Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ H1.. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội
Trang 1Ngày soạn: 20/8/2014 Chương I: VECTƠ
Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ
Cho HS quan sát hình 1.1
Nhận xét về hướng chuyển
động Từ đó hình thành khái
niệm vectơ
Giải thích kí hiệu, cách vẽ
vectơ
H1 Với 2 điểm A, B phân
biệt có bao nhiêu vectơ có
điểm đầu và điểm cuối là A
I Khái niệm vectơ
ĐN: Vectơ là một đoạn thẳng
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Cho HS quan sát hình 1.3
Nhận xét về giá của các
vectơ
H1 Hãy chỉ ra giá của các
Đ1 Là các đường thẳng AB,
CD, PQ, RS, …
Đ2.
Đường thẳng đi qua điểm đầu
và điểm cuối của một vectơ đgl giá của vectơ đó.
ĐN: Hai vectơ đgl cùng phương
nếu giá của chúng song song
AB
Trang 2Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bảnvectơ: AB,CD,PQ,RS
, …?
H2 Nhận xét về VTTĐ của
các giá của các cặp vectơ:
GV giới thiệu khái niệm
hai vectơ cùng hướng, ngược
hướng
H3 Cho hbh ABCD Chỉ ra
các cặp vectơ cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng?
H4 Nếu ba điểm phân biệt
A, B, C thẳng hàng thì hai
a) trùng nhaub) song songc) cắt nhau
Đ4 Không thể kết luận.
hoặc trùng nhau.
Hai vectơ cùng phương thì có
thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
Ba điểm phân biệt A, B, C
thẳng hàng AB và AC
cùng phương.
Ví d ụ:
Cho hbh ABCD Chỉ ra các cặpvectơ cùng phương, cùnghướng, ngược hướng?
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh các khái niệm:
vectơ, hai vectơ phương, hai
vectơ cùng hướng
Cho HS làm Câu hỏi trắc
nghiệm: Các nhóm thực hiện yêu cầuvà cho kết quả d).
Câu hỏi trắc nghiệm:
Cho hai vectơ AB và CD
cùngphương với nhau Hãy chọn câutrả lời đúng:
a) AB cùng hướng với CDb) A, B, C, D thẳng hàngc) AC cùng phương với BDd) BA cùng phương với CD
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp phần cịn lại của bài “Vectơ”
2
Trang 3Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.
Học sinh: SGK, học bài cũ và làm bài tập Đọc trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Thế nào là hai vectơ cùng phương? Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng
phương, cùng hướng?
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ bằng nhau
các cặp vectơ bằng nhau?
H2 Cho ABC đều Hỏi
H3 Gọi O là tâm của hình lục
giác đều ABCDEF
1) Hãy chỉ ra các vectơ bằng
OA , OB , …?
2) Đẳng thức nào sau đây là
HS nghe, hiểu và ghi nhớ kiếnthức
III Hai vectơ bằng nhau
Hai vectơ avà b đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài, kí hiệu a b.
Chú ý: Cho a, O ! A sao cho
OA a
.
Ví dụ
VD1) Cho hbh ABCD Chỉ ra
các cặp vectơ bằng nhau?
VD2) Gọi O là tâm của hình
lục giác đều ABCDEF
1) Hãy chỉ ra các vectơ bằng
Trang 4Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bảnđúng?
d) OA OC
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ – không
GV giới thiệu khái niệm
vectơ – không và các qui ước
về vectơ – không
H Cho hai điểm A, B thoả:
AB BA
Mệnh đề nào sau
đây là đúng?
a) AB không cùng hướng với
Đ Các nhóm thảo luận và
cho kết quả b)
IV Vectơ – không
Vectơ – không là vectơ có
điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0.
0 AA
, A.
0 cùng phương, cùng hướng
với mọi vectơ.
0 = 0.
A B AB 0
.
