1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Xây dựng hệ thống quảng cáo dựa trên nơi chốn kết hợp với đánh giá của người dùng trong mạng xã hội di động

47 607 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng hệ thống quảng cáo dựa trên nơi chốn kết hợp với đánh giá của người dùng trong mạng xã hội di động

Trang 1

X ây dựng hệ thống quảng cáo dựa trên nơi chốn kết hợp với đánh giá của người dùng trong mạng xã hội di động

www.egobile.com

Trang 2

Nội dung

Tổng quan đề tài Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước

Mô hình khuyến nghị EgoRec Thực nghiệm và đánh giá mô hình EgoRec Kết luận

Trang 3

1 Tổng quan đề tài

Trang 4

1 Tổng quan đề tài

Trang 7

2 Tình hình nghiên cứu

• Memory-based: lịch sử đánh giá

của người dùng

• Model-based: mô hình lại hành vi

đánh giá của người dùng

Trang 9

Tom Chao Zhou, H M., Michael R Lyu, Irwin King A User Recommendation

Framework in Social Tagging Systems, 2010.

Trang 11

3 Mô hình khuyến nghị EgoRec

Mô hình tổng quan của EgoRec

Trang 12

3 Mô hình khuyến nghị EgoRec

Rating Context Tag Result Result Result

Trang 13

3 Mô hình khuyến nghị EgoRec

Rating Context Tag Result Result Result

Trang 14

3 Mô hình khuyến nghị EgoRec

Rating Context Tag Result Result Result

Trang 15

3 Mô hình khuyến nghị EgoRec

Rating Context Tag Result Result Result

Ngữ cảnh thời gian Mã (giá trị số) Ý nghĩa

Ngày (Visiting day)

1 Ngày trong tuần (thứ 2 đến thứ 6)

2 Ngày cuối tuần (thứ bảy, chủ nhật)

Giờ (Visiting time)

Trang 16

3 Mô hình khuyến nghị EgoRec

Visiting

Trang 17

3 Mô hình khuyến nghị EgoRec

• Cạnh là số lần 2 tag cùng xuất hiện trong 1 hành vi.

[Newman] – Tìm kiếm cấu trúc cộng đồng (Finding Structure in Community)

Zhou đề xuất

Trang 18

3 Mô hình khuyến nghị EgoRec

𝐾𝐿𝐷 ( 𝑢∨𝑣 ) = ∑ Pr ( 𝑢 ,𝑜𝑢 𝑖 ) log Pr ( 𝑢,𝑜𝑢 𝑖 )

𝐽𝑆𝐷 ( 𝑢 | 𝑣 ) = 𝐾𝐿𝐷 ( 𝑢 | 𝑀 ) +𝐾𝐿𝐷(𝑣∨𝑀 )

2

Áp dụng: Jensen-Shannon divergence để tính mức độ tương đồng

giữa hai phân bố xác suất

u (a, b, c, d)  0.7 (e, f)  0.2 (g)  0.1

v (a, b, e)  0.75 (d, f)  0.25

JSD - Jensen-Shannon divergence KLD - Kullback-Leibler divergence

M

Zhou

Trang 19

3 Mô hình khuyến nghị EgoRec

Trang 20

3 Mô hình khuyến nghị EgoRec

Trang 21

4 Thực nghiệm và đánh giá

Thông tin cơ bản:

- Cấu hình thực nghiệm:

• Intel® Core™ i3 CPU M350 @ 2.27GHz 2.27GHz, 2GB RAM

• Intel® Core™ 2 Duo CPU E7300 @ 2.66GHz 2.67GHz, 2GB RAM

• Intel® Core™ 2 Duo CPU T5850 @ 2.16GHz 2.17GHz, 2GB RAM

- Bộ dữ liệu: MovieLen (cung cấp bởi GroupLen) và dữ liệu thu thập.

- Phương pháp thực nghiệm: tự xây dựng module xử lý và đánh giá

bằng PHP trên nền tảng Web

- Mô hình thực nghiệm:

Trang 22

Kết quả

10

𝐺 𝑛 −1

9

Đánh giá

RT

Trang 24

4 Thực nghiệm và đánh giá

Thông tin bộ dữ liệu MovieLen

Số lượng

Số Tag được thiết lập (tas)

(Số bộ [user, movie, tag]

trong bảng dữ liệu tag)

Trang 28

4 Thực nghiệm và đánh giá

Thông tin bộ dữ liệu thu thập thực tế

Số lượng

Số Tag được thiết lập (tas)

(Số bộ [user, location, tag]

trong bảng dữ liệu tag)

200

Số User_Location được tag (user_location)

(Số bộ [user, location] trong bảng dữ liệu tag)

Trang 29

Dự đoán bằng MMBCF 80 82.4%

Dự đoán bằng EgoRec 93 95.8%

13.4%

Trang 31

5 Kết luận

Phát triển ekit framework – Easy Toolkit.

