1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hinh 10 ban cơ bản 2014 2015

90 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ H1.. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/2014 Chương I: VECTƠ

Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ

 Cho HS quan sát hình 1.1

Nhận xét về hướng chuyển

động Từ đó hình thành khái

niệm vectơ

 Giải thích kí hiệu, cách vẽ

vectơ

H1 Với 2 điểm A, B phân

biệt có bao nhiêu vectơ có

điểm đầu và điểm cuối là A

I Khái niệm vectơ

ĐN: Vectơ là một đoạn thẳng

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

 Cho HS quan sát hình 1.3

Nhận xét về giá của các

vectơ

H1 Hãy chỉ ra giá của các

Đ1 Là các đường thẳng AB,

CD, PQ, RS, …

Đ2.

 Đường thẳng đi qua điểm đầu

và điểm cuối của một vectơ đgl giá của vectơ đó.

ĐN: Hai vectơ đgl cùng phương

nếu giá của chúng song song

AB

Trang 2

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bảnvectơ: AB,CD,PQ,RS

   

, …?

H2 Nhận xét về VTTĐ của

các giá của các cặp vectơ:

 GV giới thiệu khái niệm

hai vectơ cùng hướng, ngược

hướng

H3 Cho hbh ABCD Chỉ ra

các cặp vectơ cùng phương,

cùng hướng, ngược hướng?

H4 Nếu ba điểm phân biệt

A, B, C thẳng hàng thì hai

a) trùng nhaub) song songc) cắt nhau

Đ4 Không thể kết luận.

hoặc trùng nhau.

 Hai vectơ cùng phương thì có

thể cùng hướng hoặc ngược hướng.

 Ba điểm phân biệt A, B, C

thẳng hàng  AB và AC

cùng phương.

Ví d ụ:

Cho hbh ABCD Chỉ ra các cặpvectơ cùng phương, cùnghướng, ngược hướng?

Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh các khái niệm:

vectơ, hai vectơ phương, hai

vectơ cùng hướng

 Cho HS làm Câu hỏi trắc

nghiệm:  Các nhóm thực hiện yêu cầuvà cho kết quả d).

 Câu hỏi trắc nghiệm:

Cho hai vectơ AB và CD

cùngphương với nhau Hãy chọn câutrả lời đúng:

a) AB cùng hướng với CDb) A, B, C, D thẳng hàngc) AC cùng phương với BDd) BA cùng phương với CD

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2 SGK

 Đọc tiếp phần cịn lại của bài “Vectơ”

2

Trang 3

Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.

Học sinh: SGK, học bài cũ và làm bài tập Đọc trước bài học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

H Thế nào là hai vectơ cùng phương? Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng

phương, cùng hướng?

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ bằng nhau

các cặp vectơ bằng nhau?

H2 Cho ABC đều Hỏi

H3 Gọi O là tâm của hình lục

giác đều ABCDEF

1) Hãy chỉ ra các vectơ bằng

OA , OB , …?

2) Đẳng thức nào sau đây là

HS nghe, hiểu và ghi nhớ kiếnthức

III Hai vectơ bằng nhau

Hai vectơ avà b  đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài, kí hiệu a b.

Chú ý: Cho a, O  ! A sao cho

OA a 

.

Ví dụ

VD1) Cho hbh ABCD Chỉ ra

các cặp vectơ bằng nhau?

VD2) Gọi O là tâm của hình

lục giác đều ABCDEF

1) Hãy chỉ ra các vectơ bằng

Trang 4

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bảnđúng?

d) OA OC

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ – không

 GV giới thiệu khái niệm

vectơ – không và các qui ước

về vectơ – không

H Cho hai điểm A, B thoả:

AB BA

Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

a) AB không cùng hướng với

Đ Các nhóm thảo luận và

cho kết quả b)

IV Vectơ – không

 Vectơ – không là vectơ có

điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0.

0 AA

, A.

0 cùng phương, cùng hướng

với mọi vectơ.

0 = 0.

 A  B  AB 0 

.

Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh các khái niệm

hai vectơ bằng nhau, vectơ –

không

 Câu hỏi trắc nghiệm Chọn

phương án đúng:

1) Cho tứ giác ABCD có

2) Cho ngũ giác ABCDE Số

các vectơ khác 0 có điểm

đầu và điểm cuối là các đỉnh

của ngũ giác bằng:

a) 25 b) 20 c) 16 d) 10

 Các nhóm thảo luận và chokết quả:

1) a2) b

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 2, 3, 4 SGK

4

Trang 5

Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.

Học sinh: SGK, học bài cũ và làm bài tập Đọc trước bài học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

CH : Nhắc lại khái niệm hai véc tơ cùng phương, cùng hướng

Đ:

3) Bài mới

HĐ 1: Củng cố KN 2 véc tơ cùng phương, cùng hướng

GV cho HS trả lời nhanh bài tập

* Hãy vẽ  AB ,  AC trong

các trường hợp sau Từ đó suy

C A B

A, B, C thẳng hàngc)

C B A

A, B, C thẳng hàng

Bài 1.6/10 SBT

a)  AB và  AC cùng hướng

⇒  AB cùng phương với

AC Vì  AB và  AC

cùng điểm đầu A nên 3 điểm

A, B, C thẳng hàngb)  AB và  AC ngược

hướng ⇒  AB cùngphương với  AC Vì  AB

và  AC cùng điểm đầu A

nên 3 điểm A, B, C thẳng hàngc) CM tương tự

HĐ 2: Củng cố khái niệm hai véc tơ bằng nhau

Trang 6

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

* Vẽ hình bình hành

ABCD

* ABCD là hình bình hành

suy ra vị trí tương đối và độ

dài của AB và DC?

* { AB//CD ¿¿¿¿ suy ra mối

liên hệ giữa  AB

DC

chiều ⇐ :

* Theo định nghĩa hai

vectơ bằng nhau thì  AB

=  DC suy ra được điều

gì?

*  AB và  DC

cùng hướng suy ra vị trí

tương đôí của AB và CD?

ABCD là hình bình hành

⇔  AB =  DC

 Chứng minh chiều

⇒ :

* ABCD là hình bìnhhành

+ Lấy điểm M trên đường thẳng

d sao cho  AM= BA

Trang 7

Theo định nghĩa vectơ – khôngsuy ra  AQ=0

4 Củng cố toàn bài:

Yêu cầu HS nắm vững đn vec tơ, khái niệm hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ bằng nhau

5 Dặn dị: Học bài cũ, xem lại các bài tập đã chữa và đọc trước bài “Tồng và hiệu của hai véc tơ”

Trang 8

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ BảnNgày soạn: 10/9/014

 Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành

 Biết vận dụng các công thức để giải toán

Thái độ:

 Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Đồ dùng dạy học.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.

Áp dụng: Cho ABC, dựng điểm M sao cho: AM BC  

Đ ABCM là hình bình hành.

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ H1 Cho HS quan sát h.1.5.

Cho biết lực nào làm cho

thuyền chuyển động?

 GV hướng dẫn cách dựng

vectơ tổng theo định nghĩa

Chú ý: Điểm cuối của AB

trùng với điểm đầu của BC .

I Tổng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Cho hai vectơ

avà b  Lấy một điểm A tuỳ ý,

vẽ AB a,BC b  

Vectơ ACđgl tổng của hai vectơ avà b .

Trang 9

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tổng hai vectơ H1 Dựng a b,b a  Nhận

c) a 0 0 a a      

Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh các cách xác định vectơ tổng: (quy tắc hình bình hành và quy tắc 3 điểm)

 Mở rộng cho tổng của nhiều vectơ

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2, 3, 4 SGK

Trang 10

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ BảnNgày soạn: 11/9/2014

 Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành

 Biết vận dụng các công thức để giải toán

Thái độ:

 Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Đồ dùng dạy học.

