đạt những kiến thức cơ bản trong toàn bộ chương trình đào tạo cao học lớp Ngân Hàng Đêm 1 Khóa 17 tại Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh.. Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Th
Trang 2đạt những kiến thức cơ bản trong toàn bộ chương trình đào tạo cao học lớp Ngân Hàng Đêm 1 Khóa 17 tại Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Thầy Trần Hoàng Ngân đã giảng dạy và hướng dẫn tôi hoàn thành luận văn này
Tôi cũng xin cảm ơn quý tác giả đã nghiên cứu về lý thuyết bộ ba bất khả thi,cũng như các công trình nghiên cứu liên quan mà tôi đã tham khảo và sử dụng trong đề tài này
Tôi xin chân thành cảm ơn đến anh chị đồng nghiệp tại NHNo&PTNT Chi Nhánh 10, bạn bè và gia đình đã động viên, tạo điều kiện cho tôi hoàn thành chương trình học và bản luận văn
Mặc dù đã cố gắng, nỗ lực thực hiện đề tài nhưng chắc chắn không tránh khỏi những sơ suất và thiếu sót, kính mong được sự thông cảm và góp ý của Quý thầy cô
Một lần nữa tôi xin chân thành cảm ơn Kính chúc quý thầy cô, anh chị sức khỏe, thành đạt, hạnh phúc
Trang 3
v
Trang 4
D H Á Kụ H U, H T T T D H HÌ H - B G B U PH U 1
H G 1: T G QU ụ THUY T B B B T KH TH 4
1 1 Ọ HÌ H U D – FLEMING 5
1 1 1 -Fleming tron 5
– 5
– 7
– 8
9
5 H í s k 10
H í s 11
1 1 2 – Fleming r 12
12
14
s 15
k k 16
5 k 17
1 2 ụ THUY T B B B T KH TH Á TR H U 20
1 2 1 Ủ T B B B K T 20
1 2 2 T r 22
1 2 3 T 23
1 2 , , 2 24
Trang 5THUY T B B B T KH TH T T 26
2 1 TH TR G K H T T 26
2 1 1 T r GDP 26
2 1 2 P 27
2 1 3 T 30
2 1 31
2 1 D Tr Q T 35
2 1 39
2 1 T T T K 42
2 1 H p T 45
2 1 46
2 1 1 H T 48
2 2 D G ụ THUY T B B B T KH TH T T
50
2 2 1 s p – – H p
50
2 2 2 s p – – T
b p 50
2 2 3 k p ? 52
K T U H G 2 54
H G 3: K GH G PHÁP U H H K H T Ọ THỌ G QU Ọ HÌ H B B B T KH TH T T 56
3 1 H H G PHÁT TR K H T Ọ 2 2 T NAM 56
3 1 1 p r k 2 11 – 2020 56
3 1 2 s k xã 2 11-2015 57
3 2 Á G PHÁP K GH 57
3 2 1 s k s p 58
Trang 63 2 r 62
5 62
5 63
3 2 p p,
ò 64
3 2 T q s k s 66
7 í s k 66
7 í s 66
3 2 p p r 68
í s 68
s H 69
69
70
K T U H G 3 70
PH K T U 71
PH
T U TH KH
Trang 8Hì 1 1: IS 6
Hì 1 2: M 7
Hì 1 : p 9
Hì 1 : 10
Hì 1 : 11
Hì 1 : 12
Hì 1 : 15
Hì 1 : 17
Hì 1 : 19
Hì 1 10: 20
Hì 1 11: 21
Hì 2 1: IM 28
Hì 2 2: 1 -2011 IM 30
Hì 2 : 34
Hì 2 : I 1 0-2006 36
