Quá trình hình thành và phát tri n ...
Trang 2Tôi xin cam đoan lu n v n “Các nhân t tác đ ng đ n quy t đ nh l a ch n
ngân h̀ng đ g i ti t ki m c a Khách hàng cá nhân t i các Chi nhánh NHTMCP trên đ a bàn TP Hu ” là công tr̀nh nghiên c u c a riêng tôi , d i s h ng d n c a PGS TS Hòng c Ćc s li u v̀ k t qu nghiên c u đ c th hi n trong n i dung
lu n v n l̀ hòn tòn trung th c , ć ngu n g c r̃ r̀ng v̀ ch a t ng đ c công b trong ćc công tr̀nh nghiên c u kh́c
Th̀nh ph H Ch́ Minh, tháng 10 n m 2014
V Th Nguyên Thu n
Trang 3TRANG PH BÌA
L I CAM OAN
M C L C
DANH M C CÁC T VI T T T
DANH M C CÁC B NG
DANH M C CÁC HÌNH, BI U
PH N M U 1
1 Lý do ch n đ tài 1
2 M c tiêu nghiên c u 2
2.1 M c tiêu chung 2
2.2 M c tiêu c th 2
2.3 Câu h i nghiên c u 2
3 i t ng v̀ ph m vi nghiên c u 3
3.1 i t ng nghiên c u 3
3.2 Ph m vi nghiên c u 3
4 Ph ng pháp nghiên c u 3
4.1 Ph ng pháp nghiên c u đ nh t́nh 3
4.2 Ph ng pháp nghiên c u đ nh l ng 4
5 C u tŕc c a lu n v n 6
CH NG 1: T NG QUAN V ĆC NHÂN T T́C NG N QUY T NH L A CH N NGÂN H̀NG G I TI T KI M V̀ MÔ H̀NH NGHIÊN C U 7
1.1 T ng quan v d ch v ti n g i ti t ki m c a KHCN 7
1.1.1 Khái ni m v ti n g i ti t ki m 7
1.1.2 Các h̀nh th c ti n g i ti t ki m 8
Trang 41.2 Các ĺ thuy t v̀ mô h̀nh v h̀nh vi l a ch n c a ng i tiêu d̀ng 11
1.2.1 Ch t l ng d ch v v̀ s h̀i l̀ng c a khách h̀ng 11
1.2.2 Nh ng nhân t nh h ng đ n h̀nh vi c a ng i tiêu d̀ng 14
1.2.3 Giá tr c a th ng hi u 17
1.3 Các nghiên c u tr c đây v xu h ng l a ch n ngân h̀ng c a khách hàng 18
1.4 Các nhân t tác đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng g i ti t ki m c a khách h̀ng cá nhân 20
1.4.1 Quy trình nghiên c u 20
1.4.2 Xây d ng thang đo 20
1.4.3 Mô h̀nh v̀ gi thuy t nghiên c u 22
1.5 ́ ngh a c a vi c nghiên c u các y u t tác đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m c a KHCN các NHTMCP 24
1.5.1 i v i ho t đ ng kinh doanh c a NHTMCP 24
1.5.2 i v i KHCN g i ti n ti t ki m 25
1.5.3 i v i n n kinh t 25
K T LU N CH NG 1 26
CH NG 2: TH C TR NG V HUY NG TI N G I TI T KI M V̀ MÔ H̀NH NGHIÊN C U V S L A CH N NGÂN H̀NG C A KH́CH H̀NG 27
2.1 T ng quan v các CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu 27
2.2.1 Quá trình hình thành và phát tri n 27
2.2.2 K t qu ho t đ ng kinh doanh các CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu (2011—2013) 28
2.2 Th c tr ng huy đ ng ti n g i ti t ki m c a KHCN các CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu 31
Trang 52.2.2 ánh giá th c tr ng huy đ ng ti n g i ti t ki m c a KHCN các CN
NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu 33
2.3 Phân t́ch các nhân t tác đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m c a khách h̀ng cá nhân t i các CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu
35
2.3.1 c đi m c a m u kh o sát 35
2.3.2 Ki m đ nh đ tin c y c a thang đo Likert 37
2.3.3 Th c tr ng đánh giá c a KHCN v các nhân t tác đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m t i các CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu 39
2.3.4 Phân t́ch các nhân t tác đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m t i các CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu thông qua k thu t phân t́ch nhân t khám phá (EFA) 52
2.3.5 Mô h̀nh h i quy b i 54
K T LU N CH NG 2 58
CH NG 3: GI I PH́P THU H́T TI N G I TI T KI M C A KHCN T I ĆC CN NHTMCP TRÊN A B̀N TP.HU 59
3.1 nh h ng phát tri n các CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu 59
3.1.1 nh h ng phát tri n kinh t – x̃ h i c a TP Hu – T nh Th a Thiên Hu đ n 2015 v̀ t m nh̀n 2020 59
3.1.2 nh h ng phát tri n h th ng ngân h̀ng trên đ a b̀n TP Hu 60
3.2 Gi i pháp đ thu h́t ti n g i ti t ki m c a KHCN t i các CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu 61
3.2.1 Nh́m gi i pháp do b n thân các CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu t ch c th c hi n 61
3.2.2 Nh́m gi i pháp h tr 70
K T LU N CH NG 3 71
K T LU N 72
Trang 7ACB : Ngân hàng TMCP Á Châu
Trang 8B ng 1.1: Các y u t nh h ng c a m t s nghiên c u tr c đây 18
B ng 2.1: N m th̀nh l p v̀ s l ng PGD c a 10 CN NHTMCP Hu 27
B ng 2.2: L i nhu n tr c thu c a 10 CN NHTMCP trên đ a b̀n TP.Hu (2011 - 2013) 28
B ng 2.3: T l n x u c a ćc t ch c t́n d ng trên đ a b̀n T nh TT Hu (2011-2013) 29
B ng 2.4: C c u ti n g i ti t ki m c a KHCN 10 CN NHTMCPtrên đ a b̀n TP Hu (2011-2013) 31
B ng 2.5: Kh o śt khách hàng phân theo các tiêu chí 36
B ng 2.6: K t qu ki m đ nh đ tin c y c a thang đo 38
B ng 2.7: ́nh gí c a KHCN v y u t ph ng ti n h u h̀nh 39
B ng 2.8: Ki m đ nh Independent T-Test (I), Kruskal Wallis (K) và Anova (A) y u t ph ng ti n h u h̀nh 40
B ng 2.9: ́nh gí c a KHCN v y u t s thu n ti n 41
B ng 2.10: Ki m đ nh Independent T-Test (I), Kruskal Wallis (K) và Anova (A) y u t s thu n ti n 41
B ng 2.11: ́nh gí c a KHCN v y u t đ tin c y 42
B ng 2.12: Ki m đ nh Independent T-Test (I), Kruskal Wallis (K) và Anova (A) y u t đ tin c y 43
B ng 2.13: ́nh gí c a KHCN v y u t t́nh đ́p ng 43
B ng 2.14: Ki m đ nh Independent T-Test (I), Kruskal Wallis (K) và Anova (A) y u t t́nh đ́p ng 44
B ng 2.15: ́nh gí c a KHCN v y u t t́nh đ m b o 45
B ng 2.16: Ki m đ nh Independent T-Test (I), Kruskal Wallis (K) và Anova (A) y u t t́nh đ m b o 46
B ng 2.17: ́nh gí c a KHCN v y u t s đ ng c m 46
B ng 2.18: Ki m đ nh Independent T-Test (I), Kruskal Wallis (K) và Anova (A) y u t s đ ng c m 47
Trang 9y u t s tham kh o 48
B ng 2.21: ́nh gí c a KHCN v y u t th ng hi u 49
B ng 2.22: Ki m đ nh Independent T-Test (I), Kruskal Wallis (K) và Anova (A) y u t th ng hi u 49