Học sinh: đồ dùng học tập, học bài cũ,và xem trước bài học

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

H Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho ABC So sánh:

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu Hiệu của hai vectơ H1 Cho ABC có trung

điểm các cạnh BC, CA, AB

lần lượt là D, E, F Tìm các

vectơ đối của:

a) DE b) EF

 Nhấn mạnh cách dựng

hiệu của hai vectơ

Đ1 Các nhóm thực hiện yêu

cầu

A

B

C D

E F

a) ED,AF,FB  b) FE,BD,DC

+ Vectơ đối của 00.

b) Hiệu của hai vectơ

I là trung điểm của AB

Đ1 I là trung điểm của AB

 I nằm giữa A, B và IA = IB

IV Áp dụng

a) I là trung điểm của AB 

Trang 11

H3 Cho G là trọng tâm

Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh:

+ Cách xác định tổng, hiệu

hai vectơ, qui tắc 3 điểm, qui

Trang 12

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ BảnNgày soạn: 15/9/2014

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố các kiến thức đã học về phép cộng và trừ các vectơ

 Khắc sâu cách vận dụng qui tắc 3 điểm và qui tăc hình bình hành

Kĩ năng:

 Biết xác định vectơ tổng, vectơ hiệu theo định nghĩa và các qui tắc

 Vận dụng linh hoạt các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy hình học linh hoạt

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

H Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?

Đ Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành.

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện kỹ năng chứng minh đẳng thức vectơ H1 Nêu cách chứng minh

một đẳng thức vectơ?

H2 Nêu qui tắc cần sử

dụng?

H3 Hãy phân tích các vectơ

theo các cạnh của các hbh?

Đ1 Biến đổi vế này thành vế

3 Cho ABC Bên ngoài tam

giác vẽ các hbh ABIJ, BCPQ,CARS CMR:

Trang 13

H1 Xác định các vectơ

D

Đ2 AB + BC > AC

4 Cho ABC đều, cạnh a Tính

độ dài của các vectơ:

6 Cho a b = 0 So sánh độdài, phương, hướng của a,b ?

Hoạt động 3: Luyện kĩ năng chứng minh 2 điểm trùng nhau H1 Nêu điều kiện để 2

điểm I, J trùng nhau? Đ1 IJ 0

 

7 CMR: AB CD 

 trungđiểm của AD và BC trùngnhau

Hoạt động 4: Củng cố

 Nhấn mạnh cách vận dụng

các kiến thức đã học

 GV đưa ra câu hỏi củng cố

 Các nhóm thảo luận, trảlời nhanh

1C, 2A

Câu hỏi:

Chọn phương án đúng

1) Cho 3 điểm A,B,C.Ta có:

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Làm tiếp các bài tập còn lại

 Đọc trước bài “Tích của vectơ với một số”

Trang 14

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ BảnNgày soạn: 30/9/2014

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.

 Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.

Kĩ năng:

 Biết dựng vectơ ka khi biết kR và a.

 Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.

 Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.

Thái độ:

 Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Cho ABCD là hình bình hành Tính AB AD 

Nhận xét về vectơ tổng và AO ?

Đ AB AD AC 

AC,AO cùng hướng và AC 2 AO                 

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số

 GV giới thiệu khái niệm

tích của vectơ với một số

H1 Cho AB a 

Dựng 2a

H2 Cho G là trọng tâm của

ABC D và E lần lượt là

trung điểm của BC và AC

So sánh các vectơ:

+ cùng hướng với a nếu k>0, + ngược hướng với a nếu k<0 + có độ dài bằng k a Qui ước: 0a = 0, k0= 0

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vectơ với một số

14

Trang 15

 GV đưa ra các ví dụ minh

hoạ, rồi cho HS nhận xét các

tính chất

H1 Cho ABC M, N là

trung điểm của AB, AC So

sánh các vectơ:

Với hai vectơ ab bất kì, với

mọi số h, k ta có:

điểm của đoạn thẳng?

H2 Nhắc lại hệ thức trọng

tâm tam giác?

Đ1 I là trung điểm của AB

a) I là trung điểm của AB

MA MB 2MI    

b) G là trọng tâm ABC

MA MB MC 3MG    

(với M tuỳ ý)

Hoạt động4: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương H1 Cho 4 điểm A, B, E, F

thẳng hàng Điểm M thuộc

đoạn AB sao cho AE =

12

EB, điểm F không thuộc

đoạn AB sao cho AF =

H2 Nhắc lại cách chứng

minh 3 điểm thẳng hàng?

Hoạt động 5: Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

 GV giới thiệu việc phân

tích một vectơ theo hai vectơ

không cùng phương

H1 Cho ABC, M là trung

điểm của BC Phân tích AM

nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao cho x= ha+ kb.

