1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam

122 390 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ch ng trình khuy n mãi kèm theo... sau đó có th khác nhau.

Trang 3

1 L IăCAMă OAN

Tôi xin cam đoan nghiên c u này là k t qu c a quá trình h c t p, nghiên

đ c thu th p t th c t vƠ đ c x lý trung th c K t qu nghiên c u trong lu n

v n nƠy ch a t ng đ c công b trong b t k tài li u nào

Tác gi

Ph m Tô Th c Hân

Trang 4

M C L C

Trang ph bìa

L i cam đoan

M c l c

Danh m c các b ng

Ch ng 1 T NG QUAN 1

1.1 Lý do ch n đ tài 1

1.2 V n đ nghiên c u 3

1.3 M c tiêu nghiên c u và câu h i nghiên c u 3

1.4 i t ng và ph m vi nghiên c u 4

1.5 Ph ng pháp nghiên c u 5

1.6 Ý ngh a th c ti n c a nghiên c u 5

1.7 K t c u c a lu n v n 6

Ch ng 2 C S LÝ THUY T VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN C U 7

2.1 Du l ch l p l i vƠ ý đ nh quay l i du l ch 7

2.2 Hình nh đi m đ n 14

2.3 S hài lòng du l ch 16

2.4 ng l c du l ch 22

2.5 Ch t c ch du l ch 28

2.6 Mô hình và gi thuy t nghiên c u 31

Ch ng 3 PH NG PHÁP NGHIÊN C U 33

3.1 Quy trình nghiên c u 33

3.2 Ph ng pháp nghiên c u 34

Ch ng 4 K T QU NGHIÊN C U 44

4.1 Mô t m u nghiên c u 44

4.2 K t qu ki m đ nh thang đo 51

Trang 5

4.3 K t qu phân tích nhân t 53

4.4 K t qu phơn tích t ng quan 55

4.5 K t qu phân tích h i quy 57

4.6 Th o lu n k t qu 65

Ch ng 5 K T LU N VÀ KI N NGH 70

5.1 Tóm t t n i dung nghiên c u 70

5.2 Tóm t t k t qu nghiên c u 71

5.3 M t s ki n ngh 71

5.4 H n ch c a nghiên c u vƠ h ng nghiên c u ti p theo 80

Tài li u tham kh o

Ph l c

Trang 6

DANH M C CÁC B NG

B ng 2.1 T ng h p các y u t nh h ng đ n ý đ nh quay l i du l ch 13

B ng 3.1 Di n đ t vƠ mƣ hóa thang đo Hình nh đi m đ n 37

B ng 3.2 Di n đ t vƠ mƣ hóa thang đo S hài lòng du l ch 38

B ng 3.3 Di n đ t vƠ mƣ hóa thang đo ng l c du l ch 39

B ng 3.4 Di n đ t vƠ mƣ hóa thang đo Ch t c ch du l ch 40

B ng 3.5 Di n đ t vƠ mƣ hóa thang đo Ý đ nh quay l i du l ch 41

B ng 4.1 C c u v gi i tính 44

B ng 4.2 C c u v đ tu i 44

B ng 4.3 C c u v tình tr ng hôn nhân 45

B ng 4.4 C c u v ngh nghi p 45

B ng 4.5 C c u v qu c t ch 46

B ng 4.6 C c u v trình đ h c v n 47

B ng 4.7 S l n đ n Vi t Nam 47

B ng 4.8 Cách th c du l ch Vi t Nam 48

B ng 4.9 i cùng ng i thân/b n bè 48

B ng 4.10 Th i gian l u l i Vi t Nam 48

B ng 4.11 Ng i ch n Vi t Nam lƠ đi m đ n 49

B ng 4.12 Nh ng n i ghé th m t i Vi t Nam 49

B ng 4.13 Thông tin tìm ki m trong qu ng cáo du l ch 50

B ng 4.14 Ngu n thông tin đ lên k ho ch du l ch Vi t Nam 51

B ng 4.15 Cronbach’s Anpha c a các khái ni m nghiên c u 52

B ng 4.16 Phân tích nhân t 4 thành ph n c a ý đ nh quay l i 54

B ng 4.17 Phân tích nhân t c a khái ni m ý đ nh quay l i 55

B ng 4.18 S t ng quan gi a các khái ni m nghiên c u 56

B ng 4.19 Tóm t t mô hình 58

B ng 4.20 K t qu phân tích ANOVA 58

B ng 4.21 Hi n t ng đa c ng tuy n 59

Trang 7

B ng 4.22 Ki m đ nh Durbin-Watson 62

B ng 4.23 K t qu phân tích h s h i quy 63

Trang 8

DANH M C CÁC HÌNH V ,ă TH

Hình 1.1 L ng khách qu c t đ n Vi t Nam giai đo n 2009 ậ 2013 2

Hình 2.1 H th ng c p b c nhu c u c a Maslow 24

Hình 2.2 Thang s nghi p du l ch 25

Hình 2.3 M u s nghi p du l ch 27

Hình 2.4 Mô hình nghiên c u đ ngh 31

Hình 3.1 Quy trình nghiên c u 33

Hình 4.1 th phân tán Scatterplot 60

Hình 4.2 Bi u đ t n s Histogram 61

Hình 4.3 Bi u đ t n s Q-Q plot 61

Trang 9

Ch ngă1 T NG QUAN

Ch ng 1 c a lu n v n gi i thi u t ng quan v đ tài nghiên c u: lí do ch n

