1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam

118 422 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỂN TệCH NHỂN T KHỄM PHỄ EFA ..... Danh m c các kỦ hi u, các ch vi t t t TM T: Th ng m i đi n t B2C: Business to Consumers / Business to Customers TRA: Theory of Reasoned Action PRP: Pe

Trang 3

L i cam đoan

Tôi xin cam đoan: Lu n v n nƠy lƠ công trình nghiên c u c a cá nhơn tôi,

đ c th c hi n d i s h ng d n khoa h c c a TS Nguy n Th Bích Chơm Các

s li u, nh ng k t lu n nghiên c u đ c trình bƠy trong lu n v n nƠy trung th c vƠ

Trang 4

Tóm t t

Nghiên c u v i m c đích xác đ nh các nhơn t nh h ng đ n Ủ đ nh s

d ng th ng m i đi n t (TM T) Vi t Nam, đ ng th i đo l ng m c đ tác đ ng

c a các nhơn t nƠy đ n Ủ đ nh s d ng TM T T đó hƠm Ủ qu n tr cho các nhƠ cung c p d ch v TM T c n chú tr ng đ n nh ng v n đ gì đ nơng cao n ng l c

c nh tranh trong m t môi tr ng kinh doanh toƠn c u nh hi n nay

Nghiên c u s d ng ph ng pháp phơn tích h s Cronbach’s Alpha vƠ

ph ng pháp phơn tích nhơn t khám phá EFA đ ki m đ nh vƠ xơy d ng thang đo Sau đó s d ng ph ng pháp phơn tích h i quy đa bi n đ đo l ng m c đ tác

đ ng c a các nhơn t đ n Ủ đ nh s d ng TM T Vi t Nam K t qu s đ c ki m

đ nh đ đ m b o mô hình lƠ phù h p

K t qu nghiên c u th c nghi m đư kh ng đ nh thang đo Ủ đ nh s d ng

TM T Vi t Nam g m b n thƠnh ph n: ắMong đ i v giá”, ắNh n th c tính d s

d ng”, ắNh n th c tính thu n ti n”, ắ nh h ng xư h i” có tác đ ng tr c ti p vƠ cùng chi u đ n Ủ đ nh s d ng TM T vƠ hai thƠnh ph n: ắR i ro giao d ch”, ắR i

ro s n ph m” có tác đ ng tr c ti p vƠ ng c chi u đ n Ủ đ nh s d ng TM T

Trang 5

M c L c Trang ph bìa

L i cam đoan

Tóm t t

M c l c

Danh m c các kỦ hi u, các ch vi t t t

Danh m c b ng

Danh m c hình

Ch ng 1 M U 1

1.1 Lụ DO CH N TĨI 1

1.2 M C TIểU NGHIểN C U 2

1.3 PH NG PHỄP NGHIểN C U 3

1.3.1 Nghiên c u s b 3

1.3.2 Nghiên c u chính th c 3

1.4 I T NG VĨ PH M VI NGHIểN C U 4

1.4.1 i t ng nghiên c u 4

1.4.2 i t ng kh o sát 4

1.4.3 Ph m vi nghiên c u 4

1.5 ụ NGH A TH C TI N C A TĨI 4

1.6 B C C C A TĨI 4

Ch ng 2 C S Lụ THUY T VĨ MỌ HỊNH NGHIểN C U 6

2.1 KHỄI NI M 6

2.1.1 nh ngh a TM T (e-commerce) 6

Trang 6

2.1.2 nh ngh a Ủ đ nh 6

2.1.3 Quan đi m c a tác gi v Ủ đ nh s d ng TM T 7

2.2 CỄC MỌ HỊNH Lụ THUY T LIểN QUAN N TĨI 7

2.2.1 Thuy t hƠnh đ ng h p lỦ (Theory of Reasoned Action - TRA) 7

2.2.2 Thuy t nh n th c r i ro (Theory of Perceived Risk - TPR) 8

2.2.3 Mô hình ch p nh n công ngh (Technology Acceptance Model - TAM) 9

2.2.4 Mô hình ch p nh n s d ng TM T (E-Commerce Adoption Model ậ e-CAM) 10

2.2.5 Mô hình ch p nh n công ngh h p nh t (Unified Technology Acceptance and Use Technology - UTAUT) 11

2.3 CỄC NGHIểN C U TH C HI N TR C ỂY 13

2.3.1 Các nghiên c u trong n c 13

2.3.2 Các nghiên c u ngoƠi n c 17

2.3.3 Nh n xét chung v các nghiên c u tr c đơy 21

2.4 MỌ HỊNH NGHIểN C U XU T 23

TịM T T CH NG 2 28

Ch ng 3 PH NG PHỄP NGHIểN C U 29

3.1 THI T K NGHIểN C U 29

3.2 NGHIểN C U NH TệNH 29

3.2.1 Xơy d ng b n th o lu n 29

3.2.2 L a ch n ph ng pháp nghiên c u đ nh tính 31

3.2.3 i t ng tham gia 31

3.2.4 Th c hi n nghiên c u đ nh tính 32

Trang 7

3.2.5 Xơy d ng thang đo s b 33

3.2.6 K t qu hi u chnh thang đo trong nghiên c u đ nh tính 36

3.2.7 Tóm t t k t qu nghiên c u đ nh tính 41

3.3 NGHIểN C U NH L NG 42

3.4.1 Thi t k m u 42

3.4.2 Thu th p d li u 43

3.4.3 Phơn tích d li u 43

TịM T T CH NG 3 47

Ch ng 4 K T QU NGHIểN C U 48

4.1 C I M M U KH O SỄT 48

4.1.1 Th ng kê mô t d li u thu th p đ c 49

4.1.2 Th ng kê thông tin thu c tính đ i t ng nghiên c u 51

4.2 ỄNH GIỄ TIN C Y C A THANG O 53

4.2.1 Tiêu chu n đánh giá 53

4.2.2 K t qu phơn tích KMO, Bartlett’s Test vƠ tính đ n h ng 53

4.2.3 K t qu phơn tích Cronbach’s Alpha 54

4.3 PHỂN TệCH NHỂN T KHỄM PHỄ EFA 56

4.3.1 Tiêu chu n đánh giá: 56

4.3.2 K t qu phơn tích 56

4.4 KI M TRA L I TIN C Y C A THANG O SAU KHI PHỂN TệCH EFA 58

4.5 MỌ HỊNH NGHIểN C U SAU KHI I U CH NH 59

4.6 KI M NH MỌ HỊNH NGHIểN C U VĨ CỄC GI THUY T 60

Trang 8

4.5.1 Phơn tích t ng quan 60

4.5.2 Phơn tích h i quy 62

4.5.3 Ki m đ nh các gi thuy t trong mô hình nghiên c u 65

4.5.4 Phơn tích s khác bi t 67

4.7 SO SỄNH V I CỄC NGHIểN C U TR C ỂY 70

4.6.1 Mong đ i v giá, Nh n th c tính thu n ti n: 70

4.6.2 Nh n th c tính d s d ng 71

4.6.3 nh h ng xư h i 71

4.6.4 Nh n th c s r i ro 71

TịM T T CH NG 4 72

Ch ng 5 K T LU N VĨ KI N NGH 73

5.1 TH O LU N CỄC K T QU CHệNH 73

5.2 HĨM ụ QU N Lụ 75

5.3 CỄC ịNG GịP C A NGHIểN C U 78

5.3.1 óng góp v m t lỦ thuy t 79

5.3.2 óng góp v m t th c ti n 79

5.4 H N CH VĨ H NG NGHIểN C U TI P THEO 80

TĨI LI U THAM KH O

PH L C

Ph l c I: DĨN BĨI TH O LU N NHịM

Ph l c II: B NG CỂU H I KH O SỄT

Ph l c III: K T QU NGHIểN C U

Trang 9

Danh m c các kỦ hi u, các ch vi t t t

TM T: Th ng m i đi n t

B2C: Business to Consumers / Business to Customers

TRA: Theory of Reasoned Action

PRP: Perceived Risk with Product/Service

PRT: Perceived Risk in the Context of Online Transaction TAM: Technology Acceptance Model