B ng 2.23: ́nh gí c a KHCN v y u t l i ́ch t̀i ch́nh 50
B ng 2.24: Ki m đ nh Independent T-Test (I), Kruskal Wallis (K) và Anova (A) y u t l i ́ch t̀i ch́nh 51
B ng 2.25: H s KMO c a phân tích nhân t 52
B ng 2.26: Ćc nhân t t́c đ ng đ n xu h ng l a ch n ngân h̀ng 53
B ng 2.27: K t qu ki m đ nh gi thi t v h s t ng quan r 55
B ng 2.28: Phân tích ANOVA v s phù h p c a phân tích h i quy 55
B ng 2.29: H s h i quy và th ng kê đa c ng tuy n 55
B ng 2.30: H s phù h p c a mô hình 57
Trang 11PH N M U
1 Lý do ch n đ tài
Hi n nay, h th ng ngân hàng n c ta ngày càng phát tri n, c v s l ng l n
ch t l ng, thêm v̀o đ́ l̀ s thâm nh p t c a ćc ngân h̀ng n c ngoài, d n đ n
s c nh tranh trong l nh v c ngân hàng ngày càng tr nên kh c li t h n
Trong nh ng n m g n đây, n n kinh t th gi i có nhi u bi n đ ng, s kh ng
ho ng tài chính c a m t s n n kinh t l n đã lan r ng trên toàn th gi i Trong b i
c nh đ́, H th ng Ngân h̀ng th ng m i Vi t Nam g p nhi u kh́ kh n khi m̀ lãi
su t ti n g i ti t ki m c a ngân hàng s t gi m, đ c bi t l̀ trong n m 2013 tr n lãi su t
ti t ki m gi m c̀n 7%/n m nên kênh g i ti t ki m không c̀n h p d n đ i v i ćc nh̀
đ u t , huy đ ng v n c a ngân h̀ng tr nên kh́ kh n h n
Tr c đây, lãi su t l̀ y u t c b n đ ćc kh́ch h̀ ng ć nhân l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m Tuy nhiên, trong nh ng n m g n đây , v i nh ng bi n đ ng l n trong h th ng ngân h̀ng Vi t Nam , đ́ l̀ t̀nh tr ng s h u ch́o v n trong h th ng ngân hàng, s tham nh ng c a ć c ćn b ngân h̀ng d n đ n th t thót v n c a ngân hàng Thêm v̀o đ́, ćc ngân h̀ng ć ngu n v n t ć th p ho c ho t đ ng ḱm hi u
qu bu c ph i t́i c c u , śt nh p, h p nh t đ t ng s c c nh tranh Nh ng bi n đ ng ǹy đã nh h ng l n đ n tâm ĺ g i ti n c a kh́ch h̀ng Do đ́, ngòi y u t lãi su t,
gi đây kh́ch h̀ng c̀n quan tâm đ n nh ng y u t c t l̃i kh́c nh th ng hi u , uy tín, v n t ć, d ch v h u mãi, ch m śc kh́ch hàng, ch ng tr̀nh khuy n mãi…
V i t̀nh h̀nh hi n nay , ćc ngân h̀ng luôn t̀m m i ćch , s d ng nhi u s n
ph m ti t ki m h p d n , ch m śc kh́ch h̀ng chu đ́o đ thu h́t kh́ch h̀ng đ n v i ngân hàng mình V y nh ng y u t ǹo s t́c đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng
đ g i ti t ki m c a m t ć nhân ? V̀ v y, vi c x́c đ nh nh ng y u t ǹy l̀ m t vi c l̀m c n thi t đ gíp ćc ngân h̀ng ph́t huy th m nh v̀ thu h́t đ c nhi u h n n a
nh ng kho n ti n nh̀n r i trong dân c , ǵp ph n nâng cao hi u qu kinh doanh
Trang 12Xu t ph́t t nh ng ĺ do trên , t́c gi quy t đ nh ch n đ t̀i : “Các nhân t tác
đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m c a Khách hàng cá nhân t i các Chi nhánh NHTMCP trên đ a bàn TP Hu ” nh m t̀m ra nh ng nhân
t t́c đ ng đ n vi c l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m v̀o ćc CN NHTMCP trên
đ a b̀n TP Hu c a kh́ch h̀ng ć nhân , đ ng th i đ́nh gí t m quan tr ng c a ćc nhân t ǹy
2 M c tiêu nghiên c u
2.1 M c tiêu chung
M c tiêu t ng qút c a đ t̀i l̀ phân t́ch nh ng nhân t t́c đ ng đ n quy t đ nh
l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m c a kh́ch h̀ng ć nhân t i ćc Ch i nhánh NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu , đ ng th i đ́nh gí t m quan tr ng c a t ng nhân t
đ n h̀nh vi l a ch n ngân h̀ng c a kh́ch h̀ng ć nhân, nh m đ a ra nh ng gi i ph́p gíp ćc ngân h̀ng t i TP Hu thu h́t đ c nhi u k hách hàng g i ti n ti t ki m, trên
Câu h i 2: Ćc nhân t ǹo t́c đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng đ g i
ti t ki m c a kh́ch h̀ng ć nhân t i ćc CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu ? Trong
Trang 13nh ng nhân t t́c đ ng đ́ , nhân t ǹo nh h ng l n nh t t i quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng c a kh́ch h̀ng ć nhân?
Câu h i 3: L̀m th ǹo đ thu hút khách hàng g i ti t ki m t i ćc Chi nh́nh
H i (Maritime bank), NHTMCP Qu c T (VIB)
- V m t th i gian: Ćc s li u th c p v t̀nh h̀nh ho t đ ng kinh doanh c a ćc ngân h̀ng t n m 2011-2013 Ćc s li u s c p h̀nh th̀nh t vi c đi u tra , ph ng
v n v̀ quan śt đ c th c hi n trong th́ng 5 và 6 n m 2014
4 Ph ng pháp nghiên c u
đ t đ c các m c tiêu nghiên c u đã đ t ra, đ tài s d ng k t h p các
ph ng ph́p nghiên c u sau đây:
Trang 14quan đ n tình hình t ng quan đ c thu th p t s li u c a C c Th ng kê TP Hu , các niên giám th ng kê, sách báo, t p ch́ chuyên ng̀nh liên quan l nh v c ngân h̀ng
- S li u s c p:
S li u s c p c a đ t̀i đ c thu th p d a trên các b ng h i nh m ph ng v n ćc ć nhân đã t ng ho c đang g i ti t ki m t i 10 Chi nhánh Ngân h̀ng đ c li t kê trong ph n ph m vi nghiên c u
Tác gi th c hi n quan śt ćc kh́ch h̀ng ć nhân đ n ćc ngân h̀ng g i ti t
ki m, ghi chép l i ho t đ ng huy đ ng v n c a ćc ngân h̀ng
s d ng EFA, ḱch th c m u t i thi u ph i l̀ 50, t t h n l̀ 100 v̀ t l quan śt /bi n
đo l ng l̀ 5:1, ngh a l̀ 1 bi n đo l ng c n t i thi u l̀ 5 quan sát Trong lu n v n, s
bi n quan śt d ki n ban đ u ch́ng ta ć 33 bi n đ a v̀o phân t́ch , v i t l 5:1, ḱch th c m u l̀ 33*5 = 165
Ch n ḱch th c m u trong MLR ph thu c nhi u y u t , v́ d , m c ́ ngh a, đ
m nh c a ph́p ki m đ nh, s l ng bi n đ c l p…M t công th c kinh nghi m th ng d̀ng đ t́nh ḱch th c m u cho MLR nh sau:
n ≥ 50 + 8p
Trong đ́, n l̀ ḱch th c m u t i thi u c n thi t v̀ p s l ng bi n đ c l p trong
mô hình Green (1991) cho r ng công th c trên t ng đ i ph̀ h p n u p <7 Khi p>7,
Trang 15công th c trên h i qú kh t khe V i 33 bi n đ a v̀o phân t́ch , ́p d ng công th c trên, ta đ c n ≥ 50 + 8*33 = 314 Ḱch th c m u ǹy đ̀i h i l n h n c n thi t
4.2.4 Ph ng pháp phân t́ch nhân t EFA-( Exploratory Factor Analysis)