đ tài, v n đ , m c tiêu, đ i t ng và ph m vi nghiên c u, ph ng pháp, ý ngh a

th c ti n và c u trúc c a nghiên c u

1.1 Lý do ch năđ tài

Du lch đƣ tr thành m t trong nh ng l nh v c l n nh t c a n n kinh t toàn

c u c ng nh m t thành ph n quan tr ng c a n n v n hóa đ i chúng T m quan

m t ch s c a m c s ng, c a s phát tri n kinh t - xã h i c a m t qu c gia Nhi u

n n v n minh hi n đ i các n c phát tri n du l ch đ c coi là m t thành ph n

đ i du l ch đƣ tr thành m t bi u t ng c a đ a v , vƠ đ ng th i đ c coi là m t

đ n Vi t Nam có chi u h ng gia t ng qua các n m ó lƠ m t tín hi u đáng m ng

Trang 10

m t l n (theo T ng c c th ng kê) Trong khi nh ng l i ích mà du khách l p l i

mang đ n cho du l ch vƠ đi m đ n là r t l n thì Vi t Nam l i không phát huy đ c

ng i thân và nh ng khách du l ch ti m n ng khác đ n m t đi m đ n (Lau và

Trang 11

khách hàng l p l i c ng hi u qu v chi phí h n n m ho c sáu l n so v i vi c thu

tr thƠnh n i ngh d ng th ng xuyên c a du khách trong su t các chuy n du l ch

Ta không đ ngu n l c đ xây d ng m t hình nh đi m đ n tích c c mang l i s hài lòng vƠ ý đ nh quay l i cho du khách hay ta quá th v i nh ng l i ích to l n mà

hang đ ng đ c x p vƠo hƠng đ p nh t th gi i, nh ng kì quan th ng c nh có m t không hai Ta đ s c thu hút du khách và c nh tranh v i các qu c gia m nh v du

l ch đ có th đ a du l ch tr thành ngành kinh t m i nh n trong th i đ i kh ng

tr i nghi m thú v m i, h l i mu n quay l i Vi t Nam? Nghiên c u này mong

ch t c ch du l ch đ năỦăđ nh quay l i c a du khách qu c t t i Vi tăNam” 1.2 V năđ nghiên c u

đ ng l c du l ch và ch t c ch du l ch) và chi u h ng tác đ ng c a các y u t đó

đ n ý đ nh quay l i c a du khách qu c t t i Vi t Nam

1.3 M c tiêu nghiên c u và câu h i nghiên c u

đ nh quay l i c a du khách qu c t t i Vi t Nam C th , nghiên c u này xem xét

Trang 12

nh h ng c a hình nh đi m đ n, s hài lòng du l ch, đ ng l c du l ch và ch t c

M c tiêu nghiên c u c th :

- Xác đ nh chi u h ng tác đ ng c a các y u t :

- Xác đ nh t m quan tr ng c a các y u t đ trong đi u ki n gi i h n v

Trang 13

Ph m vi nghiên c u là nh h ng c a 4 y u t : hình nh đi m đ n, s hài

khách qu c t t i Vi t Nam (không gi i h n t nh thành c th nào vì các b n kh o

sát đ c g i theo các h ng d n viên du l ch trong quá trình đi tour c a h nhi u

s d ng trong nghiên c u khám phá b ng vi c h th ng hóa lý thuy t các công trình

d ng thang đo đo l ng các y u t nh h ng đ n ý đ nh quay l i c a du khách Sau đó, dùng ph ng pháp nghiên c u đ nh l ng trong nghiên c u chính th c đ

ki m đ nh thang đo vƠ s phù h p c a mô hình nghiên c u B n câu h i do đ i

t ng t tr l i là công c đ thu th p d li u đ nh l ng B n câu h i ch a đ ng 27

đo l ng d a trên thang đo Likert g m 5 m c đ Ph ng pháp ch n m u trong

Ph ng pháp phơn tích s li u b ng ph n m m IBM SPSS 20 v i các công

nghiên c u b ng h i quy

1.6 ụăngh aăth c ti n c a nghiên c u

l n nh ng Vi t Nam l i ch a phát huy đ c th m nh c a phân khúc th tr ng

th đi m đ n đ a ra quy t đ nh chi n l c liên quan đ n s n ph m du l ch hi n có

Trang 14

c a h vƠ các ch ng trình khuy n mãi kèm theo, gi i thi u s n ph m m i đi m

đ n vƠ thay đ i giá c đ đáp ng nhu c u th tr ng

qu v i chi phí h p lý Vi c nghiên c u v s hài lòng c a khách du l ch là h u ích

T đó góp ph n lƠm t ng ý đ nh quay l i, thu hút ngày càng nhi u du khách

c a Vi t Nam

1.7 K t c u c a lu năv n

Lu n v n g m 5 ch ng:

Ch ng 1 T ng quan: gi i thi u t ng quát v đ tài nghiên c u

Ch ng 2 C s lý thuy t và mô hình nghiên c u: trình bƠy c s lý thuy t

v ý đ nh quay l i du l ch và các thành ph n ch y u c a nó, đ ng th i xây d ng mô

hình và các gi thuy t nghiên c u

Ch ng 3 Ph ng pháp nghiên c u: trình bƠy ph ng pháp nghiên c u

Ch ng 4 K t qu nghiên c u: phân tích k t qu nghiên c u đ k t lu n các

Trang 15

2 Ch ngă2 C ăS LÝ THUY T VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN C U

Ch ng 1 đƣ gi i thi u t ng quát v đ tài nghiên c u Ch ng 2 s trình bày

thuy t, tác gi xây d ng mô hình nghiên c u và các gi thuy t nghiên c u cho lu n

v n

2.1 Du l ch l p l iăvƠăỦăđ nh quay l i du l ch

2.1.1 Du l ch l p l i

2.1.1.1 nhăngh aăduăl ch l p l i

1987)

mua l i dù không có b t kì tình c m g n bó ho c cam k t nào (Crotts, 1999)

lòng trung thƠnh đi m đ n Trong khi đó, lòng trung thƠnh đi m đ n, m t khái ni m

đ nh du l ch, vƠ nh m t bi n đ u vào - nguyên nhân c a quy t đ nh du l ch Ng i

thƠnh đi m đ n c a du khách đ c cam k t cao vì h yêu thích đi m đ n đó vƠ s

đ c tham gia r t nhi u trong quá trình l a ch n và ra quy t đ nh m t đi m đ n cho

Trang 16

kì ngh mà không c n xem xét thêm các l a ch n khác Ng i này là m t khách

đ n và c p đ doanh nghi p du l ch T m quan tr ng c a th tr ng du l ch l p l i

Trang 17

v i chi phí đ duy trì m t khách hàng hi n t i (Haywood, 1989) Vi c thu hút khách

khách hàng m i (Oppermann, 1998)

Do đó, m c tiêu c a b t k đi m đ n nào ph i là thu hút càng nhi u du khách

đ i di n cho ngu n doanh thu du l ch n đ nh, mà còn là kênh thông tin liên k t m t

m t đi m đ n (Lau và McKercher, 2004) S truy n mi ng tích c c c a nh ng du

2.1.2 ụăđ nh quay l i du l ch

2.1.2.1 nhăngh aăỦăđ nh quay l i du l ch

nhăngh aăỦăđ nh

Ý đ nh t lơu đƣ đ c coi là m t trung gian quan tr ng gi a y u t quy t

đ nh hành vi và hành vi th c t Vai trò trung gian c a ý đ nh gi a thái đ và hành

đ c hình thành y u thì vai trò trung gian c a ý đ nh gi m vƠ thái đ s nh h ng

M t ý đ nh hành vi có th đ c đ nh ngh a lƠ m t ý đ nh l p k ho ch đ

c ng s , 2014)

nhăngh aăỦăđ nh mua l i

Ý đ nh mua l i hình thành t tr ng thái nh n th c ph n ánh k ho ch c a

ng i tiêu dùng đ mua các đ n v c a m t s n ph m c th ho c m t th ng hi u

Trang 18

s mua s n ph m trong th i gian t i khi h đ c thúc đ y đ mua (Howard và

Sheth, 1969, trích trong Hu, 2003)

Ý đ nh mua l i đ c đ nh ngh a lƠ vi c m t ng i tiêu dùng s mua m t s n

Gilson, 1986, trích trong Hu, 2003)

d n đ n hƠnh đ ng mua th c t c a h v s n ph m đó (Kim vƠ Littrell, 2001)

Ý đ nh mua đƣ đ c s d ng b i các nhà nghiên c u nh m t bi n pháp thay

th cho hành vi mua (Hu, 2003)

cao h n thái đ , ni m tin ho c c m xúc (Granbois và Summers, 1975; Miniard và

c ng s , 1983; Reibstein, 1978; Warshaw, 1980; trích trong Hu, 2003)

Ý đ nh hành vi nâng cao xác su t d đoán chính xác nh t c a hành vi trong

t ng lai (Warshaw vƠ Davis, 1985; Morwitz vƠ c ng s , 1993; trích trong Hu,

2003)

Ý đ nh hƠnh vi có xu h ng cung c p d u hi u t t c a vi c mua s n ph m c

1968; Bilkey, 1957; Katona và Mueller, 1954; trích trong Hu, 2003)

nhăngh aăỦăđ nh quay l i du l ch

Trong l nh v c du l ch vƠ vui ch i gi i trí, ý đ nh mua l i đ c bi u hi n thƠnh ý đ nh mua l i m t d ch v du l ch, d ch v gi i trí ho c ý đ nh quay l i m t

đi m đ n Ý đ nh quay l i đ c xem nh m t y u t quan tr ng trong ti p th đi m

đ n đ d đoán hành vi du l ch trong t ng lai đƣ đ c quan tâm phát tri n trong

nh ng nghiên c u v du l ch

Ý đ nh quay l i đ c m c nhiên công nh n là ti n đ c a hành vi du l ch đ n

m t đi m đ n (Moutinho, 1987)