TPB: Theory of Planned Behavior

TPR: Theory of Perceived Risk

UTAUT: Unified Technology Acceptance and Use Technology E-CAM: E-Commerce Acceptance Model

EFA: Exploratory Factor Analysis

Tp.HCM: ThƠnh ph H Chí Minh

Trang 10

Danh m c b ng

B ng 1.1 B ng t ng h p c tính doanh s thu đ c t TM T 1

B ng 2.1 B ng t ng h p các y u t vƠ k t qu c a các nghiên c u tr c 22

B ng 2.2 T ng h p các y u t đ c đ a vƠo mô hình nghiên c u đ c đ xu t b i tác gi 25

B ng 3.1 Các b c th c hi n nghiên c u 29

B ng 3.2 B ng phát bi u thang đo mong đ i v giá 37

B ng 3.3 B ng phát bi u thang đo nh n th c tính d s d ng 37

B ng 3.4 B ng phát bi u thang đo nh n th c tính h u d ng 38

B ng 3.5 B ng phát bi u thang đo nh n th c tính thu n ti n 38

B ng 3.6 B ng phát bi u thang đo nh n th c s tin c y 39

B ng 3.7 B ng phát bi u thang đo nh n th c s r i ro liên quan t i s n ph m, d ch v 39

B ng 3.8 B ng phát bi u thang đo nh n th c s r i ro liên quan t i giao d ch tr c tuy n 40

B ng 3.9 B ng phát bi u thang đo nh h ng xư h i 41

B ng 3.10 B ng phát bi u thang đo Ủ đ nh s d ng TM T 41

B ng 4.1 Hình th c thu th p d li u 48

B ng 4.2 T l nh n bi t các trang web bán hƠng tr c tuy n ph bi n 49

B ng 4.3 Th i gian trung bình trên 1 l n truy c p vƠo website TM T 50

B ng 4.4 S l n truy c p vƠo website TM T trong 1 tháng g n đơy 50

B ng 4.5 Th ng kê kinh nghi m s d ng Internet 51

B ng 4.6 Th ng kê theo gi i tính c a m u kh o sát 51

B ng 4.7 Th ng kê m u theo nhóm tu i c a m u kh o sát 52

Trang 11

B ng 4.8 Th ng kê m u theo thu nh p c a m u kh o sát 52

B ng 4.9 K t qu phơn tích KMO, Bartlett’s Test vƠ tính đ n h ng 53

B ng 4.10 K t qu phơn tích Cronbach’s Alpha 54

B ng 4.11 B ng li t kê h s t i nhơn t phơn tích EFA 58

B ng 4.12 B ng tóm t t gi thuy t trong mô hình nghiên c u 60

B ng 4.13 K t qu phơn tích t ng quan Pearson 61

B ng 4.14 B ng phơn tích các h s trong h i quy đa bi n 63

B ng 4.15 B ng tóm t t k t qu ki m đ nh gi thuy t 67

Trang 12

Danh m c hình

Hình 2.1 Thuy t hƠnh đ ng h p lỦ (Fishbein & Ajzen, 1975) 8

Hình 2.2 Thuy t nh n th c r i ro (Bauer, 1960) 8

Hình 2.3 Mô hình khái ni m TAM (Davis and Arbor, 1989) 10

Hình 2.4 Mô hình ch p nh n TM T E-CAM (Joongho vƠ c ng s , 2001) 10

Hình 2.5 Mô hình ch p nh n công ngh h p nh t UTAUT 12

Hình 2.6 Mô hình xu h ng s d ng thanh toán đi n t (Lê Ng c c, 2008) Hình 2.7 Mô hình t ch c nh h ng đ n s n sƠng vƠ th c hi n TM T c a doanh nghi p (Nguy n Thanh Hùng, 2009) 15

Hình 2.8 Mô hình xu h ng thay đ i thái đ s d ng TM T Vi t Nam (Nguy n Anh Mai, 2007) 16

Hình 2.9 Mô hình các y u t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng d ch v mua hƠng đi n t qua m ng (HoƠng Qu c C ng, 2010) 17

Hình 2.10 Mô hình hƠnh vi ng i tiêu dùng trong mua hƠng qua m ng (Hasslinger vƠ c ng s , 2007) 18

Hình 2.11 Mô hình lòng tin c y trong hƠnh vi mua hƠng qua m ng c a ng i tiêu dùng (Tang vƠ Chi, 2009) 19

Hình 2.12 Mô hình m r ng mô hình TAM cho World-Wide-Web (Moon vƠ Kim, 2001) 19

Hình 2.13 Mô hình ch p nh n các ho t đ ng tƠi chính đi n t vƠ TM T khác (Fang He, 2009) 20

Hình 2.14 Mô hình nghiên c u c a đ tƠi đ c đ xu t b i tác gi 27

Hình 3.1 S đ quá trình nghiên c u 30

Hình 4.1 Mô hình nghiên c u sau khi đi u ch nh 59

Trang 13

Th ng m i đi n t (TM T) m i ra đ i đư nhanh chóng gơy ra s chú Ủ đ i

v i công chúng, c ng đ ng kinh doanh vƠ các nhƠ nghiên c u Sau đó, c ng nhanh

nh lúc xu t hi n, TM T l i th t b i m t cách nhanh chóng Tuy t ng tr ng ch m

l i trong nh ng n m g n đơy, TM T v n lƠ l nh v c đ y ti m n ng đ i v i s m

r ng vƠ phát tri n c a các n n kinh t

T i Vi t Nam, TM T đư b t đ u n i lên trong nh ng n m g n đơy, m c dù

s t ng tr ng c a nó v n còn khiêm t n c tính doanh s thu đ c t TM T B2C n m 2013 vƠ 2015 đ c th ng kê nh b ng 1.1

B ng 1.1 B ng t ng h p c tính doanh s thu đ c t TM T

c tính doanh s thu đ c t

TM T B2C n m 2013 TM T B2C n m 2015 c tính doanh s thu đ c t

Ngu n: B Công Th ng, 2013 Báo cáo TM T Vi t Nam 2013

V n đ đ t ra lƠ t i sao TM T trong c ng đ ng Vi t Nam l i phát tri n ch m trong m t th i đ i công ngh thông tin bùng n nh hi n nay Các nhơn t nƠo quy t đ nh s phát tri n TM T? Chúng ta c n có nh ng gi i pháp gì đ phát tri n

