Tài liệu Báo cáo chuyên đề Kỹ thuật nuôi cá Mú chấm đen bằng lồng ở Việt Nam.
Trang 1MÔN: K THU T NUÔI H I S N K THU T NUÔI H I S NỸỸ ẬẬ Ả ẢẢ Ả
Trang 2Phòng, và Phú Yên - Khánh Hòa và g n đây là ầ
Phòng, và Phú Yên - Khánh Hòa và g n đây là ầ
Vũng Tàu
Cá mú r t đa d ng v s lCá mú r t đa d ng v s lấấ ạạ ề ố ượề ố ượng loàing loài
Trang 3II N I DUNG N I DUNG Ộ Ộ :
1.Phân b và phân lo i: ố ạ
1.Phân b và phân lo i: ố ạ
+ Cá mú thCá mú thườường s ng cá vách đá, vùng ven b ng s ng cá vách đá, vùng ven b ốố ởở ờờ
quanh các đ o có san hô, n i có đ sâu t 10-30 ả ơ ộ ừ
quanh các đ o có san hô, n i có đ sâu t 10-30 ả ơ ộ ừ
Trang 4Cá mú có trên 30 loài (theo Vi n H i Cá mú có trên 30 loài (theo Vi n H i ệ ệ ả ả
D ươ ng H c Nha Trang), trong đó có các ọ
D ươ ng H c Nha Trang), trong đó có các ọ
loài có giá tr kinh t , giá tr xu t kh u ị ế ị ấ ẩ
loài có giá tr kinh t , giá tr xu t kh u ị ế ị ấ ẩ
cao là:
Cá song đ Cá song đ ỏ ỏ Epinephelus akaara Cá song hoa nâu E fuscoguttatus Cá song v ch E .Cá song v ch E ạ ạ
Brunneu Cá song ch m t ong E .Cá song ch m t ong E ấ ấ ổ ổ
Merra. Cá song m E Cá song m E ỡ ỡ Tauvin .Cá song đen
E Heeber Cá song cáo E Megachir
Trang 5L p Actinopterygii (cá vây tia)L p Actinopterygii (cá vây tia)ớớ
B cá VB cá Vộộ ượược (Pesrriciformes), c (Pesrriciformes),
H cá mú(H cá mú(ọọ Serranidase )
Gi ng cá mú (Gi ng cá mú (ốố Epinephenlus )
Loài:Cá mú đen ch m đen(Loài:Cá mú đen ch m đen(ấấ Epinephelus
malabaricus)
Trang 7Vi n sau xVi n sau xềề ươương n p mang có các răng c a,vi n ng n p mang có các răng c a,vi n ắắ ưư ềề
dưới hàm tr n láng.Lơ ược mang ng n s lắ ố ượng
dưới hàm tr n láng.Lơ ược mang ng n s lắ ố ượng
không nhi u.ề
không nhi u.ề
Vây l ng có XI gai c ng và 14-18 tia vây Vây l ng có XI gai c ng và 14-18 tia vây ưư ứứ
m m.Vây h u môn có III gai c ng,7-9 gai ề ậ ứ
m m.Vây h u môn có III gai c ng,7-9 gai ề ậ ứ
m m.Vây b ng có I gai c ng và 5 tia vây m m.ề ụ ứ ề
m m.Vây b ng có I gai c ng và 5 tia vây m m.ề ụ ứ ề
Trang 8Hình: Hình thái bên ngoài và bên trong c a ủ
Hình: Hình thái bên ngoài và bên trong c a ủ
cá mú
Trang 93 Dinh dưỡng và sinh trưởng:
3 Dinh dưỡng và sinh trưởng:
Cá mú là loài cá d đi n hình Khi cá còn nh , Cá mú là loài cá d đi n hình Khi cá còn nh , ữ ểữ ể ỏỏ
tuy chúng có th ăn các loài phiêu sinh th c ể ự
tuy chúng có th ăn các loài phiêu sinh th c ể ự
v t(phytoplankton) (20%) mà ch y u là t o ậ ủ ế ả
v t(phytoplankton) (20%) mà ch y u là t o ậ ủ ế ả
khuê, nh ng th c ăn ch y u v n là cá, tôm ư ứ ủ ế ẫ
khuê, nh ng th c ăn ch y u v n là cá, tôm ư ứ ủ ế ẫ
nh (80%) ỏ
nh (80%) ỏ
Cá Mú b t m i r t d và có th b t con m i có Cá Mú b t m i r t d và có th b t con m i có ắắ ồ ấ ữồ ấ ữ ể ắể ắ ồồkích c b ng c th c a chúng Cá Mú ch b t ỡ ằ ơ ể ủ ỉ ắ
kích c b ng c th c a chúng Cá Mú ch b t ỡ ằ ơ ể ủ ỉ ắ
m i s ng và di đ ng ồ ố ộ
m i s ng và di đ ng ồ ố ộ
Trang 10 Cá mú là loài có t c đ sinh trCá mú là loài có t c đ sinh trốố ộộ ưởưởng nhanhng nhanh
V i cá c nh t 1-2cm g i là “cá h t d a” V i cá c nh t 1-2cm g i là “cá h t d a” ớớ ỡỡ ỏ ừỏ ừ ọọ ạ ưạ ư
ng nuôi lên gi ng 8-12cm nuôi trong 8-10
Ương nuôi lên gi ng 8-12cm nuôi trong 8-10 ố
Trang 114 Đ c đi m sinh s n: ặ ể ả
4 Đ c đi m sinh s n: ặ ể ả
Cá song đ tr ng n i, có h t d u trong Mùa Cá song đ tr ng n i, có h t d u trong Mùa ẻ ứẻ ứ ổổ ạ ầ ởạ ầ ở
đ c a cá song vùng phía B c vào tháng 5,7 ẻ ủ ắ
đ c a cá song vùng phía B c vào tháng 5,7 ẻ ủ ắ
Vùng mi n Trung vào tháng 12,3.Vùng mi n Trung vào tháng 12,3.ềề
Cá song thu c nhóm cá chuy n gi i tính đ c Cá song thu c nhóm cá chuy n gi i tính đ c ộộ ểể ớớ ựự
cái, khi còn nh đ u là cá cái, khi l n đ u là cá ỏ ề ớ ề
cái, khi còn nh đ u là cá cái, khi l n đ u là cá ỏ ề ớ ề
Trang 12III.K THU T NUÔI CÁ MÚ ĐEN CH M ĐEN Ỹ Ậ Ấ
III.K THU T NUÔI CÁ MÚ ĐEN CH M ĐEN Ỹ Ậ Ấ
N i đ t l ng ph i phù h p cho vi c v n chuy n N i đ t l ng ph i phù h p cho vi c v n chuy n ơ ặ ồơ ặ ồ ảả ợợ ệệ ậậ ểể
th c ăn, chăm sóc, b o v , mua bán.ứ ả ệ
th c ăn, chăm sóc, b o v , mua bán.ứ ả ệ
Trang 13N ướ c n i đ t l ng sâu t i thi u 3m, ơ ặ ồ ố ể
t c đ dòng n ố ộ ướ c 0.1m/s
N i đ t l ng là vùng n ơ ặ ồ ướ c êm,
có ch cho tàu qua l i ỗ ạ
Trang 142 Thi t k l ng : ế ế ồ
2 Thi t k l ng : ế ế ồ
+ L ng n i: + L ng n i: ồ ồ ổ ổ
Nuôi v i s l Nuôi v i s l ớ ố ượ ớ ố ượ ng ít thì đóng l ng c 3 x 3 x 3 m, 4 x ng ít thì đóng l ng c 3 x 3 x 3 m, 4 x ồ ồ ỡ ỡ
4 x 4 m N u nuôi v i quy mô v a ho c l n thì có ế ớ ừ ặ ớ
th s d ng các kích c : 5 x 5x 4 m,6 x 6 x 4 m ể ử ụ ỡ
C u t o và cách làm l ng : C u t o và cách làm l ng : ấ ạ ấ ạ ồ ồ
L ng nuôi cá g m các b ph n chính sau : khung L ng nuôi cá g m các b ph n chính sau : khung ồ ồ ồ ồ ộ ộ ậ ậ
l ng, l ng cá, phao, các thi t b neo l ng, n p l ng ồ ồ ế ị ồ ắ ồ
Trang 15Gỗ Tre
V t li u c đ nh l ng n i: ậ ệ ố ị ồ ổ
Trang 16 Phao : phao là các thùng phi, thùng x p hay can Phao : phao là các thùng phi, thùng x p hay can ốố
Trang 20nhanh nh n, không b sây sát, không có d u hi u ẹ ị ấ ệ
nhanh nh n, không b sây sát, không có d u hi u ẹ ị ấ ệ
b nh t t.ệ ậ
b nh t t.ệ ậ
- M t đ th :ậ ộ ả
- M t đ th :ậ ộ ả
Trung bình nuôi t 25 – 35 con/mrung bình nuôi t 25 – 35 con/mừừ 3 là thích h p là thích h p ợợ
Trước khi th ph i ki m tra s c kh e c a cá, lo i ả ả ể ứ ỏ ủ ạ
Trước khi th ph i ki m tra s c kh e c a cá, lo i ả ả ể ứ ỏ ủ ạ
ra nh ng cá con y u ữ ế
ra nh ng cá con y u ữ ế
Trang 214 Chăm sóc qu n lí gi ng-qu n lí ch t l ả ố ả ấ ượ ng
4 Chăm sóc qu n lí gi ng-qu n lí ch t l ả ố ả ấ ượ ng
n ướ c,chăm sóc qu n lí s c kh e: ả ứ ỏ
n ướ c,chăm sóc qu n lí s c kh e: ả ứ ỏ
-Th c ăn và cách cho ăn :-Th c ăn và cách cho ăn :ứứ
Th c ăn c a cá mú là các lo i th y h i s n còn Th c ăn c a cá mú là các lo i th y h i s n còn ứứ ủủ ạạ ủủ ả ảả ả
tươi, cua, gh , hàu th c ăn ph i đẹ ứ ả ượ ử ạc r a s ch
tươi, cua, gh , hàu th c ăn ph i đẹ ứ ả ượ ử ạc r a s ch
b ng nằ ước ng t, sau đó băm nh ọ ỏ
b ng nằ ước ng t, sau đó băm nh ọ ỏ
M i ngày cho ăn 2 l n : 7h và 17h Kh u ph n ăn M i ngày cho ăn 2 l n : 7h và 17h Kh u ph n ăn ỗỗ ầầ ẩẩ ầầ
Trang 23- Chăm sóc qu n lí s c kh e ả ứ ỏ
- Chăm sóc qu n lí s c kh e ả ứ ỏ
Sau m i l n cho ăn xong l n xu ng đáy l ng Sau m i l n cho ăn xong l n xu ng đáy l ng ỗ ầỗ ầ ặặ ốố ồồ
ki m traể
ki m traể l i l l i lạ ượạ ượng th c ănng th c ănứứ
Đ nh kỳ tr n Vitamin C và Premix khoáng vào Đ nh kỳ tr n Vitamin C và Premix khoáng vào ịị ộộ
th c ăn đ tăng cứ ể ường s c đ kháng b nh ứ ề ệ
th c ăn đ tăng cứ ể ường s c đ kháng b nh ứ ề ệ
cho cá
Đ nh kì ki m tra s tăng trĐ nh kì ki m tra s tăng trịị ểể ựự ưởưởng c a cá và ng c a cá và ủủ
c l ng t ng tr ng l ng cá đ làm c
ướ ược l ng t ng tr ng lổ ọ ượng cá đ làm c ể ơ
s tính toán kh u ph n ăn cho phù h p.ở ẩ ầ ợ
s tính toán kh u ph n ăn cho phù h p.ở ẩ ầ ợ
Trang 24 H ng ngày theo dõi s c ăn c a cá, ki m tra môi H ng ngày theo dõi s c ăn c a cá, ki m tra môi ằằ ứứ ủủ ểể