D a theo đ nh ngh a ý đ nh mua l i c a Howard và Sheth (1969) đƣ trình bƠy

ph n tr c thì ý đ nh quay l i đ c đ nh ngh a lƠ m t tr ng thái nh n th c ph n

Trang 19

ánh k ho ch c a m t khách du l ch s quay tr l i m t đi m đ n trong m t kho ng

th i gian d ki n (Hu, 2003)

m t đ a đi m hình thành b i trình t các b c c n thi t bao g m s công nh n, s

hi u, thái đ và s đánh giá Vi c ra quy t đ nh và ti p t c mua m t chuy n đi đ n

m t đi m đ n là s t ng tác c a khách du l ch v i đi m đ n có đ c t kinh

vƠ hình thƠnh ý đ nh quay l i, ti n đ c a các hành vi du l ch l p l i (Hu, 2003)

ch ng trình khuy n mãi kèm theo Vi c nghiên c u nhu c u t ng lai lƠ c n thi t

đ xác đ nh xem nhu c u trong th tr ng m c nào nh m đ m b o gi i thi u s n

lƠ: Ý đ nh quay l i đ c đ nh ngh a lƠ m t tr ng thái nh n th c ph n ánh k ho ch

ki n (Hu, 2003)

2.1.2.2 Các công trình nghiên c u khoa h căcóăliênăquanăđ năđ tài

impacts of a bundle of travel determinants on repeat visitation: An exploratory

h ng đ n du l ch l p l i g m: hình nh đi m đ n, s hài lòng du l ch, đ ng l c du

Trang 20

l ch và ch t c ch du l ch Nghiên c u này đƣ ki m tra mô hình v s tác đ ng c a

c n m y u t vƠ tác đ ng l n nhau c a các y u t quy t đ nh vi c đi du l ch l p l i

l ch và các ch t c ch du l ch

đ n t i ý đ nh quay l i du l ch (The impact of destination involvement on travelers’

c a đi m đ n và s hài lòng

l ch” (The Effects of MotivationPast Experience, Perceived Constraint, and Attitude

đ nh đ c 4 y u t g m đ ng l c du l ch, kinh nghi m quá kh , h n ch nh n th c

vƠ thái đ có nh h ng đ n ý đ nh quay l i c a du khách t i H ng Kông

ho t đ ng du l ch là công vi c quá t i, thi u nhu c u hay c h i đ đi du l ch và

thi u ti n

đ ng l c và hình nh đi m đ n trong vi c d báo ý đ nh quay l i du l ch: M t

đ cùng chia s và h c t p kinh nghi m, t ng tác xƣ h i và các giá tr cá nhân nh t

đ nh ng l c du l ch và hình nh đi m đ n là hai y u t r t quan tr ng b i vì c hai đ u nh h ng đ n ý đ nh quay l i

Trang 21

2.1.2.3 Các y u t nhăh ngăđ n Ủăđ nh quay l i du l ch

D a trên k t qu c a vi c h th ng hóa lý thuy t các công trình nghiên c u

có liên quan đ n đ tài đƣ trình bƠy, tác gi ghi nh n các y u t nh h ng đ n ý

đ nh quay l i du l ch t các nghiên c u nh sau:

B ng 2.1 T ng h p các y u t nhăh ngăđ n ý đ nh quay l i du l ch Các y u t

Ngam-Hu (2003)

Huang (2006)

Alejziak (2013)

ningsih (2014) Hình nh

đ ng ho c là m t ph n nh c a nhau nh kinh nghi m quá kh và s hài lòng

v i đ tƠi ý đ nh quay l i du l ch c a lu n v n, đó lƠ ch t c ch du l ch

Trang 22

Trên c s đó tác gi ch n thang đo v ý đ nh quay l i g m 4 y u t đ c s

du l ch và ch t c ch du l ch

2.2 Hình nhăđi măđ n

2.2.1 nhăngh aăhìnhă nhăđi măđ n

và n t ng mà m t ng i có đ c đ i v i m t đi m đ n (Crompton, 1979)

ng i nƠo đó v m t đi m đ n đ c t o ra t k t qu t ng h p c a ni m tin, thái đ

chuy n th m đi m đ n và có th mang tính ch t tích c c ho c tiêu c c Hình nh

đi m đ n cƠng đ c xây d ng tích c c thì du khách càng có nhi u kh n ng s t i

th m đi m đ n đó Trong quá trình l a ch n đi m đ n, du khách ti m n ng so sánh

nào ph c v t t nh t nhu c u c a h (Ngamsom, 2001)

liên h v i nhau, bao g m: nh n th c, c m xúc và ý mu n Thành ph n nh n th c là

đánh giá trong giai đo n c m xúc (Stepchenkova và Mills, 2010)

