1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tác động của trách nhiệm xã hội đến động lực làm việc của người lao động trong ngành vật liệu xây dựng trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh

112 305 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

Tôi xin cam đoan đ t̀i lu n v n “T́c đ ng c a tŕch nhi m x̃ h i đ n

đ ng l c lƠm vi c c a ng i lao đ ng trong ngƠnh v t li u xơy d ng trên đ a bƠn TP.HCM” l̀ công tr̀nh nghiên c u c a riêng tôi v̀ ć s h tr c a th y

h ng d n TS Nguy n V n Tân

C s lý lu n đ c tham kh o ćc t̀i li u nêu ph n t̀i li u tham kh o, s

li u v̀ k t qu đ c tr̀nh b̀y trong lu n v n l̀ trung th c, không sao ch́p c a b t

c công tr̀nh nghiên c u ǹo tr c đây

TP.H Ch́ Minh, ng̀y 25 th́ng 10 n m 2013

Ng i th c hi n lu n v n

NGUY N NG C NH̃ UYÊN

Trang 4

L I CAM OAN

M C L C

DANH M C Ḱ HI U V̀ CH VI T T T

DANH M C ĆC B NG

DANH M C BI U V̀ H̀NH V

CH NG 1: T NG QUAN 1

1.1 Lý do ch n đ t̀i 1

1.2 M c tiêu nghiên c u 3

1.3 i t ng và ph m vi nghiên c u 3

1.4 Ph ng ph́p nghiên c u 4

1.5 ́ ngh a nghiên c u 4

1.6 C u trúc bài báo cáo 5

CH NG 2: C S LÝ THUY T VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN C U 6

2.1 C s lý thuy t v tŕch nhi m xư h i 6

2.1.1 Tŕch nhi m xư h i v i bên trong 7

2.1.2 Tŕch nhi m xư h i v i bên ngòi 8

2.1.3 T̀nh h̀nh th c hi n v̀ nghiên c u tŕch nhi m xư h i Vi t Nam 10

2.2 C s lý thuy t v đ ng l c l̀m vi c 12

2.3 M i quan h gi a trách nhi m xã h i v̀ đ ng l c làm vi c 13

2.4 Mô h̀nh nghiên c u lý thuy t 19

Trang 5

CH NG 3 : PH NG PH́P NGHIÊN C U 24

3.1 Quy tr̀nh nghiên c u 24

3.2 Nghiên c u đ nh t́nh 24

3.2.1 Tr̀nh t bu i th o lu n 25

3.2.2 Thi t k thang đo 26

3.2.3 K t qu nghiên c u đ nh t́nh v̀ hi u ch nh thang đo 27

3.3 Thi t k b ng câu h i 32

3.4 Nghiên c u đ nh l ng 33

3.4.1 Ph ng th c l y m u 34

3.4.2 C m u 34

3.4.3 X lý v̀ phân t́ch d li u 34

3.4.3.1 Phân t́ch mô t 34

3.4.3.2 ́nh gi đ tin c y b ng Cronbach’s Alpha 35

3.4.3.3 Phân t́ch nhân t kh́m ph́ EFA 35

3.4.3.4 Phân t́ch h i quy v̀ ki m đ nh gi thuy t 35

T́M T T CH NG 3 36

CH NG 4 : K T QU NGHIÊN C U 37

4.1 Mô t m u 37

4.1.1 Ph ng ph́p thu th p d li u v̀ ḱch th c m u 37

4.1.2 Mô t thông tin m u 37

4.2 Ki m đ nh v̀ đ́nh gí thang đo 40

Trang 6

4.2.2.1 Phân t́ch nhân t EFA cho các bi n thu c trách nhi m xã h i 43

4.2.2.2 Phân t́ch nhân t EFA cho bi n đ ng l c làm vi c 47

4.2.3 T́m t t k t qu đ́nh gí thang đo 49

4.2.4 i u ch nh mô h̀nh v̀ gi thuy t nghiên c u 51

4.3 Phân t́ch t ng quan 52

4.4 Phân t́ch h i quy v̀ ki m đ nh gi thuy t 53

4.4.1 D̀ t̀m s vi ph m ćc gi đ nh c a mô h̀nh h i quy 53

4.4.2 Phân t́ch h i quy 55

4.4.2.1 Ki m đ nh s phù h p c a mô h̀nh h i quy 56

4.4.2.2 Phân t́ch mô h̀nh h i quy 57

4.5 Phân t́ch theo gí tr trung b̀nh 58

4.6 So śnh v i k t qu c a ćc nghiên c u liên quan 59

T́M T T CH NG 4 61

CH NG 5 – K T LU N V̀ KI N NGH 62

5.1 K t lu n 62

5.2 M t s ki n ngh 63

5.3 H n ch c a đ t̀i v̀ h ng nghiên c u ti p theo 70

T́M T T CH NG 5 71

T̀I LI U THAM KH O

PH L C 1 – D̀n b̀i th o lu n nh́m

PH L C 2 – B ng câu h i

Trang 7

PH L C 5 – Phân t́ch nhân t EFA l n đ u khi ch a lo i bi n

PH L C 6 – ́nh gí Cronbach’s Alpha l n hai sau khi lo i bi n

PH L C 7 – Phân t́ch nhân t EFA l n hai sau khi lo i bi n

PH L C 8 – Ki m đ nh gi thi t c a mô h̀nh h i quy

PH L C 9 – K t qu phân t́ch h i quy

PH L C 10 – Gí tr trung b̀nh ćc thang đo

Trang 8

1 CSR : Tŕch nhi m xư h i (Corporate Social Responsibility)

2 EFA : Phân t́ch nhân t kh́m ph́ (Exploratory Factor Analysis)

3 KMO : H s Kaiser – Mayer – Olkin

4 Sig : M c ý ngh a quan śt (Observed significance level)

5 SPSS : Ph n m m th ng kê cho khoa h c xư h i

(Statistical Package for the Social Sciences)

Trang 9

Thang đo tŕch nhi m xư h i v i môi tr ng v̀ h sinh th́i Thang đo đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên

Câu h i hi u v tŕch nhi m xư h i

Mô t thông tin m u

K t qu phân t́ch Cronbach’s Alpha khi ch a lo i bi n

K t qu phân t́ch nhân t EFA l n đ u cho ćc bi n đ c l p

K t qu phân t́ch Cronbach’s Alpha l n 2 sau khi lo i bi n

K t qu phân t́ch nhân t EFA l n 2 cho bi n đ c l p

K t qu phân t́ch nhân t EFA cho bi n ph thu c

T ng quan gi a ćc bi n trong mô h̀nh nghiên c u

Trang 10

K t qu t́nh trung b̀nh thang đo CSR v i nhân viên

K t qu t́nh trung b̀nh thang đo CSR v i đ i t́c

K t qu t́nh trung b̀nh thang đo CSR v i c ng đ ng

K t qu t́nh trung b̀nh thang đo CSR v i môi tr ng v̀ h sinh th́i

Trang 11

Bi u đ th ng kê quan đi m c a ng i đ c h i v CSR

Mô h̀nh nghiên c u lý thuy t Ćc b c c a quy tr̀nh nghiên c u

Mô h̀nh nghiên c u sau khi đi u ch nh

K t qu nghiên c u sau khi ch y h i quy

Trang 12

CH NG 1: T NG QUAN

1.1 Lý do ch n đ tài

L̀m sao t o đ ng l c l̀m vi c cho ng i lao đ ng l̀ m t trong nh ng m i quan tâm h̀ng đ u c a ćc doanh nghi p B i v̀ đ ng l c l̀m vi c s thúc đ y

ng i lao đ ng đ t đ c m c tiêu ć nhân c a h , l̀m cho h mu n n l c nhi u

h n v̀ đ u t nhi u h n v̀o công vi c V̀ khi đ́, m c tiêu c a t ch c s tr th̀nh

m c tiêu c a ć nhân (Kalim v̀ c ng s , 2010) Ngòi ra, đ ng l c l̀m vi c luôn ć

m t cùng v i s tho mưn, l̀ng trung th̀nh v̀ cam k t c a ng i lao đ ng đ i v i

t ch c v̀ v i công vi c, c ng nh ń s quy t đ nh hi u qu l̀m vi c c a h

(Meyer v̀ c ng s , 2004) Cho nên khi thi u đ ng l c l̀m vi c s d n đ n n ng

su t v̀ hi u qu l̀m vi c c a ng i lao đ ng tr nên ḱm h n, t đ́ l̀m cho hi u

qu l̀m vi c c a t ch c c ng gi m v̀ ng c l i, khi ng i lao đ ng ć đ ng c l̀m vi c ho c ć nh ng thay đ i t́ch c c trong đ ng c l̀m vi c th̀ ń s ć t́c

đ ng t́ch c c đ n vi c nâng cao hi u qu lao đ ng c a ng i lao đ ng (Mai Anh,

2011)

ng l c làm vi c là m t trong nh ng ch đ đ c bàn lu n nhi u nh t trong

ho t đ ng nghiên c u và th c ti n c a doanh nghi p (Mai Anh, 2011) Nhi u nghiên c u trên th gi i v̀ Vi t Nam cho th y m t s y u t ć t́c đ ng m nh