TM T? ầ đ t đó có th ti p c n vƠ t ng b c phát tri n TM T Vi t Nam

Trang 14

M c dù hi n nay trên th gi i đư xu t hi n nhi u lỦ thuy t, c ng nh mô hình nghiên c u nh m gi i thích các y u t tác đ ng đ n Ủ đ nh s d ng TM T, nh ng

vi c áp d ng m t mô hình lỦ thuy t trên th gi i vƠo Vi t Nam có th không phù

h p do các đi u ki n đ c thù riêng v kinh t , v n hóa, xư h iầ NgoƠi ra d a trên

d li u tìm ki m đ c b i tác gi thì đ n nay các mô hình nghiên c u t i Vi t Nam

v n ch a hoƠn ch nh do các đ tƠi nƠy ch kh o sát m t s nhơn t hay m t s khía

c nh c a TM T nh nghiên c u: Kh o sát m t s y u t tác đ ng đ n xu h ng s

d ng thanh toán đi n t (Lê Ng c c, 2008) không kh o sát v giá, đi u ki n thu n ti n vƠ nh h ng xư h i Các nhơn t nh h ng đ n xu h ng thay đ i thái

đ s d ng TM T Vi t Nam (Nguy n Anh Mai, 2007) không kh o sát v giá,

nh h ng xư h i c ng nh các nhơn t chuyên sơu v TM T Nghiên c u các y u

t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng d ch v mua hƠng đi n t qua m ng (HoƠng Qu c

C ng, 2010) không kh o sát v các nhơn t chuyên sơu v TM T v.v

Tr c xu h ng phát tri n c a TM T trên th gi i vƠ tình hình TM T t i

Vi t Nam, tác gi đư ch n đ tƠi lu n v n th c s kinh t v i tên g i: ắCác nhơn t

nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng TM T Vi t Nam” v i đ nh h ng khám phá

nh n th c c a ng i dùng v Ủ đ nh s d ng TM T ng th i đơy c ng lƠ tƠi li u tham kh o góp ph n nghiên c u các nhơn t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng TM T nói riêng vƠ kh n ng phát tri n c a TM T t i Vi t Nam trong th i gian t i nói chung

Trang 15

1.3 P H NG PHỄP NGHIểN C U

1.3.1 Nghiên c u s b

M c đích c a nghiên c u s b lƠ nh m lƠm rõ Ủ ngh a, hi u ch nh, b sung các bi n quan sát đo l ng các khái ni m trong mô hình nghiên c u K t qu c a nghiên c u s b lƠ c s đ xơy d ng b ng cơu h i cho nghiên c u đ nh l ng

Nghiên c u s b đ c th c hi n thông qua nghiên c u đ nh tính trên c s nghiên c u các v n đ v lỦ thuy t nh n th c, Ủ đ nh vƠ TM T trên th gi i Tìm

hi u các mô hình đúc k t t nh ng nghiên c u tr c đơy k t h p v i ph ng pháp

th o lu n nhóm nh m thi t l p b ng cơu h i đ s d ng cho vi c nghiên c u chính

th c ti p theo

1.3.2 Nghiên c u chính th c

Nghiên c u chính th c b ng đ nh l ng nh m m c đích kh o sát các đánh giá c a các đ i t ng đư t ng hay có Ủ đ nh tham gia giao d ch TM T d i hình

th c B2C ho c các chuyên gia v TM T v nh ng nhơn t nh h ng đ n Ủ đ nh

s d ng TM T c a h t i Vi t Nam

C th trong lu n v n s d ng các ph ng pháp nghiên c u sau:

 Ph ng pháp th ng kê, phơn tích, so sánh vƠ suy lu n logic đ t ng h p các s li u, d ki n nh m xác đ nh nh ng k t qu phù h p đ v n d ng

Trang 16

tƠi mong mu n xác đ nh đ c nh ng nhơn t nh h ng đ n Ủ đ nh s

d ng TM T Vi t Nam v i tính khái quát cao, tuy nhiên, v i th i gian nghiên c u

vƠ kinh phí h n h p, nên trong ph m vi đ tƠi ch kh o sát các đ i t ng sinh s ng

ch y u trên ph m vi đ a bƠn Tp.HCM vƠ các t nh lơn c n

1.5 ụ NGH A TH C TI N C A TĨI

K t qu nghiên c u giúp cho m i ng i quan tơm có c s ban đ u v vi c xác đ nh đúng đ n vai trò c a các nhơn t liên quan đ n Ủ đ nh s d ng TM T

Vi t Nam Qua đó, tác gi mu n đóng góp k t qu nghiên c u c a mình vƠo hi u

bi t chung đ i v i vi c ch p nh n s d ng TM T ơy c ng lƠ m t ho t đ ng kinh

t còn t ng đ i m i m , còn b ngõ cho nên r t c n các nghiên c u cho vi c áp

d ng thƠnh công trong th c t Các y u t tìm th y trong quá trình nghiên c u có

th đ c v n d ng đ tri n khai m t h th ng TM T trong t ng doanh nghi p c

th sao cho phù h p v i môi tr ng kinh doanh Vi t Nam VƠ c ng nh đó mƠ các doanh nghi p Ủ th c h n v vai trò c a TM T đ không ng ng nơng cao h

th ng ph c v khách hƠng

1.6 B C C C A TĨI

Lu n v n bao g m 5 ch ng

Ch ng 1: M U

Trang 17

Trình bƠy lỦ do ch n đ tƠi, m c tiêu nghiên c u, ph ng pháp nghiên c u,

gi i h n đ i t ng vƠ ph m vi nghiên c u, Ủ ngh a th c ti n c a đ tƠi vƠ b c c

c a đ tƠi

Ch ng 2: C S Lụ THUY T VĨ MỌ HỊNH NGHIểN C U

Gi i thi u c s lỦ thuy t, mô hình tham kh o vƠ các nghiên c u đư th c

hi n tr c đơy T đó, đ a ra mô hình nghiên c u các nhơn t t nh h ng đ n Ủ

Ch ng nƠy s nêu lên các k t qu th c hi n nghiên c u bao g m: mô t d

li u thu th p đ c, ti n hƠnh đánh giá vƠ ki m đ nh thang đo, ki m đ nh s phù h p

c a mô hình nghiên c u, ki m đ nh các gi thuy t c a mô hình nghiên c u

Ch ng 5: K T LU N VĨ KI N NGH

Tóm t t các k t qu chính c a nghiên c u, t đó đ a ra các đ xu t trong l nh

v c TM T Bên c nh đó, lu n v n c ng nêu lên nh ng đóng góp c a đ tƠi, các h n

ch vƠ h ng nghiên c u ti p theo

Trang 18

Ch ng 2 C S Lụ THUY T VĨ MỌ HỊNH NGHIểN C U

Ch ng 2 trình bƠy c s lỦ thuy t, mô hình tham kh o vƠ các nghiên c u đư

th c hi n tr c đơy T đó, đ a ra mô hình nghiên c u các nhơn t nh h ng đ n Ủ

đ nh s d ng TM T Vi t Nam

2.1 KHỄI NI M

2.1.1 nh ngh a TM T (e-commerce)

