ng ngành)

Môi tr ng ngành là môi tr ng bao g m các doanh nghi p cùng tham gia

ho t đ ng s n xu t kinh doanh Môi tr ng ngành còn đ c hi u là môi tr ng

c nh tranh c a doanh nghi p, s tác đ ng c a môi tr ng ngành nh h ng t i kh

n ng c nh tranh c a các doanh nghi p là đi u không th ph nh n

Môi tr ng ngành bao g m n m nhân t c b n là : đ i th c nh tranh, ng i mua, ng i cung c p, các đ i th ti m n và các đ i th thay th ó là nhân t thu c mô hình 5 s c m nh c a Michael Porter S am hi u các ngu n s c ép c nh

Trang 28

tranh gi a các doanh nghi p nhân ra m t m nh m t y u c ng nh các c h i và thách th c mà doanh nghi p ngành đó đã và đang và s g p ph i

Michael Porter đã đ a ra mô hình n m tác l c c nh tranh g m (1)

C ng đ c nh tranh gi a các đ i th hi n t i trong ngành, (2) Nguy c nh p cu c

c a các đ i th ti m n ng, (3) M i đe d a t các s n ph m có kh n ng thay th , (4) Quy n l c th ng l ng c a ng i mua, và (5) Quy n l c th ng l ng c a nhà cung ng

Hình 1.2 Mô hình 5 tác l c c nh tranh c a Michael Porter

(Ngu n: Michael Porter, 2010 Chi n l c c nh tranh Nhà xu t b n Tu i Tr ,

trang37)

Trang 29

 Áp l c t phía khách hàng:

Khách hàng đ c xem nh là s đe d a mang tính c nh tranh khi h đ y giá

c xu ng ho c khi h yêu c u ch t l ng s n ph m và d ch v t t h n làm cho chi phí s n ph m t ng lên Ng c l i, n u ng i mua có nh ng y u th s t o c h i đ

t ng giá s n ph m mang l i l i nhu n cho doanh nghi p ây là y u t quy t đ nh

tr c ti p vi c s n ph m có n ng l c c nh tranh l n hay không

gi m áp l c t phía nhà cung c p đ ng th i đ tránh r i ro th c c doanh nghi p

c n ph i quan h v i các t ch c cung c p các ngu n hàng khác nhau ây là m t

y u t nh h ng l n đ n n ng l c c nh tranh c a s n ph m

 Áp l c t s n ph m c nh tranh:

S n ph m c nh tranh là nh ng s n ph m cùng lo i, có cùng tính n ng tác

d ng c a các đ i th c nh tranh và cùng đ c tiêu th trên m t th tr ng N u trên

th tr ng có càng nhi u s n ph m c nh tranh và các s n ph m có s c c nh tranh

th c s thì càng gây s c ép cho s n ph m c a doanh nghi p S n ph m có th c nh tranh b ng giá ho c b ng các y u t nh ch t l ng, m u mã, th ng hi u… Mà

hi n nay khi đ i s ng ngày càng đ c nâng cao thì s c nh tranh b ng các y u t

ch t l ng, m u mã, th ng hi u càng m nh m h n so v i c nh tranh b ng giá Vì

v y, đ nâng cao n ng l c c nh tranh c a s n ph m th c c doanh nghi p ph i

th ng xuyên đ u t đ i m i công ngh

 Áp l c t đ i th ti m n:

i th ti m n là các doanh nghi p hi n không trong ngành nh ng s n

xu t cùng m t lo i s n ph m và có kh n ng tham gia ho t đ ng kinh doanh trong

Trang 30

ngành đó Khi có đ i th m i tham gia trong ngành có th là y u t làm gi m n ng

l c c nh tranh c a s n ph m hi n đang trong ngành t đó làm gi m l i nhu n c a

c a doanh nghi p do h d a vào khai thác các n ng l c s n xu t m i v i mong

mu n giành đ c m t ph n th ph n.Do đó, đ b o v cho v trí c nh tranh c a s n

ph m doanh nghi p th ng quan tâm đ n vi c duy trì hàng rào h p pháp ng n s xâm nh p t bên ngoài