Phân t́ch nhân t kh́m ph́ d̀ng đ ŕt g n m t t p h p nhi u bi n quan sát có
ph thu c l n nhau (́t nhi u ć t n g quan n i t i l n nhau ) th̀nh nh ng đ i l ng
đ c th hi n d i d ng m i t ng quan theo đ ng th ng g i l̀ nhân t (factor), ít
bi n h n nh ng v n ch a đ ng nh ng thông tin c a t p bi n ban đ u
- Xu t phát t thang đo Likert v i nhi u m c đ khác nhau Ng i ta đ́nh gí đ tin c y b ng s g n k t n i t i (t ng quan n i t i) α c a Cronbach ph n ́nh t ng quan c a t t c các n c theo t ng c p m t)
- M c đ t ng quan n i t i c a ćc n c s đ t c c đ i khi t t c ćc bi n (items) trong c̀ng m t v n đ (construct) ć c̀ng thang đo
- Gí tr Cronbach Alpha l̀ t 0 – 1, gí tr c̀ng g n 1, đ tin c y c a t ng quan
n i t i c a ćc bi n trong 1 component loaded càng cao Giá tr này t 0,6 tr lên là
Trang 16+ X́c đ nh s l ng nhân t : S d ng tr s Eigenvalue – l̀ đ i l ng đ i di n cho
ph n bi n thiên đ c gi i thích b i m i nhân t Tr s Eigenvalue > 1 thì vi c tóm t t thông tin m i ć ́ ngh a
4.2.5 Ph ng pháp phân t́ch h i quy t ng quan
Nhi m v c a phân tích h i quy t ng quan l̀: x́c đ nh ćc ph ng tr̀nh (mô hình) h i quy đ ph n ánh m i liên h (mô hình h i quy đ n ph n ánh m i liên h tuy n tính ho c phi tuy n tính gi a 2 tiêu th c; mô hình h i quy b i ph n ánh m i liên
h gi a nhi u tiêu th c nguyên nhân v i m t tiêu th c k t qu ); ́nh gí m c đ ch t
ch c a m i liên h t ng quan thông qua vi c tính toán các h s t ng quan tuy n tính, t s t ng quan, h s t ng quan b i, h s x́c đ nh…
Ph ng ph́p ǹy nh m x́c đ nh m i liên h gi a các bi n là: Bi n ph thu c là
Xu h ng l a ch n ngân h̀ng Bi n đ c l p là các nhân t t́c đ ng đ n xu h ng l a
ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m c a kh́ch h̀ng ć nhân nh : Ph ng ti n h u h̀nh , t́nh đ m b o , l i ́ch t̀ i chính, đ tin c y , s đ ng c m , s thu n ti n , t́nh đ́p ng ,
th ng hi u v̀ s tham kh o
5 C u tŕc c a lu n v n
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, ph l c thì lu n v n bao g m 3 ch ng:
Ch ng 1: T ng quan v ćc nhân t t́c đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng đ
g i ti t ki m c a kh́ch h̀ng ć nhân v̀ mô h̀nh nghiên c u
Ch ng 2: Th c tr ng v ćc nhân t t́c đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng đ
g i ti t ki m c a kh́ch h̀ng ć nhân t i ćc CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu
Ch ng 3: Gi i ph́p ng d ng ćc nhân t t́c đ ng t́ch c c đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m c a KHCN t i ćc CN NHTMCP trên đ a b̀n TP Hu
Trang 17Ho t đ ng kinh doanh c a NHTM l̀ ho t đ n g kinh doanh ti n t bao g m huy
đ ng v n, c p t́n d ng , cung ng d ch v thanh tón qua t̀i kho n v̀ ćc ho t đ ng kinh doanh khác (d ch v ngân qu , y th́c, môi gi i ti n t , kinh doanh ngo i h i…) Huy đ ng v n l̀ nghi p v t o nên ngu n v n c a NHTM , thông qua vi c ngân h̀ng nh n ḱ th́c v̀ qu n ĺ ćc kho n ti n t kh́ch h̀ng theo nguyên t c ć hòn
tr c g c v̀ lãi đ́p ng nhu c u v n trong ho t đ ng kinh doanh c a ngân h̀ng Huy đ ng v n l̀ ho t đ ng t o ngu n v n cho NHTM , ngu n v n ǹy chi m t
tr ng cao nh t trong t ng ngu n v n nên đ́ng vai tr̀ quan tr ng , nh h ng đ n quy
mô v̀ hi u qu kinh doanh c a ngân h̀ng NHTM mua quy n s d ng ćc kho n v n
t m th i nh̀n r i c a kh́ch h̀ng trong m t th i gian nh t đ nh v i tŕch nhi m hòn
tr đ y đ v i chi ph́ ph i tr cho kh́ch h̀ng d i h̀nh th c lãi ti n g i
Ti n g i ti t ki m l̀ h̀nh th c huy đ ng v n ch y u kho n ti n đ d̀nh c a ć nhân đ c g i v̀o ngân h̀ng v i m c đ́ch sinh l i v̀ an tòn v t̀i s n
Ti n g i ti t ki m luôn chi m t tr ng l n t i ćc NHTM T i Vi t Nam ćc NHTM huy đ ng ti n g i ti t ki m ć m t s quy đ nh ch y u sau:
- Giao d ch liên quan đ n đ n ti n g i ti t ki m : l̀ giao d ch g i, ŕt ti n g i ti t
ki m v̀ ćc giao d ch kh́c liên quan đ n ti n g i ti t ki m
Trang 18- T̀i kho n ti n g i ti t ki m: l̀ t̀i kho n đ ng tên m t ć nhân ho c ng i đ ng
- K h n g i ti n : l̀ kho ng th i gian k t ng̀y ng i g i ti n b t đ u g i ti n
v̀o đ n ng̀y ngân h̀ng cam k t tr h t ti n g c v̀ lãi ti n g i ti t ki m
- a đi m nh n v̀ chi tr ti n g i ti t ki m: i v i s ti n g i ti t ki m NHTM
nh n v̀ chi tr ti t ki m t i đ a đi m giao d ch , n i kh́ch h̀ng m ho c b t k chi nh́nh ǹo trong c̀ng h th ng ngân h̀ng
- Lãi su t: lãi su t ti n g i ti t ki m do ngân h̀ng quy đ nh cho t ng h̀nh th c
ti n g i ti t ki m ph̀ h p v i lãi su t th tr ng , lãi su t s đ c đi u ch nh theo bi n
đ ng trên th tr ng Lãi su t ti n g i ti t ki m đ c tính theo ngày
- Chuy n quy n s h u: ngân h̀ng đ c quy n quy đ nh th t c chuy n quy n s
Trang 19h n ho c th p h n lãi su t ti n g i ghi trên s ti t ki m , t̀y thu c v̀o ch́nh śch huy
đ ng v n c a t ng ngân h̀ng trong t ng th i đi m nh t đ nh
Ng i g i ti n ti t ki m ch y u l̀ dân c g i v̀o v i m c đ́ch nh n lãi v̀ đ c
an tòn t̀i s n
Ti n g i ti t ki m th ng l̀ ti n t m th i nh̀n r i trong m t th i gian nh t đ nh ,
do đ́ lo i ti n g i ti t ki m ć k h n th ng chi m t tr ng l n trong c c u ngu n
v n huy đ ng c a NHTM v̀ mang t́nh n đ nh h n ti n g i thanh tón V i h̀nh th c
ti n g i ti t ki m ć k h n ngân h̀ng ć th s d ng ngu n v n cho vay ng n , trung d̀i h n
Ć nhi u h̀nh th c ti n g i ti t ki m:
- C n c v ̀o th i h n , ng i g i ti n ć th ch n ć nhi u k h n kh́c nhau , thông th ng ć k h n : 1 tu n, 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng, trên 12 tháng Thông th ng th i h n g i c̀ng d̀i th̀ lãi su t c̀ng cao
- C n c v̀o ćch t́nh lãi , ng i g i ć th ch n lãi thanh tón cu i k , đ u k
Trang 20- Ć th ŕt tr c h n m t ph n hay tòn ph n b ng ti n m t hay chuy n kho n
