Mục tiêu: Giúp học sinh : - Củng cố, nắm chắc các kiến thức về so sánh phân số.. - Biết làm thành thạo các bài toán về so sánh phân số.. - Biết làm thành thạo các bài toán về so sánh phâ
Trang 1Tuần 1
Thứ ngày tháng năm 2013
Toán (3 tiết)
LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
A Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố, nắm chắc các kiến thức về so sánh phân số
- Biết làm thành thạo các bài toán về so sánh phân số
- Giáo dục HS yêu thích môn học
B Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
1 Kiểm tra : Vở bài tập của học sinh.
2 Bài mới: Giới thiệu (ghi)
* HSTB, Yếu hoàn thành các bài tập
buổi sáng (Nếu cha hoàn thành)
21
; 29
15
; 29
7
; 12
7
; 13 7
c,
8
3
; 10
3
; 4
1
; 40 9
Bải 3: Một kho hàng ngày đầu nhận đợc
60 tấn hàng, ngày thứ hai nhận đợc
bằng
3
1
số tấn hàng của ngày đầu
Ngày thứ ba nhận ít hơn ngày đầu 5 tấn
Hỏi trung bình mỗi ngày kho hàng đó
nhận đợc bao nhiêu tấn hàng ?
? Bài toán thuộc dạng toán gì ? Cách
- HS nêu yêu cầu BT
16
>
29
15 vậy
và 1- 20092008= 20091
mà : 2008
1
>
2009
1 nờn 2008
2007
<
2009 2008c) Ta cú : 327326= 1 + 3261 và
325 326
= 1 + 3251 mà 3261 <3251
Trang 2nờn 326
327
<
325
326
- Đọc bài - Nờu yờu cầu Lời giải
Ta cú
5
2
= 6 5
6 2
= 30
12
và 5
3
= 6 5
6 3
= 30 18
mà :5
đề bài là: 1330; 1430; 1530; 1630; 1730
Bài 6 : (Dành cho HSG)
Hóy viết 10 phõn số khỏc nhau nằm
giữa 2 phõn số sau:100101 và 102101
- HS nêu yêu cầu BT
- HS thảo luận N đôi
LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (Tiếp)
A Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Tiếp tục củng cố, nắm chắc các kiến thức về so sánh phân số
- Biết làm thành thạo các bài toán về so sánh phân số và một số bài toán mở rộng về
so sánh phân số
- Giáo dục HS yêu thích môn học
B Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
1 Kiểm tra : Vở bài tập của học sinh.
2 Bài mới: Giới thiệu (ghi)
* HSTB, Yếu hoàn thành các bài tập
buổi sáng (Nếu cha hoàn thành)
b,
c,
Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm : - HS nêu yêu cầu
Trang 31 + 3
2 = 15
13 (tấm vải)Phõn số chỉ 14m vải là :
Số một vải mẹ cắt lần thứ hai là :
105
3
2 = 70 (m) Đáp số : a, 105m vải
9 1 2
6
; 18
5
; 18
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở
- 2 HS chữa bài
Bài 6 : (Dành cho HSG)
Tỡm x là số tự nhiờn sao cho :
- HS nêu yêu cầu BT
- HS thảo luận N đôi
- Chữa bài
Trang 4a, 4x > 52 (x > 0)
b, 25x = 4x ( x > 0)
Bài giảia., Ta cú : 52 52 22 104
Để 4x > 52 hay 4x > 104 thỡ x < 10.Vậy x = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
b., 25
x
=
x
4, ( x > 0)Nhõn cả hai vế với x ta được:
4
25
x x
LUYỆN TẬP VỀ PHẫP CỘNG, TRỪ HAI PHÂN SỐ.
A Mục tiêu: Giúp học sinh :
Hoạt động của thầy
1 Kiểm tra : Vở bài tập của học sinh.
2 Bài mới: Giới thiệu (ghi)
* HSTB, Yếu hoàn thành các bài tập buổi
sáng (Nếu cha hoàn thành)
5 1 2
4
25 7 4
Trang 5? Nờu cỏch thực hiện ?
