1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF

113 520 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 3,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B ăGIÁOăD CăVẨă ẨOăT O ------ LểăCHIăL I QUY Tă NHăMUAăS MăQU NăÁOăTH IăTRANGăCỌNGăS ăNAM.. CHUYểNăNGẨNH:ăQU NăTR ăKINHăDOANH Mà NGÀNH: 60340102 LU NăV NăTH CăS ăKINHăT NG IăH N

Trang 1

B ăGIÁOăD CăVẨă ẨOăT O

- -

LểăCHIăL I

QUY Tă NH MUAăS M QU NăÁOăTH IăTRANGăCỌNGăS ăNAM

LU NăV NăTH CăS ăKINHăT

Thành p h H ăChíăMinhă- n mă2013

Trang 2

B ăGIÁOăD CăVẨă ẨOăT O

- -

LểăCHIăL I

QUY Tă NHăMUAăS MăQU NăÁOăTH IăTRANGăCỌNGăS ăNAM

CHUYểNăNGẨNH:ăQU NăTR ăKINHăDOANH

MÃ NGÀNH: 60340102

LU NăV NăTH CăS ăKINHăT

NG IăH NGăD NăKHOAăH C:ăTS.ăPHANăTH ăMINHăCHỂU

ThƠnhăph ăH ăChíăMinhă- n mă2013

Trang 3

L IăCAMă OAN

TRANGăCỌNGăS ăNAM” lƠ công trình nghiên c u khoa h c đ c l p, nghiêm túc c a tôi M i tƠi li u vƠ s li u trong lu n v n đ u có ngu n g c rõ rƠng, đáng tin c y

vƠ đ c x lỦ khách quan, trung th c

Tp HCM, ngày 5ăthángă5ăn mă2014

LểăCHIăL I

Trang 4

M C L C TRANG PH BỊA

L I CAM OAN

M C L C

DANH M C B NG BI U

DANH M C HỊNH

TịM T T 1

CH NG 1: T NG QUAN V NGHIểN C U 2

1.1 LỦ do ch n đ tƠi 2

1.2 M c tiêu nghiên c u 4

1.3 i t ng vƠ ph m vi nghiên c u 4

1.4 Ph ng pháp nghiên c u 4

1.5 B c c đ tƠi nghiên c u 5

CH NG 2 : C S Lụ THUY T VẨ MỌ HỊNH NGHIểN C U 6

2.1 C S Lụ THUY T 6

2.1.1 Th i trang công s 6

2.1.1.1 Gi i thi u chung v th i trang công s 6

2.1.1.2 T ng quan v th tr ng th i trang công s Vi t Nam 8

2.1.2 Tiêu chí l a ch n qu n áo 9

2.1.3 Quy t đ nh mua s m 11

2.1.3.1 Các lý thuy t liên quan đ gi i thích v quy t đ nh mua s m 11

2.1.3.2 Ra quy t đ nh mua s m 13

2.1.3.3 Mô hình khái ni m v quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng (Sproles and Kendall, 1986) 13

2.1.3.4 T ng h p các nghiên c u v quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng 15

2.2 CÁC NGHIểN C U LIểN QUAN 15

2.2.1 HƠnh vi ra quy t đ nh mua hƠng qu n áo thông d ng c a ng i tiêu dùng tr tu i t i Mainland, Trung Qu c (Kwan C.Y, Yeung K.W & Au K.F, 2004) 15

2.2.2 Khám phá các y u t nh h ng t i hƠnh vi ra quy t đ nh mua hƠng th i trang thông d ng (Yan, 2006) 17

2.3.1 Mô hình nghiên c u 22

2.3.1.1 xu t các tiêu chí mua hàng th i trang 22

Trang 5

2.3.1.2 xu t v quy t đ nh mua s m 23

2.3.1.3 Mô hình nghiên c u đ xu t 24

2.3.1.4 Gi i thích v các nhân t trong mô hình 25

2.3.2 Gi thuy t nghiên c u 26

CH NG 3 : THI T K NGHIểN C U 28

3.1 THI T K NGHIểN C U 28

3.1.1 Ph ng pháp nghiên c u 28

3.1.1.1 Nghiên c u đ nh tính s b 28

3.1.1.2 Nghiên c u s b đ nh l ng 29

3.1.1.3 Nghiên c u đ nh l ng chính th c 29

3.2 XỂY D NG VẨ HI U CH NH THANG O 31

3.2.1 Xơy d ng thang đo (thang đo nháp 1) 31

3.2.2 Hi u ch nh thang đo (thang đo nháp 2) 33

3.3 ÁNH GIÁ S B THANG O 34

3.4 THI T K M U 35

3.4.1 M u nghiên c u 35

3.4.2 Thu th p d li u 35

CH NG 4 : K T QU NGHIểN C U 37

4.1 TH NG Kể MỌ T M U KH O SÁT 37

4.2 ÁNH GIÁ S B THANG O 39

4.2.1 Phơn tích h s Cronbach Alpha cho các bi n đ c l p 39

4.2.2 Phơn tích EFA cho các bi n đ c l p 40

4.2.3 Phân tích Cronbach Alpha cho các bi n ph thu c 42

4.2.4 Phơn tích EFA cho các bi n ph thu c 43

4.3 PHỂN TệCH H I QUI 44

4.3.1 Phơn tích t ng quan 45

4.3.2 Ph ng trình h i quy 1 46

4.3.2.1 Ki m đ nh s vi ph m các gi đ nh h i quy 46

4.3.2.2 ánh giá đ phù h p c a mô hình h i quy tuy n tính b i 47

4.3.2.3 Ki m đ nh các gi thuy t 48

4.3.3 Ph ng trình h i quy 2 51

4.3.3.1 Ki m đ nh s vi ph m các gi đ nh h i quy 51

Trang 6

4.3.3.2 ánh giá đ phù h p c a mô hình h i quy tuy n tính b i 52

4.3.3.3 Ki m đ nh các gi thuy t 52

4.3.4 Ph ng trình h i quy 3 54

4.3.4.1 Ki m đ nh s vi ph m các gi đ nh h i quy 54

4.3.4.2 ánh giá đ phù h p c a mô hình h i quy tuy n tính b i 55

4.3.4.3 Ki m đ nh các gi thuy t 56

4.4 T NG H P VẨ TH O LU N K T QU KI M NH GI THUY T NGHIểN C U 58

4.4.1 T ng h p k t qu nghiên c u 58

4.4.2 Th o lu n k t qu ki m đ nh gi thuy t nghiên c u 59

4.5 KI M NH S KHÁC BI T V QUY T NH MUA S M THEO GI I TệNH, THU NH P 60

4.5.1 .Ki m đ nh s khác bi t v quy t đ nh mua s m theo gi i tính 60

4.5.2 Ki m đ nh s khác bi t v quy t đ nh mua s m theo thu nh p 60

CH NG 5 : K T LU N VẨ HẨM ụ QU N TR 61

5.1 TịM T T NGHIểN C U 61

5.2 ịNG GịP C A NGHIểN C U 62

5.3 H N CH C A NGHIểN C U 64

5.4 H NG NGHIểN C U TI P THEO 65

TẨI LI U THAM KH O 66

PH L C

Trang 7

DANHăM CăB NGăBI U

B ng 2-1: B ng tóm l c k t qu t 21 nghiên c u v tiêu chu n l a ch n s n ph m 10

B ng 2-2: B ng tóm t t m i quan h gi a quy t đ nh mua s m và tiêu chí l a ch n qu n

áo th i trang thông d ng c a ng i tiêu dùng tr tu i t i Mainland 17

B ng 2-3: Tóm t t v m i quan h gi a các tiêu chí l a ch n qu n áo và quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng (Yan, 2006) 20

B ng 2-4: B ng tóm t t v m i quan h gi a các tiêu chí l a ch n qu n áo và quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng, (Tr ng Thanh Th o, 2010) 22

B ng 2-5: B ng l a ch n v tiêu chí mua hàng th i trang 23

B ng 2-6: B ng l a ch n d ng ra quy t đ nh mua s m 24

B ng 3-1: Các thang đo nháp 1 v tiêu chí l a ch n qu n áo 31

B ng 3-2: Thang đo nháp 1 v quy t đ nh mua s m 32

B ng 3-3: Thang đo nháp 2 cho các tiêu chí l a ch n qu n áo 33

B ng 3-4: Thang đo nháp 2 cho quy t đ nh mua s m 34

B ng 4-1: B ng tóm t t hình th c thu th p d li u 37

B ng 4-2: K t qu phân tích h s Cronbach Alpha cho các bi n đ c l p 39

B ng 4-3: K t qu phân tích EFA cho bi n đ c l p 40

B ng 4-4: K t qu phân tích Cronbach Alpha cho các bi n ph thu c 42

B ng 4-5: K t qu phân tích EFA cho các bi n ph thu c 43

B ng 4-6: Ma tr n tích t ng quan Pearson 45

B ng 4-7: Tóm t t mô hình - Ph ng trình h i quy 1 48

B ng 4-8: ANOVAa - Ph ng trình h i quy 1 49

B ng 4-9: Tr ng s h i quy - Ph ng trình h i quy 1 49

B ng 4-10: Tóm t t mô hình - Ph ng trình h i quy 2 52

B ng 4-11: ANOVAa - Ph ng trình h i quy 2 52

B ng 4-12: Tr ng s h i quy - Ph ng trình h i quy 2 53

B ng 4-13: Tóm t t mô hình ậ Ph ng trình h i quy 3 55

B ng 4-14: ANOVAa - Ph ng trình h i quy 3 56

B ng 4-15: Tr ng s h i quy ậ ph ng trình h i quy 3 56

B ng 4-16: K t qu ki m đ nh các gi thuy t nghiên c u 58

Trang 8

DANHăM CăHỊNH

Hình 2-1: Mô hình quy t đ nh mua s m, Sproles and Kendall’s (1986) 14 Hình 2-2: Mô hình hành vi ra quy t đ nh mua hàng qu n áo thông d ng c a ng i tiêu dùng tr tu i t i Mainland, Trung Qu c (Kwan C.Y, Yeung K.W & Au K.F, 2004) 17 Hình 2-3: Các y u t nh h ng t i hành vi ra quy t đ nh mua hàng th i trang thông

d ng, (Yan, 2006) 19 Hình 2-4: Mô hình bi u di n m i quan h gi a tiêu chí l a ch n s n ph m qu n áo v i phong cách ra quy t đ nh, (Tr ng Thanh Th o, 2010) 21 Hình 2-5: Mô hình nghiên c u đ xu t 24 Hình 3-1: S đ quá trình nghiên c u 30

Trang 9

TịMăT T

ơy lƠ m t bƠi nghiên c u ng d ng l p l i nh m khám khá ắ nhăh ngăc aăm tă

s ă y uă t ă đ nă quy tă đ nhă muaă s mă qu nă áoă th iă trangă côngă s ă nam”.