4 Củng cố: - Nhắc lại định nghĩa tích của véc tơ với một số và các tính chất Điều kiện để hai

Trang 16

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ BảnNgày soạn:

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số

 Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương

Kĩ năng:

 Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ

 Biết vận dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

 Biết vận dụng các phép toán vectơ để phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùngphương

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quà trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: chứng minh đẳng thức vectơ: Chữa bài tập 1, 4, 5

= 2AC

Bài 1: Cho hình bình hành

ABCD Chứng minh rằng:

AB+ AC+ AD= 2AC

16

Trang 17

Ngày soạn: 6/10/2014

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số

 Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương

Kĩ năng:

 Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ

 Biết vận dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

 Biết vận dụng các phép toán vectơ để phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùngphương

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quà trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Vận dụng chứng minh đẳng thức vectơ

H1 Nhắc lại hệ thức trung

điểm?

H2 Nêu cách chứng minh

b)?

 Hướng dẫn: Từ M vẽ các

đường thẳng song song với

các cạnh của ABC

H3 Nhận xét các tam giác

E F

1 Gọi AM là trung tuyến của

ABC và D là trung điểm củađoạn AM CMR:

2 Cho ABC đều có trọng tâm

O và M là 1 điểm tuỳ ý trongtam giác Gọi D, E, F lần lượtlà chân đường vuông góc hạ từ

M đến BC, AC, AB CMR:

Trang 18

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

Hoạt động 2: Vận dụng xác định điểm thoả một đẳng thức vectơ H1 Nêu cách xác định một

3 Cho hai điểm phân biệt A, B.

Tìm điểm K sao cho:

Hoạt động 3: Vận dụng chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai điểm trùng nhau

H1 Nêu cách chứng minh 3

điểm A, B, C thẳng hàng?

H2 Nêu cách chứng minh 2

điểm trùng nhau?

5 Cho bốn điểm O, A, B, C sao

cho: OA 2OB 3OC 0  

CMR 3 điểm A, B, C thẳnghàng

6 Cho hai tam giác ABC và

ABC lần lượt có trọng tâm là

Hoạt động 4: Vận dụng phân tích vectơ H1 Vận dụng tính chất nào? Đ1 Hệ thức trung điểm.

7 Cho AK và BM là hai trung

tuyến của ABC Phân tích cácvectơ AB,BC,CA

8 Trên đường thẳng chứa cạnh

BC của ABC, lấy một điểm

Hoạt động 5: Củng cố

 Nhấn mạnh cách giải các

dạng toán

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Làm tiếp các bài tập còn lại

 Đọc trước bài "Hệ trục toạ độ"

18

Ký duyệtNgày:

Trang 19

Tiết dạy: 9 KIỂM TRA M T TI T ỘT TIẾT ẾT

Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.

Học sinh: Ôn tập kiến thức đã h c v véc tọc về véc tơ ề các phép tốn ơ

III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

A Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác vectơ–không có điểm đầu và điểm cuối làcác đỉnh của tứ giác bằng:

B Phần tự luận: (8 điểm)

Câu 5: (3 đ) Cho hình bình hành ABCD tâm O

Tìm véc t : ơ AB+ CD ;

OA+ OB+ OC+ OD và  OA− OB+ OC − OD ?

Câu 6 (2 đ) : Cho tam giác ABC vuơng cân t i A bi t AC =a ạo ết AC =a

b) Gọi BN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của BN

Chứng minh rằng: MA 2MB MC 4MI  

Trang 20

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A Phần trắc nghiệm:

B Tự luận:

Câu 5: +) AB+ CD= 0 (1đ)

+) cĩ OA+ OC=0 (0,5 đ)

OB+ OD = 0 ( 0,5 đ)

Suy ra: * OA+ OB+ OC+ OD=0 (0,5 đ)

* OA − OB + OC− OD= OA+ OC −( OB + OD)= 0 0,5 đ

Câu 6: a)A B− A C= C B (0,5)