5
3 5
10 5
13 2 5
Tỡm một phõn số biết rằng nếu nhõn tử số
của phõn số đú với 2, giữ nguyờn mẫu số thỡ
ta được một phõn số mới hơn phõn số ban đầu
- GV nhấn mạnh cách làm
Bài 4 (Dành cho HSG):
Tỡm một phõn số biết rằng nếu ta chia mẫu
số của phõn số đú cho 3, giữ nguyờn tử số thỡ
giỏ trị của phõn số tăng lờn 149
- Đọc bài, nêu yêu cầu
- Thảo luận N đôi
Trang 6của phõn số đú với 2, đồng thời chia
mẫu số của phõn số đú cho 3 thỡ An
được một phõn số mới Biết tổng của
phõn số mới và phõn số ban đầu là 359
Tỡm phõn số An nghĩ
Bài giải
Khi nhõn tử số của phõn số An nghĩ với 2 đồng thời chia mẫu số của phõn
số đú cho 3 thỡ được phõn số mới Vậy phõn số mới gấp phõn số ban đầu
số lần là : 2 x 3 = 6 (lần), ta cú sơ đồ :
Theo sơ đồ, Phõn số ban đầu là :
Đáp số :
9 5
? Bài toán thuộc dạng toán gì ? Cách giải dạng toán ?
LUYỆN TẬP VỀ PHẫP CỘNG, TRỪ PHÂN SỐ (tiếp)
A Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Tiếp tục củng cố, nắm chắc các kiến thức về phân số thập phân, về phép cộng, trừ phân số
- Biết làm thành thạo các bài toán về phân số và mở rộng về phân số
- Giáo dục HS yêu thích môn học
B Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
1 Kiểm tra : Vở bài tập của học sinh.
2 Bài mới: Giới thiệu (ghi)
* HSTB, Yếu hoàn thành các bài tập buổi
sáng (Nếu cha hoàn thành)
20
5 3 20
3 : 27 300
: 1000
10 : 400 1000
Trang 7? Nêu cách làm ?
- Làm bài vào vở
- Chữa bàia,
1 9
7 9
2 5
4 9
7 5
1 9 2 =
2 1 1 5
5 9
15
11 3
1 5
4 (quyển sách) Đáp số :
15
4 quyển sách
B i 4 ài 2 (Dành cho HS khá, giỏi)
Tính nhanh
880 2005 126
1000 125
- Nêu yêu cầu
- Thảo luận N đôi
13 + 57 = 70Khi thêm vào tử số và bớt đi ở mẫu số của một phân số cùng một số thì tổngcủa tử số và mẫu số không thay đổi Vậy tổng của tử số và mẫu số của phân số mớivẫn là 70 Do rút gọn phân số mới ta đợc phân số
7
3 Coi tử số là 3 phân fbằngnhau thì mẫu số là 7 phần nh thế
Tổng số phần bằng nhau của tử số và mẫu số của phân số mới là:
7
3 49
21 8 57
8 13
Ba lớp 4A; 4B và 4C chia nhau tiền thởng
- Đọc bài, nêu yêu cầu
- HS thảo luận N đôi
- Chữa bài
Trang 8nhận đợc tất cả 240 000đồng Hỏi số tiền
th-ởng đem chia là bao nhiêu ?
5
2 5
4
1
= 4
3(số tiền thởng)Vậy số tiền thởng đem chia là: 450 :
4
3 = 600 000(đồng)Thử lại: (600 000
Trang 9Tuần 4
Thứ ngày tháng năm 201
Toán (3 tiết)
Luyện tập về giảI toán
I Mục tiêu:- Củng cố cách giải bài toán:“Tìm 2 số khi biết tổng(hoặc hiệu) và tỉ số
của 2 số đó”
- Rèn kỹ năng giải bài toán có lời văn cho HS
- GDHS học tốt môn toán
II- Đồ dùng : GV : SBT ; HS : SBT, nháp, vở.
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
40 2 = 80 ( kg)
Ta có sơ đồ : ? kg
? kgTổng số phần bằng nhau là :
3 + 5 = 8(phần)Ngày thứ nhất bán đợc số đờng là :
80 : 8 3 = 30 ( kg)
Ngày thứ hai bán đợc số đờng là :
80 – dặn dò: 30 = 50 ( kg )
Đáp số : Ngày thứ nhất : 30kg Ngày thứ hai : 50 kg
Bài 49 (SBT-11 ): Yêu cầu HS
Ngày thứ nhất
Trang 10Cam 18 quả
Xoài :Tổng số phần bằng nhau là :
- Về nhà xem lại các bớc giải
bài toán tỷ lệ thuận
Thứ ngày tháng năm 201
Toán (3 tiết)
Luyện tập về giảI toán
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Tiếp tục củng cố cách giải bài toán:“Tìm 2 số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của 2
số đó”
- Rèn kỹ năng giải bài toán có lời văn cho HS
- Mở rộng kiến thức cho HS thông qua các bài toán
- GDHS học tốt môn toán
II- Đồ dùng : GV : SBT ; HS : SBT, nháp, vở.