đ n vi c t o đ ng l c l̀m vi c cho ng i lao đ ng bao g m l ng th ng công

b ng, s th ng ti n v̀ ph́t tri n ngh nghi p, phúc l i, vi c đ c công nh n, s t

ch trong công vi c, m c đ đ c tham gia ra quy t đ nh, m i quan h v i đ ng nghi p v̀ c p trên, th́ch th c trong công vi c (Kalim v̀ c ng s , 2010; Tr ng

Th B́ch Chi, 2011)

Tuy nhiên xư h i ng̀y c̀ng ph́t tri n v̀ bi n đ i không ng ng khi n cho ćc y u t t o đ ng l c l̀m vi c cho ng i lao đ ng c ng ph i thay đ i theo Ćc

ph ng th c t o đ ng l c c đư đ c s d ng ph bi n kh p m i n i v̀ ng̀y c̀ng t ra ḱm hi u qu Ng̀y nay l ng th ng thôi th̀ ch a đ đ duy tr̀ đ ng

l c c a ng i lao đ ng v lâu d̀i V̀ l ng th ng không ph i l̀ y u t duy nh t

Trang 13

t́c đ ng đ n suy ngh , hi u qu v̀ đ ng l c l̀m vi c c a h (Melynyte v̀ Ruzevicius, 2008) Nhi u nghiên c u trong nh ng n m g n đây đư cho th y ng i lao đ ng ć đ ng l c l̀m vi c nhi u h n v̀ cam k t v i t ch c h n khi công ty

c a h th c hi n tŕch nhi m xư h i v̀ khi h ć c h i tr c ti p tham gia v̀o ćc

ho t đ ng xư h i đ́ (Melynyte v̀ Ruzevicius, 2008) Ćc nghiên c u t i B c M đư

ch ng minh ć s liên h m t thi t gi a vi c th c thi tŕch nhi m xư h i (CSR) v̀

kh n ng t o đ ng l c l̀m vi c v̀ thu gi ng i tài c a doanh nghi p Lý do đ c nêu ra l̀ nh ng ng i gi i, ć uy t́n th ng mu n l̀m vi c n i m̀ h ngh l̀ t t trong xư h i v̀ l̀m cho h th y t h̀o (Doanh Nhân – VN Economy, 2008)

Ngòi ra vi c th c hi n tŕch nhi m xư h i c̀n đem l i cho doanh nghi p nhi u l i ́ch kh́c nh l̀ tho mưn yêu c u c a kh́ch h̀ng v̀ đ m b o cho s ph́t tri n b n v ng Tŕch nhi m xư h i d n tr th̀nh đi u ki n h̀ng đ u trong vi c l a

ch n s n ph m c a kh́ch h̀ng trên th gi i v̀ ń c ng l̀ yêu c u m̀ ćc bên liên quan kh́c nh l̀ c đông v̀ đ i t́c đ̀i h i doanh nghi p Trong khi tŕch nhi m

xư h i đư tr th̀nh gi i ph́p cho ćc doanh nghi p trên th gi i trong vi c qu n tr ngu n nhân l c th̀ ń v n c̀n l̀ m t kh́i ni m kh́ m i m v̀ ch m i đ c ph

bi n t i Vi t Nam v̀i n m tr l i đây M c dù v y, ý th c v tŕch nhi m xư h i ćc doanh nghi p Vi t Nam đang ng̀y c̀ng đ c nâng cao Nhi u gi i th ng v tŕch nhi m xư h i đư đ c trao t ng, v́ d “Gi i th ng CSR" do Ph̀ng Th ng

m i v̀ Công nghi p Vi t Nam (VCCI) t ch c h̀ng n m đư đem đ n nhi u kh́ch l cho ćc doanh nghi p đang th c hi n tŕch nhi m xư h i t i Vi t Nam

Tuy nhiên song song đ́ v n c̀n m t b ph n doanh nghi p ch a xem tr ng

v n đ ǹy v̀ c ng ch a ć nghiên c u ǹo giúp l̀m r̃ l i ́ch c a tŕch nhi m xư

h i đ i v i đ ng l c l̀m vi c c a ng i lao đ ng t i Vi t Nam Do đ́, đ m ra

h ng đi m i cho ćc doanh nghi p, t́c gi nh n th y r t c n th c hi n m t nghiên

c u v hai y u t ǹy c bi t l̀ trong ng̀nh s n xu t v̀ kinh doanh v t li u xây

d ng

B i v̀ th tr ng b t đ ng s n đ́ng b ng, xây d ng c b n đ̀nh đ n đư t́c

đ ng x u đ n ng̀nh v t li u xây d ng (B́o S̀i G̀n đ u t t̀i ch́nh, 2012) M c

Trang 14

dù t̀nh h̀nh t đ u n m đ n nay đư t ng đ i d th h n nh ng ćc doanh nghi p

v t li u xây d ng không nên qú k v ng V̀ v y ćc doanh nghi p c n ph i t́i c u trúc đ h̀nh th̀nh ćc t h p s n xu t, kinh doanh v t li u xây d ng ć đ s c

m nh v t̀i ch́nh v̀ nhân l c đ l̀m ch ćc công ngh tiên ti n, k thu t hi n đ i (H i v t li u xây d ng Vi t Nam, 2013) Ćc doanh nghi p v t li u xây d ng r t

c n ngu n nhân l c ch t l ng cao v̀ ć tâm v i ngh đ giúp h v c d y Do đ́,

vi c th u hi u ćc y u t đ ng viên ng i lao đ ng s giúp h thu hút v̀ ph́t huy

t i đa n ng su t c a ng i lao đ ng

M t kh́c, trong m t nghiên c u c a Uwalomwa v̀ Uadiale (2011) cho r ng ng̀nh v t li u xây d ng l̀ m t trong nh ng ng̀nh ć t́c đ ng tr c ti p đ n môi

tr ng xung quanh v̀ ć xu h ng gây ô nhi m cao

S n xu t v t li u xây d ng là m t trong nh ng ngành s d ng r t nhi u tài

nguyên thiên nhiên, v̀ t đ́ th i ra r t nhi u ch t th i gây ô nhi m môi tr ng V̀

v y m̀ trách nhi m và vai trò c a ngành ǹy trong s nghi p b o v môi tr ng

qu c gia c ng nh vi c th c hi n tŕch nhi m xư h i l̀ m t vi c không th t́ch r i

v i chi n l c ph́t tri n (Môi tr ng ng̀nh xây d ng, 2009)

T nh ng lý do nêu trên m̀ t́c gi đư th c hi n đ t̀i nghiên c u “T́c đ ng

c a tŕch nhi m x̃ h i đ n đ ng l c l̀m vi c c a ng i lao đ ng trong ng̀nh

v t li u xây d ng trên đ a b̀n TP H Ch́ Minh”

Trang 15

- i t ng kh o śt l̀ ng i lao đ ng đang l̀m vi c nh ng công ty s n xu t

v̀ kinh doanh v t li u xây d ng, nh l̀ th́p, xi m ng, g ch… trên đ a b̀n TP

H Ch́ Minh

- Ph m vi nghiên c u: Nghiên c u đ c gi i h n trong ph m vi ćc công ty v t

li u xây d ng trên đ a b̀n TP H Chí Minh

1.4 Ph ng ph́p nghiên c u

Qú tr̀nh nghiên c u đ c th c hi n qua 3 giai đo n:

- Nghiên c u s b b ng đ nh t́nh: đ c th c hi n b ng th o lu n nh́m nh m t̀m hi u ćc y u t nh h ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a ng i lao đ ng c ng

nh đi u ch nh thang đo s b cho phù h p h n v i nghiên c u

- Nghiên c u s b b ng đ nh l ng: th c hi n b ng ćch ph́t b ng câu h i

kh o śt đ n ćc đ i t ng đ thu th p d li u v̀ đ́nh gí thang đo b ng Cronbach’s Alpha T đ́ hòn thi n thêm thang đo tr c khi ti n h̀ng nghiên

c u ch́nh th c v i s l ng m u l n

- Nghiên c u ch́nh th c b ng đ nh l ng: b ng câu h i hòn ch nh đ c g i đi

r ng rưi đ n ćc đ i t ng đ thu v m t l ng m u l n cho b c x lý s li u

Ph ng ph́p ch n m u phi x́c xu t v̀ l y m u thu n ti n D li u đ c x lý trên ph n m m SPSS 20 v̀ tr i qua nhi u b c x lý bao g m: đ́nh gí đ tin

c y thang đo b ng Cronbach’s Alpha, đ́nh gí gí tr b ng phân t́ch nhân t EFA, ki m tra đ t ng quan v̀ ch y h i quy đ ki m đ nh gi thuy t

Trang 16

c a h thông qua vi c cam k t tŕch nhi m xư h i Ngòi ra nghiên c u c̀n l̀m r̃ vai tr̀ c a tŕch nhi m xư h i trong n n kinh t hi n đ i ng̀y nay