Suy ra |A B− A C | =|C B | = CB = a√2 (0,5)

b) gọi M là trung điểm BC thì AM= BC2 = a√22

ta cĩ : AB+ AC=2 AM (0,5)

suy ra | AB+ AC | = 2 AM = a√2 (0,5)

Câu 7(3 đ)

a) BM 2MC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AM AB 2(AC AM)  

(0,5 điểm)

 3AM AB 2AC 

(0,5)

 đpcm (0,5)

b) MA MC 2MN     (0,5 điểm) MB MN 2MI     (0,5 điểm)  MA 2MB MC 4MI       (0,5 điểm) VI KẾT QUẢ KIỂM TRA: Lớp Sĩ số SL0 – 3,4% SL3,5 – 4,9% SL5,0 – 6,4% SL6,5 – 7,9% SL8,0 – 10% IV RÚT KINH NGHI M, B SUNG: ỆM, BỔ SUNG: Ổ SUNG:

………

………

………

20

Ký duy tệt Ngày:

Lê Thái Ng cọc về véc tơ

A

N

I ""

Trang 21

Tiết dạy: 10 Bàøi 4: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm.

Kĩ năng:

 Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho.

 Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.

 Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Gắn kiến thức đã học vào thực tế

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Cho ABC, điểm M thuộc cạnh BC:

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của điểm trên trục

 GV giới thiệu trục toạ độ,

toạ độ của điểm trên trục,

độ dài đại số của vectơ trên

H3 Tính độ dài đoạn thẳng

MN và nêu nhận xét?

H4 Xác định toạ độ trung

điểm I của MN?

Đ1.

Đ3

Đ3 MN = 4 = 3 ( 1) Đ4 I(1)

I Trục và độ dài đại số trên trục

a) Trục toạ độ (O; e)

b) Toạ độ của điểm trên trục:

Cho M trên trục (O; e)

k là toạ độ của MOM ke

 

c) Độ dài đại số của vectơ: Cho

A, B trên trục (O; e)

  

Trang 22

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

Hoạt động 2: Tìm hiểu về Toạ độ của vectơ, của điểm trong hệ trục toạ độ

 Cho HS nhắc lại kiến thức

đã biết về hệ trục toạ độ

Sau đó GV giới thiệu đầy đủ

về hệ trục toạ độ

H1 Nhắc lại định lí phân

 GV giới thiệu khái niệm

toạ độ của điểm

12

)

II Hệ trục toạ độ

a) Định nghĩa:

 Hệ trục toạ độ O; i; j 

 O : gốc toạ độ

 Trục O; i: trục hoành Ox

 Trục O; j: trục tung Oy

 i, j

 

là các vectơ đơn vị

 Hệ O; i; j  còn kí hiệu Oxy

 Mặt phẳng toạ độ Oxy.

b) Toạ độ của vectơ

 Mỗi vectơ được hoàn toàn xác

định khi biết toạ độ của nó

Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh các khái niệm toạ độ của vectơ và của điểm

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK

 Đọc tiếp bài "Hệ trục toạ độ"

22

Trang 23

Tiết dạy: 11 Bàøi 4: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ (tt)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm.

Kĩ năng:

 Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho.

 Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.

 Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Gắn kiến thức đã học vào thực tế

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H – Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mp Oxy?

– Liên hệ giữa toạ độ của điểm và của vectơ trong mp Oxy?

Đ u = (x; y)  u xi yj   AB = (xB – xA; yB – yA)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của các vectơ u v,u v,ku   

 HD học sinh chứng minh

một số công thức

Đ Giả sử c ka hb  

= (k + 2h; –k +h)

Trang 24

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

Hoạt động 2: Tìm hiểu về Toạ độ của trung điểm, của trọng tâm H1 Cho A(1;0), B(3; 0) và I

là trung điểm của AB Biểu

diễn 3 điểm A, B, I trên

mpOxy và suy ra toạ độ

điểm I?

 GV hương dẫn chứng minh

công thức xác định toạ độ

trung điểm và trọng tâm

H2 Nêu hệ thức trung điểm

của đoạn thẳng và trọng tâm

của tam giác?