TM T lƠ vi c ti n hƠnh m t ph n ho c toƠn b quy trình c a th ng m i

b ng ph ng ti n đi n t có k t n i v i m ng Internet, m ng vi n thông di

đ ng ho c các m ng m khác (52/2013/N -CP)

TM T, hay còn g i lƠ e-commerce, e-comm hay EC, lƠ s mua bán s n

ph m hay d ch v trên các h th ng đi n t nh Internet vƠ các m ng máy tính (Wikipedia)

TM T lƠ các giao d ch th ng m i v hƠng hoá vƠ d ch v đ c th c

hi n thông qua các ph ng ti n đi n t (Di n đƠn đ i tho i xuyên i Tơy

D ng, 1997, d n theo Tr n Công Nghi p, 2008)

TM T lƠ vi c hoƠn thƠnh b t k m t giao d ch nƠo thông qua m t m ng máy tính lƠm trung gian mƠ bao g m vi c chuy n giao quy n s h u hay quy n s d ng hƠng hoá vƠ d ch v (C c th ng kê Hoa K , 2000, d n theo

Tr n Công Nghi p, 2008)

Theo các đ nh ngh a TM T đ c li t kê bên trên, TM T đ c dùng trong

lu n v n nƠy đ c k th a t 52/2013/N -CP vƠ có Ủ ngh a lƠ: TM T lƠ quá trình mua bán vƠ thanh toán s n ph m hay d ch v đ c th c hi n b i ng i tiêu dùng

b ng ph ng ti n đi n t có k t n i v i m ng Internet

2.1.2 nh ngh a Ủ đ nh

ụ đ nh hƠnh vi lƠ m c đ d đ nh th c hi n m t hƠnh vi c a m i ng i (Thuy t hƠnh đ ng h p lỦ, Fishbein, M., & Ajzen, I., 1975)

Trang 19

ụ đ nh hƠnh vi lƠ d u hi u s n sƠng c a m i ng i khi th c hi n m t hƠnh vi cho tr c, vƠ nó đ c xem nh lƠ ti n đ tr c ti p d n đ n hƠnh vi (Thuy t hƠnh vi ho ch đ nh, Ajzen, 1991)

ụ đ nh hƠnh vi lƠ kh n ng m t ng i s tham gia m t hƠnh vi cho tr c (Institute of Medicine (US) Committee on Communication for Behavior Change in the 21st Century, 2002, page 31)

Theo các đ nh ngh a Ủ đ nh hƠnh vi đ c li t kê bên trên, Ủ đ nh đ c dùng trong lu n v n nƠy đ c k th a t thuy t hƠnh vi ho ch đ nh, Ajzen, 1991 vƠ có Ủ ngh a lƠ: m c đ s n sƠng c a m i ng i khi th c hi n m t hƠnh vi cho tr c

2.1.3 Quan đi m c a tác gi v Ủ đ nh s d ng TM T

D a trên đ nh ngh a TM T vƠ Ủ đ nh bên trên, Ủ đ nh s d ng TM T đ c dùng trong lu n v n nƠy đ c k th a t thuy t hƠnh vi ho ch đ nh, Ajzen, 1991

c ng nh 52/2013/N -CP vƠ có Ủ ngh a lƠ: M c đ s n sƠng s d ng ph ng ti n

đi n t có k t n i v i m ng Internet đ mua bán vƠ thanh toán s n ph m hay d ch

v c a m i ng i

2.2 CỄC MỌ HỊNH Lụ THUY T LIểN QUAN N TĨI

Trong n a cu i th k XX, đư có nhi u công trình nghiên c u Ủ đ nh hƠnh vi

c a ng i tiêu dùng, các lỦ thuy t nƠy đư đ c ch ng minh th c nghi m nhi u

n i trên th gi i D i đơy lƠ các lỦ thuy t tiêu bi u:

2.2.1 Thuy t hƠnh đ ng h p lỦ (Theory of Reasoned Action - TRA)

Thuy t hƠnh đ ng h p lỦ (TRA) đ c Fishbein vƠ Ajzen xơy d ng t cu i

th p niên 60 c a th k 20 vƠ đ c hi u ch nh m r ng trong th p niên 70 Theo TRA, Ủ đ nh hƠnh vi (Behavior Intention) lƠ y u t quan tr ng nh t d đoán hƠnh vi tiêu dùng ụ đ nh hƠnh vi b nh h ng b i hai y u t : thái đ (Attitude) vƠ chu n

ch quan (Subjective Norm) Trong đó, thái đ lƠ bi u hi n y u t cá nhơn th hi n

ni m tin tích c c hay tiêu c c c a ng i tiêu dùng đ i v i c a s n ph m Còn chu n

ch quan th hi n nh h ng c a quan h xư h i lên cá nhơn ng i tiêu dùng

Trang 20

Hình 2.1 Thuy t hƠnh đ ng h p lỦ (Fishbein & Ajzen, 1975)

2.2.2 Thuy t nh n th c r i ro (Theory of Perceived Risk - TPR)

Trong thuy t nh n th c r i ro (TPR), Bauer (1960) cho r ng hƠnh vi tiêu dùng s n ph m công ngh thông tin có nh n th c r i ro, bao g m hai y u t : (1)

nh n th c r i ro liên quan đ n s n ph m/d ch v ; (2) nh n th c r i ro liên quan đ n giao d ch tr c tuy n

Hình 2.2 Thuy t nh n th c r i ro (Bauer, 1960)

ThƠnh ph n nh n th c r i ro liên quan đ n s n ph m d ch v nh : m t tính

n ng, m t tƠi chính, t n th i gian, m t c h i vƠ nh n th c r i ro toƠn b đ i v i s n

Trang 21

ThƠnh ph n nh n th c r i ro liên quan đ n giao d ch tr c tuy n lƠ các r i ro

có th x y ra khi ng i tiêu dùng th c hi n giao d ch trên các ph ng ti n đi n t

nh : s bí m t, s an toƠn vƠ nh n th c r i ro toƠn b v giao d ch

2.2.3 Mô hình ch p nh n công ngh (Technology Acceptance Model - TAM)

Mô hình TAM đ c mô ph ng d a vƠo mô hình TRA đ c công nh n r ng rưi vƠ tin c y ơy còn lƠ mô hình c n b n trong vi c mô hình hóa vi c ch p nh n công ngh thông tin (Information Technology - IT) c a ng i s d ng

Mô hình nƠy có 5 bi n chính sau:

Bi n bên ngoƠi (bi n ngo i sinh): ơy lƠ các bi n nh h ng đ n nh n

th c s h u ích (perceived usefulness) vƠ nh n th c tính d s d ng (perceived ease of use) Ví d c a các bi n bên ngoƠi đó lƠ s đƠo t o, Ủ ki n

ho c khái ni m khác nhau trong s d ng h th ng

Nh n th c s h u ích: Ng i s d ng nh n th y r ng vi c s d ng các h th ng ng d ng s lƠm t ng hi u qu hay n ng su t lƠm vi c c a h

