Kiến thức : Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự 2.. Kỹ năng : Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ
Trang 1Tuần : 29 Ngày soạn : 05/03/2013 Tiết : 59 Ngày dạy : 11/03/2013
TIẾT 59 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 Kiến thức : Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự
và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự
2 Kỹ năng : Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất đẳng thức
3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : − Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, ba tính chất của bất đẳng
thức đã học
2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước thẳng, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp : (1’)
8A1: 8A2: 8A3:
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1 : − Điền dấu “< ; > ; =” vào ô vuông cho thích hợp : Cho a < b
a) Nếu c là một số thực bất kỳ a + c b + c ; b) Nếu a > 0 thì a c b c ;
c) Nếu c < 0 thì a c b c ; d) c = 0 thì a c b c
Đáp án : a) < ; b) < ; c) > ; d) =
HS2 : − Chữa bài tập 11 tr 40 SGK
Đáp án : a) Vì a < b ⇒ 3a < 3b ; b) a < b ⇒ −2a > −2b
⇒ 3a + 1 < 3b + 1 ; ⇒ −2a − 5 > −2b − 5
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
6’
HĐ 1 : Luyện tập (25P)
Bài 9 tr 40 SGK
GV gọi lần lượt HS trả lời
miệng các khẳng định sau
đây đúng hay sai :
a) Â +Bˆ+Cˆ > 1800
b) Â + Bˆ ≤ 1800
c) Bˆ+Cˆ ≤ 1800
d) Â + Bˆ ≥ 1800
HS : Đọc đề bài Hai HS lần lượt trả lời miệng :
HS1 : câu a, b
HS2 : câu c, d
1 vài HS khác nhận xét và bổ sung chỗ sai sót
1 Luỵên tập Bài 9 tr 40 SGK a) Sai vì tổng ba góc của 1 ∆ bằng 1800
b) Đúng c) Đúng vì Bˆ+Cˆ < 1800
d) Sai vì Â + Bˆ < 1800
6’
Bài 12 tr 40
Chứng minh :
a)4(−2) + 14 < 4.(−1) + 14
b) (−3).2 + 5< (−3).(−5)+5
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp làm bài
HS Trả lời : Tính chất tr
Bài 12 tr 40 a)4(−2) + 14 < 4.(−1) + 14
Ta có : −2 < −1 Nhân hai vế với 4 (4 > 0)
Trang 2TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
Hỏi : Câu (a) áp dụng tính
chất nào để chứng minh ?
GV gọi 1 HS lên bảng
trình bày câu (a)
Hỏi : câu b áp dụng tính
chất nào để chứng minh ?
Sau đó GV gọi 1 HS lên
bảng giải câu (b)
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
38 SGK ; tr 36 SGK
HS1 : lên bảng làm câu (a)
HS Trả lời : Tính chất tr
39 SGK, tr 36 SGK
HS2 : lên bảng làm câu (b)
1 vài HS nhận xét bài làm của bạn
⇒ 4 (−2) < 4 (−1)
Cộng 14 vào 2 vế
⇒ 4(−2) + 14 < 4.(−1) + 14 b) (−3).2 + 5< (−3).(−5)+5
Ta có : 2 > (−5) Nhân −3 với hai vế (−3 < 0)
⇒ (−3) 2 < (-3).(-5) Cộng 5 vào hai vế
⇒(−3).2 + 5< (−3).(−5)+5
7’
Bài 14 tr 40 SGK
Cho a < b hãy so sánh :
a) 2a + 1 với 2b + 1
b) 2a + 1 với 2b + 3
GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
GV gọi đại diện nhóm lên
trình bày lời giải
GV nhận xét và bổ sung
chỗ sai
HS : hoạt động theo nhóm Bảng nhóm :
