1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu hoạt động chuyển giá và kiểm soát chuyển giá tại công ty đa quốc gia trong ngành công nghiệp đóng tàu việt nam dưới góc độ thu mua hàng hóa

116 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nguy năPh́ăK ăTrơn NGHIÊNăC UăHO Tă NG CHUY NăGÍăV̀ăKI MăSÓTă CHUY NăGÍăT IăCÔNGăTYă AăQU CăGIA TRONGăNG̀NHă MUAăH̀NGăHÓ LU NăV NăTH CăS ăKINHăT Th̀nh Ph H Ch́ Minh - N m 201

Trang 1



Nguy năPh́ăK ăTrơn

NGHIÊNăC UăHO Tă NG CHUY NăGÍăV̀ăKI MăSÓTă CHUY NăGÍăT IăCÔNGăTYă AăQU CăGIA TRONGăNG̀NHă

MUAăH̀NGăHÓ

LU NăV NăTH CăS ăKINHăT

Th̀nh Ph H Ch́ Minh - N m 2015

Trang 2



Nguy năPh́ăK ăTrơn

NGHIÊNăC UăHO Tă NGăCHUY NăGÍăV̀ăKI MăSÓTă CHUY NăGÍăT IăCÔNGăTYă AăQU CăGIAăTRONGăNG̀NHă

Trang 3

Tôi xin cam đoan lu n v n th c s kinh t ǹy l̀ công tr̀nh nghiên c u c a b n thân tôi, đ c hòn th̀nh d a v̀o nh ng ki n th c, kinh nghi m t́ch l y trong qú tr̀nh

h c h i v̀ nghiên c u th c ti n trong công vi c Thông tin v̀ s li u đ c s d ng trong lu n v n hòn tòn trung th c

Th̀nh ph H Ch́ Minh, n m 2014

Ng i cam đoan

Nguy n Ph́ K Trân

Trang 4

L I CAM OAN

M C L C

DANH M C T VI T T T

DANH M C B NG BI U, H̀NH V

PH N M U

CH NGă 1:ă T NGă QUANă V ă HO Tă NGă CHUY Nă GÍă TRONGă KHÂUă THUă MUAă H̀NGă HÓAă T Iă ĆCă CÔNGă TYă Aă QU Că GIAă

TRONGăNG̀NHăCNă ÓNGăT̀U 13

1.1 Ho tăđ ngăchuy năgíăc aăćcăcôngătyăMNCătrongăngƠnhăCNă óngătƠuăt iă Vi tăNam 13

1.1.1 Kh́i ni m c a chuy n gí 13

1.1.2 c đi m c a chuy n gí trong ng̀nh CN đóng t̀u 14

1.1.3 Thu mua h̀ng hóa trong ng̀nh CN đóng t̀u 16

1.1.4 Ćc h̀nh th c chuy n gí trong ng̀nh CN đóng t̀u 17

1.1.4.1 Ćc MNC chuy n gí trong giai đo n đ u c a d ́n đóng t̀u 17

1.1.4.2 Ćc MNC chuy n gí trong giai đo n tri n khai d ́n đóng t̀u 17 1.1.4.3 Ćc MNC trong ng̀nh đóng t̀u c ng tŕnh thu h p ph́p 18

1.2 Kinh nghi măki măsótăho tăđ ngăchuy năgíăc aăćcăn c 19

1.2.1 Ĺ do t̀m hi u kinh nghi m ki m sót chuy n gí ćc n c 19

1.2.2 Trung Qu c ki m sót ho t đ ng chuy n gí c a ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u 19

1.2.3 Hoa K ki m sót ho t đ ng chuy n gí c a ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u 24

1.3 BƠiă h că kinhă nghi mă ki mă sótă chuy nă gíă c aă c ă quană ch că n ngă Vi tă Namăđ iăv iăćcăMNCătrongăngƠnhăCNăđóngătƠu 27

CH NGă 2:ă TH Că TR NGă V̀ă KI Mă SÓTă HO Tă NGă CHUY Nă GÍăC AăĆCăMNCăTRONGăNG̀NHăCNă ÓNGăT̀UăVI TăNAMăD Iă GÓCă ăTHUăMUAăH̀NGăHÓA 31

2.1 Gi iăthi uăs ăl căv ăćcăMNCătrongăngƠnhăđóngătƠuăt iăVi tăNam 31

2.1.1 Ćc MNC chi m ph n l n th tr ng đóng t̀u Vi t Nam 33

2.1.2 a s ćc MNC th c hi n giao d ch v i công ty liên k t 35

2.2 Th cătr ngăchuy năgíăt iăćcăcôngătyăMNCăngƠnhăCNă óngătƠuăt iăVi tă Namăd iăgócăđ ăthuămuaăhƠngăhóa 38

Trang 5

nh ng t̀i s n h u h̀nh 39

2.2.1.2 Ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u chuy n gí thông qua chuy n nh ng t̀i s n vô h̀nh 42

2.2.2 Ćc MNC trong ng̀nh đóng t̀u chuy n gí b ng ćch đ nh gí ćc y u t đ u ra th p h n gí th tr ng 44

2.2.3 Ćc MNC trong ng̀nh đóng t̀u chuy n gí b ng ćch đi u ch nh gí tr d ch v đ tŕnh thu nh̀ th u 45

2.2.4 H qu c a ho t đ ng chuy n gí trong ng̀nh CN đóng t̀u 49

2.3 T̀nhăh̀nhăki măsótăho tăđ ngăchuy năgíăc aăćcăc ăquanăch căn ngăđ iă v iăćcăMNCătrongăngƠnhăCNăđóngătƠu 51

2.3.1 Ćc h̀nh lang ph́p ĺ v ki m sót chuy n gí 52

2.3.2 C s v t ch t- k thu t v̀ thông tin 57

2.3.3 T̀nh h̀nh liên k t, h p t́c trong ki m sót chuy n gí 59

2.3.4 T̀nh h̀nh nhân l c, b ḿy ki m sót chuy n gí 60

CH NGă 3:ă GI Iă PH́Pă GÓPă PH Nă KI Mă SÓTă HO Tă NGă CHUY Nă GÍă TRONGă NG̀NHă CÔNGă NGHI Pă ÓNGă T̀Uă T Iă VI Tă NAM 63

3.1 Nguyênăt căđ ăxu tăgi iăph́păki măsótăho tăđ ngăchuy năgíăc aăc ăquană ch căn ngăđ iăv iăćcăMNCătrongăngƠnhăCNăđóngătƠu 63

3.2 Ćcăgi iăph́păki măsótăho tăđ ngăchuy năgíăc aăc ă quană thu ăđ iăćcă MNCătrongăngƠnhăCNăđóngătƠu 64

3.2.1 Hòn thi n h th ng ph́p ĺ v ho t đ ng ki m sót chuy n gí t i ćc MNC có ho t đ ng liên k t 64

3.2.1.1 T ng b c h thu su t TNDN theo l tr̀nh đ MNC trong ng̀nh CN không l i d ng thu su t cao chuy n l i nhu n v n c 65

3.2.1.2 Hòn thi n quy đ nh v thu xu t nh p kh u trong khâu h i quan đi n t đ h n ch MNC đi u ch nh gí khai b́o nh m tŕnh thu nh̀ th u, TNDN 67

3.2.1.3 Hòn thi n lu t đ u t n c ngòi đ ki m sót ćc MNC đ u t v̀o ng̀nh CN đóng t̀u 70

3.2.1.4 Hòn thi n lu t qu n ĺ thu đ ki m sót ho t đ ng chuy n gí c a ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u 72