Trang 22

Hình 2.3 Mô hình khái ni m TAM (Davis and Arbor, 1989)

Mô hình TAM th a nh n r ng hai y u t nh n th c s h u ích vƠ nh n th c

tính d s d ng lƠ n n t ng quy t đ nh s ch p nh n c a ng i dùng đ i v i h

th ng T m quan tr ng c a hai y u t v a nêu d a trên phơn tích t nhi u khía

c nh, nh : thuy t mong đ i, thuy t quy t đ nh hƠnh vi

2.2.4 Mô hình ch p nh n s d ng TM T (E-Commerce Adoption

Model ậ e-CAM)

Hình 2.4 Mô hình ch p nh n TM T E-CAM (Joongho vƠ c ng s , 2001)

Tác gi Joongho vƠ c ng s (Risk-Focused E-Commerce Adoption Model -

A Cross Country Study, 2001) đư xơy d ng mô hình ch p nh n s d ng TM T

E-CAM (E-commerce Adoption Model) b ng cách tích h p mô hình TAM c a Davis

Thái đ h ng

đ n s d ng D s d ng đ nh

S d ng h

th ng th c s ThƠnh ph n nh n th c ThƠnh ph n c m tình ThƠnh ph n hƠnh vi

Trang 23

(1986) v i thuy t nh n th c r i ro (theories of perceived risk - TPR) Mô hình CAM đ c nghiên c u th c nghi m hai th tr ng HƠn Qu c vƠ M gi i thích s

E-ch p nh n s d ng TM T Nghiên c u nƠy đư cung c p ki n th c v các y u t tác

đ ng đ n vi c chuy n ng i s d ng Internet thƠnh khách hƠng ti m n ng Nh n

th c tính d s d ng (perceived ease of use) vƠ nh n th c s h u ích (perceived usefulness) ph i đ c nơng cao, trong khi nh n th c r i ro liên quan đ n s n

ph m/d ch v (perceived risk relating to product/service - PRP) vƠ nh n th c r i ro liên quan đ n giao d ch tr c tuy n (perceived risk relating to online transaction - PRT) ph i đ c gi m đi

2.2.5 Mô hình ch p nh n công ngh h p nh t (Unified Technology Acceptance and Use Technology - UTAUT)

Mô hình ch p nh n công ngh h p nh t đ c Venkatesh vƠ c ng s đ a ra

n m 2003 ơy th c ch t lƠ mô hình h p nh t t các mô hình ch p nh n công ngh

tr c đó

Các khái ni m trong mô hình UTAUT

Mong đ i v thƠnh tích (Performance Expectancy)

S mong đ i v s n l c (Effort Expectancy)

nh h ng xư h i (Social Influence)

i u ki n thu n ti n (Facilitating Conditions)

ụ đ nh s d ng (Behavior Intention)

HƠnh vi s d ng (Use Behavior)

Các y u t nhơn kh u: Gi i tính (gender), tu i (age), Kinh nghi m (experience) vƠ s tình nguy n s d ng (Voluntariness of Use)

Trang 24

Hình 2.5 Mô hình ch p nh n công ngh h p nh t UTAUT

Khái ni m Ủ đ nh s d ng

c p đ n Ủ đ nh ng i dùng s s d ng s n ph m hay d ch v Trong mô hình UTAUT c a Venkatesh vƠ c ng s đ a ra n m 2003, Ủ đ nh s d ng có nh

h ng tích c c đ n hƠnh vi s d ng

Khái ni m mong đ i v thƠnh tích

c p đ n m c đ c a m t cá nhơn tin r ng n u s d ng h th ng công ngh thông tin s giúp h đ t đ c l i ích trong hi u qu công vi c Trong mô hình UTAUT (Venkatesh vƠ c ng s , 2003) s mong đ i v thƠnh tích đ i v i Ủ đ nh s

ph m công ngh thông tin S nh h ng c a s mong đ i v s n l c s m nh

h n đ i v i n vƠ đ c bi t đ i v i n ít tu i vƠ cƠng m nh h n đ i v i ng i ít kinh nghi m s d ng

Trang 25

s d ng, vƠ nó b tác đ ng b i các bi n nhơn kh u lƠ gi i tính, tu i, s tình nguy n

s d ng vƠ kinh nghi m C th , s nh h ng s l n h n đ i v i n , đ c bi t lƠ

ng i l n tu i, v i đi u ki n b t bu c s d ng vƠ nh ng ng i ít kinh nghi m

Khái ni m nh ng đi u ki n thu n ti n

LƠ m c đ mƠ ng i s d ng tin r ng c s h t ng k thu t ho c c a t

ch c hi n có h tr vi c s d ng h th ng Theo mô hình UTAUT (Venkatesh vƠ

c ng s , 2003), nh ng đi u ki n thu n ti n không có nh h ng tr c ti p đ n Ủ đ nh

s d ng mƠ nh h ng đ n hƠnh vi s d ng th t s , vƠ nó b tác đ ng b i các bi n nhơn kh u lƠ tu i vƠ kinh nghi m C th , s nh h ng s l n h n đ i v i ng i

l n tu i vƠ t ng theo kinh nghi m

Tác gi Lê Ng c c (2008) đư xác đ nh nh ng nhơn t tác đ ng đ n xu

h ng s d ng thanh toán đi n t đ i v i nhóm ng i đư t ng s d ng thanh toán

đi n t d a theo mô hình ch p nh n TM T E-CAM vƠ thuy t hƠnh vi d đ nh TPB bao g m: nh n th c s h u ích, nh n th c tính d s d ng, chu n ch quan vƠ nh n

Trang 26

th c ki m soát hƠnh vi Còn đ i v i nhóm ng i ch a s d ng thanh toán đi n t thì ch có 2 nhóm y u t : chu n ch quan vƠ nh n th c ki m soát hƠnh vi

Hình 2.6 Mô hình xu h ng s d ng thanh toán đi n t (Lê Ng c c,

2008)

Nh n xét: M c tiêu nghiên c u c a mô hình 2.6 lƠ kh o sát m t s y u t

tác đ ng đ n xu h ng s d ng thanh toán đi n t h i khác so v i đ tƠi c a tác gi Nghiên c u không kh o sát v giá, đi u ki n thu n ti n vƠ nh h ng xư h i Tuy nhiên đ tƠi có nghiên c u v hƠnh vi th c hi n c a ng i s d ng

b) Các y u t t ch c nh h ng đ n s n sƠng vƠ th c hi n TM T c a doanh nghi p (Nguy n Thanh Hùng, 2009)

Tác gi Nguy n Thanh Hùng (2009) trong nghiên c u c a mình đư đ a ra hai khái ni m m i: th c hi n TM T đ n gi n vƠ th c hi n TM T tinh vi Y u t

Trang 27

l i ích vƠ đ nh h ng th tr ng s tác đ ng đ n m c đ s n sƠng TM T c a doanh nghi p

Hình 2.7 Mô hình t ch c nh h ng đ n s n sƠng vƠ th c hi n TM T c a

doanh nghi p (Nguy n Thanh Hùng, 2009)