l n c a th tr ng v̀ môi tr ng kinh doanh trên đ a b̀n ho t đ ng
Vai tr̀ đ u tiên c a v n huy đ ng l̀ quy t đ nh quy mô ho t đ ng v̀ quy mô t́n
d ng c a ngân h̀ng Thông th ng, n u so v i ćc ngân h̀ng l n th̀ ćc ngân h̀ng
nh ć kho n m c đ u t v̀ cho vay ḱm đa d ng h n, ph m vi v̀ kh i l ng cho vay
c a ćc ngân h̀ng ǹy c ng nh h n Trong khi ćc ngân h̀ng l n cho vay đ c th
tr ng trong n c v̀ ngòi n c th̀ ćc ngân h̀ng nh l i b gi i h n trong ph m vi
h p, m̀ ch y u l̀ trong c ng đ ng M t kh́c, do kh n ng v n h n h p nên ćc ngân h̀ng nh không ph n ng nh y b n đ c v i s bi n đ ng v ch́nh śch , gây nh
h ng đ n kh n ng thu h́t v n đ u t t ćc t ng l p dân c v̀ ćc th̀nh ph n kinh
t
Th hai, v n huy đ ng quy t đ nh đ n kh n ng thanh tón v̀ đ m b o uy t́n c a ćc ngân h̀ng trên th tr ng trong n n kinh t t n t i v̀ ng̀y c̀ng m r ng quy
mô ho t đ ng , đ̀i h i ngâ n h̀ng ph i ć uy t́n trên th tr ng Uy t́n đ́ tr c h t
ph i đ c th hi n kh n ng s n s̀ng thanh tón chi tr cho kh́ch h̀ng , kh n ng thanh tón c a ngân h̀ng c̀ng cao th̀ v n kh d ng c a ngân h̀ng c̀ng l n , đ ng
th i v i ń t o cho ho t đ ng kinh doanh c a ngân h̀ng c̀ng l n , ti n h̀nh ćc ho t
đ ng c nh tranh ć quan h , đ m b o uy t́n , nâng cao thân th c a ngân h̀ng trên th
tr ng
Trang 21Ć th th y vai tr̀ c a ngu n v n huy đ ng r t quan tr ng đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a ngân h̀ng T́nh bi n đ ng c a ngu n v n ǹy đ̀i h i ngân h̀ng ph i ć k ho ch v̀ đ i śch đ thu h́t l ng ti n g i ti t ki m đ́p ng nhu c u kinh
doanh B i trong đ́ , ngu n huy đ ng t ti n g i ti t ki m t ng đ i n đ nh h n c ,
đ c bi t l̀ ti n g i ti t ki m trung v̀ d̀i h n V̀ v y, thu h́t ti n g i ti t ki m l̀ m t trong nh ng m c tiêu h̀ng đ u c a ćc nh̀ qu n ĺ ngân h̀ng
1.2 Cá c ĺ thuy t v̀ mô h̀nh v h̀nh vi l a ch n c a ng i tiêu d̀ng
1.2.1 Ch t l ng d ch v v̀ s h̀i l̀ng c a khách h̀ng
1.2.1.1 Ch t l ng d ch v
Ch t l ng d ch v đ c đ nh ngh a b ng nhi u ćch kh́c nhau t̀y thu c v̀o
đ i t ng nghiên c u v̀ môi tr ng nghiên c u Ć nhi u nghiên c u kh́c nhau trên
th gi i đ nh ngh a v ch t l ng d ch v :
Theo Lehtinen & Lehtinen (1982) cho r ng ch t l ng d ch v ph i đ c đ́nh gí trên hai kh́a c nh , đ́ l̀ qú tr̀nh cung c p d ch v v̀ k t qu c a d ch v Gronroos (1984) c ng đ a ra hai th̀nh ph n c a ch t l ng d ch v , đ́ l̀ ch t l ng
k thu t – l̀ nh ng g̀ m̀ kh́ch h̀ng nh n đ c v̀ ch t l ng ch c n ng – d ch v
đ c cung c p nh th ǹo (tŕch t Nguy n Th Mai Trang, 2006)
“Ch t l ng d ch v l̀ m c đ kh́c nhau gi a c m nh n (perceptions) c a kh́ch h̀ng v k t qu c a d ch v v̀ s mong đ i (expectations) c a h v d ch v ” (Parasuraman & ctg, 1988, trang 14)
Parasuraman & ctg (1985) đã nghiên c u b n lo i d ch v kh́c nhau , bao g m ngành ngân hàng, ćc công ty th t́n d ng, c a h̀ng s a ch a đ ng c v̀ công ty vi n thông đ ng d̀i Ćc nh̀ nghiên c u n ̀y đã s d ng nghiên c u đ nh t́nh v̀ đ nh
l ng đ xây d ng v̀ ki m đ nh thang đo ćc th̀nh ph n c a ch t l ng d ch v – g i l̀ thang đo SERVQUAL Thang đo SERVQUAL đ c đi u ch nh l̀ ki m đ nh nhi u lo i h̀nh d ch v kh́c nhau Cu i c̀ng thang đo SERVQUAL bao g m 21 bi n (ph l c 1) đ đo l ng n m th̀nh ph n c a ch t l ng d ch v , đ́ l̀:
- Ph ng ti n h u h̀nh (Tangibles): th hi n qua ćc ph ng ti n v t ch t , thi t
b ph c v cho d ch v , ngo i h̀nh, trang ph c c a nhân viên
Trang 22- tin c y (Reliability): th hi n qua kh n ng th c hi n d ch v đ́ng tin c y , đ́ng đ n v̀ ch́nh x́c
- T́nh đ́p ng (Responsiveness): th hi n qua s s n s̀ng gíp đ kh́ch h̀ng v̀ cung c p d ch v nhanh ch́ng, k p th i
- T́nh đ m b o (Assurance): th hi n qua ki n th c chuyên môn, phong ćch l ch
s c a nhân viên, ć tŕch nhi m trong công vi c v̀ đ c kh́ch h̀ng tin t ng
- S đ ng c m (Empathy): th hi n qua s ch m śc , quan tâm đ n t ng ć nhân khách hàng
ây l̀ mô h̀nh nghiên c u ch t l ng d ch v ph bi n v̀ đ c ́p d ng nhi u
nh t trong ćc nghiên c u marketing Thang đo SERVQUAL đo l ng ch t l ng d ch
v d a t rên s c m nh n b i ch́nh ćc kh́ch h̀ng s d ng d ch v Parasuraman & ctg (1991) kh ng đ nh r ng SERVQUAL l̀ thang đo hòn ch nh v ch t l ng d ch v ,
đ t gí tr v̀ đ tin c y, v̀ ć th đ c ng d ng cho m i lo i h̀nh d ch v kh́c nhau Ch́nh v̀ v y, t́c gi đã ch n mô h̀nh SERVQUAL l̀m mô h̀nh ch́nh c a b̀i nghiên
c u
1.2.1.2 S h̀i l̀ng c a khách h̀ng
Ngân h̀ng cung c p d ch v cho d̀ ć t t đ n đâu nh ng s h̀i l̀ng c a kh́ch hàng sau khi s d ng d ch v l i l̀ v n đ quan tr ng quy t đ nh đ n s l a ch n c a khách hàng Ch́nh v̀ v y, khi nghiên c u v xu h ng l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t
ki m th̀ s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng l̀ m t kh́a c nh không th thi u
Theo Philip Kotler, s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng l̀ m c đ tr ng th́i c m gíc c a
m t ng i b t đ u t vi c so śnh k t qu c m nh n thu đ c t s n ph m /d ch v v i
nh ng mong đ i (k v ng) c a ng i đ́
Kh́ch h̀ng ć th c m nh n m t trong ba m c đ h̀i l̀ng sau : (1) N u k t qu
th c t mang l i ḱm h n so v i m c k v ng , kh́ch h̀ng s không h̀i l̀ng ; (2) N u
k t qu th c t mang l i t ng x ng v i k v ng , kh́ch h̀ng s h̀i l̀ng ; (3) N u k t
qu th c t mang l i v t qú k v ng , kh́ch h̀ng s r t h̀i l̀ng , vui s ng v̀ th́ch thú
gình đ c th ng l i trên ćc th tr ng c nh tranh ng̀y nay , ph ng châm
ho t đ ng c a ćc doanh nghi p l̀ ph i th a mãn (hài lòng) nhu c u c a kh́ch h̀ng v̀
Trang 23kh́ch h̀ng l̀ ngu n doanh thu v̀ l i nhu n c a công ty Khi kh́ch h̀ng h̀i l̀ng v i
s n ph m/d ch v c a doanh nghi p th̀ kh n ng h ti p t c mua h̀ ng hay s d ng
d ch v r t cao H n n a, khi h h̀i l̀ng th̀ h ć xu h ng ńi t t v s n ph m /d ch
