intention n: ý địch, mục đích => is intention: là ý định => ko hợp nghĩa => loại C => chọn B: bị động thì hiện tại đơn: to be intended: được nhằm làm gì, được cho ý định làm gì đó --- từ
Trang 1KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
- Loại C vì THEIR + Noun
- Loại D vì THAT + Noun: cái kia, ai kia hoặc THAT dùng để thay thế cho danh từ
số ít trước đó, ở đây ko có danh từ nào trước cả nên loại
- Loại A vì THOSE + Noun: những cái kia, ai kia hoặc THOSE dùng để thay thế cho danh từ số nhiều trước đó nên loại
=> chọn B
-
Từ vựng:
- provide(v): cung cấp – provision(n): điều khoản
- benefit(n): lợi ích, phúc lợi
- associate(v): liên kết
- insurance(n): bảo hiểm
Trang 2KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
-Ta cần 1 động từ đi với cấu trúc: “Verb sb to do st”, chọn D:
+require sb to do st: yêu cầu, cần ai làm gì đó
+ Require nói về những nhu cầu hoặc yêu cầu bắt buộc phải tuân theo, danh từ là requirement Require nói về những mong muốn, những quy định
Trang 3KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
HOẶC LIÊN HỆ SĐT: 0986608194
danh từ đứng sau để đưa ra một lời chúc mừng, mong ước.+ Các bạn chú ý nhé, nếu các bạn muốn đưa ra một lời mong ước cho người khác bằng cách sử dụng động từ, các bạn phải dùng “hope” chứ không được sử dụng “wish” nhé
+ wish + clause ( lùi 1 thì )
-
- need to V: cần làm gì ( chủ động )
- need V-ing = need to be done: cần được làm gì ( bị động )
- Ta có thể thay thế dùng "need" bằng "in need of" mà không thay đổi nghĩa
Nhưng cấu trúc với "in need of" khác so với "need":
S+ be+ in need of+ noun
Trang 4KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
(A) wishing: ước, muốn
Dịch: Chúng tôi rất biết ơn ông Stem vì đã đón nhận sự cộng tác của chúng tôi
4.Customers with concems about the safety of the product are advised to call the - as soon as possible
- CALL sb/st + noun: đặt tên hoặc miêu tả ai đó/cgi đó là ai đó/cgi đó
ví dụ: They decided to call the baby Mark./ I wouldn't call German an easy
language
- CALL sb: gọi cho ai đó
Trang 5KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
HOẶC LIÊN HỆ SĐT: 0986608194
=> ở chỗ trống ta cần 1 danh từ chỉ người sau THE
=> loại B và D
- manufacture (n,v): sản xuất, sự sản xuất
- manufacturer (n ): người sản xuất, nhà sản xuất
+ productivity(n) = productiveness (n): năng suất
+ productive (adj): có năng suất, có hiệu quả
+ production (n) = output: sự sản xuất, sản lưởng
+ produce (v): sản xuất = manufacture
- advise sb to do st: khuyên ai nên làm gì
- as soon as possible: càng sớm càng tốt, ngay khi có tể
Trang 6KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
Trang 7KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
Sau IS chỉ có thể là tính từ hoặc danh từ => loại A
- D intentional (adj ): cố ý, có chủ tâm => ko thể là buổi biểu diễn tối nay cố ý tăng nhận thức được => ko hợp nghĩa => loại
- C intention (n): ý địch, mục đích => is intention: là ý định => ko hợp nghĩa => loại C
=> chọn B: bị động thì hiện tại đơn: to be intended: được nhằm làm gì, được cho ý định làm gì đó
-
từ vựng:
- performance(n): buổi biểu diễn, sự thi hành
- intentional (adj): cố ý, có chủ tâm = deliberate (adj )
- phân biệt raise và rise: 2 từ này đều mang nghĩa là tăng nhưng raise là ngoại động
từ nên cần tân ngữ đi kèm ( trong câu này là awareness ) còn rise là nội động từ ko
có tân ngữ theo sau
- renewal(n): sự khôi phục, sự đổi mới
- urban(adj): đô thị, thuộc về thành phố
- initiative (n): sáng kiến
Trang 8KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
A turn: quay, đổi, chuyển
B held ( quá khứ của hold ): nắm, giữ
C change: thay đổi, chuyển