Trong l nh v c du l ch, các ngu n thông tin t các đ i lý du l ch n c ngoƠi, sách h ng d n du l ch và các tác ph m v n h c có nh h ng đ n đánh giá

t i các đi m đ n m t cách tích c c h n i v i nh ng ng i ch a bao gi đ c

đ n m t đ a đi m, hình nh đi m đ n mà h có đ c ch y u có ngu n g c t tin

t c, ph ng ti n truy n thông, s truy n mi ng và qu ng cáo M c dù m t ng i có

Trang 23

th không bao gi đ n th m m t đi m đ n c ng nh tìm ki m thông tin v đi m

đ n, h v n có m t s lo i thông tin v đi m đ n l u tr trong b nh (Gunn, 1972)

sau đó có th khác nhau Du khách có th thay đ i hình nh v m t đi m đ n mà mình có đ c sau khi đ n th m đi m đ n đó VƠ ph i m t m t kho ng th i gian dài

đ thay đ i hình nh tiêu c c m c dù có nh ng thay đ i m nh m trong các thu c

ng i nƠo đó v m t đi m đ n đ c t o ra t k t qu t ng h p c a ni m tin, thái đ

chuy n th m đi m đ n và có th mang tính ch t tích c c ho c tiêu c c Hình nh

đi m đ n cƠng đ c xây d ng tích c c thì du khách càng có nhi u kh n ng s t i

th m đi m đ n đó (Ngamsom, 2001)

2.2.2 Phân lo i hình nhăđi măđ n

t đó có đ c hình nh D a trên cách phân lo i này, hình nh đi m đ n g m hai

2001)

ch c n ng vƠ hình nh bi u t ng (Chon và Olsen, 1991) Hình nh ch c n ng lƠ

Trang 24

tâm lý c a đi m đ n, ví d hình nh bi u t ng c a Vi t Nam lƠ v n hóa c ng

2.2.3 T m quan tr ng c a hình nhăđi măđ n

nh h ng đ n hành vi mua c a khách du l ch ti m n ng (Mayo, 1973; Hunt, 1975;

qu c gia vƠ đ a ph ng đƣ phơn b ngu n l c và chi phí r t l n đ c i thi n hình

đ c hình thành trong tâm trí c a du khách ti m n ng thì nh ng n l c marketing

đ kh c ph c v n có th không hoƠn toƠn đ o ng c đ c tình hình (Ahmed, 1991)

Khách hƠng th ng mua các s n ph m và d ch v d a trên c s hình nh và

đ c tính v n có c a chúng (Hunt, 1975; trích trong Ngamsom, 2001) Trong du l ch

đ n chính là vi c t o d ng hình nh trong tâm trí du khách ti m n ng Tìm hi u

các đ i th c nh tranh s giúp các nhà ho t đ ng marketing xác đ nh đi m m nh và

đi m y u c a đi m đ n c a mình t đó có bi n pháp nâng cao nh n th c và phát

tri n đ nh v hình nh đi m đ n Nh ng nghiên c u phát hi n ra r ng có s khác bi t đáng k trong nh n th c c a khách du l ch đ i v i các đi m đ n Khách du l ch có

nh đi m đ n Vì v y, các nhƠ marketing đi m đ n ph i s d ng chi n l c

đ i hình nh h u c , nh ng h có th nh h ng vƠ thay đ i hình nh đ c t o ra

2.3 S hài lòng du l ch

đ nh quay l i, tác gi nh n th y có nghiên c u ch n y u t nh h ng là kinh

Trang 25

nghi m du l ch quá kh trong khi m t s nghiên c u khác ch n y u t nh h ng là

nh ng đ nh ngh a v s hài lòng l i nh c nhi u đ n m i liên h c a nó v i kinh

nghi m du l ch, ch ng h n:

S hƠi lòng liên quan đ n kinh nghi m c a khách hàng (Oliver, 1997)

là kinh nghi m

lòng là thành ph n c t lõi (Huang, 2006)

Do đó dù ch n y u t s hài lòng du l ch đ đ a vƠo mô hình nghiên c u ch

2.3.1 nhăngh aăkinhănghi m du l ch

bên ngoài

c c h n v đi m đ n có nhi u kh n ng quay l i so v i nh ng du khách đƣ bi t t i

đi m đ n nh ng ch a bao gi đi du l ch đó (Milman vƠ Pizam, 1995)

nh h ng c a kinh nghi m gi m trong các k ngh dƠi ngƠy h n vì đ dài

Trang 26

quá kh m t khu v c đ a lý c th có th tr nên t tin h n t k t qu kinh

và Graefe, 1998)

m đ n s hình thƠnh ý đ nh, hƠnh vi trong t ng lai (Mazursky, 1989; Sonmez vƠ

đi m tham quan trong khi du khách l p l i thiên v mua s m, n u ng, và dành th i

Và m t đ nh ngh a đáng quan tơm v m i quan h gi a kinh nghi m du l ch

s hài lòng là thành ph n c t lõi (Huang, 2006)

2.3.2 nhăngh aăs hài lòng du l ch

2.3.2.1 nhăngh aăs hài lòng nói chung

S hài lòng ho c không hài lòng c a khách hàng là k t qu c a s so sánh

đ c s d ng Hi u su t d ki n là k t qu c a quá trình đánh giá tr c khi mua

(Oliver, 1980)