 Ch ng 2: C s lý thuy t và mô hình nghiên c u

Ch ng ǹy nh m m c đ́ch t ng h p lý thuy t n n v̀ ćc nghiên c u ć liên quan tr c đây Tr̀nh b̀y v ćc kh́i ni m c a tŕch nhi m xư h i v̀ đ ng l c l̀m

vi c c ng nh m i quan h gi a chúng T đ́ bi n lu n đ đ a ra mô h̀nh v̀ ćc

gi thuy t nghiên c u d a trên nghiên c u c s

 Ch ng 3: Ph ng ph́p nghiên c u

Ch ng ǹy s gi i thi u v qui trình nghiên c u, ph ng ph́p nghiên c u đ c

s d ng đ xây d ng, hi u ch nh đ́nh gí ćc thang đo c a các khái ni m nghiên

Trang 17

CH NG 2

C S Ĺ THUY T V̀ MÔ H̀NH NGHIÊN C U

Ti p theo ph n gi i thi u t ng quan v đ t̀i nghiên c u ch ng 1, ch ng ǹy s l̀m r̃ ćc kh́i ni m nghiên c u v̀ m i quan h gi a chúng c ng nh d n ra ćc nghiên c u ć liên quan đ t đ́ đ xu t mô h̀nh v̀ gi thuy t nghiên c u

2.1 C s ĺ thuy t v tŕch nhi m x̃ h i

Có r t nhi u kh́i ni m kh́c nhau v tŕch nhi m xư h i M i t ch c, công

ty, chính ph nhìn nh n tŕch nhi m xư h i d i nh ng ǵc đ v̀ quan đi m riêng,

ph thu c v̀o đi u ki n, đ c đi m v̀ tr̀nh đ phát tri n c a h (Nguy n Ng c

Th ng, 2010) V̀ v y cho đ n nay v n ch a ć m t kh́i ni m tŕch nhi m xư h i ǹo l̀ ch́nh th c hay đ c xem l̀ đúng nh t (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010)

Theo Carroll (1991) khi nghiên c u v vi c h ng t i qu n lý đ o đ c c a ćc bên liên quan th̀ tŕch nhi m xư h i đ c p đ n s quan tâm c a doanh nghi p trong vi c đ́p ng v̀ th c hi n đ y đ ćc ngh a v đ i v i ćc bên liên quan ćc

c p đ nh : kinh t , ph́p lu t, đ o đ c v̀ t thi n

Trong khi đ́, theo hai nghiên c u c a Melynyte v̀ Ruzevicius (2008) v

m i quan h gi a tŕch nhi m xư h i v̀ qu n lý nhân s (HRM) v̀ c a Aguilera v̀

c ng s (2007) v lý thuy t nhi u c p b c c a thay đ i xư h i trong t ch c th̀ tŕch nhi m xư h i (CSR) ch́nh l̀ vi c th c hi n ćc cam k t đ o đ c đ i v i ćc bên liên quan v̀ xư h i Trong đ́ ćc ho t đ ng nh m th c hi n tŕch nhi m xư h i bao

g m:

- Thúc đ y kinh doanh đ o đ c v̀ công b ng

- m b o s c kho v̀ an tòn cho ng i lao đ ng

- Xây d ng không kh́ l̀m vi c quan tâm đ n ng i lao đ ng

- i x công b ng v i ng i lao đ ng

- Th c hi n tŕch nhi m đ i v i kh́ch h̀ng

Trang 18

- Gi m thi u t́c đ ng x u đ n môi tr ng v̀ x lý ch t th i

- Ph́t tri n s n ph m thân thi n v i môi tr ng

- Tham gia công t́c xư h i, t thi n

- Ǵp ph n ph́t tri n kinh t trong khu v c

Trong nghiên c u ǹy t́c gi đư s d ng kh́i ni m tŕch nhi m xư h i ǹy

đ l̀m c s

Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) cùng v i nhi u nghiên c u kh́c trên th

gi i đư chia tŕch nhi m xư h i ra th̀nh 2 nh́m: Tŕch nhi m x̃ h i v i bên trong

(internal CSR) v̀ tŕch nhi m x̃ h i v i bên ngòi (external CSR) B i v̀ vi c

th c hi n tŕch nhi m xư h i đ i v i ćc đ i t ng kh́c nhau l̀ kh́c nhau 2 nh́m ǹy ć th đ c g i b ng nhi u tên g i kh́c nhau nh ng đ u cùng ńi v vi c th c

hi n tŕch nhi m đ i v i nh́m đ i t ng bên trong t ch c (ch́nh l̀ ng i lao

đ ng) v̀ nh́m đ i t ng bên ngòi t ch c (bao g m kh́ch h̀ng, đ i t́c kinh

doanh, xư h i, c ng đ ng v̀ môi tr ng)

2.1.1 Tŕch nhi m x̃ h i v i bên trong (internal CSR)

Nhi u nghiên c u v tŕch nhi m xư h i đư đ c th c hi n trên th gi i nh ng

ph n l n ćc nghiên c u ch t p trung v̀o tŕch nhi m xư h i v i bên ngòi t ch c Trong khi tŕch nhi m xư h i v i bên trong t ch c ć vai tr̀ vô cùng quan tr ng, v̀ ń liên quan đ n ngu n l c quan tr ng nh t c a t ch c – ngu n nhân l c (Albdour v̀ c ng s , 2010)

Khi nghiên c u v m i quan h c a tŕch nhi m xư h i v i bên trong v̀ cam k t

c a nhân viên đ i v i t ch c trong l nh v c ngân h̀ng Jordan, Albdour v̀ c ng

s (2010) cho bi t tŕch nhi m xư h i v i bên trong ch ćc ho t đ ng v tŕch nhi m xư h i c a t ch c m̀ ć liên quan tr c ti p đ n môi tr ng l̀m vi c v t lý v̀ tâm lý c a nhân viên Ń liên quan đ n vi c t ch c quan tâm đ n s c kho , s tho i ḿi, qú tr̀nh đ̀o t o v̀ s cân b ng gi a công vi c v̀ gia đ̀nh c a nhân

viên

Trang 19

Nhân viên đ c xem l̀ nh ng ng i ć liên quan quan tr ng nh t đ i v i t

ch c Tŕch nhi m xư h i đ i v i nhân viên đ c chia th̀nh 4 nh́m giúp tho mưn ćc mong đ i kh́c nhau c a nhân viên 4 nh́m đ́ bao g m: ph́t tri n k n ng c a nhân viên, đ i x công b ng, s c kho v̀ an tòn lao đ ng, tho i ḿi v̀ tho mưn trong công vi c (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010)

nâng cao nh n th c v tŕch nhi m xư h i, ćc tiêu chu n qu c t ISO

26000, SA 8000, WRAP … đư ra đ i v i ćc qui đ nh chi ti t m̀ theo đ́ ćc t

ch c ph i quan tâm v̀ xem tr ng ćc y u t nh quy n l i nhân viên, m i quan h

gi a nhân viên v̀ c p trên, đi u ki n l̀m vi c v̀ b o h lao đ ng, trao đ i thông

tin, an tòn s c kho v̀ ph́t tri n nhân l c, b o v môi tr ng, kinh doanh ć đ o

đ c… (Albdour v̀ c ng s , 2010; B n tin môi tr ng kinh doanh, 2012)

2.1.2 Tŕch nhi m x̃ h i v i bên ngoƠi (external CSR)

M t kh́a c nh kh́c c a tŕch nhi m xư h i đư đ c đ c p trong nghiên c u

c a Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) l̀ tŕch nhi m xư h i v i bên ngòi (external CSR) Theo nh́m t́c gi ǹy th̀ tŕch nhi m xư h i v i bên ngòi l̀ ćc

ho t đ ng v i ćc bên liên quan bên ngòi t ch c, bao g m kh́ch h̀ng, c ng đ ng v̀ đ i t́c kinh doanh c a công ty

Ngòi ra theo Albdour v̀ c ng s (2010) th̀ nh́m ćc bên liên quan ǹy c̀n bao g m c nh̀ cung c p v̀ ch́nh quy n đ a ph ng Nghiên c u ǹy c ng cho

r ng th c hi n tŕch nhi m xư h i v i bên ngòi ph i bao g m vi c th c hi n ćc

ho t đ ng t thi n, t̀nh nguy n v̀ b o v môi tr ng

Trong đ́, ćc ho t đ ng t thi n bao g m vi c quyên ǵp t̀i ch́nh v̀ phi t̀i

ch́nh, t̀i tr cho c ng đ ng v̀ ćc s ki n phi l i nhu n, trao t ng h c b ng, ph́t tri n quy n đ c tham gia qu n lý c a nhân viên c ng nh vi c đ́ng ǵp c s v t

ch t v̀ d ch v cho c ng đ ng (Albdour v̀ c ng s , 2010) Ho t đ ng t thi n giúp lưnh đ o công ty ć đ c nhi u danh ti ng trong xư h i, t đ́ nâng cao đ a v c a

h trong ch́nh tr v̀ s nghi p Ngòi ra ho t đ ng t thi n c̀n giúp nâng cao h̀nh

nh th ng hi u trong c ng đ ng, t đ́ t o ra đ ng l c l̀m vi c v̀ s g n b́ c a

Trang 20

nhân viên v i t ch c c ng nh t o ra s trung th̀nh đ i t́c v̀ kh́ch h̀ng (Albdour v̀ c ng s , 2010)

