1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 - Học kỳ II -Tuần 33

6 142 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG I/ MỤC TIÊU: 1/Kiến thức: HS nắm được trực quan các yếu tố của hình lăng trụ đứng đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên, chiều cao.. HS đọc và lần lượt trả lời ?1 : Hình lăng

Trang 1

Tuần :33 Ngày soạn : 26/03/2013 Tiết :59 Ngày dạy : 02/04/2013

§4 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG I/ MỤC TIÊU:

1/Kiến thức: HS nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy,

mặt bên, chiều cao)

2/Kỹ năng: Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy.

Biết cách vẽ hình lăng trụ đứng theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ hai)

3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng tưởng tượng

4/Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ Mơ hình lăng trụ đứng tứ giác, hình lăng trụ đứng tam giác, vài

vật cĩ dạng hình lăng trụ đứng Tranh vẽ hình 93, 95 SGK Bảng kẻ ơ vuơng

HS: Đọc trước bài mới, giấy kẻ ơ vuơng

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’):

8A1: 8A2: 8A3:

2 Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hình lăng trụ đứng (22’)

GV nêu vấn đề: Ta đã được học

về hình hộp chữ nhật, hình lập

phương, các hình đĩ là các

dạng đặc biệt của hình lăng trụ

đứng Vậy thế nào là một hình

lăng trụ đứng?

GV: Chiếc đèn lồng tr 106 cho

ta hình ảnh của một hình lăng

trụ đứng Em hãy quan sát hình

xem đáy của nĩ hình gì? Các

mặt bên hình gì?

GV: - Đưa ra mơ hình cho HS

quan sát

- Hướng dẫn HS phát hiện đâu

là đỉnh, cạnh, mặt

? HS quan sát hình 93 và đọc

SGK tr 106 và trả lời:

? Các cạnh bên cĩ vị trí và độ

dài như thế nào với nhau? Hai

đáy là hình gì?

GV: Giới thiệu tên gọi của các

lăng trụ

? Để vẽ lăng trụ đứng ta vẽ như

thế nào?

HS đọc và làm ?1 ?

? Nhận xét câu trả lời?

HS: Quan sát hình, trả lời:

Chiếc đèn lồng đĩ cĩ đáy là một lục giác, các mặt bên là các hình chữ nhật

HS: Các cạnh bên song song

và bằng nhau Đáy là hình tứ giác

HS quan sát nêu các bước vẽ:

- Vẽ đáy trên

- Vẽ các cạnh bên song song

và bằng nhau

- Vẽ đáy dưới

HS đọc và lần lượt trả lời ?1 : Hình lăng trụ đứng:

- Hai mặt phẳng chứa hai đáy song song

- Các cạnh bên vuơng gĩc với hai đáy

- Các mặt bên vuơng gĩc với hai đáy

HS: Trả lời miệng

HS trả lời miệng

D1 C1 A1

B1

A C B

+ A, B, C, D, A1, B1, C1, D1 là các đỉnh

+ Các mặt bên: ABB1A1, … là các hình chữ nhật

+ Các cạnh bên: AA1, BB1, song song và bằng nhau

+ Hai mặt ABCD, A1B1C1D1 là hai đáy

* Hình lăng trụ đứng cĩ 2 đáy là

tứ giác thì gọi là lăng trụ tứ giác

* Ký hiệu: ABCD.A1B1C1D1

* Hình hộp chữ nhật, hình lập phương cũng là hình lăng trụ

D

Trang 2

Hoạt động 2: Ví dụ (12’)

GV đưa hình 95

? Xác định đáy? vị trí 2 đáy?

? Mặt bên có hình dạng gì?

GV hướng dẫn HS vẽ hình 95

vào vở theo các bước vẽ Lưu ý

những cạnh bị khuất vẽ bằng

nét đứt

? HS đọc chú ý SGK?

GV: Chỉ rõ trên hình vẽ để HS

hiểu

HS quan sát HS: ABC, DEF… thuộc hai

mp song song

Mặt bên hình chữ nhật

1 HS đọc chú ý SGK

C

A B

F D E + ABC, DEF là hai đáy bằng nhau và nằm trên hai mp song song + ABED, BCFE, ADFC là các mặt bên + Độ dài 1 cạnh bên là đường cao Chú ý: (SGK – 107) Hoạt động 3: Luyện tập (7’) GV treo bảng phụ bài 19 SGK ? HS lần lượt lên điền vào bảng? ? Nhận xét bài làm? GV: Chốt lại các đặc điểm hình lăng trụ ? HS đọc và làm bài tập 21 SGK? ? HS trả lời câu a, b? ? 2 HS lên bảng điền kí hiệu “//” và“⊥” để điền vào ô trống trong bảng? ? HS nhận xét bài Bài 19/SGK – 108: Hình a b c d Số cạnh của 1 đáy 3 4 6 5 Số mặt bên 3 4 6 5 Số đỉnh 6 8 12 10 Số cạnh bên 3 4 6 5 Bài 21/SGK – 108: a) mp(ABC) // mp(A’B’C’) b) mp(ABB’A’)⊥mp(A’B’C’), mp(ACC’A’) ⊥mp(A’B’C’),