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh các khái niệm
hai vectơ bằng nhau, vectơ –
không
Câu hỏi trắc nghiệm Chọn
phương án đúng:
1) Cho tứ giác ABCD có
2) Cho ngũ giác ABCDE Số
các vectơ khác 0 có điểm
đầu và điểm cuối là các đỉnh
của ngũ giác bằng:
a) 25 b) 20 c) 16 d) 10
Các nhóm thảo luận và chokết quả:
1) a2) b
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 2, 3, 4 SGK
4
Trang 5Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.
Học sinh: SGK, học bài cũ và làm bài tập Đọc trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
CH : Nhắc lại khái niệm hai véc tơ cùng phương, cùng hướng
Đ:
3) Bài mới
HĐ 1: Củng cố KN 2 véc tơ cùng phương, cùng hướng
GV cho HS trả lời nhanh bài tập
* Hãy vẽ AB , AC trong
các trường hợp sau Từ đó suy
C A B
A, B, C thẳng hàngc)
C B A
A, B, C thẳng hàng
Bài 1.6/10 SBT
a) AB và AC cùng hướng
⇒ AB cùng phương với
AC Vì AB và AC
cùng điểm đầu A nên 3 điểm
A, B, C thẳng hàngb) AB và AC ngược
hướng ⇒ AB cùngphương với AC Vì AB
và AC cùng điểm đầu A
nên 3 điểm A, B, C thẳng hàngc) CM tương tự
HĐ 2: Củng cố khái niệm hai véc tơ bằng nhau
Trang 6Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
* Vẽ hình bình hành
ABCD
* ABCD là hình bình hành
suy ra vị trí tương đối và độ
dài của AB và DC?
* { AB//CD ¿¿¿¿ suy ra mối
liên hệ giữa AB và
DC
chiều ⇐ :
* Theo định nghĩa hai
vectơ bằng nhau thì AB
= DC suy ra được điều
gì?
* AB và DC
cùng hướng suy ra vị trí
tương đôí của AB và CD?
ABCD là hình bình hành
⇔ AB = DC
Chứng minh chiều
⇒ :
* ABCD là hình bìnhhành
+ Lấy điểm M trên đường thẳng
d sao cho AM= BA
Trang 7Theo định nghĩa vectơ – khôngsuy ra AQ=0
4 Củng cố toàn bài:
Yêu cầu HS nắm vững đn vec tơ, khái niệm hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ bằng nhau
5 Dặn dị: Học bài cũ, xem lại các bài tập đã chữa và đọc trước bài “Tồng và hiệu của hai véc tơ”
Trang 8Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ BảnNgày soạn: 10/9/014
Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành
Biết vận dụng các công thức để giải toán
Thái độ:
Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đồ dùng dạy học.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.
Áp dụng: Cho ABC, dựng điểm M sao cho: AM BC
Đ ABCM là hình bình hành.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ H1 Cho HS quan sát h.1.5.
Cho biết lực nào làm cho
thuyền chuyển động?
GV hướng dẫn cách dựng
vectơ tổng theo định nghĩa
Chú ý: Điểm cuối của AB
trùng với điểm đầu của BC .
I Tổng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Cho hai vectơ
avà b Lấy một điểm A tuỳ ý,
vẽ AB a,BC b
Vectơ ACđgl tổng của hai vectơ avà b .
Trang 9Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tổng hai vectơ H1 Dựng a b,b a Nhận
c) a 0 0 a a
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh các cách xác định vectơ tổng: (quy tắc hình bình hành và quy tắc 3 điểm)
Mở rộng cho tổng của nhiều vectơ
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3, 4 SGK
Trang 10Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ BảnNgày soạn: 11/9/2014
Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành
Biết vận dụng các công thức để giải toán
Thái độ:
Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đồ dùng dạy học.