Ćc ho t đ ng t̀nh nguy n bao g m vi c đ́ng ǵp ngu n nhân l c, th i gian

v̀ k n ng đ l̀m l i cho c ng đ ng v̀ tham gia v̀o ćc ho t đ ng phi l i nhu n (Albdour v̀ c ng s , 2010) Ćc ho t đ ng t̀nh nguy n ǹy giúp công ty xây d ng

m i quan h v n v ng v i đ a ph ng n i h ho t đ ng, v̀ giúp nhân viên công ty,

nh ng ng i tham gia v̀o ho t đ ng t̀nh nguy n, r̀n luy n k n ng, v̀ ć thêm kinh nghi m th c t T đ́ t o ra l̀ng trung th̀nh v̀ đ ng l c l̀m vi c c a h (Albdour v̀ c ng s , 2010)

B o v môi tr ng l̀ vi c ćc t ch c tuân th ćc quy đ nh đ gi m thi u t́c

đ ng tiêu c c đ n môi tr ng, ph̀ng ng a ô nhi m, thi t k quy tr̀nh s n xu t v̀

s n ph m thân thi n môi tr ng (Albdour v̀ c ng s , 2010) T t c ćc ho t đ ng

s n xu t kinh doanh đ u ć nh h ng ́t nhi u đ n môi tr ng Ćc t ch c ć th

gi m thi u t́c đ ng x u đ n môi tr ng b ng ćch gi m thi u ch t th i, kh́ th i v̀

gi m tiêu th t̀i nguyên thiên nhiên (Lakshan v̀ Mahindadasa, 2011) Nhi u nghiên c u cho th y b o v môi tr ng s giúp nâng cao danh ti ng c a t ch c,

gi m chi ph́, qu n lý r i ro liên quan đ n môi tr ng, v̀ nâng cao hi u qu s d ng t̀i ch́nh (Albdour v̀ c ng s , 2010)

Trong khi đ́ Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) th̀ chia tŕch tŕch nhi m xư

h i v i bên ngòi th̀nh 3 nh́m: tŕch nhi m xư h i v i kh́ch h̀ng, tŕch nhi m xư

h i v i đ i t́c, tŕch nhi m xư h i v i c ng đ ng

Tŕch nhi m x̃ h i v i kh́ch hƠng l̀ vi c ćc công ty s n xu t s n ph m v̀

cung c p d ch v đ́p ng yêu c u kh́ch h̀ng, đ m b o t́nh đ o đ c v̀ thân thi n môi tr ng Kh́ch h̀ng đ̀i h i ch t l ng s n ph m v̀ d ch v không ch b n thân s n ph m v̀ d ch v đ́ m̀ c̀n vi c công ty s n s̀ng chia s l i ph̀n ǹn,

đ ngh v̀ đ́ng ǵp t kh́ch h̀ng (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010) Kh́ch h̀ng mu n mua ćc lo i s n ph m đ c s n xu t theo quy tr̀nh cam k t v i tŕch nhi m xư h i Do đ́, ćc ho t đ ng th c hi n tŕch nhi m xư h i c a doanh nghi p

Trang 21

ć nh h ng đ n h̀nh vi c a kh́ch h̀ng c ng nh nh n đ nh c a h v m t doanh nghi p v̀ s n ph m c a doanh nghi p đ́ (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010)

Tŕch nhi m x̃ h i v i đ i t́c kinh doanh: i t́c kinh doanh l̀ m t ć nhân hay t p th ć m i quan h h p t́c r̀ng bu c v i doanh nghi p d a theo h p

đ ng đ cùng t̀m ki m l i nhu n i t́c kinh doanh ć th l̀ nh̀ cung c p, kh́ch h̀ng, đ i lý, nh̀ cung c p ćc d ch v b sung, nh̀ phân ph i (T đi n Wikipedia,

2013) C̀n theo Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) th̀ đ i t́c kinh doanh không bao g m kh́ch h̀ng v̀ kh́ch h̀ng đ c t́ch ra th̀nh m t bi n riêng trong mô h̀nh nghiên c u nh đư tr̀nh b̀y đo n trên M t doanh nghi p cam k t th c hi n tŕch nhi m xư h i s l̀ m t đ i t́c t t trong kinh doanh Doanh nghi p đ́ s khuy n kh́ch ćc đ i t́c kinh doanh c a h cùng ph́t tri n s n xu t v̀ d ch v

b ng ćch cùng nhau h ng đ n ćc tiêu chu n ch t l ng v̀ cùng ́p d ng ćc quy tr̀nh qu n lý ch t l ng (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010) Ćc doanh nghi p đư cam k t v i tŕch nhi m xư h i s ph́t tri n m i quan h l̀m n công b ng v i nh̀ cung c p v̀ ćc đ i t́c kh́c c a h (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010)

Tŕch nhi m x̃ h i v i c ng đ ng bao g m ćc ho t đ ng t thi n nh t̀i tr

cho ćc s ki n t i đ a ph ng, v́ d nh t̀i tr cho phong tr̀o th thao đ a ph ng v̀ ćc s ki n v v n hó, ngh thu t (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010) C̀n theo Aguilera v̀ c ng s (2007) th̀ m t t ch c đ c xem l̀ th c hi n tŕch nhi m

xư h i v i c ng đ ng khi h đ u t cho c s h t ng đ a ph ng n i h đang

Trang 22

Trong khi tŕch nhi m xư h i đang đ c ́p d ng r ng kh p h u h t ćc doanh nghi p n c ngòi th̀ ń v n c̀n l̀ m t kh́i ni m c̀n kh́ m i m Vi t Nam Ćc doanh nghi p Vi t Nam v n c̀n ch a nh n th c đ c t m quan tr ng c a tŕch nhi m xư h i Thay v̀o đ́ h ch xem tŕch nhi m xư h i đ n thu n l̀ ho t đ ng t thi n, t n ḱm chi ph́ v̀ t n ḱm th i gian đ th c hi n M t s c̀n l̀m t thi n

nh m đ́nh b́ng tên tu i (B n tin môi tr ng kinh doanh, 2012) Tuy nhiên, theo

ông Len Cordiner – Chuyên gia T v n ch ng tr̀nh Xúc ti n Xu t kh u c a MPDF – th̀ r̀o c n l n nh t đ i v i các công ty Vi t Nam trong vi c áp d ng tŕch nhi m xư h i không ph i là kinh phí, mà là s cam k t c a ban lưnh đ o T i Vi t

Nam, ph n l n vi c th c hi n tŕch nhi m xư h i l̀ b đ ng khi ng i mua hàng có

yêu c u, do đ́ m t s nhà s n xu t có c m giác là b b t bu c ph i th c hi n tŕch nhi m xư h i m̀ ch a hi u h t b n ch t c a nó ho c ch a ć s cam k t Doanh

nghi p thành công nh t trong vi c th c hi n tŕch nhi m xư h i s là nh ng doanh

nghi p ch đ ng cam k t v i tŕch nhi m xư h i v̀ bi n nó thành m t ph n v n hó công ty (B n tin môi tr ng kinh doanh, 2012)

K t qu đi u tra xã h i h c "Các gi i ph́p thúc đ y vi c th c hi n trách nhi m

xã h i c a doanh nghi p trong b i c nh Vi t Nam gia nh p WTO và h i nh p kinh

t qu c t " c a B L ,TB & XH trên 75 doanh nghi p t i Hà N i, TP H Chí Minh, ̀ N ng và Qu ng Ninh cho th y, 63,2% doanh nghi p đư ć cam k t c a lưnh đ o th c hi n ćc quy đ nh v an toàn v sinh lao đ ng Tuy nhiên, ch có

54,7% s doanh nghi p ć ch́nh śch đ th c hi n các cam k t trên (H̀ N i M i,

2012)

Nh n th c c a nhi u doanh nghi p Vi t Nam v tŕch nhi m xư h i v n c̀n

r t sai l m d n đ n vi c th c hi n tŕch nhi m xư h i c a h dù ć c ng r t h n ch v̀ ch v̀ m c tiêu l i nhu n ng n h n

V vi c th c hi n nghiên c u v tŕch nhi m xư h i Vi t Nam th̀ cho đ n nay t́c gi ch m i t̀m th y m t s l ng nghiên c u r t h n ch Trong đ́ ch ć nghiên c u c a Nguy n Ng c Th ng (2010) l̀ ć đ c p đ n nhi u l i ́ch m̀ tŕch nhi m xư h i đem l i cho doanh nghi p, c ng nh đ a ra gi i ph́p 7 b c đ g n

Trang 23

k t qu n tr nhân l c v i tŕch nhi m xư h i trong ćc t ch c v̀ công ty ńi chung

t i Vi t Nam H u h t ćc nghiên c u c̀n l i ch d ng vi c đ́nh gí t̀nh h̀nh

th c hi n tŕch nhi m xư h i m t công ty c th , v́ d nghiên c u c a Ph m Th Thanh H ng th c hi n n m 2013 đ i v i công ty c ph n d t may 29/3, ch ch a

th y ć thêm nghiên c u ǹo đ̀o sâu v vai tr̀ quan tr ng c a tŕch nhi m xư h i

T nh ng th c tr ng v t̀nh h̀nh th c hi n v̀ nghiên c u tŕch nhi m xư h i

Vi t Nam hi n nay cho th y Vi t Nam c n ć thêm nhi u nghiên c u khoa h c, ćc

bu i t p hu n v̀ tuyên truy n đ l̀m r̃ vai tr̀ c a vi c th c hi n tŕch nhi m xư

h i trong t ng l nh v c, ng̀nh ngh c th , m̀ đ c bi t l̀ trong l nh v c v t li u xây d ng