a) Có a < b Nhân hai vế với 2 (2 > 0) ⇒ 2a < 2b Cộng 1 vào 2 vế ⇒ 2a + 1 < 2b + 1 (1) b) Có 1 < 3 Cộng 2 b vào hai vế ⇒ 2b+1 < 2b + 3 (2) Từ (1) và (2) ⇒ 2a + 1 < 2b + 3 (tính chất bắt cầu)
Đại diện một nhóm lên trình bày lời giải
HS các nhóm khác nhận xét
6’
Bài 19 tr 43 SBT :
(Bảng phụ)
Cho a là một số bất kỳ,
hãy đặt dấu “< ; > ; ≤ ; ≥”
a) a2 0 ; b) −a2 0
c) a2 + 1 0 ;
d) − a2 − 2 0
GV lần lượt gọi 2 HS lên
bảng điền vào ô vuông,
và giải thích
GV nhắc HS cần ghi nhớ :
Bình phương mọi số đều
không âm
Bài tập 28 tr 43 SBT :
Chứng tỏ với a, b bất kỳ
thì : a) a2 + b2 − 2ab ≥ 0
b) a +b ≥ab
2
2 2
GV gợi ý :
HS : đọc đề bài Hai HS lần lượt lên bảng
HS1 : câu a, b và giải thích
HS2 : câu c, d và giải thích
1 HS đọc to mục “Có thể
em chưa biết” tr 40 SGK
Bài 19 tr 43 SBT : a) a2 ≥ 0
vì : Nếu a ≠ 0 ⇒ a2 > 0 Nếu a = 0 ⇒ a2 = 0 b) −a2 ≤ 0
vì : Nhân hai vế bất đẳng thức a2
≥ 0 với − 1 c) a2 + 1 > 0
Vì cộng hai vế bất đẳng thức a2
≥ 0 với 1 :
a2 + 1 ≥ 1 > 0 d) − a2 − 2 0
Vì cộng hai vế của bất đẳng thức
−a2 ≤ 0 với −2 ⇒ −a2 − 2≤ − 2 < 0
2 Bất đẳng thức Côsi Bất đẳng thức Côsi cho hai số là : a+b≥ ab
2
với : a ≥ 0 ; b ≥ 0 Bất đẳng thức này còn được gọi là bất đẳng thức giữa trung bình
Trang 3TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
10’
a) Nhận xét vế trái của
bất đẳng thức có dạng
hằng đẳng thức : (a − b)2
b) Từ câu a vận dụng để
chứng minh câu b
GV gọi 2 HS lên bảng
trình bày
Áp dụng bất đẳng thức
ab b
a + ≥
2
2 2
, chứng minh với x ≥ 0 ; y ≥ 0 thì
xy y
x
≥
+
2
GV gới ý : Đặt a = x
b = y
HS : Trung bình cộng của hai số không âm bao giờ cũng lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của hai số đó
HS : đọc đề bài
2 HS lên bảng trình bày theo sự gợi ý của GV
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp suy nghĩ
HS : chứng minh theo sự gợi ý của GV
HS : cả lớp quan sát,
cộng và trung bình nhân Bài tập 28 tr 43 SBT : a) a2 + b2 − 2ab ≥ 0
Ta có : a2 + b2− 2ab = (a−b)2
vì : (a − b)2 ≥ 0 với mọi a, b
⇒ a2 + b2 − 2ab ≥ 0 b) Từ bất đẳng thức :
a2 + b2 − 2ab ≥ 0, ta cộng 2ab vào hai vế, ta có :
a2 + b2 ≥ 2ab Chia hai vế cho 2 ta có :
a +b ≥ab
2
2 2
*chứng minh với x ≥ 0 ;
y ≥ 0 thì : x+y≥ xy
2 C/m : với x ≥ 0, y ≥ 0,
⇒ x, ycó nghĩa và x y= xy
Đặt a = x; b = y
Từ : a +b ≥ab
2
2 2
GV đưa bài chứng minh
lên bảng phụ chứng minh trên bảng phụ, đối chiếu bài làm
của bạn
≥
+
2
2 2
hay x+ y≥ xy
2
Hoạt động 5 :Hướng dẫn học ở nhà 2’
− Xem lại các bài đã giải − Bài tập : 17, 18 , 23, 26 ; 27 tr 43 SBT
− Ghi nhớ : + Bình phương mọi số đều không âm ; + Nếu m > 1 thì m2 > m
Rút kinh nghiệm :
- -Tuần : 29 Ngày soạn : 05/03/2013 Tiết : 60 Ngày dạy : 13/03/2013 §3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 Kiến thức : HS được giới thiệu về bất phương trình một ẩn, biết kiểm tra một số có là
nghiệm của bất phương trình một ẩn hay không ?
