1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng bản mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn công việc tại công đoạn Test thuộc quy trình sản xuất camera model của công ty Wonderful Sài Gòn electrics

187 1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 187
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

căl păậ T ădoăậ H nhăphúc *** L IăCAMă OAN Tôiăxinăcamăđoanăđ ătƠiăắXơyăd ngăb nămôăt ăcôngăvi căvƠăb nătiêuăchu nă côngăvi căt iăcôngăđo năTestăthu căquyătrìnhăs năxu tăCameraămoduleă

Trang 1

TR NGă I H C KINH T H CHÍ MINH

-oOo -

XÂY D NG B N MÔ T CÔNG VI C VÀ B N

TEST THU C QUY TRÌNH S N XU T CAMERA MODULE C A CÔNG TY WONDERFUL SÀI

GÒN ELECTRICS

TP H CHÍ MINH ậ N Mă2014

Trang 2

B GIÁO D CăVẨă ẨOăT O

-oOo -

XÂY D NG B N MÔ T CÔNG VI C VÀ B N

TEST THU C QUY TRÌNH S N XU T CAMERA

MODULE C A CÔNG TY WONDERFUL SÀI GÒN ELECTRICS

CHUYÊN NGÀNH: QU N TR KINH DOANH

MÃ S : 60340102

NG IăH NG D N KHOA H C: GS.TS VÕ THANH THU

TP H CHÍ MINH ậ N Mă2014

Trang 3

căl păậ T ădoăậ H nhăphúc

***

L IăCAMă OAN

Tôiăxinăcamăđoanăđ ătƠiăắXơyăd ngăb nămôăt ăcôngăvi căvƠăb nătiêuăchu nă côngăvi căt iăcôngăđo năTestăthu căquyătrìnhăs năxu tăCameraămoduleăc aăcôngătyă

nghiêmătúcăc aătôi.ăCácăthôngătin,ăd ăli uămƠătôiăs ăd ngătrongănghiênăc u này là hoàn toƠnătrungăth căvƠăcóăngu năg cărõărƠng N uăcóăb tăk ăsaiăph mănƠo,ătôiăxinăhoƠnătoƠnă

ch uătráchănhi m.ă

TP.ăH Chí Minh, ngày 30 thángă10ăn mă2014

Tácăgi ă

Phan Th Ph ngăTh o

Trang 4

M C L C TRANGăPH ăBỊA

L IăCAMă OAN

M CăL C

DANHăM CăCÁCăB NGăBI U

DANHăM CăHỊNHăV

TÓM T T TÀI 1

Cả ẩẢ 1 T ẩẢ Ậ ẩ C Ắ LÝ LU ẩ C TÀI 2

1.1 ụăNGH AăVẨăTệNHăC P THI T C Aă TÀI 2

1.2 M C TIÊU NGHIÊN C U 4

1.3 IăT NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U 4

1.3.1 iăt ng nghiên c u 4

1.3.2 Ph m vi nghiên c u 4

1.4 PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U 4

1.4.1 Ngu n thông tin 4

1.4.2 Ph ngăphápăth c hi n 5

1.5 C ă S LÝ LU Nă XÂY D NG B N MÔ T CÔNG VI C VÀ B N TIÊU CHU N CÔNG VI C 6

1.5.1 Khái ni m phân tích công vi c 6

1.5.2 Các l iăíchăcóăđ c khi phân tích công vi c 6

1.6 B N MÔ T CÔNG VI C ậ B N TIÊU CHU N CÔNG VI C 9

1.6.1 B n mô t công vi c (Job Description) 9

Trang 5

1.6.1.1 Khái ni m 9

1.6.1.2 B n mô t công vi Ế tể Ể ẽ Ể Ế Ế i dung ch y u: 9

1.6.2 B n tiêu chu n công vi c (Job Specification) 9

1.6.2.1 Khái ni m 9

1.6.2.2 B n t Ế Ể v Ế tể Ể ẽ Ể Ế Ế ếu Ể Ếể Ổ u: 9

1.7 QUI TRÌNH PHÂN TÍCH CÔNG VI C 10

1.8 NH NG THÔNG TIN C N THU TH P TRONG PHÂN TÍCH CÔNG VI C 12

1.8.1 Thông tin v các y u t c aăđi u ki n làm vi c 12

1.8.2 Thông tin v các ho tăđ ng th c t c a nhân viên ti n hành t iăn iălƠmăvi c 12

1.8.3 Thông tin v nh ng ph m ch t mà nhân viên th c hi n công vi c c n có 12 1.8.4 Thông tin v các lo i máy móc, thi t b k thu t t iăn iălƠmăvi c 12

1.8.5 Thông tin v các tiêu chu n m u trong th c hi n công vi căđ i v i nhân viên 13

1.9 UăVẨăNH Că I MăC AăCÁCăPH NGăPHÁPăTHUăTH P THÔNG TIN TRONG PHÂN TÍCH CÔNG VI C 13

1.10 CH S ÁNHăGIÁăTH C HI N CÔNG VI C (KPI) 16

1.10.1 Khái ni m KPI 16

1.10.2 Nh ng l iăíchăkhiăđoăl ng ch s đánhăgiáăth c hi n công vi c: 16

Cả ẩẢ 2 XÂY D NG B N MÔ T CÔNG VI C VÀ B N TIÊU CHU N CÔNG VI C T Ấ CÔẩẢ O N TEST THU C QUY TRÌNH S N XU T CAMERA MODULE C A CÔNG TY WONDERFUL SÀI GÒN ELECTRICS 17

2.1 GI I THI U V CÔNG TY WONDERFUL SÀI GÒN ELECTRICS 17

Trang 6

2.1.1 Gi i thi u t ng quát 17

2.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n 17

2.1.3 S năph m,ăqu ătrìnhăcôngăngh ăchínhăvƠăđ iăth ăc nhătranh 18

2.1.3.1 S n ph m chính 18

2.1.3.2 Th tr ng 19

2.1.3.3 i th c nh tranh chính 19

2.1.3.4 Quy trình công ngh chính 19

2.1.4 S ăđ ăt ăch căvƠănhơnăs ăc aăcôngăt 21

2.1.5 Tóm t t hi n tr ng công tác qu n lý nhân s t i công ty Wonderful Sài gòn electrics 22

2.1.5.1 Công tác tuy n d ng 22

2.1.5.2 à t o và phát tri n 23

2.1.5.3 Cểí ể s Ếể ệ Ể – tể ng 24

2.2 TÓM T T THÔNG TIN V CỌNGă O N TEST THU C QUY TRÌNH S N XU T CAMERA MODULE 26

2.2.1 Vai trò c aăcôngăđo n Test 26

2.2.2 S ăđ t ch căcôngăđo n Test 27

2.2.3 Dòng công vi c 29

2.3 XÂY D NG B N MÔ T CÔNG VI C VÀ TIÊU CHU N CÔNG VI C T I CỌNGă O N TEST 30

2.3.1 Phân tích công vi c 31

2.3.1.1 X Ế đ nh m Ế đíẾể Ế a phân tích công vi c 31

2.3.1.2 XỀ xét Ế Ế tể Ể t Ếự ệ ê qu đ n công vi c 32

Trang 7

2.3.1.3 L a ch Ể i th c hi n công vi c 32

2.3.1.4 Thu th p thông tin d li u v công vi c 35

2.3.1.5 Th đ nh thông tin phân tích công vi c 42

2.3.1.6 Hoàn thành b n mô t công vi c và tiêu chu n công vi c 44

2.3.2 K t qu phân tích công vi c 44

2.3.2.1 B n mô t công vi c - tiêu chu n công vi c ch Ế ế ể Tr ng b ph n 52 2.3.2.2 B n mô t công vi c - tiêu chu n công vi c v trí Fukushunin 53