Hì 2 :
1 0-200 : U A 37
Hì 2 : 38
Hì 2 : p
k 43
Hì 1 Q ì p
65
Trang 9GDP 32
2 2: 1 1-2011 33
2 : p p 47
2 : 52
Trang 101 T p
S p p
p p ù p
1
p 25 M
p p
ì
p ì p
D , p
, p
ì p p ù p
Ba B K T I p ì
2 T
Mundell nay
ì
G ì
S : M Hì A
A : M
A M H I (2008)
Trang 113
Theo L t ì
p :
1 H p – p - ;
2 H p – – p; p - - ;
4 M p k thi
– – p
p
p p
p
p
L Ba B K T
p
P p p
P
: p
p
c p, h p h
p
p ,
Trang 12
é ì p
p
ò
p
–
– p
p ,
S p
p p
t p p
B
1:
2: V Nam - S
3: p p
ì
Trang 13H G 1:
T G QU ụ THUY T B B B T KH TH
M M p
p 1 0
é
ì
p c
p
ì M – 1
1 p
p
: ò p
,
2001 p p
a Mundell- p :
p p p p M -
ba
H 2000 p
ì
p
A I 200 p c p
p
Trang 14
p M ì
M - ì
g lai
Y = A + T,
A = C + I + G
C = C0 + c1Y: S Consumption)
Trang 15r
Y
Z = Z {q,Y}: p p
:
S
p p ì
T T = Ti{q,Y*,Y} 1>0, T2>0, T3<0 ì IS Y = Ai {Y, r; G} + Ti {q, Y*, Y} Y = Fi {Y, r, q; G} Y = fi {r, q, G} f1 <0, f2> 0, f3> 0 IS p r H
p
IS p Hì 1.1) H 1 1:
Trang 16r
Y
M p p p p
S
ì M: MS /P = LDi {r, Y} LD1 <0, LD2 >0 MS:
:
M p
p MS Hì 1.2) H 1 2:
Trang 171.1.1.3 q – BP
g
ò p
T
B = T + K B = Ti (q, Y) + k (r - r*) T1 >0, T2 <0; B = 0 : 0
:
- ;
- p
0 p 0
- r = + ∞ ò
<
ò
( hay ù p T + K = 0 ì p r
r* p S
ò
ò
ì : Hì 1.3)
Trang 19r
Y
r*
IS
BP
LM
H 1 : b
1.1.1.5 H q s k
p
IS p
p ò
é
T IS
(Hì 1.5) Q ì T ù é IS S
p a A
Trang 20
r
Y
r*
IS
BP
LM
’
H 1 : s k r
1.1.1.6 Hi q s
p Ms M p
< p ò
p
IS p Q ì
M ò é IS H
Hì 1.6)
Trang 21M
p H
M = mH
H (international reserves: IR) (domestic credit: DC) p
Trang 22
H = IR + DC
H H:
(1) (OMO):
p p ), )
H
d
ì :
BO + + [∆I ] 0
∆I p + 0
p US I H
M + <0 p US
Trang 23I H M p ù
1.1.2.2 BP r
0 p
ì 0 T=Ti p
p p <0 p I M
0 I M
r*, ò
ò
2
p Hì 1.7)
Trang 25D p ù
p I ù
p I DC) p ù
Trang 26r
Y
S T=0
IS
LM
L
: b : b
Trang 27p
ù p
Hì 1.9)
ò
ù
Trang 28K IS M p p
Hì 1.10)
Trang 30H 1 11: B B B K T
M - p
p -
r
T ,
H p
p
T
Trang 31D r p p
p p
p
p : p
p ò N ì
p 1
Trang 32c p (half- p
2001 p p
M -
1.2.3 T
é
H 2000 p
ì
w
p ép
Ng p U O
Trang 33
ò thi
1.2.4 Aizenman, Chinn, Ito (2008)
A I
200 p p
p
ba ò
M p
ò ò y p p
p ; t
p e – edged sword),
p ò
p M ,
Trang 34khi p p ì
p ì p , c
p H W , p
ì p
p ù
p
p ì p p
M p ì
ra
p p
l
ò è
p
Trang 35p ò X p :
Á 1 -1 k 200
Trang 36(xem hì 2 1
ì p ì
p
p ICOR cao, n p ù
Trang 370 ù 200 100 ù 200 640$/ounce 200 1 10 2010
