Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 là A.. Trong đó, cặp dung dịch đều có giá trị pH>7 là Hợp Chất hữu cơ mạch hở ứng
Trang 1(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)
Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 là
A C5H3(OH)3, glucozơ, CH3CHO B C2H2, C2H5OH, glucozơ
Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
Câu 8:
Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M , để ngoài không khí ẩm Vậy M là
Trang 2C Al D Zn
Câu 9: Cho các dung dịch : Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 và NaCl Trong đó, cặp dung dịch đều có giá trị pH>7 là
Hợp Chất hữu cơ mạch hở ứng với công thức tống quát CnH2nO là
C axit cacboxylic no đơn chức D anđehit no đơn chức
Câu 13:
Đề tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu người ta chỉ cần dùng
Câu 14:
Cho các chất glucozơ, sacoarozơ, mantozơ, xenlulozơ Hai chất trong đó đều có
phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là
Câu 15:
Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng 20+ Nguyên tố R thuộc:
Câu 16:
Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hoá trị để trở thành:
C Ion dương có số proton không thay đổi D Ion âm có nhiều proton hơn
Trang 3; , ,
Câu 20:
Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự:
A CH3COOH >C2H5OH > C6H5OH B CH3COOH > C6H5OH >C2H5OH
C C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH D C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH
C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu23 :
Hỗn hợp X gồm axit no đơn và axit no đa hơn kém nhau 1 nguyên tử C
- 14,64g X bay hơi hết được 4,48lít (đktc)
- Đốt cháy 14,64g X cho sản phẩm qua Ca(OH)2 m = 46g
Xác định công thức cấu tạo 2 axit :
COOH
Câu 24:
Cho sơ đồ chuyển hóa: C4H10 → (X) → (Y) → CH4 → (Z) → (E) Xác định công thức cấu tạo của X
và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng tráng gương
Câu25 :
Tìm hàm lượng glucôzơ lớn nhất ở các trường hợp sau:
C Trong dung dịch huyết thanh D Trong quả nho chín
Trang 4Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no đơn chức cần dùng 10,08g khí O2 (đktc) Công thức của amin đó
A.etanol ; propanol - 1 ; propanol – 2 B propanol –1 ; propanol – 2; isobutylic
C metanol ; propanol- 1; isobutylic D propanol – 1 ; isobutylic ; butanol –2
Câu 32 :
Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của Anđêhit ta thu đợc số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng :
Câu 33:
Cho hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ chứa C, H, O và một loại nhóm chức).Biết 5,8g X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ra 43,2g Ag Mặt khác 0,1mol X sau khi hiđro hoá hoàn toàn phản ứng đủ với 4,6g Na Công thức cấu tạo của X là :
Câu 35: Gọi tên chất sau : CH3CH2 – C – CH – COOH
Cl CH3
A 3,3 – điclo 3 – metyl pentanoic B 3, 3- clo 2 – metyl pentanoic
C 3,3 – điclo 2 – metyl pentanoic D 3,3 – điclo 2 – metyl pentanic
Trang 5Câu 39:
Khi oxi hoá chậm m (g) Fe ngoài không khí thu được 12g hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3,Fe3O4 và Fe dư Hoà tan A vừa đủ bởi 200ml dung dịch HNO3, thu được 2,24 lít NO duy nhất (đktc) tính m và CM của dung dịch HNO3
Dãy muối nitrat khi bị đun nóng => muói nitrit + O2 :
A NaNO3 ; KNO3 ; Ca(NO3)2 B NaNO3 ; Mg(NO3)2
Khi hoà tan hoàn toàn 2,16 g một kim loại M hoá trị III tác dụng với dd HNO3 thu được 604,8 ml
hh khí chứa N2 và N2O có tỉ khối hơi so với H2 là 18,45 Kim loại M là
Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt là do:
A mật độ electron tự do tương đối lớn B dể cho electron
Câu49 :
Trang 6Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì được 3,4g muối khan Kim loại đó là
Thể tích các khí ( hơi ) đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
Trang 7(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)
Số câu trắc nghiệm : 50
Câu 1:
Cho 6,596 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng , dư thu được 2,3296 lit H2 (đktc) Mặt khác , 13,192 gam hh trên tác dụng với 100 ml dd CuSO4 thu được 13,352 gam chất rắn CM của dd CuSO4 là:
Câu 2:
Một chiếc đinh thép ngâm trong nước muối thấy hiện tượng gì , vì sao?
A Đinh thép bị gỉ vì xảy ra sự ăn mòn hóa học chậm
B Đinh thép bị gỉ nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa
C Đinh thép trở lên sáng hơn vì nước muối làm sạch bề mặt
D Đinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vì xảy ra quá trình oxi hóa - khử Câu 3:
Kim loại đồng không tan trong dd nào sau đây?