Theo nhà kinh t h c Joe Bain, ông xác đ nh ba y u t tr ng i ch y u đ i

v i vi c nh y vào m t ngành kinh doanh: s a chu ng s n ph m, u th v chi phí

th p, tính hi u qu c a s n xu t l n N u các doanh nghi p có đ c nh ng l i th này s gi đ c v trí c nh tranh cho s n ph m c a mình và bu c s n ph m c a các doanh nghi p m i thâm nh p vào đ ng đ u v i nh ng khó kh n l n

 Áp l c t các doanh nghi p trong n i b ngành:

S c nh tranh gi a các doanh nghi p trong ngành là y u t quan tr ng t o

ra c h i ho c đe d a cho các doanh nghi p N u s c nh tranh là y u thì s là c

h i đ nâng giá s n ph m t ng l i nhu n cho doanh nghi p còn ng c l i, n u s

c nh tranh là gay g t thì các doanh nghi p s h giá s n ph m đ c nh tranh v giá

do đó có nguy c làm gi m l i nhu n c a doanh nghi p

1.2.3.3 Các y u t thu c mô hình chu i giá tr c a Michael Porter

Kh n ng c nh tranh c a doanh nghi p là t ng h p s c m nh t các ngu n

l c hi n có và có th huy đ ng đ c v i doanh nghi p Kh n ng c nh tranh c a doanh nghi p đ c th hi n ch y u qua ngu n nhân l c, ngu n l c v t ch t, ngu n

l c tài chính t ch c, kinh nghi m… D a vào mô hình chu i giá tr c a M.Porter

đ đánh giá các y u t thu c n i b doanh nghi p tác đ ng đ n n ng l c c nh tranh

c a doanh nghi p mà c th là n ng l c c nh tranh c a s n ph m

Theo M Porter, doanh nghi p có th đ c xem nh m t chu i các ho t

đ ng chuy n hóa các y u t đ u vào thành đ u ra (chu i giá tr -value chain) Các s n ph m (đ u ra) c a doanh nghi p s đ c khách hàng nhìn nh n, đánh

Trang 31

giá giá tr theo quan đi m c a h N u khách hàng đánh giá cao, h s s n sàng tr

m c cao h n cho s n ph m c a doanh nghi p; ng c l i, n u h đánh giá th p, thì doanh nghi p h giá xu ng Các ho t đ ng chuy n hóa đó làm gia t ng giá tr cho s n ph m cu i cùng c a doanh nghi p M Porter g i đó là các ho t đ ng t o ra giá tr và khái quát thành chín nhóm ho t đ ng và phân ra thành hai lo i:

- Các ho t đ ng chính là nh ng ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n vi c t o

ra nh ng hình thái v t ch t c a s n ph m ho c cung c p d ch v Các ho t đ ng này bao g m ho t đ ng h u c n đ u vào, ch t o s n ph m, h u c n đ u ra, marketing và th c hi n các d ch v sau bán hàng

- Các ho t đ ng h tr là nh ng ho t đ ng t o ra các c s và đi u ki n

c n thi t k đ ti n hành các ho t đ ng chính.Các ho t đ ng này bao g m nh ng

y u t , quá trình thu c n n t ng chung c a doanh nghi p, phát tri n công ngh ,

qu n tr ngu n nhân l c và ho t đ ng thu mua đ u vào

Theo M Porter, th c hi n m i ho t đ ng trong chu i giá tr đ u làm phát

sinh chi phí Di n tích ABCDE trong hình 1.3 th hi n t ng chi phí th c hi n các

ho t đ ng t o ra giá tr , còn di n tích ABFGH th hi n giá tr do các ho t đ ng đó

t o ra Giá tr đây đ c hi u là m c giá t i đa mà khách hàng s n sàng tr cho

s n ph m c a doanh nghi p Theo quan đi m kinh t h c, m c giá này đ c xác

đ nh trên đ ng c u v hàng hóa, d ch v c a doanh nghi p

Mu n có l i th c nh tranh và thu đ c t su t l i nhu n cao h n trung bình, doanh nghi p c n th c hi n các ho t đ ng t o ra giá tr v i chi phí th p h n so v i