Học sinh: đồ dùng học tập, học bài cũ,và xem trước bài học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
H Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho ABC So sánh:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu Hiệu của hai vectơ H1 Cho ABC có trung
điểm các cạnh BC, CA, AB
lần lượt là D, E, F Tìm các
vectơ đối của:
a) DE b) EF
Nhấn mạnh cách dựng
hiệu của hai vectơ
Đ1 Các nhóm thực hiện yêu
cầu
A
B
C D
E F
a) ED,AF,FB b) FE,BD,DC
+ Vectơ đối của 0 là 0.
b) Hiệu của hai vectơ
I là trung điểm của AB
Đ1 I là trung điểm của AB
I nằm giữa A, B và IA = IB
IV Áp dụng
a) I là trung điểm của AB
Trang 11H3 Cho G là trọng tâm
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
+ Cách xác định tổng, hiệu
hai vectơ, qui tắc 3 điểm, qui
Trang 12Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ BảnNgày soạn: 15/9/2014
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các kiến thức đã học về phép cộng và trừ các vectơ
Khắc sâu cách vận dụng qui tắc 3 điểm và qui tăc hình bình hành
Kĩ năng:
Biết xác định vectơ tổng, vectơ hiệu theo định nghĩa và các qui tắc
Vận dụng linh hoạt các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy hình học linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?
Đ Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng chứng minh đẳng thức vectơ H1 Nêu cách chứng minh
một đẳng thức vectơ?
H2 Nêu qui tắc cần sử
dụng?
H3 Hãy phân tích các vectơ
theo các cạnh của các hbh?
Đ1 Biến đổi vế này thành vế
3 Cho ABC Bên ngoài tam
giác vẽ các hbh ABIJ, BCPQ,CARS CMR:
Trang 13H1 Xác định các vectơ
D
Đ2 AB + BC > AC
4 Cho ABC đều, cạnh a Tính
độ dài của các vectơ:
6 Cho a b = 0 So sánh độdài, phương, hướng của a,b ?
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng chứng minh 2 điểm trùng nhau H1 Nêu điều kiện để 2
điểm I, J trùng nhau? Đ1 IJ 0
7 CMR: AB CD
trungđiểm của AD và BC trùngnhau
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh cách vận dụng
các kiến thức đã học
GV đưa ra câu hỏi củng cố
Các nhóm thảo luận, trảlời nhanh
1C, 2A
Câu hỏi:
Chọn phương án đúng
1) Cho 3 điểm A,B,C.Ta có:
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm tiếp các bài tập còn lại
Đọc trước bài “Tích của vectơ với một số”
Trang 14Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ BảnNgày soạn: 30/9/2014
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
Kĩ năng:
Biết dựng vectơ ka khi biết kR và a.
Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.
Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.
Thái độ:
Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho ABCD là hình bình hành Tính AB AD
Nhận xét về vectơ tổng và AO ?
Đ AB AD AC
AC,AO cùng hướng và AC 2 AO
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số
GV giới thiệu khái niệm
tích của vectơ với một số
H1 Cho AB a
Dựng 2a
H2 Cho G là trọng tâm của
ABC D và E lần lượt là
trung điểm của BC và AC
So sánh các vectơ:
+ cùng hướng với a nếu k>0, + ngược hướng với a nếu k<0 + có độ dài bằng k a Qui ước: 0a = 0, k0= 0
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vectơ với một số
14
Trang 15 GV đưa ra các ví dụ minh
hoạ, rồi cho HS nhận xét các
tính chất
H1 Cho ABC M, N là
trung điểm của AB, AC So
sánh các vectơ:
Với hai vectơ a và b bất kì, với
mọi số h, k ta có:
điểm của đoạn thẳng?
H2 Nhắc lại hệ thức trọng
tâm tam giác?
Đ1 I là trung điểm của AB
a) I là trung điểm của AB
MA MB 2MI
b) G là trọng tâm ABC
MA MB MC 3MG
(với M tuỳ ý)
Hoạt động4: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương H1 Cho 4 điểm A, B, E, F
thẳng hàng Điểm M thuộc
đoạn AB sao cho AE =
12
EB, điểm F không thuộc
đoạn AB sao cho AF =
H2 Nhắc lại cách chứng
minh 3 điểm thẳng hàng?
Hoạt động 5: Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
GV giới thiệu việc phân
tích một vectơ theo hai vectơ
không cùng phương
H1 Cho ABC, M là trung
điểm của BC Phân tích AM
nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao cho x= ha+ kb.
4 Củng cố: - Nhắc lại định nghĩa tích của véc tơ với một số và các tính chất Điều kiện để hai
Trang 16Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ BảnNgày soạn:
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số
Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương
Kĩ năng:
Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ
Biết vận dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Biết vận dụng các phép toán vectơ để phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùngphương
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quà trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: chứng minh đẳng thức vectơ: Chữa bài tập 1, 4, 5
= 2AC
Bài 1: Cho hình bình hành
ABCD Chứng minh rằng:
AB+ AC+ AD= 2AC
16
Trang 17Ngày soạn: 6/10/2014
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số
Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương
Kĩ năng:
Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ
Biết vận dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Biết vận dụng các phép toán vectơ để phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùngphương
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quà trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Vận dụng chứng minh đẳng thức vectơ
H1 Nhắc lại hệ thức trung
điểm?
H2 Nêu cách chứng minh
b)?
Hướng dẫn: Từ M vẽ các
đường thẳng song song với
các cạnh của ABC
H3 Nhận xét các tam giác
E F
1 Gọi AM là trung tuyến của
ABC và D là trung điểm củađoạn AM CMR:
2 Cho ABC đều có trọng tâm
O và M là 1 điểm tuỳ ý trongtam giác Gọi D, E, F lần lượtlà chân đường vuông góc hạ từ
M đến BC, AC, AB CMR:
Trang 18Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
Hoạt động 2: Vận dụng xác định điểm thoả một đẳng thức vectơ H1 Nêu cách xác định một
3 Cho hai điểm phân biệt A, B.
Tìm điểm K sao cho:
Hoạt động 3: Vận dụng chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai điểm trùng nhau
H1 Nêu cách chứng minh 3
điểm A, B, C thẳng hàng?
H2 Nêu cách chứng minh 2
điểm trùng nhau?
5 Cho bốn điểm O, A, B, C sao
cho: OA 2OB 3OC 0
CMR 3 điểm A, B, C thẳnghàng
6 Cho hai tam giác ABC và
ABC lần lượt có trọng tâm là
Hoạt động 4: Vận dụng phân tích vectơ H1 Vận dụng tính chất nào? Đ1 Hệ thức trung điểm.
7 Cho AK và BM là hai trung
tuyến của ABC Phân tích cácvectơ AB,BC,CA
8 Trên đường thẳng chứa cạnh
BC của ABC, lấy một điểm
Hoạt động 5: Củng cố
Nhấn mạnh cách giải các
dạng toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm tiếp các bài tập còn lại
Đọc trước bài "Hệ trục toạ độ"
18
Ký duyệtNgày:
Trang 19Tiết dạy: 9 KIỂM TRA M T TI T ỘT TIẾT ẾT
Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã h c v véc tọc về véc tơ ề các phép tốn ơ
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác vectơ–không có điểm đầu và điểm cuối làcác đỉnh của tứ giác bằng:
B Phần tự luận: (8 điểm)
Câu 5: (3 đ) Cho hình bình hành ABCD tâm O
Tìm véc t : ơ AB+ CD ;
OA+ OB+ OC+ OD và OA− OB+ OC − OD ?