VD: Cho tam giác ABC có

B 3 I

Đ2.

a) I là trung điểm của AB

OA OBOI

)c) OM 2OB OA 

a) Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ) I là trung điểm của AB thì:

Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh cách xác định toạ độ của vectơ, của điểm

Câu hỏi:

Cho ABC có A(1;2), B(–2;1) và C(3;3) Tìm toạ độ:

a) Trọng tâm G của ABC.

2 ;23

Lê Thái Ng cọc về véc tơ

Trang 25

Tiết dạy: 12 BÀI TẬP HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố các kiến thức về vectơ, toạ độ của vectơ và của điểm

 Cách xác định toạ độ của trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác

Kĩ năng:

 Thành thạo việc xác định toạ độ của vectơ, của điểm

 Thành thạo cách xác định toạ độ vectơ tổng, hiệu, tích một vectơ với một số

 Vận dụng vectơ và toạ độ để giải toán hình học

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về vectơ và toạ độ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Sử dụng toạ độ để xét quan hệ phương, hướng của các vectơ

H1 Nhắc lại điều kiện để

hai vectơ cùng phương, cùng

hướng, bằng nhau, đối nhau?

Đ1

a) a và i ngược hướngb) a và b đối nhauc) không có quan hệ gì

Đ2.

a) u+ v= (4; 4) và a khôngcó quan hệ

b) u– v= (2; –8) và b cùnghướng

c) 2 u+ v= (7; 2) và v khôngcó quan hệ

1 Xét quan hệ phương, hướng

của các vectơ:

a) a = (–3; 0) và i = (1; 0)b) a = (3; 4) và b = (–3; –4)c) a = (5; 3) và b = (3; 5)

2 Cho u = (3; –2), v = (1; 6).Xét quan hệ phương, hướngcủa các vectơ:

a) u+ v và a = (–4; 4)b) u– v và b = (6; –24)c) 2 u+ v và v

3 Cho a = (x; 2), b = (–5; 1),c

 = (x; 7) Tìm x để c = 2a + 3

Trang 26

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bảnmột vectơ với một số? c = (x; 7)  x = 15

Đ2 Giả sử c = ha + kb

2h k 52h 4k 0

4 Cho a = (2; –2), b = (1; 4).Hãy phân tích vectơ c=(5; 0)theo hai vectơ a và b

Hoạt động 3: Vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán hình học H1 Nhắc lại cách xác định

toạ độ trung điểm đoạn

thẳng và trọng tâm tam

giác?

M

N P

5 Cho các điểm M(–4; 1), N(2;

4), P(2; –2) lần lượt là trungđiểm của các cạnh BC, CA, ABcủa ABC

a) Tính toạ độ các đỉnh của

– Các kiến thức cơ bản về vectơ – toạ độ

– Cách vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Làm các bài tập còn lại

 Bài tập ôn chương I

IV RÚT KINH NGHI M, B SUNG: ỆM, BỔ SUNG: Ổ SUNG:

………

………

26

Trang 27

Tiết dạy: 13 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm lại toàn bộ kiến thức đã học về vectơ và toạ độ.

Kĩ năng:

 Biết vận dụng các tính chất của vectơ trong việc giải toán hình học.

 Vận dụng một số công thức về toạ độ để giải một số bài toán hình học.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về vectơ và toạ độ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện kỹ năng thực hiện các phép toán vectơ H1 Dựa vào tính chất nào ?

H2 Nhận xét tính chất của

tam giác đều?

H3 Sử dụng cách biến đổi

 M đối xứng với C qua O

Đ3 Qui tắc 3 điểm.

NM

O

12

1 Cho tam giác đều ABC nội

tiếp trong đường tròn tâm O.Hãy xác định các điểm M, N, Psao cho:

3 Cho OAB Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của OA và

OB Tìm các số m, n sao cho:

Trang 28

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

12

DABC là hình bình hành?

H2 Nêu công thức xác định

toạ độ trọng tâm tam giác?

H3 Nêu điều kiện xác định

điểm C?

H4 Nêu điều kiện để 3

điểm thẳng hàng?