Theo t đi n b́ch khoa Wikipedia th̀ ng̀nh v t li u xây d ng l̀ ng̀nh chuyên cung c p ćc lo i v t li u dùng trong xây d ng bao g m ćc v t li u t nhiên nh l̀ đ́, ćt, g , đ t śt v̀ ćc v t li u đư qua gia công ch bi n nh l̀ xi m ng, bê tông, thu tinh, kim lo i, th́p, nh a… Theo b n ch t v t li u xây d ng đ c phân ra 3

lo i chính: (1) V t li u vô c bao g m các lo i v t li u đ́ thiên nhiên, ćc lo i v t

li u nung, các ch t k t d́nh vô c , bê tông, v a và các lo i v t li u đ́ nhân t o

không nung khác (2) V t li u h u c : bao g m các lo i v t li u g , tre, các lo i

nh a bitum v̀ guđrông, ćc lo i ch t d o, s n, vecni, v.v…(3) V t li u kim lo i:

bao g m các lo i v t li u và s n ph m b ng gang, thép, kim lo i màu và h p kim (Ph l c 3 l̀ danh śch ćc doanh nghi p v t li u xây d ng ch́nh t i TP.HCM)

S n xu t v t li u xây d ng là m t trong nh ng ngành s d ng r t nhi u tài

nguyên thiên nhiên, v̀ t đ́ th i ra r t nhi u ch t th i gây ô nhi m môi tr ng

Nghiên c u c a Uwalomwa v̀ Uadiale (2011) cho r ng ng̀nh v t li u xây d ng l̀

m t trong nh ng ng̀nh ć t́c đ ng tr c ti p đ n môi tr ng xung quanh v̀ ć xu

h ng gây ô nhi m cao V̀ v y m̀ trách nhi m và vai trò c a ngành ǹy trong s

nghi p b o v môi tr ng qu c gia c ng nh vi c th c hi n tŕch nhi m xư h i l̀

m t vi c không th t́ch r i v i chi n l c ph́t tri n (Môi tr ng ng̀nh xây d ng,

2009)

Trang 24

2.2 C s ĺ thuy t v đ ng l c lƠm vi c

Nhi u nghiên c u đư đ a ra nhi u kh́i ni m kh́c nhau v đ ng l c l̀m vi c

nh ng ch a ć kh́i ni m ǹo đ c công nh n ch́nh th c b i ćc nh̀ nghiên c u (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010)

Latham v̀ Pinder (2005) đư th c hi n nghiên c u v lý thuy t đ ng l c l̀m vi c trong th k 21 v̀ đ a ra kh́i ni m đ ng l c l̀m vi c nh sau:

“ ng l c l̀m vi c l̀ m t t p h p ćc đ ng l c xu t ph́t t c bên trong v̀ bên ngòi m t ć nhân, t đ́ quy đ nh h̀nh vi c a ć nhân đ́ trong công vi c v̀ x́c đ nh ph ng th c, đ ng l i, nhi t huy t v̀ th i gian c a h trong công vi c

Do đ́, đ ng l c l̀m vi c l̀ m t qú tr̀nh tâm ĺ d a trên m i t ng quan gi a m t ć nhân v i môi tr ng xung quanh.”

Kh́i ni m ǹy đư nêu đ c đ y đ ćc kh́a c nh c a đ ng l c l̀m vi c v̀ đư

đ c r t nhi u nghiên c u kh́c s d ng (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010) nên t́c gi đư ch n đ s d ng kh́i ni m ǹy

Con ng i ć th ć đ ng l c khi h c m th y h thu c v m t nh́m ho c c m

th y m̀nh ć đ́ng ǵp v̀o ćc m c tiêu kinh doanh, c ng nh khi h nh n đ c khen th ng v̀ ć m i quan h t t trong công ty Ng c l i, đ ng l c l̀m vi c s

m t đi khi h không đ c khen th ng công b ng, t đ́ d n đ n th́i đ ń tŕnh v̀

t ch i l̀m vi c (Lakshan v̀ Mahindadasa, 2011)

Vi c đ t đ c ćc m c tiêu c a ć nhân v̀ c a t ch c ć liên quan đ n đ ng

l c l̀m vi c c a nhân viên Khi ć đ ng l c l̀m vi c th̀ nhân viên s t p trung l̀m

vi c v̀ luôn h ng đ n ćc m c tiêu c a t ch c ́ l̀ khi m c tiêu c a t ch c tr th̀nh m c tiêu ć nhân c a h (Kalim v̀ c ng s , 2010)

2.3 M i quan h gi a tŕch nhi m x̃ h i vƠ đ ng l c lƠm vi c c a nhơn viên

Lakshan v̀ Mahindadasa (2011) đư th c hi n nghiên c u v t́c đ ng c a tŕch nhi m xư h i đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên, v i đ i t ng kh o śt l̀ ćc

nhân viên c p qu n tr c a nhi u công ty trong nhi u l nh v c kh́c nhau Sri

Trang 25

Lanka K t qu cho th y t t c ćc y u t c a tŕch nhi m xư h i (g m tŕch nhi m

xư h i đ i v i môi tr ng v̀ h sinh th́i, tŕch nhi m xư h i đ i v i nhân viên v̀ tŕch nhi m xư h i v i c ng đ ng) đ u l̀m t ng đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên Trong đ́, tŕch nhi m xư h i v i nhân viên ć t́c đ ng m nh nh t đ n đ ng l c l̀m vi c c a h , theo sau l̀ tŕch nhi m xư h i v i c ng đ ng v̀ cu i cùng l̀ tŕch nhi m xư h i v i môi tr ng v̀ h sinh th́i Ngòi ra tŕch nhi m xư h i c̀n l̀ m t

y u t đ c ng i lao đ ng xem x́t đ́nh gí tr c khi l a ch n m t công ty đ b t

Maslow khi đ ra thuy t nhu c u c p b c c ng cho r ng con ng i luôn hành

đ ng theo nhu c u (Nguy n V n i m v̀ Nguy n Ng c Quân, 2007) Vi c nhu c u

đ c th a mãn và th a mãn t i đa l̀ m c đ́ch h̀nh đ ng c a con ng i Theo cách xem x́t đ́, nhu c u tr th̀nh đ ng l c quan tr ng và vi c t́c đ ng vào nhu c u c a con ng i s thay đ i đ c hành vi c a h Ông cho r ng con ng i có r t nhi u

nhu c u khác nhau mà h khao kh́t đ c th a mưn Ćc nhu c u đ c chia th̀nh

n m lo i và s p x p theo th b c nh sau:

Trang 26

 Nhu c u sinh lý: l̀ ćc đ̀i h i c b n v th c n, n c u ng, ch , ng và

các nhu c u c th khác

 Nhu c u an toàn: là nhu c u đ c n đ nh, ch c ch n, đ c b o v kh i các

đi u b t tr c ho c nhu c u t b o v

 Nhu c u xã h i: là nhu c u đ c quan h v i nh ng ng i kh́c đ th hi n

và ch p nh n tình c m, s ch m śc v̀ s h p t́c Hay ńi ćch kh́c là nhu

c u b n bè, giao ti p

 Nhu c u đ c tôn tr ng: là nhu c u ć đ a v , đ c ng i khác công nh n và

tôn tr ng, c ng nh nhu c u t tôn tr ng mình

 Nhu c u t hoàn thi n: là nhu c u đ c tr ng thành và phát tri n, đ c bi n ćc n ng l c c a mình thành hi n th c, ho c nhu c u đ t đ c các thành tích

m i v̀ ć ý ngh a, nhu c u sáng t o

Nh ng nhu c u c p cao h n s đ c th a mãn khi nhu c u c p th p h n đ c đ́p ng Chính s th a mãn nhu c u làm h hài lòng và khuy n khích h hành

đ ng Nh v y, th c hi n tŕch nhi m xư h i v i nhân viên t c l̀ t ch c đ́ đang

tr c ti p đ́p ng ćc nhu c u c a nhân viên, t đ́ t o ra đ ng l c l̀m vi c m nh

m trong h

G n đây Kim v̀ Scullion (2013) c ng đư th c hi n nghiên c u v t́c đ ng c a tŕch nhi m xư h i lên đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên đ i v i đ i t ng l̀ ćc nh̀

qu n tr trong l nh v c nhân s v̀ tŕch nhi m xư h i t i Hong Kong v̀ M K t

qu nghiên c u cho th y tŕch nhi m xư h i ć t́c đ ng d ng lên đ ng l c l̀m

vi c c a nhân viên v̀ đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên ch́nh l̀ m t trong nh ng

m c tiêu m̀ m t t ch c cam k t tŕch nhi m xư h i mu n ć

Theo kh o śt c a Sirota – Survey Intelligence v̀o n m 2007 v i 200 nh̀ qu n

lý nhân s trên th gi i cho th y khi m t t ch c luôn th c hi n đ y đ ćc ho t

đ ng tŕch nhi m xư h i nh đư cam k t, th̀ ćc nhân viên s ć đ ng l c l̀m vi c

Trang 27

h n, g n b́ v i t ch c h n Nh v y th c hi n tŕch nhi m xư h i ch́nh l̀ chi n

l c lâu d̀i cho ćc doanh nghi p nh m t o đ ng l c l̀m vi c cho nhân viên

Vi t Nam, nghiên c u c a Nguy n Ng c Th ng (2010) v vai tr̀ c a qu n lý nhân s đ i v i vi c th c hi n tŕch nhi m xư h i đư kh ng đ nh tŕch nhi m xư h i

s mang l i cho doanh nghi p nhi u ći l i nh l̀ gia t ng n ng su t, t o đ ng l c l̀m vi c, gi chân nhân viên gi i, thu hút thêm ng i t̀i