Câu 6 (2 đ) : Cho tam giác ABC vuơng cân t i A bi t AC =a ạo ết AC =a
b) Gọi BN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của BN
Chứng minh rằng: MA 2MB MC 4MI
Trang 20Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Phần trắc nghiệm:
B Tự luận:
Câu 5: +) AB+ CD= 0 (1đ)
+) cĩ OA+ OC=0 (0,5 đ)
OB+ OD = 0 ( 0,5 đ)
Suy ra: * OA+ OB+ OC+ OD=0 (0,5 đ)
* OA − OB + OC− OD= OA+ OC −( OB + OD)= 0 0,5 đ
Câu 6: a)A B− A C= C B (0,5)
Suy ra |A B− A C | =|C B | = CB = a√2 (0,5)
b) gọi M là trung điểm BC thì AM= BC2 = a√22
ta cĩ : AB+ AC=2 AM (0,5)
suy ra | AB+ AC | = 2 AM = a√2 (0,5)
Câu 7(3 đ)
a) BM 2MC
AM AB 2(AC AM)
(0,5 điểm)
3AM AB 2AC
(0,5)
đpcm (0,5)
b) MA MC 2MN (0,5 điểm) MB MN 2MI (0,5 điểm) MA 2MB MC 4MI (0,5 điểm) VI KẾT QUẢ KIỂM TRA: Lớp Sĩ số SL0 – 3,4% SL3,5 – 4,9% SL5,0 – 6,4% SL6,5 – 7,9% SL8,0 – 10% IV RÚT KINH NGHI M, B SUNG: ỆM, BỔ SUNG: Ổ SUNG:
………
………
………
20
Ký duy tệt Ngày:
Lê Thái Ng cọc về véc tơ
A
N
I ""
Trang 21Tiết dạy: 10 Bàøi 4: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm.
Kĩ năng:
Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho.
Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.
Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Gắn kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho ABC, điểm M thuộc cạnh BC:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của điểm trên trục
GV giới thiệu trục toạ độ,
toạ độ của điểm trên trục,
độ dài đại số của vectơ trên
H3 Tính độ dài đoạn thẳng
MN và nêu nhận xét?
H4 Xác định toạ độ trung
điểm I của MN?
Đ1.
Đ3
Đ3 MN = 4 = 3 ( 1) Đ4 I(1)
I Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ (O; e)
b) Toạ độ của điểm trên trục:
Cho M trên trục (O; e)
k là toạ độ của MOM ke
c) Độ dài đại số của vectơ: Cho
A, B trên trục (O; e)
Trang 22Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
Hoạt động 2: Tìm hiểu về Toạ độ của vectơ, của điểm trong hệ trục toạ độ
Cho HS nhắc lại kiến thức
đã biết về hệ trục toạ độ
Sau đó GV giới thiệu đầy đủ
về hệ trục toạ độ
H1 Nhắc lại định lí phân
GV giới thiệu khái niệm
toạ độ của điểm
12
)
II Hệ trục toạ độ
a) Định nghĩa:
Hệ trục toạ độ O; i; j
O : gốc toạ độ
Trục O; i: trục hoành Ox
Trục O; j: trục tung Oy
i, j
là các vectơ đơn vị
Hệ O; i; j còn kí hiệu Oxy
Mặt phẳng toạ độ Oxy.
b) Toạ độ của vectơ
Mỗi vectơ được hoàn toàn xác
định khi biết toạ độ của nó
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh các khái niệm toạ độ của vectơ và của điểm
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK
Đọc tiếp bài "Hệ trục toạ độ"
22
Trang 23Tiết dạy: 11 Bàøi 4: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm.
Kĩ năng:
Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho.
Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.
Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Gắn kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H – Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mp Oxy?
– Liên hệ giữa toạ độ của điểm và của vectơ trong mp Oxy?
Đ u = (x; y) u xi yj AB = (xB – xA; yB – yA)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của các vectơ u v,u v,ku
HD học sinh chứng minh
một số công thức
Đ Giả sử c ka hb
= (k + 2h; –k +h)
Trang 24Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
Hoạt động 2: Tìm hiểu về Toạ độ của trung điểm, của trọng tâm H1 Cho A(1;0), B(3; 0) và I
là trung điểm của AB Biểu
diễn 3 điểm A, B, I trên
mpOxy và suy ra toạ độ
điểm I?
GV hương dẫn chứng minh
công thức xác định toạ độ
trung điểm và trọng tâm
H2 Nêu hệ thức trung điểm
của đoạn thẳng và trọng tâm
của tam giác?