đ i th ho c t o s khác bi t đ có th đ t giá bán cao h n cho hàng hóa, d ch

Chênh l ch gi a giá tr mà doanh nghi p t o ra cho khách hàng v i chi phí

đ t o ra giá tr đó (di n tích CGFHED) đ c coi là biên l i nhu n Biên l i

Trang 32

nhu n càng l n, doanh nghi p càng có kh n ng c nh tranh cao vì doanh nghi p

đ t giá s n ph m ngang v i giá c a đ i th c nh tranh, h s thu đ c nhi u l i nhu n h n Ngay c khi doanh nghi p đ t giá th p h n thì v n có th thu đ c t

su t l i nhu n ngang b ng và khi đó s n ph m c a doanh nghi p còn có l i th v giá th p nên thu hút đ c nhi u khách hàng, gia t ng th ph n

Hình 1.3 Mô hình chu i giá tr c a Michael Porter

(Ngu n: Michael Porter, 2009 L i Th c nh tranh Nhà xu t b n Tu i Tr ,

trang 104)

M Porter cho r ng, n u doanh nghi p ch t p trung c i thi n hi u qu

ho t

đ ng n i b , t c là th c hi n các ho t đ ng t o ra giá tr v i chi phí th p

h n, thì ch a đ đ t o ra l i th c nh tranh trong dài h n Các đ i th có th b t

ch c cách th c ho t đ ng hi u qu c a doanh nghi p và khi đó doanh nghi p s

m t l i th v chi phí th p.V n đ quan tr ng h n là ph i có nh ng hành đ ng

Trang 33

mang tính chi n l c mà ông g i là “ đ nh v chi n l c” nh v chi n l c có ngha là th c hi n các ho t đ ng trong chu i giá tr theo m t cách khác ho c th c

hi n nh ng hành đ ng khác so v i các đ i th c nh tranh Chính s khác bi t đó s

t o nên cho khách hàng nhi u giá tr h n, h s n sàng tr giá các h n cho s n ph m

c a doanh nghi p; nói cách khác, doanh nghi p có th đ t giá bán cao h n cho hàng hóa, d ch v c a mình và t su t l i nhu n cao h n trung bình.Ông c ng cho

r ng, l i th c nh tranhkhông xu t phát t m t vài ho t đ ng đ n l mà ph thu c vào k t qu c a s t ng tác ph i h p c a các ho t đ ng trong chu i giá tr Nh

v y, M Porter coi l i th c nh tranh c a doanh nghi p có ngu n g c t chính các

ho t đ ng và các quá trình trong n i b doanh nghi p L i th đó có th xu t phát

t vi c doanh nghi p th c hi n các ho t đ ng và quá trình m t cách hi u qu h n,

ít lãng phí h n và chi phí th p h n, ho c có đ c nh ng s khác bi t so v i đ i

th và thu đ c m c giá bán s n ph m cao h n C hai đi u này đ u d n đ n

m t k t qu chung là làm t ng l i nhu n cho doanh nghi p.

Trang 34

nh h ng đ n NLCT c a s n ph m Jean nh sau : N ng l c v qu n tr , n ng l c thi t k , n ng l c công ngh , n ng l c nhân s , n ng l c s n xu t, n ng l c tài chính, n ng l c ti p th , đ c tính c a s n ph m, n ng l c v giá, n ng l c v th ng

hi u và n ng l c d ch v khách hàng

đánh giá NLCT c a s n ph m Jean c a DN, ngoài vi c s d ng các y u t

t ng h p đ kh o sát ý ki n c a các chuyên gia và ngu i tiêu dùng, tác gi ki m

đ nh l i m t l n n a các y u t này thông qua mô hình chu i giá tr c a M.Porter

ây là các b c mà tác gi s th c hi n trong ch ng 2 đ đánh giá kh n ng c nh tranh cho s n ph m jean c a SG3

Trang 35

CH NG 2 : TH C TR NG V N NG L C C NH TRANH C A S N

PH M JEAN C A CÔNG TY TRÊN TH TR NG N I A 2.1 T ng quan v công ty C Ph n May Sài Gòn 3 và trung tâm th i trang 2.1.1 S l c v công ty

Tên công ty : CÔNG TY C PH N MAY SÀI GÒN 3

Tên giao d ch : SAIGON 3 GARMENT JOINT –STOCK COMPANY

Công ty C Ph n May Sài Gòn 3 hi n bao g m 2800 lao đ ng v i đ i ng cán

b qu n lý, nhân viên nghi p v n ng đ ng các phòng ban và 6 Xí Nghi p

chuyên s n xu t hàng may m c: Th nh Ph c, Bình Ph c, Hi p Ph c, Minako1, Minako2, Minako3; Trung tâm th i trang Evenna; Cao c v n phòng cho thuê và các ho t đ ng đ u t tài chính khác.Ngành ngh kinh doanh :