2.3.2.3 B n mô t công vi c - tiêu chu n công vi c ch Ế ế ể Tr ng ca 62

2.3.2.4 B ng mô t công vi c - tiêu chu n công vi c v trí Leader 70

2.3.2.5 B n mô t công vi c - tiêu chu n công vi c v trí công nhân 78

Cả ẩẢ 3 K T LU ẩ XU T TRI N KHAI TH C HI N 99

3.1 K T LU N 99

3.1.1 óngăgópăc aăđ tƠiăđ i v i doanh nghi p 99

3.1.2 ụăngh aăđ tƠiăđ i v i b năthơnăng i th c hi n 100

3.1.3 Nh ng thu n l iăvƠăkhóăkh nătrongăquáătrìnhăth c hi năđ tài lu năv n 100

3.1.4 H n ch c aăđ tài 101

3.2 ăXU TăTRI Nă HAIăTH CăHI N 101

DANH M C TÀI LI U THAM KH O 1

PH L C 3

Ph l c 1 B ng câu h i phân tích công vi c cho v trí công nhân s n xu t 3

Ph l c 2 B ng câu h i phân tích công vi c cho các v trí qu nălỦă(Tr ng b ph n, Fukushunin,ăTr ng ca, Leader) 7

Ph l c 3 Bi u m u b n mô t công vi c 13

Trang 8

Ph l c 4 Bi u m u b n tiêu chu n công vi c 16

Ph l că 5.ă DANHă SÁCHă Iă T NGă C CH Nă TH C HI N THU

TH P THÔNG TIN 17

B NG T NG H P THÔNG TIN PHÂN TÍCH CÔNG VI C 18

Ph l c 6 B ng t ng h p thông tin phân tích công vi c v tríăTr ng b ph n (b ng

câu h iăđ c phát cho 1ăTr ng b ph n) 18

Ph l c 7 B ng t ng h p thông tin phân tích công vi c v trí Fukushunin (b ng câu

Ph l c 8 B ng t ng h p thông tin phân tích công vi c v tríăTr ng ca (b ng câu

Ph l c 9 B ng t ng h p thông tin phân tích công vi c v trí Leader (b ng câu h i

đ c phát cho 2 Leader) 45

Ph l c 10 B ng t ng h p thông tin phân tích công vi c công nhân thao tác Test1 (b ng câu h iăđ c phát cho 2 công nhân) 54

Ph l c 11 B ng t ng h p thông tin phân tích công vi c công nhân thao tác C đ nh

lens (b ng câu h iăđ c phát cho 3 công nhân) 60

Ph l c 12 B ng t ng h p thông tin phân tích công vi c công nhân thao tác Test 2 (b ng câu h iăđ c phát cho 3 công nhân) 67

Trang 9

DANH M C CÁC B NG BI U

B ng 2.1: N i dung b n mô t công vi c và tiêu chu n công vi c 37

Trang 10

Hình 1.1:ăS ăđ phân tích công vi c ậ công c qu n lý tài nguyên nhân s c ăb n

nh t 8

Hình 1.2 Qui trình phân tích công vi c 10

Hìnhă2 1ăCácăs năph măchínhăc aăCôngăt ăWonderfulăSƠiăG năElectrics 19

Hìnhă2 2ăQu ătrìnhăs năxu tăCameraămôdule 20

Hìnhă2 3ăS ăđ ăt ăch căc aăcôngăt ăWonderfulăSƠiăG năElectrics 21

Hìnhă2 4ă ăth ăbi uăth ăk t qu tuy n d ng nhân viên chi ti t theo t ng yêu c u 22

Hình 2.5 S ăđ t ch căcôngăđo n Test 27

Hình 2.6 Dòng công vi c t iăcôngăđo n Test 29

Hình 2.7 Quy trình phân tích công vi c s d ngăchoăđ tài nghiên c u 31

Trang 11

TịMăT Tă ăTẨI

tài ắXây d ng b n mô t công vi c và b n tiêu chu n công vi c t i công

đo n Test thu c quy trình s n xu t Camera module c a công ty Wonderful Sài

chu n công vi c và t c ăs đóăđ xu t m t s ch s KPI nh măđánhăgiáăhi u qu th c

hi n công vi c c a công nhân viên thu căcôngăđo n Test ậ m t trong nh ngăcôngăđo n

quan tr ng c a quy trình s n xu t s n ph m ch l c c a công ty là Camera module

M c tiêu c aăđ tài này g n li n v i th c t và m c tiêu phát tri n c a doanh nghi p

hoàn thành m c tiêu trên,ăđ tƠiăđƣă ng d ngăc ăs lý thuy t v phân tích

công vi c, ch s đoăl ng hi u su tă( PI)ăđ c trình bày trong các sách chuyên vi t v

qu n tr ngu n nhân l c c a m t s tác gi nh :ăTr n Kim Dung, Nguy n H u Thân,

Business Edge, David Parmenter và m t s tác gi Bên c nhăđóătác gi còn tham kh o

m t s tài li uăliênăquanănh :ăLu năv n,ătƠiăli u Internet, bài báo trong k y u h i ngh

k t h p v i hi n tr ng doanh nghi p

tài s d ngăph ngăphápăthi t k b ng câu h i m , k t h p v i ph ng v n sơuăđ thu th p thông tin phân tích công vi c Th c hi n vi c th măđ nhăthôngătinăđ có

đ căthôngătinăđángătinăc y và k t qu c aăđ tài này th hi n các b n mô t công

vi c, b n tiêu chu n công vi c c a t t c các ch cădanhătrongăcôngăđo n Test

T k t qu c aăđ tài này, cùng v i nh ng phát sinh khi th c hi năđ tài s làm

c năc cho các ki n ngh mang tính h p lý, kh thi v vi c ng d ng k t qu đ tài vào

th c ti n,ăđ ng th iăc ng nh m m r ng ph m vi áp d ngăđ tài này cho các ch c danh

còn l i và các phòng ban trong doanh nghi p

Trang 12

CH NGă1 ăT NGăQUANăVẨăC ăS ăLụăLU N C Aă

ăTẨI

1.1 ụăNGH AăVẨăTệNHăC PăTHI TăC Aă ăTẨI

Phân tích công vi c là công vi căđ u tiên c n ph i bi t c a m i nhà qu n tr nhân

s , phân tích công vi c m đ u cho công tác tuy n d ng,ălƠăc ăs cho b tríăng i lao

đ ng sao cho phù h p v i v trí công vi c M t nhà qu n tr không th tuy n ch năđúngănhơnăviên,ăđ t đúngăng iăvƠoăđúngăv trí n u không bi t phân tích công vi c