3.2.1.5 Khuy n kh́ch MNC tham gia c ch tho thu n gí tr c 73

3.2.2 Xây d ng c s -v t ch t, k thu t v̀ thông tin ph c v công t́c ki m sót chuy n gí trong ng̀nh CN đóng t̀u 75

Trang 6

3.2.4 C quan thu t ng c ng công t́c thanh tra th c hi n ngh a v

thu đ i v i ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u 80

3.2.5 T ch c đ̀o t o, qu n ĺ v̀ nâng cao nghi p v ngu n nhân l c ph c v ki m sót chuy n gí trong ng̀nh CN đóng t̀u 83

K T LU N 87

T̀IăLI UăTHAMăKH O 89

PH ăL C 91

Trang 7

APA: Th a thu n v ph ng ph́p t́nh gí tr c (Advance Pricing Agreement) CN: Công nghi p

CSVC-KT: C s v t ch t - k thu t

FDI: V n đ u t n c ngòi (Foreign Direct Investment)

GTGT (VAT): Thu gí tr gia t ng

MNC: Công ty đa qu c gia (Multinational Corporation)

OECD: T ch c h p t́c v̀ ph́t tri n kinh t (Oganization for Economic operation and Development)

Trang 8

nh t theo t p ch́ TP week b u ch n 19

B ng 2.1 Tr gí giao d ch liên k t khi mua h̀ng hóa, d ch v v i công ty m 37

B ng 2.2 Tr gí giao d ch khi thuê d ch v , b́n h̀ng v i công ty liên k t 37

B ng 2.3 H ng chuy n l i nhu n c a ćc doanh nghi p đ u t n c ngòi 40

B ng 2.4 So śnh gí gi a công ty đ c l p & công ty liên k t 41

B ng 2.5 Thu nh̀ th u A.G.K- n h̀ng 046/2012 47

B ng 2.6 Thu nh̀ th u ph́t sinh A.G.K n p cho ngân śch 48

B ng 2.7 Tóm t t h th ng ph́p ĺ v ki m sót chuy n gí t i Vi t Nam 52

B ng 2.8 Tóm t t đ́nh gí h̀nh lang ph́p ĺ ph c v ki m sót chuy n gí c a ćc c quan ch c n ng đ i v i ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u 56

B ng 2.9 ́nh gí CSVC-KT v̀ thông tin ph c v ki m sót chuy n gí 57

B ng 2.10 đ́nh gí t̀nh h̀nh liên k t, h p t́c trong ki m sót chuy n gí trong ng̀nh công nghi p đóng t̀u t i th tr ng Vi t Nam: 59

B ng 2.11 Phân t́ch th̀nh t u đư đ t đ c v̀ nh ng t n t i trong công t́c ki m sót chuy n gí, t̀nh h̀nh nhân l c ph c v công t́c chuy n gí 60

B ng 3.1 Quy tr̀nh th c hi n đ̀m ph́n ng d ng APA 74

B ng 3.2 So śnh gí trong 02 tr ng h p liên k t trong ng̀nh CN đóng t̀u 75

DANHăM Că ăTH ,ăH̀NHăV H̀nh 1.1 Bi u đ kh o sát chuy n giá toàn c u c a Ernst and Young n m 2013 14

H̀nh 1.2 T l kh o śt công ty tham gia giao d ch liên k t 15

H̀nh 2.1 Kh o śt đi u ki n đ u t v̀o th tr ng đóng t̀u VN 32

H̀nh 2.2 Th ph n ng̀nh đóng t̀u H̀ng h i-d ch v ngòi kh i theo tr ng t i 33

H̀nh 2.3 Ćch x́c đ nh gí giao d ch c a ćc MNC trong ng̀nh đóng t̀u 36

H̀nh 2.4 T̀i s n c đ nh c a TMA 2009-2014, đ n v 1.000USD 38

H̀nh 2.5 Quan h chuy n gí gi a ćc công ty liên k t 43

H̀nh 2.6 T p đòn YSA m r ng quy mô nh̀ ḿy đóng t̀u 49

H̀nh 2.7 H ng d n c a OECD v ki m sót chuy n gí cho ćc n c đang ph́t tri n 52

H̀nh 3.1 Minh h a v l ch s gí c trong kê khai h̀ng hóa xu t nh p kh u 68

H̀nh 3.2 Ki m tra xu t nh p t n th c t t i doanh nghi p 81

Trang 9

PH NăM ă U

1 Lýădoăch năđ ătƠi

Trong nh ng n m g n đây, qú tr̀nh toàn c u hóa di n ra ng̀y c̀ng m nh

m v̀ sâu r ng Vi t Nam c ng hòa m̀nh v̀o dòng ch y h i nh p ǹy, m c a n n kinh t đ đón nh n ngu n v n đ u t n c ngòi (FDI) Ngu n v n FDI đ v̀o

n c ta không ch t ng v s l ng ćc d ́n m̀ t ng v c qui mô v̀ hi u qu đ u

t FDI tr th̀nh m t trong nh ng ngu n cung c p v n quan tr ng, l̀ đ ng l c th́c

đ y kinh t ph́t tri n Nh đó, th tr ng Vi t Nam tr nên n ng đ ng v̀ c nh tranh h n H̀ng tr m t p đòn xuyên qu c gia l n trên th gi i đư v̀ đang l a ch n

Vi t Nam l̀ đi m đ n đ u t d̀i h n Trong đó có nh ng t p đòn đư quy t đ nh xây d ng t i đây ćc t h p công ngh l n đ c xem l̀ ćc c đi m s n xu t v̀ phân ph i quan tr ng trên b n đ kinh doanh tòn c u c a h T̀nh h̀nh đ u t c a các MNC t i Vi t Nam hi n nay ti p t c t ng tr ng v t b c T́nh đ n th́ng 12/2014, l ng v n FDI đ ng ḱ đ u t v̀o Vi t Nam 20,23 t USD, b ng 93,5%

so v i cùng k n m 2013 v̀ t ng 19% so v i k ho ch n m Ćc l nh v c ti p nh n

v n đ u t c ng đ c m r ng t o đi u ki n cho vi c ti p nh n tr̀nh đ khoa h c

k thu t hi n đ i, tr̀nh đ chuyên môn, gi i quy t công n vi c l̀m cho ngu n lao

đ ng d i d̀o trong n c

Trong chi n l c công nghi p hóa c a Vi t Nam trong khuôn kh h p t́c

Vi t Nam - Nh t B n h ng đ n n m 2020 - t m nh̀n 2030, Vi t Nam s ch́ tr ng ph́t tri n v t b c 06 ng̀nh công nghi p u tiên th̀nh nh ng ng̀nh công nghi p

ch l c c a n n kinh t , có gí tr gia t ng cao v̀ n ng l c c nh tranh qu c t , bao

g m: 1- i n t ; 2-Ḿy nông nghi p; 3-Ch bi n nông, th y s n; 4- óng t̀u; 5-Môi

tr ng v̀ ti t ki m n ng l ng; 6-S n xu t ô tô v̀ ph tùng ô tô ng th t trong chi n l c công nghi p hóa, ng̀nh công nghi p đóng t̀u l̀ m t trong s nh ng ng̀nh m i nh n c a Vi t Nam v̀ đóng vai trò h t s c quan tr ng gíp t́ch l y ngo i t , t n d ng nhân l c, t́ch l y k n ng v̀ ki n th c khoa h c k thu t

thu h́t ngu n v n FDI đ u t , Vi t Nam đư ch́ tr ng đ a ra nhi u ch́nh śch u đưi, h tr nh̀ đ u t n c ngòi nh ch́nh śch u đưi - mi n gi m thu