Nghiên c u c ng khám phá s khác bi t trong quy t đ nh s m mua hƠng th i trang công s nam theo gi i tính, thu nh p Nghiên c u d a trên n n t ng c a 2 nghiên c u

c b n tr c lƠ: The Consumer Style Inventory (CSI), Phát tri n b i (Sproles and Kendall , 1986) vƠ ắCác tiêu chí mƠ ng i tiêu dùng n s d ng đ đánh giá trang

ph c trong quá trình ra quy t đ nh mua hƠng t i c a hƠng”, (ECKMAN, M., DAMHORST, & M L & KADOLPH, S J., 1990)

Nghiên c u nƠy đ c th c hi n t i th tr ng Vi t Nam thông qua hai b c, s

b vƠ chính th c: M t nghiên c u đ nh tính s b đ đi u ch nh thang đo, m t nghiên

c u s b đ nh l ng đ đánh giá s b thang đo vƠ m t nghiên c u đ nh l ng chính th c đ đánh giá l i thang đo vƠ ki m đ nh mô hình lý thuy t cùng các gi thuy t nghiên c u i t ng kh o sát lƠ nam n tu i t 18 đ n 60 đƣ t ng mua hƠng

th i trang công s trong vòng 1 n m qua t i Vi t Nam (t p trung t i các thƠnh ph

l n) Ph ng pháp ph ng v n tr c ti p vƠ tr l i online đ c s d ng trong nghiên

c u

K t qu c a nghiên c u nƠy giúp doanh nghi p Vi t Nam hi u rõ h n v các tiêu chí l a ch n hƠng th i trang công s Nam T đó s góp ph n giúp cho các doanh nghi p s n xu t, kinh doanh qu n áo th i trang công s nam v n d ng vƠo vi c ho ch

đ nh k ho ch s n xu t vƠ kinh doanh phù h p, t ng kh n ng c nh tranh cho doanh nghi p, xơy d ng các chi n l c ti p th ng n & dƠi h n ng th i, nó c ng giúp tác

gi hi u rõ h n v quy t đ nh mua s m hƠng th i trang, góp ph n b sung nh ng ki n

th c chuyên môn cho công vi c h ng ngƠy c a tác gi

T khoá: Th i trang công s , tiêu chí mua hàng th i trang, quy t đ nh mua s m

Trang 10

CH NGă1: T NGăQUAN V ăNGHIểNăC U

1.1 LỦădoăch năđ ătƠiă

Theo s li u th ng kê c a T ng c c H i quan, t ng kim ng ch xu t kh u n m

2012 kho ng 113 t USD, v i t tr ng c a ngƠnh d t may chi m u th T ng tr giá

xu t kh u nhóm hƠng nƠy đ t 15,09 t USD, t ng 7,5% so v i n m 2011 (www.vietnamplus.vn, 2012) ơy lƠ m t con s đáng m ng so v i toƠn c nh kinh t

Vi t Nam hi n t i, song t su t l i nhu n c a ngƠnh d t may Vi t Nam hi n nay đang

m c 5-8%, ch y u t p trung vƠo khơu gia công, đơy lƠ nguyên nhơn c b n d n

đ n hi u qu s n xu t kinh doanh ngƠnh may m c th p (www.baomoi.com, 2008)

Bên c nh vi c phát tri n th tr ng xu t kh u thì đ nh h ng ngƠnh may đang

d n đi sơu vƠo các th tr ng n i đ a Nó đ c coi lƠ m t c u cánh c a nhi u doanh nghi p d t may trong th i k kh ng ho ng kinh t Thêm vƠo đó, tr c s l n sơn

t c a hƠng t Trung Qu c, Thái Lan, HƠn Qu c, thì vi c đ y m nh phát tri n th i trang n i đ a lƠ đi u không th ch m tr Trong xu th h i nh p ngƠy cƠng sơu vƠo

n n kinh t th gi i v i nh ng đi u ki n c nh tranh gay g t nh hi n nay thì các doanh nghi p Vi t Nam ph i xơy d ng th ng hi u riêng cho mình vƠ hƠng hoá c a mình lƠ h t s c c n thi t

Theo s li u nghiên c u vƠ d báo c a công ty nghiên c u & t v n th ng

hi u The Pathfinder n m 2010 thì t c đ t ng tr ng tiêu dùng hƠng may m c c a th

tr ng trong n c kho ng 15%/n m Quy mô th tr ng n m 2010 đ t kho ng 44.000 t đ ng/n m vƠ d ki n s t ng lên 88.000 t đ ng vƠo n m 2015, v i m c tiêu th trên đ u ng i đ t 420.000 đ ng/n m/ng i vƠ 950.000đ ng/n m/ng i

V i quy mô th tr ng trên đơy Vi t Nam hi n đ c xem nh m t th tr ng đ y

ti m n ng trong l nh v c th i trang, mang đ n c h i h p d n cho c các th ng hi u

qu c t vƠ trong n i đ a

c nh tranh đ c trong l nh v c th i trang đòi h i nh ng nhà marketing

ph i am hi u hƠnh vi mua hƠng th i trang c a khách hƠng D i s tác đ ng khác nhau c a môi tr ng s d n đ n các đ c đi m cá nhơn khác nhau, nh n th c c a

ng i tiêu dùng v giá tr vƠ t m quan tr ng c a các thu c tính s n ph m khác nhau

Trang 11

c ng có th khác nhau Trong các lỦ thuy t liên quan t i quy t đ nh mua s m, h u h t các đ tƠi đƣ cho th y r ng m t s y u t n i sinh và bi n ngo i sinh t ng tác nh

h ng đ n quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng Y u t n i sinh đ c cơn nh c

lƠ các y u t đi kèm theo đ c đi m cá nhơn vƠ khía c nh tơm lỦ nh : Nhơnăkh uă

h c, l iăs ng, giáătr ăcáănhơn, t ănh năth c (self-concept)và s ăthamăgia vƠoăc uă

thành s năph m (product involvement), trong khi các bi n ngo i sinh lƠ nh ng bi n

đ n t môi tr ng xung quanh h bao g m: giaăđình, các nhóm thamăkh o, t ngă

l păxƣăh i, nhăh ngăv năhóaầvv (Schiffman et al., 2001) Thêm vƠo đó, các y u

t nh đ cătínhăcáănhơn,ăđ cătínhămôiătr ngăvƠăđ cătínhăs năph m đ c các đ

tài cơn nh c nh lƠ nh ng bi n l n tác đ ng đ n quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng

Vi c xác đ nh rõ các tiêu chí l a ch n qu n áo th i trang công s cho nam gi i

vƠ m c đ tác đ ng nh h ng c a các tiêu chí nƠy đ n quy t đ nh mua s m c a

ng i tiêu dùng r t quan trong đ i v i doanh nghi p vì ngu n l c c a doanh nghi p

có gi i h n, c n t p trung vƠo nh ng tiêu chí chính K t qu nghiên c u s góp ph n giúp cho các doanh nghi p s n xu t, kinh doanh qu n áo th i trang công s nam am

hi u vƠ v n d ng vƠo vi c ho ch đ nh k ho ch s n xu t vƠ kinh doanh phù h p, t ng

kh n ng c nh tranh cho doanh nghi p, xơy d ng các chi n l c ti p th ng n & dƠi

h n c ng nh các ch ng trình thu hút khách hƠng vƠ tho mƣn t i đa l i ích c a khách hàng

Thông qua vi c xem xét các lỦ thuy t liên quan vƠ công trình nghiên c u tr c đơy

t i Vi t Nam thì ch a có 1 tác gi nƠo đ c p v n đ nƠy m t cách toƠn di n VƠ đ c

bi t, vi c nghiên c u vƠ khám phá nh h ng c a m t s y u t v đ c tính s n ph m

đ n quy t đ nh mua s m qu n áo th i trang công s nam t i Vi t Nam tr nên c p thi t c n đ c gi i quy t Trong ph m vi gi i h n c a đ tƠi nghiên c u nƠy, tác gi

ch nghiên c u m t ph n trong v n đ đƣ nêu ra đó lƠ: NHăH NGăC AăM Tă

QU NăÁOăTH IăTRANGăCỌNGăS ăNAM

Trang 12

1.2 M cătiêuănghiênăc u

Các m c tiêu c n đ t đ c thông qua nghiên c u nƠy lƠ:

 Xác đ nh s nh h ng c a m t s y u t đ n quy t đ nh mua qu n áo trang công s Nam c a ng i tiêu dùng t i th tr ng Vi t Nam

 ánh giá m c đ quan tr ng c a m t s tiêu chí mua hƠng qu n áo th i trang công s Nam, t đó đ xu t các ch ng trình marketing cho các doanh nghi p

 Khám phá s khác bi t v quy t đ nh mua s m qu n áo th i trang công s nam

 i t ng kh o sát lƠ ng i tiêu dùng Nam ho c N , tu i t 18 đ n 60, đƣ

t ng mua s n ph m qu n áo th i trang công s Nam t i th tr ng Vi t Nam trong vòng 1 n m qua (S n ph m qu n áo th i trang công s Nam bao g m:

Áo s mi dƠi vƠ ng n tay, qu n tơy, qu n Khaki, veston, áo len, jacket, qu n jeans, áo thun có c )

- Ph măviănghiênăc u: đ tƠi đ c th c hi n trên c n c

1.4.1 Ngu năd ăli uăs ăd ng

D li u s c p vƠ d li u th c p đƣ đ c s d ng trong đ tƠi nƠy Trong đó,

D li u s c p đ c thu th p b ng hình th c b ng cơu h i đi u tra Online và

ph ng v n tr c ti p D li u th c p đ c trích d n t các công trình nghiên

c u tr c, l u hƠnh t i th vi n Tr ng đ i h c Kinh T Tp H Chí Minh vƠ trên các website

1.4.2 Ph ngăphápăth căhi n

b vƠ chính th c: M t nghiên c u đ nh tính s b đ đi u ch nh thang đo, m t

đ nh l ng chính th c đ đánh giá l i thang đo vƠ ki m đ nh mô hình lý thuy t cùng các gi thuy t nghiên c u

Trang 13

- Công c h s tin c y Cronbach alpha và phân tích y u t khám phá EFA (exploratory factor analysis) đ c dùng đ đánh giá thang đo các khái ni m nghiên c u Ph n m m x lý d li u th ng kê SPSS 20 đ c dùng trong nghiên

c u này

- Ph ng pháp phơn tích EFA và h i quy tuy n tính đ c s d ng đ ki m đ nh

mô hình và gi thuy t nghiên c u

1.5 B ăc căđ ătƠiănghiênăc u

Trang 14

CH NGă2 : C S ăLụăTHUY TăVẨ MỌăHỊNHăNGHIểNăC U

2.1 C ăS ăLụăTHUY T

2.1.1 Th iătrangăcôngăs

2.1.1.1 Gi i thi u chung v th i trang công s

Th i trang công s (Business attire) lƠ c m t dùng đ ch qu n áo mƠ ng i lao đ ng m c khi h làm vi c trong môi tr ng công s Nh ng n i lƠm vi c khác nhau s có nh ng chu n m c vƠ các m c đ mong đ i vƠo th i trang công s khác nhau Các quy t c n m c dao đ ng t truy n th ng và trang tr ng (traditional and formal) đ n trang ph c (smart casual), th ng ph c (business casual) , thông d ng (casual)

 Th i trang công s truy n th ng & trang tr ng (traditional and formal

business attire) bao g m: B veston mƠu đen, áo dƠi tay mƠu tr ng ho c nhƣ,

cƠ v t nhƣ mƠu, giƠy tơy đen

 Trang ph c (smart casual attire) ch lƠ h th p 1 ít t th i trang công s

truy n th ng & trang tr ng, nó bao g m: Áo khoác th thao v i cƠ v t, qu n tơy, áo s mi dƠi tay truy n th ng, giƠy tơy vƠ 1 s ph trang tinh t truy n

th ng

 Th ng ph c công s (Business casual attire) bao g m áo vest casual, qu n

khaki, qu n Dockers, áo s mi, Polo shirt, áo len, trong 1 s tr ng h p không trang tr ng thì dùng áo khoác vƠ cƠ v t, c ng nh ng ph trang phù h p h p

d n

 Th i trang thông th ng (Casual business attire) Qu n thông d ng vƠ jeans,

áo s mi có mƠu ho c không mƠu, áo len, vest, aó khoác n , d y casual, tính kèm c dép quay h u vƠ qu n áo th thao

Ph n l n các nhơn viên v n phòng đ u đ c yêu c u tuơn th quy t c n m c theo quy đ nh c a t ng công ty vƠ l a ch n qu n áo đáp ng đ c ch t li u vƠ

Trang 15

phong cách Th nh tho ng, nhơn viên v n phòng có th n m c qu n áo ít trang

tr ng h n nh m giúp t o ra m t môi tr ng s n xu t kinh doanh tho i mái h n cho

m t ngƠy lƠm vi c thông th ng (Heathfield, 2010)

Chúng ta c ng có th chia th i trang công s dƠnh chon nam gi i ra lƠm 2

lo i lƠ: Th i trang công s trang tr ng vƠ th i trang công s thông d ng

m c nƠy khi tham d ph ng v n xin vi c hay mu n th hi n phong cách n m c c a công ty

 Th iătrangăcôngăs ăthôngăd ng

Các doanh nghi p công ngh cao n i ti ng nh Steve Jobs và Bill Gates đƣ quy t đ nh không b t bu c m c th i trang công s trang tr ng thay vì s d ng th i trang công s thông d ng ph bi n cho nhi u nhơn viên v n phòng c a h Nó t o nên 1 cái nhìn nh nhàng và mƠu s c h n ch ng h n nh qu n tơy, qu n kaki, áo s

mi dài tay và các lo i giày dép không chính th c ch ng h n nh nh đôi giƠy l i

ho c là giày th thao VƠ th m chí lƠ qu n jeans c ng đ c ch p nh n t i nhi u v n phòng lƠm vi c Th i trang công s thông d ng không bao g m áo thun không c ,

qu n short cùng nh ng th hi n b ngoƠi nh hình x m vƠ x khuyên (http://smallbusiness.chron.com, 2010)

Trang 16

- T iăVi tăNam

 Trangăph căcôngăs ăchínhăth ng

Trang ph c công s chính th ng lƠ trang ph c tiêu chu n cho nam gi i lƠm

vi c v n phòng & kinh doanh t o nên chu n m c, tác phong l ch lƣm, chuyên nghi p & thƠnh công, th hi n hình nh cá nhơn & hình nh t ch c (đ ng ph c) Các s n ph m bao g m: Áo s mi tay dƠi (tr ng, mƠu tr n/h a ti t/caro), Áo s mi tay ng n, qu n tơy/qu n khaki, veston & cravat

 Trangăph căcôngăs ăthôngăti năd ng

Trang ph c công s thông ti n d ng (Smart Casual) lƠ phong cách n m c ti n

d ng, tho i mái nh ng v n đ m b o s ch nh chu vƠ hi u qu trong công vi c vƠ sinh ho t Trang ph c mang phong cách smart casual đáp ng nhi u d p n m c khác nhau nh đi lƠm ngƠy cu i tu n, đi h c hay d khóa hu n luy n, h p m t, d

ti c, đi ch i, đi mua s m, đi gi i trí, ngh mát, du l ch, ch i th thao, đi u nƠy giúp

ng i m c ng bi n vƠ thích nghi trong nh ng môi tr ng ho t đ ng khác nhau Các ch ng lo i khá r ng bao g m các lo i áo s mi (casual shirt) d ng ng n & dƠi tay (có th vén lên), g m polo shirt, jean, khaki, áo khoác, áo l nh, áo đan len (coat

& jacket) ầ M u mƣ, ki u dáng & phong cách trang ph c đa d ng v i ch t li u m i

l , phong phú & h p th i trang (Ngu n T ng công ty c ph n may Vi t Ti n,

2010)

2.1.1.2 T ng quan v th tr ng th i trang công s Vi t Nam

V i dơn s g n 88 tri u ng i n m 2011 vƠ theo d báo s đ t 100 tri u

ng i vƠo n m 2025, th tr ng n i đ a v i hƠng may m c lƠ r t l n Theo s li u nghiên c u vƠ d báo c a công ty nghiên c u & t v n th ng hi u The Pathfinder thì t c đ t ng tr ng tiêu dùng hƠng may m c c a th tr ng trong n c kho ng 15%/n m Quy mô th tr ng n m 2010 đ t kho ng 44.000 t đ ng/n m vƠ d ki n

s t ng lên 88.000 t đ ng vƠo n m 2015 Th tr ng đ ng ph c công s nam gi i

có quy mô khá h p d n v i doanh s kho ng 8.610 t , trong đó trang ph c công s

đi lƠm chi m g n 40%, đ t con s 3.440 t n m 2010 ó lƠ lỦ do t i sao trong vƠi

Trang 17

n m g n đơy, hƠng lo t các th ng hi u th i trang công s cho nam gi i liên t c

xu t hi n trong các phơn đo n th tr ng khác nhau

Th tr ng th i trang công s Vi t Nam r t phong phú vƠ đa d ng v i th ng

hi u th i trang n i vƠ ngo i D n đ u th tr ng th ng hi u Vi t Ti n, k đ n lƠ các th ng hi u nh An Ph c, May 10, Mattana, John Henry, Moda Mundo, Bolzano, N&M, Agtex 28, Vi t Th ng, Buss Figo, Unicol, Novelty, Monza, TCM, Legamex, Foci, f.house, Khatoco, Pierre Cardin, Arrow, Alain Delon, Valentinoầ

i t ng s d ng chính lƠ Nam gi i đ tu i t 23-60, thu nh p trung bình - khá cao (SEC A, B, C), Sinh s ng, lƠm vi c các thƠnh ph , đô th l n (VCCI HCM, HCMUT, 2012)

2.1.2 Tiêu chí l a ch n qu n áo

Các tiêu chí l a ch n qu n áo là các đ c tính có liên quan đ n s n ph m mà

ng i tiêu dùng d a vƠo khi ra quy t đ nh mua hàng qu n áo, nó đ c p đ n các thu c tính c a s n ph m c th đi kèm v i l i ích mong mu n thông qua các đánh giá, cơn nh c c a ng i tiêu dùng khi l a ch n qu n áo (Greenberg J., 1984) ơy

đ c coi lƠ m t y u t quan tr ng nh h ng đ n hành vi mua qu n áo c a ng i tiêu dùng (Hawkins, 1995) Chúng lƠ nh ng bi u hi n c a giá tr c b n, thái đ và

l i s ng c a ng i tiêu dùng (Eckman vƠ c ng s , 1990)