v c a doanh nghi p v i kh́ch h̀ng kh́c S th a mãn c a ng i tiêu d̀ng đ i v i
d ch v l̀ c m x́c đ i v i công ty kinh doanh d ch v d a trên t ng ti p x́c hay giao
d ch v i công ty đ́ (Bitner & Hubbert, 1994)
l ng d ch v v̀ s h̀i l̀ng l̀ hai kh́i ni m đ c phân bi t (Bitner, 1990; Boulding
& ctg, 1993- tŕch t Lassar & ctg, 2000) Theo Zeithaml & Bitner (2000), s h̀i l̀ng
c a kh́ch h̀ng l̀ m t kh́i ni m t ng qút ńi lên s h̀i l̀ng c a h khi tiêu d̀ng
m t d ch v , c̀n ńi đ n ch t l ng d ch v l̀ quan tâm đ n ćc th̀nh ph n c th c a
d ch v
Ćc nghiên c u tr c đây đã cho th y ch t l ng d ch v l̀ nguyên nhân d n đ n
s h̀i l̀ng (Cronin & Taylor, 1992-tŕch t Nguy n Th Mai Trang, 2006) Ch t l ng
d ch v v̀ s h̀i l̀ng tuy l̀ hai kh́i ni m kh́c bi t nh ng ć liên h ch t ch v i nhau trong nghiên c u v d ch v (Parasuraman & ctg, 1988) Ch t l ng liên quan
đ n vi c cung c p d ch v , c̀n s h̀i l̀ng ch đ c đ́nh gí sau khi đã s d ng d ch
v đ́ N u ch t l ng đ c c i thi n nh ng không d a trên nhu c u c a kh́ch h̀ng th̀ s không bao gi kh́ch h̀ng h̀i l̀ng v i d ch v đ́ Do đ́, khi s d ng d ch v ,
n u kh́ch h̀ng c m nh n đ c d ch v ć ch t l ng cao , t ng x ng v i mong đ i
c a h , th̀ h s h̀i l̀ng v i d ch v đ́ Ng c l i, n u kh́ch h̀ng c m nh n d ch v ć ch t l ng th p, đ́nh gí th p h n mong đ i c a h , th̀ vi c không h̀i l̀ng s xu t
Trang 24Theo Philip Kotler và Gary Armstrong, “đ ng c (hay s thôi th́c) l̀ nhu c u đã
tr nên b c thi t bu c con ng i ph i h̀nh đ ng đ th a mãn ń” Vi c th a mãn nhu
c u gíp gi m tr ng th́i c ng th ng, l̀m cho ń không c̀n l̀ đ ng c Tuy nhiên, đ n
m t ĺc ǹo đ́, nhu c u đ́ l i tr nên đ m nh v̀ ti p t c l̀ đ ng c đ ng i ta h̀nh
“Nh n th c l̀ t p h p nh ng thông tin đ c thu th p , x ĺ v̀ l u tr trong b
nh L ng thông tin c̀ng nhi u , đ c t ch c c̀ng h p ĺ , kh́ch h̀ng c̀ng ć kh
n ng đ a ra ćc quy t đ nh đ́ng đ n, khi đ́, tr̀nh đ nh n th c c a kh́ch h̀ng c̀ng cao (v̀ ng c l i ) Nh ng thông tin m̀ kh́ch h̀ng s d ng trên th tr ng đ đ́nh gí v̀ mua s m th hi n l̀ tr̀nh đ nh n th c c a kh́ch h̀ng” (V Huy Thông, 2010, trang 300)
S ti p thu
Trang 25S ti p thu th hi n nh ng thay đ i trong h̀nh vi c a m t ć nhân t nh ng kinh nghi m m̀ h đã tr i qua H u h t nh ng h̀nh vi c a con ng i đ c h̀nh th̀nh do qú tr̀nh h c h i v̀ ti p thu
T s t́c đ ng c a nh n th c v̀ s ti p thu đ n vi c l a ch n ngân h̀ng đ g i
ti t ki m c a kh́ch h̀ng , t́c gi ch n y u t ćc kênh cung c p thông tin c a ngân
h̀ng đa d ng nh m t th̀nh ph n c a Ph ng ti n h u h̀nh trong bài nghiên c u c a
mình
Ni m tin v̀ th́i đ
Ni m tin th hi n ́ ngh a c th m̀ ng i ta ć đ c v m t s v t ǹo đ́ Ni m tin ć th xu t ph́t t nh ng ki n th c , nh ng quan đi m , nh ng h̀nh đ ng đã tr i qua M t ng i tiêu d̀ng không ć ni m tin v̀o nh ng đ c t́nh c a s n ph m , vào h̀nh nh c a th ng hi u th̀ h s d d̀ng t ch i l a ch n s n ph m , nhãn hi u đ́ trong quy t đ nh tiêu d̀ng Th́i đ th hi n nh ng đ́nh gí ć ́ th c, nh ng c m ngh , nh ng xu h ng h̀nh đ ng t ng đ i kiên đ nh c a con ng i đ i v i m t ch
th , m t ́ t ng
i v i vi c l a ch n ngân h̀ng đ g i ti n ti t ki m , ph n đông kh́ch h̀ng
ph i xây d ng m t ni m tin v̀ th́i đ t́ch c c đ i v i ngân h̀ng tr c khi l a ch n
Ch́nh v̀ v y, trong nghiên c u c a m̀nh, t́c gi đã đ a y u t tin c y vào xem xét
l̀ m t y u t nh h ng đ n xu h ng l a ch n
1.2.2.2 Các nhân t cá nhân
Gi i t́nh
Gi i t́nh l̀ y u t ć nhân đ u tiên ć nh h ng đ n h̀nh vi tiêu d̀ng Do
nh ng đ c đi m t nhiên , ph n v̀ đ̀n ông ć nhu c u tiêu d̀ng v̀ ćch l a ch n hàng hóa khác nhau
Tu i t́c v̀ ćc giai đo n chu k s ng gia đ̀nh
nh ng l a tu i kh́c nhau ng i tiêu d̀ng s ć nh ng nhu c u v̀ mong mu n khác nhau T́nh ch t tiêu d̀ng c ng ph thu c v̀o giai đo n c a chu k s ng gia đ̀nh t ng th i đi m c a t̀nh tr ng gia đ̀nh m̀ ng i tiêu d̀ng ć nh ng nhu c u ,
kh n ng t̀i ch́nh v̀ s th́ch kh́c nhau , do đ́ ć nh ng h̀nh vi v̀ s l a ch n kh́c nhau trong mua s m
Trang 26Gi i t́nh, đ tu i, t̀nh tr ng gia đ̀nh, ngh nghi p, thu nh p và tr̀nh đ h c v n
c a nh ng kh́ch h̀ng kh́c nhau s ć nh ng s l a ch n ngân h̀ng kh́c nhau đ g i
ti t ki m ́ c ng l̀ śu y u t trong ph n phân lo i c a b̀i nghiên c u
1.2.2.3 Các nhân t v n h́a
V n h́a l̀ nhân t c b n quy t đ nh c mu n v̀ h̀nh vi c a con ng i
Nh ng đi u c b n v gí tr , s c m th , a th́ch, t́c phong v̀ h̀nh vi ng x m̀ ta quan śt đ c qua vi c mua s m đ u ch a đ ng b n s c v n h́a riêng bi t M i ng i
m t n n v n h́a kh́c nhau s ć nh ng c m nh n v gí tr c a h̀ng h́a , v ćch
n m c…kh́c nhau Do đ́ nh ng ng i s ng trong môi tr ng v n h́a kh́c nhau s
có hành vi tiêu dùng khác nhau
1.3.2.4 Các nhân t x̃ h i
Trang 27Ćc nhân t xã h i bao g m gia đ̀nh , ćc nh́m nh h ng , vai tr̀ v̀ đ a v xã
h i Ćc th̀nh viên trong gia đ̀nh , b n b̀, hàng xóm, đ ng nghi p, công doàn, và các
t ch c xã h i kh́c có th nh h ng m nh đ n h̀nh vi c a ng i mua Khách hàng
s ć nh ng h̀nh vi tiêu d̀ng r t kh́c bi t t̀y theo vai tr̀ v̀ đ a v kh́c nhau trong
xã h i M t ng i ć đ a v cao v̀ vai tr̀ quan tr ng trong xã h i s luô n ć nh ng h̀nh vi mua s m kh́c v i nh ng ng i ć vai tr̀ v̀ đ a v th p h n
L c Th Thu H ng, 2010)
Nh ng nghiên c u v th ng hi u g n đây cho th y nh ng l i th c a th ng
hi u m nh trong quan h v i kh́ch h̀ng: (tŕch theo An Th Thanh Nh̀n, L c Th Thu
Trang 28Qua k t qu c a nh ng nghiên c u trên đây , m t th ng hi u m nh ć gí tr r t
l n M t th ng hi u gi đ́ng cam k t s thu h́t đ c nhi u kh́ch h̀ng trung th̀nh v̀ nh đ́ doanh nghi p s ć th t o ra đ c m c l i nhu n cao h n c bi t trong ngành ngân hàng , l̀ m t ng̀nh r t nh y c m , do đ́ khi kh́ch h̀ng quy t đ nh l a