Nh n xét: M c tiêu nghiên c u c a mô hình 2.7 lƠ các y u t t ch c nh

h ng đ n s n sƠng vƠ th c hi n TM T c a doanh nghi p h i khác so v i đ tƠi

c a tác gi Nghiên c u t p trung kh o sát các y u t nh h ng đ n thƠnh ph n cung c p, không kh o sát các y u t nh h ng đ n thƠnh ph n tiêu dùng

c) Các nhơn t nh h ng đ n xu h ng thay đ i thái đ s d ng TM T

Vi t Nam (Nguy n Anh Mai, 2007)

Tác gi Nguy n Anh Mai (2007) đư xác đ nh các nhơn t nh h ng đ n xu

h ng thay đ i thái đ s d ng TM T Vi t Nam d a theo mô hình ch p nh n công ngh (TAM) vƠ mô hình ch p nh n TM T E-CAM bao g m các nhơn t sau:

nh n th c s h u ích, nh n th c tính d s d ng, nh n th c r i ro liên quan đ n giao d ch tr c tuy n, nh n th c r i ro liên quan đ n s n ph m/d ch v , nh n th c tính thu n ti n trong thanh toán

nh h ng h c t p

nh h ng th tr ng

Trang 28

Hình 2.8 Mô hình xu h ng thay đ i thái đ s d ng TM T Vi t Nam

(Nguy n Anh Mai, 2007)

Nh n xét: M c tiêu nghiên c u c a mô hình 2.8 lƠ các nhơn t nh h ng

đ n xu h ng thay đ i thái đ s d ng TM T Vi t Nam khá t ng đ ng v i đ tƠi c a tác gi Tuy nhiên đ tƠi ch a kh o sát nh h ng xư h i c ng nh các nhơn

t chuyên sơu v TM T

d) Nghiên c u các y u t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng d ch v mua hƠng

đi n t qua m ng (HoƠng Qu c C ng, 2010)

Tác gi HoƠng Qu c C ng (2010) ch n mô hình ch p nh n công ngh thông tin h p nh t (UTAUT) lƠm c s n n t ng, d a vƠo m r ng mô hình TAM

đ i v i tr ng h p World-Wide-Web (Moon vƠ Kim, 2001), d a vƠo mô hình hƠnh

vi ng i tiêu dùng trong mua hƠng qua m ng (Hasslinger vƠ c ng s , 2007), d a vƠo mô hình ch p nh n TM T E-CAM (Joongho vƠ c ng s , 2001) đ cho ra mô hình nghiên c u bao g m các nhơn t sau:

Trang 29

Hình 2.9 Mô hình các y u t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng d ch v mua

hƠng đi n t qua m ng (HoƠng Qu c C ng, 2010)

Nh n xét: M c tiêu nghiên c u c a mô hình 2.9 lƠ các y u t nh h ng đ n

Ủ đ nh s d ng d ch v mua hƠng đi n t qua m ng khá t ng đ ng v i đ tƠi c a tác gi Tuy nhiên do đ tƠi kh o sát Ủ đ nh s d ng d ch v mua hƠng đi n t qua

m ng nên ch a kh o sát các nhơn t chuyên sơu v TM T NgoƠi ra y u t r i ro trong đ tƠi nƠy đ c kh o sát ch a hoƠn ch nh

2.3.2 Các nghiên c u ngoƠi n c

a) HƠnh vi ng i tiêu dùng trong mua hƠng qua m ng (Hasslinger vƠ c ng

s , 2007)

Hasslinger vƠ c ng s (2007) đư kh o sát hƠnh vi ng i tiêu dùng thông qua

vi c nghiên c u hƠnh vi mua sách qua m ng c a sinh viên đ i h c Kristianstad,

Th y i n d a trên mô hình tin c y đ i v i khách hƠng mua s m qua internet c a Lee (2001) K t qu nghiên c u ch ra 3 khái ni m thƠnh ph n: Giá c , S ti n l i

vƠ S tin c y nh h ng tích c c đ n hƠnh vi c a ng i tiêu dùng

Trang 30

Hình 2.10 Mô hình hƠnh vi ng i tiêu dùng trong mua hƠng qua m ng

(Hasslinger vƠ c ng s , 2007)

Nh n xét: M c tiêu nghiên c u c a mô hình 2.10 lƠ mô hình hƠnh vi ng i

tiêu dùng trong mua hƠng qua m ng h i khác so v i đ tƠi c a tác gi Nghiên c u

chú tr ng nhi u đ n quan đi m ng i tiêu dùng, ít đ t m i quan tơm lên h th ng

đ c a ng i tiêu dùng trong hƠnh vi mua hƠng qua m ng

Nh n xét: M c tiêu nghiên c u c a mô hình 2.11 lƠ mô hình lòng tin c y

trong hƠnh vi mua hƠng qua m ng c a ng i tiêu dùng h i khác so v i đ tƠi c a tác gi Nghiên c u nh n m nh vai trò c a lòng tin c y trong mua hƠng qua m ng,

đ c p đ n hƠnh vi th c hi n c a ng i s d ng Tuy nhiên ch a đ c p đ n các r i

ro trong giao d ch tr c tuy n vƠ các nh h ng xư h i lên ng i tiêu dùng

Các phơn khúc khách hƠng qua m ng

Trang 31

Hình 2.11 Mô hình lòng tin c y trong hƠnh vi mua hƠng qua m ng c a ng i

tiêu dùng (Tang vƠ Chi, 2009)

c) M r ng mô hình TAM cho b i c nh World-Wide-Web (Moon vƠ Kim, 2001)

Moon vƠ Kim (2001) đư m r ng mô hình TAM trong tr ng h p Wide-Web Bên c nh y u t Nh n th c s h u d ng vƠ Nh n th c tính d s d ng, các tác gi đ xu t y u t Nh n th c s thích thú (Perceived Playfulness) vƠo mô hình TAM m r ng cho tr ng h p World-Wide-Web

World-Hình 2.12 Mô hình m r ng mô hình TAM cho World-Wide-Web (Moon vƠ

Trang 32

Nh n xét: M c tiêu nghiên c u c a mô hình 2.12 lƠ mô hình m r ng mô

hình TAM cho World-Wide-Web h i khác so v i đ tƠi c a tác gi Nghiên c u

ch a đ c p đ n các r i ro trong giao d ch tr c tuy n vƠ các nh h ng xư h i lên

ng i tiêu dùng Tuy nhiên đ tƠi có nghiên c u v hƠnh vi th c hi n c a ng i s

Nh n xét: M c tiêu nghiên c u c a mô hình 2.13 lƠ mô hình ch p nh n các

ho t đ ng tƠi chính đi n t vƠ TM T khác khá t ng đ ng so v i đ tƠi c a tác gi Nghiên c u kh o sát t ng đ i chi ti t v các nhơn t trong TM T, có s tách bi t