i u đó l̀m n y sinh chênh l ch thu su t gi a ćc qu c gia, ćc nh̀ đ u t đư t n

Trang 10

d ng nh ng khe h c a lu t ph́p n c s t i đ th c hi n h̀nh vi chuy n gí nh m

t i đa hóa l i nhu n Hi n nay v n đ chuy n gí c̀ng ng̀y c̀ng tinh vi v̀ khó

ki m sót h n đ i v i m t n n kinh t còn đang trong giai đo n chuy n đ i nh

Vi t Nam Ch́ng ta c n ki m sót ho t đ ng kinh doanh c a ćc nh̀ đ u t , tŕnh

th t thu thu l̀m nh h ng tr c ti p đ n ngân śch v̀ c nh tranh không l̀nh m nh

gi a ćc doanh nghi p trong n c Quan tr ng h n, quy n l i c a nh ng ć th t n

t i trong ch́nh doanh nghi p đ u t n c ngòi b h n ch “Ćc t p đòn, công ty

m t i n c ngòi ḱ h p đ ng s n xu t kinh doanh v̀ d ch v v i ćc công ty c a ćc n c v i đ n gí gia công s n xu t d ch v r t cao Sau đó, ćc t p đòn ǹy giao l i cho ćc công ty con l p t i Vi t Nam th c hi n s n xu t gia công d ch v v̀

xu t th ng cho ćc đ n v m̀ công ty m đư ḱ h p đ ng” – Theo báo ćo v ćc h̀nh vi vi ph m c a thanh tra thu tài t t nghi p “Nghiên c u ho t đ ng chuy n gí v̀ ki m sót chuy n gí t i công ty đa qu c gia trong ng̀nh công nghi p đóng t̀u Vi t Nam d i góc đ thu mua h̀ng hó” phân t́ch nh ng ph ng di n m i v

ho t đ ng chuy n gí tinh vi trong ng̀nh đóng t̀u v i hy v ng s góp m t ph n đóng góp v̀o nhi m v ki m sót chuy n gí c a Vi t Nam

2 M cătiêuănghiênăc u

t̀i “Nghiên c u ho t đ ng chuy n gí v̀ ki m sót chuy n gí t i công ty đa

qu c gia trong ng̀nh công nghi p đóng t̀u Vi t Nam d i góc đ thu mua h̀ng hó” t p trung nghiên c u v ba n i dung ch́nh:

- Th c tr ng chuy n gí trong ng̀nh công nghi p đóng t̀u t i Vi t Nam nghiên c u d i góc đ thu mua h̀ng hóa

- Qua đó, đ t̀i t p trung phân t́ch, đ́nh gí nh ng n l c ki m soát chuy n giá c a ćc c quan ch c n ng trong ng̀nh trên c s nh ng ph ng th c mà t

ch c OECD h ng d n

- Tác gi đ xu t nh ng gi i pháp góp ph n ki m soát chuy n giá c a các MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u

Trang 11

3 iăt ngăvƠăph măviănghiênăc u

i t ng nghiên c u: đ t̀i nghiên c u ćc tr ng h p chuy n gí đi n h̀nh

d i góc đ thu mua h̀ng hóa c a m t s công ty đa qu c gia trong ngành công nghi p đóng t̀u t i Vi t Nam: công ty TNHH S.S, công ty TNHH S.A.O, t p đòn EMA v̀ ćc công ty liên k t trong ng̀nh

Ph m vi nghiên c u: đ t̀i nghiên c u ćc MNC đi n h̀nh có v n đ u t n c ngoài đang ho t đ ng t i Vi t Nam, gi i h n trong ng̀nh công nghi p đóng tàu v̀ nghiên c u trong khâu thu mua h̀ng hóa Ćc MNC ǹy có ho t đ ng chuy n gí trong khâu thu mua h̀ng hóa di n ra t khâu đ u c a qú tr̀nh đ u t cho đ n khâu tri n khai d ́n, đ i v i ćc thi t b ḿy móc có gí tr l n

4 Ph ngăph́pănghiênăc u

4.1 Ph ng ph́p nghiên c u:

Ph ng pháp nghiên c u khoa h c đ c s d ng trong đ t̀i ch y u l̀

ph ng ph́p lu n qui n p, phân t́ch đ nh tính bao g m:

- t̀i s d ng ph ng ph́p kh o śt ́ ki n doanh nghi p thông qua ph́t phi u kh o śt, t ng h p s li u v̀ th c hi n ph ng ph́p th ng kê mô t T đó

đ nh h ng nghiên c u c a đ t̀i

- Nghiên c u, th ng kê, phân t́ch nh ng tr ng h p chuy n gí đi n h̀nh x y

ra trong ng̀nh công nghi p đóng t̀u d i góc đ thu mua h̀ng hóa;

- Phân t́ch nh ng bi n ph́p ki m sót chuy n gí trong ng̀nh ǹy theo h ng

d n c a t ch c h p t́c v̀ ph́t tri n kinh t (OECD)

- T đó, ŕt ra nh ng bi n ph́p h tr c quan thu trong vi c t̀m ra b ng

ch ng chuy n gí trong ng̀nh ǹy v̀ nh ng gi i ph́p ki m sót đ h n ch th t thót ngu n thu thu

4.2 Ngu n t̀i li u:

Ph ng ph́p thu th p thông tin: đ tài s d ng thông tin th c p đ c thu th p

t ćc c s d li u, tài li u, sách báo, t p chí, tra c u thông tin trên internet Ngoài

ra, đ t̀i nghiên c u còn thu th p nh ng thông tin, s li u s c p t doanh nghi p v̀ ćc đ i di n doanh doanh trong ng̀nh đóng t̀u

Trang 12

5 Nghiênăc uăt ngăquanăćcăcôngătr̀nhănghiênăc u tr căđơy

t̀i 1- “Ki m soát ho t đ ng chuy n giá c a các công ty đa qu c gia t i

Vi t Nam” c a t́c gi Lê Th Thanh Th o - th c hi n n m 2012 t p trung nghiên

c u v t̀nh h̀nh chuy n gí t i ćc MNC t i Vi t Nam v̀ nh ng kinh nghi m

ch ng chuy n gí c a ćc n c trên th gi i T đó, t́c gi ŕt ra kinh nghi m ki m sót chuy n gí cho Vi t Nam, đ ng th i t̀m ki m gi i ph́p h n ch ćc t́c đ ng tiêu c c c a chuy n giá

t̀i 2- “Practical manual on transfer pricing for developing countries- United Nation” - m t nghiên c u c a Liên hi p qu c v “C m nang th c t v

chuy n giá cho các n c đang phát tri n”: nghiên c u môi tr ng ph́p ĺ c a ćc

n c, ćch thi t l p kh n ng chuy n gí t i ćc qu c gia đang ph́t tri n nh Brazil, Trung Qu c, n , Nam Phi C m nang đ́p ng yêu c u c a ćc n c đang ph́t tri n: h ng d n rõ r̀ng v ch́nh śch v̀ ćch qu n ĺ ng d ng ćc phân t́ch chuy n gí trong ćc giao d ch c a ćc MNCs t i ćc qu c gia ǹy C m nang ǹy không nh ng v n d ng t t cho ćc nh̀ l̀m lu t, nh̀ qu n ĺ m̀ còn h

tr ng i đóng thu khi giao d ch v i ćc nh̀ qu n ĺ

t̀i 3- “Price transferring in Multinational Corporations: An integrated Management- and tax perspective” Moritz Hiemann and Stefan Reichelstein T́c

ph m có 1 ći nh̀n t ng qút d i góc đ qu n ĺ v̀ thu v ćc ćch th c chuy n gí t i ćch t p đòn đa qu c gia Ćc t p đòn ǹy th c hi n gi m ngh a v thu v̀ chuy n gí trên c s gí giao d ch có th ch p nh n đ c v i ćc công ty đ c