ã ć nhi u nghiên c u v xu h ng l a ch n ngân h̀ng c a kh́ch h̀ng đ c
th c hi n t i nhi u qu c gia kh́c nhau trên th gi i , v i nhi u đ i t ng kh o śt kh́c nhau ây s l̀ ngu n t̀i li u tham kh o d i d̀o v̀ quan tr ng v ćc y u t t́c đ ng
đ n xu h ng l a ch n ngân h̀ng cho b̀i nghiên c u ǹy
B ng 1.1: Các y u t nh h ng c a m t s nghiên c u tr c đây
Mokhlis, S., Salleh &
Mat, 2011
Malaysia C m gíc an tòn, d ch v ATM v̀ l i ́ch t̀i ch́nh
Ragavan, N & Mageh, R,
2013
n Ph ng ti n h u h̀nh , t́nh đ́p ng , đ tin c y , s
đ m b o Chigamba & Fatoki, 2011 Nam Phi D ch v , s thu n ti n , s h p d n , s gi i thi u ,
ho t đ ng marketing v̀ gí c Rao & Sharma, 2010 n tin c y , s thu n ti n , s đ m b o , gí tr d ch
v thêm v̀o, s ti p c n v̀ t́nh đ́p ng Blankson, Omar & Cheng,
20091
M , Ghana S thu n ti n , n ng l c ph c v , gi i thi u t gia
đ̀nh, không phí ngân hàng Ishemoi, 20071 Tazania Ch t l ng d ch v , l i ́ch t̀i ch́nh , h th ng giao
nh n Tank & Tyler, 20051 Anh S gi i thi u , danh ti ng/h̀nh nh, lãi su t, u đãi
Trang 29ti n m t mi n ph́, d d̀ng m t̀i kho n Kaura, V., 2013 n Ćch c x c a nhân viên , ph ng ti n h u h̀nh ,
công ngh thông tin Kennington, C., Hill &
Cicic, Brkic & Agic,
20041
ông nam Châu Âu
S đ́n ti p t i ngân h̀ng , s thân thi n c a nhân viên, ph́ d ch v th p, d d̀ng m t̀i kho n , s tin
t ng Gerrard & Cunningham,
20011
Singapore C m gíc an tòn, d ch v đi n t
Huu & Karr, 20001 Singapore Gí c /lãi su t, s n ph m d ch v đa d ng
Khazeh & Decker,
1992-931
M Ch́nh śch thu ph́ d ch v , danh ti ng ngân h̀ng ,
lãi su t cho vay , th i gian gi i ngân , s thân thi n
c a nhân viên Thwaites, Brooksbank &
Hanson, 19971
New Zealand D ch v nhanh ch́ng v̀ hi u qu , nhân viên thân
thi n v̀ nhi t t̀nh, danh ti ng ngân h̀ng
Ph m Th Tâm & Ph m
Ng c Th́y, 2009 ̀ L t Nh n bi t th ng hi u, thu n ti n v v tŕ , x ĺ s c , nh h ng c a ng i thân, v bên ngòi, th́i đ
đ i v i chiêu th
( Ngu n: 1
: Tŕch t Mokhlis, S., Salleh & Mat, 2011)
Trên c s k t qu c a ćc b̀i nghiên c u trên đây v ćc y u t nh h ng đ n
xu h ng l a ch n ngân h̀ng c a kh́ch h̀ng , t́c gi đã l a ch n m t s tiêu ch́ ć
th nh h ng đ n s l a ch n ngân h̀ng đ đ a v̀o xem x́t trong b̀i nghiên c u
C th , y u t L i ́ch t̀i ch́nh (Mokhlis, S., Salleh & Mat, 2011; Ishemoi, 2007)
và S thu n ti n (Chigamba & Fatoki, 2011; Rao & Sharma, 2010; Blankson, Omar &
Cheng, 2009) đ c xem x́t l̀ hai y u t t́c đ ng đ n xu h ng l a ch n c bi t khi nghiên c u v s l a ch n ngân h̀ng , y u t L̃i su t (Tank & Tyler, 2005;
Kennington, C., Hill & Rakowska, 1996; Huu & Karr, 2000) l̀ m t y u t quan tr ng,
do đ́ t́c gi đã đ a hai y u t ngân h̀ng ć l̃i su t g i ti t ki m cao ; ngân hàng có
ph ng th c tr l̃i ph̀ h p v̀o xem x́t nh l̀ m t th̀nh ph n c a y u t L i ́ch t̀i chính Theo Huu & Karr (2000) s n ph m d ch v đa d ng l̀ y u t t́c đ ng đ n s
l a ch n ngân h̀ng, y u t ngân h̀ng ć nhi u s n ph m ti n g i ti t ki m h p d n đ
kh́ch h̀ng l a ch n đ c đ a v̀o y u t Ph ng ti n h u h̀nh đ nghiên c u Thêm
Trang 30v̀o đ́, ch đ u đ̃i (Sayani, H & Miniaoui, H., 2013) c ng không ḱm ph n quan
tr ng khi l a ch n ngân h̀ng, do đ́ hai y u t ngân h̀ng ć ćc ch ng tr̀nh khuy n
m̃i ph̀ h p v i mong mu n c a kh́ch h̀ng; ngân h̀ng ć ch đ u đ̃i đ c bi t v i kh́ch h̀ng thân thi t đ c đ a v̀o xem x́t l̀ th̀nh ph n c a y u t chung L i ́ch tài chính
1.4 Các nhân t tác đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng g i ti t ki m c a
khách hàng cá nhân
1.4.1 Quy trình nghiên c u
Hình 1.1: Quy tr̀nh nghiên c u
1.4.2 Xây d ng thang đo
Nh đã đ c p trên , ch t l ng d ch v l̀ m t nhân t quy t đ nh đ n s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng B t k m t ngân h̀ng ǹo mu n t o đ c s tin t ng cho khách hàng, t o n t ng t t v̀ s l̀ l a ch n đ u tiên c a kh́ch h̀ng khi ć nhu c u
v d ch v g i ti t ki m th̀ bu c ngân h̀ng đ́ ph i l̀m sao đ m b o cho ch t l ng
d ch v th t t t Mu n v y, ćc nh̀ qu n tr ngân h̀ng c n ph i bi t r̃ đ c ćc y u t
H th ng h́a ĺ lu n
Trang 31nh h ng đ n s h̀i l̀ng c a kh́ch h̀ng v ch t l ng d ch v đ ć th ć ćc chi n l c ph c v kh́ch h̀ng t t h n
Ch́nh v̀ v y , tác gi đã ch n mô h̀nh ch t l ng d ch v SERVQUAL c a Parasuraman làm mô hình chính Tuy nhiên, nh đã gi i thi u thang đo SERVQUAL
đ c s d ng r ng rãi trong ćc lo i h̀nh d ch v , nh ng s d ng thang đo ǹy trong
d ch v g i ti t ki m t i ngân h̀ng c n ph i ć m t s đi u ch nh cho ph̀ h p
Trên c s thang đo SERVQUAL g m 21 bi n quan śt (ph l c 1) đ đo l ng ćc th̀nh ph n c a ch t l ng d ch v , t́c gi đã đi u ch nh th̀nh thang đo ch t l ng
d ch v ti n g i ti t ki m C̀ng v i vi c t p h p c s ĺ lu n , t́c gi đã đ a v̀o mô h̀nh ćc y u t kh́c ć th nh h ng đ n xu h ng l a ch n ngân h̀ng c a kh́ch h̀ng nh đã tr̀nh l n l t trên Thang đo ćc nhân t t́c đ ng đ n quy t đ nh l a
8 Th ng hi u: g m 2 bi n quan sát, đ́nh gí danh ti ng c a ngân h̀ng
9 L i ́ch t̀i ch́nh : g m 4 bi n quan śt , đ́nh gí lãi su t , ćc ch ng tr̀nh khuy n mãi, u đãi v̀ l i ́ch ngân h̀ng đem l i cho kh́ch h̀ng
Trang 32Theo quy tr̀nh nghiên c u c a b̀i, sau khi thi t l p mô h̀nh nghiên c u ban đ u , t́c gi s ti n h̀nh ph ng v n nh́m đ hòn thi n b ng h i tr c khi đ a ra ph ng
v n ch́nh th c Qú tr̀nh ph ng v n đ c nêu ra Ph l c 3
K t qu c a qú tr̀nh ph ng v n nh́m:
- Ć m t s bi n quan śt ph n l n nh ng ng i đ c ph ng v n cho r ng không
nh h ng đ n s l a ch n ngân h̀ng c a kh́ch h̀ng , do đ́ t́c gi đã lo i b ćc
bi n ǹy kh i mô h̀nh : 3 bi n quan śt – Ngân hàng luôn qua n tâm chân th̀nh đ n
ćc v n đ kh́ch h̀ng c n gi i quy t ; Nhân viên ngân h̀ng không bao gi t ra qú