2 Kỹ năng : Biết viết dưới dạng ký hiệu và biểu diễ trên trục số tập nghiệm của các bất
phương trình dạng x < a ; x > a ; x ≤ a ; x ≥ a Hiểu khái niệm hai bất phương trình tương đương
Trang 43 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : − Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập Bảng tổng hợp nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình” trang 52 SGK
2 Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước Thước thẳng, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định lớp : (1’)
8A1: 8A2: 8A3:
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
HS1 : − So sánh m2 và m nếu : a) m lớn hơn 1 ; b) m dương nhưng nhỏ hơn 1
Đáp án : a) Nếu m > 1 Nhân số dương m vào hai vế bất đẳng thức m > 1
⇒ m2 > m b) Nếu m dương nhưng m < 1 thì m2 < m
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
12
’
HO
ẠT ĐỘNG I: Mở đầu
(12p) GV yêu cầu HS đọc
bài toán trang 41 SGK rồi
tóm tắt bài toán
Bài toán : Nam có
25000đồng Mua một bút
giá 4000 và một số vở giá
2000đ/q Tính số vở Nam
có thể mua được ?
GV gọi 1 HS chọn ẩn cho
bài toán
Hỏi : Vậy số tiền Nam
phải trả để mua một cái
bút và x quyển vở là bao
nhiêu ?
Hỏi : Nam có 25000đồng,
hãy lập hệ thức biểu thị
quan hệ giữa số tiền Nam
phải trả và số tiền Nam có
GV giới thiệu : hệ thức
2200.x + 4000 ≤ 25000 là
một bất phương trình một
ẩn, ẩn ở bất phương trình
này là x
Hỏi : Cho biết vế phải, vế
trái của bất phương trình
này ?
Hỏi : Theo em, trong bài
1HS đọc to bài toán trong SGK
HS : ghi bài
HS : gọi số vở của Nam có thể mua được là x (quyển)
HS : Số tiền Nam phải trả là : 2200.x + 4000 (đồng)
HS : Hệ thức là : 2200.x + 4000 ≤ 25000
HS : nghe GV trình bày
HS : Vế phải : 25000 Vế trái : 2200.x + 4000
I Mở đầu Bài toán : Nam có 25000đồng Mua một bút giá 4000 và một số vở giá 2000đ/q Tính số vở Nam có thể mua được ?
Giải
Nếu ký hiệu số vở của Nam có thể mua là x, thì x phải thỏa mãn hệ thức :
2200.x + 4000 ≤ 25000 khi đó ta nói hệ thức : 2200.x + 4000 ≤ 25000 là một bất phương trình với ẩn x Trong đó :
Vế trái : 2200.x + 4000 Vế phải : 25000
Nếu thay x = 9 vào bất phương trình :
2200.x + 4000 ≤ 25000 ta được : 2200.9 + 4000 ≤ 25000
Là khẳng định đúng Ta nói số 9 (hay x = 9) là một nghiệm của bất phương trình
Nếu thay x = 10 vào bất phương trình :
Trang 5toán này x có thể là bao
nhiêu ?
Hỏi : Tại sao x có thể
bằng 9 (hoặc bằng 8 )
GV nói : khi thay x = 9
hoặc x = 6 vào bất phương
trình, ta được một khẳng
định đúng Ta nói x = 9 ;
x = 6 là nghiệm của bất
phương trình
Hỏi : x = 10 có là nghiệm
của bất phương trình
không ? tại sao ?
GV yêu cầu HS làm ?1
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV gọi HS trả lời miệng
câu (a)
GV yêu cầu HS làm nháp
câu (b) khoảng 2phút sau
đó gọi 1 HS lên bảng giải
GV gọi HS nhận xét
HS có thể trả lời x = 9 ; hoặc x = 8 ; hoặc x = 7
HS Vì : 2200.9 + 4000
= 23800 < 25000
HS : nghe GV trình bày
HS : Vì khi thay x = 10 vào bất phương trình được 2200.10 + 4000 ≤ 25000 là một khẳng định sai Nên
x = 10 không phải là nghiệm của bất phương trình
HS : đọc đề bài bảng phụ 1HS trả lời miệng
1HS lên bảng làm câu (b)
1 vài HS nhận xét
2200.x + 4000 ≤ 25000 ta được : 2200.10 + 4000 ≤ 25000
Là khẳng định sai Ta nói số 10 không phải là nghiệm của bất phương trình
Bài ?1 a)VT : x2 ; VP : 6x − 5 b) Thay x = 3, ta được :