V sinh đ nh kì ( kho ng 3 – 5 ngày) l ng m t l n.V sinh đ nh kì ( kho ng 3 – 5 ngày) l ng m t l n.ệệ ịị ảả ồồ ộ ầộ ầ
ThThườường xuyên ki m tra neo, dây neo, phao, đ m ng xuyên ki m tra neo, dây neo, phao, đ m ểể ảả
b o l ng luôn c đ nh và không b chìm.ả ồ ố ị ị
b o l ng luôn c đ nh và không b chìm.ả ồ ố ị ị
Vào nh ng ngày có khí áp th p, ph i dùng mái Vào nh ng ngày có khí áp th p, ph i dùng mái ữữ ấấ ảả
chèo khu y nấ ước tăng lượng oxy hoài tan đ cá ể
chèo khu y nấ ước tăng lượng oxy hoài tan đ cá ể
không b ng p.ị ợ
không b ng p.ị ợ
Trang 25 Khi môi trKhi môi trườường nng nướước xung quanh n i đ t c xung quanh n i đ t ơ ặơ ặ
l ng b ô nhi m thì ph i di chuy n l ng đ n ồ ị ễ ả ể ồ ế
l ng b ô nhi m thì ph i di chuy n l ng đ n ồ ị ễ ả ể ồ ế
n i khác có ngu n nơ ồ ước trong s ch.ạ
n i khác có ngu n nơ ồ ước trong s ch.ạ
Khi có gió bão ph i di chuy n l ng đ n n i Khi có gió bão ph i di chuy n l ng đ n n i ảả ể ồể ồ ếế ơơ
Trang 265 Thu ho chạ
5 Thu ho chạ
Sau 6 – 8 tháng nuôi, cá đ t kích c t 0,5- 1 Sau 6 – 8 tháng nuôi, cá đ t kích c t 0,5- 1 ạạ ỡ ừỡ ừ
kg/con, lúc này có th thu ho h cá th t.ể ạ ị
kg/con, lúc này có th thu ho h cá th t.ể ạ ị
Thu ho ch cá: Kéo lThu ho ch cá: Kéo lạạ ướưới lên, dùng sào lu n di lên, dùng sào lu n dồồ ướưới i
đáy l ng, nâng lồ ưới lên ch m ch m đ d n cá v ầ ậ ể ồ ề
đáy l ng, nâng lồ ưới lên ch m ch m đ d n cá v ầ ậ ể ồ ề
m t góc Sau đó dùng v t lộ ợ ưới m m b t cá.ề ắ
m t góc Sau đó dùng v t lộ ợ ưới m m b t cá.ề ắ
Cá b t lên ph i đCá b t lên ph i đắắ ả ượả ược cho vào b s c khí, đ a các c cho vào b s c khí, đ a các ể ụể ụ ưưtúi nước đá vào đ h nhi t đ xu ng còn kho ng ể ạ ệ ộ ố ả
túi nước đá vào đ h nhi t đ xu ng còn kho ng ể ạ ệ ộ ố ả
200 C, sau đó v n chuy n vào các n i tiêu th , ch C, sau đó v n chuy n vào các n i tiêu th , ch ậậ ểể ơơ ụụ ếế
bi n ế
bi n ế
Trang 27Không cho cá ăn 1-2 ngày
tr ướ c khi bán
Ki m tra l ể ướ i
tr ướ c khi b t cá ắ
Trang 28IV Các b nh thông th ệ ườ ng cá mú ở
1 Virus:
ỞỞ cá mú có 2 lo i virus đ cá mú có 2 lo i virus đạạ ượược báo cáo là virus gây c báo cáo là virus gây
ho i t th n kinh (VNN) và irido virus…ạ ử ầ
ho i t th n kinh (VNN) và irido virus…ạ ử ầ
Có th ngăn ng a b nh b ng cách: Ti t trùng các Có th ngăn ng a b nh b ng cách: Ti t trùng các ểể ừừ ệệ ằằ ệệ
b và phể ương ti n khác trệ ước khi s d ng.ử ụ
b và phể ương ti n khác trệ ước khi s d ng.ử ụ
Tránh làm s c cá khi v n chuy n và th gi ng Tránh làm s c cá khi v n chuy n và th gi ng ốố ậậ ểể ả ốả ố
Cung c p đ y đ th c ăn, ch t dinh dấ ầ ủ ứ ấ ưỡng cho cá
Cung c p đ y đ th c ăn, ch t dinh dấ ầ ủ ứ ấ ưỡng cho cá
Trang 30 Vi khu n b nhi m b nh cho cá khi: M t đ nuôi Vi khu n b nhi m b nh cho cá khi: M t đ nuôi ẩẩ ịị ễễ ệệ ậ ộậ ộquá cao, ch t lấ ượng dinh dưỡng và nước kém Ô
quá cao, ch t lấ ượng dinh dưỡng và nước kém Ô
nhi m ch t h u c ễ ấ ữ ơ
nhi m ch t h u c ễ ấ ữ ơ
Phòng ng a: Duy trì m t đ cá và sinh kh i thích Phòng ng a: Duy trì m t đ cá và sinh kh i thích ừừ ậ ộậ ộ ốố
h p Duy trì s l u thông nợ ự ư ước cho l ng nuôi ồ
h p Duy trì s l u thông nợ ự ư ước cho l ng nuôi ồ
Th c ăn tứ ươi ho c nhân t o cho cá ph i đặ ạ ả ược b o ả
Th c ăn tứ ươi ho c nhân t o cho cá ph i đặ ạ ả ược b o ả
qu n t t.ả ố
qu n t t.ả ố
X lý: T m cá trong nX lý: T m cá trong nửử ắắ ướước ng t, không kéo dài quá c ng t, không kéo dài quá ọọ
15 phút T m cá nhanh b ng dung d ch formalin và T m cá nhanh b ng dung d ch formalin và ắắ ằằ ịịiodine
Trang 313 Các b nh do n m: ệ ấ
3 Các b nh do n m: ệ ấ
N m là vi sinh v t có d ng s i, tăng trN m là vi sinh v t có d ng s i, tăng trấấ ậậ ạạ ợợ ưởưởng không ng không
c n ánh sáng, chúng t o năng lầ ạ ượng b ng cách tiêu ằ
c n ánh sáng, chúng t o năng lầ ạ ượng b ng cách tiêu ằ
Không cho cá th c ăn b n và h B o qu n t t ứ ẩ ư ả ả ố
Không cho cá th c ăn b n và h B o qu n t t ứ ẩ ư ả ả ố
th c ăn nhân t o.ứ ạ
th c ăn nhân t o.ứ ạ
Trang 32có màu l t Màu s c c a thân đ m ợ ắ ủ ậ
hàm l ượ ng 200ppm.Chuy n cá vào ể
b n ể ướ c s ch 2 l n trong 3 gi x ạ ầ ờ ử
lý cá.
Trang 33V.K T LU N Ế Ậ
Cá mú là loài h i s n r t có giá tr và đCá mú là loài h i s n r t có giá tr và đả ả ấả ả ấ ịị ượược c
nuôi ph bi n nổ ế ở ước ta hi n nay,vì v y vi c ệ ậ ệ
nuôi ph bi n nổ ế ở ước ta hi n nay,vì v y vi c ệ ậ ệ
đ a đ i tư ố ượng này vào s n xu t là v n đ ả ấ ấ ề
đ a đ i tư ố ượng này vào s n xu t là v n đ ả ấ ấ ề
r t c n thi t.ấ ầ ế
r t c n thi t.ấ ầ ế
K thu t nuôi cá mú đen ch m đen có th K thu t nuôi cá mú đen ch m đen có th ỹỹ ậậ ấấ ểể
thay đ i tùy theo t ng đi u ki n c a m i khu ổ ừ ề ệ ủ ỗ
thay đ i tùy theo t ng đi u ki n c a m i khu ổ ừ ề ệ ủ ỗ
v c nuôi.ự
v c nuôi.ự