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra :
2 Bài mới : Giới thiệu (ghi)
Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 : Hai đội làm đờng cùng đắp
một con đờng dài 1 km Đội thứ
nhất đắp hơn đội thứ hai
10
1
km ờng Hỏi mỗi đội đắp đợc bao
Đội thứ nhất đắp đợc là : (1 +
10
1) : 2 =
20
11 (km)
Đội thứ hai đắp đợc là :
Trang 111 -
20
11 = 20
9 (km) Đáp số : Đội 1 :
20
11
km đờng Đội 2 :
20
9
km đờng
Bài 2 : Tổng số tuổi của bố, mẹ và
An cộng lại là 90 tuổi Tổng số tuổi
của bố và mẹ là 80 tuổi, tổng số tuổi
của mẹ và An là 48 tuổi Tính số
tuổi của mỗi ngời?
- Đọc bài, nêu yêu cầu
Bài 3 : Cả hai anh em có 86 viên bi,
nếu anh cho em 16 viên bi thì em
hơn anh 4 viên bi Tìm số bi của
mỗi ngời?
- Đọc bài
- Làm bài vào vở
- Chữa bài Bài giảiNếu anh cho em 16 viên bi thì tổng số bicủa hai anh em không thay đổi vẫn là 86viên và lúc này em hơn anh 4 viên
Số bi của anh sau khi cho em là : (86 – dặn dò: 4) : 2 = 41 (viên)
Số bi của anh lúc đầu là :
41 + 16 = 57 (viên)
Số bi lúc đầu của em là :
86 – dặn dò: 57 = 29 (viên) Đáp số : Anh : 57 viên bi
Em : 29 viên bi
Câu 4: Tuổi con nhiều hơn
4
1 tuổi
bố là 2 tuổi Bố hơn con 40 tuổi
Tính tuổi con, tuổi bố ?
- Đọc bài, nêu yêu cầu
- HS làm bài vào nháp
- Chữa bài
Bài giảiNếu tuổi con bớt đi 2 tuổi (tuổi bố giữnguyên) thì tuổi bố sẽ hơn tuổi con là:
40 + 2 = 42( tuổi)Khi đó tuổi bố gấp 4 lần tuổi con, ta có sơ
đồ sau:
Tuổi bốTuổi con bớt đi 2
42 tuổi bằng số lần tuổi con đã bớt 2 tuổi
là
4 - 1 = 3 (lần)Tuổi con đã bớt 2 tuổi là:
42 : 3 = 14 (tuổi)Tuổi con là:
14 + 2 = 16 (tuổi)Tuổi bố là:
16 + 40 = 56 (tuổi) Đáp số: Tuổi con: 16 tuổi Tuổi bố : 56 tuổi
Câu 5: Cô giáo lớp 4A mua một số
Trang 12Bài 6 (Dành cho HS khá, giỏi)
Trong thúng có cam và quýt Số
quýt nhiều hơn số cam là 20 quả
nh vậy trong thúng lúc này còn lại
số quýt bằng số cam Hỏi lúc đầu
trong thúng có bao nhiêu quả cam,
bao nhiêu quả quýt ?
- Đọc bài, tìm hiểu bài
- Thảo luận theo N đôi
- Chữa bài
Đáp số : Cam : 60 quả
Quýt : 80 quả
Bài 7 (Dành cho HS khá, giỏi)
Mẹ có 48 chiếc kẹo, mỗi lần mẹ
chia cho Hồng 2 chiếc lại chia cho
Lan 3 chiếc Sau khi chia xong, mẹ
còn lại 8 chiếc kẹo Hỏi mỗi bạn
đ-ợc chia bao nhiêu chiếc kẹo ?
- Đọc bài, nêu yêu cầu
số kẹo là : 2 + 3 = 5 (chiếc)
Số lần chia là :
40 : 5 = 8 (lần)Hồng đợc mẹ chia cho số kẹo là :
2 x 8 = 16 (chiếc)Lan đợc mẹ chia cho số kẹo là :
3 x 8 = 24 (chiếc) Đáp số : Hồng: 16 chiếc kẹo Lan: 24 chiếc kẹo
Bài 8(Dành cho HS khá, giỏi)
Ba lớp 4A; 4B và 4C chia nhau
tiền thởng Lớp 4A lấy
4
1
số tiền rồibớt lại 50 000đồng, lớp 4B lấy
5
3 sốtiền còn lại rồi bớt lại
40 000đồng Phần còn lại là của lớp
4C, lớp 4C nhận đợc tất cả 240
000đồng Hỏi số tiền thởng đem
chia là bao nhiêu ?
Trang 13Nếu lớp 4A không bớt lại 50 000đồng thì số tiền còn lại là:
3(số tiền thởng)Vậy số tiền thởng đem chia là: 450 :
4
3
= 600 000(đồng)Thử lại : (600 000
Trang 14- Biết đổi các đơn vị đo độ dài, khối lợng, diện tích.
- Mở rộng kiến thức liên quan về quan hệ đại lợng
- Giáo dục lòng say mê học toán
II Đồ dùng dạy học:
GV:SBT toán ;HS: SBT toán, Nháp, vở.
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
1 Kiểm tra: Nêu các cách giải BT
- Chấm chữa bài cho HS, nhận xét
- Củng cố về đổi đơn vị đo độ dài
Bài 5 (Dành cho HS khỏ, giỏi)
Điền số thớch hợp vào chỗ chấm :
Trang 155kg 6g = ……… kg 16m 3dm = 16
10
3mc) 12dam2 3m2 = …………m2
267000cm2 = ………….dm2
16m2 9dm2 = ………….m2
? Giải thớch cỏch làm ?
b) 17000 yến = 170 tấn 4kg 3g = 4003 g 5kg 6g = 510006 kgc) 12dam2 3m2 = 1203 m2 267000cm2 = 2670 dm2 16m2 9dm2 = 16
100
9
m2
Bài 6 (D nh cho HS khá, àm giỏi)
Một đội có 10 học sinh tham gia
Giao lu Toán Tuổi thơ lần thứ hai đều
đoạt giải Có 1 bạn đoạt Huy chơng
Vàng ; 5 bạn đoạt Huy chơng Bạc và
4 bạn đoạt Huy chơng Đồng Trung
bình mỗi bạn đoạt Huy chơng Bạc
đ-ợc 18 điểm ; mỗi bạn đoạt Huy chơng
Đồng đợc 15 điểm Số điểm của bạn
đoạt Huy chơng Vàng cao hơn trung
bình cộng số điểm của cả đội là 3
điểm Hỏi bạn Huy chơng Vàng đợc
bao nhiêu điểm ?
- Nhấn mạnh cách làm ?
- Đọc bài, tìm hiểu bài
- Thảo luận N đôi
- Chữa bài
Bài giảiTổng số điểm của 5 bạn đoạt huy chơng bạc là :
18 x 5 = 90 (điểm)Tổng số điểm của 4 bạn đoạt huy chơng
đồng là :
15 x 4 = 60 (điểm)Trung bình cộng số điểm của cả đội là : (90 + 60 + 3) : (5 + 4) = 17 (điểm) Bạn đoạt huy chơng vàng đợc số điểm là :
17 + 3 = 20 (điểm) Đáp số : 20 điểm
Bài 7.(Dành cho HS khá, giỏi)
Viết cỏc số đo sau thành đơn vị m2 :
B i 8 ài 2 (D nh cho HS khá, àm giỏi)
12
= 54
5 ) 17 (
5 ) 12 (
Trang 16chữ nhật cú chiều dài 31 m và chiều
- Củng cố cách viết, cách đổi các số đo đại lợng
- Giải bài toán có văn liên quan đến đơn vị đo đại lợng
- Mở rộng giải các bài toán có liên quan đến các số đo đại lợng và các dạng toán đã học
- Giáo dục lòng say mê học toán cho HS
- Nêu bảng đơn vị đo độ dài, khối lợng,
diện tích ? MQH giữa hai đơn vị đo
10 cm2 6mm2 = 1006 mm2b) Tơng tự
m221m2 8dm2 = 21m2 +
100
8
m2 = 21
100 8
Trang 17Bài 3(B78.SBT- 15)
- GV chấm chữa bài, nhận xét.
- Cho HS dán bảng nhóm chữa bài
- HS đọc BT- làm vào vở
- 1 HS làm bảng nhóm
5m2 8dm2 > 58 dm27dm2 5cm2 < 710 cm2
120 x 20 = 2400 (cm2)Diện tích căn phòng là :
Bài 5 Tìm hai số tự nhiên có tổng là
999 và giữa chúng có 27 số lẻ - Đọc bài Tìm hiểu bài.- Thảo luận theo N đôi
- Chữa bài
Bài giảiVì tổng của hai số là 999 là một số lẻ nên hai số tự nhiên cần tìm có một số chẵn và một số lẻ
Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vịnên hiệu của hai số cần tìm là :
27 x 2 + 1 = 55
Số tự nhiên bé cần tìm là : (999 – dặn dò: 55) : 2 = 472
Số tự nhiên lớn cần tìm là :
472 + 55 = 527 Đáp số : 472 và 527
Bài 6 (Dành cho HS khá, giỏi)
Tỡm 3 số chẵn liờn tiếp, biết rằng
Bài 7 (Dành cho HS khá, giỏi)
Người ta đào một cỏi ao hỡnh
- Đọc bài, tìm hiểu bài
- Thảo luận N đôi
Trang 18vuụng chớnh giữa một thửa ruộng hỡnh
vuụng và chừa lại 4 một xung quanh để
làm bờ Tớnh diện thửa ruộng hỡnh
vuụng đú biết rằng tổng diện tớch dựng
để đắp bờ xung quanh là 960m2
- Chữa bài
Đáp số : 4096 m2
Bài 8 (Dành cho HS khá, giỏi)
Hiện nay mẹ 35 tuổi, con 10 tuổi
Hỏi trước đõy mấy năm tuổi mẹ gấp 6
35 – dặn dò: 10 = 25 (tuổi)Lúc tuổi mẹ gấp tuổi con 6 lần mẹ vẫn hơn con 25 tuổi
Nếu coi tuổi mẹ lúc gáp con 6 lần là 6 phần bằng nhau thì tuổi con là 1 phần
nh thế
Hiệu số phần bằng nhau là :
6 – dặn dò: 1 = 5 (phần)Tuổi con lúc tuổi mẹ gấp tuổi con 6 lần
là :
25 : 5 = 5 (tuổi)Trớc đây số năm tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là :
10 – dặn dò: 5 = 5 (năm) Đáp số : 5 năm
A Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Biết chuyển đổi thành thạo các đơn vị đo độ dài, khối lợng, diện tích
- Biết giải các bài toán về quan hệ tỉ lệ dạng 1 và dạng 2 Các bài toán về hình học
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán
Trang 193m
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
100
9
m272dm2 =
100
72
m25dm2 6 cm2 = 5
3 yến 7kg < 307 kg6km 5m = 60hm 50dm
Bài 5: Mua 20 cái bút chì hết 16 000
đồng Hỏi mua 21 cái bút chì nh thế hết
bao nhiêu tiền
Trang 20- Giải bằng cách nào ? Tìm cách gải
khác ?
Bài 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có
chu vi là 480m, chiều dài hơn chiều
rộng là 4 dam Tìm diện tích hình chữa
480 : 2 = 240 (m)Chiều dài của hình chữ nhật là : (240 – dặn dò: 40) : 2 = 100 (m)Chiều rộng của hình chữ nhật là :
240 – dặn dò: 100 = 140 (m)Diện tích của hình chữ nhật là :
140 x 100 = 14000 (m2) Đáp số : 14000 m2
Bài 7 (Dành cho HS khá, giỏi)
Một nhóm thợ làm đờng, nếu muốn
làm xong trong 6 ngày thì cần 27 công
nhân Nếu muốn làm xong trong 3 ngày
vào mỗi thùng 24 quyển thì cần 9
thùng Nếu chỉ đóng vào mõi thùng 18
quyển thì cần bao nhiêu thùng ?
- Đọc bài, nêu yêu cầu
- HS làm bài vào nháp
- Chữa bài
GiảiTất cả số quyển vở là :
24 x 9 = 216 (quyển)Nếu chỉ đóng vào mõi thùng 18 quyển thì cần số thùng là :
216 : 18 = 12 (thùng) Đáp số : 12 thùng
Bài 9 (Dành cho HS khá, giỏi)
Trang 21STP 3,5 có phần nguyên (ở trớc dấu phẩy) là 3, gồm 3 đơn vị; phần thập phân(ở sau dấu phẩy) là 5, gồm 5phần mời
đơn vị
- HS làm miệng các phần còn lại- nhận xét
Bài 2- Đề1(SLGT- 15) : Viết dới dạng
STP
- GV nhận xét, củng cố cách viết phân số
thập phân dới dạng STP
- HS đọc BT- làm nháp, chữa bài- nhận xét
a)10
1 = 0,1 ;
10
25 = 2,5 ;
10
215 = 21,5 ; …đồng ?
b) 100
- Cho HS đọc BT rồi làm vào vở
- HS đọc BT- làm vào vở, chữa bài
a) 10
3
5 = 5,3 đọc là: năm phẩy ba
b) 100
69
48 = 48,69 đọc là:bốn mơi tám phẩy sáu mơi chín
c)
1000
524
287 = 287,524 đọc là:hai trăm tám mơi bảy phẩy năm trăm hai mơi t
Trang 22- GV chấm, chữa bài, nhận xét d) 99100099 = 99,099 đọc là:chín mơi chín
100 5
1 = 33,1
100
27 = 0,2792
10
7
; 31,03 = 31
100 3
32,684 = 32
1000
684 8,54 = 8
100 54
Bài 7: Điền dấu >, < , = vào chỗ …đồng ?…đồng ?
4,17 …đồng ?…đồng ? 5,03 2,174 …đồng ?…đồng ? 3,009
58,9 …đồng ?…đồng ?59,8 5,06 …đồng ?…đồng ? 5,06
- Chấm 5 bài
? Nêu cách điền dấu ?
- Nêu yêu cầu
- Làm vào vở
- Chữa bài
4,17 < 5,03 2,174 < 3,009 58,9 < 59,8 5,06 = 5,06
Bài 8: Xếp các số sau theo thứ tự lớn dần:
Bài 9: Xếp các số sau theo thứ tự bé dần
3 Củng cố – dặn dò: Dặn dò: TK bài học
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS VN ôn lại bài
Trang 23Tuần 9
Thứ ngày tháng năm 201
Toán (3 tiết)
Luyện tập về so sánh số thập phân Mục tiêu:
- Biết cách viết số thập phân và viết số đo diện tích dới dạng STP
- Biết giải bài toán về quan hệ tỉ lệ thuận
II.Đồ dùng dạy học:
GV: SBTT Bảng nhóm ; HS: SBTT, vở, bảng con, nháp
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra: Y/c HS lên bảng làm
- HS nhắc lại những kiến thức vừa luyện tập
Bài 4: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ
…đồng ?…đồng ?
4,17 …đồng ?…đồng ? 5,03 2,174 …đồng ? 3,009
58,9 …đồng ?…đồng ?59,8 5,06 …đồng ? 5,06
? Giải thích cách điền dấu ?
- Nêu yêu cầu
- HS làm vào bảng con
- Chữa bài4,17 < 5,03 2,174 < 3,00958,9 > 9,8 5,06 = 5,06
Bài 5: Xếp các số sau theo thứ tự từ
Bài 6 (Dành cho HS khá, giỏi)
Xếp các số sau theo thứ tự bé dần
- Nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
Trang 24x < 1 => x = 0 9 > x => x
=0;1;2;3;4;5;6;7;8
53, x 49 < 53,249 2,12x= 2,1270
x < 2 => x = 0; 1 x = 7
Bài 8 (Dành cho HS khá, giỏi)
Tìm 5 số thập phân sao cho mỗi số
đều lớn hơn 3,1 và bé hơn 3,2
- Nêu yêu cầu
- HS thảo luận N đôi
Luyện tập về viết các số đo đại lợng dới dạng thập phân
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách viết số đo đại lợng dới dạng STP
- Biết giải bài toán về quan hệ tỉ lệ
- Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II Đồ dùng dạy học.
GV: SBTT Bảng nhóm
HS: SBTT, vở, bảng con, nháp
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra: Y/c HS lên bảng làm
Trang 25Bài 1: Điền vào chỗ …đồng ?…đồng ?
49,83 dm = 4,983 m8a7 dm2 = 8,a7 m2
Bài 3: Viết số đo sau dới dạng m
29mm = 0,029m
Bài 4: Viết số đo khối lợng sau dới dạng
- Nêu yêu cầu
- Nêu yêu cầu
- HS thảo luận N đôi
- Chữa bài
Đáp số:
Xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là : 2tạ15kg; 2,715kg ; 27kg15g; 27,15kg
Trang 265 x 500 = 2500 (cm)Diện tích mảnh vờn là:
3500 x 2500 = 8750 000 (cm2)
8750 000 cm2 = 8750 m2 Đáp số: 8750 m2
Bài 8: Một mảnh vờn hình chữ nhật có
chiều dài 60m, chiều rộng
4
3 chiềudài Trên đó ngời ta trồng cà chua, cứ
mỗi a thu hoạch đợc 1 tạ 2 yến Tính
số cà chua thu hoạch đợc ra tấn
- Nêu yêu cầu
Trang 27- Củng cố cho HS về phép cộng nhiều số thập phân, vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhanh.
- Biết giải bài toán có liên quan đến cộng nhiều số thập phân
- Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II Đồ dùng dạy học.
GV: SBTT Bảng nhóm
HS: SBTT, vở, bảng con, nháp
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra: Y/c HS lên bảng làm
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào bảng con
- Chữa bài
* Kết quả: a) 28,16 b) 87,71 c) 27,9 d) 599,9
Bài 2(Bài 124a,b-SBT)
- GV chấm chữa 1 số bài của HS, nhận
Bài 4 (Bài 124c,d,e-SBT) - Nêu yêu cầu
10,5 + 3 = 13,5 (l)
Trang 28Thùng thứ ba có số lít dầu là:
(10,5 + 13,5 ) : 2 = 12 (l) Cả ba thùng có số lít dầu là:
10,5 + 13,5 +12 = 36 (l) Đáp số: 36 lít dầu
Bài 7 Tớnh bằng cỏch thuận tiện
- Đọc bài, nêu yêu cầu
- HS thảo luận N đôi làm vào nháp
- Chữa bài Giải
Số thứ ba là :
10 – dặn dò: 5,6 = 4,4
Số thứ hai là : 7,7 – dặn dò: 4,4 = 3,3
Số thứ nhất là :
10 - 7,7 = 2,3 Đáp số: STN: 2,3 STH: 3,3 STB: 4,4
Bài 10 (Dành cho HS khỏ,giỏi)
74,1 x 3 = 222,3
Số thứ hai là : (222,3 – dặn dò: 3,6 – dặn dò: 3,6 – dặn dò: 8,4) : 3 = 68,9
Số thứ nhất là : 68,9 + 3,6 = 72,5
Số thứ ba là : 72,5 + 8,4 = 80,9 Đáp số: STN: 72,5 STH: 68,9 STB: 80,9
3 Củng cố Dặn dò: – dặn dò: TK bài học
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS VN ôn lại bài
Trang 29
Tuần 12
Toán (3 tiết)
Luyện tập về cộng, trừ số thập phân
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố cho HS về phép cộng, trừ số thập phân, vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhanh
- Biết giải bài toán có liên quan đến cộng, trừ số thập phân
- Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II Đồ dùng dạy học.
GV: SBTT Bảng nhóm
HS: SBTT, vở, bảng con, nháp
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra: Vở bài tập.
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào bảng con
- Chữa bài
65,72 0,897 34,8 34,5 100,52 35,397
Trang 30Số dầu ở thùng thứ ba là:
(28,6 + 25,4) : 2 = 27 (l)Cả ba thùng có số lít dầu là:
28,6 + 25,4 + 27 = 81 (l) Đáp số: 81 lít dầu
Số lớn là : 26,4 – dặn dò: 16 = 10,4 Đáp số: 10,4
Bài 5 : Mua 5 cái bút hết 15 000 đồng.
Hỏi mua 7 cái bút cùng loại hết bao
15 000 : 5 = 3 000 (đồng)Mua 7 cái bút cùng loại hết số tiền là:
3 000 x 7 = 21 000 (đồng) Đáp số: 21 000 đồng
Bài 6 : (Dành cho HS khá, giỏi)
Cho hai số có tổng là 84 Tìm hai số
đó biết 3 lần số thứ nhất bằng 4 lần số
thứ hai
? Bài toán thuộc dạng toán nào ? ẩn điều
kiện gì ?
- Đọc bài - Nêu yêu cầu
- HS thảo luận theo N đôi
- Chữa bài GiảiVì 3 lần số thứ nhất bằng 4 lần số thứ hai nên
tỉ số giữa số thứ nhất và số thứ hai là
3
4.Nếu coi số thứ nhất là 4 phần bằng nhau thì
số thứ hai là ba phần nh thế và tổng số phần bằng nhau là:
Bài 7 (Dành cho HS khá, giỏi)
Hiện nay tổng số tuổi của 2 chị em
- HS đọc BT
- HS làm vào nháp
- HS chữa bài
Giải
Trang 31lµ 23 tuæi N¨m ngo¸i tuæi em b»ng
4 3tuæi chÞ TÝnh tuæi mçi ngêi hiÖn nay
? Bµi to¸n thuéc d¹ng to¸n g×? Èn ®iÒu
kiÖn nµo?
Mçi n¨m mçi chÞ em cïng t¨ng lªn 1 tuæi N¨m ngo¸i tæng sè tuæi cña hai chÞ em lµ:
23 -1 -1 = 21 (tuæi)NÕu coi tuæi em n¨m ngo¸i lµ 3 phÇn b»ng nhau th× tuæi chÞ n¨m ngo¸i lµ 4 phÇn nh thÕ.Tæng sè phÇn b»ng nhau lµ:
3 + 4 = 7 (phÇn)N¨m ngo¸i tuæi cña em lµ:
21 : 7 x 3 = 9 (tuæi)Tuæi cña em hiÖn nay lµ:
9 + 1 = 10 (tuæi)Tuæi cña chÞ lµ:
23 – dÆn dß: 10 = 13 (tuæi) §¸p sè: 10 tuæi vµ 13 tuæi
Bài 8 (Dành cho HS khá, giỏi)
1
sè thø nhÊt gÊp 3 lÇn sè thø hai nªn sè thø nhÊt gÊp 6 lÇn sè thø hai NÕu coi sè thø hai lµ 1 phÇn th× sè thø nhÊt lµ 6 phÇn nh thÕ.Tæng sè phÇn b»ng nhau lµ:
Trang 32Toán (3 tiết)
Luyện tập về nhân số thập phân
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố cho HS về phép nhân số thập phân, vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân để tính nhanh
- Biết giải bài toán có liên quan đến nhân số thập phân
- Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II Đồ dùng dạy học.
GV: SBTT Bảng nhóm
HS: SBTT, vở, bảng con, nháp
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra: Y/c HS lên bảng làm
- Chấm, chữa bài
- Chấm 1 số bài, nhận xét và rút kinh
nghiệm
Hoạt động của trò
- 2HS lên bảng làm,
- HS khác nhận xét đánh đánh giá
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào bảng con
= 317
b) 0,25 x 611,7 x 40
= (0,25 x 40) x 611,7 = 10 x 611,7
- Dựa vào tóm tắt nêu đề bài
- Giải vào nháp Chữa bài
Giải May 1 bộ quần áo cần:
25,9 : 14 = 1,85 (m) May 21 bộ quần áo cần:
1,85 x 21 = 38,85 (m) Đáp số: 38,85 m
Bài 5 Một hình chữ nhật có chiều dài
35,6dm chiều rộng ngắn hơn chiều dài
Trang 33chữ nhật đó Chu vi: 133,2 dm
Diện tích : 1103,6 dm2
Bài 6 Có 24 chai xăng, mỗi chai chứa
0,75 lít mỗi lít nặng 800 gam Hỏi 24
chai đó nặng bao nhiêu kg, biết mỗi vỏ
chai nặng 0,25 kg
- Nêu yêu cầu
- HS thảo luận N đôi
Bài 8: (Dành cho HS khỏ,giỏi)
Mỗi chai nớc mắm chứa 1,25 lít Có
28 chai loại 1, có 57 chai loại 2 Hỏi
tất cả có bao nhiêu lít nớc mắm?
- HS đọc BT
- HS làm vào vở
- HS chữa bài
GiảiCả hai loại có số chai là:
28 + 57 = 65 (chai)Tất cả có số lít nớc mắm là:
1,25 x 65 = 81,25 (l) Đáp số: 81,25 lít
Bài 9 (Dành cho HS khỏ,giỏi)
Bài 10 (Dành cho HS khỏ, giỏi)
Chiều rộng của một đám đất hình chữ
nhật là 16,5m, chiều rộng bằng
3 1
chiều dài Trên thửa ruộng đó ngời ta
trồng cà chua Hỏi ngời ta thu hoạc
đ-ợc bao nhiêu yến cà chua biết mõi mét
vuông thu hoạch đợc 26,8kg cà chua
Trang 34Tuần 14
Thứ ngày tháng năm 201
Toán (3 tiết)
Luyện tập về phép nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố cho HS về phép chia số thập phân, vận dụng các tính chất để tính nhanh
- Biết giải bài toán có liên quan đến chia số thập phân
- Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II Đồ dùng dạy học.
GV: SBTT Bảng nhóm
HS: SBTT, vở, bảng con, nháp
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra: Y/c HS lên bảng làm
Trang 35bé hơn thì bé hơn, do đó x < 4
Mà x là số tự nhiên nên x = 0 ; x = 1; x =2; x= 3
đó đi đợc là:
(12,5 3 + 13,75 2) : 5 =13(km) Đáp số: 13 km
( 32,5 + 23) 2 = 111 (m)Diện tích của mảnh đất là:
32,5 23 = 747,5 (m2) Đáp số: 747,5 m2
330 56 1940 340
00 0000
1800 0,24
120 75 00
Trang 36Bài 8 (B162-SBT)
(Dành cho HS khỏ,giỏi)
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
- Em đã vận dụng kiến thức nào để
giải bài toán?
2 4 = 8 (kg) Đáp số: 8 kg
- HS nêu lại quy tắc chia 1 STN cho 1 STP
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố cho HS về phép chia số thập phân, vận dụng các tính chất để tính nhanh
- Biết giải bài toán có liên quan đến chia số thập phân
- Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II Đồ dùng dạy học.
GV: SBTT Bảng nhóm
Trang 37HS: SBTT, vở, bảng con, nháp.
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
789,25 : 38,5 = 20,5 (m)Chu vi của vờn cây là:
(38,5 + 20,5) 2 = 118 (m)Hàng rào xung quanh vờn dài là:
118 – dặn dò: 3,2 = 114,8 (m) Đáp số: 114,8 m
Bài 5: Đi 94,5 km đờng thì ô tô của
Bài 6 (Dành cho HS khỏ,giỏi)
Chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật
- Nêu yêu cầu
- HS làm vào nháp
- Chữa bài
Trang 38là 416,12m ; chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng Ngời ta đã trồng khoai
hết
5
4
diện tích thửa ruộng Hỏi
diện tích còn lại là bao nhiêu?
3 Củng cố Dặn dò: – dặn dò: TK bài học
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS VN ôn lại bài