- S n xu t kinh doanh xu t- kh u hàng may m c

- Nh p kh u nguyên ph li u, máy móc, thi t b , công ngh và ph tùng

ph c v cho s n xu t ngành hàng d t may

Trang 36

- Mua bán nguyên ph li u, thi t b ngành may, qu n áo

2.1.2 C c u t ch c b máy qu n lý c a công ty

Hình 2.1 S đ t ch c c a công ty May Sài Gòn 3

(Ngu n: Phòng T Ch c- Công Ty C Ph n May Sài Gòn 3)

2.1.3 Kinh doanh th i trang

Chúng tôi có nhãn hi u: EVENNA, KAP’S

v i các s n ph m chính:

- S n ph m casual cho Nam: qu n Jean/kaki, short

- S n ph m casual cho N : Qu n Jean/ Kaki/ Nhung

- S n ph m cho N Trung Niên: Qu n co giãn 4 chi u

V i u th là đ n v s n xu t lâu n m cho nh ng thu ng hi u n i ti ng trên th gi i

nh : Uniqlo, Levi’s, L&Beautiful, Itoyokado, Tommy Hilfiger, Perry Ellis, Topvalu, DKNY, A&F,Talbots, Lucky,…công ty đã mang đ n cho quý khách hàng s n ph m v i nh ng u th n i b t sau đây:

- Ch t l ng v i, ph li u theo tiêu chu n qu c t và luôn c p nh t cùng v i xu

h ng th i trang th gi i

Trang 37

- Ki u dáng đ n gi n nh ng n ng đ ng, l ch s và tho i mái cho ng i s d ng

- Trang ph c phù h p v i c ho t đ ng công s c ng nh các ho t đ ng du l ch dã ngo i

C a hàng:

* 86 Nguy n Th Minh Khai, Qu n 3, TPHCM

* 524 Lê Quang nh, Q Gò V p, TPHCM

* H th ng đ i lý:

 Các trung tâm c a VinaTex

 Các siêu th trên TP H Chí Minh

2.1.4 Vài nét v Trung Tâm Th i Trang

N m 1998, v i nhu c u thanh lý hàng xu t kh u t n kho, nên công ty đã thành l p c a hàng đ u tiên t i 105 Lê Quang nh, Ph ng 14, Qu n Bình Th nh

n 18/10/2002, công ty đ ng ký gi y phép kinh doanh trung tâm th i trang

v i tên đ y đ “ Trung Tâm Senna”, th i đi m này ngoài bán hàng t n công ty

c ng b t đ u thi t k s n xu t m t s m t hàng v i nhãn hi u “ SENNA” đ bán trên th tr ng n i đ a

Trong kho ng th i gian t n m 2003-2006 công ty đã đ ng ký thêm ba nhãn

hi u hàng hóa v i c c s h u trí tu : EVENNA, KAP’S và Joint Stock SÀI GÒN

3

( v i hình nh con cò)

Sologan : “ Th i trang c a m i l a tu i” và “ Luôn t o s khác bi t”

Logo :

Trang 38

Hi n t i công ty có hai h th ng c a hàng chính :

 86 Nguy n Th Minh Khai, Qu n 3, TPHCM

* 524 Lê Quang nh, Q Gò V p, TPHCM

Gi i thi u m t s s n ph m ch t li u jean c a công ty

Hi u qu ho t đ ng qua các n m c a Trung Tâm Th i Trang SG3 ( N i qu n

lý, s n xu t và tiêu th các s n ph m jean trên th tr ng n i đ a c a công ty SG3)

B ng 2.1 Doanh s , l i nhu n qua các n m c a Trung Tâm Th i Trang

Trang 39

2.2 Phân tích NLCT c a s n ph m Jean c a công ty trên th tr ng n i đ a 2.2.1 V th tr ng

Theo s li u nghiên c u và d báo c a công ty nghiên c u & t v n th ng

hi u the Pathfinder : t c đ t ng tr ng tiêu dùng hàng may m c c a th tr ng trong n c kho ng 15%/n m Quy mô th tr ng n m 2010 đ t kho ng 44.000 t