Khi xét v th c tr ng qu n lý nhân s c aăcácăc ăquanăvƠădoanhănghi p Vi t

Nam thì công c phân tích công vi c v n còn khá m i m ,ătrongăkhiăđóăb n mô t công

vi c và b n tiêu chu n công vi căđã tr thành công c qu n lý nhân s ph bi n các

n c công nghi p phát tri n trên th gi i Theo T ch căLaoăđ ng th gi i (ILO) thì

m t tình tr ng mà chúng ta v năth ng th y các doanh nghi p v a và nh là hi n

t ng t n nh gi aăng iălaoăđ ng trong công vi c do không có b n mô t công vi c c

th cho t ng v trí Ho c n u các doanh nghi pănƠ ăđƣăcóăb n mô t công vi c thì b n

mô t công vi c v năch aăth c s mô t đ c công vi c.ă i v i các công ty có quy mô

t ngăđ i l n ho c các công ty có v năđ uăt ăn c ngoài t i Vi tăNamăthìăđƣăd n th y

đ c t m quan tr ng c a phân tích công vi c,ăcácăcôngăt ănƠ ăđƣăvƠăđangăápăd ng công

c này vào th c t doanh nghi păđ nâng cao hi u qu qu n tr c a mình

i n hình trong s cácăcôngăt ăđóălƠăcôngăt ăWonderfulăSƠiăG năElectricsăậ m t côngăt ăcóăqu ămôăt ngăđ i l n, v iăđ iăng ănhơnăl c kho ng 1.200ăng i, th nh ngă

công ty v năch aăcóăb n mô t công vi c và tiêu chu n công vi c c th choăng i lao

đ ng khi n công ty g păkhôngăítăkhóăkh nătrongăcôngătácăqu n lý nhân l c c a mình

Th c t cho th y công tác tuy n d ngăđƣăgi m d n hi u qu quaăcácăn mătrongăkhiănhuă

c u nhân l căcôngăt ăngƠ ăcƠngăt ng,ătìnhătr ng s ng i b vi c trong giaiăđo n th

vi c ngày càng nhi u.ăXétăriêngăn mă2012 so v iăn mă2013 thì t l ngăviênăđ tănh ngă

ngh trong khi th vi c/t ng s ng viên ph ng v năđ tăđƣăt ngăt 10%ălênăđ n 20%, t

Trang 13

l ng viên ký h păđ ng chính th c/t ng s yêu c uăđƣăgi m t 70% xu ng 60%, tình

tr ng công vi c b sai sót không bi t truy c u trách nhi m chính cho ai v n x y ra V i tình tr ngăđóăthìăvi c xem xét và hoàn thi n l i quy trình tuy n d ngăc ngănh ăcôngătácă

qu n lý nhân l c nói chung là vi c làm th t s c n thi t và c p bách VƠăđ ti n t i m c tiêuăđóăthìăvi căđ u tiên nên làm là c n có m t n n t ng v ng ch c, c th là ph i ti n

hành phân tích công vi c cho t ng v trí c th và trên k t qu đóăchoăraăđ i b n mô t

công vi c và b n tiêu chu n công vi c Ti p theo là công tác đánhăgiáăk t qu công vi c

c a công nhân viên ph iăđ c th c hi năvìănóălƠăc ăs quan tr ngăđ làm n n t ng cho

V i hi n tr ng công tác qu n tr nhân l c c a doanh nghi p nói chung nh ăđƣă

nêu trên, nh ngădo th i gian h n ch nên tác gi đƣăquy tăđ nh ch năriêngăcôngăđo n

Testăđ th c hi n đ tài “XÂY D NG B N MÔ T CÔNG VI C VÀ B N TIÊU

là m t trong nh ngăcôngăđo n r t quan tr ng c a quy trình s n xu t s n ph m ch l c

đ n tay khách hàng

tài nghiên c u s giúp cho các công nhân viên t i b ph n Testă xácă đ nh

đ c các nhi m v , k n ng,ăn ngăl c c n thi tăđ th c hi n công vi c t đóăcóăth phát

tri n ngh nghi p c a m iăcáănhơn.ă ng th i tránh hi n tr ng t n nh nhau trong công

vi c

Bên c nhăđó,ăđ tài còn góp ph n h tr nhà qu n lý trong vi c:ă ánh giá chính

xác yêu c u c a các công vi c, tuy năđúngăng iăchoăđúngăv trí,ăđánhăgiáăn ngăl c

th c hi n công vi c c a công nhân viên, ti t ki m th i gian và s c l c trong vi c s p

x p công nhân viên, gi mă chiă phíă đƠoă t o và gi m th i gian h c vi c, t o c ă s tr

l ng,ăkíchăthíchăk p th i và chính xác

Trang 14

1.2 M CăTIểUăNGHIểNăC Uă

M c tiêu nghiên c u c aăđ tài là:

Phân tích công vi c c a t t c các ch c danh t iăcôngăđo năTestăđ lƠmăc ăs

cho vi c ti n hành xây d ng b n mô t công vi c và b n tiêu chu n công vi c cho các

Xây d ng b n mô t công vi c và tiêu chu n công vi c cho các ch c danh t i

côngăđo n Test thu c quy trình s n xu t Camera module c a công ty Wonderful Sài

Gòn Electrics

Do th i gian, kh n ngăgi i h n và nh m nâng cao tính kh thi c aăđ tài nên tác

gi ch t p trung vào vi c xây d ng b n mô t công vi c và tiêu chu n công vi c cho các ch c danh t iăcôngăđo n Test

1.4 PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U

Thông tin v t ng quan doanh nghi p, l ch s hình thành và phát tri n, s n ph m

và qui trình công ngh chính, k t qu ho tăđ ng s n xu tăkinhădoanh,ăs ăđ t ch c và

nhân s , các thông tin này gi i thi u t ng quát v công ty

Trang 15

Thông tin v s ăđ t ch c và nhân s , dòng công vi c t iăcôngăđo n Test nh m

gi i thi u v côngăđo n

Thông tin th c păđ c s d ng cho m căđíchăxơ ăd ng b n mô t công vi c và

tiêu chu n công vi c cho các ch că danhă đ c thu th p b ng cách tham kh o t các

ngu n sau: Ph n m m nhân s , ti n trình công vi c,ăs ăđ t ch c c aăcôngăđo n, phi u

yêu c u tuy n d ng, trình t thao tác

Thôngătinăs ăc păđ c thu th păthôngăquaăph ngăphápăph ng v n tr c ti p m t

đ i m t k t h p v i b ng câu h i bán c uătrúc.ăCácăthôngătinăs ăc p là các thông tin

nh m ph c v cho vi c xây d ng b n mô t công vi c và b n tiêu chu n công vi c, c

th :

 B n mô t công vi c: Các thông tin v nh n d ng công vi c, tóm t t công vi c,

quan h trong công vi c, trách nhi m và nhi m v chính, nhi m v ph , quy n

 B n tiêu chu n công vi c: Các thông tin v trìnhăđ h c v n, ki n th c c n có,

kinh nghi m, k n ngăvƠăph m ch t cá nhân c n có

Tác gi ti n hành thu th p thông tin b ngăph ngăphápănh ăsau:

ẫể Ể pể p pểợ tíẾể t ng h p:ă căd ngăđ ăthuăth păvƠăphơnătíchăcácăthôngă

tin v dòng công vi c t iăcôngăđo năTest,ăs ăđ t ch c công vi c t i các v trí nh m

thu th p thông tin t ng quát v m i quan h trong công vi c t c p qu n lý cao nh t c a

b ph n t i công nhân, ti n trình công vi c nh m phân tíchăđ dài c a dòng công vi c,

đi m b tăđ uăvƠăđi m k t thúc

ẫể Ể pể p pể ng v n: Ph ng v n tr c ti p k t h p b ng câu h i bán c u trúc

nh m thu th p các thông tin có trong n i dung b n mô t công vi c và b n tiêu chu n công vi c

Trang 16

ẫể Ể pể p tr đ ệ Ổ Ệ ẾểuỔê Ể : Traoăđ i v iătr ng nhóm Tuy n

d ng ậ đƠoăt o thu c phòng hành chính ậ nhân s , v i c p trên tr c ti p c a nh ng

ch c danh công vi căđangăphơnătíchătr c khi ti n hành nghiên c u và trong quá trình

nghiên c u

1.5 C ăS ăLụăLU Nă ăXỂYăD NGăB NăMỌăT ăCỌNGăVI CăVẨăB Nă

TIểUăCHU NăCỌNGăVI C

Theo Nguy n H uăThơnă(2008)ăthìăắPhơnătíchăcôngăvi c là m t ti n trình xác

đ nh m t cách có h th ng các nhi m v và các k n ngăc n thi tăđ th c hi n các công

vi c trong m t t ch c”.ăC nătheoăBusinessăEdge,ătácăgi c a quy năắPhơnătíchăcôngă

vi c - gi m thi u nh ng t n nh trong công vi c”ă(2006)ăthìăchoăr ng:ăắPhơnătíchăcôngă

vi c là m t quá trình thu th p và x lý các thông tin v công vi c m t cách có h

M t quan ni m khác v khái ni măắPhơnătíchăcôngăvi c”ăđ c Tr n Kim Dung (2009)ăđ aăra,ăđóălƠăắquáătrìnhănghiênăc u n i dung công vi c nh măxácăđ nhăđi u ki n

ti n hành, các nhi m v , trách nhi m, quy n h n khi th c hi n công vi c và các ph m

ch t, k n ngănhơnăviênăc n thi t ph iăcóăđ th c hi n t t công vi c”.ă

Theo Business Edge (2006) thì phân tích công vi c s mang l i cho doanh nghi p các l i ích sau: Doanh nghi p có th d báo s l ng và ch tăl ng nhân s c n

ng i phù h p v i công vi c, đánhăgiáăhi u qu làm vi c c a nhân viên t tăh n, xây

d ng m t ch đ l ngăth ng công b ngăvƠăch ngătrìnhăđƠoăt o thi t th căh n, phân

công công vi cărõărƠngăvƠăchínhăxácăh n,ătránhăs ch ng chéo công vi c gi a các b

ph n ho c cá nhân trong doanh nghi p

Trang 17

Có th nóiăắPhơnătíchăcôngăvi c”ălƠăm t công c qu n tr tài nguyên nhân s c ă

b n nh t,ăđ c th hi nătrongăs ăđ sau:

Trang 18

Hình 1.1: S ăđ ăphơnătíchăcôngăvi căậ côngăc ăqu nălỦătƠiăngu ênănhơnăs ăc ăb nănh t

Trang 19

1.6 B N MỌăT ăCỌNGăVI Căậ B NăTIểUăCHU NăCỌNGăVI C

Theo Business Edge (2006) thì khi phân tích công vi c xong c n xây d ngăđ c

hai tài li uăc ăb n là b n mô t công vi c và b n tiêu chu n công vi c có các n i dung vƠăđ căđi mănh ăsau:ă

1.6.1 B nămôăt ăcôngăvi că(JobăDescription)ă

B n mô t công vi c là m t tài li u cung c p thông tin v các nhi m v và trách nhi m c th c a m t công vi c.ăNóăxácăđ nh c n ph i làm gì, t i sao ph i làm, làm đơuăvƠămôăt ng n g nălƠmănh ăth nào

Xácăđ nhăch cădanhăcôngăvi c, môăt ăng năg năch căn ngăvƠătráchănhi măchínhăc aăcôngăvi c, li tăkêăcácănhi măv ăchínhăvƠăph ăc aăcôngăvi c, li tăkêăcácăm iăquanăh ă

công tác, xácăđ nhăph măviăqu năh năc aăng iăth căhi năcôngăvi c

B n tiêu chu n công vi c là tài li u trình bày các yêu c u v ki n th c, các k n ngăvƠăn ngăl c mà m t cá nhân c năcóăđ có th hoàn thành t t công vi c

Trìnhăđ h c v n, ki n th c chuyên môn, k n ng,ăkinhănghi m và/ho căđƠoăt o,

ph m ch t cá nhân (n u c n), hành vi ng x và giao ti p, tu i tác, th l c và kh n ngă

thích ngăđ i v iăđi u ki n làm vi c

Trang 20

1.7 QUIăTRỊNHăPHỂNăTệCHăCỌNGăVI Că

N i dung và trình t phân tích công vi căth ng không gi ng nhau trong các

doanh nghi p Tuy nhiên, ti n trình phân tích công vi căth ngăđ c các nhà phân tích

(Business Edge, 2006)

B că1:ăXácăđ nh m căđíchăc a vi c phân tích công vi c

Tr c khi ti n hành phân tích công vi c, c năxácăđ nh thông tin phân tích công

vi c s đ c s d ng cho m căđíchăgì?ăN m rõ m căđíchăc a vi c phân tích công vi c

L a ch năng i th c hi n công vi c tiêu bi u

Thu th p thông tin d li u v công vi c

Trang 21

Tr c khi ti n hành phân tích công vi c, c n ph i tìm hi uăc ăc u t ch c c a

doanh nghi p M t b năs ăđ t ch c có th giúp ta nhìn th y các công vi c khác nhau

trong t ch c có quan h v i nhauănh ăth nào

Có th nghiên c u bi uăđ qui trình công vi c mà chúng ta s phân tích Bi uăđ

có th th ăđ căđ uăvƠoăvƠăđ u ra c a công vi c D a trên nh ng thông tin này có th xácăđ nh: nh ng y u t đ u vào c n ph iăđ c cung c păđ có th th c hi n công vi c?

ai (cá nhân hay b ph n nào) s lƠăng i cung c p nh ng y u t đ u vào này? Công

vi c s t o ra nh ng y u t đ u ra (ho c k t qu ) nào?, ai s lƠăng i s d ng các y u

C ngăcóăth xem xét các thông tin phân tích công vi cătr căđơ ă(n u có)

B c 3: L a ch năng i th c hi n công vi c tiêu bi u

Chúng ta s ch n ai s lƠăng iăđ chúng ta quan sát ho c ph ng v năđ phân

tích công vi c? Li uăđóălƠăng i th c hi n công vi c m c xu t s c hay m căđ t yêu

c u? Hay m c nào khác?

B c 4: Thu th p thông tin d li u v công vi c:

Trongăb c này chúng ta c n ph i th c hi n các công vi c sau: xácăđ nh các

thông tin v công vi c c n thu th p, thi t k bi u m u thu th p thông tin, l a ch n

ph ngăphápăthuăth p thông tin

B c 5: Th măđ nh thông tin phân tích

C n ph i th măđ nh nh ng thông tin thu th păđ c v i nh ngăng i th c hi n khácăvƠăng i qu n lý (hay giám sát) công vi c này Vi c th măđ nh s giúpăng i

nghiên c u: kh ngăđ nhătínhăchínhăxácăvƠăđ ăđ c a thông tin v công vi c, b sung

nh ng thông tin còn thi uăvƠăđi u ch nh nh ng thông tin sai l ch, nh năđ c s nh t trí

B c 6: Vi t các tài li u v công vi c: Vi t b n mô t công vi c và tiêu chu n công

vi c

Trang 22

1.8 NH NGă THỌNGă TINă C Nă THUă TH Pă TRONGă PHỂNă TệCHă CỌNGă

VI Că

Theo Tr nă imăDungă(2009)ăthìăđ có th xây d ngăđ c b n mô t công vi c

và b n tiêu chu n công vi căđ c chính xác, c n thu th păđ c các lo i thông tin sau

đơ ătrongăphơnătíchăcôngăvi c:

1.8.1 Thông tin v các y u t c aăđi u ki n làm vi c

i u ki n t ch c ho tăđ ng c a doanh nghi p, ch đ l ngăb ng,ăkhenăth ng,

t m quan tr ng c a công vi c trong doanh nghi p, các y u t c aăđi u ki n v sinh lao

đ ng, s c g ng v th l c, nh ng r i ro khó tránh, s tiêuăhaoăn ngăl ng trong quá

trình làm vi cầ

1.8.2 Thông tin v các ho tăđ ng th c t c a nhân viên ti n hành t iăn iălƠmă

vi c

Cácă ph ngă phápă lƠmă vi c, các m i quan h trong th c hi n công vi c, cách

th c làm vi c v i khách hàng, cách th c làm vi c v i các nhân viên khác, cách th c thu

th p, x lý các lo i s li u và cách th c làm vi c v i các lo i máy móc, trang b k thu t

1.8.3 Thông tin v nh ng ph m ch t mà nhân viên th c hi n công vi c c n có

Trìnhăđ h c v n, ki n th c, kinh nghi m, k n ngăth c hi n công vi c, tu iăđ i,

ngo i hình, s thích, s c kh e,ăquanăđi m, tham v ng,ăcácăđ căđi m cá nhân c n có khi

th c hi n công vi cầ

1.8.4 Thông tin v các lo i máy móc, thi t b k thu t t iăn iălƠmăvi c

k thu t, cách s d ng, b o qu n t iăn iălƠmăvi c

Trang 23

1.8.5 Thông tin v các tiêu chu n m u trong th c hi n công vi căđ i v i nhân viên

Bao g m c cácăqu ăđ nh v tiêu chu n hành vi và tiêu chu n k t qu th c hi n

công vi c

1.9 UăVẨăNH Că I MăC A CÁC PH NGăPHÁPăTHUăTH PăTHỌNGă

TINăTRONGăPHỂNăTệCHăCỌNGăVI C

Trang 24

B ngă1.1 uăvƠănh c đi măc aăcácăph ngăphápăthuăth păthôngătin

Ph ng v n

- Thông tin toàn di n v i s gi i thích rõ ràng, c

th

- Phát hi năđ c nhi u thông tin v các ho tăđ ng

và các m i quan h quan tr ng trong công vi c

- Choă ng i ph ng v nă c ă h i gi i thích các yêu

c u và ch căn ngăc a công vi c

- Thông tin chính xác

- Có th mang tính ch quan c aăng i

ph ng v năc ngănh ăng i b ph ng v n

- hôngă choă c ă h iă đ tìmă rõă h nă

nh ng thông tin quan tr ng v công vi c

Quan sát

- Tránhăđ c l iădoăng i th c hi n công vi c b

sót ho c th i ph ngăkhiăđ c ph ng v n ho c tr l i

phi u câu h i

- Thu th păđ căcácăthôngătinăbanăđ u, chân th c

- Có th cung c p thông tin thi u chính

xác do h i ch ng Hawthone

Trang 25

Nh t ký ngày

làm vi c

- Có th thu hút nhi uă ng i tham gia cung c p

thông tin nhanh chóng

- Ng i vi t nh t ký làm vi c có th

ng i vi t trung th c nh ng l i sai do ch quan cá nhân trong quá trình th c hi n công vi c

Trang 26

1.10 CH ăS ă ÁNHăGIÁăTH CăHI NăCỌNGăVI Că(KPI)

1.10.1 Khái ni m KPI

Parmenteră(2009)ăđƣăđ aăraăđ nhăngh aăv khái ni mă PI:ăắLƠăch s hi u su t

c t y u (ch s đánhăgiáăth c hi n công vi c) cho bi t b n ph iălƠmănh ăth nƠoăđ làm

t ngăhi u su t lên m tăcáchăđángăk Bi u th m t t p h p các ch s đoăl ngăh ng

Giao nhi m v b ng các ch tiêu c th , ki m soát (m c tiêu công vi c,ăn ngă

công vi c) c a nhân viên/ phòng ban/ công ty, k t qu PIălƠmăc năc đ đƣiăng (t o

đ ng l c,ăkhenăth ng, k lu t, qu n lý nhân tài )

L i ích c a vi c th hi n mô t công vi c và tiêu chu n công vi c theo ch s

PIălƠăxácăđ nh rõ ràng m căđ th ng xuyên th c hi n t ng nhi m v , t m quan tr ng

t ng nhi m v , k t qu c năđ tăđ căvƠăn ngăl căt ngă ng c năcóăđ th c hi n nhi m

v Chính vì l iăíchănƠ ămƠătrongăđ tài nghiên c u này tác gi s đ xu t m t s t s

KPI trong b n mô t công vi c c a các ch c danh th c hi n công vi c

Trang 27

CH NGă2 XỂYăD NGăB NăMỌăT ăCỌNGăVI CăVẨăB NăTIểUăCHU Nă CỌNGăVI CăT IăCỌNGă O NăTESTăTHU CăQUYăTRỊNHă

S NăXU TăCAMERAăMODULEăC AăCỌNGăTYă

WONDERFUL SÀI GÒN ELECTRICS 2.1 GI IăTHI UăV ăCỌNGăTYăWONDERFULăSẨIăGọNăELECTRICS

 Tên công ty: Wonderful Sài Gòn Electrics (WSE)

 Tên ti ng anh: Wonderful Saigon Electrics, Co, LTD

An, t nhăBìnhăD ng

 Di n tích : 47.000 m2

 V năđi u l :ă41.932.800.000VN

 T a l c t i v tríăđ p c a Khu công nghi p VSIP I t nhăBìnhăD ng,ăWonderfulă

Saigon Electrics (WSE) thu c t pă đoƠnă Sună ậ S Nh t B n, là doanh nghi p

chuyên s n xu t các s n ph m camera module hoàn ch nh cung c păchoăcácăđ i tácăhƠngăđ u trên th gi i, s n xu t gia công và l p ráp các lo i bo m ch, linh

ki n và thi t b đi n,ăđi n t ; nghiên c u và ch t o máy móc, thi t b , d ng c

ph c v choăngƠnhăc ăkhí,ăđi n t ,ăc ăđi n t , thi t k theoăỦăt ng c a khách

hàng

 WSE thành l păngƠ ă25/10/2005ăđ năthángă5/2006ăđƣăhoƠnăthƠnhănhƠămá ă1ăs n

 Thángă3/2007ăhoƠnăthƠnhănhƠămá ă2ăvƠăđ aăvƠoăho tăđ ng

Trang 28

 Thángă2/2008,ăcôngăt ăđ t ch tiêu ISO 9001 : 2000, và tháng 3/2008 s n xu t

 Tháng 7/2009 hoàn thành nhà máy 3 và s n xu t SMT ậ THM

 Thángă10/2009,ăcôngăt ăđ t Cúp vàng tiêu bi u v phát tri n công ngh , thân

thi n v iămôiătr ngăvƠăconăng i

 Tháng 5/2010 hoàn thành s n ph m LCD ậ TV t i nhà máy 1

 Tháng 9/2012 đ t gi iăth ng Vi t Nam Golden FDI

 Tháng 11/2012,ăcôngăt ăđ t tiêu chu n ISO 14001: 2004 do ch ng nh n Châu âu

TUV Rheinland c p

 Tháng 7/2013,ă côngă t ă đ t ch tiêu ISO 9001 : 2008 do ch ng nh n Châu âu

TUV Rheinland c p

Châu Á c a t păđoƠn

Cácăđ i tác c a công ty là các t păđoƠnăhƠngăđ uătrongăl nhăv c s n xu tăđi n t

nh ăNO IA,ăSHARP,ăSONYăERICSION,ăSANYOầVìăth đ gi chân nh ng khách

hàng l năvƠăkhóătínhănƠ ăthìăcôngăt ăđƣăkhôngăng ng th c hi n các ho tăđ ng nh m c i

ti n và nâng cao ch tăl ng s n ph m M t s s n ph m chính c a công ty là :

 Cameraămoduleăd ngăchoăđi n tho iădiăđ ng t 8.0 tr xu ng

 Lens, Kiban s d ng làm các bo m chăđi n t , Flash memory, IC, Chip s d ng

cho máy bán d n, TV ậ LCD, STM & THM (linh ki năđi n t đ c hàn tr c ti p

lên b m t c a bo m ch)

Trang 29

Trong các s n ph m li t kê trên thì s n ph m ch y uăvƠăc ngălƠăth m nh c a

doanh nghi păđóălƠăcameraămoduleăv i s năl ng kho ng 1.300.000 s n ph m/tháng

M c tiêu c a công ty là ph năđ u tr thành nhà máy s n xu tăcameraăđi n tho i diăđ ng

đ ngăđ uă ôngăNamăÁ.ăSauăđơ ălƠăm t s hình nh s n ph m:

Camera Module STM & THM

Hìnhă2.1ăCácăs năph măchínhăc aăCôngăt ăWonderfulăSƠiăG năElectrics

Tà ệ u Ế Ế ể ể ể Ế C Ể tỔ ếỀrềuệ Ắà Ả ẠệỀẾtr Ếs, 2013)

sau:ăM ,ăNh t, Th ă i n, Vi tăNamă(SanYo),ăTrungăQu c,ăHƠnăQu cầ

i th c nh tranh c a WSE t i Vi t Nam là Sharp Takaya (KCN VSIP II), Mega Text (KCN VSIP I) và m t s đ i th c nh tranh trên th tr ngăn căngoƠiănh :ăMediaă(TrungăQu c),ăHongăWonă(HƠnăQu c),ăInterăTradeă(TháiăLan)ầ

M t s quy trình công ngh chính c a công ty là: camera module, gia công máy bán d n, s n xu t Kiban, STM&THM, TV ậ LCD.ăTrongăcácăqu ătrìnhăđ c nêu trên

thì quy trình s n xu t camera module là quy trình dài và ph c t p nh t Quy trình s n

xu t camera module g măcácăcôngăđo n sau:

Trang 30

Hìnhă2.2ăQu ătrìnhăs năxu tăCameraămôdule

Tà ệ u quy tr ể Ế Ể Ểể Ếểí ể Ế C Ể tỔ ếỀrềuệ Ắà Ả ẠệỀẾtr Ếs, 2013)

Chú thích

1 Part receiving: Nh n v tăt

2 IQC: Ki m tra v t t ăđ u vào

3 Marking: In mark lên m ch in

8 Holder mount: G n holder

9 Lens attachment: G n Lens (th u kính)

Inspection

Shipping Packing

Trang 31

2.1.4 S ăđ ăt ăch căvƠănhơnăs ăc aăcôngătyăă

Hìnhă2.3ăS ăđ ăt ăch căc aăcôngăt ăWonderfulăSƠiăG năElectrics

Tà ệ u Ể tể u t Ể qu Ế Ế Ể tỔ Wonderful Sài Gòn Electrics, 2013)

Trang 32

2.1.5 Tómăt tăhi nătr ngăcôngătácăqu nălỦ nhơnăs ăt iăcôngătyăWonderful Sài gòn electrics

Xétăn mă2012ăvƠă2013ăthìăhi u qu c a công tác tuy n d ngăđ c th hi n qua

hình sau:

Hình 2.4ă ăth ăbi uăth ăk tăqu ătu năd ngănhơnăviênăchiăti tătheoăt ngă êuăc u

( Ể ẽ Ế Ệ t qu tuy n d ng nhân viên chi ti t theo t ng yêu c u, 2012 &2013)

Ghi chú:

 a là T l ng viên ph ng v năđ t/ T ng s ng viên yêu c u

 b là T l ng viên đúngăh n/ S ng viên yêu c u

 c là T l ngăviênăđ tănh ngăngh trong khi th vi c/S ng viên ph ng v năđ t

 d T l ng viên ký h păđ ng chính th c/T ng s yêu c u

Trang 33

Nh n xét:

 T s aăn mă2013 caoăh năt ngăđ i so v iăn mă2012,ănh ngănhìnăchungăt s

này khá cao c 2ăn m,ăv m t s l ng thì nhìn chung là khá t t.ăNh ngăch

d ng l i t s này chúng ta khó có th k t lu n r ng ngu n ng viên t tăđápă

ng nhanh chóng nhu c u tuy n d ng, chúng ta không lo i tr kh n ngăc 2

phía là ngăviênăvƠăng i ph ng v n v năch aăhi uărõ,ăđánhăgiáăđúngăv nhau

 T s b c aăn mă2013 cao h nă2012, cho ta th ăđ cătínhăđápă ng v m t s

l ng k p th iăcóăkhu nhăh ng t t,ănh ngăv n không kh thiăkhiătaăch aăxétăv

m t ch tăl ng

 T s c,ăđ năđơ ătaăph iăsu ăngh ăr ng li u ng viên ngh vi c trong th i gian h c

vi c là do nguyên nhân nào? Công vi căquáăkhóăha ăquáăđ năgi n không phù

h p v i kh n ngăc a h ? Chúng ta nên xem xét cách th c ph ng v n và kh

n ngăđánhăgiáăs phù h păđ i v i ng viên c aăng i ph ng v n.ăN m 2013 t l

nƠ ăcaoăh nă2012, s giaăt ngănƠ ăth hi n s không hi u qu c a tuy n d ng

 T l d có chi uăh ng gi m d n t 2012 sang 2013, s d ch chuy nănƠ ăđángă

đ căquanătơm,ăđơ ăcóăth là tín hi u x u cho ho tăđ ng qu n lý nhân s

Nhìn chung hi u qu tuy n d ng c a doanh nghi păch aăcao,ătìnhăhìnhănhơnăs

ch aă năđ nh, c n có gi i pháp k p th i nh m c i ti n ho tăđ ng này

Ơoăt o và phát tri n ngu n nhân l căluônăđ c công ty khuy n kích và h tr

Hi n t i,ăcôngăt ăcóăcácăch ngătrìnhăđƠoăt oăsau:ăđƠoăt o h i nh p,ăđƠoăt o chuyên môn,ăđƠoăt o cho các v trí qu n lý nh m nâng cao k n ngăthaoătác,ăn m v ng k thu t đƣăcó,ăn m v ngăph ngăphápăqu n lý

v và thao tác, nhi m v

Trang 34

M t s ph ngăphápăđƠoăt oăđƣăđ c s d ng:ăđƠoăt oăquaăthôngătin,ăđƠoăt oăn iă

làm vi c, h c t i công ty, h c t p bên ngoài, h i th o ậ chu ênăđ

cung c păvƠăđápă ng ngu n nhân l c phù h p cho hi n t iăvƠăh ng phát

tri n trongăt ngălai,ăcôngăt ăđƣăh tr chi phí cho các công nhân viên có tri n v ng

phát tri năn ngăl căđ sang Nh t h c t p và làm vi c t 6ăthángăđ nă1ăn m.ăBênăc nh đó,ăc năt oăđi u ki năchoănhơnăviênăđiăd các h i th oăchu ênămônătrongăn căđ nâng

cao ki n th c c a mình

Tuy nhiên, côngătácăđƠoăt o và phát tri n v n t n t i m t s nh căđi m sau:

 Công nhân viên m i nh n vi c v n không bi tătr c các n i dung s đ căđƠoă

t o mà ch đ căđƠoăt o tu n t b tăđ u t đƠoăt o h i nh p k đ n là các n i

dung chuyên môn khi chính th c ti p c n v i t ng nhi m v c th khi n cho công nhân viên m i có th b đ ngătrongăquáătrìnhăđƠoăt o

 Thi t k ch ngătrìnhăđƠoăt oăc năch aăquanătơmănhi uăđ năđ iăt ng ti p thu

 Th c t đƠoăt o v n còn có s chênh l chăt ngăđ i l n so v i k ho ch vì các

y u t liênăquanăđ n công vi c c aăng iăđ căđƠoăt oănh :ădoăh păđ t xu t, b

đi uăđ ng h tr s n xu t t iăcôngăđo năkhác,ădoăng i th c hi năđƠoăt o b n

 Ơoăt oăc năch aăđ c s p x p h p lý theo th t uătiênăc a các ch căn ngăvƠă

nhi m v

 L ngăc ăb n (LCB): 2.550.000ă(trìnhăđ =<12/12), 2.750.000(có b ng ngh )

 Tr c pă x ngă xeă (200.000/tháng), nhà tr (150.000/tháng), chuyên c n

(200.000/tháng),ăđiăcaă(30.000/ngƠ ),ăcaăđêmă(30%*LCB)

Trang 35

 Tr c p A, B, C: 200.000 (m c A), 150.000(m c B), 100.000(m c C)

 Tr c păcôngăđo nă(C ):ăC ă1(300.000),ăC ă2(250.000),ăC ă3(200.000)

 T ngă caă ngƠ ă th ng đ c 150%*LCB, làm ngày ch nh t 200%*LCB, làm

ngày l 300%*LCB

Riêngăđ i v i v trí t nhân viên tr lên m căl ngăc ăb n và các kho n tr c p

c nh tranh, linh ho t phù h păđ i v i t ng c p b c M t s nh căđi m t n t iăđ i v i chínhăsáchăl ngăậ th ng nh ăsau:

 i v i công nhân: kho n tr c p v năch aăđ c ph năánhăđúngăth c t m căđ

nguy hi m và ph c t p c a công vi c Ví d , khi h i công nhân v m c tr c p

côngăđo n c aăcôngăt ăđ i v i công vi c t i thao tác C đ nh lens (1 thao thác

r ng m c tr c p là 250.000ă(C ă2) là không h p lý vì t iăcôngăđo n này m c

đ nguy hi măcaoănh :ăkh n ngăb c n, kh n ngăvôăsinhădoăhóaăch t và khi h i

c p qu n lý tr c ti p là Leader thì v năđ nƠ ăđ căxácăđ nhălƠăđúngăs th t.ă

tr c păđ c th aăđángăchoăcôngănhơnăt i t t c các thao tác nói chung và t i

thao tác c đ nh lens nói riêng thì doanh nghi p c n ph i ti n hành phân tích

công vi c cho t ng v trí công vi c c th

 i v i v trí t nhân viên tr lên: v n còn phân bi tăl ngăth ng gi aăng i

chíăđánhăgiáăhi u qu làm vi c rõ ràng t đóăt o ra s chênh l ch m căl ngă

không h pă lỦă nênă đơ ă lƠă m t nguyên nhân chính và quan tr ng d nă đ n tình

tr ng thôi vi c c a các v trí t nhân viên tr lên

V i nh ng phân tích trên, tác gi đƣănêuălênăđ c nh ng m t h n ch còn t n

đ ng trong công tác qu n lý nhân s c a công ty nói chung và c a b ph n Test nói

riêng

Trang 36

Tu ănhiên,ătr c khi ti n hành xây d ng b n mô t công vi c và tiêu chu n công

tóm t tăđôiănétăv côngăđo năTestăđ có th th ăđ c t m quan tr ng c aăcôngăđo n

nƠ ăđ i v i s n ph m c a doanh nghi p,ăc ngănh ăvi c tóm t tăs ăđ t ch c, dòng

công vi cătrongăcôngăđo n s cung c p nh ng thông tin r t h u ích lƠmăc ăs th c t

cho quá trình nghiên c u c a tác gi

2.2 TịMăT TăTHỌNGăTIN V ăCỌNGă O NăTESTăTHU CăQUYăTRỊNHă

S NăXU T CAMERA MODULE

2.2.1 Vai trò c aăcôngăđo năTest

LƠăcôngăđo n r t quan tr ng trong quy trình s n xu t camera module (xem hìnhă

3.2), quy tăđ nh ch tăl ng s n ph mătr c khi cung c păđ n khách hàng thông qua

vi c ki m tra hàng lo tăđ c tính c a s n ph mănh :ăđ rung,ăđ đƠnăh i, tr ngăl ng,ăđ

phân gi i, s c nét, g n sóng

Liên k t v iăcácăcôngăđo năkhácătrongăqu ătrìnhăđ s n xu t s n ph măđápă ng

m c tiêu c a doanh nghi p Giám sát vi c tuân th h th ng qu n lý ch tăl ng

ánhăgiáăvƠăđ m b o ch tăl ng s n ph mătr c khi chuy năsangăcôngăđo n k

ti p Tuân th các yêu c u c a khách hàng và pháp lu t khi dùng hóa ch tăđ th c hi n

ki m tra s n ph m Th c hi n 5S t iăn iălƠmăvi c và c i ti n liên t c h th ng qu n lý

Trang 37

2.2.2 S ăđ ăt ăch căcôngăđo năTest

(Tài li u trình t nghi p v Ế Ể đ n Test, 2013)

Gi i thích :

 Các ch c danh công vi căđ c th hi n t caoăđ n th pătrênăs ăđ trên

(t m d ch là Phó ch nhi m)

 Fukushunin s qu n lý các nhóm A, B, C

 V b n ch t công vi c thì nhóm A, B, C hoàn toàn gi ng nhau M iătr ng ca s

qu n lý 1 nhóm, trong m i nhóm l i chia thành 3 nhóm nh h năvƠăm i leader s qu n

lý m t nhóm nh đó,ăvi c chia theo nhóm là vì trong 24 gi thì công ty s chia thành 3

ca (m i ca 8 ti ng) và m i nhóm c luơnăphiênătha ăđ i ca làm vi c

 T ngă côngă nhơnă trongă côngă đo n Test là 240 công nhân s đ c phân b vào 3

nhóm trên M iăng iălaoăđ ng có cùng ch c danh công vi c thì b n ch t công vi c

Trang 38

hi n là hoàn toàn gi ngănhau.ăRiêngăđ i v i v trí công nhân thì tính ch t công vi c có

ph n khác nhau tùy theo khu v c thao tác và thi t b s d ng

Trang 39

2.2.3 Dòngăcôngăvi c

(Trích m t ph n t b ng ti n trình công vi c c a quy trình s n xu t camera module, 2013)

Trang 40

Gi i thích:

 Côngăđo n Test g m 3 khu v c thao tác là: Test 1, Lensfix và Test 2

 Ng i thao tác t i Test 1 s nh n hàng t i khu v c có ghi bi năbáoălƠăắ u Test 1”ăt khu v c In nhãn thu căcôngăđo n Marking chuy năquaăđ th c hi n thao

tác test c a mình

 Lensfix s nh n hàng t i khu v c có ghi bi năbáoălƠăắ u c đ nhăLens”ăt khu

v c thao tác Test 1 chuy năquaăđ th c hi n thao tác c đ nh Lens

 Test 2 nh n hàng t i khu v c có bi năbáoăắ uăTestă2”ăt khu v c thao tác c

đ nhăLensăđ th c hi n thao tác Test t ng h p cu i cùng c aăcôngăđo n Test, sau đóăgiaoăhƠngăt i khu v căắ u ngo iăquan”

T vi c tìm hi u nh ng thông tin v côngăđo năTestănh ătrên,ătácăgi ph n nào đƣăhi uăs ăl c v công vi c c a t ng thao tác (3 thao tác: Test 1, Lensfix và Test 2) trongăcôngăđo n Test, c ngănh ăt m quan tr ng c a côngăđo nănƠ ă ng th i, d a vào

s ăđ t ch căcôngăđo n tác gi có th đoánăđ c ai báo cáo tr c ti p cho ai

T ng h p t t c các thông tin v hi n tr ng qu n lý nhân s , mô t côngăđo n

Test, tác gi đƣăthuăth păđ c nh ng c ăs banăđ uăđ có th b tăđ u nhi m v quan

tr ng c aăđ tài nghiên c u là th c hi n quá trình xây d ng b n mô t công vi c và tiêu

chu n công vi căchoăcôngăđo n Test

2.3 XỂYăD NGăB NăMỌăT ăCỌNGăVI CăVẨăTIểUăCHU NăCỌNGăVI C

T IăCỌNGă O NăTEST

T i m c này, tác gi s điăsơuăvƠoăvi c th c hi n nghiên c uăvƠăchoăraăđ i s n

ph m nghiên c uăđóălƠăxơ ăđ ng b n mô t công vi c và tiêu chu n công vi c c a các

ch c danh t i côngăđo n Test

C năc theoăc ăs lý lu n trình bày Ch ngă2 và th c t c a doanh nghi p, tác

gi th c hi n nghiên c uăthôngăquaăquáătrìnhănh ăsau:

Ngày đăng: 07/08/2015, 01:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1:  S ăđ ăphơnătíchăcôngăvi căậ côngăc ăqu nălỦătƠiăngu ênănhơnăs ăc ăb nănh t - Xây dựng bản mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn công việc tại công đoạn Test thuộc quy trình sản xuất camera model của công ty Wonderful Sài Gòn electrics
Hình 1.1 S ăđ ăphơnătíchăcôngăvi căậ côngăc ăqu nălỦătƠiăngu ênănhơnăs ăc ăb nănh t (Trang 18)
Hình 1.2  Quiătrìnhăphơnătíchăcôngăvi c - Xây dựng bản mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn công việc tại công đoạn Test thuộc quy trình sản xuất camera model của công ty Wonderful Sài Gòn electrics
Hình 1.2 Quiătrìnhăphơnătíchăcôngăvi c (Trang 20)
Hình  2.4 ă ăth ăbi uăth ăk tăqu ătu  năd ngănhơnăviênăchiăti tătheoăt ngă êuăc u (    Ể ẽ   Ế   Ệ t qu  tuy n d ng nhân viên chi ti t theo t ng yêu c u, 2012 &amp;2013) - Xây dựng bản mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn công việc tại công đoạn Test thuộc quy trình sản xuất camera model của công ty Wonderful Sài Gòn electrics
nh 2.4 ă ăth ăbi uăth ăk tăqu ătu năd ngănhơnăviênăchiăti tătheoăt ngă êuăc u ( Ể ẽ Ế Ệ t qu tuy n d ng nhân viên chi ti t theo t ng yêu c u, 2012 &amp;2013) (Trang 32)
Hình 2.5  S ăđ ăt ăch căcôngăđo năTest - Xây dựng bản mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn công việc tại công đoạn Test thuộc quy trình sản xuất camera model của công ty Wonderful Sài Gòn electrics
Hình 2.5 S ăđ ăt ăch căcôngăđo năTest (Trang 37)
Hình 2.6  D ngăcôngăvi căt iăcôngăđo năTest (Trích m t ph n t  b ng ti n trình công vi c c a quy trình s n xu t camera module, 2013) - Xây dựng bản mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn công việc tại công đoạn Test thuộc quy trình sản xuất camera model của công ty Wonderful Sài Gòn electrics
Hình 2.6 D ngăcôngăvi căt iăcôngăđo năTest (Trích m t ph n t b ng ti n trình công vi c c a quy trình s n xu t camera module, 2013) (Trang 39)
Hình 2.7  Qu ătrìnhăphơnătíchăcôngăvi căs ăd ngăchoăđ ătƠiănghiênăc u ( Theo Business Edge, 2006) - Xây dựng bản mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn công việc tại công đoạn Test thuộc quy trình sản xuất camera model của công ty Wonderful Sài Gòn electrics
Hình 2.7 Qu ătrìnhăphơnătíchăcôngăvi căs ăd ngăchoăđ ătƠiănghiênăc u ( Theo Business Edge, 2006) (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w