3 Củng cố: (2’) ? Qua bài học hôm nay chúng ta cấn nắm được những nội dung cơ bản nào? GV chốt lại các nội dung cơ bản của bài học

4 Hướng dẫn về nhà: (2’) Học bài Làm bài tập: 20, 22 SGK tr 108 - 109 SGK IV/ rót kinh nghiÖm

Trang 3

Tuần :33 Ngày soạn : 26/03/2013 Tiết :60 Ngày dạy : 03/04/2013

§5 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I/ MỤC TIÊU:

1/Kiến thức: HS nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.

2/Kỹ năng: Hs biết áp dụng cơng thức vào việc tính tốn với các hình cụ thể.

3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng

4/Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính tốn, vẽ hình

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, mơ hình khai triển của hình lăng trụ đứng tam giác

HS: Đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’):

8A1: 8A2: 8A3:

2 Kiểm tra: (5’)

? Hãy vẽ hình lăng trụ đứng tam giác Chỉ rõ mặt bên, mặt đáy, chiều cao?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Cơng thức tính diện tích xung quanh (12’)

GV treo bảng phụ bài ?

? HS trả lời bài?

? So sánh tổng diện tích 3 mặt

bên với tích của chu vi đáy với

chiều cao Vậy diện tích xung

quanh của hình lăng trụ đứng

tính như thế nào?

? Hãy phát biểu cơng thức

bằng lời?

? Từ hình 100 cho biết cách

tính diện tích tồn phần của

lăng trụ?

1 HS đọc yêu cầu bài tốn

HS lần lượt trả lời các câu hỏi của ? :

- Độ dài các cạnh của 2 đáy là:

- Diện tích của mỗi hình chữ nhật là:

- Tổng diện tích của 3 hình chữ nhật là:

HS:

Sxq = chu vi đáy x chiều cao

HS phát biểu

HS: Quan sát hình và nêu cách tính

1 Cơng thức tính diện tích xung quanh

* Cơng thức tính diện tích xung quanh:

Sxq= 2p.h

(p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)

* Cơng thức tính diện tích diện tích tồn phần:

STP= Sxq + 2 Sđáy

Hoạt động 2: Ví dụ (10’)

GV đưa đề bài lên bảng phụ

? HS đọc, tĩm tắt bài tốn?

? Nêu cách tính diện tích tồn

phần của lăng trụ

? Để tìm được diện tích tồn

phần ta phải tính yếu tố nào?

HS: Đọc và tĩm tắt bài tốn

HS: Nêu cơng thức tính

HS: Cần tính Sxq và S2 đáy (2.Sđáy)

2 Ví dụ

Ví dụ:

Tính diện tích tồn phần của lăng trụ đứng đáy là tam giác vuơng, theo các kích thước ở hình 101

Giải:

∆ABC (Â = 900), theo định lí Pytago, ta cĩ:

Trang 4

? HS nhận xét bài làm? HS nhận xét bài làm trên bảng.

2

- Diện tích toàn phần:

Stp = 108 + 12 = 120 (cm2)

Hoạt động 3: Luyện tập (13)

? HS đọc đề bài 23/SGK?

? 1 HS lên bảng làm bài tập?

? HS nhận xét bài làm?

? HS đọc và làm bài tập

26/SGK?

GV: Đưa hình 105

? 1 HS lên bảng gấp hình?

GV: Chốt lại kiến thức cơ bản

của bài học

HS đọc đề bài 23/SGK

1 HS lên bảng làm bài tập

HS nhận xét bài làm

HS đọc và làm bài tập 26/SGK

1 HS lên bảng gấp

3 Luyện tập

Bài 23/SGK:

H 102a:

Sxq = (3 + 4) 2 5 = 70 (cm2) Stp = Sxq + 2Sđ = 70 + 2 3 4 = 94 (cm2)

Bài 26/SGK:

a) Gấp hình b) AD ⊥ AB (Đ)

EF ⊥ CF (Đ)

3 Củng cố: (3’)

? Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của lăng trụ đứng? Nêu rõ ý nghĩa các

đại lượng?