đ ng/n m và d ki n s t ng lên 88.000 t đ ng vào n m 2015, v i m c tiêu th trên đ u ng i đ t 420.000 đ ng/n m/ng i và 950.000đ ng/n m/ng i V i quy

mô th tr ng trên đây Vi t Nam hi n đ c xem nh m t th tr ng đ y ti m n ng trong lnh v c th i trang, mang đ n c h i h p d n cho c các th ng hi u qu c t

và trong n i đ a

N m 2011, m c dù n n kinh t có nhi u khó kh n nh ng doanh thu t th

tr ng n i đ a c a các doanh nghi p d t may v n t ng tr ng khá.Theo báo cáo

c a T p đoàn D t May Vi t Nam (Vinatex) t i h i ngh H i ngh s k t cu c v n

đ ng "Ng i Vi t Nam u tiên dùng hàng Vi t Nam", do B Công Th ng t

ch c ngày 28/12, n m ngoái doanh thu t th tr ng n i đ a c a Vinatex đ t 14.960 t đ ng K t thúc n m 2011, doanh thu t th tr ng n i đ a c a các doanh nghi p thu c Vinatex c đ t 17.200 t đ ng, t ng tr ng 15%

N m 2011, s n ph m d t may “Made in Vietnam” ti p t c đ c ng i tiêu dùng s n l a ch n Nghiên c u m i đây c a Niesel - công ty chuyên cung c p thông tin v đo l ng các ch s truy n thông và th tr ng còn cho th y, có đ n 90% ng i đ c h i Tp.HCM và 83% Hà N i cho bi t h có th ho c ch c

ch n s mua hàng Vi t Nam nhi u h n

Lý do khi n ng i tiêu dùng quay tr l i v i các s n ph m tiêu dùng trong

n c đ c đ a ra g m: giá c h p lý, tính đa d ng, d ch v khuy n m i, b o hành

t t, và quan tr ng nh t là s n ph m đ m b o cho s c kh e ng i s d ng h n so

v i hàng Trung Qu c

Trang 40

N m 2012, k ho ch t ng tr ng doanh thu t th tr ng n i đ a đ c Vinatex đ t ra m c 18 – 20% Hi n h th ng phân ph i c a T p đoàn và các đ n

v thành viên đã đ c m r ng v các t nh, thành ph v i h n 3.445 đi m bán t i các đ i lý, c a hàng; 60 siêu th Vinatex – mart, Trung tâm th ng m i

Song song v i chi n l c phát tri n th tr ng n i đ a, các doanh nghi p thu c t p đoàn đã tích c c tham gia các ho t đ ng nh đ a hàng v nông thôn, h i

Ngày đăng: 09/08/2015, 18:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1  M i quan h  gi a các  nh h ng ch  y u c a môi tr ng đ i v i t - GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA.PDF
Hình 1.1 M i quan h gi a các nh h ng ch y u c a môi tr ng đ i v i t (Trang 25)
Hình 1.2. Mô hình 5 tác l c c nh tranh c a Michael Porter - GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA.PDF
Hình 1.2. Mô hình 5 tác l c c nh tranh c a Michael Porter (Trang 28)
Hình 1.3. Mô hình chu i giá tr  c a Michael Porter - GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA.PDF
Hình 1.3. Mô hình chu i giá tr c a Michael Porter (Trang 32)
Hình 2.1 S  đ  t  ch c c a công ty May Sài Gòn 3 - GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA.PDF
Hình 2.1 S đ t ch c c a công ty May Sài Gòn 3 (Trang 36)
Hình 2.2. V  trí c a Sài Gòn 3 so v i các công ty khác. - GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA.PDF
Hình 2.2. V trí c a Sài Gòn 3 so v i các công ty khác (Trang 59)
Hình 2.4. C  c u t  ch c b  máy qu n lý c a công ty - GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA.PDF
Hình 2.4. C c u t ch c b máy qu n lý c a công ty (Trang 85)
Hình 3.1. Hình  nh c a hàng c a công ty SG3 - GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA.PDF
Hình 3.1. Hình nh c a hàng c a công ty SG3 (Trang 102)
Hình 3.2. Hình  nh c a hàng PT2000 - GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY MAY SÀI GÒN 3 CHO SẢN PHẨM JEAN TRÊN THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA.PDF
Hình 3.2. Hình nh c a hàng PT2000 (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w