BCEC Buon Ma Thuot Coffee Exchange Center Trung tâm giao d ch Cà phê Buôn Ma Thu c BIDV Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam Ngơnă hƠngă TMCPă uă t ă vƠă
Trang 1B GIÁO D CăVẨă ẨOăT O
Trang 2B GIÁO D CăVẨă ẨOăT O
Trang 41.2.3.2 H păđ ng giao sau là m t h păđ ng song v , cam k t th c hi năngh aă
v trongăt ngălaiầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 9
1.2.3.3 H păđ ngăgiaoăsauăđ c l p t i sàn giao d chăquaătrungăgianầầầ.10
1.2.3.4 aăs các h păđ ngăgiaoăsauăđ căthanhălýătr c th i h nầầầầ.10
1.2.3.5 Gi m thi u r iăroăkhôngăthanhătoánầầầầầầầầầầầầầ.10
1.2.4 M căđíchăc a vi c s d ng h păđ ngăgiaoăsauầầầầầầầầầ10
1.2.5 Các chi năl c phòng ng a r i ro bi năđ ng giá b ng h păăđ ng giao
sauầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 11
1.2.5.2.1 Phòng ng a v th bán (mua giao ngay,ăbánăgiaoăsau)ầầầầầầ 12
1.2.5.2.2 Phòng ng a v th muaă(bánăgiaoăngay,ămuaăgiaoăsau)ăầầầầầ 12
13 1.2.5.4 S c n thi t b oăđ m giá hàng hóa b ng h păđ ngăgiaoăsauầầầầ
14
1.3.2 Vai trò c a th tr ngăgiaoăsauầầầầầầầầầầầầầầầ 15
1.3.3 M i quan h gi a th tr ng giao sau ậ th tr ngăgiaoăngayầầầ 16
1.3.3.1 Liên k t th tr ng giao ngay ậ th tr ngăgiaoăsauầầầầầầầ 16
1.3.3.2 S h i t giá giao ngay ậ giaoăsauầầầầầầầầầầầầầ 17
1.4 Kinh nghi m phòng ng a r i ro bi năđ ng giá b ng h păđ ng giao sau
trên th gi i và bài h c cho Vi tăNamăầầầầầầầầầầầầ 17
Trang 51.4.1 Kinh nghi m phòng ng a r i ro b ng h păđ ng giao sau trên th gi i
1.4.2 Th tr ng giao sau Vi tăNamầầầầầầầầầầầầầầầ 18
CH NGă2:ăPHỂNăTệCHăR I RO BI Nă NG GIÁ LÚA MÌ TRÊN TH
2.1 T ng quan v tình hình bi năđ ng giá lúa mì th gi iăầầầầầầ20
2.1.1 Nhu c u tiêu th lúa mì th gi iầầầầầầầầầầầầầầ 20
2.2 T ng quan v tình hình nh p kh u lúa mì Vi tăNamầầầầầầ 30
2.3.1 T ng quan v Công ty c ph n b t mì Bình An ậ Vinabomiầầầ 34
2.3.2 Ph ngăth c qu n tr ngu n nguyên li u lúa mì nh p kh u hi n t i
BìnhăAnăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 35
2.3.3 Phân tích tình hình bi năđ ng giá nguyên li u lúa mì và nhăh ng
đ n ho tăđ ng kinh doanh t iăBìnhăAnăầầầầầầầầầầầ 41
2.3.3.1 Phân tích k t qu kinh doanh và l i nhu nầầầầầầầầầầ 41
2.3.3.2 R i ro bi năđ ng giá lúa mì và nhăh ng l i nhu nầầầầầầ 42
2.3.4 S c n thi t s d ng h păđ ng giao sau t iăBìnhăAnầầầầầầ 48
Trang 6CH NGă 3:ă M T S GI I PHÁP HOÀN THI N QU N TR R I RO
3.1 i u ki n c n thi t trong vi c ng d ng gi i pháp hoàn thi n qu n tr
r i ro bi năđ ng giá lúa mì t iăBìnhăAnầầầầầầầầầầầ 52
3.1.2 Kh n ngă ng d ng c a Bình An ầầầầầầầầầầầầầ 53
3.1.2.1 Nhu c u s n xu t, tiêu th kinh doanh lúa mì, b tămìầầầầầầ 53
3.1.2.2 Yêu c u v tài chính, nhân s và chính sách c aăCôngătyầầầầ 53
3.2 ng d ng mô hình h păđ ng giao sau trong phòng ng a r i ro bi n
đ ng giá t iăBìnhăAnăầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 54
3.2.1 Mô hình phòng ng a r i ro bi năđ ngăgiáăầầầầầầầầầầ 54
3.2.2 Ngu n v n c n thi tăđ th c hi n vi c phòng ng a r iăroăầầầ 58
3.3 Ph ngăth c tri n khai ng d ng h păđ ng giao sau t i Bình An 59
3.3.3 Quy trình giao d ch h păđ ng giao sau t iăTechcombankăầầầầ 61
3.3.4 Các r i ro liên quan khi th c hi n giao d chăầầầầầầầầầ ă63
3.3.5 Gi i pháp nh m th c hi n hi u qu h pă đ ng giao sau t i Bình An
Trang 7BCEC Buon Ma Thuot Coffee Exchange
Center
Trung tâm giao d ch Cà phê Buôn Ma Thu c
BIDV Joint Stock Commercial Bank for
Investment and Development of Vietnam
Ngơnă hƠngă TMCPă uă t ă vƠă
Phát tri n Vi t Nam
Chicago CME Chicago Mercantile Exchange Sàn giao d ch Chicago
New York
Cooperation and Development
T ch c H p tác và Phát tri n Kinh t
SICOM Singapore Commodity Exchange S n Giao d ch hàng hóa
Trang 8TACN Th că năch nănuôi
Vi t Nam
Agriculture
B ăNôngăNghi păM
VCB Joint Stock Commercial Bank for
Foreign Trade of Vietnam
Ngân hàng TMCP Ngo i
th ngăVi t Nam
Trang 9DANH M C CÁC B NG
B ng 1.1: Tóm t tăcácăc ăch phòng ng a r iăroầầầầầầầầầầầầầ 13
B ngă1.2:ăTómăl căcácătácăđ ng c aăbasicầầầầầầầầầầầầầầầ 14
B ng 1.3: S l ng h păđ ngăgiaoăsauălúaămìătrênăsƠnăCBOTầầầầầầầầ 18
B ng 2.1: Nhu c u lúa mì th gi i t niên v 2006/2007- 2013/2014ầầầầầ 20
B ng 2.2: S năl ng lúa mì th gi i t niên v 2006/2007- 2013/2014ầầầầ 21
B ng 2.3: D báo s năl ng lúa mì th gi i t niên v 2011/2012- 2019/2020ầ 22
B ng 2.4: Ngu n cung lúa mì th gi i t niên v 2006/2007- 2013/2014ầầầầ23
B ng 2.5: D tr và tiêu th lúa mì th gi i t niên v 2006/2007- 2013/2014ầ 23
B ng 2.6 : So sánh cung c u lúa mì t i b n qu c gia s n xu t lúa mì ch y u trên th
B ng 2.7: Cung c u lúa mì th gi i t niên v 2006/2007- 2013/2014ầầầầầ 26
B ng 2.8: D báo cung c u và giá lúa mì th gi i niên v 13/14ăđ nă19/20ầầầ 28
B ng 2.9: Cung c u lúa mì t i Vi t Nam t 2006 ậ 2013ầầầầầầầầầầ 31
B ng 2.10: S l ng các lo i s n ph m làm t b tămìầầầầầầầầầầầ 32
B ng 2.11: S l ng và kim ng ch nh p kh u lúa mì c a Vi t Nam t n mă2009ă
đ năn mă2013ăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 33
B ng 2.12: Th tr ng xu t kh u lúa mì vào Vi tăNamăquaăcácăn mầầầầầ 34
B ng 2.13: S l ng nh p kh u lúa mì c aăBìnhăAnăn mă2010ă- 2013ăầầầầ 36
B ngă2.14:ăL ng nh p kh u lúa mì c a Bình An phân chia theo qu căgiaầầầ 36
B ng 2.15: Tr giá nh p kh u lúa mì c aăBìnhăAnăn mă2010-2013ầầầầầầ 37
B ng 2.16: So sánh giá nh p kh u lúa mì c a Bình An v i giá nh p kh u bình quân
c a Vi t Nam và giá xu t kh u th gi iăn mă2010-2013ăầầầầầầầầầ 38
B ng 2.17: Các kho n m c báo cáo v n t t lãi g p c a Bình An t n mă2010ăđ n
n mă2013ăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 41
B ngă2.18:ăC ăc u giá v n hàng bán c a Bình An t n mă2010ăđ năn mă2013ăầ 42
Trang 10B ng 2.19: K t qu ho tăđ ng kinh doanh b t mì hàng quý c a Bình An t n mă2010ăđ năn mă2013ăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 43
B ng 2.20a: Tình hu ng h păđ ng nh p kh uălúaămìăăầầầầầầầầầầầ 46
B ng 2.20b: Tình hu ng h păđ ng nh p kh u lúa mì khiăcóăs ăbi năđ ngăt ngăgi măgiáănguyênăli uălúaămìănh păkh u ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.47
B ng 2.21: Bi nă đ ng giá lúa mì theo tình hu ng h pă đ ng nh p kh u t i Bình
B ngă 2.22:ă Phơnă tíchă đ nh y giá lúa mì nhă h ng lãi g p t i Bình An n mă2012ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 49
B ng 3.1 : Phòng ng a r i ro bi năđ ng giá v th bánầầầầầầầầầầầ 55
B ng 3.2 : Phòng ng a r i ro bi năđ ng giá nguyên li uălúaămìăt ngầầầầầ 56
B ng 3.3 : Phòng ng a r i ro bi năđ ng giá nguyên li u lúa mì gi mầầầầầ 57
B ng 3.4: M căđ phân quy n th c hi n h păđ ng giao sau t iăBìnhăAnăầầầ 60
Trang 11DANH M C CÁC HÌNH V
Hình 2.1 : S năl ng và d báo s năl ng xu t kh u lúa mì c a các nhóm qu c gia
trên th tr ng th gi i t n mă2006ăđ năn mă2022ầầầầầầầầầầầầ 25
Hình 2.2 : Cung c u lúa mì th gi i t v mùaă2007/2008ăđ nă2012/2013ầầầ 27
Hình 2.3: Giá lúa mì HRW FOB Gulf trên sàn CBOT 2004-2014ầầầầầầ 29
Hình 2.4: Giá lúa mì Úc giao t i New South Wale tháng 7/2014 trên sàn ASXầ 30
Hình 3.2: Quy trình giao d ch h păđ ng h păđ ng giao sau t iăTechcombankăầầ61
Trang 12PH N M U
1 Lý do l a ch n đ tài
Vi tăNamălƠăn c xu t kh u g oănh ngăhƠngăn măVi t Nam v n nh p kh u
m t kh iăl ng lúa mì nh tăđ nh dành cho nhu c u ch bi n th c ph m, s n xu t
bánh k o và m t ph n b sung làm nguyên li u ch bi n th că năch nănuôi.ăLúaămìă
là nguyên li u quan tr ng ph c v cho th tr ng tiêu th b t mì c a Vi t Nam
Ngu n nguyên li uănƠyăđ c nh p kh u 100% t n c ngoài vào Vi tăNam.ă c
tính th tr ng là qui cách, ch tăl ng s n ph m, giá c giao d ch ph thu c hoàn
toàn vào th tr ng nông s n (lúa mì) th gi i,ă đ i di n là CBOT, sàn giao d ch
chu n lúa mì trên th gi i
Giá lúa mì trên th tr ng th gi i trong nh ngăn măg năđơyăbi năđ ng m nh
Cu c kh ng ho ngăl ngăth c th gi iăn mă2008,ăti păđ n là s s t gi m s năl ng lúaămìăn mă2012ăđƣătácăđ ng tr c ti p th tr ng lúa mì trên toàn th gi i,ătrongăđóă
có Vi tăNam.ă năthángă2ăn mă2009,ăgiáălúaămìăđƣăm t 60% giá tr so v i m c giá
k l căđ tăđ căvƠoăthángă2ăn mă2008.ăM t trong nh ng y u t tácăđ ngăđ n giá lúa
mì th gi i chính là s b t n c a th i ti tătácăđ ng tr c ti păđ n ngu n cung lúa mì
trên th gi iălƠmăthayăđ i cân b ng cung c u trên th tr ng
S d ng các h păđ ngăpháiăsinhăđ phòng ng a r iăroăngƠyăcƠngăđ c áp
d ng ph bi n nhi uăn c trên th gi i t th tr ng c phi u, trái phi u, ti n t ,
kim lo i, nông s năầăăăăăăăăăăăăă
i v i th tr ng nông s n, phòng ng a r i ro b ng h păđ ngăgiaoăsauăđ c
nhi u nhà s n xu t, kinh doanh l a ch n.ăPh ngăth c này giúp các nhà s n xu t,
kinh doanh h n ch ho c lo i tr r i ro v giá trong ho tăđ ng s n xu t, kinh doanh
t đóă năđ nhăđ c l i nhu n m cătiêu.ăTrongăđóăn mă2006ăt i Vi t Nam, Trung
tâm giao d ch cà phê Buôn Mê Thu că(BCEC)ăđƣăhìnhăthƠnhăvƠăđiăvƠoăho tăđ ng
Ho tă đ ng chính trong ngành s n xu t b t mì,ă Bìnhă Ană đangă đ i m t v i
không ít nh ngăkhóăkh nădoănh ng r i ro t giá lúa mì bi năđ ngăkhôngănh ăd
ki n vì v iăđ c tính là nông s n nên các h păđ ng ngo iăth ngăth ngăđ c ký k t
tr c t 3ăđ n 6 tháng v i th iăđi m nh p hàng nên r i ro v bi năđ ng giá là r t
l n.ă gi m thi u r i ro này, ng d ng nghi p v phòng ng a r i ro b ng h păđ ng
giao sau qua sàn CBOT là m t nhu c u r t c p thi tăđ i v i công ty Bình An
Trang 132 M c tiêu nghiên c u
ăxu tăm tăs ăgi iăpháp hoƠnăthi năqu nătr ăr iăro bi năđ ngăgiáălúaămì t iăCôngătyăc ăph năB tămì Bình An
3 iăt ng và ph m vi nghiên c u
iă t ng nghiên c u: Phòng ng a r i ro bi nă đ ng giá lúa mì t i doanh
nghi p trên sàn giao d ch qu c t CBOT
Ph m vi nghiên c u: tài nghiên c u trong ph m vi ho tăđ ng s n xu t kinh
doanh c a Công ty c ph n b t mì Bình An ậ VINABOMI t n mă2010ăđ n nay
4 Ph ngăphápănghiênăc u
4.1 Ngu n s li u:
Lu năv năs ăd ngăngu năs ăli uăth ngăkêăt :
S ăli uăkinhădoanhăth căt ăt iăBìnhăAn
Cácăbáoăcáoăc aăUSDA, FAO, Reuters, T ngăc căH iăquanăvà các đ iătác
đ phân tích tình hình giá lúa mì trên th gi i, giá lúa mì nh p kh u t i Vi t
Nam và Bình An,ăc ngănh ăphơnătíchăhi u qu kinh doanh c aăBìnhăAnăđ tăđ c
đ n nay
4.2 Ph ng pháp th c hi n:
Lu năv năs d ngăph ngăphápăđ nh tính: t ng h p, phân tích th ng kê mô t
đ c s d ng đ gi i quy t các m c tiêu nghiên c u c aăđ tài này nh m nh n d ng
r i ro và t n th t t vi c xem xét m căđ nhăh ng r i ro tácăđ ngăđ n quá trình
s n xu t và kinh doanh lúa mì, b tămìăđ t đóăphòngătránhăvƠăh n ch r i ro m t
cách h u hi u nh t
5 K t c uăđ tài: Bao g m nh ng ph n chính sau
Ph n m đ u
Ch ngă1:ăC ăs lu n v r i ro và phòng ng a r i ro b ng h păđ ng giao sau
Ch ngă2:ăPhân tích r i ro bi năđ ng giá lúa mì trên th gi i nhăh ng đ n
hi u qu kinh doanh c a Bình An
Ch ngă3:ăM t s gi i pháp hoàn thi n qu n tr r i ro bi năđ ng giá lúa mì t i
Công ty c ph n B t mì Bình An
Trang 14K t lu n
Tài li u tham kh o
Ph l c
Trang 15CH NGă1
C ăS LU N V R I RO VÀ PHÒNG NG A R I RO
1.1 R I RO TRONG KINH DOANH
1.1.1 Khái ni m r i ro và r i ro bi năđ ng giá:
1.1.1.1 R i ro:
Theoătr ng phái tiêu c c: R iăroăđ c xem là s không may m n, s t n th t
m t mát, nguy hi m R i ro là nh ng b t tr c ngoài ý mu n x y ra trong quá trình kinh doanh, s n xu t c a doanh nghi p,ătácăđ ng x uăđ n s t n t i và phát tri n c a
doanh nghi p ( oƠnăTh H ng Vân, 2013)
Theoătr ng phái trung hòa: R i ro là s b t tr c có th đoăl ngăđ c R i ro
có tính hai m t: v a có tính tích c c, v a có tính tiêu c c R i ro có th gây ra
nh ng t n th t, m t mát, nguy hi măầ nh ngăc ngăcóăth mang l i nh ng l i ích,
nh ngăc ăh i N u tích c c nghiên c u r i ro, nh n d ng,ăđoăl ng r i ro, qu n tr
r i ro ng i ta có th tìm ra nh ng bi n pháp phòng ng a, né tránh nh ng r i ro
thu n túy, h n ch nh ng thi t h i do r i ro gây ra,ăđónănh n nh ngăc ăh i mang l i
k t qu t tăđ păchoăt ngălai ( oƠnăTh H ng Vân, 2013)
1.1.1.2 R i ro bi n đ ng giá:
Giá c là th căđoăgiáătr ph n ánh quan h cung, c u hàng hóa S bi năđ ng
c a giá c hàng hóa nông s n v i nh ng t căđ khác nhau tùy thu c s bi năđ i th t
th ng c a cung, c u hàng hóa do nhi u y u t tácăđ ng; tùy thu c vào t ng lo i
hàng hóa và tùy thu c vào t ng th iăđi m
R i ro bi năđ ng giá c hàng hóa có th s là m t r i ro l n,ăluônăđ c các
doanh nghi p nh p kh uăđ c bi t quan tâm vì nhăh ng tr c ti păđ n doanh thu và
l i nhu n c a doanh nghi p khi giá bán thành ph m bi nă đ ng theo giá trên th
tr ng th gi i còn giá nguyên v t li uăđ uăvƠoăđƣăc đ nh vì h păđ ng nh p kh u
đ c các doanh nghi p ký tr c t 3ăđ nă6ăthángăđ ti n hành mua hàng v s n
xu t
Tácăđ ng bi năđ ng c a giá c hàng hóa nh h ngăđ n các kho n thu ho c
các kho năchiăphí.ăTácăđ ng này ph n nh trong báo cáo thu nh p c a doanh nghi p
Trang 16theo h ngă lƠmă t ngă gi m kho n thu ho că t ngă gi m kho n chi phí c a doanh
nghi p:
R i ro bi năđ ng giá gi m: giá bán xu ng th păh năchiăphíăd tính ban
đ u và giá tr t năkhoăcaoăh năgiáăthƠnhănh p kh u gây ra thi t h i kinh t
đ i v i doanh nghi p nh p kh u s n xu t hàng hóa
R i ro bi năđ ngăgiáăt ng:ăgiáăbánăt ngănhi uăh năchiăphíăd tính ban
đ u và giá tr t n th păh năgiáăthƠnhănh p kh uăt ngăthêmăl i nh n cho
doanh nghi p nh p kh u s n xu t hàng hóa
Xây d ng các chi năl c và k ho ch kinh doanh nh m bi n r i ro thành
nh ngăc ăh iăthƠnhăcông.ă( oƠnăTh H ng Vân, 2013, trang 67)
1.1.2.2 Các n i dung c a qu n tr r i ro:
1.1.2.2.1 Nh n d ng r i ro:
Nh n d ng r iăroălƠăquáătrìnhăxácăđ nh liên t c và có h th ng các r i ro trong
ho tăđ ng kinh doanh c a t ch c Nhân d ng r i ro bao g m các công vi c theo
dõi, xem xét, nghiên c uămôiătr ng ho tăđ ng và toàn b m i ho tăđ ng c a t
ch c nh m th ngăkêăđ c t t c các r iăro.ă( oƠnăTh H ng Vân, 2013, trang 68)
Trang 171.1.2.2.2 Phân tích r i ro:
Phân tích r i ro là ph iăxácăđ nhăđ c nh ng nguyên nhân (nguyên nhân tr c
ti p và nguyên nhân gián ti p, nguyên nhân g năvƠănguyênănhơnăxa,ăầ)ăgơyăraăr i ro,ătrênăc ăs đóăm i có th tìm ra các bi n pháp phòng ng a ( oƠnăTh H ng Vân,
2013, trang 73)
1.1.2.2.3 oăl ng r i ro:
oăl ng r iăroălƠăquáătrìnhăxácăđ nh t n th t t nguyăc ăvƠăm căđ c a r i ro
đ i v i t ch c.ă oăl ng r i ro c n thu th p s li uăvƠăphơnătích,ăđánhăgiáătheoăhaiă
khía c nh: T n su t xu t hi n r i ro và m căđ nghiêm tr ng c a r iăro.ă( oƠnăTh
H ng Vân, 2013, trang 74)
1.1.2.2.4 Ki m soát r i ro:
Ki m soát r i ro là vi c s d ng các bi n pháp, k thu t, công c , chi năl c, cácăch ngătrìnhăho tăđ ngầăđ ng năng a, né tránh ho c gi m thi u nh ng t n
th t, nh ng nhăh ngăkhôngămongăđ iăcóăth đ n v i t ch c Các bi n pháp ki m
soát r iăroăđ c chia thành các nhóm sau:
Tài tr r i ro là nh ng k thu t và công c đ c s d ngăđ tài tr cho chi phí
c a r i ro và t n th t Các bi n pháp tài tr r iăroăđ c chia làm 2 nhóm:
- T kh c ph c r iăroă(l uăgi r iăro)ălƠăph ngăphápămƠăt ch c b r i ro
t mình thanh toán các t n th t Ngu năbùăđ p r i ro là ngu n t có c a
Trang 18Phòng ng a r i ro hay nghi p v t b o hi m (Hedging) là vi c thi t l p m t
v th th tr ngănƠyăđ bùăđ p cho r i ro g p ph i th tr ng khác b ng cách
thi t l p m t v th ng c l i có giá tr t ngăđ ng.ăM căđích c a phòng ng a r i
ro là t i thi u hóa c a bi năđ ng giá c trên th tr ng mà v năchoăphépănhƠăđ uăt ăcóăđ c nh ng kho n l i (Bussiness Dictionary)
Phòng ng a r i ro thông qua các công c phái sinh hi năđ i Công c phái sinh
là các công c tài chính có l i nhu n phát sinh t l i nhu n các công c khác.ăNgh aă
là thành qu c a chúng ph thu c vào di n bi n c a các công c này Công c phái sinh hi năđ i bao g m:
- H păđ ng quy n ch n (option contract)
- H păđ ng k h n (forward contract),
- H păđ ng giao sau (future contract)
- Giao d chăhoánăđ i (swap)
Có m t s giao d ch thích h p v i phòng ng a r i ro trên h păđ ng k h n
nh ngăl i có m t s r i ro thích h păh năn u nh ăs d ng h păđ ng giao sau, và
trong m t s tr ng h p h păđ ng quy n ch n l i thích h păh n.ăTrongăvi c l a
ch n m t công c nƠoăđó,ăth ng là s đánhăđ i gi a thu n l i và b t l i c a chúng doăđóăđôiăkhiăph thu căvƠoăng i phòng ng a r i ro Ví d thói quen s d ng công
c nƠoăđó,ăho căđ i th c nh tranh s d ng ầ
1.2 C ăS LÝ LU N V H Pă NG GIAO SAU
1.2.1 Các khái ni m:
H păđ ng giao ngay (Spot contract): H păđ ng giao ngay là th a thu n gi a
ng iămuaăvƠăng i bán v hàng hóa, giá c , vi c giao nh n và thanh toán ho c là
ngay l p t c ho călƠăítălơuăsauăđó (Nguy n Th Ng c Trang, 2007)
H păđ ng k h n: H păđ ng k h n là th a thu n gi aăhaiăbên,ăng i mua và
ng iăbán,ătrongăđóăng i mua s giao hàng hóa c th v i m t s l ng và giá c đƣăđ căxácăđ nhătr c vào ngày ký k t h păđ ng t i m t th iăđi mătrongăt ngălai.ă
(Nguy n Th Ng c Trang, 2013, trang 43)
H păđ ng giao sau: H păđ ng giao sau là m t h păđ ng k h năđƣăđ c tiêu
chu n hóa, h păđ ngăgiaoăsauăđ c giao d ch trên sàn giao d chăvƠăđ căđi u ch nh
Trang 19theo th tr ngăhƠngăngƠy,ătrongăđóăkho n l c a m tăbênăđ c chi tr cho bên còn
l i (Nguy n Th Ng c Trang, 2013, trang 43)
Các h păđ ngăgiaoăsauăđ c giao d ch trên th tr ng có t ch c, g i là sàn
giao dchăgiaoăsau.ăNg i mua h păđ ngăgiaoăsauălƠăng iăcóăngh aăv mua hàng
hóa vào m tăngƠyătrongăt ngălai,ăcóăth bán h păđ ng trên th tr ng giao sau
i uănƠyăđƣălƠmăchoăh thoát kh iăngh aăv muaăhƠngăhóa.ăNg c l i,ăng i
bán h păđ ngăgiaoăsauălƠăng iăcóăngh aăv bán hàng hóa vào m tăngƠyătrongăt ngă
lai, có th mua l i h păđ ng trong th tr ngăgiaoăsau.ă i uănƠyăđƣălƠmăcho h thoát
kh iăngh aăv bán hàng hóa
H păđ ngăgiaoăsauăđ c chu n hóa v th iăgian,ăđ aăđi m, ch tăl ng và s
l ng giao hàng
Mua bán h păđ ng giao sau không nh t thi t ch là gi aăng i s n xu t và
ng i mua vì nh ngăđ iăt ng ch p nh n r i ro khác có th tr thƠnhăđ i tác trong
h păđ ngăvƠădoăđóăt o ra tính thanh kho n cho th tr ngă(thôngăth ngăđơyălƠăth
tr ng có tính thanh kho n cao)
1.2.2 Các l i th v ho tăđ ng c a h păđ ng giao sau so v i giao ngay và
các công c phái sinh khác
Chi phí giao d ch th păh n:ăkhiăthamăgiaăh păđ ngăgiaoăsau,ănhƠăđ uăt ăch
ph i b phí hoa h ng và kho năkýăqu ăSoăv i phí hoa h ng c a h păđ ng giao sau,
phí quy n ch năcaoăh năr t nhi u
Tính thanh kho năcaoăh năth tr ng giao ngay: Do m c v n yêu c u tham gia
vào th tr ng giao sau th păh năgiaoăngayăvƠăth tr ngăgiaoăsauăchoăphépănhƠăđ u
t ămuaăđiă bánăl i h păđ ng n u không có kh n ngă cungăc p hàng hóa Nguyên
nhân chính là h păđ ngăgiaoăsauăđ c chu n hóa và giao d ch r ng rãi, không gi i
h n ng iămua,ăng i bán
ChoăphépănhƠăđ uăt ăbánăkh ng d dƠngăh n:ă ơyălƠăđ căđi m n i tr i c a th
tr ng giao sau so v i giao ngay, t oăđi u ki năchoăcácănhƠăđ uăc ăkinhădoanh.ăNh đó,ăt o tính thanh kho n cho th tr ng giao sau (Tr n Th Thu n Thành, 2007)
Trang 201.2 3ăăă căđi m c a h păđ ng giao sau
1.2.3.1 Các đi u kho n đ c tiêu chu n hóa:
Trong th tr ng giao sau, các ho tăđ ngămuaăbánăđ c th c hi n liên t c v i trìnhă đ chuyên môn nghi p v và b oă đ mă ană toƠnă cao.ă Doă đó,ă cácă đi u kho n
trong h păđ ngăđ c tiêu chu n hóa m t cách t iăđa,ăgiúpăchoăvi c ký k t h păđ ng nhanhăchóng,ăđ m b o an toàn v m t pháp lý
Tên hàng: Hàng hóa giao d ch có th lƠăhƠngăhóaăthôngăth ng ho c
c ngăcóăth là các công c tài chính M i sàn giao d ch ch giao d ch m t
s lo i hàng hóa nh tă đ nh.ă Tr ng h pă ng i mua (bán) mu n b o v
hàng hóa c aămìnhănh ngăhƠngăhóaăđóăkhôngăđ c mua bán trên sàn giao
d ch thì h có th mua bán b ng m t h păđ ng giao sau c a lo i hàng hóa
t ngăt
Ch tăl ng:ăc ngăđ c tiêu chu n hóa
l n:ălƠăđ l n giá tr tài s năđ c giao d ch trong m t h păđ ng
l n v m i lo i hƠngăhóaăđ c th ng nh t h uănh ătrênătoƠnăth gi i,
giúp cho vi c mua bán gi a các th tr ng giao sau trên th gi i d dàng
h n.ăVi căquiăđ nhăđ l n h păđ ng sao cho không quá l năđ nh ng nhà
b o h nh c ngăcóăkh n ngăthamăgia,ăkhôngăquáănh vì kho n đ c b o
h s khôngăbùăđ păđ c chi phí hoa h ng hay chi phí khác
Th iăđi m giao hàng (th iăđi măđáoăh n h păđ ng):ăth ngăđ c xác
đ nhălƠăthángăgiaoăhƠngătrongăn m.ăTrongăthángăgiaoăhƠngăđó,ăngƠyăgiaoăhƠngăđ căquyăđ nh c th tùy vào lo i hàng hóa và th tr ng
aăđi m giao hàng: Do sàn giao d chăquyăđ nh Vi c giao hàng x y ra
khi các bên mong mu n th c hi n h păđ ng
1.2.3.2 H p đ ng giao sau là m t h p đ ng song v , cam k t th c hi n ngh a v trong t ng lai:
Khi l p m t h păđ ng giao sau, các bên b ràng bu c quy năvƠăngh aăv trong
m i liên h :ăbênăbánăcóăngh aăv giao m t kh iăl ngăhƠngăxácăđ nh cho bên mua
và có quy n nh n ti n vào m t th iăđi mătrongăt ngălaiă m t giá th a thu nătr c
Ng c l i, bên muaăcóăngh aăv thanh toán ti nătheoănh ăth a thu n trong h păđ ng
và có quy n nh n hàng vào m t th iăđi mătrongăt ngălai.ă đ m b o cho các h p
Trang 21đ ngăgiaoăsauăđ căthiăhƠnh,ăsƠnăquyăđ nh các bi n pháp b oăđ măđ i v i c bên
mua l n bên bán b ng vi c ký qu ho c các gi y t ch ng minh khác
1.2.3.3 H p đ ng giao sau đ c l p t i sàn giao d ch qua trung gian:
Vi c mua bán qua sàn giao d chălƠmăchoăcácănhƠăđ uăt ăkhôngăc n quan tâm
đ năđ i tác c a mình Ch c n tuân th quyăđ nh pháp lu t lúc ký k t thì quy n và ngh aăv cácăbênăđ căđ m b o Vi c giám sát th c hi n, th c thi h păđ ng do sàn
đ m nhi m
1.2.3.4 a s các h p đ ng giao sau đ c thanh lý tr c th i h n:
ơyălƠăm tăđ căđi m r tăđ căđáoăc a h păđ ng giao sau mà các d ng h păđ ng khácăkhôngăcóăđ c Trong h păđ ng giao sau, các bên có th thanh lý h păđ ng
tr căngƠyăđáoăh n m t cách d dàng mà không c n ph i thông qua m t s th a
thu n nào b ng cách th c hi n nghi p v thanh toán bù tr là l p m t h păđ ng
ng c l i v i v th mƠămìnhăđangăcó.ă
1.2.3.5 Gi m thi u r i ro không thanh toán:
Thayăđ i trong giá tr h păđ ng giao sau th hi n trên kho n thanh toán bù tr
vào m i cu i ngày N u h păđ ng c aăkháchăhƠngăt ngăgiáătr sau ngày giao d ch,
m căt ngănƠyăs đ c c ng vào tài kho n ký qu c aăkháchăhƠng,ăng c l i kho n
l s đ c tr vào kho n ký qu đó,ăchoăđ n khi kho n ký qu ch còn m c ký
qu duy trì, khách hàng s ph i n p kho n ký qu b sung ho căđóngăv th
1.2.4 M căđíchăc a vi c s d ng h păđ ng giao sau:
1.2.4.1 Phòng ng a r i ro bi n đ ng giá:
Nh ngăng i tham gia vào th tr ng giao sau v i m căđíchăphòngăng a r i ro
bi năđ ng giá có mong mu n mua ho c bán hàng hóa th cănh ngăloăl ng v vi c giá
hàng hóa s thayăđ iătr c khi mua ho căbánăhƠngăhóaăđóătrênăth tr ng Th c hi n
m t h păđ ngăgiaoăsauăđ i ngh ch v i v th trên th tr ng giao ngay s làm gi m
r i ro
Ví d n u b n là m t doanh nghi p nh p kh u đƣăkýăk t h păđ ng mua lúa mì
có th phòng ng a giá tr lô hàng b ng cách bán m t h păđ ng giao sau N u giá lúa
mì gi m, lô hàng m t giá tr Tuy nhiên, b năđangăbánăh păđ ng giao sau, b n có th
mua l i nó v i giá th păh n,ănh ă v y s t o ra m t kho n l i nhu n Kho n thu
Trang 22đ c t v th giao sau s bùăđ păđ c m t ph n l c aălôăhƠng.ăNh ăv y tham gia
vào th tr ng giaoăsauăđ đ tăđ c s b o v đ i v i s thayăđ i giá c thông qua
mua ho c bán các h păđ ng giao sau c a cùng lo i và cùng s l ngăhƠngăhóaăđ
gi m r i ro giá
1.2.4.2 u c ki m l i:
Nh ngăng i tham gia th tr ng giao sau v i m căđíchăđ uăc ăki m l i nhu n
t vi c mua ho c bán các h păđ ng giao sau b ng vi c d đoánăbi năđ ng giá c trongăt ngălai.ăKhiăthamăgiaăvƠoăth tr ng v iăt ăcáchălƠănhƠăđ uăc ,ăh ch p nh n
r i ro giá c vƠălƠmăt ngătínhăthanhăkho n c a th tr ng giao sau
1.2.5 Các chi n l c phòng ng a r i ro bi năđ ng giá b ng h păăđ ng giao
sau:
1.2.5.1 Xác đ nh t s phòng ng a:
T s phòng ng a là s l ng h păđ ng giao sau mà m tăng i c n s d ng
đ phòng ng aăđ nh y c m c th nƠoăăđóătrênăth tr ng giao ngay V ph ngă
di n k thu t, t s phòng ng a là giá tr c a v th giao sau so v i giá tr c a v th giao ngay Chúng đ c s d ngăđ xácăđ nh s l ng h păđ ng giao sau c n thi t Doăvơy,ătaăđ t t s phòng ng aănh ălƠăs l ng h păđ ng giao sau
T s phòng ng aăđ c thi t l p sao cho kho n lãi hay l trên h păđ ng giao
sau ph iăt ngăthíchăv i kho n lãi hay l trên h păđ ng giao ngay
Không có m tăph ngăphápănƠoăchínhăxácăđ xácăđ nh t s phòng ng aătr c
khi ti n hành phòng ng a Tuy nhiên có nhi uăph ngăphápă căl ng chúng Cách
đ năgi n nh t là th c hi n v th trên th tr ngăgiaoăsauăt ngăđ ngăv i quy mô
trên th tr ng giao ngay
Khi tham gia th tr ng giao sau v i m căđíchălƠăphòngăng a r i ro bi năđ ng
giá thì chúng ta s gi m thi u l do giá c bi năđ ng b t l i, t călƠăchúngătaăđƣă
Trang 23chuy n giao r i ro bi năđ ngăgiáăchoăng i khác Vi c phòng ng a b ng cách t o ra
m t tr ngătháiăđ oăng c trên th tr ngăgiaoăsauăvƠăđúngăv i tr ng thái trên th
tr ng hàng hóa th c H păđ ngăgiaoăsauăcóăngƠyăđáoăh n ho c ngày giao hàng c
đ nh H păđ ng giao sau có kh iăl ng chu n hóa Phòng ng a thông qua h păđ ng
giao sau cho phép các nhà s n xu t thi t l p m t m c giá c đ nh Do b n ch t bù
tr c a h păđ ng giao sau và h păđ ng giao ngay, nên b t c kho n l (ho c lãi)
nào trong m t th tr ng này s đ c bù tr b ng m t kho n lãi (ho c l ) trong th
V m t lý thuy t, chi năl c phòng ng a r i ro bi năđ ng giá giúp gi m r i ro
giá xu ng m c 0 Lãi ho c l trên th tr ng hàng hóa th c b ng v i l ho c lãi trên
th tr ng giao sau
Trong th c t , h uănh ăkhôngăcóăchi năl c phòng ng a r i ro bi năđ ng giá
hoàn h oăvì:ăThayăđ i giá c trên th tr ng hàng hóa th c và trên th tr ng giao sauăth ngăkhôngănh ăănhau.ăCácăđ căđi m ch tăl ng hàng hóa trên th tr ng giao
sau có th khác v i th tr ng hàng hóa th c
1.2.5.2.1 Phòng ng a v th bán (mua giao ngay, bán giao sau):
Ng i phòng ng a r i ro hi năđangăn m gi m t tài s năvƠăđangăloăng i v
m t s gi m giá c a tài s n, có th xem xét phòng ng a b ng v th bán trên h p
đ ng giao sau N u giá giao ngay và giá giao sau di chuy n chuy n cùng v i nhau,
phòng ng a r i ro s làm gi m thi uăđ c m t s nguyăc ăN u giá giao ngay gi m,
giá giao sau s gi m b iăvìăng i phòng ng a v th bán trên h păđ ng giao sau,
giao d ch giao sau s t o ra m t kho n lãi ít nh tăđ đ bùăđ p ph n l x y ra trên th
tr ngă giaoă ngay.ă ơyă đ c g i là phòng ng a v th bán (Nguy n Th Ng c
Trang, 2013, trang 202)
1.2.5.2.2 Phòng ng a v th mua (bán giao ngay, mua giao sau):
Trongă tr ng h p ng i phòng ng a r iă roă đangă d đ nh mua m t tài s n trongăt ngălai,ădoăloăng i giá tài s n s t ngănênămuaăm t h păđ ng giao sau Sau
Trang 24đó,ăn u giá tài s năt ngălên,ăgiáăgiaoăsauăc ngăs t ngălên,ăvƠăt o ra m t kho n lãi
trên v th giao sau Kho n lãi này ít nh tăđ đ bùăđ p ph năchiăphíăcaoăh năkhiă
mua tài s n.ă ơyăđ c g i là phòng ng a v th mua.ăDoăchúngăcóăliênăquanăđ n
giao d ch d ki nănênăđôiăkhiăđ c g i là phòng ng a tiên li u (Nguy n Th Ng c
Trang, 2013, trang 202)
B ng 1.1: Tóm t t các c ăch phòng ng a r i ro
Phòng ng a v th bán Phòng ng a v th mua
M c a giao d ch giao sau Bán giao sau Mua giao sau
óngăc a giao d ch giao sau Mua giao sau Bán giao sau
Giao ngay Mua Bán
Giaăt ngătrongăgiáăgiaoăsauăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă L Lãi
giao sau Nguy n Th Ng c Trang (2013, trang 214)
Basic = Giá giao ngay ậ Giá giao sau
Basic d ng: N uăgiáăgiaoăngayăcaoăh năgiáăgiaoăsauăt i th iăđi m
Trang 25- Basic là m t h ng s : T c lƠăgiáăgiaoăngayăthayăđ i cùng chi uăh ng và
cùng m căđ v iăgiáăgiaoăsau,ăkhiăđóăph n l i nhu n trên th tr ng này s đúngă
N uăgiáăgiaoăsauăt ngănhi uăh năgiáăgiaoăngay,ăbasicăs gi măđiăvƠă
làm gi măđiăthƠnhăqu c a phòng ng a r i ro v th bán.ă ơyălƠăbasicăthuă
h p
B ng 1.2:ăTómăl căcácătácăđ ng c a basic
Phòng ng a v th bán Phòng ng a v th mua
Basic k v ng Basic m r ng Basic thu h p Basic m r ng Basic thu h p
Ngu n: Qu n tr r i ro tài chính, Nguy n Th Ng c Trang, 2013, trang 231
1.2.5.4 S c n thi t b o đ m giá hàng hóa b ng h p đ ng giao sau:
N măc ăh i v giá trong ng n hàn và dài h n nh m tìm ki m l i nhu n
H n ch l do bi năđ ng b t l i b ng cách t o ra m t tr ngătháiăđ oăng c trên
th tr ng giao sau
Th c hi n giao d ch nhanh, fix giá ậ công c fix giá so v i giao d ch hàng hóa
th c
Fix giá có th đ c chia nhóm tùy thu c vào chi năl c kinh doanh
Ki m soát r i ro t tăh năkhiăth tr ng bi năđ ng m nh
Có th th c hi nătr c khi có bi năđ ng v giá hay bi năđ ng tâm lý th tr ng
Kh n ngăgiaoăhƠngătrongăđi u ki năkhóăkh năv cung
Trang 261.3 TH TR NG GIAO SAU
1.3.1 C u trúc th tr ng giao sau:
Theo Hà Th Thanh Bình (2007), các giao d ch trên th tr ngăgiaoăsauăđ c
t ch c t i sàn giao d ch bao g măcácăđ iăt ng tham gia sau:
+ Các nhà giao d ch giao sau (các bên mua và bên bán) có th phân lo i d a vào chi năl c mà h tham gia:
- Nhà phòng ng a r i ro (Hedger) : n m gi m t v th trên th tr ng
giao ngay, và mu n phòng ng a r i ro trên th tr ng giao sau
- CácănhƠăđ uăc ă(Speculators) : Ki m l i t vi c c g ngăđoánăchi u
h ng c a th tr ng, bao g mă cácă th ngă giaă hoaă h ng,ă cácă đ nh ch tài
chính và cá nhân trên sàn giao d ch
- Nh ngăng i tìm chênh l ch giá (Spreaders) : s d ng chênh l ch giá muaăbánăđ đ uăc ăv i chi phí th p
- Các nhà kinh doanh chênh l ch giá (Arbitrageurs): Ki m l i t chênh
l ch giá c c a v th giao ngay và giao sau bi năđ ngăng c chi u nhau
+ Các t ch c trung gian và môi gi i trên th tr ng:
- Công ty thanh toán bù tr : là m tăăđ nh ch và là nhà b oăđ m cho các
giao d ch giao sau
- Công ty môi gi i hoa h ng:ăcóăcácăđ i di n trên sàn giao d ch giao sau
là nh ngăng i môi gi i hoa h ngăhayălƠăth ngăgiaăhoaăh ng
1.3.2 Vai trò c a th tr ng giao sau:
1.3.2.1 Vai trò trong n n kinh t :
Th tr ng giao sau là m t lo i th tr ng tài chính cao c p, mang l i 3 l i ích:
b o h ,ăđ uăc ăvƠă năđ nh giá th tr ng,ăt ngă ng v iăng i b o h ,ăng iăđ uăc ă
và vai trò c aănhƠăn c trong h atăđ ng qu n lý, ki măsoát,ăđi u ti t th tr ng
- Công c b o h : Th tr ng s n ph m phái sinh nói chung và th tr ng giao
sau nói riêng cho phép nh ngăng i mu n gi m r i ro chuy n giao r i ro sang cho
nh ngăng i ch p nh n r i ro - cácăđ nh ch tài chính ho căcácănhƠăđ uăc ăNhómă
ng i b o h là t t c nh ngăng i s d ng h păđ ngăgiaoăsauăđ b o h cho ho t
đ ng kinh doanh c a mình H b o h nh ng r i ro: Bi năđ i giá c hàng hóa, giá
c ch ng khóan, s thayăđ i c a t giá h iăđoái,ăs thayăđ i v lãi su t
Trang 27- Công c đ uăt :ăcácănhƠăđ uăt ăs d ng h păđ ngăgiaoăsauănh ăm t công c
đ uăc ăđ ki m l i, nh đóăth tr ng giao sau m i ho tăđ ng liên t c, nh n nh p và
hi u qu đ c
- Công c đi u ch nh giá c trên th tr ng: Vi c các bên mua bán hàng hóa
v i giá c d ki nătrongăt ngălaiăgiúpăchoăth tr ng t đi u ch nh giá N u có m t
tin x u (ch ng h nănh ăth i ti tăkhóăkh năcóăth gây m t mùa) ho c tin t tă(đ c
mùa) s x yăraătrongăt ngălaiăthìăgiáăc c a m tăhƠngăđóăs t đ ngăđi u ch nh trên
th tr ngăgiaoăsauătr c khi có s thayăđ i giá th c s trên th tr ng t do Nh đóănh ngăng i c n b o h có th đi u ti t s n xu t, cân b ng cung c u.ăH năth
n a, vi c niêm y t giá c công khai trên th tr ng s giúp cho các nhà kinh doanh
không lo vi cămuaăbánăkhôngăđúngăgiá,ăépăgiá.ă i u này không ch có l iăchoăng i
giao d ch trên th tr ngăgiaoăsauămƠănóăcònălƠăc năc đ các nhà kinh doanh trong
n c, khu v c ho c th gi i th c hi n vi c mua bán c a mình (Bùi Lê Hà và c ng
s , 2000)
1.3.2.2 Vai trò trong qu n lý nhà n c:
Th tr ng giao sau ch u nhăh ng tr c ti p t các di n bi n giá c hàng hóa
trên th gi iătrongăt ngălaiăg n S xu t hi n c a th tr ng giao sau giúp cho các
thành ph n tham gia th tr ngăc ngănh ănhƠăn c n măđ c quan h cung c u và
giá c ăDoăđó,ăth tr ng giao sau tr thành m t công c đ nhƠăn c qu n lý, quan
sát s bi n chuy n trên th tr ng nh măđ aăraăcácăchi năl c quan tr ngăđ đi u
ti t và phát tri n kinh t
1.3.2.3 T o ra ích l i cho xã h i:
Khác v iăđánhăb căvƠăcáăc c, phòng ng a r i ro b ng h păđ ng giao sau tuy
th ngăđ cădùngăđ đ uăc ănh ngănóăkhôngăch t o ra l iăíchăchoăchínhăng i
tham gia h păđ ng,ă mƠăcaoăh nă lƠănóăgiúpă choăth tr ng tài chính tr nên ho t
đ ng hi u qu h n,ăt oăc ăh i t t cho vi c phòng ng a r i ro
1.3.3 M i quan h gi a th tr ng giao sau ậ th tr ng giao ngay:
1.3.3.1 Liên k t th tr ng giao ngay – th tr ng giao sau:
Liên k t th tr ng giao ngay và th tr ng giao sau cho phép nh ngăng i
phòng ng a r i ro s d ng th tr ngăgiaoăsauăđ bù đ p r i ro v giá trên th tr ng
giao ngay M i quan h nƠyăđ căđoăl ng b ng basic
Trang 281.3.3.2 S h i t giá giao ngay – giao sau:
Giáă giaoă ngayă vƠă giáă giaoă sauă cóă xuă h ng bi nă đ ng cùng chi u, m c dù
không luôn luôn cùng m t m căđ
N uănh ăng i mua trên th tr ng giao ngay chào giá th păh nănhi u so v i giáăgiaoăsau,ăthìăng i bán trên th tr ng giao ngay có th bán giao sau Vi c khan
hi m hàng trên th tr ng giao ngay làm cho nh ngăng iămuaăt ngăgiáăgiaoăngayălên.ă ng th i, lúc này do áp l c bán trên th tr ngăgiaoăsauăt ngălênălƠmăgiáăgiaoă
sau gi măđi.ăChínhăvìăth giá giao sau và giá giao ngay s h i t v v i nhau
Ng c l i, n u giá giao ngay quá cao so v iăgiáăgiaoăsau,ăng i mua giao ngay
có th muaăgiaoăsau.ăNg i mua nh n hàng v i giá giao sau th p và bán chúng l i
trên th tr ng giao ngay v iăgiáăcaoăh n,ălƠmăt ngăgiáăgiaoăsauăvƠăgi m giá giao ngayăchoăđ năkhiăchúngăđ tăđ n m c cân b ng mà m iăng i không th lƠmănh ăth
đ ki m l i (Nguy n Th Ng c Trang, 2007)
NG GIAO SAU TRÊN TH GI I VÀ VI T NAM
1.4.1 Kinh nghi m phòng ng a r i ro b ng h pă đ ng giao sau trên th
gi i và thành t uăđ tăđ c:
Ngày nay h păđ ng giao sau là m t kênh qu n tr r iăroăvƠăđ uăc ăr tăđ că aă
chu ng trên th gi i H păđ ngăgiaoăsauăđ c phát tri n cho r t nhi u s n ph m
khác nhau Giao sau nông s nătrongăđóăcóălúa mì là m t trong nh ng s n ph m lâu
đ i nh t và hi n nay v năđóngăvaiătròătoăl n trong quy mô h păđ ng c a nhi u sàn
giao d ch l n trên th gi i Có r t nhi uăsƠnănh ăCBOT (Sàn giao d ch Chicago),
NYBOT (Sàn giao d ch New York), ASX c a Úc, TGE c a Nh t, SICOM c a
Singaporeầă
Giao d ch h păđ ng giao sau x yăraătrênăh nă75ăsƠnăgiaoăd ch giao sau kh p
th gi i Do tính ch t c a giao d ch toàn c u,ăđ c bi tălƠăkhiăđ c t đ ng hóa hoàn toƠn,ănênăđơyăchínhălƠăđi u ki n liên k t các sàn giao d ch l i v i nhau Ví d : Sàn
Giao D ch Chicago (CME) và Sàn Giao D ch Ti n T Qu c T Singapore (SIMEX)
đ c liên k t ch t ch đ năđ mà giao d ch m m t v th Eurodolars trên m t sàn
giao d ch này và có th đóngăv th l i trên m t sàn giao d ch khác Chính do s liên
Trang 29k t gi a các sàn giao d ch kh păn iătrênăth gi iăđƣăngƠyăcƠngălƠmăt ngăthêmătínhă
ph bi n c a th tr ng này
Theo s li u trên t păchíăFuturesăIndustryăn mă2013 trên toàn th gi iăđƣăgiaoă
d ch 21,64 t h păđ ng giao sau và quy n ch n trongăđóăh păđ ng giao sau nông
s n giao d ch trên 1,2 t h păđ ng chi m 5,6% giao d ch trên th gi i S n CME
giao d ch trên 3,16 t h păđ ng, s n ASX giao d ch trên 261 tri u h păđ ng, sàn
SICOM giao d ch trên 112 tri u h păđ ng Và s l ng h păđ ng giao sau lúa mì
trên sàn CBOTăt ngăquaăcácăn măt 17,6 tri u h păđ ngăn mă2009ăđƣăt ngă41,38%ă
lên 24,99 tri u h păđ ngăn mă2013ă(Xemăb ng 1.3)
B ng 1.3: S l ng h păđ ng giao sau lúa mì trên sàn CBOT:
1.4.2 Th tr ng giao sau Vi t Nam:
Trongăđi u ki n hi n nay, doanh nghi p ph iăluônăđ i m t v i các r i ro v
giá c , thông tin, th tr ng,ă ầNh ng r i ro này không nh ng nhă h ngă đ n
nh ngăng i tr c ti p s n xu t kinh doanh mà mà còn nhăh ngăđ n c n n kinh
t Trong xu th toàn c u hóa, doanh nghi p Vi t Nam d n ti p c n v i nh ng công
c phòng ng a r i ro Tuy nhiên, m căđ ng d ng công c phái sinh c a các doanh
nghi pătrongăn c b ng cách tham gia trên th tr ngăn căngoƠiăthìăch aăcóăs li u
th ngăkêăđ có th bi t chính xác là bao nhiêu, m căđ nào và hi u qu ra sao Vì
Vi t Nam hi n t iăch aăcóăth tr ng chính th c hay phi t pătrungătrongăn c cho
phép ng d ng công c phái sinh đ i v i m t hàng nông s n lúa mì,ă đ doanh
nghi p cóăc ăh i tìm hi u và ng d ng công c phòng ng a r i ro
Theo nghiên c u c a các nhà khoa h c:
Nguy n Th Thu n Thành (2007) nêu r ng: “Nhìnăm t cách t ng quát, m căđ
áp d ng các công c phái sinh Vi t Nam còn r t h n ch Thói quen và t p quán kinh doanh là nh ng c n tr l năđ i v i quá trình ph bi n các công c tài chính
phái sinh Vi t Nam Công c phái sinh Vi tăNamăch a đ c th tr ngăđónă
nh nănh ălƠăcôngăc không th thi u trong phòng ng a r i ro”
Trang 30Nguy n Th Ng c Trang (2008), đƣăch ra r ng: “M căđ ăamăhi uăv ăs năph măpháiăsinhăchínhălƠărƠoăc năl nănh tăchoăvi căs ăd ngăcácăs năph mănƠy.ăK ăti pălƠăkhungăphápălý.ăKhungăphápălýăbaoăg mănh ngăy uăt :ă
(1)ăNhƠăn căch aăcóăbi năphápăkhuy năkhíchădoanhănghi păs ăd ngăs nă
ph măpháiăsinh;ă
(2)ăCh aăcóăquyăđ nhăv ăh chătoánăk ătoánăđ iăv iăcácăgiaoăd chăvƠăphíă
ph iătr ăchoăvi căs ăd ngăs năph măpháiăsinhăvƠ;ă
(3)ăTơmălýăl iăthìăkhôngăaiăkhenănh ngăl ăthìăh iăđ ngăqu nătr ăho căch ădoanhănghi păk ălu t
Nh ngăbi năđ ngăngƠyăcƠngăkhóăđoánăc aăr iăroăkinhădoanhăc năph iăđ căcácădoanhănghi pănh nădi năvƠălƠmăsaoăđ ăthi tăk ăm tămôăhìnhăphòngăng aăr iăroăthíchă
h păn uămu năt năt iăvƠănơngăcaoăn ngăl căc nhătranhăc ngănh ăcóănh ngăb căđiă
v ngăch căđ ăb căquaăcácărƠoăc năđ cănêuăra”
Tóm t t ch ngă1: H p đ ng giao sau đ c ng d ng r ng rãi trên th gi iăđ
phòng ng a r i ro bi năđ ngăgiá,ăthuăhútăcácănhƠăđ uăt ăthamăgiaăvƠăkíchăthíchăphátă
tri n kinh t Là b ph n c a n n kinh t th gi i, ch u r i ro t nh ng bi năđ ng
kinh t toàn c u, doanh nghi p Vi t Nam c ngănh ăBìnhăAnănên h c h i và thúc
đ y vi c ng d ng h păđ ng giao sau ph c v cho m căđíchăphòngăng a r i ro bi n
đ ng giá, và năđ nh phát tri n kinh t b n v ng
Trang 31CH NG 2 PHÂN TÍCH R I RO BI Nă NG GIÁ LÚA MÌ TRÊN TH GI I
2.1.1 Nhu c u tiêu th lúa mì th gi i:
Nhuăc uălúaămìăth ăgi iăđƣăt ngăd nătheoăth iăgian (b ngă2.1) Trong vòng 7
n măt ăniênăv ă2006/2007ăđ năniênăv ă2013/2014,ănhuăc uătiêuăth ălúaămìăth ăgi iă
t ngă63,3ătri uăt n,ăt ngăđ ngă10,08%ă(628,1ătri uăt năniênăv ă2006/2007ăđƣăt ngălênă691,4ătri uăt nătrongăniênăv ă2013/2014) Quaăth căt ăkh oăsátăc aăB ăNôngăNghi pă M ă (USDA)ă vƠă T ă ch că L ngă th că vƠă Nôngă nghi pă Liênă H pă Qu că
(FAO) choăth yăănhuăc uăs ăd ngăth căph măt ngăcaoălƠălýădoăchínhăd năđ năt ngătiêuăth ălúaămìăt ng.ăTiêuăth ălúaămìăth ăgi iăbìnhăquơnătrênăđ uăng iăs ă năđ nhă ă
m căkho ngă67ăkg/n m,ătrongăđóăchi măt ă tr ngăl nănh tălƠăcácă n căđangăphát tri n.ăBênăc nhăđó,ăs năl ngălúaămìădƠnhăchoăch nănuôiăchi măkho ngă20%ătrongă
t ngăl ngătiêuăth ălúaămìăth ăgi iăđ căbi tălƠă ăTrungăQu căvƠăChơuăÂuălƠăcácăth ă
tr ngătruy năth ngătiêuăth ălúaămìăl năv iăg nă26%ăvƠă40%ăs năl ngălúaămìăđ că
dành làm th că năgiaăsúc,ăvi căs ăd ngăth că năch nănuôiăđƣăt ngăph năánhăs ăph că
h iăm nhăm ăc aăngƠnhăs năxu tălúaămì.ăNgoƠiăra,ăt ngăs năl ngălúaămìăđ cădùng choă côngă nghi p (chi mă kho ngă 11%ă trongă t ngă l ngă tiêuă th ă lúaă mìă th ă gi i)ă
đ căH iăđ ngăNg ăc căqu căt (IGC) d ăbáoăt ng nh ătheoăcácăn măđ căbi tălƠă
vi căs ăd ngălúaămìăđ ăs năxu tăethanolăt ngăcao
B ng 2.1: Nhu c u lúa mì th gi i t niên v 2006/2007- 2013/2014
V
mùa 06/07 07/08 08/09 09/10 10/11 11/12 12/13 13/14*
Tri u
t n 628,1 629,3 646,5 656,1 659,1 697,9 687,2 691,4
Ngu n : T ch c L ng th c và Nông nghi p Liên ả p Qu c (FAO)
T ng tiêu th lúa mì th gi i mùa v 2013/14 đ c d báo t ng m c 696,1 tri u t n, cao h n 1,4% so v i mùa v 2012/13 T ng s n l ng lúa mì s d ng làm
th c ph m đ c d báo s đ t 482 tri u t n, t ng 1,6% t n m 2012/13 Mùa v 2013/14, t ng s n l ng lúa mì đ c s d ng làm th c ph m các n c đang phát tri n có th đ t 348 tri u t n, t ng 2,1% so v i v mùa tr c, trong đó riêng Trung
Qu c và n đã chi m t i 48% Vi c s d ng lúa mì t i các n c phát tri n trong
Trang 32mùa v 2013/14 d ki n đ t 134 tri u t n, t ng nh so v i v mùa tr c T ng s n
l ng lúa mì dành cho ch n nuôi trong mùa v 2013/14 đ c d báo g n 134 tri u
t n, t ng 0,6% so v i v mùa tr c, trong đó t ng m nh nh t t i Trung Qu c Trung Qu c, s n l ng lúa mì dùng cho ch n nuôi đ c d báo s đ t m c 19 tri u
t n T i Châu Âu, th tr ng truy n th ng tiêu th lúa mì l n v i g n 40% s n
l ng lúa mì đ c dành làm th c n gia súc, vi c s d ng th c n ch n nuôi đã
t ng 10% lên đ n 52 tri u t n, ph n ánh s ph c h i m nh m c a ngành s n xu t
lúa mì Ngoài ra, t ng s n l ng lúa mì đ c dùng cho công nghi p đ c ả i đ ng
Ng c c qu c t d báo t ng t 18,6 tri u t n trong mùa v 2012/13 lên 19,4 tri u
t n trong mùa v 2013/14 Vi c s d ng lúa mì đ s n xu t ethanol t ng cao, đ c
d báo m c 7,9 tri u t n, t ng nh so v i 7,3 tri u t n mùa v 2012/13
2.1.2 S n l ng lúa mì th gi i:
S nă l ng lúa mì th gi iă t ngă gi m th tă th ng (đ c bi t trong 2 niên v
2006/2007 và 2007/2008, s năl ng b s t gi m m nh) Nguyên nhân nhăh ng
đ n s n l ng lúa mì th gi iăt ng,ăgi m th t th ng m t ph n do th i ti t, m t
ph n do di n tích canh tác (B ng 2.2)
B ng 2.2: S năl ng lúa mì th gi i t niên v 2006/2007- 2013/2014
V mùa 06/07 07/08 08/09 09/10 10/11 11/12 12/13 13/14*
Tri u t n 596.11 611.88 682.80 686.56 652.24 696.44 654.31 708,89
Ngu n : B Nông Nghi p M (USDA)
Lúa mì ph thu c vào nhi u y u t ,ătrongăđóăcóăy u t th i ti t nên s b t n
v s n l ngălƠăđi u d nh n th y Do v y các v năđ nh : s ng giá, h n hán là
m i lo ng i r t l n v s m t mát s n l ng lúa mì
Theo đánh giá c a FAO, th i ti t bi n đ ng là nguyên nhân chính làm s n
l ng lúa mì th gi i gi m m nh:
N m 2006: Th i ti t nóng và khô hanh đã tác đ ng b t l i t i v lúa
mì t i Brazil, Argentina, Australia H n hán và l l t kéo dài t i nhi u n c châu Á c ng nh h ng nghiêm tr ng t i mùa màng Các tr n l l t ch a
t ng có do m a l n kéo dài trong tháng 7/2006 đã làm cho hàng tri u ng i
dân Trung Qu c, n , Pakistan, Nepal, CHDCND Tri u Tiên c n t i s
tr giúp kh n c p v l ng th c
Trang 33 N m 2010: L l t t i mi n đông Australia và Pakistan, h n hán
Argentina, th i ti t khô h n gây cháy r ng Nga, s ng giá phá ho i mùa
màng châu Âu, B c M
N m 2012: Do đi u ki n th i ti t khô h n gây thi t h i cho v mùa
lúa m t i khu v c Liên minh châu Âu, Nga, Marocco và t i M , s n l ng
mùa v đ c c t gi m kho ng 5 tri u t n xu ng còn 671 tri u t n trong khi
đó m c tiêu th đ c d ki n kho ng 680 tri u t n
Trên th gi i hi n nay, di n tích tr ng lúa mì là trên 220 tri u hecta v i s n
l ngă hƠngă n mă bi nă đ ng trên d i 650 tri u t n,ă c tính trongă vòngă 10ă n mă
2011-2020 s nă l ng lúa mì s đ t m c trên 700 tri u t n.ă N ngă su t bình quân
kho ng 3 t n/ha (b ng 2.3) N u b quaătácăđ ng c a y u t th i ti t, s năl ng lúa
mì th gi i cătínhăt ng không nhi u do di nătíchăcanhătácăthayăđ iăkhôngăđáng k
vì quy ho ch canh tr ng t i các qu c gia (n mă1960 : di n tích gieo tr ng là 202,20
tri uăha;ăn mă2000ădi n tích gieo tr ng là 215,63 tri u ha),ăc ngănh ăn ngăsu t bình quơnăđƣăđ tăđ c m c g nănh ăt iă uăvìăđƣăápăd ng công ngh k thu t t khâu gieo
tr ngăchoăđ n thu ho ch (1960:ăn ngăsu tăđ t 1,15 t n/ha,ă2000:ăn ngăsu tăđ t 2,70
t n/ha),ăc ngănh ădoăđ căđi m cây tr ng (1 v mùa/n m)ănênăc ngăkhôngăth thâm canhăđ t ngăs năl ng
B ng 2.3: D báo s năl ng lúa mì th gi i t niên v 2011/2012- 2019/2020
V mùa S năl ng
Tri u t n
Di n tích Tri u ha
Trang 34Lúa mì là m tătrongăn măcơyăl ngăth c chính c a th gi i V t ng th , lúa
mì là th c ph m quan tr ngăchoăloƠiăng i, s năl ng c a nó ch đ ng sau ngô và
lúa g o trong s cácăloƠiăcơyăl ngăth c H t lúa mì là m t lo iăl ngăth c chung
đ c s d ngăđ làm b t mì trong s n xu t các lo i bánh mì; mì s i, bánh, k o v.v
c ngănh ăđ călênămenăđ s n xu t nhiên li u sinh h c Bên c nhăđó,ăv năđ v an ninhăl ngăth c toàn c u do s bùng n dân s và bi năđ i khí h u trong nh ng
n măg năđơyăđƣălƠmăvi c tr ng, xu t kh u, nh p kh u lo iăhƠngăhóaăđ c bi t này v n
có m tăýăngh aăkinhăt l năđ i v i nhi u n c
2.1.3 Ngu n cung lúa mì th gi i:
Ngu n cung lúa mì c a th gi iă trongă giaiă đo n 2006/2007ă đ n 2013/2014
luôn m c cao h n c s n l ng lúa mì th gi i (b ng 2.2) là do ngu n d tr các
qu đ u c , t năkhoăđ c tíchăl yăt cácăn mătr c m c cao (b ng 2.4)
B ng 2.4: Ngu n cung lúa mì th gi i t niên v 2006/2007- 2013/2014
V
mùa 06/07 07/08 08/09 09/10 10/11 11/12 12/13 13/14*
Tri u
t n 777,5 761,7 815,0 845,0 843,7 887,4 841,2 866,7 Ngu n : T ch c L ng th c và Nông nghi p Liên ả p Qu c FAO
Tuy nhiên, chúng ta d dàng nh n th y,ă t ă l ă l ngă lúaă mìă d ă tr ă toƠnă c uă(b ngă2.5)ăluônă ăm că năđ nhăquaăcácăn m,ăl ngăxu tăkh uălúaămìăv năluônăb ăth tă
ch tăkhôngăth ăbùăđ păb ngăngu năd ătr ăkhiăngu năcungăb ăc tăgi mădoă nhăh ngă
c aăbi năđ ngăth iăti tăvƠănhuăc uătiêuădùngăt ngălên T ăl ăgi aăl ngălúaămìăd ătr ă
cu iăv ăc aăcácănhƠăxu tăkh uăl năsoăv iăt ngăl ngătiêuăth ăc aăh ă(đ căxácăđ nhălƠăl ngălúaămìăs ăd ngătrongăn căc ngăv iăl ngăxu tăkh u)ăđ căxemănh ălƠă
th căđoăt tăchoăl ngăhƠngăs năcóătrênăth ătr ngăth ăgi i
B ng 2.5: D tr và tiêu th lúa mì th gi i t niên v 2006/2007- 2013/2014
Trang 35Ngu n cung lúa mì th gi i luôn b tácăđ ng m nh m b i các bi năđ ng s n
l ng lúa mì x y ra nh ng khu v c tr ng và xu t kh u lúa mì chính y u trên th
gi iănh ă:ăNga,ăM ,ăÚc,ăCanada,ăArgentinaầăă
B ng 2.6 minh h aărõănétăh năgi a 2 niên v đ c mùa và m t mùa c a b n
qu c gia (Úc, Nga, M , Canada) s n xu t và xu t kh u lúa mì l n trên th gi i
N mă2007,ăs năl ng lúa mì t iăÚcăvƠăCanadaăđ u s t gi m m nh d n
t i xu t kh u gi m làm cho ngu n cung lúa mì th gi iătrongăn mă2008ăcƠngă
b th t ch t (Úc: 13,5 tri u t n so v i trung bình kho ng 22 tri u t n, Canada: 20 tri u t n so v i trung bình kho ng 30 tri u t n)
Ho căkhiăsoăsánhăl ng xu t kh u c a m t qu c gia trong 2 niên v
đ c mùa và m t mùa m i th y s l ng chênh l ch là r t l n (Úc: 17,1 tri u
t n, Nga: 17,6 tri u t n)
B ng 2.6 : So sánh cung c u lúa mì t i b n qu c gia s n xu t lúa mì ch y u
trên th gi i trong 2 niên v đ c mùa và m t mùa
T ng c u 14.102 31.166 22.985 33.200 42.583 59.627 55.665 65.786
D tr 4.153 7.045 4.366 9.844 13.736 10.899 12.414 23.446
Ngu n : T ng h p báo cáo USDA tháng 3/2014
Theo báo cáo và d báo c a FAO (hình 2.1) cho th y, t l xu t kh u lúa mì trên th gi i v n t p trung vào M ,ăNga,ăCanada,ăÚc,ăầăkhôngăcóăs thayăđ i l n
trong hi n t i và d báoăt ngălai.ăVìăv y, s năl ng lúa mì t i Úc, M , Canada có
Trang 36s thayăđ i do nh h ng c a th i ti t ngay l p t c s nhăh ng tr c ti p t iăl ng
xu t kh u và nhăh ng t i ngu n cung th gi i
Ngu n : OECD-FAO Agricutal Outlook Review 2013
Hình 2.1 : S năl ng và d báo s năl ng xu t kh u lúa mì
c a các nhóm qu c gia trên th tr ng th gi i t n mă2006ăđ năn mă2022
2.1.4 Cung c u lúa mì th gi i:
C ngănh ăcácăm t hàng khác, giá lúa mì ph thu c ch y u vào hai y u t
cung-c u S t ngăquanăgi a s năl ng, ngu n cung và nhu c u lúa mì th gi i quaăcácăn măcóălúcăcònăcóăs chênh l ch khá l n.ă i uăđóăđƣălƠmăchoăgiáăc bi n
đ ng th tăth ng và khó d báo.ăVìăthôngăth ng khi s năl ng gi m s làm cho
ngu n cung b th t ch t và s có s tácă đ ng làm cho giá c t ng;ă ho c khi s n
l ngăt ngăthìăd x yăraăxuăh ng s căcungăt ngăvƠăcóătácăđ ng làm cho giá gi m
Bên c nhăđó,ăgiáălúaămìăs cóăxuăh ng gi măkhiăvƠoăđ u v mùa do áp l c d tr
hàng hóa trong lúc thu ho ch, áp l c logistic t iăcácăn c và giá s t ngălênăvƠoăcu i
Cácăn căxu tăkh uăkhác
Russia, Ukraine, Kazakhstan
Cácăn căXKăchính:ăArgentina,ăAustralia,ăCanada,ăEU27ăandăUSA
Trang 37Giá lúa mì t ng m nh trong nh ng tháng cu i n m 2010 đ c xác đ nh là do
thi u h t ngu n cung, b i t ng c u c a th gi i đ c c tính không thay đ i Giai đo n nh gi a n m 2010 vào giá lúa mì trên th tr ng liên t c gi m
m nh m c dù đã vào cu i v , ho c cu i n m 2012 giá v n r t cao trên th tr ng
m c dù đã vào v thu ho ch c a Úc
ảay nh hi n t i, giá lúa lúa mì c ng t ng ngoài d đoán vì nh ng lo l ng v
ngu n cung b gián đo n khi khu v c đang c ng th ng do xung đ t gi a Nga và
Ukraine và khu v c Bi n en là m t trong nh ng nhà xu t kh u lúa mì ch l c c a
Ngu n : T ch c L ng th c và Nông nghi p Liên ả p Qu c FAO
Báo cáo c a FAO (b ngă2.7)ăc ngănh ăc a USDA (hình 2.2) cho th y s li u
v s năl ng, s d ng,ăth ngăm i t n kho lúa mì th gi iăquaăcácăn mălƠăt ngăđ i
trùng kh p S năl ng lúa mì t niên v 2007/2008ăđ n niên v 2012/2013 t ngă
gi m t ngăn m,ănh ngănhuăc u s d ng lúa mì th gi iăt ngăđ uăquaăcácăn mătrongăđóă cóă s giaă t ngă đángă k trong vi c s d ng lúa mì dùng làm nguyên li u cho
ngành th că năch nănuôi M c s năl ng lúa mì và m c s d ngălúaămìăđiăsongă
hành v i nhau S nă l ng th p thì s d ng th p, s nă l ng cao thì s d ng cao
L ng xu t kh u lúa mì đ ng th i ch u tác đ ng c a s năl ngălúaămìăvƠăl ng t n
kho d tr ăL ng xu t kh u lúa mì cóăt ngănh ngăt ngăkhôngăb ngăl ng t n kho
Trang 38d tr chính vì v yănênăl ng lúa mì xu t kh u luôn b th t ch t.ă c bi t trong niên
v 2007/2008, t l gi aăl ng t năkhoăvƠăl ng lúa mì s d ng là th p nh t trong vòngă30ăn mă(128ătri u t n, t l 20,9% so v i m cătrungăbìnhăquaăcácăn mălƠătrênă
25%, niên v 2009/2010ăđ t t l 30,9%)
Ngu n: B Nông Nghi p M (USDA)
Hình 2.2 : Cung c u lúa mì th gi i t v mùaă2007/2008ăđ n 2012/2013
Cu i cùng, d a trên ngu n thông tin t ng h păvƠăphơnătíchăhƠngăn măFAOă
đ uăđ aăraăcácăd báo v s năl ng, d tr , cung c u và giá lúa mì th gi i Các s
li u d báoănƠyăđ uăthayăđ i qua các n mătùyăthu c vào các s li u c p nh t t iăn mă
hi năhƠnhănh ngănhìnăchungăcácăd báoănƠyăđ u cho th yăl ng c uăt ngănhanhăh nă
l ngăcungăvƠăgiáăcóăxuăh ngăt ngătrongădƠiăh n (Xem b ng 2.8)
là 128 tri u t n , đ t t l 20,9% trên l ng s d ng
Trang 39B ng 2.8: D báo cung c u và giá lúa mì th gi i niên v 13/14 đ n 19/20:
USD/T n 301,3 262,3 256,5 259,4 259,3 266,6 270,0
Ngu n : OECD-FAO Agricutal Outlook Review 2013
2.1.5 Bi năđ ng giá lúa mì th gi i:
Lúa mì là m tătrongăn mălo iăng ăc c chính trên th gi i, đ c bi t là s gia
t ngă nhuă c u s d ng lúa mì t i các n c đangă phátă tri n Giáă l ngă th c,ă th că
ph mătr ăthƠnhăy uăt ăquanătr ngănh tăđ iăv iăđ iăs ngăkinhăt ăc aăconăng i Bên
c nhăđó,ăv i áp l c đ m b o anăninhăl ngăth c, và do tácăđ ng c a hi u ng lan
truy n khiăđ i m t v iănguyăc ăkh ng ho ngăl ngăth c, chính ph m t s n c
t ngăc ng nh p kh uălúaămìăđ d tr Doăđó,ălúa mì là nông s năđ c giao d ch
nhi u trên các sàn giao d ch qu c t : CBOT, NYSE ,ăASXầDoălƠăm t hàng nông
s n cho nên giá lúa mì bi năđ ng th tăth ng và ph thu c vào nhi u y u t
Th tr ng lúa mì trên th gi i trong nh ng n m v a qua th ng chao đ o,
không n đ nh nh t là v giá c S m t cân đ i cung – c u do b nh h ng
nghiêm tr ng c a thiên tai trong n m 2010, c ng nh l nh t m ng ng xu t kh u
ng c c trong m t n m do Chính ph Nga (n c xu t kh u lúa mì th ba th gi i)
ban hành nh m đ m b o an ninh l ng th c và b o v th tr ng trong n c, đã làm cho giá lúa mì t ng đ t bi t ch trong vòng 1,5 tháng là m t ví d c th Theo
T ch c ng c c qu c t (IGC), do không còn gi đ c h n ng ch xu t nh p kh u
vì phá b th đ c quy n c a AWB và CWB t i Australia và Canada (2 n c xu t
kh u lúa mì l n trên th tr ng th gi i) đã làm cho giá c trôi n i trên th tr ng
t do cho nên có nh ng giai đo n giá lúa mì t ng đ i m m trên th tr ng th gi i
Trang 40c ng là m t nguyên nhân Bên c nh đó giá lúa mì có s liên k t r t ch t ch v i giá
ngô trên th tr ng th gi i, nên vi c hoán đ i di n tích cây tr ng gi a ngô và lúa
mì t i M và các n c Nam M hi n nay c ng là m t áp l c không nh
Hình 2.3 và 2.4 s minh h a cho chúng ta th y m căđ bi năđ ng c a giá lúa
mì t i m t s sàn giao d ch trên th gi i Các bi uăđ bên d i cho ta th y m căđ
bi năđ ng giá c a lúa mì là r t l n Giá c t ngăgi măđ uăđ n trong ng n h n, nh ng
theo xu h ngăt ngălên.ăQuaăđóăchoătaăth y, giá lúa mì bi năđ ng th t th ng và là
nhân t khó d báo Chính vì th , nh ng ng i kinh doanh lúa mì c n có ph ng pháp phòng ng a r i ro thích h p nh m gi m r i ro bi năđ ng giá c và duy trì l i
nhu n
Ngu n : USDA Market News
Hình 2.3: Giá lúa mì HRW FOB Gulf trên sàn CBOT 2004-2014