H5H5H5

H4

H4b H4a

Trang 33

hai khái ni m ch p nh n mua s m tr c tuy n vƠ ch p nh n thanh toán tr c tuy n Khi tách bi t thƠnh hai nhơn t nh v y thì chúng có nh h ng l n nhau nh trong

mô hình NgoƠi ra trong mô hình c a mình, tác gi c ng d a theo mô hình ch p

nh n công ngh (TAM), mô hình ch p nh n công ngh m r ng (TAM2), mô hình

ch p nh n công ngh dùng cho website (E-TAM) mô hình ch p nh n công ngh

h p nh t (UTAUT), mô hình hƠnh đ ng h p lỦ (TRA), mô hình nh n th c r i ro (PRT), mô hình nh n th c đ i m i (PCI) Tuy nhiên ch a đ c p đ n nh h ng xư

h i lên ng i tiêu dùng

2.3.3 Nh n xét chung v các nghiên c u tr c đơy

V ph ng pháp nghiên c u: các nghiên c u nƠy th ng khá đa d ng trong

ph ng pháp nghiên c u có tr ng h p s d ng ph ng pháp h i quy đa bi n đ

ki m đ nh m i quan h nhơn qu gi a bi n ph thu c v i bi n đ c l p, có tr ng

h p s d ng phơn tích mô hình c u trúc tuy n tính SEM

Khi nghiên c u các y u t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng các s n ph m công ngh thông tin th ng s d ng các lỦ thuy t vƠ mô hình ch p nh n công ngh nh TRA, TPB, TPR, TAM, TAM2, E-CAM, UTAUT Trong đó, UTAUT lƠ mô hình khá m i đ c t ng h p t các mô hình tr c đó

Do s khác bi t gi a ph m vi vƠ n i dung đ tƠi, c ng nh nh ng đ c thù v kinh t , xư h i th i đi m nghiên c u mƠ các nghiên c u tr c đơy, bên c nh các đóng góp mang tính tham kh o cho đ tƠi, thì chúng v n có nh ng kho ng cách nh t

đ nh v i đ tƠi nghiên c u B ng t ng k t 2.1 s ch ra các kho ng cách đó

Trang 34

Nh n th c ki m soát hƠnh

vi

Do khác nhau v m c tiêu kh o sát nên y u t

r i ro trong giao d ch

tr c tuy n lƠ không đáng k NgoƠi ra đ không kh o sát v giá,

đi u ki n thu n ti n vƠ

nh h ng th tr ng

S n sƠng TM T

nh h ng h c t p Tính đ i m i c a doanh nghi p

Nh n th c l i ích TM T

Nghiên c u t p trung

kh o sát các y u t nh

h ng đ n thƠnh ph n cung c p, không kh o sát các y u t nh

h ng đ n thƠnh ph n tiêu dùng

Khá t ng đ ng v i đ tƠi nghiên c u hi n t i tuy nhiên đ tƠi ch a

m ng nên ch a kh o sát các nhơn t chuyên sơu

v TM T NgoƠi ra y u

t r i ro trong đ tƠi nƠy

đ c kh o sát ch a hoƠn ch nh

đ i v i khách

Giá c

S ti n l i

S tin c y

Chú tr ng nhi u đ n quan đi m ng i tiêu dùng, ít đ t m i quan tơm lên h th ng d ch

Trang 35

c ng s (2007) hƠng

mua s m qua Internet

c a Lee (2001)

đ c p đ n các r i ro trong giao d ch tr c tuy n vƠ các nh h ng

xư h i lên ng i tiêu dùng

xư h i lên ng i tiêu dùng

Nh n th c tính h u d ng

Nh n th c tính d s d ng

Nh n th c r i ro Các đ c đi m c a khách hƠng

Các đ c đi m c a trang web

ch p nh n mua s m tr c tuy n vƠ ch p nh n thanh toán tr c tuy n Tuy nhiên ch a đ c p

đ n nh h ng xư h i lên ng i tiêu dùng

T các mô hình lỦ thuy t ch p nh n công ngh trên cùng v i các đ tƠi nghiên c u đ c kh o sát tác gi đ xu t mô hình nghiên c u cho đ tƠi ắCác nhơn

t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng TM T Vi t Nam”

2.4 MỌ HỊNH NGHIểN C U XU T

Trong đ tƠi ắCác nhơn t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng TM T Vi t Nam”, tác gi ch n mô hình ch p nh n công ngh thông tin h p nh t (UTAUT) lƠm

c s n n t ng Trong đó tác gi gi l i hai y u t quan tr ng ắMong đ i v s n

l c” (Effort Expectancy) vƠ ắ nh h ng xư h i” (Social Influence) Trong ph m vi

kh o sát c a đ tƠi tác gi ch d ng l i m c đ kh o sát Ủ đ nh s d ng TM T,

Trang 36

nên các y u t v ắ i u ki n thu n l i” vƠ ắS d ng th t s ” c a mô hình UTAUT (Venkatesh vƠ c ng s , 2003) không đ c đ a vƠo kh o sát

D a vƠo mô hình hƠnh vi ng i tiêu dùng trong mua hƠng qua m ng (Hasslinger vƠ c ng s , 2007), nghiên c u các y u t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng

d ch v mua hƠng đi n t qua m ng (HoƠng Qu c C ng, 2010)ầ tác gi ch n hai

y u t ắMong đ i v giá” (Perceived Price) vƠ ắNh n th c tính thu n ti n” (Perceived Convenience) đ đ a vƠo mô hình

D a vƠo mô hình ch p nh n TM T E-CAM (Joongho vƠ c ng s , 2001), các nhơn t quy n đ nh ch p nh n các ho t đ ng tƠi chính đi n t vƠ TM T khác Fang He (2009)ầ tác gi ch n khái ni m ắNh n th c r i ro liên quan đ n s n

ph m/d ch v ” (Perceived risk with products/services) vƠ ắNh n th c r i ro liên quan đ n giao d ch tr c tuy n” (Perceived risk in the context of online transaction)

đ đ a vƠo mô hình

D a vƠo vai trò c a lòng tin c y trong hƠnh vi mua hƠng qua m ng c a ng i tiêu dùng c a tác gi Tang vƠ Chi (2009), hƠnh vi ng i tiêu dùng trong mua hƠng qua m ng c a tác gi Hasslinger vƠ c ng s (2007) khái ni m ắS tin c y” (Trust)