Trang 27

S chênh l ch gi a hi u su t và k v ng có xu h ng đ c phóng đ i N u

m t ng i tiêu dùng không hài lòng v i hi u su t s n ph m, s không hài lòng s b

khu ch đ i, trong khi n u hi u su t c a s n ph m v t quá k v ng, s hài lòng cƠng đ c phóng đ i h n n a (Onkvisit và Shaw, 1994)

th ng hi u sau khi tiêu th (Hu, 2003)

Giese vƠ Cote (2000, trích trong Hu, 2003) l u ý ba y u t ph bi n trong

đ nh ngh a v s hài lòng: (1) s hài lòng c a ng i tiêu dùng là m t ph n ng (c m

lòng là thành ph n c t lõi (Huang, 2006)

2.3.2.2 nhăngh aăs hài lòng du l ch nói riêng

Nh ng đ nh ngh a v s hài lòng du l ch cho th y rõ m i quan h gi a kinh

nghi m du l ch và s hài lòng:

l ch, h có th bi u th s hài lòng ho c không hài lòng v i kinh nghi m du l ch d a

Trang 28

Crompton vƠ Love (1995) đ nh ngh a s hài lòng trong du l ch là ch t l ng

Baker vƠ Crompton (2000) đ nh ngh a s hài lòng là m t tr ng thái tâm lý

là kinh nghi m

2014)

S hài lòng c a khách du l ch b t ngu n t hai nguyên nhân: th nh t, nó có

liên quan đ n k v ng tr c khi đi du l ch; th hai, nó so sánh d ch v cung c p sau khi đi du l ch d a trên kinh nghi m th c t (Sadeh và c ng s , 2012)

Tuy nhiên đ i v i đ i t ng du khách thích s m i l là nh ng ng i n m nƠy qua n m khác ch n nh ng đi m đ n khác nhau, thì m c dù h có hài lòng v i

t c thay đ i đi m đ n mà không ph thu c vào s hài lòng hay không hài lòng

(Schmidhauser, 1976; trích trong Ngamsom, 2001)

c a mình là:

S hài lòng c a khách du l ch b t ngu n t hai nguyên nhân: th nh t, nó có

liên quan đ n k v ng tr c khi đi du l ch; th hai, nó so sánh d ch v cung c p sau khi đi du l ch d a trên kinh nghi m th c t (Sadeh và c ng s , 2012)

Trang 29

N u du khách hài lòng v i kinh nghi m du l ch c a h , h có nhi u kh n ng

2014)

2.3.3 T m quan tr ng c a s hài lòng du l ch

Tác đ ng c a s hài lòng t i ý đ nh quay l i đƣ đ c nghiên c u r ng rãi

K t qu c a m t s nghiên c u cho th y m i quan h tích c c gi a s hài lòng và ý

đ nh quay l i: n u du khách hài lòng v i kinh nghi m du l ch c a h , h có nhi u

kh n ng quay l i đi m đ n trong t ng lai (Ngamsom, 2001; Ratminingsih vƠ c ng

l ng cao Tuy nhiên s c nh tranh d a trên giá c s ch d n đ n vi c chia s l i

ích t m th i và s không có ích gì trong vi c xây d ng và duy trì lòng trung thành

th ng hi u (Ostrowski và c ng s , 1993; trích trong Ngamsom, 2001) M t đi m

đ n có ch t l ng du l ch cao có th xây d ng uy tín và lòng trung thành c a du

xu t Trong môi tr ng c nh tranh cao, danh ti ng c a m t đi m đ n ph n l n ph

l ng cao có th c n s đ u t ban đ u t n kém trong vi c xây d ng danh ti ng c a mình nh ng theo th i gian đi m đ n đó s thu đ c m c l i nhu n cao t du l ch

Trang 30

so v i chi phí đ duy trì m t khách hàng hi n t i (Haywood, 1989) Và vi c thu hút

đ n đ c xem nh s mua hàng m t l n duy nh t thì s hài lòng c a khách hàng s

Nh ng nhƠ marketing đi m đ n s c g ng lƠm hƠi lòng du khách đ xây d ng hình

nh đi m đ n tích c c, t o đ ng l c cho du khách quay l i Nh ng l n du l ch l p l i

là c n thi t cho m t dòng doanh thu liên t c

2.4 ng l c du l ch

2.4.1 nhăngh aăđ ng l c du l ch

ng i đi du l ch, do đó đơy lƠ m t l nh v c nghiên c u t ng đ i khó kh n c a các

cu c đi u tra v du l ch

t ng m i liên h trong gia đình, uy tín, t ng tác xƣ h i vƠ c h i giáo d c (Ryan,

1991)

Bi t đ c đ ng l c du l ch c a du khách th ng d n đ n kh n ng t ng

l ng khách, thu hút và gi l i nhi u khách (Jang và Feng, 2007)

