TÁCH SÓNG MIMO-V-BLAST ĐA NGƯỜI DÙNG
Trang 1KHOA VIỄN THÔNG 1
ĐỀ TÀI:
HỘI THẢO ĐỀ TÀI KHCN
CẤP HỌC VIỆN
Trang 2Mục đích
Mục tiêu:
Xây dựng chương trình mô phỏng kênh MIMO, chương trình mô phỏng tách tín hiệu trong hệ thống MIMO-V-BLAST, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo của Học viện
Nội dung:
Tổng quan hệ thống MIMO: Mô hình hệ thống và phân loại
Mô hình kênh MIMO
Nghiên cứu MIMO-V-BLAST kết hợp với máy thu đa người dùng
Nghiên cứu các giải thuật tách tín hiệu trong hệ thống MIMO
Giải thuật: V-BLAST/ZFGiải thuật: V-BLAST/LLSEGiải thuật: V-BLAST/ZF/MAP
Giải thuật: V-BLAST/LLSE/MAP
Xây dựng chương trình mô phỏng kênh MIMO, và tách sóng MIMO-V-BLAST
gồm: V-BLAST/ZF; V-BLAST/LLSE; V-BLAST/ZF/MAP; V-LAST/LLSE/MAP
Kiến nghị ứng dụng chương trình mô phỏng vào nghiên cứu khoa học & đào tạo ở Học viện
Kết quả:
Tài liệu khoa học; Mô hình hệ thống-Giải thuật-Chương trình mô phỏng trên đĩa CD; Bài báo khoa học được đăng trên tạp chí hoặc hội nghị khoa học
Trang 5Các hàm kênh MIMO
{ {
1
(2 ( )) ( , ))0
Đáp ứng xung kim kênh SISO
1,1 2,1 ,1 1,2 2,2 ,2 ,
c n m n m
n n
Trang 6Mô hình kênh MIMO SVD
Trang 7x (k)
x (k) :
r r 1
y (k)
y (k) :
y (k) y
n n 1
y (k)
y (k) :
Trang 8SVD (Singular Value Decomposition) của ma trận
kênh H
1/ 21
1/ 2
1/ 2N
L
Trong đó U và V là các ma trận nhất phân, “h” là chuyển vị Hermitian và
Mô hình kênh MIMO SVD
Trang 9N N 1
x (k)
x (k):
N N 1
y (k)
y (k) :
y (k) y
N N 1
y (k)
y (k):
N = min(n r ,n t )
n U x
V UDV U
n U x
UDV U
n x
UDV U
n Hx
U y
H
H H
H
H H
H
H H
Mô hình kênh MIMO SVD
Trang 10V C is called the transmit precoding matrix
V is (rotation) unitary matrices
Trang 11n K I
I I 1,1 1,2 1,K 2,1 2,2 2,K
n n 1
(k)
w (k) :
Mô hình kênh MIMO SVD
Mô hình tạp âm và nhiễu
Trang 12 Mô hình máy thu
I (k) z (k) (k) I (k) z (k)
n n 1z(k) C is the y(k) C is additive noise at the baseband the receive antennas received signals w(k)
y (k)
y (k) :
Mô hình kênh MIMO SVD
Trang 13H H H H H
Mô hình kênh MIMO SVD
Mô hình máy thu
Trang 142
2 H
Trang 15 Tr êng hîp 1 : C¶ nhiÔu vµ t¹p ©m lµ mét chuçi c¸c vector
I I
w(k) H x (k) z(k) = +
H full SVD of H
Hww
Trang 16( ) = ( ) + ( ), = 1, , min( , )
2 (m,n)
2 2 2
Trang 17 Tr ờng hợp 2: Rww không phải là bội của ma trận đơn vị
Trang 18 Chiến l ợc phát cận tối u đơn giản
Trang 19Giải thuật LMS: Thực hiện quá trình lặp
E y(k) Thì
E u (k) sẽ hội tụ đến nghiệm MMSE
à <
trong đó là kích th ớc b ớc à
Trang 22Bám nghiệm MMSE
Khi chiến l ợc phát đơn giản kết hợp với định dạng máy thu MMSE cho ta hiệu năng gần với hiệu năng tối u nếu bám nghiệm MMSE Vì vậy, cần phải kiểm tra khả năng bám của các giải thuật thích ứng khi nghiệm thay đổi theo thời gian d ới dạng dung l ợng kênh
Trang 23Tr ờng hợp 1:
Các thực thể của H là các quá trinh phađinh
Rayleigh độc lập với độ lợi trung binh đơn vị và
Tạp âm máy thu có ph ơng sai là
Trang 24KÕt qu¶ m« pháng khi m=2 vµ n=2:
0 5 10 15
Optimal MMSE LMS
Trang 250 0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08 0.09 0.1 0
5 10 15 20
Optimal MMSE LMS
KÕt qu¶ m« pháng khi m=2 vµ n=4:
Trang 26Lý do: Tốc độ hội tụ của giải thuật LMS phụ thuộc trực tiếp vào số l ợng điều kiện của ma trận t ơng quan
Trang 27Khi m=2 và n=4 thi thành phần
H H 4 4
Có sự lệch lớn giữa các giá trị riêng trong Ryy dẫn đến nhiều
điều kiện hơn và hiệu năng bám chậm hơn.
Tăng số anten thu thì nghiệm MMSE trở nên thay đổi theo thời gian hơn và nhậy cảm với các thay đổi trong kênh hơn.
Trang 28 Trường hợp 2 : :
Trang 29Optimal MMSE LMS
Trang 30Kết luận