Tuy nhiên, t́c gi không t̀m th y nghiên c u ǹo v t́c đ ng c a tŕch nhi m

xư h i lên đ ng l c l̀m vi c c a ng i lao đ ng Vi t Nam V̀ v y t́c gi nh n

th y r t c n ć m t nghiên c u v m i quan h gi a 2 y u t ǹy m̀ đ c bi t l̀ trong ng̀nh v t li u xây d ng B i v̀ th tr ng b t đ ng s n đ́ng b ng, xây d ng

c b n đ̀nh đ n đư t́c đ ng x u đ n ng̀nh v t li u xây d ng (B́o S̀i G̀n đ u t t̀i ch́nh, 2012) Do đ́, ćc doanh nghi p c n ph i t́i c u trúc đ h̀nh th̀nh ćc t

h p s n xu t, kinh doanh v t li u xây d ng ć đ s c m nh v t̀i ch́nh v̀ nhân l c

đ l̀m ch ćc công ngh tiên ti n v̀ k thu t hi n đ i (H i v t li u xây d ng Vi t

Nam, 2013) V̀ v y, vi c th u hi u ćc y u t đ ng viên ng i lao đ ng s giúp h thu hút v̀ ph́t huy t i đa n ng su t c a ng i lao đ ng Ngòi ra, đây c ng l̀ m t trong nh ng ng̀nh ngh l̀m ô nhi m môi tr ng cao do qú tr̀nh khai th́c v̀ s n

xu t gây ra Do đ́, vi c th c hi n tŕch nhi m xư h i đ i v i ng̀nh v t li u xây

d ng l̀ đi u ki n đ ćc doanh nghi p ǹy ć th ph́t tri n b n v ng

B ng 2.1: B ng t́m t t ćc nghiên c u ć liên quan

Nghiên c u Ćc nhơn t đ c nghiên c u K t qu nghiên c u

- Tŕch nhi m xư h i

v i nhân viên

Nghiên c u th c hi n trên 100 nhân viên c p qu n tr ćc công ty kh́c nhau Sri Lanka cho th y :

 Tŕch nhi m xư h i ć nh h ng

d ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên v̀ đem l i nhi u l i ́ch

Trang 28

 ng l c l̀m vi c n i

t i

Nghiên c u đ c th c hi n trên 274 nhân viên ćc công ty v a v̀ nh

 Tŕch nhi m xư h i v i kh́ch h̀ng ć t́c đ ng d ng m nh nh t trong ćc y u t c a tŕch nhi m xư h i

v i bên ngòi v̀ tŕch nhi m xư

Trang 29

 Tŕch nhi m xư h i ć t́c đ ng

d ng lên đ ng l c l̀m vi c c a

nhân viên

 Nh n th c v tŕch nhi m xư h i l̀ kh́c nhau Hong Kong v̀ M Aguilera v̀

c ng s (2007)

 Tŕch nhi m xư h i ćc c p đ : nhân viên, t

ch c, qu c gia, xuyên

qu c gia

 Công ty cam k t tŕch nhi m xư h i

s thu hút đ c nhi u ng i t̀i

 Tŕch nhi m xư h i giúp nâng cao

s tho mưn, cam k t, l̀ng trung th̀nh v̀ ni m tin c a nhân viên đ i

s (2011)

 Tŕch nhi m xư h i

 Nh n th c v̀ th́i đ

c a nhân viên đ i v i tŕch nhi m xư h i

 Quy n l i c a nhân viên, l ng

th ng công b ng v̀ an tòn lao

Trang 30

 Tŕch nhi m xư h i v i bên trong,

g m hu n luy n v̀ đ̀o t o, quy n

l i nhân viên, an tòn s c kho , cân b ng cu c s ng v̀ công vi c, ć nh h ng d ng đ n cam k t

v i t ch c

(Ngu n: T́c gi t ng h p t ćc nghiên c u liên quan)

2.4 Mô h̀nh nghiên c u ĺ thuy t

D a trên c s ćc mô h̀nh nghiên c u c a Skudiene v̀ Auruskeviciene

(2010) v̀ c a Lakshan v̀ Mahindadasa (2011), t́c gi đư xây d ng mô h̀nh nghiên

c u cho đ t̀i ǹy nh trong h̀nh 2.1

(Ngu n: Rkudiene v̀ Auruskeviciene, 2010; Lakshan v̀ Mahindadasa, 2011)

H̀nh 2.1: Mô h̀nh nghiên c u ĺ thuy t cho đ tƠi

Trang 31

2.5 Gi thuy t nghiên c u

Trong m i l nh v c, ng i lao đ ng luôn l̀ t̀i s n quý gí nh t c a t ch c

Khi ng i lao đ ng ć đ ng l c l̀m vi c ho c ć nh ng thay đ i t́ch c c trong

đ ng l c l̀m vi c th̀ th̀ h s c ng hi n h t s c m̀nh cho t ch c c ng nh nâng cao hi u qu lao đ ng Ng c l i, khi thi u đ ng l c l̀m vi c s d n đ n n ng su t v̀ hi u qu l̀m vi c c a ng i lao đ ng tr nên ḱm h n, t đ́ l̀m cho hi u qu l̀m vi c c a t ch c c ng gi m (Mai Anh, 2011)

Nh̀ qu n lý ć kh n ng gây t́c đ ng t́ch c c ho c tiêu c c đ n ng i lao

đ ng, đ t đ́ gây m t nh h ng t ng t lên n n kinh t v̀ xư h i Nhi u nghiên

c u cho th y môi tr ng l̀m vi c ć nh h ng tr c ti p đ n ch t l ng cu c s ng,

đ i s ng gia đ̀nh v̀ s c kho c a ng i lao đ ng (Lakshan v̀ Mahindadasa, 2011)

tr th̀nh doanh nghi p m̀ m i ng i lao đ ng m c v̀ thu hút nhi u nhân t̀i, doanh nghi p c n ph i th hi n s tôn tr ng v̀ đ́nh gí công b ng đ i v i m i ć nhân, không quan tâm đ n gi i t́nh, tu i t́c v̀ ćc th ng t t m̀ h m c ph i

i u đ́ ć ngh a l̀ ćc doanh nghi p ph i công b ng trong tuy n d ng, th ng ti n v̀ đ cao ćc gí tr m̀ m i ng i lao đ ng ć th mang l i (Lakshan v̀

Mahindadasa, 2011) Th c hi n đ c nh ng đi u ǹy ć ngh a l̀ doanh nghi p đư

th c hi n đ c cam k t tŕch nhi m xư h i v i bên trong t ch c, t c l̀ v i ng i lao đ ng

Nghiên c u c a Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) v̀ Lakshan v̀

Mahindadasa (2011) đư ch ra r ng y u t tŕch nhi m xư h i v i ng i lao đ ng ć t́c đ ng d ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a h

Ngòi ra, h n b t c ng̀nh ngh ǹo kh́c, ng̀nh v t li u xây d ng Vi t Nam đang r t c n ngu n nhân l c ch t l ng cao v̀ ć tâm v i ngh đ giúp h v c

d y trong gia đo n kh́ kh n nh hi n nay M c dù t̀nh h̀nh t đ u n m đ n nay đư

t ng đ i d th h n nh ng ćc doanh nghi p v t li u xây d ng không nên qú k

v ng V̀ v y ćc doanh nghi p c n ph i t́i c u trúc đ h̀nh th̀nh ćc t h p s n

xu t, kinh doanh v t li u xây d ng ć đ s c m nh v t̀i ch́nh v̀ nhân l c đ l̀m

Trang 32

ch ćc công ngh tiên ti n, k thu t hi n đ i (H i v t li u xây d ng Vi t Nam,

2013) Do đ́, vi c th u hi u ćc y u t đ ng viên ng i lao đ ng s giúp h thu hút v̀ ph́t huy t i đa n ng su t c a ng i lao đ ng (H i v t li u xây d ng Vi t Nam,

2013) Gi thuy t đ c đ t ra l̀ :

H 1 + : Tŕch nhi m x̃ h i đ i v i ng i lao đ ng ć t́c đ ng d ng đ n

đ ng l c l̀m vi c c a h

Ng i ta luôn mu n l̀m vi c cho nh ng công ty ć ch́nh śch phù h p v i

đ o đ c v̀ luân lý (Aguilera v̀ c ng s , 2007) Tŕch nhi m xư h i đ i v i đ i t́c

kinh doanh, kh́ch h̀ng v̀ c ng đ ng đ c nhi u nghiên c u đ a ra v̀ ch ng minh l̀ ć th đem l i c m gíc tho mưn v vi c h̀nh x ć đ o đ c c ng nh nâng cao

