1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 - Học kỳ I - Tuần 12

5 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC I.. Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức 2.. Kỹ năng : Học sinh hiểu rõ được quy đổi dấu s

Trang 1

Tuần : 12 Ngày soạn : 30/10/2012 Tiết : 23 Ngày dạy : 05/11/2012

§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút

gọn phân thức

2 Kỹ năng : Học sinh hiểu rõ được quy đổi dấu suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức,

nắm vững và vậndụng tốt quy tắc này

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên : − Bài soạn, SGK − SBT − Bảng phụ

2 Học sinh : − Học bài và làm bài đầy đủ − Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1.Ổn định lớp : (1’) Kiểm diện

8A1: 8A2: 8A3: 8A4:

2 Kiểm tra bài cũ : 7’

HS1 : a) Thế nào là hai phân thức bằng nhau ?

b) Chữa bài 1c tr 36 SGK HS2 : a) Chữa bài 1d tr 36 SGK

1

) 1 )(

2 ( 1

2

2 −

+ +

=

+

x

x x x

x

1

2 3 1

2

+

= +

x

x x x

x x

vì (x+2)(x2 −1) = (x + 2)(x + 1)(x − 1) vì : (x2 − x − 2) (x − 1) = (x + 1)(x − 2)(x − 1) (x2 − x − 2)(x −1) = (x2 − 3x + 2) (x + 1) b) Nêu tính chất cơ bản của phân số ? Viết công thức tổng quát

n a m b

m a b

a

:

:

=

m ; n ≠ 0 ; n ∈ ƯC (a ; b)

3 Bài mới :

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

13’

HĐ 1 : Tính chất cơ bản

của phân thức :

GV cho HS làm bài ?2 ; ?3

GV đưa đề bài lên bảng

phụ

GV gọi 2 HS lên bảng làm

GV Qua các bài tập trên,

HS : đọc đề bài

2 HS : lên bảng làm HS1 : ?2

HS2 : ?3

HS : Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức tr 37 SGK

HS : Ghi vở

1 vài HS nhắc lại tính chất

1 Tính chất cơ bản của phân thức :

M B

M A B

A

= (đa thức M ≠ đa thức 0)

N B

N A B

A

:

:

= (N là một nhân tử chung)

?2

6 3

2 )

2 ( 3

) 2

+

+

= +

+

x

x x x

x x

có :

6 3

2 3

2

+

+

=

x

x x x

vì : x(3x + 6) = 3(x2+2x)

?3

Trang 2

tổng quát lên bảng phụ.

GV cho HS hoạt động

nhóm làm tr 37 SGK

mình

− HS nhận xét bài làm của bạn

1

2 ) 1 ( : ) 1 )(

1 (

) 1 ( : ) 1 ( 2

+

=

− +

=

x

x x

x x

x x

x

b) B A B A = −−B A

=

) 1 (

) 1 (

8’

HĐ 2 : Quy tắc đổi dấu :

GV Đẳng thức B A = −−B A cho

ta quy tắc đổi dấu

Hỏi : Em hãy phát biểu quy

tắc đổi dấu

GV ghi lại quy tắc và công

thức lên bảng

GV Cho HS làm bài ?5

GV gọi 1HS lên bảng làm

HS : Phát biểu quy tắc đổi dấu tr 37 SGK

1 HS đọc đề bài ?5 1HS lên bảng

a) 4 = −−4

x

y x x

x y

b) 115 2 2 −115

=

x

x x x

2 Quy tắc đổi dấu :

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho B

A B

A

=

?5 a) 4 = −−4

x

y x x

x y

b)

11

5 11

5

2

=

x

x x x

13’

HĐ 3 : Củng cố :

Bài 4 tr 38 SGK :

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm mỗi nhóm làm 2 câu

− Nhóm 1, 2 xét bài Lan và

Hùng

− Nhóm 3, 4 xét bài của

Giang và Huy

GV Lưu ý HS có 2 cách sử

là sửa vế phải hoặc sửa vế

trái

GV Gọi đại diện hai nhóm

lên trình bày

GV gọi HS nhận xét

HS : Hoạt động theo nhóm

Nhóm 1, 2 câu a ; b

− Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của vế trái với x

Nhóm 3, 4 câu c ; d c) Giang làm đúng vì đã áp dụng quy tắc đổi dấu d) Huy làm sai vì : (x − 9)3 = [−(9 − x)]3 =

− (9 − x)3

− Sau 5phút, đại diện 2 nhóm lên trình bày bài làm của nhóm mình

HS : Khác nhận xét

Bài 4 tr 38 SGK : a)

x x

x x x

x

5 2

3 5

2

3

2

2

+

=

b)

1

1 )

1 ( 2

+

x x

sửa lại :

x

x x x

( 2

− + c) 4 3x x = x3−x4

(Đ)

d) 2(x(9 9)x3) = (9−2x)2

(S) Phải sửa lại :

2

) 9 ( ) 9 ( 2

) 9 ( ) 9 ( 2

) 9

x

x x

=

Hoặc : 2(9(9 x)x3) = (9−2x)2

Hoạt động 4 :Hướng dẫn học ở nhà (3’)

− Học tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu

− Làm bài tập : Bài 6 tr 38 SGK ; bài 4, 5, 6, tr 16 - 17 SBT

* Hướng dẫn bài 6 : Chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x − 1)

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

- -Tuần : 12 Ngày soạn : 30/10/2012 Tiết : 24 Ngày dạy : 07/11/2012

§3 RÚT GỌN PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức.

2 Kỹ năng : HS bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi

dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên : Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ

2 Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ − Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1.Ổn định lớp : (1’) Kiểm diện

8A1: 8A2: 8A3: 8A4:

2 Kiểm tra bài cũ : 8’

HS1 : − Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức, viết dạng tổng quát Sửa bài tập số 6 tr 38 SGK

Điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống :

1

1

1 2

5

+

=

x x

x

(GV treo bảng phụ)

Đáp án : Chia x 5 1 cho x 1 được thương là : x 4 + x 3 + x + 1

1

1 1

2

5

+

+ + +

=

x

x x x x

HS2 : − Phát biểu quy tắc đổi dấu Sửa bài tập số 5b trang 16 SBT :

Biến đổi mỗi phân thức sau thành một phân thức bằng nó và có tử thức là đa thức A cho trước :

) 15

)(

2

4

(

2 8

x x

x x

+

, A = 1 − 2x

Đáp án :

) 15 )(

2 4 (

2 8

x x

x x

+

=

15

2 1 15

1 2 ) 15 )(

1 2 ( 2

) 1 2 ( 2 )

15 )(

1 2 ( 2

) 1 4 4 (

=

=

=

+

x

x x

x x x

x x

x

x x

3 Bài mới :

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

22’

HĐ 1: Rút gọn phân thức

Qua bài tập 5b ở bài kiểm

tra, ta thấy nếu chia cả tử

và mẫu cho nhân tử chung

ta sẽ được một phân thức

đơn giản hơn

GV cho HS làm bài ?1 tr 38

SGK (đề bài trên bảng phụ)

HS nghe giáo viên trình bày

HS : Nhân tử chung của cả tử và mẫu là 2x2

HS : 104x x y 22x x2..52y x 52y x

2

HS : Tử và mẫu của phân thức tìm được có hệ số nhỏ

1 Rút gọn phân thức

?1 Xét phân thức x x2y

3 10 4

a) Nhân tử chung của cả tử và mẫu là 2x2

b) 104x x y 22x x2..52y x 52y x

2

Cách biến đổi trên gọi là cách

Trang 4

? Hãy chia tử và mẫu cho

nhân tử chung ?

? Muốn rút gọn một phân

thức ta có thể làm thế nào ?

GV Nêu chú ý SGK tr 39

và yêu cầu HS nhắc lại

HS : 5x + 10 = 5(x + 2) 25x2 + 50x = 25x (x+2)

HS : Nhân tử chung (x+2).5

HS thực hiện :

x x

x

x x

x

x

5

1 ) 2 ( 25

) 2 ( 5 50 2 25

10

+

+

= +

+

HS : Nêu nhận xét SGK tr 39

HS : Suy nghĩ làm ra giấy nháp

HS : Nêu chú ý trong SGK

2

) 2 ( ) 2 )(

2 (

) 2 (

) 2 )(

2 (

) 4 4 ( 4 4

4 4

2

2 2

2 3

+

= +

=

+

+

=

+

x

x x x

x

x x

x x

x x x

x x x

ví dụ 2 : Rút gọn phân thức :

x x

x

x x

x

) 1 (

) 1 ( ) 1 (

=

Chú ý : Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu A = − (−A)

5’

HĐ 2 : Củng cố

1) GV cho HS hoạt động

nhóm ?4 SGK :

Chođại diện nhóm trình

bày bài làm

Cho HS nhận xét và sửa sai

HS : Hoạt động theo nhóm

Sau 3 phút đại diện nhóm lên bảng trình bày

HS nhận xét

?4 a)3(y x−−x y) = 3

) (

) (

y x

y x

b) 4 2

6 3

x

x

− = (2+3(x x).(−22−) x)

=(2 3x()(22x)x) = (2−+3x)

− +

7’ 2) GV cho HS làm bài tập số 7 tr 39 SGK

Sau đó gọi 4 HS lên bảng

(2 học sinh một lượt)

Phần a, b nên gọi HS trung

bình

Phần c, d gọi HS khá

GV chốt lại : Phải đưa về

dạng tích rồi mới rút gọn tử

và mẫu cho nhân tử chung

? Cơ sở của việc rút gọn

phân thức là gì ?

HS : Cả lớp làm bài tập 7

2 HS lên một lượt

HS1: Làm phần a HS2 : Làm phần b HS3 : Làm phần c HS4 : Làm phần d

Trả lời : Cơ sở của việc rút gọn phân thức là tính chất

cơ bản của phân thức

Bài 7 SGK :

a) 6 2 25 2 22.33

x y xy x

xy = xy y = 3

4

3

y x

2

) ( 3

2 )

( 15

) ( 10

y x

y y

x xy

y x xy

+

= + +

x

x x x

x x

2 ) 1

) 1 ( 2 1

2

= +

+

= + + d)

) ( ) (

) ( ) ( 2

2

y x y x x

y x y x x y x xy x

y x xy x

+

− +

=

− +

+

= x x y y x x = x x+−y y

− +

) 1 ).(

(

) 1 )(

(

Hoạt động 4 :Hướng dẫn học ở nhà (2’)

− Ôn phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất cơ bản của phân thức

− Bài tập về nhà : 9, 10, 11 tr 40 SGK ; bài 9 tr 17 SBT

− Bài làm thêm : Rút gọn phân thức : a) 3 2 2 3

2 2

3 3

2

2

y xy y x

x xy y

− +

+

; b) (y x)2

y x

Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 07/08/2015, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w