H5 Nêu cách phân tích một

vectơ theo 2 vectơ không

b) Cho A(1; –2), B(4; 5), C(3m;m–1) Xác định m để A, B, Cthẳng hàng

c) Phân tích c theo a và b 

Hoạt động 3: Củng cố

 Nhấn mạnh cách vận dụng các kiến thức về vectơ và toạ độ để giải toán

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

Các bài t p cịn l i trong ph n ơn t p chập ạo ần ơn tập chương ập ương

IV RÚT KINH NGHI M, B SUNG: ỆM, BỔ SUNG: Ổ SUNG:

………

………

28

Trang 29

Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Tiết dạy: 14

§ 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa GTLG của các góc từ 00 đến 1800 và mối quan hệ giữa GTLGcủa các gĩc bù nhau

 Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

 Biết được gĩc giữa hai véc tơ

Kĩ năng:

 Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để giải bài tập

 Biết tìm gĩc giữa hai véc tơ cho trước

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Đồ dùng dạy học

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của góc nhọn.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

H Nhắc lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn?

Đ sin =

đối huyền; cos =

kề huyền; tan =

đối kề ; cot =

kề đối

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa các giá trị lượng giác của góc  (0 0    180 0 )

 Trong mp Oxy, cho nửa

đường tròn đơn vị tâm O

Xét góc nhọn  = "xOM Giả

H2 Nhận xét tung độ,

hoành độ của M khi  = 00;

 x = –1; y = 0 +)  = 900

+ cot xác định khi   0 0 và   180 0

Hoạt động 2: Tìm hiểu GTLG của các góc có liên quan đặc biệt H1 Nhắc lại tỉ số lượng giác của các

góc phụ nhau?

 Cho "xOM = ,

Đ1 sin của góc này bằng

cos của góc kia II Tính chất 1 Góc phụ nhau

sin(900 – ) = cos

y M x

y  1 -1

Trang 30

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

"xON = 1800 – 

H2 Nhận xét hoành độ, tung độ của

M, N ?

VD: Ghép cặp các giá trị ở cột A với

các giá trị ở cột B:

y  1 -1

N -x

2 Góc bù nhau

sin(1800 – ) = sincos(1800 – ) = –cos

tan(1800 – ) = –tan

cot(1800 – ) = –cot

Hoạt động 3: Bảng giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt

 Cho HS điền vào bảng giá

trị lượng giác của các góc

Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm góc giữa hai vectơ

 GV giới thiệu định nghĩa

góc giữa hai vectơ a, b

VD Cho ABC đều Xác

định góc giữa các cặp vectơ:

a) AB,AC

 

b)AB,BC

 

c) AB,CA 

O A

+ a,b = 0 0  a,b  cùng hướng + a,b  =180 0  a,b  ngược hướng

Trang 31

………

Trang 32

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

Tiết dạy:15 BÀI TẬP: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA

 Biết sử dụng bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để tính GTLG của một góc

 Cho 1 giá trị LG.Tìm được GTLG còn lại

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc xác định góc giữa hai vectơ

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về GTLG của một góc.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tính giá trị lượng giác của một góc H1 Cho biết giá trị lượng

giác của các góc đặc biệt ?

H2 Nêu công thức GTLG

của các góc phụ nhau, bù

nhau ?

H3 Chỉ ra mối quan hệ giữa

các góc trong tam giác ?

1 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) cos300cos600 + sin300sin600

b) sin300cos600 + cos300sin600

c) cos00 + cos200+…+cos1800

d) tan100.tan800

e) sin1200.cos1350

2 Tính giá trị đúng của các biểu thức

sau :a) (2Sin 300 + Cos 1350 – 3Tan 1500)(Cos 1800 – Cot 600)

b) Sin2900 + Cos21200 + Cos200 –Tan2600 + Cot21300

Hoạt động 2: Vận dụng các công thức lượng giác H1 Nhắc lại định nghĩa các

GTLG ? Đ1 sin = y, cos = xa) sin2 + cos2 = OM2 = 1

b) 1 + tan2 = 1 +

2 2

sincos

c) 1 + cot2 = 2

1sin 

32

Trang 33

H2 Nêu công thức liên quan

giữa sinx và cosx ?

c) 1 + cot2 = 1 +

2 2

cossin

 P =

259

4 Cho cosx =

1

3 Tính giá trịcủa biểu thức:

P = 3sin2x + cos2x

Hoạt động 3: Luyện cách xác định góc giữa hai vectơ

H1 Xác định góc giữa các

cặp vectơ ?