VD: Cho tam giác ABC có
B 3 I
Đ2.
a) I là trung điểm của AB
OA OBOI
)c) OM 2OB OA
a) Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ) I là trung điểm của AB thì:
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh cách xác định toạ độ của vectơ, của điểm
Câu hỏi:
Cho ABC có A(1;2), B(–2;1) và C(3;3) Tìm toạ độ:
a) Trọng tâm G của ABC.
2 ;23
Lê Thái Ng cọc về véc tơ
Trang 25Tiết dạy: 12 BÀI TẬP HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các kiến thức về vectơ, toạ độ của vectơ và của điểm
Cách xác định toạ độ của trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác
Kĩ năng:
Thành thạo việc xác định toạ độ của vectơ, của điểm
Thành thạo cách xác định toạ độ vectơ tổng, hiệu, tích một vectơ với một số
Vận dụng vectơ và toạ độ để giải toán hình học
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về vectơ và toạ độ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Sử dụng toạ độ để xét quan hệ phương, hướng của các vectơ
H1 Nhắc lại điều kiện để
hai vectơ cùng phương, cùng
hướng, bằng nhau, đối nhau?
Đ1
a) a và i ngược hướngb) a và b đối nhauc) không có quan hệ gì
Đ2.
a) u+ v= (4; 4) và a khôngcó quan hệ
b) u– v= (2; –8) và b cùnghướng
c) 2 u+ v= (7; 2) và v khôngcó quan hệ
1 Xét quan hệ phương, hướng
của các vectơ:
a) a = (–3; 0) và i = (1; 0)b) a = (3; 4) và b = (–3; –4)c) a = (5; 3) và b = (3; 5)
2 Cho u = (3; –2), v = (1; 6).Xét quan hệ phương, hướngcủa các vectơ:
a) u+ v và a = (–4; 4)b) u– v và b = (6; –24)c) 2 u+ v và v
3 Cho a = (x; 2), b = (–5; 1),c
= (x; 7) Tìm x để c = 2a + 3
Trang 26Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bảnmột vectơ với một số? c = (x; 7) x = 15
Đ2 Giả sử c = ha + kb
2h k 52h 4k 0
4 Cho a = (2; –2), b = (1; 4).Hãy phân tích vectơ c=(5; 0)theo hai vectơ a và b
Hoạt động 3: Vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán hình học H1 Nhắc lại cách xác định
toạ độ trung điểm đoạn
thẳng và trọng tâm tam
giác?
M
N P
5 Cho các điểm M(–4; 1), N(2;
4), P(2; –2) lần lượt là trungđiểm của các cạnh BC, CA, ABcủa ABC
a) Tính toạ độ các đỉnh của
– Các kiến thức cơ bản về vectơ – toạ độ
– Cách vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm các bài tập còn lại
Bài tập ôn chương I
IV RÚT KINH NGHI M, B SUNG: ỆM, BỔ SUNG: Ổ SUNG:
………
………
26
Trang 27Tiết dạy: 13 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm lại toàn bộ kiến thức đã học về vectơ và toạ độ.
Kĩ năng:
Biết vận dụng các tính chất của vectơ trong việc giải toán hình học.
Vận dụng một số công thức về toạ độ để giải một số bài toán hình học.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về vectơ và toạ độ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng thực hiện các phép toán vectơ H1 Dựa vào tính chất nào ?
H2 Nhận xét tính chất của
tam giác đều?
H3 Sử dụng cách biến đổi
M đối xứng với C qua O
Đ3 Qui tắc 3 điểm.
NM
O
12
1 Cho tam giác đều ABC nội
tiếp trong đường tròn tâm O.Hãy xác định các điểm M, N, Psao cho:
3 Cho OAB Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của OA và
OB Tìm các số m, n sao cho:
Trang 28Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
12
DABC là hình bình hành?
H2 Nêu công thức xác định
toạ độ trọng tâm tam giác?
H3 Nêu điều kiện xác định
điểm C?
H4 Nêu điều kiện để 3
điểm thẳng hàng?