Đề xuất mô hình khuyến nghị EgoRec (R x C x T)

Phiên bản thử nghiệm MXH định vị Egobile.

1 paper tại Hội nghị Quốc Tế iiWAS (ACM Indexed)

Hung Q Tao, V L Y N., Hieu M Nguyen, Viet H Huynh, Tuan A Nguyen

(2011) “Egobile: Where Social Networks Go Mobile” The 13th International

Conference on Information Integration and Web-based Applications & Services (iiWAS): 408-411 (05/12/2011).

Trang 32

Hướng phát triển

Trang 33

6 Hiện thực – Demo

Trang 34

Thống kê đề tài

Trang 35

www.egobile.com – Everything Goes On Mobile

Thank You!

Trang 36

Q&A: Mô hình chuẩn hóa Movielen

Movie (movie, genre)

Trang 37

Q&A: Độ thưa dữ liệu tag

Bảng dữ liệu Movielen gốc bộ dữ liệu nhỏ Trung bình 10 kết hợp movie Chia nhỏ + Chia nhỏ + kết hợp movie và user

Độ thưa   Giảm 10.32 lần Giảm 36.61 lần Giảm 84.34 lần

Bảng kết quả giảm độ thưa dữ liệu gán nhãn

Trang 38

Q&A: Độ thưa dữ liệu tag

Số lượng

Số Tag được thiết lập (tas)

(Số bộ [user, movie, tag]

trong bảng dữ liệu tag)

Trang 39

Q&A: Độ thưa dữ liệu tag

𝑢𝑠𝑒𝑟 𝑚𝑜𝑣𝑖𝑒= 22=1

Tag’

A E C D

𝑎𝑣𝑔𝑡𝑎𝑔 ′= 𝑡𝑎𝑠 𝑡𝑎𝑔= 4 4 =1

𝑠𝑝𝑎𝑟𝑠𝑒𝑡𝑎𝑔 ′= 𝑢𝑠𝑒𝑟 1

Trang 40

Q&A: Độ thưa dữ liệu tag

Bảng dữ liệu Movielen gốc bộ dữ liệu nhỏ Trung bình 10 kết hợp movie Chia nhỏ + Chia nhỏ + kết hợp movie và user

Độ thưa   Giảm 10.32 lần Giảm 36.61 lần Giảm 84.34 lần

Bảng kết quả giảm độ thưa dữ liệu gán nhãn

Trang 41

Q&A: Tìm kiếm cấu trúc…

Các cách phân nhóm:

Cách 1: (a, b) (c, d) (e, f, g)Cách 2: (a, b, c, d) (e, f, g)Cách n: …

?

Rút ngắn chi phí tìm cách phân nhóm

?

Tìm được cách phân nhóm tốt nhất

Trang 42

Q&A: Tìm kiếm cấu trúc…

Các cách phân nhóm:

Cách 1: (a, b) (c, d) (e, f, g)Cách 2: (a, b, c, d) (e, f, g)Cách n: …

Trang 43

Q&A: Tìm kiếm cấu trúc…

Trang 44

Q&A: Tìm kiếm cấu trúc…

! Rút ngắn chi phí tìm nhóm  Shortest Path Betweeness

Tính trọng số đỉnh và cạnh

Trang 45

Q&A: Tìm kiếm cấu trúc…

! Rút ngắn chi phí tìm nhóm  Shortest Path Betweeness

Trang 46

Q&A: Tìm kiếm cấu trúc…

! Rút ngắn chi phí tìm nhóm  Shortest Path Betweeness

a

Trang 47

Q&A: Tìm kiếm cấu trúc…

! Rút ngắn chi phí tìm nhóm  Shortest Path Betweeness

Ngày đăng: 08/08/2015, 22:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị gán nhãn cho từng người dùng - Xây dựng hệ thống quảng cáo dựa trên nơi chốn kết hợp với đánh giá của người dùng trong mạng xã hội di động
th ị gán nhãn cho từng người dùng (Trang 17)
Bảng thống kê RMSE dạng cột - Xây dựng hệ thống quảng cáo dựa trên nơi chốn kết hợp với đánh giá của người dùng trong mạng xã hội di động
Bảng th ống kê RMSE dạng cột (Trang 27)
Bảng so sánh kết quả dự đoán với bộ dữ liệu thực tế - Xây dựng hệ thống quảng cáo dựa trên nơi chốn kết hợp với đánh giá của người dùng trong mạng xã hội di động
Bảng so sánh kết quả dự đoán với bộ dữ liệu thực tế (Trang 29)
Bảng thống kê đề tài - Xây dựng hệ thống quảng cáo dựa trên nơi chốn kết hợp với đánh giá của người dùng trong mạng xã hội di động
Bảng th ống kê đề tài (Trang 34)
Bảng dữ liệu tag) - Xây dựng hệ thống quảng cáo dựa trên nơi chốn kết hợp với đánh giá của người dùng trong mạng xã hội di động
Bảng d ữ liệu tag) (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w