b n r n đ không k p đ́p ng yêu c u c a kh́ch h̀ng ; Nhân viên ngân h̀ng th hi n
s quan tâm đ n ć nhân kh́ch h̀ng
- Ngoài ra, nh ng ng i đ c ph ng v n c̀n cho r ng ć m t s y u t kh́c t́c
đ ng đ n s l a ch n ngân h̀ng c a kh́ch h̀ng đ́ l̀ : thông tin c a kh́ch h̀ng ph i
đ c b o m t ; ngân h̀ng c n ć s h tr t i nh̀ c a kh́ ch hàng và nhân viên ngân h̀ng ć tŕch nhi m trong công vi c V̀ v y, t́c gi đã thêm 3 bi n quan śt v̀o mô hình - thông tin h s c a kh́ch h̀ng đ c l u gi m t ćch an tòn , b o m t; nhân viên ngân h̀ng đ n t n n i c a kh́ch h̀ng đ t v n , h tr kh́ch h̀ng ; nhân viên ngân h̀ng ć tinh th n tŕch nhi m cao trong công vi c (Ph l c 4: Thang đo ćc
nhân t nh h ng đ n xu h ng l a ch n ngân h̀ng g i ti t ki m)
1.4.3 Mô h̀nh v̀ gi thuy t nghiên c u
B̀i nghiên c u th c hi n đi u tra khách h̀ng g i ti n ti t ki m v i ki m đ nh các
gi thuy t nghiên c u đ c tr̀nh b̀y nh sau:
Trang 33Hình 1.2: Mô h̀nh nghiên c u
H1: Khách hàng càng quan tâm v y u t “ph ng ti n h u h̀nh” th̀ s c̀ng h̀i l̀ng v̀ l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m Hay ńi ćch kh́c ć m i t ng quan d ng
gi a “ph ng ti n h u h̀nh” v i “xu h ng l a ch n ngân h̀ng”
H2: Khách hàng càng quan tâm v y u t “s thu n ti n” th̀ s c̀ng h̀i l̀ng v̀ l a
ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m Hay ńi ćch kh́c ć m i t ng quan d ng gi a
“s thu n ti n” v i “xu h ng l a ch n ngân h̀ng”
H3: Khách hàng càng quan tâm v y u t “đ tin c y” th̀ s c̀ng h̀i l̀ng v̀ l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m Hay ńi ćch kh́c ć m i t ng quan d ng gi a “đ tin
c y” v i “xu h ng l a ch n ngân h̀ng”
H4: Khách hàng càng quan tâm v y u t “t́nh đ́p ng” th̀ s c̀ng h̀ i l̀ng v̀ l a
ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m Hay ńi ćch kh́c ć m i t ng quan d ng gi a
“t́nh đ́p ng” v i “xu h ng l a ch n ngân h̀ng”
H5: Khách hàng càng quan tâm v y u t “t́nh đ m b o” th̀ s c̀ng h̀i l̀ng v̀ l a
ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m Hay ńi ćch kh́c ć m i t ng quan d ng gi a
“t́nh đ m b o” v i “xu h ng l a ch n ngân h̀ng”
Ph ng ti n h u h̀nh
tin c y T́nh đáp ng
S thu n ti n
Trang 34H6: Khách hàng càng quan tâm v y u t “s đ ng c m” th̀ s c̀ng h̀i l̀ng v̀ l a
ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m Hay ńi ćch kh́c ć m i t ng quan d ng gi a
“s đ ng c m” v i “xu h ng l a ch n ngân h̀ng”
H7: Khách hàng càng quan tâm v y u t “s tham kh o” th̀ s c̀ng h̀i l̀ng v̀ l a
ch n ngân h̀ng đ g i t i t ki m Hay ńi ćch kh́c ć m i t ng quan d ng gi a
“s tham kh o” v i “xu h ng l a ch n ngân h̀ng”
H8: Khách hàng càng quan tâm v y u t “th ng hi u” th̀ s c̀ng h̀i l̀ng v̀ l a
ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m Hay nói ćch kh́c ć m i t ng quan d ng gi a
“th ng hi u” v i “xu h ng l a ch n ngân h̀ng”
H9: Khách hàng càng quan tâm v y u t “l i ́ch t̀i ch́nh” th̀ s c̀ng h̀i l̀ng v̀ l a
ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m Hay nói cách kh ́c ć m i t ng quan d ng gi a
“l i ́ch t̀i ch́nh” v i “xu h ng l a ch n ngân h̀ng”
H10: Gi i t́nh kh́c nhau th̀ kh́ch h̀ng đ́nh gí kh́c nhau v các y u t nh h ng
Trang 35- N m b t đ c nh ng tâm ĺ, mong mu n c a kh́ch h̀ng v nh ng d ch v ti n
g i m̀ m̀nh đang cung c p
- Gíp ngân h̀ng t p trung t t h n trong vi c ho ch đ nh c i thi n ch t l ng
d ch v ti n g i v̀ phân ph i ćc ngu n l c , c ng nh ḱch th́ch nhân viên đ c i thi n ch t l ng d ch v t t h n
Trong môi tr ng c nh tranh kh c li t hi n nay , kh́ch h̀ng l̀ nhân t quy t
đ nh đ n s t n t i c a kh́ch h̀ng Ngân hàng nào có đ c s quan tâm v̀ trung th̀nh c a kh́ch h̀ng Ngân h̀ng đ́ s th ng l i v̀ ph́t tri n Ph i h p cùng khách hàng trong kinh doanh, thu hút khách hàng m i, c ng c khách hàng hi n t i đang tr thành m t công c kinh doanh h u hi u v i l ng chi phí b ra nh nh ng mang l i
hi u qu kinh doanh cao Làm th ǹo đ đem đ n cho khách hàng s hài lòng t t nh t luôn là v n đ mà các Ngân hàng ph i c g ng th c hi n v i t t c kh n ng c a mình
Do đ́, vi c nghiên c u ćc y u t t́c đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng
đ g i ti t ki m c a KHCN s gíp ćc ngân h̀ng c i thi n v̀ nâng cao ch t l ng ćc
d ch v c a m̀nh , t đ́ gíp cho kh́ch h̀ng luôn c m th y h̀i l̀ng m i khi t̀m đ n
Trang 36ng̀y c̀ng h̀i l̀ng v i d ch v c a ngân h̀ng T đ́, m i quan h gi a ngân h̀ng v̀ khách hàng ngày cà ng thân thi t , g n g i , ngân h̀ng c̀ng thu h́t đ c nhi u v n nh̀n r i t ng i dân, l̀m t t vai tr̀ trung gian t̀i ch́nh trong n n kinh t , ng i dân
ho t đ ng kh́c trong l nh v c t̀i ch́nh nh : th tr ng ch ng khón , b o hi m…
Ng c l i, s ph́t tri n phong ph́ v̀ đa d ng c a ćc s n ph m trên th tr ng t̀i ch́nh s t́c đ ng đ n s ph́t tri n c a ćc s n ph m kinh doanh c a NHTMCP ng̀y c̀ng ph́t tri n, xu t hi n s k t h p v̀ b́n ch́o s n ph m c a NHTMCP v i ćc đ nh
ch t̀i ch́nh kh́c nh : công ty b o hi m , công ty ch ng khón , công ty tài chính và
qu đ u t …ǵp ph n gia t ng doanh s giao d ch trên th tr ng t̀i ch́nh
K T LU N CH NG 1
Ch ng 1 đã đi m qua m t s ĺ thuy t v d ch v ti n g i ti t ki m , c s ĺ
lu n v h̀nh vi ng i tiêu d̀ng v̀ ćc mô h̀nh v h̀nh vi l a ch n c a ng i tiêu d̀ng c̀ng v i s t́m t t m t s nghiên c u tr c đây v s l a ch n ngân h̀ng c a khách hàng
T c s ĺ thuy t , t́c gi đã đ a ra quy tr̀nh , mô h̀nh v̀ gi thuy t nghiên c u c̀ng
v i ́ ngh a c a vi c nghiên c u ćc y u t t́c đ ng đ n quy t đ nh l a ch n ngân h̀ng đ g i ti t ki m c a KHCN ćc NHTMCP
Trang 37Nh đã đ c p trên , Th a Thiên Hu l̀ trung tâm th ng m i , d ch v , giao