C D

Hoạt động 4: Vận dụng lượng giác để giải toán hình học

 Hướng dẫn HS vận dụng

các tỉ số lượng giác của góc

Đ1 Xét tam giác vuông AOH

với OA = a, "AOK = 2.

 AK = OA.sin"AOK

= a.sin2

OK = OA.cos"AOK = a.cos2

5 Cho AOB cân tại O và OA

= a OH và AK là các đườngcao Giả sử "AOH =  Tính

AK và OK theo a và 

Hoạt động 5: Củng cố

Nhấn mạnh cách vận dụng

các kiến thức đã học

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Đọc trước bài "Tích vô hướng của hai vectơ"

IV RÚT KINH NGHI M, B SUNG: ỆM, BỔ SUNG: Ổ SUNG:

………

………

Ký duyệtNgày

Trang 34

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

34

Trang 35

Tiết dạy:16 § 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và tính chất của tích vô hướng của hai vectơ cùng với ý nghĩa vật

lí của tích vô hướng

Kĩ năng:

 Bi t v n d ng đ nh nghĩa và các tính ch t c a tích vơ hết AC =a ập ất của tích vơ hướng để tính tích vơ hướng ủa tích vơ hướng để tính tích vơ hướng ướng để tính tích vơ hướngng đ tính tích vơ hể tính tích vơ hướng ướng để tính tích vơ hướngng

c a hai véc tủa tích vơ hướng để tính tích vơ hướng ơ

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách xác định góc giữa hai vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

H 1/ Điền tiếp vào chỗ chấm: cos30o = ……; cos 150o=… ; cos ….= -1; cos … =122/ Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ ?

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

Trang 36

 Cho lực F tác động lên

một vật tại điểm O và làm

cho vật đó di chuyển một

quãng đường OO thì công A

GV : gọi Hs nêu định nghĩa

giới thiệu định nghĩa

Hs tư duy kiến thức mới

*HS phát bi u và ghi nh đ nh ể tính tích vơ hướng ớng để tính tích vơ hướngnghĩa

a b

a)  AB AC b)

AB BC

 

c) AH BC 

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vô hướng

 GV giải thích các tính chất

của tích vô hướng

H Dấu của a b. phụ thuộc

và yếu tố nào ?

 GV giải thích ý nghĩa công

thức tính công của một lực

Trang 37

 Chia nhóm luyện tập.

H Xác định góc của các cặp

vectơ ?

C b c

2) Cho ABC đều cạnh a Tính:

– Cách xác định góc giữa hai vectơ

– Cách tính tích vô hướng theo định nghĩa

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Nắm được định nghĩa và tính chất của tích vô hướng của hai vectơ cùng với ý nghĩa vật

lí của tích vô hướng

Giáo viên: Giáo án

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ?

Đ a b a b. cos , a b 

Ký duy tệtNgày

Lê Thái Ng cọc về véc tơ

Trang 38

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của tích vô hướng H1 Tính i2, j2, i j  ?

H2 Biểu diễn các vectơ a,

H3 Nhắc lại công thức tính

toạ độ của AB ?

Trang 39

Hoạt động 3: Áp dụng tích vô hướng của hai vectơ H1 Nêu điều kiện để

ABCD là hình bình hành ?

D D

x y

Hoạt động 4: Củng cố

Trang 40

Vũ Th Nh ị Như ư Giáo án Hình Học 10 Cơ Bản

Tiết dạy: 18 BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy linh hoạt

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu công thức tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm ?

Đ cos 

.,

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

10' H3 Nhắc lại công thức tính

toạ độ của AB ?

VD: Cho M(–2; 2), N(1; 1).

Tính MN ?

Đ3 AB

 = (xB – xA; yB – yA)

Hoạt động2: Áp dụng tích vô hướng của hai vectơ

10' H1 Nêu điều kiện để ABCD

D D

x y

40

Ngày đăng: 08/08/2015, 17:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: Bảng giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt - Giáo án hinh 10  ban cơ bản 2014 2015
o ạt động 3: Bảng giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt (Trang 30)
Hình học - Giáo án hinh 10  ban cơ bản 2014 2015
Hình h ọc (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w