A Dung dịch hh gồm KNO3 và H2SO4 loãng B Dd H2SO4 đặc nóng
C Dung dịch hh gồm HCl và H2SO4 loãng D Dung dịch FeCl3
A X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
B X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2 ;Cu(NO3)2 và AgNO3 dư
C X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
D X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Câu 6:
Cho a mol Al vào dd chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+ , kết thúc phản ứng thu được dd chứa
2 muối Kết luận nào sau đây đúng?
C c/3 < a ≤ 2b/3 D 2c/3 ≤ a ≤ 2b/3
Trang 8Câu 7:
Điện phân dd ( điện cực trơ, màng ngăn xốp ) dd X thấy pH của dd tăng dần , dd Y thấy pH của dd giảm dần X và Y là dd nào sau đây?
A X là BaCl2 , Y là AgNO3 B X là CuCl2 , Y là AgNO3
C X là BaCl2 , Y là CuCl2 D X là CuCl2 , Y là NaCl
Câu 8:
Kim loại có khả năng dẫn điện là do:
A nguyên tử kim loại chứa ít electron lớp ngoài cùng
B sự di chuyển hỗn loạncủa các e tự do
C các e tự do trong kim loại gây ra
D các ion dương kim loại dao động ở nút mạng tinh thể
Câu 9:
Chất A mạch hở có công thức phân tử là C4H6 Khi cho A tác dụng với HBr theo tỉ lệ nA : nHBr = 1 :
1 thu được tối đa 3 sản phẩm cộng Chất A là:
A buta -1,3 - đien B but in- 1
Hoà tan kim loại M bằng dd HNO3 loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N2O và N2 có dX/Oxi
= 1,125 Cô cạn dd thu được một muối có khối lượng 13,32 gam Kim loại M là:
Bột Fe t/d được với các dung dịch nào sau đây: FeCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , Na2CO3 , AgNO3
A Cu(NO3)2 , ZnSO4 , AgNO3 B Cu(NO3)2 , ZnSO4 , AgNO3 , Na2CO3
C FeCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , AgNO3 D Cu(NO3)2 , AgNO3 , FeCl3
A Cu + 2 HCl CuCl2 + H2 C CuO + 2 HCl CuCl2 + H2O
B Cu +1/2O2 + 2 HCl CuCl2 + H2O D Cu + 1/2 O2 CuO
Câu 16:
Trang 9Điện phân dung dịch hh HCl , NaCl, FeCl2, FeCl3 , CuCl2 Thứ tự điện phân ở catot là:
Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1 , X2 có hoá trị không đổi Chia mg X ra 2 phần bằng nhau:
F1 + dd HCl dư tạo ra 0,05 mol H2
F2 + dd HNO3 đặc nóng , dư tạo ra khí NO2 duy nhất có thể tích( lít) ở đktc là:
C 3,36 D 4,48
Câu 19:
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?
A Để một vật bằng gang trong không khí ẩm
B Ngâm Zn trong dd H2SO4 loãng có vài giọt CuSO4
C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao
D Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm
Câu 20:
Sự hiđro hóa các axit béo có mục đích:
1) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)
2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)
3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn
Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất
A propen, benzen ,glixin ,Stiren B propen, benzen
(A) là một chất dẫn xuất có chứa 4 Br của pentan (A) tác dụng với dung dịch NaOH cho ra (B) rượu đa
chức không bền, biến thành (C) (C) cho phản ứng tráng gương, với Na cho ra H2
(1 mol (C) cho ra 1 mol H2) và cho phản ứng với Cu(OH)2.(C) bị oxi hóa cho ra (D) có chứa 2 axit và một
chức xeton Xác định CTCT của (A)
A CH2Br - CHBr - CBr2 - CH2 - CH3 B CH2Br - CHBr – (CH2)2 CHBr2
Trang 10Với CTPT C6H12O6, hợp chất có thể chứa các chức sau:
1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton
3) 1 chức axit + 4 chức rượu 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit
Câu 27:
Cho 4,96g hỗn hợp Ca,CaC2 tác dụng hết với H2O thu được 2,24lít hỗn hợp X Đun nóng hỗn hợp khí
X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau
Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội từ từ qua bình nước Br2 dư thấy còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z có
Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:
Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ no thu được 11,2 lít CO2 (đktc) nếu trung hoà 0,3mol hỗn hợp
2 axit trên cần 500ml dung dịch NaOH 1M, 2 axit có công thức cấu tạo là :
A CH2(COOH)2 và HCOOH B CH3COOH và C2H5COOH
Trang 11B.C2H5Cl < CH3OH < C2H5OH < CH3COOH
C HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5 F
D CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl
Câu 35:
Cho các chất : (1) penten – 1 ; (2) penten – 2 ; (3) 1-clo 2metyl propen ; (4) metyl buten – 2
(5) 2,3 đimetyl buten – 2 ; (6) axit 3- phenyl propenoic
Chất có đồng phân cis – trans là :
Trang 12D CH3OH ;HCHO ; CH3OH
Câu 43:
Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, đơn chức A, B Cho X tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 2M Để phản ứng hết với các chất có trong dung dịch thu được cần 140 ml dung dịch KOH 3M Mặt khác nếu đốt cháy cùng một lượng hỗn hợp đó rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình này tăng thêm 32,8 g Cho MB = 1,3733MA CTPT của A, B (theo thứ tự KLPT)
A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư 5,6 lít H2
mAl và m Fe 2 O 3) trong một nửa hỗn hợp ban đầu là:
Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na2CO3 y mol /l thu được1,12 lit CO2 (
đktc).Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lượt là:
A.CH3OH 2,24g ; C2H5OH 1,38g B C2H5OH 2,24g ; CH3OH 1,38g
C C2H5OH 2,6 g ; C3H7OH 1,02g D.CH3OH 1,24g ; C2H5OH 2,38g
Câu 50 :
Trang 13Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O Khi hoá hơi 0,38g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,16g O2 ( đo cùng điều kiện ) Mặt khác, cũng 0,38g X tác dụng hết với Na tạo ra 112ml khí H2( đktc) X tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Công thức phântử và tên gọi của X là:
(Thời gian: 90phút không kể thời gian giao đề)
Số câu trắc nghiệm : 50
Câu 1:
Chất A mạch hở có công thức phân tử là C4H6 Khi cho A tác dụng với HBr theo tỉ lệ nA : nHBr = 1 :
1 thu được tối đa 3 sản phẩm cộng Chất A là:
A Buta -1,3 - đien B Butin - 2
C But in- 1 D Cả B và C
Câu 2:
Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1 , X2 có hoá trị không đổi Chia mg X ra 2 phần bằng nhau:
F1 + dd HCl dư tạo ra 0,05 mol H2
F2 + dd HNO3 đặc nóng , dư tạo ra khí NO2 duy nhất có thể tích( lít) ở đktc là:
Trang 14Cho a mol Al vào dd chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+ , kết thúc phản ứng thu được dd chứa
2 muối Kết luận nào sau đây đúng?
C c/3 <a ≤ 2b/3 D c/3 ≤ a < 2b/3 +c/3 Câu 5
Trang 151) Từ chất béo không no biến thành chất béo no bền hơn (khó bị ôi do phản ứng oxi hóa)
2) Biến chất béo lỏng (dầu) thành chất béo rắn (magarin)
3) Chất béo có mùi dễ chịu hơn
Trong 3 mục đích trên: Chọn mục đích cơ bản nhất
Kim loại đồng không tan trong dd nào sau đây?
A Dung dịch hh gồm KNO3 và H2SO4 loãng B Dd H2SO4 đặc nóng
C Dung dịch hh gồm HCl và H2SO4 loãng D Dung dịch FeCl3
A còn lại tác dụng với dung dịch HCl dư 5,6 lít H2
mAl và mFe trong một nửa hỗn hợp ban đầu là:
A 10,8g Al ; 16g Fe2O3 B 5,4gAl ; 8g Fe2O3
C 17,1g Al ; 9,7g Fe2O3 D 2,7 g Al ;10,7g Fe2O3
Câu 17:
Cho 4,96g hỗn hợp Ca,CaC2 tác dụng hết với H2O thu được 2,24lít hỗn hợp X Đun nóng hỗn hợp khí
X có mặt xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau
Lấy một phần hỗn hợp Y cho lội từ từ qua bình nước Br2 dư thấy còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z có
Trang 16Cho 6,596 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng , dư thu được 2,3296 lit H2 (đktc) Mặt khác , 13,192 gam hh trên tác dụng với 100 ml dd CuSO4 thu được 13,352 gam chất rắn CM của dd CuSO4 là:
A Cu + 2 HCl CuCl2 + H2 C CuO + 2 HCl CuCl2 + H2O
B Cu +1/2O2 + 2 HCl CuCl2 + H2O D Cu + 1/2 O2 CuO
Cho các chất : (1) penten – 1 ; (2) penten – 2 ; (3) 1-clo 2metyl propen ; (4) metyl buten – 2
(5) 2,3 đimetyl buten – 2 ; (6) axit 3- phenyl propenoic
Chất có đồng phân cis – trans là :
Câu 24:
Cho rất từ từ 100 ml dd HCl x mol/l vào 100 ml dd Na2CO3 y mol /l thu được1,12 lit CO2 (
đktc).Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lit CO2 ( đktc) Giá trị x, y lần lượt là:
Câu 25:
Bột Fe t/d được với các dung dịch nào sau đây: FeCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , Na2CO3 , AgNO3
A Cu(NO3)2 , ZnSO4 , AgNO3 B Cu(NO3)2 , ZnSO4 , AgNO3 , Na2CO3
C FeCl3 , Cu(NO3)2 , ZnSO4 , AgNO3 D Cu(NO3)2 , AgNO3 , FeCl3
Câu 26:
Một chiếc đinh thép ngâm trong nước muối thấy hiện tượng gì , vì sao?
