Một bức thư từ những người điều hành Từ include tương đương với send along with , còn trong đáp án có từ agreement tương đương với contract trong đoạn văn căn cứ chọn đáp án C Contrac
Trang 1CHỮA ĐỀ ECONOMY RC VOL 1- TEST 01 – Part 07
Câu 153-154
án Căn cứ trong đoạn văn để tìm ra đáp án
Dịch nghĩa và giải thích Từ mới
153 What does Samuel
Stone include in the
D Một bức thư từ những người điều hành
Từ include tương đương với send along
with , còn trong đáp án có từ agreement tương đương với contract trong đoạn văn
căn cứ chọn đáp án C
Contract (n)= Agreement(n): Hợp đồng
Include (n): Gồm, đính kèm ~ Along with: Kèm với Executive (n): Người điều hành
154 What should Mike
fax it back to our office by Friday at 6:00
C Lên lịch trình cho một cuộc hẹn
D Gọi Samuel Stone
Với những câu có mốc thời gian như “6:
00pm” thì cứ tìm theo mốc đó trong bài là
sẽ thấy đáp án
Hành động đọc, ký và fax lại chính là trả
lời – reply to the fax
Schedule (n.v): Lịch trình, lên lịch trình
Trang 2with another company
B A plan to hire a new
“I just want to remind you… Ẻmald Country Club… bring one dessert”
155 Thông tin gì được trao đổi ở trong bức thư?
A Một sự sáp nhập có khả năng diễn ra với một công ty khác
B Một kế hoạch thuê một giám độc mới
C Một lịch trình cho một sự kiện sắp tới
D Một yêu cầu sắp xếp lịch trình lại cho một buổi họp
Trong tiêu đề đã cho thấy email nói về 1 sự kiện cho nhân viên của công ty, vậy loại các đáp án A, B Sau khi đọc xong những câu trong đoạn văn căn cứ, ta thấy đáp
Merger(n): Sự sáp nhập 2 thành 1, thường nói về 2 công ty
Trang 3án C là đáp án đúng nhất, vì không có yêu cầu thay đổi nào về lịch trình (đáp án D) trong email cả
156 What will Bob
Hopey most likely
employee luncheon will
be held this Friday.”
“Also, this year we will
be celebrating the
achievements of Bob Hopey, the Director of Advertising, who will be
retiring at the end of this month”
“we are asking each associate to contribute
$25 for a goodbye gift
The gift will be handed
to him at the luncheon”
156 Bob Hopey sẽ được trao tặng cái gì vào ngày March
án này
Retirement(n): Sự hưu trí
Proposal (n): Bản đề xuất
Campaign(n): Chiến dịch
Promotion (n): Sự thăng tiến
Associate(n): Cộng
sự Luncheon(n): Bữa trưa
Câu 157-160
Trang 4offering a special promotion to all our
readers: a free three-month
subscription. Plus, you will
receive our special
anniversary issue, which will be published at the end
C Để hỏi ý kiến độc giả về sự
ưa thích của họ với việc đặt báo dài hạn
D Để mời độc giả tham dự buổi
lễ kỷ niệm
Trong câu hỏi, từ “why” và
“write this letter” chính là từ khóa của câu hỏi, cho thấy câu hỏi về mục đích viết bức thư
Những từ in nghiêng là từ để phân biệt các đáp án
Sau khi thấy key của câu hỏi, chúng ta đọc lướt trong bài và
thấy có đoạn chứa từ “special
promotion” đồng nghĩa với
“special offer” chọn A
special offer/ promotion(n) : khuyến mãi đặc biệt
remind sb to do st: nhắc nhở ai làm gì
renew st: gia hạn, làm mới cái
gì subscription (n):
sự đặt báo/ thuê bao dài hạn ceremony (n)= anniversary (n):
D The Senior Editor
D This special issue will feature an article about Majorie Clemmons, the Senior Editor and founder
of Horse and Rider
158 Ai sẽ được miêu tả trong ấn phẩm ngày kỷ niệm?
A Một kỵ sĩ nổi tiếng
B Một nhân viên mới
C Người thắng cuộc trong một đường đua
D Một biên tập viên cao cấp
Từ “who” “featured “là key của
câu hỏi nhưng từ chỉ đường để
tìm ra câu trả lời là “anniversary
issue”, chúng ta sẽ lần tìm trong bài theo từ chỉ đường trước, sau
đó tìm xem who – ai được
featured – mô tả trong đó
Feature (n,v):
Mô tả, đặc tính Issue (n): Ấn phẩm Rider (n): Người cưỡi ngựa (kỵ sĩ) Race (n): Đường đua
Senior (adj,n):nhân viên cao cấp hơn, người lớn tuổi hơn
Editor(n): Biên tập viên
159 According to the
letter, how can reader
get their comments
A Viết một bức thư online
B Gửi đi một đánh giá online
C Liên hệ với phòng PR
D Gọi Majorie Clemmons Cụm in nghiêng của đoạn văn
Electrically(adv): Một cách liên quan, thuộc về điện, các thiết bị điện
Online (adj, adv): Trực tuyến
Trang 5magazine of its kind
B It is over thirty years
magazine in the country.
160 Ý nào sau đây nói về
“Horse and Rider”?
A Nó là tờ báo duy nhất trong lĩnh vực đó
B Nó đã có hơn 30 năm tuổi
C Nó rất thành công
D Nó đang đổi chủ
Các đáp án A, B, D không có trong bài hoặc trái với thông tin
trong bài Đáp án C – very
successful tương đương với cụm
the most popular … trong đoạn văn căn cứ
Popular (adj)= known (adj): nổi tiếng
161 What can be inferred
about the new vitamins?
A They are intended for
A “The vitamins are
intended for athletic
are looking for a vitamin that will replace vital nutrients lost during strenuous exercise”
161 Có thể suy ra điều gì
về loại vitamin mới này?
A Nó là để dành cho vận động viên
B Nó là loại phổ biến nhất
C Nó rất dễ nuốt
D Nó không được bán ở các cửa hàng
Các đáp án còn lại không xuất hiện hoặc ngược với
Infer(v): suy luận, rút ra
To be intended for sb: Dành cho, hương tới
ai Vital(adj): rất quan trọng, thiết yếu
Strenuous (adj):
Trang 6thông tin đưa ra trong bài,
còn cụm “athletic men and
với “athletes”
cật lực, làm việc không ngừng
162 What is not mentioned
about the new vitamins?
C “Of course, health
products like Active Essentials vitamins are not cheap”
“The new vitamins have been tested on professional
athletes”, “”are proven to increase athletic
performance”,
“HFAE 2020 have more iron, calcium and potassium”
162 Điều gì không được
nhắc tới về loại vitamin mới này?
A Nó làm tăng hiệu suất hoạt động
B Nó đã được thử nghiệm trên các vận động viên
C Nó rẻ hơn các thương hiệu khác
D Nó có chứa nhiều sắt và canxi
Câu này chúng ta phải tìm xem những từ khóa của các đáp án về đặc tính có trong
bài không, chú ý từ “not” vì
nó mang nghĩa phủ định
Mention (v): nhẵc tới Performance (n): Sự biểu diễn, hoạt động
To be proven: được chứng minh
163 According to the
article, how can people
receive a discount?
A Place an order online
B Apply for a membership
card
C Enter a contest
D Spend a certain amount
B The Health Factory is
offering a special 30
percent discount to anyone who
purchases the new
vitamins with their
Health Factory card
163 Theo như bài đọc, làm thế nào mọi người được giảm giá?
A Đặt một đơn hàng online
B Đăng ký một thẻ thành viên
C Tham gia một cuộc thi
D Chi tới một mức nào đó
Từ khóa được in nghiêng trong câu hỏi, nhưng từ chỉ đường là discount, chỉ cần tìm theo từ này sẽ lần ngay
ra được đáp án
Article (n): Bài viết, sản phẩm Membership card : Thẻ thành viên
Contest (n) : Cuộc thi Purchase (v): Mua hàng
Trang 7Câu 164-166
án Căn cứ trong đoạn văn để tìm ra đáp án Dịch nghĩa Từ mới
164 What is the purpose of
A I would like the
company to pay for the repair of this item, and to give me about this recent incident I would like the company to pay for the repair of this item, and to give me
a full refund on the cost of dry cleaning all three items
164 Mục đích của lá thư là gì?
A Để khiếu nại về dịch
vụ
B Để đăng ký tư cách hội viên
C Để tranh luận về sự thanh toán chậm
D Để đặt một sản phẩm quần áo
Với các câu hỏi về mục đích – purpose, thường
là câu trả lời sẽ ở đoạn đầu, có thể ở tiêu đề thư, hoặc một vài câu đầu tiên
Purpose (n): Mục đích
Complain (v): Phàn nàn
Refund(n): Sự hoàn tiền
165 What does Mrs
Applebee request from the
company?
B I would like the
company to pay for the repair of this
165 Bà Applebee yêu cầu gì từ công ty?
A Một hóa đơn
Receipt (n): Hóa đơn Appology (n): Sự xin lỗi
Trang 8A A receipt
B A refund
C An appology
D A coupon
item, and to give me
a full refund on the cost of dry cleaning all three items
B Một khoản hoàn tiền
C Một lời xin lỗi
D Một phiếu coupon
166 What does Mrs
Applebee say about
Spotless Cleaner’s?
A It has a bad reputation
B It does not repair
three years and have
always received excellent service”
D Nó là nhà cung cấp duy nhất trong thị trấn Đọc qua bài đọc, tìm các đánh giá của bà Applebee về cửa hàng
và thấy excellent (~
good) service chọn C
Reputation(n): Danh tiếng
Câu 167-168
án Căn cứ trong đoạn văn để tìm ra đáp án Dịch nghĩa Từ mới
Trang 9167 What does the SDT
say about the new service?
A It will decrease travel
time
B It will cost less money
C It will take a year to
complete
D It will reduce pollution
A Studies have been
conducted on traffic pattern and it is
expected that the new
service will reduce commuting time by
25 percent.
167 SDT nói gì về dịch vụ mới?
A Nó sẽ giảm thiểu thời gian đi lại
B Nó sẽ tốn ít tiền hơn
C Nó sẽ mất một năm
để hoàn thiện
D Nó sẽ giảm thiểu ô nhiễm
Pattern (n): Mẫu Expect (v) : Mong đợi
Commute (v): Đi làm xa bằng ô tô hay tàu điện
168 What is NOT
mentioned in the article?
A Commuters should take
another route
B Bus lines 3 and 4 will be
closed
C More studies are
planned for July
D The SDT hired Crane
Construction
C A- The SDT has
asked all the commuters who drives to work to take
168 Điều gì không được nói đến ở trong
D SDT thuê Crane Construction Câu loại trừ cho câu D
ở mục câu căn cứ “has
been contracted” nghĩa
là được thuê thầu ~ hired đồng nghĩa với D, loại đáp án D
Route (n): tuyến đường
Commuter (n): Người đi làm bằng
xe ô tô hoặc tàu do ở
xa nơi làm việc Contract (n,v): Hợp đồng, làm hợp đồng, thuê/ hợp tác
Trang 10Câu 169 - 172
án Căn cứ trong đoạn văn để tìm ra đáp án Dịch nghĩa Từ mới
169 What kind of product
does JP Store sell?
A Home furnishings
B Kitchenware
C Clothing
D Office supplies
C You don’t have to go
to our store to buy
clothes.
169 JP Store cung cấp sản phẩm gì?
A Trang trí nội thất trong nhà
B Dụng cụ làm bếp
C Quần áo
D Thiết bị văn phòng
Furnishing(n): Trang trí nội thất
Kitchenware (n): Dụng cụ làm bếp
170 What will Gold Card
B Giảm giá cước phí vận chuyển
C Một coupon đặc biệt trong cửa hàng
D Một tài khoản online
Từ khóa ở đây là Gold
Card holders và
receive nhưng từ chỉ đường tìm ra đáp án là Gold Card, tìm được vị trí đoạn văn có từ này
sẽ tìm được đáp án
trên, complimentary
(adj) ~ free
Card holders(n): chủ thẻ
Complimentary(adj): miễn phí, kính biếu (khác complement:
bổ sung) Charge(n): Cước phí
Trang 11171 How often will card
holders receive the JP
172 How can interested
customers apply for a card?
A Get an application from
the store
B Call customer service
C Email the company
D Submit an online
application
D If you are not a card
holder and would like
to become one, then
download an
application from our website,
www.jpclothes.com
All customers who
apply online before…
172 Làm sao để những khách hàng quan tâm đăng ký thẻ?
A Lấy một đơn đăng
ký từ cửa hàng
B Gọi dịch vụ khách hàng
C Viết thư cho công ty
D Gửi một đơn đăng
Trang 12C Hospital director
D Manager of food service
starting August 15 ” C Giám đốc bệnh viện
D Giám đốc dịch vụ ăn uống Dining Service = Food Service
174 Which qualification is
required of the successful
candidate?
A Five years’ experience
B Foreign language skill
C Cooking certificate
D Knowledge of the
hospitality sector
A The successful
applicant will have at
least five years’
experience working
as a manager in some business field, and a university degree
Specific experience
in the hospitality industry is preferred, but not required
174 Năng lực nào là bắt buộc đối với ứng viên?
A 5 năm kinh nghiệm
B Khả năng ngoại ngữ
C Chứng chỉ nấu ăn
D Hiểu biết về lĩnh vực khách sạn
Qualification (n): Năng lực Hospitality sector (n): Lĩnh vực khách sạn
175 By what date must an
Câu 176 - 180
Trang 13176 The word “losses” in
line 5 is closest in meaning
A The decision comes
after both companies experienced their third straight year of losses
176 Từ “losses” ở dòng 5 gần nghĩa nhất với:
A deficits
B fortunes
C properties
D resources
Từ losses mang nghĩa thua
lỗ như vậy sẽ gần nghĩa
nhất với từ deficits – thâm
hụt
Deficit (n): Sự thâm hụt Fortune (n): Vận may, tài sản Property (n): Tài sản (thuộc sở hữu của ai đó) Resource (n): Nguồn lực
177 According to the
article, why are the two
companies making the
D The decision comes
after both companies
experienced their third straight year of losses Both company
have struggled to compete with the
world’s largest publishing company, Watson Media Inc
which accounts for about 75 percent of the market
177 Theo bài viết, tại sao hai công ty lại tiến hành những sự thay đổi này?
A Để thúc đẩy hưu trí tự nguyện
B Để thuê thêm nhân viên
C Để giảm chi phí vân hành
D Để duy trì tính cạnh tranh
Những đoạn in nghiêng trong đoạn văn căn cứ chính là lý do, vì 2 công ty liên tục thua lỗ trong 3 năm liền, và họ đồng thời phải đối mặt với công ty lớn nhất trên thị trường xuất bản
Voluntary retirement (n): Hưu trí tự nguyện Operation cost (n): Chi phí vân hành
Competitive (adj): Tính cạnh tranh
Loss (n): Thua lỗ Struggle (v): Đối mặt
Struggle (v): Gắng sức Compete (v): Cạnh tranh
B “Since Watson Media
Inc was founded by
Charles Duvet Jr in 1999”
178 Theo như bài đọc, thì chuyện gì xảy ra vào năm 1999?
A Tập đoàn Watson Media đã phá sản
B Charles Duver Jr thành lập một công ty
C Harvey Media giới thiệu một chiến dịch mới
D Jackson Polkins xuất bản một cuốn sách
Key ở đây là what
happended in 1999, nhưng
chỉ cần dựa vào từ chỉ đường là in 1999 là sẽ tìm
ra được đoạn văn căn cứ
(st was founded : được
sáng lập, tương đương với
Go bankrupt (v): Phá sản
Campaign(n): Chiến dịch
To be founded: Được thành lập
Trang 14việc ai đó started st)
179 What can be inferred
from the newspaper article?
A The new company will
lay off many workers
which accounts for
about 75 percent of
the media”
179 Có thể rút ra điều gì từ bài báo?
A Công ty mới sẽ cho rất nhiều công nhân nghỉ việc
B McDowell Publishing sẽ đầu tư một lượng tiền đáng
kể
C Tập đoàn Watson Media
là một công ty khổng lồ
D Harvey Media sẽ chuyên địa điểm
Đáp án B được chọn dựa vào đoạn văn căn cứ, còn các đáp án khác không thấy xuất hiện
Considerable (adj): (Một lượng) đáng kể Huge (adj): khổng lồ
180 Jackson Polkins làm nghề gì?
A Người phát ngôn của công ty
B Tư vấn tài chính
C Nhà văn cho trẻ em
D Trợ lý xuất bản
Spokesman(n): Người đại diện, người phát ngôn
Câu 181 - 185
Trang 15Câu hỏi Đáp
án Căn cứ trong đoạn văn để tìm ra đáp án Dịch nghĩa Từ mới
181 According to the
weather forecast, what is
unusual about Saturday’s
181 Theo như dự báo thời tiết, có điều gì bất thường với thời tiết ngày thứ 7?
182 When was the picnic
because there is an
85 percent chance of heavy rain”
“Hello, I just wanted
to let you know that the Tollins company picnic has been cancelled because
there’s a chance of rain on the day we
182 Buổi dã ngoại ban đầu được chọn vào ngày nào?
A March 21st
B March 22nd
C March 23rd
D March 24th Đối chiếu phần dự báo thời tiết và thư thông báo, thời gian thay đổi
do có mưa, mà chỉ có ngày March 22nd là được dự báo có mưa
Schedule(n,v): Lịch trình, lên lịch trình Originally (adv): Ban đầu
Cancel (v): Hoãn