l p v̀ ćc m c thu ́p d ng

t̀i 4- “Transfer pricing global reference guide” – v i ph ng châm h tr

hi u qu cho ho t đ ng kinh doanh v̀ hòn thu c a công ty đa qu c gia, t́c ph m

“C m nang t v n chuy n gí tòn c u” c a t p đòn Ernst & Young cho ra đ i h̀ng n m v i m c tiêu h tr đi u h̀nh công c thu tòn c u, x́c đ nh quy lu t chuy n gí, nh ng th c ti n v̀ ph ng ph́p đ c ch p nh n b i h n 70 qu c gia v̀ lưnh th trên th gi i T́c ph m đ a ra ćc ph ng ph́p ng d ng v̀ v ch đ nh

k ho ch kinh doanh cho ćc công ty c n t v n v chuy n gí

Trang 13

t̀i 5- B́o ćo nghi m thu “Nghiên c u v n đ chuy n giá c a các doanh

nghi p FDI trên đ a b̀n TP.HCM: th c tr ng v̀ gi i pháp”, ch nhi m đ t̀i l̀

ti n s Ngô Th Ng c Huy n, đ c th c hi n v̀o th́ng 3/2010 B́o ćo đư l̀m rõ

v n đ chuy n gí c a ćc công ty đa qu c gia trên đ a b̀n TP.HCM v̀ nghiên c u kinh nghi m ki m sót chuy n gí c a ćc n c trên th gi i đ ŕt ra b̀i h c cho

Vi t Nam Bên c nh đó t́c gi còn đ́nh gí h th ng ki m sót chuy n gí Vi t Nam: v n b n ph́p ĺ, ho t đ ng ki m sót chuy n gí c a c quan th m quy n B́o ćo ǹy r t chi ti t v̀ mang đ m t́nh th c ti n khi t́c gi nghiên c u chuy n gí t khâu ti n đ u t cho đ n giai đo n đ u t , kinh doanh Th c tr ng ki m sót chuy n gí đ c nêu rõ v th ch ch́nh śch, c s v t ch t k thu t, d li u thông tin, gím śt thanh tra T đó, t́c gi đ a ra ćc gi i ph́p góp ph n nâng cao hi u

qu ki m sót chuy n gí v̀ mang t́nh ng d ng cao

t̀i 6- B́o ćo nghiên c u v̀ trao đ i “Chuy n giá v̀ ki m soát chuy n giá

các doanh nghi p FDI trên đ a b̀n Th̀nh ph H Chí Minh” c a GS.TS Võ

Thanh Thu và Ths Nguy n V n C ng, s 13 (23) – tháng 11-12/2013 Bài báo cáo

c ng l̀m n i b t t̀nh h̀nh chuy n gí, giao d ch liên k t c a ćc doanh nghi p trong ng̀nh c kh́, d t may trên thành ph H Ch́ Minh v̀ đ a ra ćc gi i ph́p ki m sót d a theo h ng d n c a t ch c OECD

t̀i 7- “C h i ǹo cho ng̀nh đ́ng t̀u Vi t Nam” c a t́c gi Hu nh Th

Du n m 2006, ch ng tr̀nh gi ng d y Kinh t Fulbright T́c gi nghiên c u đi u

ki n ph́t tri n, tri n v ng c a ćc c ng qu c đóng t̀u trên th gi i nh EU, Nh t

B n, H̀n Qu c, Trung Qu c; th c tr ng v̀ c h i ph́t tri n c a ng̀nh đóng t̀u

Vi t Nam, th c tr ng v̀ n ng l c: v n đ u t , tr̀nh đ k thu t T đó k t lu n

h ng đi cho ng̀nh đóng t̀u Vi t Nam

t̀i 8- “Study of the Vietnamese Shipbulding/Marinetime sector” l̀ t́c

ph m nghiên c u c a ECORY n m 2010 B́o ćo nghiên c u t̀nh h̀nh đ u t v̀o

th tr ng ng̀nh h̀ng h i, đóng t̀u t i Vi t Nam, phân t́ch môi tr ng đ u t t i

Vi t Nam, nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i, th́ch th c còn t n t i trong ng̀nh Qua đó, b́o ćo nh m t ng h p ćc m i quan h h p t́c gi a Norad v̀ ćc công ty Nauy v i ćc doanh nghi p t i Vi t Nam

Trang 14

Ćc công tr̀nh nghiên c u trên đ u kh́t qút v nh ng kh́i ni m, ph ng ph́p v̀ h̀nh th c chuy n gí t i ćc công ty MNC Qua đó, t́c gi c a nh ng b̀i nghiên c u ǹy c ng đư đ xu t gi i ph́p ki m sót chuy n gí ng d ng mang tính

th c t nâng cao hi u qu ch ng th t thu thu

6 Ýăngh aăkhoaăh căvƠătínhăth căti năc aăđ ătƠi

V i ch tr ng ki m sót ch t ch ho t đ ng chuy n gí trong giai đo n

2012-2015, B t̀i ch́nh đư v̀ đang t ng c ng đi u tra ho t đ ng kinh doanh c a ćc doanh nghi p có v n đ u t n c ngòi đ ki m sót vi c đóng thu v̀ kê khai l lưi D i nhi u chiêu th c kh́c nhau, r t nhi u doanh nghi p t n d ng khe h c a

lu t thu đ t i đa hóa c h i chuy n l i nhu n v công ty m H s đóng r t ́t

ho c th m ch́ không đóng thu thu nh p doanh nghi p cho ngân śch nh̀ n c trong m t th i gian d̀i R t nhi u tr ng h p chuy n gí đư b phanh phui trên b́o

ch́ nh ng ćc doanh nghi p MNC v n l i d ng s gím śt v̀ qu n ĺ t̀i ch́nh

ch a đ c tòn di n c a c quan thu đ ĺch lu t; thay v̀ l y ti n đóng thu n p cho ngân śch th̀ c t̀nh h gí b́n xu ng śt chi ph́ đ b́n đ c h̀ng Ćc doanh nghi p ǹy ph́ gí c nh tranh đ bóp ngh t ćc đ i th Vi t Nam

t̀i “Nghiên c u ho t đ ng chuy n gí v̀ ki m sót chuy n gí t i công ty

đa qu c gia trong ng̀nh công nghi p đóng t̀u Vi t Nam d i góc đ thu mua h̀ng

hó” nghiên c u th c t ho t đ ng chuy n gí t i ćc công ty đa qu c gia đ u t

v̀o l nh v c đóng t̀u t i Vi t Nam, m t ng̀nh công nghi p h́t nhi u v n v̀ nhân

l c Qua đó ŕt ra đ c b̀i h c kinh nghi m v̀ t̀m ra gi i ph́p cho nh ng t n t i, tiêu c c v̀ nh ng khó kh n trong ng̀nh t̀i ph n ǹo s gíp ́ch góp ph n gi m

th t thót thu cho B t̀i ch́nh v̀ c quan thu đ a ph ng

7 óngăgópăc aăđ ătƠi

Ng̀nh công nghi p đóng t̀u l̀ m t trong nh ng ng̀nh công nghi p m i nh n

c a Vi t Nam v̀ l̀ m t ng̀nh công nghi p thâm d ng v n Ch́nh v̀ ph i đ u t

m t l ng v n kh ng l nên ćc doanh nghi p có v n đ u t n c ngòi t̀m m i ćch đ thu h i l i nhu n v công ty m c̀ng s m c̀ng t t d i nh ng h̀nh th c tinh vi nh t Các t p đòn còn đ c s h tr t i đa c a ćc t ch c ki m tón qu c

t đ y kinh nghi m v̀ nghi p v chuyên môn cao ây ch́nh l̀ đi m m i m̀ đ t̀i

Trang 15

t p trung khai th́c so v i ćc đ t̀i tr c đây: nghiên c u chuy n gí trong ng̀nh công nghi p đóng t̀u d i góc đ thu mua h̀ng hóa

t̀i s đ a ra ćc tr ng h p chuy n gí c th , đi n h̀nh v̀ gi i ph́p gíp

c quan l̀m lu t ki m sót h p ĺ ho t đ ng kinh doanh, đ u th u v̀ khai b́o l lãi

c a ćc doanh nghi p ǹy t̀i c ng đ́nh gí v th c tr ng liên k t, gím śt, h p t́c trong v n đ ki m sót chuy n gí c a ćc c quan thu ; đ́nh gí đ u t c s

h t ng ph c v thanh tra ho t đ ng chuy n gí, ngu n nhân s , tr̀nh đ nghi p v chuyên môn đang m c đ ǹo trong công t́c ki m sót chuy n gí Qua đó, t́c

gi đ a ra ćc gi i ph́p góp ph n ǹo h n ch th t thu cho ngân śch v̀ ng i lao

đ ng c ng không b thi t thòi khi ph i ch u nh ng m c gí đ c quy n do chuy n giá gây ra

8 K tăc uăc aăđ ătƠi

t̀i nghiên c u v “Ho t đ ng chuy n gí t i ćc công ty đa qu c gia trong ng̀nh CN đóng t̀u t i Vi t Nam d i góc đ thu mua h̀ng hóa” bao g m 3

Trang 16

CH NGă1:ăT NGăQUANăV ăHO Tă NGăCHUY NăGÍăTRONGă KHÂUăTHUăMUAăH̀NGăHÓAăT IăĆCăCÔNGăTYă AăQU CăGIA

TRONGăNG̀NHăCNă ÓNGăT̀U

1.1 Ho tăđ ngăchuy năgíăc aăćcăcông ty MNC trongăngƠnhăCNă óngătƠuăt iă

Vi tăNam

1.1.1 Kh́iăni măc aăchuy năgí

Theo thông t 66/TT-BTC ng̀y 22/04/2010 c a B tài chính: Chuy n gí l̀ vi c

th c hi n chính sách giá đ i v i s n ph m (hàng hóa, d ch v ) đ c chuy n d ch

gi a các bên có quan h liên k t không theo giá giao dch thông th ng trên th

tr ng (gí th tr ng), nh m t i thi u hó t ng s thu ph i n p c a doanh nghi p trên tòn c u

Khái ni m khác

Chuy n gí l̀ m t ho t đ ng mang t́nh ch t ch quan, c ́ c a ćc t p đòn đa

qu c gia (MNC) nh m t i thi u hóa s thu ph i n p b ng ćch đ nh gí mua s n

ph m, nguyên v t li u… gi a ćc công ty trong cùng 1 t p đòn, không theo gí th

tr ng nh m thu đ c l i nhu n cao nh t (Võ ThanhThu & Ngô Th Ng c Huy n (2011), K thu t đ u t tr c ti p n c ngoài)

Theo đ nh ngh a c a KPMG, ćc công ty đa qu c gia th c hi n chuy n gí b ng ćch đ nh gí h̀ng hóa d ch v chuy n giao gi a ćc công ty liên k t trong cùng t p đòn t i ćc qu c gia kh́c nhau đ th c hi n m c tiêu t i đa hóa l i nhu n

Vi c chuy n giá ch x y ra khi gi a ćc đ n v , doanh nghi p có liên k t v kinh t

nh ćc công ty m , công ty con ho c ćc đ n v liên doanh, liên k t v i nhau Vi c chuy n giá s đ c th c hi n thông qua h th ng xây d ng giá, có th giá bán th p

h n ho c cao h n đ thông qua đó tŕnh thu , chuy n thu đ n n i có ch́nh śch thu th p h n Khi gí b́n ra n c ngoài th p h n, đ ng ngh a v i gí đ u vào t i

n c ngoài s th p h n, lưi n c ngoài s có nh ng l t i Vi t Nam s di n ra Và

Trang 17

l ra thu thu nh p c a doanh nghi p s đ c n p t i Vi t Nam nh ng trong tr ng

h p nói trên thì thu đó s đ c chuy n sang n c có công ty m ho t đ ng

Doanh nghi p th c hi n t ng chuy n gí th ng ph bi n nh t các ngành có nhi u tài s n vô hình là ngành có công ngh đ c quy n, s n xu t các s n ph m không ph bi n trong n c, đ c bi t l̀ ng̀nh CN đóng t̀u M t s doanh nghi p FDI làm c 2 đ u l̀ nâng chi ph́ đ u v̀o, t̀m ćch ép gí đ u ra xu ng th p và xu t

kh u h̀ng hóa đ c s n xu t t i Vi t Nam qua m t n c trung gian có thu su t

th p (Singapore ch ng h n), sau đó t công ty n c trung gian đ a h̀ng hóa v̀o châu Âu hay châu M l̀ n i xu t kh u cu i cùng

H̀nh 1.1 Bi u đ kh o sát chuy n giá toàn c u c a Ernst and Young n m 2013

(Ngu n: Ernst and Young, 2013) T̀nh h̀nh ćc MNC vi ph m h̀nh vi chuy n gí ng̀y c̀ng gia t ng H̀nh 1.1

mô t kh o śt t̀nh h̀nh chuy n giá trên ph m vi tòn c u do t p đòn Ernst and Young th c hi n n m 2013, ta th y m c ph t vi ph m chuy n gí t ng t 15% n m

2007 đ n g n 25%

1.1.2 căđi măc aăchuy năgí trongăngƠnhăCNăđóngătƠu

M c tiêu c a ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u khi th c hi n ho t đ ng chuy n gí l̀ t i thi u hóa chi ph́, t i đa hóa l i nhu n đ t p trung thu h i v n đ u t nhanh nh t v̀ m r ng quy mô kinh doanh sang nh ng nh̀ ḿy đóng t̀u kh́c

D a theo k t qu kh o śt nhân s ki n INMEX Vietnam 2013, trong 90 doanh nghi p tr l i b ng kh o śt có 65 công ty tham gia ćc giao d ch liên k t, 25 công

ty không tham gia ây l̀ con s th hi n nguy c th c hi n chuy n gí (h̀nh 1.2)

Trang 18

H̀nh 1.2 T l kh o śt công ty tham gia giao d ch liên k t

(Ngu n: Kh o śt doanh nghi p t i INMEX Vietnam 2013) Chuy n giá trong ng̀nh công nghi p đóng t̀u th ng có nh ng đ c đi m sau đây:

căđi măho tăđ ngăchuy nă

gíăc aădoanhănghi p Nh ngăho tăđ ngăchuy năgíămƠădoanhă nghi păMNC th ngăth căhi n

-Ćc MNC ng̀nh đóng t̀u có

ho t đ ng giao d ch v i ćc

công ty liên k t nhi u đ́ng k

(chi m t 50% t ng gí tr )

-Gí c th̀nh ph m 1 chi c t̀u

không theo gí th tr ng m̀

do MNC t́nh tón n i b quy

đ nh m t ćch ch quan

-Ćc công ty liên k t trong cùng t p đòn có m i quan h r̀ng bu c v ngh a v , quy n l i kinh doanh, t̀i ch́nh v i nhau, có th l̀ quan h đi u h̀nh, c đông, liên doanh, v.v

-Nh̀ ḿy đóng t̀u nh p kh u gí v t t đ đóng

1 con t̀u t n c ngòi cao h n so v i m c gí

th tr ng nh ng b́n th̀nh ph m cho doanh nghi p liên k t v i chi ph́ th p Gí c h̀ng hóa

đa d ng, ph c t p v̀ có h̀ng ng̀n chi ti t, thi t

b Chuy n gí trong ng̀nh CN đóng t̀u th ng

di n ra đ i v i ćc thi t b có gí tr l n: ḿy móc, c u, thi t b c u Ćc công ty con t i Vi t Nam ho ch tón ho c nâng kh ng ćc kho n chi ph́ đ̀o t o, t v n, thi t k , l p đ t cao b t

th ng đ chuy n l i nhu n v công ty m

72%

28%

Tham gia giao d ch liên k t

Có tham giaKhông tham gia

Trang 19

- Ćc t p đòn đóng t̀u luôn

đ nh gí chuy n giao sai l ch đ gia t ng l i nhu n, tŕnh thu tr c thu

-Khai b́o k t qu kinh doanh

thua l kéo d̀i trong h̀ng ch c

n m, mang tinh chu k do đó

t Doanh nghi p th nh tho ng đóng thu TNDN

nh ng đóng r t ́t

-Thuê ćc công ty ki m tón qu c t t v n ćch

th c chuy n gí, ch ng t , h s l u tr

1.1.3 ThuămuaăhƠngăhóaătrongăngƠnhăCNăđóngătƠu

Thu mua h̀ng hóa trong ng̀nh CN đóng t̀u l̀ ho t đ ng th ng m i qu c t

gi a ćc nh̀ ḿy đóng t̀u (v i vai trò l̀ bên mua) v̀ ćc nh̀ cung c p (vai trò bên b́n h̀ng) nh m cung ng đ y đ , k p th i nhu c u v t t (ch ng lo i, quy ćch,

ch t l ng,…) cho ćc d ́n m̀ nh̀ ḿy đang ḱ k t v i kh́ch h̀ng Ćc lo i v t

t ch́nh nh l̀: s t thép, ng, van, b m th y l c, ḿy móc, thi t b trên t̀u,v.v

th ng đ c nh p kh u t th tr ng qu c t v̀o Vi t Nam Ti n tr̀nh thu mua h̀ng hóa trong ng̀nh CN đóng t̀u th ng đ c ćc MNC th c hi n qua ćc b c

nh sau: X́c đ nh nhu c u mua h̀ng T̀m ki m nh̀ cung c p trong n c v̀ n c ngòi  ́nh gí nh̀ cung c p  X́c đ nh gí mua  Ḱ k t h p đ ng  Giao

Trang 20

nh n h̀ng hóa  Thanh tón  Th t c xu t nh p kh u  V n chuy n h̀ng v kho c a nh̀ ḿy  Nh p kho  C p ph́t v t t cho b ph n s n xu t

Thông qua khâu thu mua h̀ng hóa v̀ s d ng ćc th thu t tŕnh thu TNDN trong qú tr̀nh khai h i quan xu t nh p kh u, ćc MNC c u k t v i công ty m ho c ćc bên liên k t đ ti n h̀nh x́c đ nh gí mua cao h n ho c th p h n gí th c t

c a h̀ng hóa Ho t đ ng chuy n gí trong khâu thu mua h̀ng hóa đ c th c hi n xuyên su t t giai đo n đ u c a d ́n cho đ n ĺc tri n khai v̀ k t th́c d ́n t̀i nghiên c u chuyên sâu v̀o ćc tr ng h p chuy n gí đ i v i ćc h̀ng hóa có gí tr cao nh : ḿy móc, thi t b c u, h th ng thi t b đi n, v.v s d ng trên t̀u

1.1.4 Ćcăh̀nhăth căchuy năgí trongăngƠnhăCNăđóngătƠu

1.1.4.1 Các MNC chuy năgíătrongăgiai đo năđ uăc aăd ắn đóngătƠu

Chuy n gí trong giai đo n đ u c a d ́n đóng t̀u đ c ćc công ty đa qu c gia th c hi n thông qua các h̀nh th c nh l̀:

+Nâng cao tr gí t̀i s n góp v n trong ćc d ́n đóng t̀u: nâng kh ng ćc

gí tr hi n v t góp v n đ u t , ćc MNC chuy n gí b ng ćch nâng cao gí mua

y u t đ u v̀o v̀ h gí b́n ćc y u t đ u ra đ tŕnh thu tr c thu Ngòi ra, h̀nh

vi chuy n gí còn th c hi n b ng ćch khai th p gí tr h̀ng nh p kh u v̀ chuy n

đ i ́p d ng mư h̀ng hóa có thu su t th p đ tr n thu gín thu

+Nâng kh ng tr gí t̀i s n vô h̀nh: t v n, gím śt, thi t k , ki m tra, v.v +Chuy n giao công ngh , thu ph́ b n quy n, v.v

1.1.4.2 Các MNC chuy năgíătrongăgiaiăđo nătri năkhaiăd ắn đóngătƠu

Khi MNC đư chuy n sang giai đo n tri n khai d ́n đóng t̀u m i, ćc h̀nh

th c chuy n gí sau đây th ng đ c ćc nh̀ ḿy đóng t̀u ́p d ng t i Vi t Nam:

- L i d ng s chênh l ch thu su t, thu thu nh p doanh nghi p gi a Vi t Nam

và các qu c gia kh́c, ćc MNC ti n h̀nh nh p kh u nguyên ph li u, v t t , ḿy móc thi t b cho tàu t công ty m ho c công ty liên k t v i chi ph́ cao b t th ng

- Xu t kh u s n ph m hoàn thi n đ n n i có thu su t th p h n Vi t Nam đ tránh thu TNDN cao

Trang 21

- Nâng chi phí qu n lý, hành chính, th c hi n chi n d ch qu ng cáo n c ngoài v i chi phí b t th ng đ qu ng bá s n ph m, d ch v đóng t̀u t i Vi t Nam Ćc MNC t̀m ćch cung c p d ch v kh o sát, dò tìm, ki m tra b n v , b o hành,

b o d ng, l p đ t v i gí cao đ chuy n l i nhu n t Vi t Nam ra n c ngoài

- Tài tr đ u t s n xu t kinh doanh v̀ chi tr lưi vay cho công ty m , tr lãi vay v n s n xu t kinh doanh v i lãi su t cao đ chuy n l i nhu n t doanh nghi p

Vi t Nam sang doanh nghi p liên k t có thu TNDN th p h n n c ngoài

- T́i c u tŕc doanh nghi p, l p nhi u nh̀ ḿy đóng t̀u ćc n c có m c thu th p đ h ch tón chi ph́ cho công ty con t i n c đ c h ng u đưi v thu

- T ng c ng ho t đ ng tài tr t i công ty ti p nh n đ u t Nh̀ t̀i tr v n FDI th ng c p ḿy móc thi t b , t v n k thu t công ngh m i cho ćc n c ti p

nh n đ u t Nh đó, h s th c hi n chuy n gí thông qua nâng cao gí tr thi t b qua ho t đ ng t̀i tr ǹy

1.1.4.3 ĆcăMNCătrongăngƠnhăđóngătƠuăc ngătŕnhăthu ăh păph́p

M t kh́a c nh kh́c c a ho t đ ng chuy n gí trong ng̀nh đóng t̀u đó l̀ h̀nh

vi tŕnh thu h p ph́p H̀nh vi tŕnh tŕnh né thu c a doanh nghi p đa qu c gia

n u tuân th theo quy lu t kinh t th tr ng c a t ch c OECD v̀ không vi ph m

đi ng c l i ph́p lu t c a n c ti p nh n đ u t th̀ có th xem xét l̀ h̀nh vi tŕnh thu h p ph́p H̀nh vi tŕnh thu c b n là h p ph́p nên ch́ng ta c n có ći nh̀n

m i h n v chuy n gí (Angel Guria, t ng th ḱ OECD)

H̀nh th c chuy n gí h p ph́p th ng đ c s d ng l̀ sát nh p ćc MNC l i

v i nhau ây l̀ ćch th c đ ćc t p đòn ǹy tr n tŕnh ćc kho n thu h ph i

n p m t qu c gia có m c thu su t TNDN cao V̀ đó c ng l̀ ĺ do khi n ćc t p đòn t̀m ćch ĺch lu t v̀ đ y m nh ho t đ ng đ u t n c ngòi đ tr n thu

m t ćch h p ph́p Do v y, dù ćc MNC ǹy có l i nhu n nhi u nh ng h v n luôn

kê khai l trong th i gian d̀i

Trang 22

1.2 Kinhănghi măki măsótăho tăđ ngăchuy năgíăc aăćcăn c

1.2.1 Lýădo t̀măhi uăkinhănghi m ki măsótăchuy năgíăćcăn c

Vi t Nam đang th nghi m ng d ng APA t i m t v̀i công ty đa qu c gia đ xem xét tr c khi th c hi n r ng rưi Nghiên c u kinh nghi m ki m sót chuy n gí

c a m t s n c trên th gi i đ t đó có nh ng đ́nh gí v̀ b̀i h c kinh nghi m cho Vi t Nam trong giai đo n đ u tranh v i h̀nh vi chuy n gí

B ng 1.1 cho th y Trung Qu c v̀ Hoa K l̀ hai n c có m c đ ki m sót chuy n gí nghiêm ng c, v̀ v y đ t̀i s nghiên c u t̀nh h̀nh ki m sót chuy n gí c a hai

qu c gia ǹy đ h c h i kinh nghi m góp ph n v̀o gi i ph́p ch ng 3

B ngă1.1.ăDanhăśchăm iăqu căgiaăcóăchínhăquy năki măsótăthu ănghiêmăng tă

nh tătheoăt păchíăTPăweekăb uăch n

Trung Qu c v̀ Vi t Nam có nhi u đi m t ng đ ng v hòn c nh l ch s , đ a

lý, cùng tr i qua nhi u n m v i ch́nh śch gi ng nhau, có xu t ph́t đi m nh nhau l̀ đi theo con đ ng ph́t tri n XHCN Nghiên c u kinh nghi m c a Trung Qu c

Trang 23

trong vi c ki m sót chuy n gí d i góc thu mua h̀ng hóa t đó ŕt ra b̀i h c ́p

d ng ki m sót chuy n t i Vi t Nam trong ng̀nh công nghi p đóng t̀u

TrungăQu c t ngăc ngăhoƠnăthi năc ăch ăki măsótăchuy năgí:

Lu t ch ng chuy n gí c a Trung Qu c đ c tham kh o t nhi u chuyên gia Châu Âu v̀ M , đ c xây d ng n m 1991 d a theo h ng d n c a OECD, c quan thu c a Trung Qu c đư ph́t tri n lu t ch ng chuy n gí kh́ ch t ch đ ph́t hi n

k p th i ćc h̀nh vi chuy n gí c a ćc công ty đa qu c gia di n ra ch y u qua khâu thu mua hàng hóa

- Quy đ nh m c thu ́p d ng đ ng nh t cho doanh nghi p trong n c v̀ n c ngòi FDI đ tŕnh gian l n thu trong khai b́o gí c thu mua

- Doanh nghi p ph i cung c p đ y đ ćc t̀i li u gi i tr̀nh cho c quan thu (n u c n) khi có giao d ch v i công ty liên k t trên 200 tri u Nhân dân t

C ă ch ă ki mă sót,ă thanhă traă thu ă c aă Trungă Qu că ch tă ch ,ă t pă trungă vƠoă ngƠnhăcôngănghi păđóngătƠu

Trung Qu c th ng xuyên th c hi n ćc công vi c liên quan ki m sót chuy n gí v̀ ki m tón ch t ch đ t̀m hi u v ćc công ty MNC trong ng̀nh đóng t̀u có

đ ng c chuy n gí v̀ nhanh chóng ki m sót k p th i:

Ćc ćch ki m sót, thanh tra ho t đ ng chuy n gí c a Trung Qu c:

-Ki m tra, thanh tra ćc giao d ch có gí tr l n, liên quan đ n ćc bên liên k t

-Liên t c b́o l , l i nhu n th p so v i cùng ng̀nh, cùng đi u ki n kinh doanh

-Ćc công ty th ng xuyên giao d ch v i ćc công ty liên k t có tr s t i ćc n i

u đưi thu , thiên đ ng thu : Singapore, Bahamas, The Bristish Virgin Islands, Bang Delaware, o Cayman, v.v

-Ćc MNC b nghi v n nh ng không cung c p ch ng t ho c cung c p nh ng không minh b ch Vi ph m nguyên t c gí th tr ng

-Hay liên quan đ n ćc giao d ch v i bên liên k t v d ch v , b n quy n, qu ng ćo,

Trang 24

nh ng quy n th ng m i, b o h̀nh, b o tr̀, t v n c bi t ch́ tâm gím śt ho t

đ ng kinh doanh, khai b́o thu c a ćc MNC trong ng̀nh d ch v , đi n t , vi n thông, may m c, d c ph m, th tr ng b́n l

- a d ng hóa ćc bi n ph́p ki m sót chuy n gí đ i v i ćc MNC b ng ćch ́p

d ng nguyên t c gí th tr ng, đ c bi t l̀ ph ng ph́p c t́nh thu nh p ch u thu Ph ng ph́p ǹy s d ng t su t l i nhu n c a MNC ho c doanh nghi p cùng ng̀nh;

TrungăQu căs ăd ng nguyên t c giá th tr ngăvƠăćcăph ngăph́păđ nh giá chuy n giao ắpăd ngătrongăki măsótăchuy năgíăngƠnhăCNăđóngătƠu

Trung Qu c s d ng nguyên t c giá th tr ng v̀ ćc ph ng ph́p đ nh giá chuy n giao t ng t c a Hoa k v̀ ćc n c thu c OECD

- C ch h ch toán thu đ i v i ćc nh̀ đ u t n c ngoài không th ng nh t trên toàn b lãnh th , đi u này cho phép Trung Qu c s d ng các công c ch ng chuy n gí đ đi u ti t vi c thu hút v n FDI Chính ph Trung qu c s xem xét vùng nào c n đ u t m nh thu hút nhi u v n FDI đ phát tri n thì s có r t nhi u ch́nh śch u đưi v thu cho ćc nh̀ đ u t n c ngòi, ch ng h n nh nh ng vùng T Xuyên và các t nh phía tây Trung qu c, ng c l i h s th t ch t qu n lý

TrungăQu căđưắpăd ngăhi păđ nhătŕnhăđ́nhăthu hai l n:

N m 2013, Trung Qu c cùng 99 qu c gia ḱ hi p đ nh tŕnh đ́nh thu hai l n, trong đó 96 qu c gia đư th c hi n hi p đ nh Trong đó lu t ch ng chuy n gí t i Trung Qu c đ c xây d ng trên c s ćc lu t, ch́nh śch v thu nêu trên và hi p

đ nh tŕnh đ́nh thu hai l n gi a Trung Qu c v̀ ćc n c trên th gi i đ ph n ǹo góp s c ki m sót ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u