4 Hướng dẫn về nhà: (2’) Học bài Làm bài tập: 24, 25 SGK Đọc trước bài sau IV/ rót kinh nghiÖm

Trang 5

Tuần :33 Ngày soạn : 01/04/2013 Tiết :61 Ngày dạy : 05/04/2013

§6 THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I/ MỤC TIÊU:

1/Kiến thức: HS biết dựa vào cơng thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật để tính thể tích của

hình lăng trụ đứng

2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng cơng thức vào tính tốn.

3/Tư duy: Phát triển tư duy logic

4/Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính tốn

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’):

8A1: 8A2: 8A3:

2 Kiểm tra: (5’)

? Nhắc lại cơng thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật?

? Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật cĩ kích thước 5; 4; 7 cm?

3.Bài mới:

GV: Đối với hình hộp chữ nhật thì: V = abc = diện tích đáy x chiều cao

Vậy đối với một lăng trụ đứng ta tính thể tích như thế nào?

Hoạt động 1: Cơng thức tính thể tích (12’)

GV: Đưa bảng phụ bài tập ?

? HS trả lời?

? Qua bài tập trên, hãy nêu

cơng thức tính thể tích của

lăng trụ đứng cĩ đáy là tam

giác?

GV: - Với lăng trụ đứng đáy là

tam giác thường, cơng thức

tính cũng như vậy Người ta

chứng minh được cơng thức

đúng với lăng trụ đứng đáy là

đa giác bất kì

- Vậy muốn tính thể tích của

lăng trụ đứng ta làm thế nào?

HS làm bài tập ? :

- Thể tích của lăng trụ đứng tam giác bằng một nửa thể tích của hình hộp chữ nhật

- Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 5 4 7 = 140

Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là:

5.4.7 5.4.7

2 = 2 HS: - Thể tích của lăng trụ đứng tam giác bằng diện tích đáy nhân với chiều cao

V = S.h

1 Cơng thức tính thể tích

* Cơng thức:

V = S h

(S là diện tích đáy, h là chiều cao)

* Kết luận:

(SGK - 113)

Trang 6

? Tính thể tích của hình 107 ta

tính như thế nào?

? 2 HS lên bảng tính?

? Nhận xét bài làm?

? Ngoài cách tính trên còn

cách nào khác?

giác có cùng chiều cao

HS:

- Tính: V1; V2

- Tính: V = V1 + V2

2 HS lên bảng tính

HS: Nhận xét bài làm

HS nêu cách tính thứ hai:

- Tính diện tích đáy của lăng trụ đứng ngũ giác:

.5.2 5.4 25(cm )

V

⇒ = Sđ h

=

3 1 (5.4 5.2).7 175(cm ) 2 + = Giải: 5

7

4

2

- Hình lăng trụ đã cho gồm một hình hộp chữ nhật và một lăng trụ đứng tam giác có cùng chiều cao - Thể tích của hình hộp chữ nhật là: V1 = 4 5 7 = 140 (cm3) - Thể tích của lăng trụ đứng tam giác là: V2 = 1 3 5 2 7 35(cm ) 2× × × = - Thể tích của lăng trụ đứng ngũ giác: V = V1 + V2 = 175 (cm3) Nhận xét: SGK Hoạt động 3: Luyện tập (8’) ? HS đọc và làm bài tập 27 SGK theo nhóm? ? Đại diện nhóm trình bày bài? GV: Chữa bài làm của 1 số nhóm HS: Quan sát h 108 rồi điền số thích hợp vào ô trống ở bảng sau: b 5 6 4 2,5 h 2 4 3 4 h1 8 5 2 10 S1 đáy 5 12 6 5 V 40 60 12 50 3 Củng cố: (3’) ? Viết công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng? ? Nêu ý nghĩa các đại lượng trong công thức?

4 Hướng dẫn về nhà:(2’) Học bài Làm bài tập: 28, 29, 30 SGK tr 114 Hướng dẫn bài tập 30 SGK IV/ rót kinh nghiÖm

Ngày đăng: 07/08/2015, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 1: Hình lăng trụ đứng  (22’) - Giáo án Hình học 8 - Học kỳ II -Tuần 33
o ạt động 1: Hình lăng trụ đứng (22’) (Trang 1)
Hình lăng trụ đứng. - Giáo án Hình học 8 - Học kỳ II -Tuần 33
Hình l ăng trụ đứng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w