H5 Nêu cách phân tích một
vectơ theo 2 vectơ không
b) Cho A(1; –2), B(4; 5), C(3m;m–1) Xác định m để A, B, Cthẳng hàng
c) Phân tích c theo a và b
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh cách vận dụng các kiến thức về vectơ và toạ độ để giải toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Các bài t p cịn l i trong ph n ơn t p chập ạo ần ơn tập chương ập ương
IV RÚT KINH NGHI M, B SUNG: ỆM, BỔ SUNG: Ổ SUNG:
………
………
28
Trang 29Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Tiết dạy: 14
§ 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa GTLG của các góc từ 00 đến 1800 và mối quan hệ giữa GTLGcủa các gĩc bù nhau
Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Biết được gĩc giữa hai véc tơ
Kĩ năng:
Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để giải bài tập
Biết tìm gĩc giữa hai véc tơ cho trước
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đồ dùng dạy học
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nhắc lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn?
Đ sin =
đối huyền; cos =
kề huyền; tan =
đối kề ; cot =
kề đối
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa các giá trị lượng giác của góc (0 0 180 0 )
Trong mp Oxy, cho nửa
đường tròn đơn vị tâm O
Xét góc nhọn = "xOM Giả
H2 Nhận xét tung độ,
hoành độ của M khi = 00;
x = –1; y = 0 +) = 900
+ cot xác định khi 0 0 và 180 0
Hoạt động 2: Tìm hiểu GTLG của các góc có liên quan đặc biệt H1 Nhắc lại tỉ số lượng giác của các
góc phụ nhau?
Cho "xOM = ,
Đ1 sin của góc này bằng
cos của góc kia II Tính chất 1 Góc phụ nhau
sin(900 – ) = cos
y M x
y 1 -1
Trang 30Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
"xON = 1800 –
H2 Nhận xét hoành độ, tung độ của
M, N ?
VD: Ghép cặp các giá trị ở cột A với
các giá trị ở cột B:
y 1 -1
N -x
2 Góc bù nhau
sin(1800 – ) = sincos(1800 – ) = –cos
tan(1800 – ) = –tan
cot(1800 – ) = –cot
Hoạt động 3: Bảng giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt
Cho HS điền vào bảng giá
trị lượng giác của các góc
Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm góc giữa hai vectơ
GV giới thiệu định nghĩa
góc giữa hai vectơ a, b
VD Cho ABC đều Xác
định góc giữa các cặp vectơ:
a) AB,AC
b)AB,BC
c) AB,CA
O A
+ a,b = 0 0 a,b cùng hướng + a,b =180 0 a,b ngược hướng
Trang 31………
Trang 32Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
Tiết dạy:15 BÀI TẬP: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
Biết sử dụng bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để tính GTLG của một góc
Cho 1 giá trị LG.Tìm được GTLG còn lại
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc xác định góc giữa hai vectơ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về GTLG của một góc.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tính giá trị lượng giác của một góc H1 Cho biết giá trị lượng
giác của các góc đặc biệt ?
H2 Nêu công thức GTLG
của các góc phụ nhau, bù
nhau ?
H3 Chỉ ra mối quan hệ giữa
các góc trong tam giác ?
1 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) cos300cos600 + sin300sin600
b) sin300cos600 + cos300sin600
c) cos00 + cos200+…+cos1800
d) tan100.tan800
e) sin1200.cos1350
2 Tính giá trị đúng của các biểu thức
sau :a) (2Sin 300 + Cos 1350 – 3Tan 1500)(Cos 1800 – Cot 600)
b) Sin2900 + Cos21200 + Cos200 –Tan2600 + Cot21300
Hoạt động 2: Vận dụng các công thức lượng giác H1 Nhắc lại định nghĩa các
GTLG ? Đ1 sin = y, cos = xa) sin2 + cos2 = OM2 = 1
b) 1 + tan2 = 1 +
2 2
sincos
c) 1 + cot2 = 2
1sin
32
Trang 33H2 Nêu công thức liên quan
giữa sinx và cosx ?
c) 1 + cot2 = 1 +
2 2
cossin
P =
259
4 Cho cosx =
1
3 Tính giá trịcủa biểu thức:
P = 3sin2x + cos2x
Hoạt động 3: Luyện cách xác định góc giữa hai vectơ
H1 Xác định góc giữa các
cặp vectơ ?
