1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 - Học kỳ I -Tuần 16-17

4 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Ơn tập các kiến thức về tứ giác đã học, các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác.. Kỹ năng: Hs biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập dạn

Trang 1

Tuần :16 Ngày soạn : 26/11/2012 Tiết :30 Ngày dạy : 07/21/2012

ƠN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ơn tập các kiến thức về tứ giác đã học, các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật,

diện tích tam giác

2 Kỹ năng: Hs biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập dạng tính tốn, chứng minh,

nhận biết các hình

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, bảng phụ.

HS: Thước thẳng, ơn tập lí thuyết và các bài tập đã ra về nhà.

III/ PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, thảo luận nhĩm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’):

8A1 : 8A 2 : 8A 3 : 8A 4:

2 Kiểm tra: (khơng)

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Ơn tập lí thuyết (15’)

? HS đọc bài tập 1 (Bảng phụ)?

Bài 1: Xét xem các câu sau đúng hay

sai?

a/ Hình thang cĩ 2 cạnh bên song

song là hình thang cân

b/ Hình thang cĩ 2 cạnh bên bằng

nhau là hình thang cân

c/ Hình thang cĩ 2 đáy bằng nhau thì

2 cạnh bên song song

d/ Hình thang cĩ 1 gĩc vuơng là hình

chữ nhật

e/ Tam giác đều là hình cĩ tâm đối

xứng

f/ Tam giác đều là một đa giác đều

g/ Hình thoi là một đa giác đều

h/ Tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa

là hình thoi là hình vuơng

i/ Tứ giác cĩ 2 đường chéo v gĩc với

nhau và bằng nhau là hình thoi

k/ Trong các hình thoi cĩ cùng chu vi

thì hình vuơng cĩ diện tích lớn nhất

Bài 2: Điền cơng thức tính diện tích

các hình vào bảng sau:

a/ Đ b/ S c/ Đ d/ Đ e/ S f/ Đ g/ S h/ Đ

i/ S

k/ Đ

1/ Hình chữ nhật:

a b

S = a b 2/ Hình vuơng:

a

S = a2 =

2

2

d

3/ Tam giác:

h

a

S = 1

2a h

Hoạt động 2: Luyện tập (27’)

Bài 1: Cho hình thang cân

ABCD (AB // CD), E là trung

điểm của AB

a/ Chứng minh EDC cân

b/ Gọi I, K, M theo thứ tự là

trung điểm của BC, CD, DA

HS vẽ hình, ghi GT và KL

Bài 1 A E B

M I

D K C

d

h

O

Trang 2

Tứ giác EIKM là hình gì? vì

sao?

c/ Tính diện tích của các tứ

giác ABCD; EIKM biết EK =

4; IM = 6

? HS vẽ hình? Ghi GT và

KL?

? HS nêu hướng chứng minh

câu a?

? HS lên bảng trình bày câu

a?

? Tứ giác EIKM là hình gì? vì

sao?

? HS lên bảng trình bày câu

b?

? Nhận xét bài làm?

? 2 HS lên bảng tính diện tích

của các tứ giác ABCD;

EIKM?

? Nhận xét bài làm? Nêu các

kiến thức đã sử dụng trong

bài?

GT

h thang ABCD cân (AB // CD), AE = EB

BI = IC, CK = KD

AM = MD, EK = 4

IM = 6 KL

a/ EDC cân b/ EIKM là hình gì? vì sao?

c/ SABCD, SEIKM = ?

HS: EDC cân

ED = EC 

AED = BEC (c g c) 

AD = BC, Â = Bˆ , AE = EB HS lên bảng trình bày câu a EIKM là hình thoi 

EIKM là hbh: MK = KI  

EI // MK MK = 21 AC EI = MK KI = 2 1 BD AC = BD HS lên bảng trình bày câu b HS 1: Tính diện tích tứ giác ABCD HS 2: Tính diện tích tứ giác EIKM HS: - Nhận xét bài làm - Nêu các kiến thức đã sử dụng Chứng minh: a) - Xét AED và BEC có: AE = EB (gt) AD = BC, Â = Bˆ (Vì ABCD là hình thang cân)  AED = BEC (c g c)  ED = EC  EDC cân tại E b) - Có EI là đường TB BAC  EI // AC, EI = 12 AC - Có MK là đường TB DAC  MK // AC, MK = 12 AC  EI // MK, EI = MK  EIMK là hbh (1)

- Có KI là đường TB CBD  KI // BD, KI = 21 BD Mà: BD = AC (hình thang ABCD cân)  MK = KI (2)

- Từ (1), (2)  EIKM là hình thoi c) - Có: MI là đường TB, EK là đường cao của hình thang ABCD SABCD = 2 ) (AB  CD EK 2 2 2 EK MI EK CD AB    = 6 2 4 = 12 (đơn vị diện tích) - Có: SEIKM = SEMI + SKMI = 2 SEMI = 2 2 1 EO MI =  6  2 4 2 MI EK 12 (đv diện tích) Hoạt động 4: H ư ớ ng d ẫ n v ề nh à : (2’) Học bài Làm bài tập: 41 đến 47/SGK – 132, 133 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

- -Tuaàn :17 Ngaứy soaùn : 07/12/2012 Tieỏt :31 Ngaứy daùy : 14/21/2012

ễN TẬP HỌC Kè I (Tiết 2)

I/ MỤC TIấU:

1 Kiến thức: Tiếp tục ụn tập cỏc kiến thức về tứ giỏc đó học, cỏc cụng thức tớnh diện tớch hỡnh chữ

nhật, diện tớch tam giỏc

2 Kĩ năng: Hs biết vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải cỏc bài tập dạng tớnh toỏn, chứng minh,

nhận biết cỏc hỡnh

3 Thỏi độ: Giỏo dục ý thức hợp tỏc, tinh thần đoàn kết

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, bảng phụ.

HS: Thước thẳng, ụn tập lớ thuyết và cỏc bài tập đó ra về nhà.

III/ TIẾN TRèNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’):

8A1 : 8A 2 : 8A 3 : 8A 4:

2 Kiểm tra: (khụng)

3 Bài mới :

Hoạt động 1: ễn tập lớ thuyết (14’)

Hoạt động 2: Luyện tập (27’)

Giáo viên treo bảng phụ ghi bài

tập 161( SBT) lên bảng

? Đọc và phân tích bài toán?

-Giáo viên vẽ hình lên bảng

? Có nhận xét gì về tứ giác

DEHK ?

? Tứ giác DEHK là hình bình

hành vì sao?

? HS lờn bảng trỡnh bày cõu a?

? Tam giác ABC có điều kiện gì

thì tứ giác DEHK là hình chữ

Học sinh đọc và phân tích bài toán

- Vẽ hình, ghi gt, kl vào vở

-Nêu một số cách chứng minh tứ giác DEHK là hình bình hành

HS lờn bảng trỡnh bày cõu a

-Quan sát hình vẽ và trả

lời câu hỏi

Bài tập 161( SBT-77)

G A

K H

GT

KC HBKG HG

G CE BD

DC DA

EB EA ABC

KL a DEHK là hìnhBH

b.ABCcó điều kiện gì thì DEHK là hình

CN

c.BDCE thì DEHK

là hình gì?

Chứng minh a) Tứ giác DEHK có:

Trang 4

? Nếu trung tuyến BD và CE

vuông góc với nhau thì tứ giác

DEHK là hình gì? Vì sao?

-Giáo viên đa ra hình vẽ minh

hoạ

? Nhận xột bài làm? Nờu cỏc

kiến thức đó sử dụng trong bài?

- Giáo viên cho học sinh làm bài

tập 41 ( SGK)

- Giáo viên treo bảng phụ ghi đề

bài và vẽ hình lên bảng

? Hãy nêu cách tính diện tích

hình tam giác DBE?

? Nêu cách tính diện tích tứ giác

EHIK?

? Nờu cỏc kiến thức đó sử dụng

trong bài?

-Làm bài vào vở theo sự hớng dẫn của giáo viên

HS: - Nhận xột bài làm

- Nờu cỏc kiến thức đó

sử dụng -Học sinh đọc và phân tích bài toán

-Học sinh nêu cách tính

- Nêu cách tính SEHIK

- Nờu cỏc kiến thức đó

sử dụng

ED = GK =

2

1 CG

DG = GH =

2

1 BG

 Tứ giác DEHK là hình bình hành vì có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng

b) Hình bình hành DEHK là hình chữ nhật  HD = EK

 BD = CE

 ABC cân tại A

( 1 cân  có 2 đờng trung tuyến bằng nhau )

c) Nếu BD CE thì hình bình hành DEHK là hình thoi vì có hai đờng chéo vuông góc với nhau

Bài tập 41( SGK-132)

12cm

KCI ECH EHIK S S

) ( 65 , 7 55 , 2 2 , 10

2

7 , 1 3 2

4 , 3 6

2

2

.

2

cm

IC KC CH

EC

Hoạt động 3: Củng cố: ( 2’)

? Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng, hỡnh thoi?

? Để chứng minh một tứ giỏc là hỡnh chữ nhật, hỡnh thoi, ta làm thế nào?

Hoạt động 4: H ư ớ ng d ẫ n v ề nh à : (1’)

- Ôn tập lý thuyết chơng I và chơng II theo hớng dẫn ôn tập

-Làm lại các dạng bài tập trắc nghiệm, tính toán, chứng minh hình, tìm điều kiện của hình

-Chuẩn bị kiểm tra toán học kỳI

Rỳt kinh nghiệm:

- -A

I 6,8cm

B

C D

K

Ngày đăng: 07/08/2015, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1/ Hình chữ nhật: - Giáo án Hình học 8 - Học kỳ I -Tuần 16-17
1 Hình chữ nhật: (Trang 1)
Hình tam giác DBE? - Giáo án Hình học 8 - Học kỳ I -Tuần 16-17
Hình tam giác DBE? (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w