1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 - Học kỳ I - Tuần 14

4 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng được quy tắc.. quy đồng mẫu thức nhiều phân thức 2.. Kỹ năng : HS nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân

Trang 1

Tuần : 14 Ngày soạn : 12/11/2012 Tiết : 27 Ngày dạy : 19/11/2012

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng được quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

2 Kỹ năng : HS nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất

hiện nhân tử chung của mẫu biết tìm MTC, nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên : Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ

2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trứơc − Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

8A 1 : 8A 2 : 8A 3 : 8A 4 :

2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

HS1 : − Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm thế nào ?

− Chữa bài tập 14b tr 43 SGK

Đáp án : 3 5 12 4 2

11

; 15

4

y x y

x MTC : 60x4y5 NTP <4x> ; < 5y3 > ⇒ 4 5

3 5

55

; 60

16

y x

y y

x x

HS2 : − Chữa bài tập 16 b tr 43 SGK

) 2 ( 2

5

; 2

10 3

6

1

; 4 2

5

; 2

10

− +

Nhân tử phụ tương ứng lần lượt : 6(x − 2) ; 3(x + 2) ; x (x + 2)

) 2 )(

2 ( 6

) 2 ( 15

; ) 2 )(

2 ( 6

) 2 ( 60

− +

+

− +

+

− +

x x

x x

x

x x

x x

3 Bài mới :

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

10

HĐ 1 : Luyện tập

Bài 18 tr 43 SGK

GV treo bảng phụ bài 18

SGK

Gọi 2 HS lên bảng đồng

thời giải

GV gọi HS nhận xét các

bước làm và cách trình

bày

HS : Đọc đề bài

2HS lên bảng

HS1 : câu a)

HS2 : câu b)

HS : Nhận xét bài làm của bạn

Bài 18 tr 43 SGK

a)

4 4

2

3

+

3 x và

x x

⇒ và(x x2)(x3-2)

+

+ + 2 )

( 2

3

x

MTC : 2(x + 2)(x − 2) NTP : (x − 2) (2)

⇒ ;2(x 2(2)(x 3-)2)

2) -2)(x 2(x

) 2 ( 3

+

+ +

x x

4 4

5

+

x

x x

x x

) 2 (

5

+

+

x

x x

x

MTC : 3 (x + 2)2

NTP : <3> <x+2>

Trang 2

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

⇒ 2 3(x 2)2

) 2 (

; 2) (x 3

) 5 ( 3

+

+ +

x

12

Bài 19 tr 43 SGK

GV treo bảng phụ bài 19

GV Cho HS làm câu b :

Quy đồng mẫu thức :

x2 + 1 ;

1

2

4

x x

? MTC của hai phân thức

là biểu thức nào ? Vì

sao ?

GV yêu cầu HS quy đồng

mẫu hai phân thức trên

* Câu a và câu c giáo

viên yêu cầu HS hoạt

động nhóm

GV cho:

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

GV yêu cầu HS hoạt

động trong khoảng 3 phút

Sau đó đại diện 2 nhóm

lên bảng trình bày

GV cho HS nhận xét

HS : Đọc đề bài 19 Trả lời : MTC của hai phân thức là : x2− 1

Vì : x2 + 1 =

1

1

2 +

x

nên MTC chính là mẫu của phân thức thứ hai

HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

HS : Hoạt động nhóm

HS : nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b Các nhóm hoạt động trong 3 phút Đại diện mỗi nhóm lên bảng trình bày

HS : Nhận xét góp ý

Bài 19 tr 43 SGK

Giải : b) x2 + 1 ;

1

2

4

x x

MTC : x2− 1 NTP : <x2−1> ; < 1 >

) 1 (

) 1 )(

1 (

2

4 2

2 2

− +

x

x x

x x

8

; 2

1

x x

⇒ ; (28 ) 2

1

x x

+

MTC : x (2 + x)(2 − x)

⇒ ; (28(2)(2) )

) 2 )(

2 (

) 2 (

x x x

x x

x x

x x

− +

+

− +

c)

xy y

x y

xy y x x

x

− +

− 3 2 3 2 3; 2 3

3

)

3

y x y

x y

x

x

MTC : y(x − y)3

2 3

3

) (

) (

; )

y x x y x y

y x

10

Bài 20 tr 44 SGK

GV treo bảng phụ đề bài

20 tr 44 SGK

Hỏi : không dùng cách

phân tích các mẫu thành

nhân tử làm thế nào để

chứng tỏ có thể quy đồng

mẫu thức hai phân thức

này với MTC :

x3 + 5x2− 4x − 20

HS : để chứng tỏ có thể quy đồng mẫu thức hai phân thức này với MTC là x3 + 5x2− 4x − 20

Ta phải chứng tỏ nó chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho

2HS lên bảng làm phép chia

Bài 20 tr 44 SGK

10 7

, 10 3

1

2

x x

x

với MTC là : x3 + 5x2− 4x − 20

* Quy đồng mẫu thức :

10 7

, 10 3

1

2

x x

x

MTC : x3 + 5x2− 4x − 20

20 4 2 5 3

) 2 (

; 20 4 2 5 3

2

− +

− +

+

x x x

x x x

x x x

Hoạt động 2 :Hướng dẫn học ở nhà (2’)

− Nắm vững cách tìm MTC và cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

− Bài tập về nhà 14, 15, 16 tr 18 SBT

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

- -Tuần : 14 Ngày soạn : 12/11/2012 Tiết : 28 Ngày dạy : 21/11/2012

§5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức : Học sinh nắm vững và tận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số.

