1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 5 - Tiết 95 - Chu vi hình tròn

12 507 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 473 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1:Nhận biết chu vi hình tròn  1.Đánh dấu điểm A trên đường tròn..  2.Đặt điểm A trùng với vạch số 0 trên thước  3.Cho hình tròn lăn một vòng trên thước đến khi điểm A chạm

Trang 1

Toán 5 - Tuần 19 - Chu vi hình tròn

Trang 3

Bài cũ

Tính diện tích của phần hình được tô màu,

biết đường kính của hình tròn là 2,6 m

Giải:

 Bán kính hình tròn(cũng chính là đáy

và chiều cao của hình tam giác) là:

 2,6 : 2 = 1,3 (m)

 Diện tích phần hình được tô màu là:

 1,3 x 1,3 : 2 = 0,845 (m 2 )

 Đáp số: 0,845 (m 2 )

Trang 4

M«n: To¸n

TiÕt 95:

Chu vi h×nh trßn

Thø n¨m, ngµy 28 th¸ng 1 n¨m 2009

Trang 5

Hoạt động 1:

Nhận biết chu vi hình tròn

 1.Đánh dấu điểm A trên đường tròn

 2.Đặt điểm A trùng với vạch số 0 trên thước

 3.Cho hình tròn lăn một vòng trên thước đến khi

điểm A chạm thước thì dừng lại.

Trang 6

Hoạt động 2

Giới thiệu quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn:

Công thức :

C = d x 3,14

C = r x 2 x 3,14

(C là chu vi hình tròn, d là đường kính

hình tròn, r là bán kính hình tròn)

tròn ta lấy đường kính nhân với số 3,14

3,14

Trang 7

Hoạt động 3

Ví dụ về tính chu vi hình tròn

 Tính chu vi hình tròn

có đường kính 6 cm?

 Giải:

 Chu vi hình tròn là:

6 x 3,14 = 18,84 (cm)

 Đáp số: 18,84 cm

 Tính chu vi hình tròn có bán kính 5 cm?

 Giải:

 Chu vi hình tròn là:

5 x 2 x 3,14 = 31,4(cm)

 Đáp số: 31,4 cm

Trang 8

Hoạt động 4

Luyện tập

 a r = 2,75 cm ; b r = 6,5 dm ; c r = 1/2 m

 a Chu vi của hình tròn là:

 2,75 x 2 x 3,14 = 17,27 (cm)

 b Chu vi của hình tròn là:

 6,5 x 2 x 3,14 = 40,82 (dm)

 c.Chu vi của hình tròn là:

 1/2 x 2 x 3,14 = 3,14 (m)

Trang 9

Hoạt động 4

Luyện tập

m Tính chu vi của bánh xe đó

Giải:

 Chu vi của bánh xe đó là:

 0,75 x 3,14 = 2,355 (m)

 Đáp số: 2,355 m

Trang 10

Bµi tËp dµnh cho HS kh¸ giái

 a,TÝnh ®­êng kÝnh h×nh trßn, biÕt chu vi cña nã

lµ 12,56 cm?

 b, TÝnh b¸n kÝnh h×nh trßn, biÕt chu vi cña nã

lµ 50,24 dm?

Gi¶i:

 §­êng kÝnh h×nh trßn lµ: 12,56 : 3,14 = 4 (cm)

 B¸n kÝnh h×nh trßn lµ: 50,24 : 2 : 3,14 = 8(dm)

Trang 11

Cũng cố: Hãy chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 2: Tính chu vi của hình tròn biết 2/3 đường kính của

nó là 9 m.

A 81,84 m

B 18,48 m

C 18,84 m

Câu 1: Tính chu vi

của hình tròn biết

bán kính của nó là

50m.

A 314 m

B 3,14 m

C 31,4 m

A

C

Trang 12

C«ng thøc :

C = d x 3,14

C = r x 2 x 3,14

(C lµ chu vi h×nh trßn, d lµ ®­êng kÝnh

h×nh trßn, r lµ b¸n kÝnh h×nh trßn)

trßn ta lÊy ®­êng kÝnh nh©n víi sè

3,14

3,14

Ngày đăng: 09/08/2015, 00:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm