PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH thứ 1 Đ3.Một số phương trình lượng giác thường Thực hành giải toán trên máy tính cầm tay MTCT Casio, Thực hành giải toán trên MTCT Casio, Vinac
Trang 1MÔN TOÁN LỚP 11
I PHÂN CHIA THEO HỌC KỲ VÀ TUẦN HỌC
Cả năm 123 tiết Đại số và giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết
Học kỳ I:
19 tuần (72 tiết)
48 tiết
5 tuần đầu x 2 tiết= 10 tiết
12 tuần tiếp x 3 tiết = 36 tiết
2 tuần cuối x 1tiết= 2 tiết
24 tiết
5 tuần đầu x 2 tiết= 10 tiết
14 tuần cuối x 1tiết= 14 tiết
Học kỳ II:
18 tuần (51 tiết) 6 tuần đầu x 1 tiết= 6 tiết30 tiết
12 tuần cuối x 2 tiết= 24 tiết
21 tiết
3 tuần đầu x 2 tiết= 6 tiết
15 tuần cuối x 1tiết= 15 tiết
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
thứ 1
Đ3.Một số phương trình lượng giác thường
Thực hành giải toán trên máy tính cầm tay (MTCT) Casio,
Thực hành giải toán trên MTCT Casio, Vinacal… 34
Trang 2Đ4.Cấp số nhân 44-45
HÌNH HỌC
I- Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt phẳng
(11 tiết)
Đ1.Phép biến hình Đ2.Phép tịnh tiến 1-2 Đ3.Phép đối xứng trục 3 Đ4.Phép đối xứng tâm 4
Đ6.Khái niệm về phép dời hình và hai hình
Đ8.Phép đồng dạng 8
Ôn tập chương I 9 -10
Trang 3II Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song (16 tiết)
Đ1.Đại cương về đường thẳng và mặt
Đ2.Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song 15-16 Đ3.Đường thẳng và mặt phẳng song song 17-18
Đ4 Hai mặt phẳng song song 19 - 20
Ôn tập giữa chương II và học kỳ I 21-22
Trả bài Kiểm tra học kỳ I 24
Học kỳ II
Đ5.Phép chiếu song song.Hình biểu diễn của một hình không gian
25-26
III- Véc tơ trong không
gian Quan hệ vuông góc
trong không gian.
(18 tiết)
Đ1.Véc tơ trong không gian 28-30 Đ2.Hai đường thẳng vuông góc 31-32 Đ3.Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 33-35
Kiểm tra 45’ 36 Đ4.Hai mặt phẳng vuông góc 37-38 Đ5.Khoảng cách 39- 40
Ôn tập chương III 41 -42