Nh n th c c a ng i tiêu dùng trong vi c hình thành tiêu chí l a ch n có

m t t m quan tr ng trong vi c đ a ra quy t đ nh mua hƠng M i tiêu chí đ u có

nh ng t m quan tr ng khác nhau trong tâm trí ng i tiêu dùng Ng i tiêu dùng s

l a ch n m t s tiêu chí ph n ánh đ c đi m cá nhơn c b n c a h c ng nh nh ng

nh h ng môi tr ng xung quanh h (Jenkins & Dickey, 1976) Vi c mua các

s n ph m c a ng i tiêu dùng ch y u đ c d n d t đánh giá b i các thu c tính xác đ nh c a các s n ph m Sproles (1979) ti p t c cho r ng các thu c tính quan

tr ng nh t c a qu n áo đ c ng i tiêu dùng c m nh n s xác đ nh các quy t đ nh mua cu i cùng

Nói chung, tiêu chí l a ch n qu n áo có th đ c phơn thƠnh hai lo i chính: thu c tính n i t i s n ph m vƠ thu c tính bên ngoài s n ph m Thu c tính n i t i liên quan t i các thu c tính bên trong s n ph m, nó là cái không th thay đ i đ c

n u không thay đ i đ c tính v t lỦ c a s n ph m Trong khi đó các thu c tính bên ngoài là nh ng thu c tính do nhƠ s n xu t ho c nhƠ bán l mang l i vƠ không t o thành nên các b ph n c u thƠnh c a các s n ph m v t ch t (Eckman et al., 1990)

S thích c a ng i tiêu dùng đ i v i vi c s d ng các thu c tính n i t i và bên ngoài c a s n ph m ph thu c vƠo b n ch t c a s n ph m vƠ s l ng các tiêu chí

Trang 18

l a ch n đ c ng i tiêu dùng s d ng trong vi c đánh giá và mua các s n ph m

Nó ph thu c vƠo s tham gia c a h v i các s n ph m và theo các tình hu ng (Jamal và Goode, 2001)

Trong các tƠi li u, các tác gi đƣ xác đ nh đ c nhi u tiêu chí r t quan tr ng cho ng i tiêu dùng khi h mua qu n áo th i trang Nh n th c đ c t m quan tr ng

c a tiêu chí l a ch n qu n áo đ c xác đ nh lƠ m t y u t quan tr ng nh h ng

đ n quy t đ nh mua hƠng c a ng i tiêu dùng Giá c vƠ phong cách đƣ đ c coi lƠ tiêu chí quan tr ng nh t chi ph i s l a ch n c a ng i tiêu dùng (Cosenza, 1985), trong khi đó n m tiêu chí s tho i mái, phù h p, phong cách, th ng hi u vƠ mƠu

s c đƣ đ c tìm th y nh lƠ các tiêu chí hƠng đ u đ đánh giá s n ph m (Fowler,1999)

Xa h n n a, đ a đi m t p trung mua s m c ng lƠ m t y u t quan tr ng nh

h ng đ n các tiêu chí mua s m hƠng may m c Nó th hi n t m quan tr ng trong các tiêu chí th đ và mua qu n áo trong c a hƠng Eckman, 1990 đƣ tóm t t các

trong 21 nghiên c u liên quan đ n qu n áo t 1971-1988 thành 35 thu c tính n i t i

và 52 thu c tính bên ngoài, xem b ng 2-1

B ngă2-1: B ngătómăl căk tăqu ăt ă21ănghiênăc uăv ătiêuăchu năl aăch năs năph m

Th i gian s d ng

S tho i mái Tính an toàn

b n mƠu

Ch tăl ng

C t/ May Tính ch t v t lỦ

V i

Phùăh păv iăgi iătính

Ngu n: Eckman, M., Damhorst, M L and Kadolph, S J (1990) Các tiêu chí mà ng i tiêu dùng n s d ng đ đánh giá trang ph c trong quá trình ra quy t đ nh mua hàng t i

c a hàng T p chí Nghiên c u Qu n áo & D t may, T p 8 (2), pp.13-22

Trang 19

B ng vi c xem xét lỦ thuy t vƠ các công trình nghiên tr c đơy, tác gi đƣ

t ng h p các tiêu chí l a ch n s n ph m t 6 công trình nghiên c u liên quan, chi

ti t t i Ph ăl că1a

2.1.3 Quy tăđ nhămuaăs m

2.1.3.1 Các lý thuy t liên quan đ gi i thích v quy t đ nh mua s m

Quy t đ nh mua s m là các phán quy t c a ng i tiêu dùng trong khi l a

ch n gi a các kh n ng thay th (Peter vƠ Olson, 1999) Trong ph n nƠy, quan đi m liên ngƠnh đ c s d ng đ gi i thích quy t đ nh mua s m nh m đ t đ c m t s

hi u bi t t t h n ng i tiêu dùng Có ba quan đi m khác nhau, bao g m: quan đi m

v kinh t , quan đi m v tơm lỦ vƠ quan đi m v hƠnh vi đƣ đ c đ xu t b i các đ tài tr c khi gi i thích quy t đ nh tiêu dùng (Kahn và Sarin, 1988)

T góc đ kinh t , ng i tiêu dùng th ng đ c mô t nh lƠ m t ng i duy

lý đ a ra quy t đ nh h p lỦ trong lỦ thuy t kinh t v m t th gi i c nh tranh hoƠn

h o (Maynes, 1976) Các nhƠ kinh t tin r ng ng i tiêu dùng nh n th c đ c t t c các thông tin và các s n ph m s n có Ng i tiêu dùng đ c gi đ nh lƠ có th m quy n trong vi c u tiên l a ch n t t c các s n ph m thay th có l i vƠ b t l i cho

h , sau đó h xác đ nh ph ng án thay th t t nh t cho vi c mua s m c a h (Tversky, 1996) Trong khuôn kh lỦ thuy t nƠy, ng i tiêu dùng đ c coi lƠ có kh

n ng x p h ng t t c các l a ch n thay th theo s thích c a mình vƠ đ c cho lƠ h

ch n m t trong s đó (cái mà trong tơm trí c a h , cái có th h ng cao nh t trong s

t t c các l a ch n thay th ) LỦ thuy t kinh t nƠy đƣ b ch trích b i các đ tƠi vì nó không hoƠn toƠn h p lỦ trong vi c ra quy t đ nh vƠ không th áp d ng nó trong

nh ng tình hu ng tiêu th th c t Tuy nhiên, tr ng phái nƠy v n gi m t n n t ng quan tr ng trong các nghiên c u v ra quy t đ nh d a trên n n t ng kinh t (Crozier

và Ranyard, 1997)

T góc đ tâm lý, ng i tiêu dùng đ c xem lƠ không h p lỦ, b c đ ng khi

ra quy t đ nh (Zaichkowsky, 1991) Các nhƠ tơm lỦ h c tin r ng ng i tiêu dùng ra các quy t đ nh không hoƠn h o vƠ tơm trí c a h b gi i h n trong s l ng thông

Trang 20

tin mƠ h có đ c thông qua vi c l u tr vƠ nh l i Vì v y, h cho r ng ng i tiêu dùng s s d ng các kh n ng x lỦ nhanh, t c lƠ nh ng chu n đoán v nh n th c khi ra quy t đ nh Các b ng ch ng đƣ ch ra r ng nh ng nh n th c chu n đoán liên quan ch t ch v i các giá tr ti m n c a m t s n ph m mƠ ng i tiêu dùng mong

mu n vƠ các giá tr ti m n nh v y đ c coi lƠ gây nh h ng l n đ n quy t đ nh mua hàng c a ng i tiêu dùng Tuy nhiên, quan đi m tâm lý là quá c c đoan trong

vi c đ xu t r ng ng i tiêu dùng không h p lỦ vƠ b c đ ng khi quy t đ nh mua hàng, đo đó nó đƣ gi m b t s ph thu c hoƠn toƠn vƠo mô hình nghiên c u nƠy khi

s d ng mô hình nƠy đ gi i thích cho quy t đ nh c a ng i tiêu dùng 1970 (Zaichkowsky, 1991)

T góc đ hành vi cho th y ng i tiêu dùng có nh n th c khi l a ch n s n

ph m bùng phát trên th tr ng vào nh ng n m 1970 (Lawson, 1997) Ng i tiêu dùng có kh n ng gi i quy t v n đ , h ch đ ng tìm ki m thông tin s n ph m có liên quan vƠ ti p nh n các s n ph m m t cách có Ủ th c nh m đáp ng nhu c u c a

h Quá trình ra quy t đ nh c a ng i tiêu là quá trình mà ng i tiêu dùng tìm ki m

vƠ đánh giá thông tin v s n ph m h l a ch n Th ng hi u vƠ các c a hƠng đƣ tr thƠnh tiêu đi m chính c a quan đi m nƠy (Zaichkowsky, 1991) M t ng i tiêu dùng có nh n th c s th c hi n xâu chu i các ho t đ ng tinh th n gi a các th i đi m

di n ra m t kích thích kinh t vƠ th c hi n các ph n h i đ c tính toán (Crozier và Ranyard, 1997) Tuy nhiên, sau đó các tác gi cho r ng ng i tiêu dùng ch có th

h p th thông tin h n ch t i m t th i đi m do nh ng kỦ c ng n h n vƠ h không

có kh n ng có đ c t t c các thông tin s n có Nhi u tác gi c ng nh n m nh r ng

ng i tiêu dùng có th phát tri n quy t c c a ngón tay cái thay vì đi theo m t quá trình ra quy t đ nh ph c t p nh m đ n gi n hóa hƠnh vi mua c a h b ng cách gi m

th i gian vƠ s ph c t p trong quá trình mua hƠng (Bettman, 1986) NgoƠi các quan

đi m v nh n th c, các đ tƠi c ng đƣ xem xét nh h ng c a c m xúc đ n vi c ra quy t đ nh mua c a ng i tiêu dùng Tiêu dùng đ c xem lƠ m t hi n t ng liên quan đ n m t dòng ch y c m xúc n đ nh, ni m vui vƠ s t ng t ng b bao ph

b i kinh nghi m theo m t l i mòn

Trang 21

T t c nh ng lỦ thuy t v quy t đ nh mua s m đƣ đ xu t v s t n t i c a các đ nh h ng nh n th c khác nhau khi ng i tiêu dùng đ a ra quy t đ nh mua

s m Các quy t đ nh mua s m khác nhau c a ng i tiêu dùng đƣ đ c xác đ nh do không có lỦ thuy t nƠo có th gi i thích m t cách đ y đ v vi c ra quy t đ nh c a

h Các lỦ thuy t h đ a ra đƣ cung c p nh ng đ u m i quan tr ng cho nh ng nghiên c u ti p theo v vi c ra quy t đ nh c a ng i tiêu dùng b ng cách ti p c n và

áp d ng nó

2.1.3.2 Ra quy t đ nh mua s m

Các lỦ thuy t liên ngành v vi c ra quy t đ nh c a ng i tiêu dùng (con

ng i kinh t , s th đ ng vƠ b t h p lỦ, nh n th c c a con ng i, c m xúc con

ng iầvv) th ng cho th y s t n t i c a các đ nh h ng khác nhau trong tâm trí

ng i tiêu dùng khi đ a ra quy t đ nh mua s m B ng vi c h tr ph ng pháp ti p

c n v i ng i tiêu dùng trong vi c ra quy t đ nh, Bettman (1979) m c nhiên công

nh n r ng khi ng i tiêu dùng quy t đ nh mua s m, nh ng quy t đ nh c a h có th không h p lỦ thông qua m t quá trình ph c t p Thay vƠo đó, h ch có th d a vƠo

m t s đ c đi m đi n hình theo ti m th c c a h Sproles và Kendall (1986) cho

r ng m t m t s lo i quy t đ nh mua s m c th có th đ c xác đ nh theo ng i tiêu dùng khi h th c hi n nh ng quy t đ nh mua s m

2.1.3.3 Mô hình khái ni m v quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng (Sproles

and Kendall, 1986)

Quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng lƠ nh ng khuôn m u, đ nh h ng v nh n

th c vƠ tinh th n ó lƠ m t ph ng pháp ti p c n liên t c chi ph i ng i tiêu dùng

v vi c đi mua s m (Sproles, 1985) V b n ch t, đơy lƠ nh ng chi n l c mua và các quy đ nh c th h ng d n s l a ch n c a ng i tiêu dùng T ng t nh khái

ni m v nhân cách trong tơm lỦ h c, Sproles và Kendall (1986) cho r ng quá trình

ra quy t đ nh mua d a trên đ c tính c b n c a ng i tiêu dùng H u h t s l a

ch n s n ph m c a ng i tiêu dùng đ u b nh h ng b i m t ho c nhi u quy t

đ nh mua s m c th , cái mà nh h ng đ n vi c ra quy t đ nh cu i cùng c a m t

cá nhân

Trang 22

Hình 2-1: Mô hình quy t đ nh mua s m, Sproles and Kendall’s (1986)

Trong mô hình khái ni m v vi c ra quy t đ nh mua c a ng i tiêu dùng thì

mô hình đ c c u thƠnh t tám ki u t duy v ra quy t đ nh c a ng i tiêu dùng

đ c thƠnh l p b i Sproles và Kendall Nh ng ki u đó lƠ (1) ý th c hoƠn h o, (2) ý

th c th ng hi u, (3) ý th c tính m i l và th i trang, (4) ý th c gi i trí vƠ ch ngh a khoái l c, (5) ý th c v giá c & giá tr , (6) d b xiêu lòng vƠ b t c n, (7) b i

r i b i quá nhi u l a ch n, và (8) thói quen và đ nh h ng trung thành th ng hi u (xem hình 2-1)

Nh n th c hoƠn h o đ c p đ n Ủ đ nh tìm ki m các s n ph m ch t l ng c a

ng i tiêu dùng Ng i tiêu dùng theo ki u này đ c tiên đoán mua s m m t cách

h p lỦ vƠ c n th n h n Ng c l i v i ng i tiêu dùng có Ủ th c hoƠn h o, ng i tiêu dùng theo đ nh h ng d b xiêu lòng vƠ b t H s không l p k ho ch vƠ mua

s m c n th n khi h mua s n ph m, h ít đ Ủ đ n m c giá mƠ h ph i tr ho c giá

tr cho đ ng ti n mƠ h ph i b ra Có th h s c m th y h i ti c sau khi mua hàng

b i các quy t đ nh mua s m m t cách nhanh chóng vƠ b c đ ng Ngoài ra, nh n

th c th ng hi u là m t đ nh h ng d n t i vi c mua đ t h n, có uy tín th ng

hi u Ng i tiêu dùng v i phong cách nƠy thích mua nh ng s n ph m đ c bán

Quy tăđ nhămuaăs m

Trang 23

ch y nh t (best-selling) hay các th ng hi u có qu ng cáo H có xu h ng tin r ng

giá cao h n đ i di n cho ch t l ng t t h n

Không gi ng nh Ủ th c th ng hi u và hoƠn h o c a ng i tiêu dùng, ý

th c v giá c vƠ giá tr c a ng i tiêu dùng l i th ng tìm ki m m c giá th p h n

H th ng so sánh đ có đ c giá tr t t nh t cho nh ng kho n ti n h b ra Ng i tiêu dùng theo đu i Ủ th c v s m i l và th i trang th ng quan tơm h n đ n các khía c nh v th i trang và tính m i l H thích c p nh t nh ng phong cách m i v i

m c đích đ t đ c s ph n khích vƠ ni m vui t vi c có đ c r t nhi u v t m i l Trong khi đó Ủ th c m i l vƠ th i trang c a ng i tiêu dùng d ng nh lƠ đi u mƠ

h tìm ki m nhi u trong quy t đ nh mua hƠng c a h , lòng trung thƠnh th ng hi u

vƠ hƠnh vi c a ng i tiêu dùng đ c ít ng i tìm ki m h n vì h đƣ hình thƠnh thói

bó ch t tr v i th ng hi u nh t đ nh vƠ các c a hƠng khi mua s m Xa h n n a, s cơn nh c c a ng i tiêu dùng lƠ nh ng kinh nghi m v tình tr ng quá t i thông tin trên th tr ng H th ng g p ph i khó kh n trong vi c ra quy t đ nh mua hƠng k

t khi h không th x lỦ h t m t l ng l n các thông tin v th ng hi u & s n

ph m c ng nh m t l ng l n các l a ch n s n có trên th tr ng Theo Sproles và Kendall (1986), ph ng th c ra quy t đ nh cu i cùng c a ng i tiêu dùng là Ủ th c

gi i trí và ch ngh a khoái l c Nh ng ng i tiêu dùng này có ni m vui trong mua

s m và t n h ng s kích thích c a vi c tìm ki m vƠ l a ch n s n ph m

2.1.3.4 T ng h p các nghiên c u v quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng

B ng vi c xem xét lỦ thuy t vƠ các công trình nghiên tr c đơy, tác gi đƣ

t ng h p các tiêu chí l a ch n s n ph m t 6 công trình nghiên c u liên quan, chi

ti t t i Ph ăl că1b

2.2 CÁCăNGHIểNăC UăLIểNăQUAN

2.2.1 HƠnhăviăraăquy tăđ nhămuaăhƠngăqu năáoăthôngăd ngăc aăng iătiêuă

dùngătr ătu iăt iăMainland,ăTrungăQu că(Kwan C.Y, Yeung K.W & Au

K.F, 2004)

Nghiên c u nƠy d a trên mô hình v quy t đ nh mua s m đ c phát tri n b i Sproles vƠ Kendall (1986) Các tác gi đƣ hi u ch nh l i mô hình v i sáu y u t đ phù h p v i phong cách ra quy t đ nh c a m u ng i tiêu dùng nghiên c u t i i

L c-Trung Qu c N m trong sáu y u t trong mô hình c a Sproles vƠ Kendall đƣ

Trang 24

đ c xác nh n lƠ: Ủ th c gi i trí vƠ ch ngh a khoái l c; Ủ th c c u toƠn; s cơn nh c

b i quá nhi u l a ch n; thói quen vƠ lòng trung thƠnh th ng hi u; giá c vƠ Ủ th c giá tr Có duy nh t m t y u t khác v i nh ng nghiên c u c a Sproles vƠ Kendall (1986) đó lƠ th ng hi u vƠ Ủ th c th i trang Ph ng pháp phơn tích nhơn t vƠ h i quy đa bi n đƣ đ c s d ng đ xác đ nh m i quan h gi a nh ng phong cách ra quy t đ nh v i hai m i tiêu chí l a ch n qu n áo Trong đó, n m y u t c b n lƠ: ắTiêu chí liên quan tên s n ph m vƠ hình nh” ắtiêu chí liên quan đ n phong cách vƠ

ch t l ng” ắtiêu chí chu n liên quan đ b n vƠ ch m sóc d dƠng” ắTiêu chí liên quan đ n v a v n vƠ phù h p gi i tính” vƠ cu i cùng lƠ ắTiêu chí v giá” đƣ đ c xác đ nh trong s 20 tiêu chí đ a ra ban đ u ắTiêu chí có liên quan t i S n ph m vƠ hình nh”, ắTiêu chí liên quan đ n ch t l ng vƠ phong cách”, ắTiêu chí v giá” lƠ các tiêu chí tích c c/ tiêu c c đƣ đ c tìm th y nh h ng đ n m t s các phong cách ra quy t đ nh c a ng i tiêu dùng, ch ng h n nh : ắụ th c mua s m gi i trí vƠ

ch ngh a khoái l c”, ắụ th c th ng hi u vƠ th i trang”, ắThói quen vƠ s trung thƠnh th ng hi u”; ắụ th c v giá c vƠ giá tr ” C th h n, ắTiêu chí liên quan tên s n ph m vƠ hình nh” vƠ ắTiêu chí liên quan đ n phong cách vƠ ch t l ng” lƠ hai tiêu chí nh h ng tích c c đ n ắụ th c gi i trí vƠ ch ngh a khoái l c”, ắụ th c

th ng hi u & th i trang”, ắThói quen và đ nh h ng lòng trung thƠnh th ng

hi u” ắTiêu chí liên quan đ n phong cách vƠ ch t l ng” thì l i tác đ ng tiêu c c

v i ắụ th c th ng hi u & th i trang” Tiêu chí v giá có tác đ ng tiêuăc c t i ắÝ

th c gi i trí vƠ ch ngh a khoái l c trong” khi nó có tác đ ng tíchăc c lên ắThói

quen và đ nh h ng lòng trung thƠnh th ng hi u” vƠ ắụ th c v giá c & giá tr ”

ng th i, nghiên c u c ng ch ra r ng không có m i quan h tác đ ng đáng k c a

2 tiêu chí ắTiêu chí chu n liên quan đ b n vƠ ch m sóc d dƠng” vƠ ắTiêu chí liên quan đ n v a v n vƠ phù h p gi i tính” lên phong cách ra quy t đ nh mua hƠng c a

ng i tiêu dùng (Hình 2-2)