đ ng l c l̀m vi c c a ng i lao đ ng (Aguilera v̀ c ng s , 2007; Skudiene v̀

Auruskeviciene, 2010; Lakshan v̀ Mahindadasa, 2011)

Doanh nghi p ć tŕch nhi m xư h i v i kh́ch h̀ng l̀ khi h không ch đ́p

ng đ c ćc yêu c u v ch t l ng s n ph m v̀ d ch v m̀ c̀n đ́p ng ćc yêu

c u c a kh́ch h̀ng v vi c s n s̀ng chia s l i ph̀n ǹn, đ ngh v̀ đ́ng ǵp t kh́ch h̀ng (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010) Doanh nghi p ć tŕch nhi m xư

h i v i c ng đ ng l̀ khi h bi t chia s v i c ng đ ng xung quanh, n i h đang l̀m

n kinh doanh, khai th́c v̀ thu l i nhu n, thông qua ćc ho t đ ng t̀i tr , c u tr ,

t thi n, t̀nh nguy n … M t doanh nghi p ć tŕch nhi m xư h i v i đ i t́c kinh

doanh s l̀ m t đ i t́c t t v̀ ć th ph́t tri n m i quan h l̀m n công b ng v i ćc đ i t́c kinh doanh kh́c nh nh̀ cung c p v̀ ćc đ i lý c a doanh nghi p (Skudiene v̀ Auruskeviciene, 2010)

C ng nh nh ng doanh nghi p kh́c, ćc doanh nghi p trong ng̀nh v t li u xây d ng t i TP.HCM c ng c n ph i ć tŕch nhi m v i kh́ch h̀ng c a h c ng

nh xây d ng m t m i quan h l̀m n công b ng v̀ ć đ o đ c v i đ i t́c kinh doanh Ngòi ra, v̀ nh ng nh h ng m̀ h gây ra cho môi tr ng xung quanh, h

c ng ph i ć tŕch nhi m chia s v i c ng đ ng nh ng thi t h i trong cu c s ng c a

ng i dân Nh v y ćc gi thuy t ti p theo đ c đ t ra :

Trang 33

H 2 + : Tŕch nhi m x̃ h i đ i v i kh́ch h̀ng ć t́c đ ng d ng đ n đông l c l̀m vi c c a ng i lao đ ng

H3+ : Tŕch nhi m x̃ h i đ i v i đ i t́c kinh doanh ć t́c đ ng d ng đ n

đ ng l c l̀m vi c c a ng i lao đ ng

H4+ : Tŕch nhi m x̃ h i đ i v i c ng đ ng ć t́c đ ng d ng đ n đ ng l c l̀m vi c c a ng i lao đ ng

Ng̀nh v t li u xây d ng l̀ m t trong nh ng ng̀nh ć t́c đ ng tr c ti p đ n môi tr ng xung quanh v̀ ć xu h ng gây ô nhi m cao (Uwalomwa v̀ Uadiale, 2011) V̀ ń s d ng r t nhi u tài nguyên thiên nhiên, bao g m ćc t̀i nguyên

không th tái t o đ c nh : đ t, khoáng s n, ćt, đ́, s i v̀ t̀i nguyên ć th t́i t o

đ c nh : th c v t (khai thác g c a r ng), t̀i nguyên n c và tiêu th n ng l ng

đi n r t l n (Môi tr ng ng̀nh xây d ng, 2009)

Theo ćc đ nh lu t b o toàn v t ch t và b o tòn n ng l ng thì ngành nào s

d ng nhi u nguyên v t li u, tiêu th nhi u n ng l ng thì s th i ra nhi u ch t th i

gây ô nhi m môi tr ng v̀ do đ́ tŕch nhi m và vai trò c a ng̀nh đ́ trong s

nghi p b o v môi tr ng qu c gia càng l n S n xu t v t li u nh s n xu t xi

m ng, đ́ xây d ng, g ch ngói nung, g m s xây d ng… l̀ m t trong các ho t đ ng

s n xu t công nghi p th i ra các ch t gây ô nhi m môi tr ng không kh́ nhi u nh t,

nh l̀ b i l l ng, b i PM10, ćc kh́ đ c h i SO2, NOx, CO ng th i c ng th i

ra m t l ng n c th i và ch t th i r n đ́ng k (Thông tin v t li u xây d ng, 2013)

Nhi u s li u th c t đư ch ng minh khí th i c a các lò g ch th công, lò

g ch ki u đ ng, ki u hop-man làm thi t h i mùa màng và s c kho c ng đ ng xung

quanh (Thông tin v t li u xây d ng, 2013) Do đ́, vi c cam k t b o v môi tr ng v̀ h sinh th́i l̀ m t trong nh ng th̀nh ph n quan tr ng c a tŕch nhi m xư h i (Albdour v̀ c ng s , 2010), nh t l̀ trong ng̀nh v t li u xây d ng

Nghiên c u c a Lakshan v̀ Mahindadasa (2011) đư đ a ra y u t tŕch nhi m xư h i v i môi tr ng v̀ h sinh th́i v̀ đư ch ng minh ć s t ng quan

Trang 34

d ng gi a y u t ǹy v̀ đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên Nh v y gi thuy t

Trong ch ng ǹy, t́c gi đư tr̀nh b̀y ćc kh́i ni m v tŕch nhi m xư h i v̀

đ ng l c l̀m vi c c a ng i lao đ ng v̀ ch ng minh m i quan h gi a 2 kh́i ni m ǹy b ng ćc nghiên c u ć liên quan trong v̀ ngòi n c Y u t tŕch nhi m xư

h i đ c chia th̀nh nhi u kh́a c nh bao g m: tŕch nhi m xư h i v i bên trong t

ch c (c ng t c l̀ tŕch nhi m xư h i v i ng i lao đ ng), tŕch nhi m xư h i v i bên ngòi t ch c g m ć tŕch nhi m xư h i v i kh́ch h̀ng, đ i t́c kinh doanh,

c ng đ ng v̀ v i môi tr ng v̀ h sinh th́i Theo ćc nghiên c u ć liên quan th̀

t t c ćc y u t ǹy đ u ć nh h ng d ng giúp t ng đ ng l c l̀m vi c c a nhân viên Bên c nh đ́, t́c gi c ng kh́i qút s h n ch trong vi c th c hi n tŕch nhi m xư h i v̀ nghiên c u v tŕch nhi m xư h i Vi t Nam D a v̀o nh ng v n

đ trên cùng v i ph n t ng quan v ng̀nh v t li u xây d ng t i Vi t Nam, t́c gi đư

đ xu t gi thuy t v̀ mô h̀nh nghiên c u cho đ t̀i ǹy Trong đ́, ć 5 bi n đ c

l p l̀ CSR v i ng i lao đ ng, CSR v i kh́ch h̀ng, CSR v i đ i t́c kinh doanh, CSR v i c ng đ ng v̀ CSR v i môi tr ng v̀ h sinh th́i cùng t́c đ ng lên 1 bi n

ph thu c l̀ đ ng l c l̀m vi c c a ng i lao đ ng

Trang 35

CH NG 3

Ch ng 2 đư tr̀nh b̀y v̀ gi i thi u v các khái ni m và mô hình nghiên c u

Ch ng ǹy s gi i thi u ćc ph ng ph́p nghiên c u đ c s d ng đ xây d ng,

hi u chnh, đ́nh gí thang đo ćc kh́i ni m nghiên c u và ki m đ nh gi thuy t đ

ra

3.1 QUY TR̀NH NGHIÊN C U

Nghiên c u đư đ c th c hi n theo 3 b c ch́nh (th hi n trên h̀nh 3.1):

 Nghiên c u s b b ng đ nh t́nh: Dùng k thu t th o lu n nh́m nh m hi u

ch nh thang đo v̀ t ng dùng trong thang đo

 Nghiên c u s b b ng đ nh l ng: thông qua d li u đ c thu th p b ng ćch ph́t b ng câu h i đ n kho ng 80 ng i D li u sau đ́ đ c x lý v̀ thang đo đ c hi u ch nh l n cu i tr c khi ph́t b ng câu h i ch́nh th c

 Nghiên c u ch́nh th c b ng đ nh l ng: thang đo ch́nh th c đ c ph́t đi

r ng rưi đ n ćc đ i t ng thông qua b ng câu h i trên gi y v̀ trên Google

Documents thông qua e-mail

3.2 NGHIÊN C U NH T́NH

Nh m t̀m hi u v̀ hi u ch nh thang đo c ng nh ćc kh́i ni m v̀ thu t ng

đ c s d ng, t́c gi đư th c hi n nghiên c u đ nh t́nh b ng ćch th o lu n nh́m

v i 9 ng i (đ c chia th̀nh 2 nh́m nh ) l̀ b n b̀ v̀ ng i thân c a t́c gi , bao

g m 5 nhân viên v n ph̀ng, 3 nhân viên ph̀ng nghiên c u v̀ 1 tr ng ph̀ng ph̀ng nghiên c u, đang l̀m vi c t i ćc công ty l̀ công ty th́p Posco, công ty xi

m ng H̀ Tiên, công ty xi m ng Holcim, t p đòn Tôn Hoa Sen v̀ công ty g ch men M c