Trang 31

Trong nh ng đ nh ngh a v đ ng l c du l ch đƣ trình bƠy, hai đ nh ngh a phù

mình là:

t ng m i liên h trong gia đình, uy tín, t ng tác xƣ h i vƠ c h i giáo d c (Ryan,

xã h i h c và tâm lý xã h i Thuy t h th ng c p b c nhu c u c a Maslow là m t

kinh doanh, t v n, ti p th , du l ch vƠ các l nh v c khoa h c xã h i khác (Huang,

d c, vƠ t ng d n t ng b c v i các nhu c u an toàn, nhu c u xã h i (ph thu c và

th ng c g ng đ đáp ng các nhu c u c b n đ u tiên Sau khi nhu c u c p th p

h n đƣ đ c th a mãn, các nhu c u c p cao h n trong h th ng c p b c s n i lên

nh nh ng v n đ c p bách mƠ ng i ta mu n đ t đ c Nhu c u con ng i th ng

chi m u th trong m t cá nhân ngay c khi nhu c u c p th p h n đƣ không đ c đáp ng (Maslow, 1970) V m c đ hoàn thành, m t c p b c nhu c u không nh t

Trang 32

Hình 2.1 H th ng c p b c nhu c u c a Maslow

(Ngu n: Maslow, 1970)

không th áp d ng lý thuy t này m t cách r ng rãi Lý thuy t này b phê bình vì

Maslow (1970) đƣ b sung hai nhu c u quan tr ng là nhu c u th m m và nhu c u

đ i di n cho nh ng gì Maslow xác đ nh Ví d , khi m t ng i đ c kh o sát tr l i

đi u thích nh t khi đ n tham quan m t đi m đ n là th c ph m, đi u này g n nh

2.4.2.2 Thang s nghi p du l ch và m u s nghi p du l ch

Vi c áp d ng lý thuy t h th ng c p b c nhu c u c a Maslow trong du l ch

đƣ tr thành m t trong nh ng lý thuy t quan tr ng trong nghiên c u đ ng l c du

Trang 33

là: Thang s nghi p du l ch (Moscardo và Pearce, 1986; Pearce, 1988; Pearce và Caltabiano, 1983; trích trong Huang, 2006) và M u s nghi p du l ch (Lee và Pearce, 2002, 2003; Pearce, 2005; Pearce và Lee, 2005; trích trong Huang, 2006)

Thang s nghi p du l ch (Travel Career Ladder)

Ý t ng ban đ u c a thang s nghi p du l ch là t nghiên c u c a Pearce

(1982, trích trong Ryan, 1998) v hành vi du l ch Ông nh n th y khách du l ch l n

ng i đi du l ch th ng xuyên c ng nh n m nh nhu c u t th hi n và nhu c u xã

h i (tình c m và ph thu c)

V c b n, mô hình thang s nghi p du l ch đ c xây d ng d a trên h

h ng t i m c tiêu t th hi n (Ryan, 1998) Theo thang s nghi p du l ch, nhu c u

ho c đ ng l c du l ch đ c t ch c trong m t h th ng phân c p ho c b c thang,

c tôn tr ng và phát tri n

T th hi n

Trang 34

Ý t ng c t lõi c a lý thuy t nƠy lƠ đ ng l c du l ch c a m t cá nhân thay

đ i theo kinh nghi m du l ch c a mình Nó m c nhiên công nh n lƠ con ng i có

du lch tích l y đ c c a h Khi du khách cƠng tích l y đ c nhi u kinh nghi m du

l ch h n, h càng tìm ki m s hài lòng nhu c u c p cao h n M t s ng i s di

li u nh m t khung khái ni m, nh ng v n không có b ng ch ng th c nghi m m nh

b i Pearce và các c ng s c a mình (Ryan, 1998) Ryan (1998) l p lu n r ng d a

M u s nghi p du l ch (Travel Career Patterns)

l c du l ch khác nhau

Các đ ng l c ph bi n và quan tr ng nh t (s m i l , s gi i thoát/th giƣn

vƠ gia t ng các m i quan h ) n m l p lõi L p k ti p xung quanh lõi g m các

đ ng l c quan tr ng trung bình, thay đ i t đ ng l c du l ch bên trong (t th hi n)

đ n đ ng l c du l ch bên ngoƠi (thiên nhiênầ) L p ngoài cùng g m các đ ng l c

Trang 35

Hình 2.3 M u s nghi p du l ch

(Ngu n: Lee và Pearce, 2003)

đ c ki m tra nghiêm ng t

2.4.2.3 Các y u t đ y và kéo

nh ng mô hình các y u t đ y vƠ kéo đƣ đ c ch p nh n và s d ng b i nhi u nhà

nghiên c u

1981)

L păđ ngăc ăbênăngoài (ít quan tr ng)

ví d : s cách ly, n i nh

L p đ ngăc ăgi a (quan tr ng v a)

L p đ ngăc ăgi a (quan tr ng v a)

Trang 36

1992) C n th hi n lòng t tr ng đ c p đ n nhu c u đ c công nh n nh vi c k

nh ng n i đó (Oppermann vƠ Chon, 1997)