D alter: thay đổi, biến đổi, sửa lại
=> chọn A: turn attention toward/to st/doing st: chuyển sự chú ý sang vấn đề nào
đó đây là cụm hay gặp trong toeic, có câu người ta sẽ để khuyết chỗ giới từ
toward Có 2 cấu trúc hay gặp là:
+ pay attention to sb/st: để ý, chú ý đến ai/cái gì
+ turn attention to/toward st/doing st: chuyển sự chú ý sang vấn đề gì/việc gì
Trang 9KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
- solve(v): giải quyết = dispose = handle
- unemployment(n): vấn đề thất nghiệp, nạn thất nghiệp
Ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ OUTLAY => chọn D: initial:ban đầu
A initially (adv), B initiate (v), C initiation(n)
-
Tuy nhiên làm được câu này là do bạn đã biết từ OUTLAY là danh từ, nhưng ai
Trang 10KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
gặp từ này lần đầu thì đâu thể biết n là danh từ hay động từ ( nếu là động từ thì chỗ trống sẽ là danh từ )^^ ko sao, ta vẫn đoán được OUTLAY là danh từ
+ Cách 1, ta nhìn về phía sau sẽ thấy HAS BEEN CITED là động từ chính nên cả cái đống trước nó là chủ ngữ, và vì vậy nếu OUTLAY là động từ thì nó sẽ phải là rút gọn mệnh đề quan hệ, 1 là V-ing, 2 là V3, ở đây là outlay => ko phải động từ + Cách 2, khỏi nhìn phía sau, đáp án có mỗi C là danh từ, thế nên nếu outplay là động từ thì phải là OUTLAYS => ko phải động từ
=> chốt lại OUTLAY là danh từ :))
Trang 11KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
Ta cần chọn 1 tính từ phù hợp Với dạng này trong TOEIC có 2 loại:
1 Chọn 1 tính từ phù hợp với giới từ sau nó
2 Chọn 1 tính từ với nghĩa phù hợp nhất
Trong câu này là dạng 1: tính từ đi với giới từ cố định
A WILLING TO do st: bằng lòng, sẵn sàng làm gì
B OPTIMISTIC ABOUT st: lạc quan về cái gì
C VISIONARY: nhìn xa trông rộng ( từ này hay dùng để bổ nghĩa cho danh từ sau
nó hoặc chủ ngữ trước nó chứ ko có đi với giới từ xác định nào )
D ASSERTIVE: quả quyết, quyết đoán ( tương tự visionary, cũng ko có giới từ đi kèm cụ thể )
Trang 12KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
- fiscal(adj): thuộc về tài chính
WISH có 4 cấu trúc thông dụng sau:
+ wish that + clause: ước rằng
+ wish sb st: chúc ai đó ( ví dụ: I wish you a happy birthday=> Chúc bạn sinh nhật vui vẻ)
+ wish to do st: muốn làm gì
+ wish sb to do st: muốn ai làm gì
CẦN phân biệt giữa 2 cấu trúc: wish that + clause và hope that + clause:
+Hope dùng để diễn đạt một hành động hoặc tình huống có thể sẽ xảy ra hoặc có thể đã xảy ra
Trang 13KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
Trang 14KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
Để ý thấy rằng sau chỗ trống là thời gian, trước chỗ trống có động từ chia ở thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn => nghĩ ngay đến for hoặc since => over 18 years là khoảng thời gian => chọn B FOR
-
từ vựng:
- lead(v): lãnh đạo, dẫn dắt
- laboratory(n): phòng thí nghiệm ( từ này bạn nào xem phim nhiều sẽ để ý người
ta chỉ nói LAB mà ko nói hết cả từ )
- research (v): nghiên cứu
Trang 15KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
HOẶC LIÊN HỆ SĐT: 0986608194
IMPROVED là động từ chính rồi nền 's đó là sở hữu cách
Sau sở hữu cách là 1 danh từ, mặt khác trợ động từ là HAS => cần danh từ đếm được số ít hoặc danh từ ko đếm được
Trang 16KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
KEY AAAAAAAAAAAAAAAAAAAA:
GIẢI THÍCH:
Cần chọn 1 động từ mang nghĩa và cấu trúc phù hợp:
A answer sb/st: trả lời ai đó/cái gì đó
B talk to sb: nói chuyện với ai
C respond to sb/st: trả lời ai đó/cái gì đó
D reply to sb/st: trả lời ai đó/cgi đó
=> chọn A vì trên câu ko có giới từ TO
-
Dịch:Thư ký ở tầng văn phòng 2 trả lời e-mail từ 8h sáng đến trưa
14.At yesterday's meeting, staff members were introduced to Peter McCabe, the recently - manager of the Dynasty Hotel in Washington D.C
Ta cần 1 tính từ phù hợp để bổ nghĩa cho danh từ manager, mặt khác trong TOEIC
có 2 cấu trúc cụm danh từ hay gặp là:
Trang 17KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
HOẶC LIÊN HỆ SĐT: 0986608194
1 a/an/the + ADJ + ADJ + Noung
2 a/an/the + ADV+ ADJ + Noun
Trong câu này là trường hợp 2 => chọn A hoặc D Đến đây ta cần xét xem là chủ động hay bị động để chọn V-ing hay V-ed
A appoiting: bổ nhiệm
D appoited: được bổ nhiệm
Dựa vào nghĩa => chọn D
15.Mr Fisher prefers to do his small company's bookkeeping - instead of hiring an accountant
Trang 18KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
+ prefer to do/doing : thích làm gì hơn
+ prefer st to st: thích cái gì hơn cái gì
+ prefer doing st than doing st = prefer to do st rather than do st: thích làm gì hơn làm gì
- bookkeeping(n): công việc kế toán
- instead of: thay vì
- hire(v) = bring in: thuê, mướn
Trang 19KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
bổ sung: cần phân biệt giữa FREQUENTLY và REPEATEDLY:
-Repeatedly có nghĩa là "thực hiện trong sự lặp lại" hoặc "thực hiện nhiều lần" Nó không bao hàm sự đều đặn hoặc chiều dài của khoảng thời gian
-Frequently có nghĩa là "thực hiện nhiều lần trong những khoảng thời gian ngắn" hoặc "thực hiện thường xuyên" Các lần lặp lại đều đặn trong trong một khoảng thời gian
Dịch: Thư viện địa phương thường xuyên mở ra các chương trình đọc sách cho trẻ
em và tiếng anh ngôn ngữ thứ 2 cho người lớn
Trang 20KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
17.His - of more environmentally- friendly air-conditioning units has made
Dr Miles Wilder very famous in this city
Trang 21KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
A Even if = Even though + Clause ( dùng để nhấn mạnh ):ngay dẫu, dẫu rằng
B Otherwise + Clause: nếu không, kẻo
C No matter how + ADJ/ADV + S + V = however: dù thế nào đi nữa
No matter what = whatever: dù gì đi nữa
No matter where = wherever:
No matter when = whenever:
No matter which = whichever:
No matter who = whoever:
D Therefore + clause: vì vậy
=> chọn C
Trang 22KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
-
từ vựng:
- accounting department: phòng kế toán
- reputation(n): danh tiếng
- to deal with: giải quyết
A occur(v): xảy ra, xảy đến ( nội động từ )
B attend (v): tham gia, tham dự = join = participate in = take part in = enter
C contain(v): chứa đựng, bao gồm
D arrive (v): đến ( thường đi giới từ at ( địa điểm nhỏ ) hoặc in ( địa điểm lớn ) )
Trang 23KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
HOẶC LIÊN HỆ SĐT: 0986608194
=> chọn B
-
từ vựng
- resident(n): dân cư
- local(adj): địa phương
- encourage(v): khuyến khích, động viên
- unveiling(n): lễ khánh thành
-
Dịch:Dân cư địa phương được khuyến khích tham dự lễ khánh thành bảo tàng mới
20 It is - that we fix this problem before we move on to the next one
Ta cần 1 tính từ sau IS phù hợp về nghĩa và cấu trúc:
A requiring: đòi hỏi, yêu cầu
B imperative: cấp bách = vital
Trang 24KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
Cấu trúc: imperative + that + Clause và imperative to do st
C indispensable: rất cần thiết, không thể thiếu được = essential
Cấu trúc: indispensable to sb/st và indispensable for st/doing st
D impressive: gây ấn tượng sâu sắc
=> chọn B
-
Bổ sung:
- Trong câu này có sử dụng cấu trúc câu giả định ở hiện tại với tính từ
Cấu trúc: It + be + ADJ + that + S + V(chia ở hiện tại)
Với cấu trúc giả định này thì bắt buộc phải có THAT và động từ ở mệnh đề sau phải chia ở hiện tại
1 số tính từ đi với cấu trúc này:
+ advised: được khuyên
Trang 25KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
Trang 26KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
cấu trúc thường gặp: prepare st: chuẩn bị cái gì và prepare to do st: chuẩn bị làm gì
- refreshments(n): đồ ăn nhé, đồ uống giải khát
Ta cần chọn 1 đáp án có thể đứng vai trò chủ ngữ trong câu => chọn D
2 cụm theo THOSE hay gặp trong toeic là:
Trang 27KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
HOẶC LIÊN HỆ SĐT: 0986608194
+ Only those: chỉ những người
+ Those who: những người mà
-
Từ vựng:
- renewed(adj): được làm mới lại
- membership card: thẻ hội viên, thẻ thành viên
-
Dịch: Chỉ có ai có thẻ thành viên được làm lại mới được tham gia buổi hòa nhạc
23. - the doctors were surprised when the patient made a quick recovery from his injuries
A MANY(nhiều ) + plural countable noun ( danh từ đếm được số nhiều ), sau MANY ko có mạo từ THE
Trang 28KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
B MUCH (nhiều) + uncountable noun ( danh từ ko đếm được ), sau MUCH cũng
ko có mạo từ THE
Tuy nhiên khi sau many và much có giới từ of:
Many of/Much of + determiner( mạo từ/từ xác định: a/an/the/his/my ) + Noun
C MOST OF + determiner ( a/an/the/ ) + Noun: hầu hết
D ALMOST = NEARLY là trạng từ với nghĩa là GẦN NHƯ đúng trước Adj, Adv, V, Prep
Hoặc Almost thường đi với các đại từ bất định, đại từ chỉ định: Anybody, anything,
no one, nobody, all, everybody, every
Còn MOST + noun (ko xác định): hầu hết
Trang 29KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
- excellent(a): tuyệt vời
- performance(n): sự thi hành, buổi biểu diễn, thành tích
- earn(v): kiếm được, đem lại
- renown(n) = reputation: danh tiếng
Trang 30KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
B journeys:cuộc hành trình ( thường là bằng đường bộ )
C directions: sự chỉ huy, sự điều khiển
D receipts: hóa đơn
-
Bổ sung: phân biệt bill, receipt và invoice đều mang nghĩa hóa đơn:
- Invoice: là 1 tờ giấy liệt kê các khoản tiền (thường dùng trong xuất nhập khẩu)
- Bill: là 1 tờ Invoice và thêm cái là đòi tiền nữa
- Receipt: là cái biên nhận sau khi nhận được tiền
Trang 31KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
C substantial: quan trọng, có giá trị
D consumable: có thể tiêu thụ được
-
từ vựng:
- lab (viết tắt của laboratory): phòng thí nghiệm
- undergo(v): trải qua
- renovation(n): cuộc cải tạo, sự cải tạo
- meet (v): gặp, đáp ứng
-
Trang 32KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
Dịch: Phòng máy sẽ trải qua những cải tạo quan trọng để đáp ứng nhu cầu phát triển của sinh viên trường ta
27.Anyone who - a new stove by CTX Ltd this weekend receives a free four- piece set of stainless-steel saucepans
Trang 33KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
(A) into: vào, vào trong
(B) among: ở giữa, trong số
(C) without: không, không có
(D) along: theo chiều dài, suốt theo
KEY DDDDDDDDDDDDDDDDDDDDDD
GIẢI THÍCH:
Ta cần chọn 1 giới từ mang nghĩa phù hợp
(A) into: vào, vào trong
(B) among: ở giữa, trong số
(C) without: không, không có
(D) along: theo chiều dài, suốt theo
Trang 34KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
29.The - for this week's publishing convention includes a poetry reading and book signing by Dwayne T White on Wednesday afternoon and a job fair on
(C) circuit:chu vi, sự đi vòng quanh
(D) pattern: kiểu mẫu
-
Trang 35KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
Ta cần chọn 1 đáp án phù hợp về nghĩa và cấu trúc trước OF THE
(A) Someone of the … plans: ai đó của những kế hoạch => ko hợp nghĩa
(B) The one: ko có cấu trúc the one of the
(C) One => one of the …planes: 1 trong những kế hoạch
Trang 36KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
(D) As one => as one of the…plans: như 1 trong nhữn kế hoạch => ko hợp nghĩa
- commerce(n): thương mại
- annual(adj): thường niên, hằng năm
- agricultural(adj): thuộc về nông nghiệp
Trang 37KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
HOẶC LIÊN HỆ SĐT: 0986608194
GIẢI THÍCH:
Ta cần chọn 1 động từ mang nghĩa phù hợp
(A) continue: tiếp tục
(B) encourage: động viên, khuyến khích
(C) proceed: tiến lên, theo đuổi
(D) ensure: bảo đảm
=> chọn B
-
từ vựng:
- supervisor(n): người quan sát, quan sát viên
- expect(v): mong chờ, mong đợi hoặc cho là = suppose
- oversee(v): theo dõi, quan sát
-
Dịch: Các quan sát viên được cho là không chỉ giám sát công nhân của họ mà còn khuyến khích họ tiếp tục phát triển
-
Bổ sung: phân biệt ASSURE, ENSURE và INSURE:
- Assure có nghĩa: cam đoan, đoan chắc, bảo đảm
He assured me that everythhing woyld turn out well
(Anh ấy đoan chắc với tôi là mọi chuyện sẽ ổn cả thôi)
Thông thường sau động từ assure là một mệnh dề, có hoặc không có "that"; hoặc sau assure là hai bổ ngữ: một trực tiếp và một gián tiếp
- Ensure là làm cho chắc chắn, bảo đảm
Trang 38KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
This book was enough to ensure his success
(Cuốn sách này đủ để bảo đảm cho sự thành công của anh ấy)
- Tại Mỹ, insure được dùng thay cho ensure, Ngoài ra, insure còn có nghĩa là đóng tiền bảo hiểm Nếu ta insure bất động sản, tức là ta đóng tiền cho một công ty bảo hiểm nào đó để khi xảy ra sự cố như thiên tai, hỏa hoạn làm thiệt hại đến tài sản của mình thì sẽ được công ty bảo hiểm bồi hoàn
Thật ra trong nhiều ngữ cảnh, assure và ensure có thể thay thế cho nhau Cái đặc biệt là assure muốn xóa đi những nghi ngờ, thắc mắc của một người nào đó và làm cho họ bớt lo lắng đi
- Ta cũng có thể áp dụng theo đề xuất của nhiều nhà ngôn ngữ học là: assure dùng cho người, ensure dùng cho sự vật và insure cho tài chính, bảo hiểm
32.This new software would - the accounting firm to process accounts more efficiently
Trang 39KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI MỌI CHI TIẾT XEM TẠI: https://www.facebook.com/kieuthuy.trung.9
HOẶC LIÊN HỆ SĐT: 0986608194
Ta cần 1 động từ mang nghĩa phù hợp và có cấu trúc sau đó là to do st ( cụ thể ở đây là “to process accounts….”
(A) inhibit sb from st/doing st: ngăn chặn ai khỏi việc gì
(B) prefer => would prefer to do st: thích làm gì hơn
(C) enable sb/st to do st: làm cho ai/cái gì có thể làm gì
(D) keep sb doing st: bắt, giữ, để ai làm gì
=> chọn C
-
Bổ sung:Phân biệt able và capable:
1 Able: thông dụng trong cấu trúc "be able to" hàm ý ai đó có khả năng làm gì, hoặc do hiểu biết hay kĩ năng, hoặc vì đó là cơ hội
2 Capable: thường dùng trong cấu trúc "be capable of doing something" hàm ý ai
đó có khả năng hay năng lực cần thiết để làm gì
-
Từ vựng:
- software(n): phần mềm
- firm(n): hãng, công ty
- process(v): tiến hành – process(n): tiến trình
- efficiently(adv): hiệu quả
-
Dịch: Phần mềm mới này sẽ tạo khả năng cho công ty kế toán tiến hành báo cáo hiệu quả hơn
Trang 40KIỀU THỦY TRUNG – ADMIN TOEIC PRACTICE CLUB
LUYỆN THI TOEIC 0+, 400+, 500+, 700+, 800+, 900+ TẠI HÀ NỘI
33 The primary - concern among our manufacturers is acquiring the
necessary resources at a reasonable price
2 cấu trúc cụm danh từ hay gặp trong TOEIC:
+ A/an/the + ADJ + ADJ + Noun
+ A/an/the + ADV + ADJ + Noun
-
Từ vựng:
- primary(adj): chủ yếu, hàng đầu
- concern(n): sự quan tâm, mối lo ngại
- acquire(v): đạt được
- reasonable(adj): hợp lý