32 ≤ 6.3 − 5 (đúng vì 9 < 13)
⇒ x = 3 là nghiệm của các phương trình
Tương tự, ta có x =4, x = 5 không phải là nghiệm của bất phương trình
Thay x = 6 ta được :
62 ≤ 6.6 − 5 (sai vì 36 >31)
⇒ 6 không phải là nghiệm của bất phương trình
11
’
HO
ẠT ĐỘNG II: Tập
nghiệm của bất phương
trình (11p) GV giới thiệu
tập nghiệm của bất
phương trình Giải bất
phương trình là tìm tập
hợp nghiệm của bất
phương trình đó
GV yêu cầu HS đọc ví dụ
1 tr 42 SGK
GV giới thiệu ký hiệu tập
hợp nghiệm của bất
phương trình là {x | x > 3}
và hướng dẫn cách biểu
diễn tập nghiệm này trên
trục số
GV lưu ý HS : Để biểu thị
điểm 3 không thuộc tập
hợp nghiệm của bất
phương trình phải dùng
ngoặc đơn “(” bề lõm của
ngoặc quay về phần trục
số nhận được
GV yêu cầu HS làm ?2
GV yêu cầu HS đọc ví dụ
2 tr 42 SGK
HS : nghe GV giới thiệu
HS : đọc ví dụ 1 SGK
HS : viết bài
HS biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số theo sự hướng dẫn của GV
HS : đọc ?2
HS làm miệng :
τ x > 3, VT là x ; VP là
3 ; tập nghiệm : {x / x >
3} ;
τ 3 < x, VT là 3 ; VP là x Tập nghiệm : {x / x > 3}
τ x = 3, VT là x ; VP là 3 Tập nghiệm : S = {3}
HS : đọc ví dụ 2 SGK
HS : Biểu diễn tập
II Tập nghiệm của bất phương trình
Tập hợp tất cả các nghiệm của một
bất phương trình được gọi là tập nghiệm của bất phương trình Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm
của bất phương trình đó
Ví dụ 1 : Tập nghiệm của bất phương trình x > 3 Ký hiệu là : {x |
x > 3}
Biểu diễn tập hợp này trên trục số như hình vẽ sau :
Ví dụ 2 : Bất phương trình x ≤ 7 có tập nghiệm là :
{x / x ≤ 7}
biểu diễn trên trục số như sau :
( 3
0
] 7
0
Trang 6GV Hướng dẫn HS biểu
diễn tập nghiệm {x / x ≤
7}
nghiệm trên trục số dưới sự hướng dẫn của GV
5’
GVyeêu cầu HS hoạt động
nhĩm (5p): Nửa lớp làm ?
3
Nửa lớp làm ?4
HS : hoạt động theo nhóm Bảng nhóm :
?3 Bất phương trình : x ≥ −2 Tập nghiệm : {x / x ≥ -2}
?4 Bất phương trình : x < 4 tập nghiệm : {x / x < 4}
GV kiểm tra bài của vài
nhóm HS : lớp nhận xét bài làm của hai nhóm
5’
HOẠT ĐỘNG III :
Thế nào là hai phương
trình tương đương?
GV : Hai bất phương trình
tương đương là hai bất
phương trình có cùng một
tập nghiệm
GV đưa ra ví dụ : Bất
phương trình x > 3 và
3 < x là hai bất phương
trình tương đương
Ký hiệu : x > 3 ⇔ 3 < x
Hỏi : Hãy lấy ví dụ về hai
bất phương trình tương
đương
HS : Là hai phương trình có cùng một tập nghiệm
HS : Nghe GV trình bày Và nhắc lại khái niệm hai bất phương trình tương đương
HS : ghi bài vào vở
HS : x ≥ 5 ⇔ 5 ≤ x
x < 8 ⇔ 8 > x
3 Bất phương trình tương đương Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương và dùng ký hiệu : “⇔” để chỉ sự tương đương đó
Ví dụ 3 :
3 < x ⇔ x > 3
x ≥ 5 ⇔ 5 ≤ x
5’
Bài 17 tr 43 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài
17
− Nửa lớp làm câu (a, b)
− Nửa lớp làm câu (c, d)
GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
kết quả
GV giới thiệu bảng tổng hợp tr 52 SGK
HS hoạt động theo nhóm Bảng nhóm : Kết quả : a) x ≤ 6 ; b) x > 2 ; c) x ≥ 5 ; d) x < −1 Đại diện nhóm lên bảng trình bày kết quả
HS : xem bảng tổng hợp để ghi nhớ
Hoạt động 5 :Hướng dẫn học ở nhà 2’
− Ôn các tính chất của bất đẳng thức : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân, hai quy tắc biến đổi phương trình
− Bài tập : 15 ; 16 tr 43 ; Bài tập : 31 ; 32 ; 34 ; 35 ; 36 tr 44 SBT
Rút kinh nghiệm :
- -) 4
0
(