đ c đ a vƠo mô hình

D a vƠo kh o sát m t s y u t tác đ ng đ n xu h ng s d ng thanh toán

đi n t , c a tác gi Lê Ng c c (2008), Các nhơn t nh h ng đ n xu h ng thay

đ i thái đ s d ng TM T Vi t Nam, c a tác gi Nguy n Anh Mai (2007) khái

ni m ắNh n th c tính h u d ng” (Perceived Usefulness) đ c đ a vƠo mô hình

D a vƠo mô hình ch p nh n công ngh h p nh t (UTAUT), nhóm các y u t nhơn kh u nh ắGi i tính”, ắTu i” đ c ch n Tác gi thêm vƠo y u t thu nh p, vì trong l nh v c s d ng TM T Thu nh p c a ng i tiêu dùng lƠ các y u t nhơn

kh u quan tr ng tác đ ng đ n Ủ đ nh s d ng c a h

Trang 37

B ng 2.2 T ng h p các y u t đ c đ a vƠo mô hình nghiên c u đ c đ

Nh n th c

tính d s

d ng

Kh n ng t ng tác gi a các trang web TM T vƠ ng i tiêu dùng, tính ch t d dƠng thao tác khi th c

hi n tìm ki m vƠ giao d ch

Lê Ng c c, 2008; Nguy n Anh Mai, 2007; HoƠng Qu c

C ng, 2010; Tang vƠ Chi, 2009; Moon vƠ Kim, 2001; Fang He, 2009

C ng, 2010; Fang He, 2009

S tin c y Tin c y v kh n ng s d ng

Internet c a mình, đ tin c y c a trang web c ng nh lƠ đ c pháp

lu t h tr khi x y ra tranh ch pầ

Hasslinger vƠ c ng s , 2007; Tang vƠ Chi, 2009; Fang He,

Lê Ng c c, 2008; Nguy n Thanh Hùng, 2009; Nguy n Anh Mai, 2007; HoƠng Qu c

C ng, 2010; Hasslinger vƠ

c ng s , 2007; Tang vƠ Chi, 2009; Moon vƠ Kim, 2001; Fang He, 2009

nh h ng

xư h i S gi i thibè, ng i thơn, đ ng nghi pầ u dùng TM T c a b n HoƠng Qu c C ng, 2010; Venkatesh vƠ c ng s , 2003

Trang 38

Các gi thuy t cho nghiên c u bao g m:

Trang 39

Hình 2.14 Mô hình nghiên c u c a đ tƠi đ c đ xu t b i tác gi

H2

Tu i

Gi i tính Thu nh p

Trang 40

Nh n xét: Mô hình nghiên c u đ c đ xu t b i tác gi bao g m tám thƠnh

ph n: Mong đ i v giá, Nh n th c tính d s d ng, Nh n th c tính h u d ng, R i ro giao d ch, R i ro s n ph m, S tin c y, Nh n th c tính thu n ti n, nh h ng xư

h i nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng TM T Mô hình nƠy đ c xơy d ng d a trên s

t ng h p các nhơn t c a các nghiên c u tr c đ t đơy xơy d ng nên m t mô hình

t ng quát nh t Vì mô hình nƠy t ng h p các nhơn t t các nghiên c u tr c nên có

th không phù h p v i môi tr ng th c t vì v y trong ch ng sau chúng ta s th c

hi n vi c đo l ng vƠ ki m tra mô hình nƠy

TịM T T CH NG 2

xơy d ng mô hình nghiên c u, tác gi đư tìm hi u t các mô hình, lỦ thuy t liên quan nh TRA, TPR, TAM, E-CAM, UTAUT c ng nh các nghiên c u trong vƠ ngoƠi n c D a vƠo các lỦ thuy t vƠ nghiên c u nƠy, tác gi đư đ a ra mô hình nghiên c u các nhơn t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng TM T Vi t Nam Mô hình bao g m tám khái ni m thƠnh ph n tác đ ng lên khái ni m ph thu c Ủ đ nh s

d ng TM T lƠ: Mong đ i v giá, Nh n th c tính d s d ng, Nh n th c tính h u

d ng, R i ro giao d ch, R i ro s n ph m, S tin c y, Nh n th c tính thu n ti n, nh

h ng xư h i

Ngày đăng: 08/08/2015, 08:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  2.1  Thuy t hƠnh đ ng h p lỦ  (Fishbein & Ajzen, 1975) - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.1 Thuy t hƠnh đ ng h p lỦ (Fishbein & Ajzen, 1975) (Trang 20)
Hình  2.3  Mô hình khái ni m  TAM (Davis and Arbor, 1989) - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.3 Mô hình khái ni m TAM (Davis and Arbor, 1989) (Trang 22)
Hình  2.5  Mô hình ch p nh n công ngh  h p nh t UTAUT - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.5 Mô hình ch p nh n công ngh h p nh t UTAUT (Trang 24)
Hình  2.6  Mô hình xu h ng s  d ng thanh toán đi n t  (Lê Ng c  c, - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.6 Mô hình xu h ng s d ng thanh toán đi n t (Lê Ng c c, (Trang 26)
Hình 2.7  Mô hình t  ch c  nh h ng đ n s n sƠng vƠ th c hi n TM T c a  doanh nghi p (Nguy n Thanh Hùng, 2009) - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
Hình 2.7 Mô hình t ch c nh h ng đ n s n sƠng vƠ th c hi n TM T c a doanh nghi p (Nguy n Thanh Hùng, 2009) (Trang 27)
Hình  2.8  Mô hình xu h ng thay đ i thái đ  s  d ng TM T   Vi t Nam  (Nguy n Anh  Mai, 2007) - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.8 Mô hình xu h ng thay đ i thái đ s d ng TM T Vi t Nam (Nguy n Anh Mai, 2007) (Trang 28)
Hình  2.9  Mô hình các y u t   nh h ng đ n Ủ đ nh s  d ng d ch v  mua  hƠng đi n t  qua m ng (HoƠng Qu c C ng, 2010) - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.9 Mô hình các y u t nh h ng đ n Ủ đ nh s d ng d ch v mua hƠng đi n t qua m ng (HoƠng Qu c C ng, 2010) (Trang 29)
Hình  2.10  Mô hình hƠnh vi ng i tiêu dùng trong mua hƠng qua m ng - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.10 Mô hình hƠnh vi ng i tiêu dùng trong mua hƠng qua m ng (Trang 30)
Hình  2.12  Mô hình m  r ng mô hình TAM cho  World-Wide- Web (Moon vƠ  Kim, 2001) - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.12 Mô hình m r ng mô hình TAM cho World-Wide- Web (Moon vƠ Kim, 2001) (Trang 31)
Hình  2.11  Mô hình lòng tin c y trong hƠnh vi mua hƠng qua m ng c a ng i  tiêu dùng (Tang vƠ Chi , 2009) - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.11 Mô hình lòng tin c y trong hƠnh vi mua hƠng qua m ng c a ng i tiêu dùng (Tang vƠ Chi , 2009) (Trang 31)
Hình  2.13  Mô hình ch p nh n các ho t đ ng tƠi chính đi n t  vƠ TM T  khác (Fang He, 2009) - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.13 Mô hình ch p nh n các ho t đ ng tƠi chính đi n t vƠ TM T khác (Fang He, 2009) (Trang 32)
Hình  2.14  Mô hình nghiên c u c a đ  tƠi đ c đ  xu t b i tác gi - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 2.14 Mô hình nghiên c u c a đ tƠi đ c đ xu t b i tác gi (Trang 39)
Hình  3.1  S  đ  quá trình nghiên c u - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 3.1 S đ quá trình nghiên c u (Trang 42)
Hình  4.1  Mô hình nghiên c u sau khi đi u ch nh - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
nh 4.1 Mô hình nghiên c u sau khi đi u ch nh (Trang 71)
Hình th c mua bán thông th ng  1 薫  2 薫  3 薫  4 薫  5 薫 - Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng thương mại điện tử ở việt nam
Hình th c mua bán thông th ng 1 薫 2 薫 3 薫 4 薫 5 薫 (Trang 103)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w