Với cuốn sách “Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II” phát hành vào năm 2009 đã nhận được rất phản hồi từ các bạn đọc.. Các phím chữ màu vàng ấn sau phím: Các phím chữ màu đỏ
Trang 1Kinh nghiệm giải Toán trên
Trang 2
Thân chào các bạn đọc!
Với cuốn sách “Kinh nghiệm giải Toán trên máy tính Casio II”
phát hành vào năm 2009 đã nhận được rất phản hồi từ các bạn
đọc Tuy kiến thức nằm trong chương trình THCS nhưng nó cũng
được các bạn THPT quan tâm, vì tài liệu trình bày nhiều phương
pháp, thuật toán áp dụng vào được kiến thức THPT Trong phiên
bản cũ 93.09.1 đã có khá nhiều lỗi sai được phản hồi Đặc biệt
trong đó có 2 bài giải sai trầm trọng là bài 4.4.1 và 4.7.8 Ngoài ra,
có một số dạng bài không thích hợp với môn học này
Phiên bản mới 93.11.2 tuy đã trễ nhưng tôi vẫn cố gắng hoàn
thiện Phiên bản 2 đã có một số cải tiến đáng kể, cập nhật thêm
những phương pháp mới và một số dạng bài tập hay Cập nhật
thêm cách sử dụng chi tiết hai loại máy tính phổ biến nhất hiện
nay là fx 570MS; fx 570ES và thêm các bài tập mở rộng khó Để
giúp bạn đọc dễ tiếp thu ngoài việc sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến
khó, phiên bản mới còn chứng minh các công thức và nêu lên định
nghĩa các định lý… Bạn đọc hãy tự mình khám phá trong phiên
bản mới này!
Năm học 2012 – 2013, phương châm cho phiên bản mới 93.12.3
là “Tính đúng, tính nhanh” sẽ cập nhật thêm nhiều dạng bài tập
mới hay, nhiều phương pháp tính toán và loại bỏ nhiều dạng bài
tập không phù hợp trong phiên bản 93.1.2… Phiên bản mới này
hứa hẹn đánh dấu bước nâng cao vượt bậc Rất mong nhận được ý
kiến đóng góp từ bạn đọc gần xa Chúc các bạn thành công trong
cuộc sống và luôn luôn vui vẻ
Tác giả
Hoàng Hồ Nam
Trang 3PHẦN II
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY CASIO
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY CASIO
FX 570ms VÀ FX 570ES
FX 570ms VÀ FX 570ES
www.VNMATH.com
Trang 5BÀI 1 CÁC CHỨC NĂNG CƠ BẢN
Những quy ước mặc định:
Các phím chữ màu trắng thì ấn trực tiếp
Các phím chữ màu vàng ấn sau phím:
Các phím chữ màu đỏ ấn sau phím:
I, CÁC PHÍM CHUNG
Những lưu ý:
- Các dấu ngoặc cuối cùng của biểu thức có thể bỏ qua
- Các nhập một số và các phép tính thông thường:
- Đối với máy fx 570MS một số biểu thức phức tạp cần thêm dấu “(“
4 Ngăn cách phần nguyên và phần thập phân
5 Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu bằng
7
Di chuyển con trỏ đến vị trí qua lại trên màn hình để sữa
8 Xem lại các biểu thức đã tính
Trang 6II, PHÍM HÀM
1 Tính giá trị sin, cos, tan của góc
2
Giá trị ngược chỉ góc (Từ 00
đến 1800) tướng ứng với sin,
cos, tan của nó
9 Chuyển ra dạng giảm a ×10n với n
10 Chuyển ra dạng giảm a ×10n với n
12 Logarit thập thân, logarit tự
13 Logarit với cơ sô bất kì () Không có
14 Đổi tọa độ Đề Các ra tọa độ
có cực – Pol( ()
15 Đổi tọa độ có cực ra tọa độ
Đề Các– Rec( ()
Trang 7III, PHÍM NHỚ
1 Biến nhớ Ans (Kết quả sau
khi ấn tự động gán vào)
2 Các biến nhớ A, B, C … M
Mặc định giá trị của biến
là:0
,
5 Xem giá trị biến nhớ (Biến
6 Gán giá trị vào biến nhớ -
STO (Ví dụ gán vào biến A)
Ví dụ tính: (10 11 12) + × ×(13 14 + )
Cách 1: Sử dụng biến nhớ Ans
+ Tính kết quả của(10 11 12) + × và tự động nó sẽ lưu vào biến Ans:
+ Tiếp theo ta sử dụng kết quả đó nhân tiếp với (13 14 + ):
Cách 2: Sử dụng các biến nhớ A, B, C … M
+ Tính kết quả của(10 11 12) + × và lưu vào biến A:
+ Tính kết quả của(13 14) + và lưu vào biến B:
+ Tiếp theo ta lấy biến A nhân cho biến B:
IV, CÁC MODE TÍNH TOÁN
6 Giải phương trình bậc 2, bậc 3 Hệ phương trình bậc nhất 2, 3 ẩn EQN
Trang 8IV, CÀI ĐẶT MÁY
1
Định dạng nhập/xuất (Math: Biểu thị
giống SGK Linear: Phân số, biểu
thức hiện thị chung 1 dòng)
2 Tính toán với các đơn vị góc (Mặc định ở đơn vị độ)
Deg (Độ) Rad () Gra ()
Hiện thị 1~10 chữ số Sci 0~9?
Ghi số x dưới dạng giới hạn ấn định:
Phân số
Hỗn số (Mặc định)
4 Mode CMPLX Hiện thị kết quả số phức () Không có
5 Mode STAT Hiện thị cột tần số trong thống kê Không có
6 Ngăn cách phần nguyên và phần thập phân ở kết quả bằng dấu “.”
7 Ngăn cách phần nguyên và phần thập phân ở kết quả bằng dấu “,”
9 Xóa các mode đã cài đặt
Đổi phân số, hỗn số và số thập phân (Máy ở chế độ mặc định)
Trang 9BÀI 2 CÁC CHỨC NĂNG NÂNG CAO
I, THAO TÁC SỬA, XÓA BIỂU THỨC:
Thông tin cần biết: Màn hình máy tính có khả năng nhận một biểu thức không quá 79
bước Khi ta ấn một phím số hay một phím toán học thỉ con trỏ trên màn hình dịch chuyển một bước, ấn phím hay không dịch chuyển bước nào Các biểu thức có độ dài hơn 79 bước cần tách ra các biểu thức nhỏ và thêm vào sử dụng các biến nhớ để tính toán
Sử dụng các phím để di chuyển con trỏ đến chỗ cần sữa hoặc thay thế:
1 Ấn phím dể xóa một kí tự hoặc hàm
2 Ấn phím để chuyển con trỏ sang trạng thái thay thế Để thoát khỏi chế độ chèn ta ấn phím hoặc ấn phím
II, GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2, 3 ẨN
1, Phương trình bậc nhất 2 ẩn có dạng:
= +
= +
2 2 2
1 1 1
c y b x
a
c y b x
a
Để giải ta cần vào mode EQN (Unknowns: 2) và nhập các hệ số a1, b1, c1, a2, b2, c2
Bước 1: Vào EQN (Unknowns: 2)
Bước 2: Nhập hệ số a1, b1, c1, a2,
b2, c2 a1 c2 b1 c1 a2 b2 a1 c2 b1 c1 a2 b2
Chú ý: Máy báo lỗi “Math ERROR” là hệ có vô số cặp nghiệm hoặc vô nghiệm
Ví dụ: Giải hệ phương trình:
= +
6 5 4
3 2
y x
y x
= +
6 4 2
3 2
y x
y x
1
y x
= + +
= + +
3 3 3 3
2 2 2 2
1 1 1 1
d z c y b x
a
d z c y b x
a
d z c y b x
a
Để giải ta cần vào mode EQN (Unknowns: 3) và nhập các hệ số a1, b1, c1, d1 a2, b2, c2, d2, a3,
b3, c3, d3
Bước 1: Vào EQN (Unknowns: 2)
Bước 2: Nhập hệ số a1, b1, c1, a2, a1 b1 c1 d1 a1 b1 c1 d1
Trang 10b2, c2 a2 b2 c2 d2 a3
b3 c3 d3
a2 b2 c2 d2
a3 b3 c3 d3
Chú ý: Máy báo lỗi “Math ERROR” là hệ có vô số cặp nghiệm hoặc vô nghiệm
Ví dụ: Giải hệ phương trình:
= + +
= + +
4 3 6 5
5 4 3 2
4 3 2 1
z y x
z y x
z y x
z y x
III, GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, BẬC BA
1, Phương trình bậc hai có dạng:
0
.x2+b x+c=
a
Để giải ta cần vào mode EQN (Degree: 2) và nhập các hệ số a, b, c
Chú ý: Trong chương trình THCS không học số phức Nếu có nghiệm dạng a+bi, ta coi
là không tồn tại nghiệm
Ví dụ: Giải hệ phương trình:
1
2
1
x x
2, Phương trình bậc ba có dạng:
0
.x3 +b x2+c x+d =
a
Để giải ta cần vào mode EQN (Degree: 3) và nhập các hệ số a, b, c, d
Trang 11Chú ý: Trong chương trình THCS không học số phức Nếu có nghiệm dạng a+bi, ta coi
là không tồn tại nghiệm
Ví dụ: Giải hệ phương trình:
0 6 11
3 2 1
x x x
IV, THỐNG KÊ
Xét bảng thông kê 5 biến lượng:
Bước 2: Nhập số liệu vào máy
Tổng các biến ∑x
Tổng tần số (n)
Trung bình x
Độ lệch chuẩn χση
Phương sai (Bình
phương độ lệch chuẩn)
Độ lệch chuẩn hiệu
chỉnh
Phương sai hiệu chỉnh
Giá trị lớn nhất của biến
Giá trị nhỏ nhất của
biến lượng (min) Không có
Trang 12Ví dụ: Cho mẫu số liệu dưới Tính x và phương sai
387 , 36
≈
x
Phương sai:≈ 592 , 302
V, TÌM HIỂU CHỨC NĂNG CALC, SOLVE
1, Chức năng CALC: Dùng để lặp lại biểu thức nhập vào máy tính
Trang 13PHẦN III
Làm quen các bài toán
Làm quen các bài toán
đơn giản
đơn giản
www.VNMATH.com
Trang 15BÀI 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Dạng 1: Xây dựng quy trình ấn phím bình thường:
15
3 2
=
A
(2 496 180)13
) 180 13 649
6 4
3 1 5
2 2 3
1 1
C
3 3 3
3
2 1
18 2
1
54 2 126
+
+ + + +
shift 3 2 - shift 3 20 + shift 3 25 = (Đáp số sai: 1,285259478)
Nguyên nhân là phải mở thêm ngoặc vì máy tính sẽ hiều nhầm biểu thức Quy trình bấm
3 20 + shift 3 25 = (Đáp số: 2,630704324)
Dạng 2: Áp dụng công thức để tính:
2012
3 2
=
F
2011
5 3
=
G
Giải
Cách 1: Sử dụng công thức học được ở lớp 8 (ở bài luyện tập) Công thức nay ta có thể
hiểu nông na là:
- Lấy số cuối trừ số đầu chia cho bước nhảy của nó cộng thêm 1 là ra số số hạng của dãy
- Ta đem số đó chia cho 2 được số cặp có tổng băng nhau (Bằng số đầu cộng số cuối)
- Ta đem số trên nhân với tổng số đầu và số cuối được kết quả cần tính
2
1 1
2012
= + +
1 2011
= +
Trang 16Dạng 3: Tách ra làm nhiều biểu thức nhỏ:
5
4 5 , 0 2 , 1 3
1 5 25
10 4 , 6
25 , 1 5
4 8
17
2 2 4
1 3 9
5 6
7
4 25
2 08 , 1
÷
× + +
1 3 9
5
6
7
4 25
2 08
,
6
25 , 1 5
1
Kết quả: A + B + C (Đáp số:
3
23
)
Bài tập tự luyện:
3.1.1: Tính giá trị của biểu thức và viết kết quả dưới dạng phân số:
6 4
3 1 5
2 2 3
2 3 4
3 1 7
5 1 12
B
5
4 5 , 0 2 , 1 3
1 5 25
10 4 , 6
25 , 1 5
4 8
17
2 2 4
1 3 9
5 6
7
4 25
2 08 , 1
÷
× + +
13
=
A
3 3 3 3
2 1
18 2
1
54 2 126
+
+ + + +
=
C
2 3
35 , 712
13 816
+ + +
÷ + + +
+ + +
×
=
80808080 91919191 343
1 49
1 7
1 1
27
2 9
2 3
2 2
343
4 49
4 7
4 4
27
1 9
1 3
1 1 182
E
Trang 173.1.3: Tính 5% của
5 , 2 25 , 1 21
6
5 5 14
3 3 5
3 6
,
0
5 , 2 15 , 0 09 , 0 4 , 0 3
÷
×
÷
− + +
−
− +
4 35
22 25 , 1 38 , 10 12 , 7 38 ,
1 4 18
7 2 180
7 5 , 2 4 , 1 84
13
D
3.1.4.4: Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân:
3041975 2171954
291945
=
E
Trang 18BÀI 2 TÍNH GIÁ TRỊ GÓC, LƯỢNG GIÁC
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức sau chính xác đến 0,0001:
' 45 ' 10 52 cos ' 20 ' 22 40 cos
' 34 ' 17 63 cos ' 12 ' 25 36 cos
° +
63 o ’” 17 o ’” 34 o ’” ) ÷ ( cos 40 o ’” 22 o ’” 20 o ’” + cos 52 o ’” 10 o ’” 45 o’” ) = (Đáp số:
(Làm tròn 4 chữ số ở phần thập phân)
Giải
- Ta tính góc α bằng cách nhấn: shift cos -1 0,5 = (Kết quả: 60)
- Tính các giá trị lượng giác còn lại ta thực hiện tính giá trị lưỡng giác của góc 60 0
866 , 0 sin α ≈
7321 , 1 tan α ≈
5774 , 0 cot α ≈
Dạng 3: Cho α là góc nhọn với sin α = 0 , 813 Tính: cos 5 α (Lấy hết kết quả hiện thị ở màn hình)
Giải
thoã góc nhọn) cos ( 5 x Ans ) = (Đáp số: 0,03403465362)
Bài tập tự luyện:
3.2.1: Cho α là góc nhọn (Lấy hết kết quả hiện thị ở màn hình)
831 , 0 sin α = Tìmcos 5 α
1234 , 0 cos α = cos Tìmsin 2 α
3.2.2: Cho cosA = 0,8516; tanB = 3,1725; sinC = 0,4351 (A, B, C nhọn) Tính (Aˆ+Bˆ−Cˆ)
3.2.3: Tính A, B, C, biết:
'' 16 ' 28 9
'' 35 ' 47 7 6 , 2 '.
' 8 ' 25 22
h
h h
=
'' 17 ' 52 6
'' 45 ' 11 5 3 '.
' 55 ' 47
3
°
° +
°
=
B
'' 17 ' 13 2 cos '' 12 78 cos
' 43 18 tan ' 36 34 sin
° +
Trang 19BÀI 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Ghi nhớ: Đối với các máy fx 570MS, fx 570ES thì các phương trình và hệ phương trình được viết dưới dạng tổng quát như sau:
= +
2 2
2
1 1
1
c y
b
x
a
c y
= + +
= + +
3 3 3
3
2 2 2
2
1 1 1
1
d z c y
b
x
a
d z c y
b
x
a
d z c y
b
x
a
Khi nhập vào máy ta nhấn a1, b1, c1, d1 a2, b2, c2, d2, a3, b3, c3, d3
Dạng: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
=
− 14 29 37
8 13 12
y x
y x
=
−
1 2 2
1 3 2
y x
y x
= + +
−
=
− +
7 4
5
1 3 6
1 2 4
z y x
z y x
z y x
= +
= + 28 22 12
z y
z x
y x
Giải
Sử dụng chương trình cài sẵn trong máy để tính
1. Vào EQU, Degree : 2
2. Vào EQU, Degree : 3
3. Vào EQU, 2 unknowns
829
128
; 829
1 2 1
1 3
1 2 1
1 2
2
1 3
2
y x
y x y
3
y x
5. Vào EQU, 3 unknowns
21
73
; 3
7
; 7
= + +
= + +
0
22
0
12 0
28
22
12
z y x
z y x
z y x
z y x
Trang 20Bài tập tự luyện:
3.3.1: Giải phương trình (Ghi kết quả đủ 9 chữ số ở phần thập phân):
=
−
318 , 7 214 , 5 368
,
8
123 , 3 915 , 4 372
,
1
y x
y x
= +
−
= + +
24 2
3
5 2
11
z y
x
z y
x
z y
=
−
1 3
2 2
1 3 2
y x
y x
5 ,
4 ,
= +
41751 83249
16571
108249 16571
83249
y x
y x
Trang 21BÀI 4 CÁC BÀI TOÁN ĐỐ
Ví dụ 1: Khi dùng máy tính Casio để thực hiện phép chia một số tự nhiên cho 48, được thương là 37, số dư là số lớn nhất có thể có được của phép chia đó Hỏi số đó là bao nhiêu?
Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết rằng nếu nhân số đó với 12 rồi cộng thêm ½ số đó thì được bình phương số đó cộng với 21
Ví dụ 3: Cho 3 số nguyên nếu cộng hai số bất kì thì ta được các số sau: 12, 22, 28 Tìm ba số đó
Ví dụ 4: Tỉ số vốn của hai nhà kinh doanh là 0,6 Hỏi mỗi người có số vốn là bao nhiêu? Biết rằng người thứ nhất nhiều hơn người thứ hai là 100 triệu đồng
Ví dụ 5: Một ao cá có 4800 con cá gồm ba loại trắm, mè, chép Số mè bằng
Ví dụ 2: Theo đề bài ta có:
−
⇔ +
= +
2
) ( 2 21
0 21 2
25 21
x x
x x x
Vậy số nguyên x cần tìm là 2
Ví dụ 3: Gọi 3 số đó là x, y, z (Điều kiện: x, y, z ∈ Z)
Theo đề bài ta có:
= +
= +
28 22 12
z y x
Vậy ba số phải tìm là 3, 9, 19
Ví dụ 4: Gọi số vốn của hai người là: a, b (triệu đồng) (Điều kiện: a, b > 0)
Theo đề bài ta có:
6 , 0
y
x x
y
y
x
Vậy số vốn của hai người lần lượt là: 150, 250 triệu đồng
Ví dụ 5: Gọi số cá loại trắm, mè, chép lần lượt là: x, y, z (Điều kiện: z, y, z ∈ N * )
Theo đề bài ta có:
Trang 22480 960 3360
0 2
1
0 7
2
4800
2 1 7 2 4800
z y x
z y
y x
z y x
y z
x y
z y
x
Vậy trong ao có 3360 con cá trăm, 960 con cá mè và 480 con cá chép
Bài tập tự luyện:
3.4.1: Một số nguyên a khi nhân với 12 rồi cộng với 12, cộng số tìm được với
2
1
số phải tìm, được bao nhiêu đem chia cho 3 được 54 Tìm số a ban đầu
3.4.2: Anh Sáu đan xong 6 cái rổ hết 1 giờ, 20 cái rế hết 1 giờ 30 phút Hỏi anh Sáu đan 100 cái rổ và 100 cái rế hết bao lâu?
3.4.3: Một người vào bưu điện để gửi tiền cho nguời thân ở xa, trong túi có 5 000 000 đồng Chi phí dịch vụ hết 0,9% tổng số tiền gửi đi Hỏi người thân nhận tối đa bao nhiêu tiền
3.4.4: Cho 3 số nguyên nếu cộng hai số bất kì thì ta được các số sau: 4023, 2032, 2033 Tìm
ba số đó
Trang 23BÀI 5 BÀI TẬP SỐ HỌC NHỎ
Dạng 1: Tìm số dư khi chia 2012 cho 12:
Giải
- Ta thực hiện phép chia bình thường ấn: 2012 ÷ 12 = (Kết quả: 167,6666667)
- Tìm số dư ấn tiếp: Ans – 12 × 167 = ( Đáp số: 8)
- Vậy số dư cần tìm là 8
Dạng 2: Số 2011 là số nguyên tố hay hợp số
Giải
- Ta tính: 2011 ≈ 44 , 84417465
- Để kiểm tra 2009 là số nguyên tố hay là hợp số thì ta chỉ việc chia số 2011 cho các số
nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng 44
2009 không chia hết cho 2
2009 không chia hết cho 3
2009 không chia hết cho 5
………
Do 2011 không chia hết cho số nguyên tố nào nhỏ hơn 44 Vậy 2011 là số nguyên tố
Chú ý: Nếu số a phải kiểm tra quá lớn ta không thể xác định được các số nguyên tố nhỏ
Bài tập tự luyện
3.5.1: Tìm số dư khi chia 20092010 cho 999
3.5.2: Số 4826809 là số nguyên tố hay là hợp số
Trang 24BÀI 6 ĐỀ BÀI TẬP CĂN BẢN
Đề CB1: (Thang điểm 50) Thời gian: 45 phút
Chú ý: Nếu đề bài không yêu cầu gì thì thí sinh phải lấy hết kết quả hiện thị trên màn hình
Bài 3.6.1.1: (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (Làm tròn 5 chữ số ở phần thập phân)
20 25 20 2 4 5
3
2 1
18 2
54 2 126
+ + + +
621
,
4
732 , 2 815
=
− 10 9 7
4 13 2
y x
y x
Bài 3.6.1.5: (5 điểm) Giải phương trình:
3x2 – 9x = - 54
Bài 3.6.1.6: (5 điểm) Tìm số dư của 123456 cho 135
Bài 3.6.1.7: (5 điểm) Trình bày phương pháp kiểm tra số 881 là số nguyên tố hay là hợp số
Bài 3.6.1.8: (5 điểm) Tính giá trị của lượng giác sau:
' 28 23 sin ' 23 67 cos
' 41 77 tan ' 12 ' 26 4 tan
°
−
°
° +
°
=
A
3 '.
' 42 ' 31 1
'' 38 ' 58 2 ' 29 ' 47 6
h
h h
=
Bài 3.6.1.9: (5 điểm) Cho 3 số nguyên nếu cộng hai số bất kì thì ta được các số sau: 22, 32,
42 Tìm tích của 3 số đó
Bài 3.6.1.10: (5 điểm) Một bộ quần áo được bán như sau: Cái quần bán với giá 200 000 đồng trong đó số tiền lãi là 47 000 đồng Cái áo bán với giá 150 000 đồng Biết tỉ lệ tiền vốn của cái quần so với chiếc áo là 3/2 Hỏi tiền lãi thu được của bộ quần áo đó là bao nhiêu?
Xem đáp án tự chấm điểm trang 152
Trang 25Đề CB2: (Thang điểm 50) Thời gian: 45 phút
Chú ý: Nếu đề bài không yêu cầu gì thì thí sinh phải lấy hết kết quả hiện thị thên màn hình
Bài 3.6.2.1: (5 điểm) Tính tổng của A sau:
A = 8 + 12 + 16 + 20 + …… 2012
Bài 3.6.2.2: (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (Làm tròn 5 chữ số ở phần thập phân)
3 3 3
3 3 2 20 25 5
3
2 1
18 2
1
54 2 126
+
+ + + +
= +
−
0 14 29 37
0 8 13 12
y x
y x
Bài 3.6.2.4: (5 điểm) Giải phương trình:
2,354x2 – 1,542x – 3,141 = 0
Bài 3.6.2.5: (5 điểm) Tìm 5% của số :
5 6
621
,
4
732 , 2 815
,
1
Bài 3.6.2.6: (5 điểm) Tìm số dư của 9999 cho 22
Bài 3.6.2.7: (5 điểm) Trình bày phương pháp kiểm tra số 157 là số nguyên tố hay là hợp số
Bài 3.6.2.8: (5 điểm) Tính giá trị của lượng giác sau:
' 28 23 tan ' 23 67 cot
'' 12 ' 41 77 tan ' 26 4 sin
°
−
°
° +
°
=
A
'' 33 ' 33 33
'' 39 ' 38 2 '' 2 ' 50
Bài 3.6.2.10: (5 điểm) Cho 3 số nguyên nếu tích hai số bất kì thì ta được các số sau: 20, 24,
30 Tìm số lớn nhất trong 3 số đó
Xem đáp án tự chấm điểm trang 153
Trang 27PHẦN IV
Nâng cao các chuyên đe
Nâng cao các chuyên đềààà
Giải toán Giải toán
Trang 29
BÀI 1 GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Công thức cần nhớ:
∑
=++
=+++
1
2 2
2 2 2
6
121
321
b, + + +( )n = n(n+ )( n+ )=∑n x
1
2 2
2 2
2 3
1 2 1 2 2
6 4 2
=
−+++
1
2 2
2 2 2
123
14.12
53
1
d, + + + +n =n ( ) (n+ = + + + +n) =∑n x
1
3 2 2
2 3 3
3 3
3214
1
32
32
=+++
Ta chứng minh đẵng thức đúng với n = k + 1:
Với n = k+1 thì:
( )2 ( )( ) ( )2 2
2
2
2
16
1211
1 6 1 2
= + + + +
6
1 1 2 1 1 1 6
2 2
3 2 1
+ + +
+ +
k k k
4
3 4 2 4 1 4 2
6 4
3 2 1
= + + + +
c, Ta có: 2 2 2 ( )2 2 ( ) ( )2 2 [ ( ) ]2
121
4121112
53
1 2 1 2 1 2
3
1 2 1 2 2 2
1 2
2 1 2 2
1 2
4 2 1 2
4 2 2 1 2
2
2 2
− +
=
−
− + +
−
− +
=
− + + + +
− + + + + +
=
n n n
n n n
n n
n n n n
n n
n n
n
d, Bạn đọc chứng minh theo phương pháp quy nạp
999
321 ;
939393 ,
0 99
93 ;
88888888 ,
0 9
8 ;
1111111 ,
0 9
1
=
=
Trang 30Dạng 1: Hãy tính giá trị của biểu thức:
5
1 2
2
2 +
+ +
2 +
+ +
6 6 , 0 9
15
91 6 15
Vậy phân số sinh ra số thập phân vô hạn tuần hoàn 6,0(6) là
15 91
2.2 Không thể sử dụng dạng 2.1 vì phân số sinh ra tràn màn hình
Cách 1: Ta đặt: E = 3,15(321) Ta có:
06 , 3150
Cách 2: Tìm phần thập phân của số đó là phân số nào!
33300
107 99900
321
=
=( )
16650
2551 15
, 0 33300
107 321
2551 16650 3 16650
2551 3
Nhận xét: Cách 2 sẽ tốt hơn vì tính ra được phân số tối giản
Dạng 3: Trình bày một phương pháp kết hợp máy tính và trên giáy để tính được giá trị của
Trang 31Tính trên máy giá trị:
1
3 2
1 2 1
1
+ + +
Aùp dụng vào bài tập ta được:
9995029821 ,
0 2012
2011 2012
1
1
2012
1 20011
1
3
1 2
1 2
1
1
1
2012 2011
1
+
− +
−
=
+ + +
2011
1
3 2
2011 = (Đáp số:
2012 2011 )
Dạng 5: Tính giá trị biểu thức: 2 2 2 2
100
32
32
=+++
Trang 32Ta có: ( )( )
6
1100.21100100100
32
++
1
2 2
2 2
2
100
32
Nhận xét: Cách 1 bắt buộc ta phải nhớ công thức nhưng thời gian tính toán sẽ nhanh hơn
cách 1 Còn cách 2 có thể giải nhiều bài tập khó khác nhưng thời gian máy tính khá lâu Vì thế tùy vào trường hợp đưa ra cách giải quyết hợp lý
2
2 2 2
Giải
2
2 2 2
2 2 2 2
Bài tập tự luyện:
4.1.1: Tính giá trị của các biểu thức sau (Tính chính xác):
a, A= 1 2 + 2 2 + 3 2 + + 2011 2 + 2012 2
b, B= 1 3 + 2 3 + 3 3 + + 2001 3 + 2012 3
2012 2011
5 4 3 2
4 4 4
2
2 4 6 706
=
S Bạn hãy trình bày lời giải tính tổng S
4.1.3: Phân số nào sinh ra phân số vô hạn tuần hoàn: 1,36(63) và 36,56(252)
4.1.4: a, Nếu F = 85,8353353353… là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì là 353 Khi F
được viết dưới dạng phân số tối giản thì tổng mẫu số và tử số bằng bao nhiêu?
b, Nếu E = 93,1(993) là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì là 993 Khi E được viết dưới dạng phân số nào để mẫu số lớn hơn tử số là 460536
4.1.5: Tính:
0019981998 ,
0
18
019981998 ,
0
18
19981998 ,
0
18
+ +
Trang 331
3 2
1 2 1
1
+ + +
=
A
b,
2013 2012 20011
1
5 4 3
1 4 3 2
1 3 2 1
1
7 5
1 5 3
1 3 1
1
1 10
1 1 9
1
D
e,
2013 2011
1006 2011
2009
1005
7 5
3 5 3
2 3 1
+ +
+ + +
3 2
1 2
1
1
+ + + + +
+ +
=
n n B
Áp dụng tính B khi n = 2012, làm tròn 5 chữ số ở phần thập phân
4.1.9: Tính giá trị biểu thức: (Lấy hết kết quả hiện thị trên màn hình)
a, 24 68 1012 1416 1820 122
x x x x x x
x x x x x A
+ + + + +
+ + + + +
b,
1 1
1 1
−
− + +
x x
7 2 9
−
+
2 2
2 2
25 5
5 5
5
y x
y x xy x
y x xy x
y x
d,
xz z y x
xy z y x D
2
2
2 2 2
2 2 2
+ +
−
+
− +
8 3 4 9 4 5
4 15 3 6 2
P
.
17 77 77
777 77
2 3
1
3
2 + + + +
=
x x
x x
x x Q
1 2
1 1
4
1
1
1 4
1 1 2
2
2
khi x = 3,6874496
Trang 344.1.13: Tính và ghi kết quả ở dạng hỗn số:
a,
357
1 579 579
1 357
1 72 65
1
23 16
1 16 9
1 9 2
1 49
A
11
90 5 8 , 0 3
1 2 1 11
7 14 62 , 1 4 3 ,
=
B
Trang 35BÀI 2 GIÁ TRỊ GÓC, LƯỢNG GIÁC
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức sau chính xác đến 0.0001
'' 15 20 sin '' 18 72 sin
'' 40 35 sin '' 30 54 sin
° +
ấn phím trên máy fx 570MS như sau:
( sin 54 o ’” 0 o ’” 30 o ’” – sin 35 o ’” 0 o ’” 40 o ’” ) ÷ ( sin 72 o ’” 0 o ’” 18 o ’” + sin 20 o ’” 0
o ’”15 o’” =
Dạng 2: Cho tany = tan38.tan39.tan40…tan52 Tính B = coty
Giải
Cách 1: Nhập hết biểu thức và tính
Cách 2:Áp dụng các công thức lượng giác tính
- Nếu α + β = 90 °thì tan α = cot β
- cot α tan α = 1
Ta có:
1 45 cot cot
45 tan 45 tan
39 cot 39 tan 38 cot
.
38
tan
38 cot 39 cot
40 tan 39 tan 38 tan 52 tan
40 tan 39 tan 38 tan
Vậy giá trị của B = 1
Dạng 3: Cho cos α = 0 , 765 ( 0 ° < α < 90 ° ) Tính chính xác đến 9 chữ số ở phần thập phân
α α
α α
2
2 3
sin cos
2 sin cos
+
−
−
Giải
Sử dụng biến nhớ để tính, quy trình ấn phím trên máy 570MS:
Tính góc α và nhớ vào A ấn: shift cos -1 0,765 = shift STO A
Tính giá trị của biểu thức ấn: ( ( cos alpha A ) shift x 3 – ( sin alpha A ) x 2 – 2 ) ÷ ( cos alpha
A + ( sin alpha A ) x 2 = (Kết quả: -1.667333072)
Vậy giá trị của biểu thức ≈ -1.667333072
Bài tập tự luyện:
4.2.1: Tính giá trị của biểu thức sau (Lấy hết kết quả hiện thị trên màn hình)
a, Cho sinα = 0,3456 (00 < α < 900) Tính: ( α α) α
αα
α
3 3
3
2 3
3
cot sin cos
tan ) sin 1 ( cos
+
+ +
=
b, Cho cosx = 0,7651 (00 < x < 900) Tính:
x x
x x
3 2
sin cos
2 sin cos
+
−
−
Trang 36c, Cho
15
8 cot α = (00 < α < 900) Tính
1 3 cos tan
2 cos sin
2
2 2
d, Bieát cos 2 α = 0 , 5678 (00 < α < 900) Tính: ( ) ( )
α α
α α
4 3
3
3 2
3 2
cos 1 cot 1 tan 1
sin 1 cos cos
1 sin
+ +
+
+ +
αα
cos sin
1 cos sin
sin 1 cot cos
1 tan
3 3
3 3
3 2
+ +
+
+ +
1 sin 1 cot
1 tan
,
2 3
1
+
°
− +
Trang 37BÀI 3 LIÊN PHÂN SỐ
Liên phân số (phân số liên tục) là một công cụ toán học hữu hiệu được các nhà toán học sử dụng để giải nhiều bài toán khó
Xét phân số a
b (a, b ∈ N và a > b) có thể viết dưới dạng:
1 a
1 a
1 a
a
−
+ +
+
về dạng a
b Dạng toán này được gọi là
tính giá trị của liên phân số Với sự trợ giúp của máy tính ta có thể tính một cách nhanh chóng dạng biểu diễn của liên phân số đó
Dạng 1: Lập quy trình nhấn phím liên tục để tính giá trị của liên phân số Tính giá trị của
liên phân số đó (Làm tròn đến 4 chữ số ở phần thập phân)
292
1 1
1 15
1 7
1 3
+ + +
+
=
M
Giải
Cách 1: Tính từ dưới lên
Cách 2: Tính một lượt từ trên xuống
Quy trình ấn phím là: 3 + 1 ab/c ( 7 + 1 ab/c ( 15 + 1 ab/c ( 1 + 1 ab/c 292 =
Trang 38Dạng 2: Cho
2003
5 10
12 30
a a a
a A
1
1 1
1 1
0
+ + +
1 31 4001 20035
1 31 20035
4001 31
20035
24036 30
2003
5 10
12 30
+
+
= +
= +
= +
= +
+
=
như vậy, cuối cùng ta được:
2
1 1
1 2
1 1
1 2
1 133
1 5
1 31
+ + + + + +
+
=
A
Bài tập tự luyện
4.3.1: Viết quy trình ấn phím tính:
2010
1 7
1 3
5 23
1
2009
12 17
1 1
12 1
3 17
+ + + +
+ + +
+
=
A
Giá trị tìm được của A là bao nhiêu? (Làm tròn 2 chữ số ở phần thập phân)
4.3.2: Tính và viết kết quả dưới dạng phân số
5
1 4
1 6
1 5
2
+ + +
1 3
1 1051
329
+ + +
=
4.3.4: Giải phương trình sau:
2
1 2
1 3
1 4
Trang 39BÀI 4 DÃY SỐ
Dạng 1: Cho dãy số: ( ) ( )
13 2
13 11 13
n
a, Tính 10 số hạng đầu tiên của dãy số
b, Lập công thức truy hồi tính giá trị Un+2 theo Un+1 và Un
c, Viết một quy trình ấn phím liên tục tính giá trị Un+2 theo công thức truy hồi vừa tìm được ở câu trên
= + +
= + +
⇒
0 108 22
5896 22
376
376 22
22 0
c b a
c b
a
c b
a
c b
a
trên là:
Cách 1: Chỉ sử dụng các biến nhớ (Tham khảo nay rất ít dùng)
Lập lại quy trình ấn phím sau để tính các giá trị tiếp theo của dãy:
22 × alpha B – 108 × alpha A shift STO A
22 × alpha A – 108 × alpha B shift STO B
Nhược điểm : Ta khó biết giá trị tìm được là số hạng của dãy
Cách 2: Sử dụng vòng lặp CALC + biến nhớ:
Alpha M alpha = alpha M + 1 alpha : alpha C alpha = 22 × alpha B – 108 × alpha A alpha : alpha A alpha = alpha B alpha : alpha B alpha = alpha C CALC
Trang 40Ưu điểm: Tiết kiệm được thời gian khi tính nhiều giá trị Sử dụng biến đếm M để biết được đó là số hạng thứ mấy của dãy
Dạng 2: Cho dãy số: ( ) ( )
7 2
7 5 7
7 2
1 7
2
7 5 7 5
a b
a ab b a b a ba ab b a b a
1 2
2
n n
n n n
n n
n n
n n
n
7 2
18 7
2 10 7
2
18 10
7
1 1 1
1 2
2
+
Lưu ý:Cách chứng minh công thức này có thể ứng dụng lập công thức truy hồi, sẽ trình bày ở
phần bài tập tự luyện
Dạng 3: Cho dãy số:
2
3 7
2 2 1
a, Do có một biến nên ta chỉ cần dùng biến nhớ Ans để tính Quy trình ấn phím là:
kế tiếp
sấp xỉ bằng nhau)
Dạng 4: Cho cặp số (x0;y0) với
1 1
3 4
2 3
n n
n
n n
n
y x y
y x
x
cũng là nghiệm của phương trình 2x2 – y2 = 1 (n≥ 1)
b, Viết quy trình ấn phím liên tục tính giá trị cặp số (xn;yn)
c, Tính cặp số (xn;yn) với n = 1, 2, 3… 13