Ćc bu i th o lu n đ c ti n h̀nh t cu i th́ng 7/2013 đ n gi a th́ng 8/2013

nh ng n i do t́c gi s p x p trên c s thu n ti n nh t cho c đôi bên nh m t o

đi u ki n t i đa cho vi c trao đ i thông tin l n nhau

Trang 36

(Ngu n: T́c gi xây d ng)

H̀nh 3.1 Ćc b c c a qui tr̀nh nghiên c u 3.2.1 Tr̀nh t bu i th o lu n

Bu i th o lu n đư đ c di n ra theo d̀n b̀i ph l c 1 Bao g m ćc b c sau :

Trang 37

B c 1: T́c gi gi i thi u v đ t̀i bao g m n i dung, ý ngh a c a đ t̀i v̀ gi i

th́ch t m quan tr ng c a bu i th o lu n đ i v i k t qu nghiên c u

B c 2: Th o lu n di n ra d a v̀o câu h i m (xem ph l c 1)

B c 3: Nh́m đ i t ng xem x́t, đ́nh gí v̀ ǵp ý cho thang đo s b c a t́c gi

(ph l c 1)

3.2.2 Thi t k thang đo

Thang đo ćc bi n ph thu c v̀ đ c l p đ c k th a t thang đo c a Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) v̀ Lakshan v̀ Mahindadasa (2011) Sau khi nghiên c u

đ nh t́nh, ćc thang đo đ c đi u ch nh l i t ng , ćch th c di n đ t v̀ đ c b

sung cho phù h p v i nghiên c u h n

 Thang đo tŕch nhi m x̃ h i v i ng i lao đ ng:

Thang đo tŕch nhi m xư h i v i ng i lao đ ng đư đ c Skudiene v̀

Auruskeviciene (2010) xây d ng bao g m 5 bi n quan śt (xem ph l c 1)

B ng 3.1: Thang đo tŕch nhi m x̃ h i v i nhơn viên Tŕch nhi m x̃ h i v i ng i lao đ ng (ký hi u NLDong)

“ i v i ng i lao đ ng, công ty c a tôi luôn …”

3 Khuy n kh́ch trao đ i thông tin c i m v̀ trung th c v i ng i lao

Trang 38

c a nh́m th o lu n th̀ n i dung bi n ǹy không c th đ c nh ng vi c m̀ t ch c

đư l̀m cho ng i lao đ ng c a h , l̀m cho ćc đ i t ng kh o śt lúng túng khi tr

l i

ng th i, bi n quan śt m i “T o m t môi tr ng l̀m vi c an tòn cho ng i

lao đ ng” đ c b sung v̀o thang đo v̀ môi tr ng l̀m vi c an tòn l̀ m t trong

nh ng yêu c u b t bu c m̀ ćc doanh nghi p ng̀nh v t li u xây d ng c n ph i ć

nh m đ m b o an tòn s c kho v̀ t́nh m ng c a ng i lao đ ng Thang đo sau khi nghiên c u đ nh t́nh đ c tr̀nh b̀y trong b ng 3.1

 Thang đo tŕch nhi m x̃ h i v i kh́ch h̀ng

Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) đư xây d ng thang đo tŕch nhi m xư h i

v i kh́ch h̀ng bao g m 3 bi n quan śt (xem ph l c 1) Sau khi nghiên c u đ nh t́nh, thang đo đư đ c đi u ch nh v t ng di n đ t v̀ đ c b sung thêm 1 bi n

m i l̀ “B o m t thông tin c a kh́ch h̀ng v̀ ch s d ng trong ćc tr ng h p

đ c kh́ch h̀ng cho ph́p” V̀ theo ý ki n c a nh́m th o lu n th̀ trong th i đ i

công ngh thông tin ng̀y c̀ng ph́t tri n nh hi n nay, vi c r̀ r thông tin kh́ch h̀ng m t ćch vô t̀nh hay c ý đ u r t ph bi n, gây t n h i đ n l i ́ch c a doanh nghi p v̀ kh́ch h̀ng Thang đo sau khi nghiên c u đ nh t́nh đ c tr̀nh b̀y trong

b ng 3.2

B ng 3.2: Thang đo tŕch nhi m x̃ h i v i kh́ch hƠng Tŕch nhi m x̃ h i v i kh́ch hƠng (ký hi u Khachhang)

“ i v i kh́ch h̀ng, công ty c a tôi luôn …”

6 ́p d ng m t kênh chuyên gi i quy t ćc ph n h i t kh́ch h̀ng KH6

8 Tŕnh l a g t kh́ch h̀ng trong qu ng ćo v̀ trong ćc kênh chiêu

9 B o m t thông tin c a kh́ch h̀ng v̀ ch s d ng trong ćc tr ng

(Ngu n: K t qu nghiên c u đ nh t́nh c a t́c gi t 7/2013 đ n 8/2013)

Trang 39

 Thang đo tŕch nhi m x̃ h i v i đ i t́c kinh doanh

Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) đư đ a ra thang đo tŕch nhi m xư h i đ i

v i đ i t́c kinh doanh bao g m 3 bi n quan śt (xem ph l c 1) i t́c kinh doanh trong nghiên c u c a Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) bao g m nh̀ cung c p nguyên li u đ u v̀o, đ i lý, nh̀ phân ph i, nh̀ cung c p ćc d ch v b sung Sau khi nghiên c u đ nh t́nh, thang đo đ c đi u ch nh v t ng di n đ t v̀ đ c b

sung thêm 2 bi n m i l̀ “Gíp ćc đ i t́c th y đ c t m quan tr ng c a tŕch

nhi m x̃ h i v̀ khuy n kh́ch h th c hi n” v̀ “Cung c p thông tin ph n h i trung

th c nh m gíp nh̀ cung c p c i thi n ch t l ng s n ph m v̀ d ch v ”, v̀

Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) v̀ nh́m th o lu n đ u đ ng t̀nh r ng m t doanh nghi p ć tŕch nhi m xư h i s l̀ m t đ i t́c t t trong kinh doanh v̀ doanh nghi p đ́ s luôn khuy n kh́ch ćc đ i t́c kinh doanh c a h cùng ph́t tri n s n

xu t v̀ d ch v b ng ćch cùng nhau h ng đ n ćc tiêu chu n ch t l ng v̀ cùng

́p d ng ćc quy tr̀nh qu n lý ch t l ng Nh v y, thang đo sau khi đi u ch nh bao

g m 5 bi n quan śt v̀ đ c tr̀nh b̀y trong b ng 3.3

B ng 3.3: Thang đo tŕch nhi m x̃ h i v i đ i t́c kinh doanh

Tŕch nhi m x̃ h i v i đ i t́c kinh doanh (ký hi n DoitacKD)

“ i v i đ i t́c kinh doanh, công ty c a tôi luôn …”

11 ́p d ng m t kênh chuyên gi i quy t ph n h i t nh̀ cung c p DT11

13 Giúp ćc đ i t́c kinh doanh th y đ c t m quan tr ng c a tŕch

14 Cung c p thông tin ph n h i trung th c nh m giúp nh̀ cung c p c i

(Ngu n: K t qu nghiên c u đ nh t́nh c a t́c gi t 7/2013 đ n 8/2013)

Trang 40

 Thang đo tŕch nhi m x̃ h i v i c ng đ ng

Thang đo tŕch nhi m xư h i đ i v i c ng đ ng đ c Skudiene v̀ Auruskeviciene (2010) đ a ra bao g m 4 bi n quan śt (xem ph l c 1) Sau khi nghiên c u đ nh t́nh, thang đo đ c gi nguyên v̀ ch đi u ch nh t ng di n đ t

cho phù h p h n Thang đo sau khi đi u ch nh đ c tr̀nh b̀y trong b ng 3.4

B ng 3.4: Thang đo tŕch nhi m x̃ h i v i c ng đ ng Tŕch nhi m x̃ h i v i c ng đ ng (ký hi u Congdong)

 Thang đo tŕch nhi m x̃ h i v i môi tr ng vƠ h sinh th́i:

Theo Lakshan v̀ Mahindadasa (2011), thang đo ǹy bao g m 5 bi n quan śt (xem ph l c 1) Trong nghiên c u đ nh t́nh, ćc ý ki n th o lu n đ c đ a ra d a trên th c t ho t đ ng c a ćc doanh nghi p ng̀nh v t li u xây d ng hi n nay Theo đ́, bi n quan śt “T ch c ćc ch ng tr̀nh b o v môi tr ng” đ c c

th hó th̀nh “T ch c ćc ch ng tr̀nh l̀m s ch môi tr ng t i công ty v̀ đ a

ph ng” v̀ bi n quan śt “Khuy n kh́ch ćc d ́n s n xu t s n ph m ‘xanh’”

đ c c th hó th̀nh “ u t nghiên c u nh ng lo i v t li u xây d ng m i ho c

công ngh s n xu t m i thân thi n v i môi tr ng” Ngòi ra ćc bi n quan śt c̀n

l i c ng đ c đi u ch nh v t ng v̀ ćch th c di n đ t cho d hi u h n Thang đo sau khi đi u ch nh đ c tr̀nh b̀y trong b ng 3.5

Ngày đăng: 09/08/2015, 13:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w