C D
Hoạt động 4: Vận dụng lượng giác để giải toán hình học
Hướng dẫn HS vận dụng
các tỉ số lượng giác của góc
Đ1 Xét tam giác vuông AOH
với OA = a, "AOK = 2.
AK = OA.sin"AOK
= a.sin2
OK = OA.cos"AOK = a.cos2
5 Cho AOB cân tại O và OA
= a OH và AK là các đườngcao Giả sử "AOH = Tính
AK và OK theo a và
Hoạt động 5: Củng cố
Nhấn mạnh cách vận dụng
các kiến thức đã học
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Đọc trước bài "Tích vô hướng của hai vectơ"
IV RÚT KINH NGHI M, B SUNG: ỆM, BỔ SUNG: Ổ SUNG:
………
………
Ký duyệtNgày
Trang 34Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
34
Trang 35Tiết dạy:16 § 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của tích vô hướng của hai vectơ cùng với ý nghĩa vật
lí của tích vô hướng
Kĩ năng:
Bi t v n d ng đ nh nghĩa và các tính ch t c a tích vơ hết AC =a ập ất của tích vơ hướng để tính tích vơ hướng ủa tích vơ hướng để tính tích vơ hướng ướng để tính tích vơ hướngng đ tính tích vơ hể tính tích vơ hướng ướng để tính tích vơ hướngng
c a hai véc tủa tích vơ hướng để tính tích vơ hướng ơ
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách xác định góc giữa hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H 1/ Điền tiếp vào chỗ chấm: cos30o = ……; cos 150o=… ; cos ….= -1; cos … =122/ Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ ?
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
Trang 36 Cho lực F tác động lên
một vật tại điểm O và làm
cho vật đó di chuyển một
quãng đường OO thì công A
GV : gọi Hs nêu định nghĩa
giới thiệu định nghĩa
Hs tư duy kiến thức mới
*HS phát bi u và ghi nh đ nh ể tính tích vơ hướng ớng để tính tích vơ hướngnghĩa
a b
a) AB AC b)
AB BC
c) AH BC
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vô hướng
GV giải thích các tính chất
của tích vô hướng
H Dấu của a b. phụ thuộc
và yếu tố nào ?
GV giải thích ý nghĩa công
thức tính công của một lực
Trang 37 Chia nhóm luyện tập.
H Xác định góc của các cặp
vectơ ?
C b c
2) Cho ABC đều cạnh a Tính:
– Cách xác định góc giữa hai vectơ
– Cách tính tích vô hướng theo định nghĩa
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Nắm được định nghĩa và tính chất của tích vô hướng của hai vectơ cùng với ý nghĩa vật
lí của tích vô hướng
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ?
Đ a b a b. cos , a b
Ký duy tệtNgày
Lê Thái Ng cọc về véc tơ
Trang 38Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của tích vô hướng H1 Tính i2, j2, i j ?
H2 Biểu diễn các vectơ a,
H3 Nhắc lại công thức tính
toạ độ của AB ?
Trang 39Hoạt động 3: Áp dụng tích vô hướng của hai vectơ H1 Nêu điều kiện để
ABCD là hình bình hành ?
D D
x y
Hoạt động 4: Củng cố
Trang 40Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản
Tiết dạy: 18 BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu công thức tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm ?
Đ cos
.,
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
10' H3 Nhắc lại công thức tính
toạ độ của AB ?
VD: Cho M(–2; 2), N(1; 1).
Tính MN ?
Đ3 AB
= (xB – xA; yB – yA)
Hoạt động2: Áp dụng tích vô hướng của hai vectơ
10' H1 Nêu điều kiện để ABCD
D D
x y
40