d ch qu c t v̀ l̀ m t trong nh ng đ u m i giao thông c a khu v c mi n Trung , Tây Nguyên v̀ c n c ; trong đ́ th̀nh ph Hu l̀ h t nhân đ ph́t tri n ćc lo i h̀nh
d ch v du l ch , th ng m i, hàng không, vi n thông qu c t , tài chính – ngân hàng,
b o hi m, ćc d ch v ng d ng công ngh thông tin , khoa h c công ngh , y t , giáo
d c – đ̀o t o ch t l ng cao Nh n th y đ c ti m n ng v̀ s ph́t tri n c a Tp Hu , ćc ngân h̀ng đã không ng ng m ćc Chi nh́nh v̀ Ph̀ng Giao D ch đ ph́t tri n h
th ng m ng l i , m r ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh c ng nh đ́p ng nhu c u ng̀y c̀ng cao c a ng i dân N m th̀nh l p v̀ s l ng PGD c a 10 CN NHTMCP
( Ngu n: website các Ngân hàng)
Trong nh ng n m qua, h th ng ngân h̀ng t i Hu luôn ph n đ u đ kh ng đ nh vai tr̀ ch đ o , ch l c trên th tr ng t̀i ch́nh , hi n đ i h́a cô ng ngh ngân h̀ng , ph́t tri n ćc s n ph m d ch v tiên ti n , đ́ng ǵp t́ch c c cho n l c ki m ch l m phát, n đ nh n n kinh t , đ m b o an sinh xã h i trên đ a b̀n Th a Thiên Hu
Trang 38V i s xu t hi n ng̀y m t nhi u c a ćc h th ng ngân h̀ng , Hu đang d n tr th̀nh m t trong nh ng trung tâm t̀i ch́nh sôi đ ng c a c n c , x ng đ́ng s l̀
th̀nh ph tr c thu c Trung ng trong v̀i n m t i
2.1.2 K t qu ho t đ ng kinh doanh các CN NHTMCP trên đ a bàn TP Hu
(2011—2013)
K t qu kinh doanh là tiêu chí r t quan tr ng đ đ́nh gí m t ngân hàng D a vào k t qu kinh doanh gíp cho ćc đ i t ng quan tâm đ n ngân hàng có cái nhìn
t ng quan v tình hình ho t đ ng c a ngân hàng L i nhu n tr c thu c a 10 CN
NHTMCP trên đ a b̀n TP.Hu giai đo n 2011-2013 đ c th hi n qua b ng 2.2
B ng 2.2: L i nhu n tr c thu c a 10 CN NHTMCP trên đ a b̀n TP.Hu (2011 - 2013)
( Ngu n: B ng cân đ i k tón c a ćc Chi Nh́nh Ngân h̀ng)
D a v̀o b ng 2.2 ta th y: n m 2011 l i nhu n tr c thu c a ćc CN NHTMCP khá cao , cao nh t l̀ Vietcombank đ t 99.648 tri u đ ng, ti p đ n Vietinbank 53.365 tri u đ ng, tr Ngân h̀ng Maritime ć l i nhu n âm Tuy nhiên m c l i nhu n ǹy đã suy gi m nhi u so v i nh ng n m tr c Trong b c tranh tòn c nh n n kinh t Vi t Nam n m 2011 t ng tr ng th p đi k̀m v i l m ph́t cao v̀ ng̀nh Ngân h̀ng c ng
tr i qua m t n m đ y kh́ kh n Trong b i c nh đ́, ćc CN NHTMCP trên đ a b̀n TP
Hu c ng không tŕnh kh i t̀nh tr ng đ́
L i nhu n tr c thu n m 2012 c a 10 CN NHTMCP t i TP Hu h u h t đ u
gi m so v i n m 2011 C th , gi m m nh nh t l̀ Sacombank 604,84% xu ng c̀n
Trang 39-13.984 tri u đ ng, ti p theo l̀ Eximbank gi m 157,30% xu ng c̀n -10.679 tri u đ ng Tuy nhiên, ć ćc CN NH ć l i nhu n t ng , theo th t l̀ Maritimebank 170%, VIB 147,99%, ACB 58,09%, MB 36,70% và Techcombank 26,10% H u h t ćc Ngân h̀ng đ u không đ t ch tiêu l i nhu n , th m ch́ l̀ thua l ch y u do n x u t́ch l y
t nhi u n m tr c, chi ph́ r i ro t́n d ng v̀ chi ph́ ho t đ ng t ng v̀ thu nh p ròng
t lãi gi m Do t̀nh h̀nh kinh t kh́ kh n trong n m 2011, ćc doanh nghi p ti p t c kh́ kh n trong n m 2012, do đ́ ćc ngân h̀ng ph i tŕch l p d ph̀ng nhi u h n do
ch t l ng danh m c kho n vay suy gi m Thêm v̀o đ́ , trong khi h u h t ćc doanh nghi p c g ng không vay thêm , ćc ngân h̀ng c ng ng n ng i h n khi cho vay do t
l n x u t ng cao
N m 2012, t l n x u c a tòn h th ng Ngân h̀ng t ng cao so v i n m 2011,
c th t 3,3% lên 4,08% (cu i n m 2012) Ch́nh n x u đã l̀m d̀ng ch y c a n n kinh t b t c ngh n Theo b i c nh đ́ , t̀nh h̀nh n x u c a h th ng Ngân h̀ng trên
đ a b̀n T nh Th a Thiên Hu c ng t ng , c th t 3,84% n m 2011 lên 4,86% n m
2012 (B ng 2.3) Nh̀n v̀o Bi u đ 2.1 ta th y, n x u t ng lên ch y u trong kh i NHTMCP, t 2,06% n m 2011 lên 3,65% n m 2012, ti p theo l̀ kh i NHTMNN , t 5.01% lên 6,1% n m 2012 Nh v y, t l n x u c a ćc t ch c t́n d ng t rên đ a b̀n
t nh TT Hu n m 2012 là khá cao
C ng trong n m ǹy, NHNN đã nhi u l n đi u ch nh gi m lãi su t , t́nh chung c
n m, lãi su t huy đ ng gi m 3-6%, lãi su t cho vay gi m 5-9% so v i cu i n m 2011 Thêm v̀o đ́, các ngân h̀ng th ng m i ph i xem x́t h lãi su t cho ćc kho n n c
xu ng d i 15%/n m theo ch tr ng c a NHNN nh m h tr ćc doanh nghi p
Nh ng nguyên nhân trên đã l̀m cho l i nhu n c a h u h t ćc ngân h̀ng gi m
m nh v̀ ćc CN NHTMCP t i TP.Hu c ng không n m ngòi t̀nh tr ng trên
Trang 40( Ngu n: B ng cân đ i k tón c a ćc Chi Nh́nh Ngân h̀ng)
( Ngu n: B ng cân đ i k tón c a ćc Chi Nh́nh Ngân h̀ng)
Giai đo n 2011-2012, ng̀nh Ngân h̀ng lao đao v̀ h u qu c a t̀nh tr ng t ng
tr ng qú ńng v i ćc đi u ki n t́ n d ng đ c n i l ng qú m c tr c đ́ Sang
n m 2013, ćc gi i ph́p t́n d ng ti p t c đ c đi u h̀nh linh ho t h n , m r ng t́n
d ng đi đôi v i an tòn ho t đ ng c a TCTD , ph̀ h p v i m c tiêu đi u h̀nh ch́nh śch ti n t , đ ng th i ti p t c th c hi n ćc gi i ph́p nh m th́o g kh́a kh n cho
ho t đ ng s n xu t, kinh doanh nh m h tr t ng tr ng kinh t m c h p ĺ Nh đ́,
k t qu kinh doanh c a m t s Ngân h̀ng đã t ng tr l i T i đ a b̀n TP Hu , các CN NHTMCP l i nhu n c ng đã t ng tr l i , t ng m nh nh t l̀ Maritimebank , t l i nhu n l 2011 v̀ đ t th p n m 2012 đã t ng lên đ t 73.433 tri u đ ng, t ng 2.395,17
% so v i n m 2012, ti p theo l̀ Sacombank t ng 277,44% so v i n m 2012 đ t 24.813 tri u đ ng Tuy nhiên, c ng c̀n m t s CN NHTMCP ć l i nhu n gi m śt so v i
n m 2012, đi n h̀nh l̀ ACB gi m 118,42%, l i nhu n l đ t – 3.318 tri u đ ng, ti p đ́ l̀ Vietcombank gi m 78,93% xu ng c̀n 17.872 tri u đ ng
T ng n x u không ch n m̀n l i nhu n c a ćc ngân h̀ng m̀ c̀n l̀ nguyên nhân c n b n gây ngh n t́n d ng trong su t th i gian qua Tuy ch a th t s kh quan
nh ng t l n x u c a ng̀nh ngân h̀ng theo b́o ćo n m 2013 gi m c̀n 3,63% Theo b i c nh đ́ , t l n x u ng̀nh ngân h̀ng trên đ a b̀n t nh TT Hu n m 2013