A Đinh thép bị gỉ vì xảy ra sự ăn mòn hóa học chậm
B Đinh thép bị gỉ nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa
C Đinh thép trở lên sáng hơn vì nước muối làm sạch bề mặt
D Đinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vì xảy ra quá trình oxi hóa - khử Câu 27:
Kim loại có khả năng dẫn điện là do:
A nguyên tử kim loại chứa ít electron lớp ngoài cùng
B sự di chuyển hỗn loạncủa các e tự do
C các e tự do trong kim loại gây ra
D các ion dương kim loại dao động ở nút mạng tinh thể
Câu 28:
Hoà tan kim loại M bằng dd HNO3 loãng thu được 0,448 lít ( đktc ) hh khí X gồm N2O và N2 có dX/Oxi
= 1,125 Cô cạn dd thu được một muối có khối lượng 13,32 gam Kim loại M là:
Câu 29:
Trang 17Cho a gam kim loại M tan hết vào H2O thu được dd có khối lượng lớn hơn khối lượng H2O ban đầu là 0,95 a gam M là:
Câu 30
Với CTPT C6H12O6, hợp chất có thể chứa các chức sau:
1) 5 chức rượu + 1 chức anđehit 2) 5 chức rượu + 1 chức xeton
3) 1 chức axit + 4 chức rượu 4) 4 chức rượu + 2 chức anđehit
A X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
B X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2 ;Cu(NO3)2 và AgNO3 dư
C X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
D X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
(A) là một chất dẫn xuất có chứa 4 Br của pentan (A) tác dụng với dung dịch NaOH cho ra (B) rượu đa
chức không bền, biến thành (C) (C) cho phản ứng tráng gương, với Na cho ra H2
(1 mol (C) cho ra 1 mol H2) và cho phản ứng với Cu(OH)2.(C) bị oxi hóa cho ra (D) có chứa 2 axit và một
chức xeton Xác định CTCT của (A)
A CH2Br - CHBr - CBr2 - CH2 - CH3 B CH2Br - CHBr – (CH2)2 CHBr2
Trang 18Câu37 :
Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta được các ete Lấy X là một trong các ete đó đốt cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1 Công thức 2 rượu trên là
A X là BaCl2 , Y là AgNO3 B X là CuCl2 , Y là AgNO3
C X là BaCl2 , Y là CuCl2 D X là CuCl2 , Y là NaCl
Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau:
Câu 41 :
Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ no thu được 11,2 lít CO2 (đktc) nếu trung hoà 0,3mol hỗn hợp
2 axit trên cần 500ml dung dịch NaOH 1M, 2 axit có công thức cấu tạo là :
A CH2(COOH)2 và HCOOH B CH3COOH và C2H5COOH
Câu 42:
Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến rượu bị hao hụt mất 10% Khối lượng rượu nguyên chất (g) và thể tích (lít) dung dịch rượu 100 thu dược biết drượu = 0,8 g/ml; dnước =1 g/ml
A.CH3OH 2,24g ; C2H5OH 1,38g B C2H5OH 2,24g ; CH3OH 1,38g
C C2H5OH 2,6 g ; C3H7OH 1,02g D.CH3OH 1,24g ; C2H5OH 2,38g
Câu 44:
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?
A Để một vật bằng gang trong không khí ẩm
B Ngâm Zn trong dd H2SO4 loãng có vài giọt CuSO4
C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao
D Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm
Câu 45:
Hỗn hợp X gồm hai aldehit no A vμ B Cho 2,04 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 d−/NH3, sau phản ứng thu đ−ợc 12,96 gam Ag Mặt khác, đem 2,04 gam X hóa hơi hoμn toμn thì thu đ−ợc 0,896 lít hơi ở 136,5oC vμ 1,5 atm biết số mol của A, B trong hỗn hợp X bằng nhau
CTPT có thể có của A, B là: