1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TỐI ƯU HÓA THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ PHUN ÉP NHỰA BẰNG PHƯƠNG PHÁP TAGUCHI

17 766 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỐI ƯU HÓA THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ PHUN ÉP NHỰA BẰNG PHƯƠNG PHÁP TAGUCHI

Trang 1

TỐI ƯU HÓA THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ PHUN ÉP NHỰA BẰNG PHƯƠNG PHÁP TAGUCHI

GVHD : TS Phạm Sơn Minh

Trang 2

NỘI DUNG

1 Đặt vấn đề

2 Tổng quan

3 Phương pháp Taguchi

4 Thiết lập thí nghiệm

5 Kết quả

6 Kết luận

Trang 3

ĐẶT VẤN ĐỀ

Kêt cấu khuôn, thông số công nghệ ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm, giá

thành, năng suất, năng lượng.

=> Tối ưu hóa các thông số công nghệ

Trang 4

TỔNG QUAN

Trang 5

TỔNG QUAN

• S Kamaruddin, Zahid A Khan and S H Foong, “Application of

Taguchi Method in the Optimization of Injection Moulding

Parameters for Manufacturing Products from Plastic Blend” IACSIT

International Journal of Engineering and Technology

• Radhwan Hussin, Rozaimi Mohd Saad, Razaidi Hussin, Mohd Syedi

Imran Mohd Dawi, “An Optimization of Plastic Injection Molding

Parameters Using Taguchi Optimization Method” Asian

Transactions on Engineering

• M V Kavade, S D.Kadam, ”Parameter Optimization of Injection

Molding of Polypropylene by using Taguchi Methodology” IOSR

Journal of Mechanical and Civil Engineering

Trang 6

PHƯƠNG PHÁP TAGUCHI

• Tìm kết quả tối ưu hoặc kết quả mong muốn dựa vào sự thay đổi các thông số đầu vào

Trang 7

PHƯƠNG PHÁP TAGUCHI

• Các bước thực hiện

– Lựa chọn các yếu tố kiểu khiển

– Xác định mức giá trị của các yêu tố điều khiển

– Xây dụng ma trận thí nghiệm

– Tính bình bình phương độ lệch MSD

– Tính tỉ số tín hiệu- nhiễu S/N = -10log(SMD)

– Tính toán bảng đáp ứng S/N

– Vẽ đồ thị đáp ứng

– Kết luận

Trang 8

THIẾT LẬP THÍ NGHIỆM

• Ví dụ:

Trang 9

THIẾT LẬP THÍ NGHIỆM

Battenfeld TM750/210 Mitutoyo Linear Height 600

(accuracy ± 0.001 mm)

Trang 10

THIẾT LẬP THÍ NGHIỆM

Trang 11

THIẾT LẬP THÍ NGHIỆM

Trang 12

THIẾT LẬP THÍ NGHIỆM

Trang 13

THIẾT LẬP THÍ NGHIỆM

Trang 14

KẾT QUẢ

Trang 15

PHÂN TÍCH ANOVA

Trang 16

KẾT LUẬN

• Điều kiện tối ưu là:

– Injection speed: 90%rpm

– Melting temperature (240°C)

– Injection pressure (110 bar)

– Holding pressure (96 bar)

– Holding time (5 sec)

– Cooling time (10 sec)

• Độ co rút ứng với thông số trên là 0.1645cm

• Melting temperature là thông số ảnh hưởng nhiều nhất

• Mức độ ảnh hưởng của các yêu tố

– Melting temperature 52.4%

– Hold pressure 3.6%

– Holding time 0.9%

– Cooling time 6.9%

• Hướng phát triển

– Nghiên cứu đối với các thông số công nghệ khác

– Tăng số lượng levels để tăng độ chính xác

Trang 17

THANK YOU

Ngày đăng: 08/08/2015, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w