Trang 25

B ng 2-2: B ng tóm t t m i quan h gi a quy t đ nh mua s m vƠ tiêu chí l a ch n

qu n áo th i trang thông d ng c a ng i tiêu dùng tr tu i t i Mainland

BI N PH THU C

BI N C L P

ụ th c gi i trí

và ch ngh a khoái l c

ụ th c

th ng

hi u & th i trang

Thói quen và đ nh

h ng lòng trung thƠnh th ng hi u

ụ th c v giá c & giá tr Tiêu chí liên quan tên s n

ph m vƠ hình nh 0.38* 0.47* 0.17***

Tiêu chí liên quan đ n

phong cách vƠ ch t l ng 0.21** -0.14*** 0.18***

* Significant at the 0.001 level ; ** Significant at the 0.01 level; ***Significant at the 0.05 level

Ngu n: Hành vi ra quy t đ nh mua hƠng qu n áo thông d ng c a ng i tiêu dùng tr tu i

t i Mainland (Trung Qu c, Kwan C.Y, Yeung K.W & Au K.F, 2004)

2.2.2 Khámăpháăcácăy uăt ă nhăh ngăt iăhƠnhăviăraăquy tăđ nhămua hàng

th iătrangăăthôngăd ngă(Yan, 2006)

Vi c nh n th c đ c t m quan tr ng c a tiêu chí l a ch n qu n áo có nh

h ng l n đ n quy t đ nh c a ng i tiêu dùng khi mua s n ph m qu n áo thông

d ng (casual wear) Các tiêu chí này lƠ nh ng y u t quan tr ng c b n đ ng i tiêu dùng tr Trung Qu c ra quy t đ nh trong khi h mua hƠng th i trang thông

d ng Các tiêu chí nh : ắTiêu chí liên quan đ n giá và ch t l ng”, ắTiêu chí phù

h p v i di n m o cá nhơn”, và ắTiêu chí hình nh th ng hi u và c a hƠng” đ c tìm th y có nh h ng l n t i b y phong cách ra quy t đ nh

C th , Nghiên c u đƣ đ a ra r ng các ắTiêu chí liên quan đ n giá c và ch t

l ng” tác đ ng tích c c đ n ắụ th c c u toƠn”, ắụ th c v giá c vƠ giá tr ” đ ng

Trang 26

th i các Tiêu chí nƠy c ng tác đ ng tiêu c c đ n ắụ th c th ng hi u”, ắụ th c

th i trang và m i l ” Ng i tiêu dùng trú tr ng h n đ n giá c vƠ các thu c tính liên quan đ n ch t l ng s n ph m qu n áo, ch ng h n nh s tho i mái, đ b n, d

gi t i có nhi u kh n ng c u toƠn v giá c và Ủ th c giá tr

VƠ k t khi h nh n th c đ c ắTiêu chí v giá và ch t l ng s n ph m” là các tiêu chí quan tr ng thì vi c tìm ki m s n ph m ch t l ng cao v i giá c h p lỦ

b t đ u xu t hi n Tuy nhiên, h ít s n lòng tr ti n cho hƠng hi u đ t ti n ho c

qu n áo th i trang mang phong cách t p trung Tiêu chí này c ng nh h ng tích

c c t i ắTiêu chí phù h p v i di n m o hình nh cá nhơn” trên b n phong cách ra quy t đ nh: ắụ th c v gi i trí và ch ngh a khoái l c” ắụ th c c u toƠn”, ắThói quen & đ nh h ng trung thành th ng hi u”, ắụ th c v m i l & th i trang”

Ng i tiêu dùng quan tâm nhi u h n trên các thu c tính v s n ph m qu n áo nh : phù h p v i b n thơn ho c nâng cao hình nh c a h (tính đ c đáo, phong cách, v a

v n c th v i hình nh b n thơn, hƠng hi m & xu h ng, th ng th c không gian mua s m và theo dõi hàng th i trang thông d ng m i nh t

H n n a, ng i tiêu dùng mu n tìm ki m m t cách c n th n cho nh ng b

qu n áo t t nh t th c s phù h p v i h nh ng h c ng có xu h ng cao h n trong

vi c g n bó v i th ng hi u a thích ho c các c a hƠng phù h p v i hình nh b n thơn c a h Ngoài các tác đ ng tiêu c c lên ắụ th c v giá c vƠ giá tr ”, nghiên

c u nƠy cho th y m i quan h tích c c gi a các ắTiêu chí hình nh th ng hi u &

c a hƠng” và b n phong cách ra quy t đ nh, bao g m: ắụ th c th ng hi u”, ắý

th c c u toƠn”, ắb i r i b i quá nhi u l a ch n” vƠ ắThói quen vƠ đ nh h ng trung

đ n các tiêu chí l a ch n qu n áo theo: ắN c xu t x ”, ắHình nh c a hƠng” và ắUy tín th ng hi u” H s n lòng tr ti n cho s n ph m, th ng hi u s n xu t t i

Nh t B n hay các n c ph ng Tơy Nh ng ng i tiêu dùng này có xu h ng

t ng t đ i v i qu n áo hƠng hi u ho c xu t x n c ngoƠi nh h lƠm đ i v i

s n ph m ch t l ng cao, do đó ngƠy cƠng xu t hi n nhi u ắụ th c th ng hi u” và

ắụ th c c u toƠn” t h

Trang 27

Tuy nhiên, k t khi h háo h c h n đ tìm ki m thông tin s n ph m ho c

th ng hi u thì h có nhi u kh n ng b quá t i thông tin th tr ng vƠ tr nên b i

r i b i quá nhi u l a ch n Do đó, khi h tìm th y các th ng hi u ho c các c a hƠng phù h p v i hình nh a thích c a h thì h s xu h ng g n bó v i chúng đ mua s m hƠng th i trang thông d ng, đ h gi m thi u s không ch c ch n vƠ b i

r i M t khác, k t khi qu n áo hƠng hi u ho c xu t s n c ngoƠi th ng có liên quan v i giá cao h n, thì đi u không đáng ng c nhiên là ng i tiêu dùng trú

tr ng h n đ n ắtiêu chí v th ng hi u vƠ hình nh c a hƠng” vƠ không chú tr ng

t i ắụ th c giá c vƠ phong cách giá tr ” M i quan h gi a các tiêu chí l a ch n

qu n áo vƠ phong cách tiêu dùng ra quy t đ nh đ c mô t ng n g n t i b ng 2-3: Tóm t t v m i quan h gi a các tiêu chí l a ch n qu n áo vƠ phong cách ra quy t

đ nh tiêu dùng (Yan, 2006) Hình 2-3: Các y u t nh h ng t i hƠnh vi ra quy t

đ nh mua hƠng th i trang thông d ng, (Yan, 2006)

Cơn nh c b i quá nhi u l a ch n

Thói quen và lòng trung thành

th ng hi uGiá c vƠ Ủ th c giá tr

ụ th c v tính m i l vƠ th i trang

Trang 28

B ngă2-3: Tóm t t v m i quan h gi a các tiêu chí l a ch n qu n áo vƠ quy t đ nh mua

l c

Ý

th c hoàn

h o

Cân

nh c b i quá nhi u

l a ch n

Thói quen

và lòng trung thành

ụ th c

v tính

m i l

vƠ th i trang

1.Tiêu chí liên quan đ n

c c trong phơn tích chéo

2.2.3 Nh n d ng quy tăđ nh mua s m và m i quan h v i các tiêu chí l a ch n

khi mua qu n áo th i trang c aă ng i tiêu dùng TP.HCM”, (Tr ngă ThanhăTh o,ăă2010)

ơy lƠ 1 nghiên c u th m dò nh m tìm hi u quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng t i thƠnh ph H Chí Minh, ki m tra s khác bi t gi a các quy t đ nh mua

s m theo các gi i tính, tu i, nhóm có thu nh p hƠng tháng C th , nó cung c p k t

qu th c nghi m v m i quan h gi a quy t đ nh mua s m c a ng i tiêu dùng vƠ tiêu chí ch n mua qu n áo th i trang Nghiên c u đƣ áp d ng mô hình quy t đ nh mua s m (CSI), đ c phát tri n b i Sproles vƠ Kendall (1986) đ xác đ nh các phong cách khác nhau c a ng i tiêu dùng Các k t qu nghiên c u th y r ng tám

y u t đ i di n cho tám d ng quy t đ nh mua s m liên quan đ n quy t đ nh mua

qu n áo th i trang c a ng i tiêu dùng Tp H Chí Minh là: "ụ th c th ng hi u

và giá c t ng đ ng v i ch t l ng", ắụ th c v tính m i l vƠ th i trang", "Ý

th c ch t l ng cao vƠ hoƠn h o", "D b xiêu lòng và b t c n", "Cơn nh c b i quá

Trang 29

nhi u s l a ch n h n", "Thói quen và trung thƠnh th ng hi u ", "ụ th c giá vƠ giá c t ng đ ng v i ch t l ng” và "ụ th c gi i trí và h ng th "