2 Kỹ năng : Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng

+ Tìm mẫu thức chung ; Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự ;Tổng đã cho; Tổng đã cho với mẫu đã được phân tích thành nhân tử ;Tổng các phân thức đã qui đồng mẫu thức ; Cộng các tử thức, giữ nguyên mẫu thức ; Rút gọn nếu có thể ;Học sinh biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên : Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ

2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trứơc − Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

8A 1 : 8A 2 : 8A 3 : 8A 4 :

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

HS1 : − Quy đồng mẫu thức phân thức : 2 2

2 4 2

2

;

1

x x

x x

x

x

+

+

− +

Đáp án : Kết quả 2 2 (1 )2

) 2 (

; ) 1 ( 2

) 1 )(

1 ( 2

x x

x x x

x

x x

+

− +

3 Bài mới :

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

10’

HĐ 1 : Cộng hai phân thức

cùng mẫu

? Em hãy nhắc lại quy tắc

cộng phân số

GV : Muốn cộng các phân

thức ta cũng có quy tắc

tương tự như quy tắc cộng

phân số

GV cho 4 nhóm mỗi nhóm 1

câu :

Thực hiện phép cộng

a) x x2y 7x x2y

2 2 7

1

5

1 3 5

1 4

x

x x

c)

2

12 2

6 2

+

+ + +

x

x x

x

HS nhắc lại quy tắc cộng phân số

HS : Nghe giáo viên trình bày

phát biểu qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu tr 44 SGK

Một vài HS nhắc lại quy tắc

HS : Đọc ví dụ 1 tr 44 SGK

HS : hoạt động nhóm N/1 câu a N/2 câu b N/3 câu c N/4 câu d Đại diện nhóm trình bày bài làm

HS : Nhận xét bài làm của

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu

Quy tắc : (SGK)

Ví dụ 1 :

6 3

4 4 6 3

2

+

+ +

x x

x

=

6 3

4 4 2

+

+ +

x

x x

3

2 )

2 ( 3

2 ) 2

+

+

x x

Bài ?1 và các bài làm thêm Kết quả giải :

a) x x2y 7x x2y

2 2 7

1

= 7x x2y

3

5

1 3 3 5

1 4

x

x x

+

5

7 3 5

7

x x

x

=

c)

2

12 2

6 2

+

+ + +

x

x x

x

=

2

) 2 ( 3

+

+

x

x

=3

d) 23( 21)+ 21(−2−1)

x

x x

x

Trang 4

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

d) 23( 12)+21(−−21)

x

x x

2

1 ) 1 ( 2

x x

18’

HĐ 2 : Cộng hai phân thức

có mẫu thức khác nhau :

Hỏi : Muốn cộng hai phân

thức có mẫu thức khác nhau

ta làm thế nào ?

GV cho HS làm ?2 tr 45

SGK

GV gọi 1 HS lên bảng

GV gọi HS nhận xét

Hỏi : Muốn cộng hai phân

thức có mẫu thức khác nhau

ta làm thế nào ?

GV yêu cầu vài HS nhắc

quy tắc

GV cho HS tự nghiên cứu ví

dụ 2 tr 45 SGK

GV cho HS làm bài ?3 làm

phép cộng

HĐ 3 : Chú ý

GV cho HS làm bài tập ?4 tr

46 SGK

Trả lời : Ta cần quy đồng mẫu thức các phân thức rồi áp dụng quy tắc cộng các phân thức cùng mẫu

HS : đọc đề ?2

HS : lên bảng thực hiện làm bài ?2

1 vài HS nhận xét HS:nêu quy tắc tr 45 SGK Vài HS nhắc lại quy tắc

HS : đọc ví dụ 2 SGK tr 45

HS : Làm bài ?3 Nghe giáo viên giới thiệu

HS : đọc phần chú ý tr 45 SGK

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau :

Quy tắc : (SGK)

Ví dụ 2 :

1

2 2 2

1

2 −

− +

+

x

x x

x

= 2( 11)+( −−1)(2 +1)

+

x x

x x

x

=

) 1 )(

1 ( 2

4 ) 1

+

− +

x x

x x

=

) 1 )(

1 ( 2

1 2 2 ) 1 )(

1 ( 2

4 1 2 2

+

+

= +

− + +

x x

x x x

x

x x x

=

) 1 ( 2

1 )

1 )(

1 ( 2

) 1

+

= +

x

x x

x x

?3 6y y−1236+ y2 −66y

=

y

y y

y

y

6

6 )

6 ( 6

) 6

* Chú ý : (SGK)

Bài ?4

Kết quả :

2

2

+

+

x

x

= 1

8’

HĐ 2 : Củng cố, Luyện tập

GV yêu cầu HS nhắc lại hai

quy tắc cộng phân thức

(cùng mẫu và khác mẫu)

GV cho HS làm bài tập 22 tr

46 SGK

(Bảng phụ có đề bài 22)

GV gọi HS nhận xét

GV bổ sung và sửa chữa

HS : Nhắc lại hai quy tắc

HS : đọc đề bài

2HS lên bảng giải

HS1 : câu a

HS2 : câu b

HS : Nhận xét

Bài tập 22 tr 46 SGK a)

1

2 1

1 1

− +

+ +

x

x x

x x

x x

=

1

2 ) 1 ( 1

1 2 2

=

+

x

x x

x

b)

3

4 5 3

2 2 2 3

2 4

− +

− +

x

x x

x x x

x

=

3

2 ) 3 ( 3

9 6 2

=

+

x

x x

x

Hoạt động 3 :Hướng dẫn học ở nhà (2’)

− Học thuộc hai quy tắc và chú ý Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập Chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lý Đọc phần “Có thể em chưa biết” tr 47 SGK

− Bài tập về nhà 21, 23, 24 tr 46 SGK

Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 07/08/2015, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w