ép p
- C ì p : h
Trang 382007 ( 0 US ) 2008 (9.279 USD) ì
H US p p p
- C :
p ,
US v
g
p p p
-
- p ù p p
Trang 39ì p p ( p , gi )
2.1.3 T
p p
1 US 1 US 2010
ù , ì
p é ,
H 2.2: C 1 -2011
ĆN CÂN TH NG M I VI T NAM 1986-2011
(20) (10) - 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110
Trang 40ù ,
p p
ù p
p
p é
p
I p
p N 2011 I p 19% trong GDP (xem 2 1
ò
ò p
2 2
Trang 42FDI (Th c hi n) T ng
Trang 43ò ò
Trang 44nh ng ò
dò
O A
I D
I O A
p p ò
2.1.5 D Tr Q T
ò , A
200 p
p ì
ò
Chinn Hiro Ito 2008
p ì p T IR/GDP) p % 2 % I
Á -1997 ( Hì 2
ì
ò
H p – – p
Trang 45H 2.4: T D r r GDP r Reserves/GDP)
1980-2006
( Assessing The Emerging Global Financial Architecture: Measuring
The Trilemma's Configurations Over Time - Joshua Aizenman, Menzie D Chinn, Hiro Ito 2008.)
Trang 46T L IR/GDP VI T NAM VÀ M T S QU C GIA TRONG KHU V C
p
p ò p p 200 -2010
ò 200
Trang 47p p
Trang 48
2.1.6
S
ò H OMO H p p p
US khan hi US p
p
Trang 49ì H M
ò ì p
M NHTM
do
ò p
p
p é
p
p
H ò x gian t 200 2010 Hì 2 3 cho
q 3/2007 q I/2008 US
II 200 S ò
US H 10 US
1 000 US 1 0 000
200 US
ò p
US p p p
200 p 12 % 200 % 200 2 %
Trang 50p p ì ò
H p
p ò % 200
ì
2009 c p p p : % 2%
ì sau:
- p p
ò é
O A I II
I II ì ì x
- p p p OMO c p ,
Trang 512.1.7 T T & T K
ph
p
p B 200 -2011 p
x 5% GDP Tro cao H
p p é
p p nh p
ò
p p
S p
p I O
Trang 52ò
p
p
200 GDP do
p ;
Trang 53, ò ra
p p p
200 H
p p 200 2010 p 10% è ,
, 200 p
é p % 200 % 2010 p
p 200 ,
p
p
p p ì ì
p ì p ,
Trang 54p - p -
p : c
p n
p
2.1.8 H p T
1 1-2000 p
S Á 1 II
ò 200 II
10 US % I
200 p p
10 200
p ép
p 200 p ép p ép % 0%
Trang 55ì
200 200 -200
p
p p kinh 200 -2011
2.1.9
p
200 -2010 p 1 1 US
200 2010 2 00 US 2.3)
Trang 56p
p p p p
p
p
ì
Trang 57p p
M p ù p
p ì
p
p
ì é , p
é
200 , NHNN p
ù p
Trang 58, c 2010 2011
1 % 2 % p vay p chi p é
ì p
é p H qua p p é
ò p é ,
p p ì ình p
p H
Trang 592.2 D G ụ THUY T B BA B T KH THI T
T
S hai ì p :
Trang 60A
I p p trong
1 -2010
Trang 61p
Trang 623 H p – –
p
M p b – –
p
ò
p
p p
Trang 63–
p
Á 1 ò
p p
Trang 64ì p
p p p
p ,
Trang 65H G 3:
K GH G PHÁP U H H K H T Ọ THỌ G QU Ọ HÌ H B B B T KH TH T T
ì
p
p Q 0 Q -TTg
2020
-
ì
p p
Trang 66- 201 % p 0% 0%
Trang 67ì A M
H I 200
Q
200 200 ò
ì p theo L , p p
p p
ì p
é p p C
p p p
ì p
p p H , p
p p
p