N m y u t đ i di n cho tiêu chí l a ch n qu n áo bao g m "Tiêu chí liên quan đ n s n ph m & ch t l ng", "Tiêu chí liên quan đ n c a hƠng và nhân viên bán hàng", " Tiêu chí liên quan đ n thi t k vƠ phong cách", "Tiêu chí liên quan đ n

th ng hi u vƠ hình nh" và "Tiêu chí liên quan đ n giá" đ c tìm th y có tác đ ng tích c c ho c tiêu c c v i 6 phong cách ra quy t đ nh nh "ụ th c th ng hi u và giá c t ng đ ng v i ch t l ng", ắụ th c v tính m i l vƠ th i trang", "ụ th c

ch t l ng cao vƠ hoƠn h o","Thói quen và lòng trung thƠnh th ng hi u ","ụ th c

gi i trí và h ng th ", "ụ th c giá vƠ giá c t ng đ ng v i ch t l ng” B ng 2-6 Tóm t t v m i quan h gi a các tiêu chí l a ch n qu n áo vƠ phong cách ra quy t

đ nh tiêu dùng, (Tr ng Thanh Th o, 2010) vƠ Hình 2.4: Mô hình bi u di n m i quan h gi a tiêu chí l a ch n s n ph m qu n áo v i phong cách ra quy t đ nh (Tr ng Thanh Th o, 2010)

Hình 2.4: Mô hình bi u di n m i quan h gi a tiêu chí l a ch n s n ph m qu n áo v i phong cách ra quy t đ nh (Tr ng Thanh Th o, 2010)

Trang 30

B ng 2-4: B ng tóm t t v m i quan h gi a các tiêu chí l a ch n qu n áo vƠ quy t đ nh

mua s m c a ng i tiêu dùng, (Tr ng Thanh Th o, 2010) Tiêu chí

Phong cách

Tiêu chí liên quan

đ n c a hàng và nhân viên

Tiêu chí liên quan

đ n phong cách và thi t k

Tiêu chí liên quan

đ n

th ng

hi u vƠ hình nh

Tiêu chí liên quan

2.3.1.1 xu t các tiêu chí mua hàng th i trang

Trong 3 công trình nghiên c u liên quan đƣ đ c p, có 6 tiêu chí đƣ đ c các tác gi đ a ra, nhƠ nghiên c u đƣ đ xu t 5 trong 6 các tiêu chí mua hƠng th i trang công s cho mô mình nghiên c u M t tiêu chí tác gi không đ xu t lƠ ắTiêu chí phù h p v i di n m o cá nhơn” vì tiêu chí nƠy n m ngoƠi các tiêu chí liên quan đ n

s n ph m (theo ph m vi đ tƠi) c ng nh ng tiêu chí nƠy ch đ c tìm th y trong duy

nh t m t nghiên c u c a Kwan C.Y and ctg, 2004 (B ng 2-5)

Trang 31

B ngă2-5:ăB ngăl aăch năv ătiêuăchíămuaăhƠngăth iătrang

Kwan C.Y and ctg,

2004

Yan,

2006

Tr ng Thanh

Th o,

2010

xu t cho nghiên

5 Tiêu chí liên quan đ n c a hƠng

2.3.1.2 ăxu tăv ăquy tăđ nhămua s m

B ng vi c xem xét l i lỦ thuy t vƠ các công trình nghiên c u liên quan c ng

nh trong khuôn kh gi i h n c a đ tƠi, tác gi đƣ đ xu t 3 d ng quy t đ nh mua

s m hƠng qu n áo th i trang công s nam, đó lƠ: ắụ th c v tính m i l vƠ th i trang”, ắụ th c giá vƠ giá tr ”, ắụ th c ch t l ng cao vƠ hoƠn h o” Trong đó, quy t đ nh mua s m d a trên ắụ th c v tính m i l vƠ th i trang”, ắụ th c giá vƠ giá tr ” đ c tìm th y trên t t c các nghiên c u tr c Riêng quy t đ nh mua s m

d a trên ắụ th c ch t l ng cao vƠ hoƠn h o” đ c đ xu t trong mô hình nghiên

c u nƠy vì Vi t Nam lƠ qu c gia đang phát tri n, tác gi mu n ki m đ nh m c đ

Trang 32

quan tr ng c a quy t đ nh mua s m d a trên ắụ th c ch t l ng cao vƠ hoƠn h o” (B ng 2-6)

B ngă2-6:ăB ngăl aăch năd ngăraăquy tăđ nh muaăs m

STT QUY T NH

MUA S M

Kwan C.Y,

2004

Yan,

2006

Tr ng Thanh

Th o,

2010

Sproles and Kendal

4 Thói quen và lòng trung

Hình 2-5: Mô hình nghiên c u đ xu t

Tiêu chí liên quan đ n ch t l ng s n ph m

Tiêu chí liên quan đ n c a hƠng vƠ nhơn viên

Tiêu chí liên quan đ n thi t k vƠ th i trang

Tiêu chí liên quan đ n th ng hi u

Tiêu chí liên quan đ n giá

Trang 33

2.3.1.4 Gi i thích v các nhân t trong mô hình

- Cácănhơnăt ăthu căbi năđ căl p

 Tiêu chí liên quan đ n bán hàng: ơy lƠ các tiêu chí đo l ng quá trình ti p

xúc tr c bán hƠng, trong khi bán hƠng vƠ sau khi bán hƠng (d ch v ch m sóc khách hƠng) c a doanh nghi p

 Tiêu chí liên quan đ n thi t k và th i trang: ơy lƠ các tiêu chí đo l ng tính

m i l , đ c đáo, khác bi t, theo xu h ng th i trang c a s n ph m

 Tiêu chí liên quan đ n ch t l ng s n ph m: ơy lƠ các tiêu chí liên quan đ n

ch t l ng h u hình s n có trong n i t i s n ph m Tiêu chí nƠy giúp đo l ng

m c đ tìm ki m c a ng i tiêu dùng v ch t l ng s n ph m h u hình

 Tiêu chí liên quan t i th ng hi u: ơy lƠ các tiêu chí đo l ng m c đ ph

bi n, n i ti ng c a th ng hi u

 Tiêu chí liên quan đ n giá: Tiêu chí nƠy đo l ng m c đ s n lòng chi tr c a

ng i tiêu dùng cho các s n ph m th i trang c ng nh đo l ng m c đ ph n

ng c a ng i tiêu dùng v i s thay đ i v giá hay ch ng trình khuy n mƣi

đi kèm

- Cácănhơnăt ăthu căbi năph ăthu c

 Ý th c tính m i l và th i trang: Nhơn t nƠy đo l ng m c đ nh n th c vƠ

ph n ng c a ng i tiêu dùng v vi c c p nh t nhanh chóng v các xu h ng

th i trang

 Ý th c ch t l ng cao và hoàn h o: Nhơn t nƠy đo l ng m c đ tìm ki m

ch t l ng cao vƠ s hoƠn h o trong mua s m qu n áo th i trang Nh ng

ng i tiêu dùng có Ủ th c nƠy th ng có nh ng yêu c u cao, l a ch n r t k

khi mua s m

 Ý th c v giá c & giá tr : Nhơn t nƠy đo l ng Ủ th c c a ng i tiêu dùng

v m c giá h ph i tr vƠ nh ng giá tr h nh n l i đ c t vi c mua s m vƠ

s d ng hƠng th i trang

Trang 34

2.3.2 Gi ăthuy tănghiênăc u

H 11 : ắTiêu chí liên quan đ n c a hƠng vƠ nhơn viên” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t

đ nh mua s m d a trên ắụ th c v tính m i l vƠ th i trang”

H 12 : ắTiêu chí liên quan đ n thi t k vƠ th i trang” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t

đ nh mua s m d a trên ắụ th c v tính m i l vƠ th i trang”

H 13 : ắTiêu chí liên quan đ n ch t l ng s n ph m” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t

đ nh mua s m d a trên ắụ th c v tính m i l vƠ th i trang”

H 14 : ắTiêu chí liên quan t i th ng hi u” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t đ nh mua

s m d a trên ắụ th c v tính m i l vƠ th i trang”

H 15 : ắTiêu chí liên quan đ n giá” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t đ nh mua s m d a

trên ắụ th c v tính m i l vƠ th i trang”

H 21 : ắTiêu chí liên quan đ n c a hƠng vƠ nhơn viên” có tác đ ng Ủ ngh a lên ắụ

th c ch t l ng cao vƠ hoƠn h o”

H 22 : ắTiêu chí liên quan đ n thi t k và th i trang” có tác đ ng Ủ ngh a lên ắụ th c

ch t l ng cao vƠ hoƠn h o”

H 23 : ắTiêu chí liên quan đ n ch t l ng s n ph m” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t

đ nh mua s m d a trên ắụ th c ch t l ng cao vƠ hoƠn h o”

H 24 : ắTiêu chí liên quan t i th ng hi u” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t đ nh mua

s m d a trên ắụ th c ch t l ng cao vƠ hoƠn h o”

H 25 : ắTiêu chí liên quan đ n giá” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t đ nh mua s m d a

trên ắụ th c ch t l ng cao vƠ hoƠn h o”

H 31 : ắTiêu chí liên quan đ n c a hƠng vƠ nhơn viên” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t

đ nh mua s m d a trên ắụ th c v giá c & giá tr ”

H 32 : ắTiêu chí liên quan đ n thi t k vƠ th i trang” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t

đ nh mua s m d a trên ắụ th c v giá c & giá tr ”