Ng c l i, các y u t kéo đ ng viên m i ng i đi du l ch là s h p d n c a

đi m đ n nh bƣi bi n, danh lam th ng c nh, các đi m mua s m vƠ vui ch i gi i trí

(Dann, 1981; Chon và Sparrowe, 1995) Các y u t kéo xu t phát t qu ng cáo ti p

1995)

ch n đi m đ n (Crompton, 1979) Các y u t đ y cho m t k ngh lƠ đ ng c tơm

đ ng khó kh n vƠ tr ng i Con ng i b h n ch b i các y u t sinh h c (nh gi i

tr c đơy Do đó vi c th c hi n các nhu c u du l ch th ng d b h n ch Nh ng

Trang 37

các ngành khoa h c (đ c bi t là hóa h c và y h c) Nh ng g n đơy các nghiên c u

trong đó nh n m nh s n đ nh và g i ý r ng quá trình này b h n ch Thu t ng

đ ng du l ch Thu t ng "ch t c ch " là thích h p h n vi c tr c đơy s d ng thu t

Thu t ng "ch t c ch du l ch" mô t y u t c n tr quá trình hình thành

ho t đ ng du l ch và ti n hành ho t đ ng du l ch, mƠ sau đó d n đ n k t qu là m t

ng i không đi du l ch, nh ng không có ngh a lƠ s lo i tr ho t đ ng đi du l ch

trong t ng lai (Alejziak, 2013)

hi n chuy n du l ch (Sonmez và Graefe, 1998)

quan đ n m i nguy hi m s c kh e, thiên tai và các th m h a khí h u (Merski và

Koscielnik, 2007, trích trong Alejziak, 2013)

đ i quy t đ nh du l ch Các ch t c ch du l ch có th là r i ro tài chính, tâm lý, ít

thông tin, th i gian, ti n b c và kho ng cách v t lý (Sonmez và Graefe, 1998) Ví

Trang 38

d , m t s ng i không thích nh ng chuy n đi đ ng dài vì s b t ti n c a giao

không đáng tin c y); vƠ nguy c m t tài s n (tr m c p, m t hành lý)

Goeldner và Ritchie (2006, trích trong Alejziak, 2013) nêu ra sáu rào c n

t ng t và thêm m t y u t là s khó kh n c a chính ph (nh th th c, ngo i h i)

đi du l ch, nh ng không có ngh a lƠ s lo i tr ho t đ ng đi du l ch trong t ng lai

(Alejziak, 2013)

2.5.2 Phân lo i ch t c ch ho tăđ ng du l ch

Trang 39

Có th bao g m các ch t c ch chung c n tr ho t đ ng du l ch c a toàn xã

ng i giƠ, ng i tàn t t, tr em và thanh thi u niên C ng có th phân thành ch t c

ch cá nhân và nhóm

đi m nh t đ nh Tuy nhiên các ch t c ch làm c n tr ho t đ ng du l ch t t c các

th i gian c ng có th đ c phân bi t (Alejziak, 2013)

2.6 Mô hình và gi thuy t nghiên c u

Mô hình nghiên c uăđ ngh

Hình 2.4 Mô hình nghiên c uăđ ngh

H4 (-) H3 (+)

Trang 40

Ch ng 2 đƣ trình bƠy c s lý thuy t v ý đ nh quay l i du l ch và các y u

t nh h ng đ n ý đ nh quay l i g m: hình nh đi m đ n, s hài lòng du l ch, đ ng

l c du l ch và ch t c ch du l ch

Ch ng nƠy c ng đƣ xơy d ng vƠ đ xu t mô hình nghiên c u và các gi

quay l i Vi t Nam c a du khách qu c t

Ngày đăng: 07/08/2015, 18:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1  L ng khách qu c t   đ n Vi tăNamăgiaiăđo n 2009  ậ  2013 - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
Hình 1.1 L ng khách qu c t đ n Vi tăNamăgiaiăđo n 2009 ậ 2013 (Trang 10)
Hình 2.1 H  th ng c p b c nhu c u c a Maslow - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
Hình 2.1 H th ng c p b c nhu c u c a Maslow (Trang 32)
Hình 2.2 Thang s  nghi p du l ch - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
Hình 2.2 Thang s nghi p du l ch (Trang 33)
Hình 2.3 M u s  nghi p du l ch - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
Hình 2.3 M u s nghi p du l ch (Trang 35)
Hình 3.1 Quy trình nghiên c u - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
Hình 3.1 Quy trình nghiên c u (Trang 41)
Hình  nhăđi măđ n  Thangăđoăg c  Thangăđoăđƣăb sung,ăđi u ch nh  Mã hóa - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
nh nhăđi măđ n Thangăđoăg c Thangăđoăđƣăb sung,ăđi u ch nh Mã hóa (Trang 45)
Hình  nh đi m đ n  .567  1.764 - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
nh nh đi m đ n .567 1.764 (Trang 67)
Hình 4.1   th  phân tán Scatterplot - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
Hình 4.1 th phân tán Scatterplot (Trang 68)
Hình 4.2 Bi uăđ  t n s  Histogram - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
Hình 4.2 Bi uăđ t n s Histogram (Trang 69)
Hình 4.3 Bi uăđ  t n s  Q-Q plot - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
Hình 4.3 Bi uăđ t n s Q-Q plot (Trang 69)
H1  Hình  nh đi m đ n tác đ ng tích - Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến, sự hài lòng du lịch, động lực du lịch và chất ức chế du lịch đến ý định quay lại của du khách quốc tế tại Việt Nam
1 Hình nh đi m đ n tác đ ng tích (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w