H 33 : ắTiêu chí liên quan đ n ch t l ng s n ph m” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t

đ nh mua s m d a trên ắụ th c v giá c & giá tr ”

Trang 35

H 34 : ắTiêu chí liên quan t i th ng hi u” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t đ nh mua

s m d a trên ắụ th c v giá c & giá tr ”

H 35 : ắTiêu chí liên quan đ n giá” có tác đ ng Ủ ngh a đ n quy t đ nh mua s m d a

trên ắụ th c v giá c & giá tr ”

Tómăt t ch ngă2: Ch ng 2 nêu khái quát v th th ng th i trang công s dƠnh

cho nam gi i t i th tr ng Vi t Nam, thông qua vi c xem xét l i các lỦ thuy t đƣ có

và các công trình nghiên c u liên quan trong vƠ ngoƠi n c, tác gi đƣ đ xu t thang

đo cho 5 tiêu chí l a ch n qu n áo vƠ 3 lo i quy t đ nh mua s m t đó tác gi đƣ đ

xu t mô hình vƠ gi thuy t nghiên c u cho đ tƠi

Trang 36

CH NGă3 : THI TăK NGHIểNăC U

Ch ng 3 nh m m c đích gi i thi u ph ng pháp nghiên c u s d ng đ đi u ch nh thang đo, ki m đ nh mô hình nghiên c u cùng v i các gi thuy t đ ra Ch ng nƠy bao g m b n ph n chính lƠ (1) Thi t k nghiên c u, (2) Xơy d ng thang đo cho các

khái ni m nghiên c u, (3) M u nghiên c u, (4) ánh giá s b thang đo

3.1 THI TăK ăNGHIểNăC U

3.1.1 Ph ngăphápănghiênăc u

Nghiên c u nƠy đ c th c hi n t i th tr ng Vi t Nam thông qua hai b c,

s b vƠ chính th c: M t nghiên c u đ nh tính s b đ đi u ch nh thang đo,

c u đ nh l ng chính th c đ đánh giá l i thang đo vƠ ki m đ nh mô hình lý thuy t cùng các gi thuy t nghiên c u

 Nh ng ng i lƠm vi c trong l nh nghiên c u vƠ phát tri n s n ph m m i v

th i trang công s : 4ăng i lƠm vi c t i T ng công ty c ph n May Vi t Ti n

Trang 37

 tƠi đƣ thi t k dƠn bƠi th o lu n nh m trao đ i v i các đ i t ng đ c

ph ng v n v các bi n quan sát đo l ng các khái ni m trong mô hình nghiên

c u

 DƠn bƠi th o lu n nhóm & k t qu nghiên c u đ nh tính (Ph l c 2)

3.1.1.2 Nghiên c u s b đ nh l ng

T k t qu th o lu n nhóm vƠ th o lu n tay đôi, tác gi đƣ phát tri n thành

b ng cơu h i đi u tra (thang đo nháp 2) B ng cơu h i đ c thi t k g m 29 cơu h i

s b (18 cơu h i v tiêu chí l a ch n, 11 cơu h i v quy t đ nh mua s m) t ng

ng v i 29 bi n quan sát cho mô hình Thang đo nƠy s đ c s d ng trong nghiên

c u đ nh l ng s b v i m u n = 60 đ đánh giá s b thang đo thông qua phơn tích h s tin c y Cronbach Anpha vƠ phơn tích y u t khám phá EFA

3.1.1.3 Nghiên c u đ nh l ng chính th c

Nghiên c u chính th c đ c th c hi n thông qua ph ng v n tr c ti p vƠ g i

b n cơu h i đi u tra online v i kích th c m u t i thi u là 145, trong nghiên c u nƠy tác gi đƣ kh o sát 350 b n D li u s đ c phơn tích b ng ph n m m SPSS 20

đ ki m mô hình và gi thuy t nghiên c u v i ph ng pháp phơn tích t ng quan

vƠ h i quy tuy n tính b i

3.1.2 Quyătrìnhănghiênăc u

Theo s đ quy trình nghiên c u, hình 3-1 (trang 30)

Trang 38

Hình 3-1: S đ quá trình nghiên c u

C s

lỦ thuy t

nh tính s b (N=12)

Thang đo nháp 2

Thang đo nháp 1

nh l ng chính th c (N=350)

Cronbach

Alpha

Lo i các bi n có h s t ng quan

bi n t ng nh , ki m tra h s Cronbach Alpha

Trang 39

3.2 XỂYăD NGăVẨăHI UăCH NHăTHANGă O

3.2.1 Xơyăd ngăthangăđoă(thangăđoănhápă1)

Vi c xơy d ng thang đo cho các khái ni m trong mô hình nghiên c u s nh

h ng c a các tiêu chí v đ c tính s n ph m đ n quy t đ nh ch n mua qu n áo th i trang công s nam t i Vi t Nam đ c tham kh o, k th a vƠ hi u ch nh d a trên mô hình quy t đ nh c a ng i tiêu dùng (Sproles and Kendall’s, 1986) và các tiêu chí

nh h ng đ n vi c đánh giá các s n ph m may m c c a ng i tiêu dùng (Eckman, 1990) cùng nhi u công trình nghiên c u liên quan khác c a các tác gi n c ngoƠi

vƠ Vi t Nam, xem b ng 3-1 & b ng 3-2

B ngă3-1:ăCácăthangăđoănháp 1 v ătiêuăchíăl aăch năqu năáo

Trang 40

B ngă3-2:ăThangăđo nháp 1 v quy tăđ nhămuaăs m

Tôi th ng mua qu n áo có ch t l ng t t nh t

7 Tiêu chu n c a tôi v ch t l ng qu n áo th i trang lƠ r t cao

8 Khi mua qu n áo, tôi c g ng đ có đ c l a ch n t t ho c

hoƠn h o nh t

9 i v i tôi, mua đ c qu n áo ch t l ng t t lƠ r t quan tr ng

10 Tôi th ng b th i gian ra đ tìm mua qu n áo có ch t l ng

Tôi tìm th t k nh ng b qu n áo có giá tr phù h p v i giá c

13 Tôi tính toán th t k s ti n tôi chi tiêu cho vi c mua qu n áo

14 Tôi th ng ch n mua qu n áo th i trang v i giá th p h n

15 Tôi th ng b th i gian ra đ vi c mua s m đ c hi u qu nh t

16 Tôi s mua nhi u qu n áo t i m c có th n u có gi m giá

Ngu n: T ng h p c a tác gi

Ngày đăng: 08/08/2015, 09:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2-1 : Mô hình quy t đ nh mua s m, Sp roles  and  Kendall ’ s  (1986)  Trong mô hình  khái ni m v  vi c ra quy t đ nh  mua  c a ng i tiêu dùng  thì - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
Hình 2 1 : Mô hình quy t đ nh mua s m, Sp roles and Kendall ’ s (1986) Trong mô hình khái ni m v vi c ra quy t đ nh mua c a ng i tiêu dùng thì (Trang 22)
Hình 2-2:  Mô hình hƠnh vi ra quy t đ nh mua hƠng qu n áo thông d ng c a ng i tiêu  dùng tr  tu i t i Mainland, Trung Qu c ( Kwan C.Y, Yeung K.W & Au K.F, 2004) - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
Hình 2 2: Mô hình hƠnh vi ra quy t đ nh mua hƠng qu n áo thông d ng c a ng i tiêu dùng tr tu i t i Mainland, Trung Qu c ( Kwan C.Y, Yeung K.W & Au K.F, 2004) (Trang 25)
Hình 2-3:  Các y u t   nh h ng t i hƠnh vi ra quy t đ nh mua hƠng th i trang thông - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
Hình 2 3: Các y u t nh h ng t i hƠnh vi ra quy t đ nh mua hƠng th i trang thông (Trang 27)
Hình  nh cá nhơn +  +  +  + - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
nh nh cá nhơn + + + + (Trang 28)
Hình  2.4:  Mô hình bi u di n m i quan h  gi a tiêu chí l a ch n s n ph m qu n áo v i  phong cách ra quy t đ nh (Tr ng Thanh Th o, 2010) - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
nh 2.4: Mô hình bi u di n m i quan h gi a tiêu chí l a ch n s n ph m qu n áo v i phong cách ra quy t đ nh (Tr ng Thanh Th o, 2010) (Trang 29)
Hình 2-5 : Mô hình nghiên c u đ  xu t - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
Hình 2 5 : Mô hình nghiên c u đ xu t (Trang 32)
Hình 3-1:  S  đ  quá trình nghiên c u . - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
Hình 3 1: S đ quá trình nghiên c u (Trang 38)
3  Hình  nh c a hƠng - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
3 Hình nh c a hƠng (Trang 39)
17  Hình  nh c a hƠng TBH_3 - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
17 Hình nh c a hƠng TBH_3 (Trang 41)
16  Hình  nh b n thơn x - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
16 Hình nh b n thơn x (Trang 77)
22  Hình  nh c a hƠng - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
22 Hình nh c a hƠng (Trang 81)
2.5.3. Hình  nh c a hƠng 10.39  7.409  .846  .907 - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
2.5.3. Hình nh c a hƠng 10.39 7.409 .846 .907 (Trang 85)
17  Hình  nh c a hƠng 1  2  3  4  5 - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
17 Hình nh c a hƠng 1 2 3 4 5 (Trang 90)
17  2.5.3. Hình  nh c a hƠng 275  1  5  3.60  .880 - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
17 2.5.3. Hình nh c a hƠng 275 1 5 3.60 .880 (Trang 94)
2.5.3. Hình  nh c a hƠng 11.39  5.179  .676  .789 - ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN QUẦN ÁO ĐẾN QUYẾT ĐỊNH MUA SẮM QUẦN ÁO THỜI TRANG CÔNG SỞ NAM.PDF
2.5.3. Hình nh c a hƠng 11.39 5.179 .676 .789 (Trang 96)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w