Trang 25

TrungăQu căkhuy năkhíchăMNCătrongăngƠnhăCNăđóngătƠuắpăd ngăph ngă

th căth aăthu năgíătr căAPA

Ch́nh ph Trung Qu c luôn th hi n thi n ch́ & khuy n kh́ch MNC trong ng̀nh

CN đóng t̀u ́p d ng ph ng ph́p APA trong giao d ch v i công ty liên k t APA

đ c quy đ nh t i thông t Goushuifa n m 2009 c a T ng c c thu Trung Qu c t

đi u 46-63 C quan thu không ép bu c doanh nghi p ph i ́p d ng APA m̀ khuyên h nên nghiên c u t̀nh h̀nh chuy n gí c a m̀nh tr c khi quy t đ nh ḱ

k t APA hay không

Ch́nh ph c ng n l c c i ćch đ n gi n hóa th t c trong vi c đóng thu cho MNC, c i ćch dòng ti n, khuy n kh́ch doanh nghi p th c hi n nhi u cu c đ̀m ph́n v i c quan thu tr c khi ́p d ng APA v̀ không thu b t k kho n ph́ ǹo v

́p d ng v̀ th c thi APA Hi u qu c a vi c ́p d ng ph ng ph́p APA trong công t́c ki m sót chuy n gí c a c quan ch c n ng Trung Qu c: khi không ́p d ng APA th̀ đ u t ngu n l c v̀ th i gian s t ng theo th i gian, nh ng khi đư ́p d ng APA th̀ đ u t ngu n l c s n đ nh v̀ ti t ki m h n so v i ĺc không ́p d ng APA ây c ng l̀ ĺ do Trung Qu c khuy n kh́ch ́p d ng ćc MNC trong ng̀nh

CN đóng t̀u ́p d ng APA đ qu n ĺ ho t đ ng chuy n gí

TrungăQu căth căhi nătraoăquy năchoăc ăquanăthu ătrongăki măsótăchuy năgíă

c aăćcăMNCătrongăngƠnhăCNăđóngătƠu:

i v i ćc giao d ch có liên quan gi a ćc công ty đa qu c gia, c quan qu n ĺ thu Trung Qu c có quy n x́c đ nh m c thu h p ĺ đ i v i ćc giao d ch d i

m i h̀nh th c tr c ti p hay gín ti p, hay c đ i v i bên th ba

- Qu n lý ho t đ ng chuy n giá theo lu t thu doanh nghi p nh̀ n c, đi u 41 quy đ nh: đ i v i nh ng giao d ch không phù h p quy đ nh c quan qu n lý có quy n đi u ch nh thu , giá

- i u ch nh h p ĺ v̀ đ̀m ph́n qu c t , lu t ch ng chuy n gí quy đ nh: trong tr ng h p doanh nghi p không cung c p đ c nh ng thông tin c n thi t, cung c p gi y t gi (ho c có t y xóa s a ch a), không ph n ánh khách quan các

Trang 26

ho t đ ng giao d ch th̀ c quan qu n lý thu s x́c đ nh m c đ n p thu thu nh p doanh nghi p theo lu t đ nh (c quan thu hoàn toàn có quy n đi u tra) i v i các kho n truy thu trong n m, s áp d ng thu lãi theo ngày n u n p ch m sau ngày 01/6

c a n m sau i v i các giao d ch b t h p ĺ, c quan qu n lý thu có quy n qu n ĺ, đi u ch nh thu trong su t 10 n m k t khi doanh nghi p phát sinh n p thu …

- Nh Trung Qu c th c hi n ki m tón mang t́nh b t bu c v̀ th ng xuyên ćc đ i t ng có kh n ng vi ph m chuy n gí s h n ch đ c t̀nh tr ng chuy n gí tr̀n lan nh nh ng n m c a th p k tr c

- C quan thu đ c đ̀o t o ng n h n v̀ d̀i h n trên ph m vi trong n c v̀

n c ngòi, ph c v cho công vi c ki m sót tr n thu

- Trung Qu c có h th ng l u tr thông tin, ph n m m hi n đ i d d̀ng tra

- Ćc doanh nghi p đ u t n c ngòi b ph́t hi n kê khai gi m thu nh p th̀

s b ph t đ n 3 l n s thu tr n, 5 l n trong tr ng h p nghiêm tr ng

- Th i hi u truy thu thu thông th ng l̀ 3 n m tr v tr c, v̀ t 5 đ n 10

n m đ i v i nh ng tr ng h p tr n thu l n gây h u qu nghiêm tr ng

- Lưi su t t́nh lưi đ i v i s thu n : 0,05%/ng̀y, t ng đ ng v i 20%/n m

- Ti n ph t lên đ n 2.000 nhân dân t v̀ có th lên đ n 10.000 nhân dân t trong tr ng h p nghiêm tr ng khi không khai b́o v gí th tr ng đ́ng h n

- Tr ng h p c t̀nh, m c ph t t i 50.000 nhân dân t ; khi truy thu s thu

c n n p v̀ ph i n p s ti n lưi l̀ 5% i v i nh ng doanh nghi p không n p k p

th i ćc t̀i li u theo yêu c u có th b ́p d ng m c thu cao h n Tr ng h p

Trang 27

không khai b́o v gí th tr ng đ́ng h n ph t 2.000 nhân dân t v̀ có th lên đ n 10.000 nhân dân t trong tr ng h p nghiêm tr ng

- Nh ng đi u kho n ch ng tr n thu : c quan thu có quy n đi u ch nh, h y

b l i nhu n do giao d ch mang l i, đ ng th i x́c đ nh l i m c thu TNDN khi ph́t

hi n có d u hi u: l m d ng u đưi; l m d ng hi p đ nh thu ; l m d ng h̀nh th c công ty; l i d ng xu t x h̀ng hóa v̀ h̀nh vi kh́c

ánh giá v nh ng chính sách c a chính ph Trung Qu c trong vi c ki m soát ho t

đ ng chuy n giá c a các MNC trong ng̀nh CN đ́ng t̀u: Nh ng ch́nh śch c i

ćch trong vi c ki m sót ho t đ ng chuy n gí c a ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u đư mang l i hi u qu cho n n kinh t Trung Qu c, gíp cho ćc c quan ch c

n ng x́c đ nh đ c ćc h̀nh vi chuy n gí c a doanh nghi p, có nh ng c n c h p ĺ đ thanh tra ki m sót h n ch th t thót thu Thu nh p doanh nghi p cho ngân śch nh̀ n c

1.2.3 HoaăK ăki măsótăho tăđ ngăchuy năgíăc aăćcăMNCătrongăngƠnhă CNăđóngătƠu

N m 2012 kim ng ch th ng m i Vi t Nam - Hoa K đ t 25 t USD, t ng 16

l n so v i n m 2001 Nh ng n m v a qua, Vi t Nam đang trong ti n tr̀nh đ ngh Hoa K công nh n Vi t Nam l̀ n n kinh t th tr ng Kinh nghi m v ki m sót

chuy n gí c a Hoa K trong ng̀nh CN đóng t̀u sau đây l̀ c s đ Vi t Nam tham kh o ́p d ng v̀ Hoa K tr i qua nhi u n m kinh nghi m trong qu n ĺ kinh

t H n n a, h th ng kinh t Hoa K tiên ti n h n ćc qu c gia kh́c nên có nh ng ch́nh śch m̀ Vi t Nam có th h c h i & ng d ng v̀o t̀nh h̀nh th c t ki m sót chuy n gí v̀ đ i phó v i vi c né thu c a MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u

HoaăK ăn ăl căhoƠnăthi năh ăth ngăph́pălýăph căv ăchuy năgíătrongăngƠnhă CNăđóngătƠu

D a trên nguyên t c gí th tr ng đ x́c đ nh gí chuy n giao gi a các MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u, Hoa K ban h̀nh đ o lu t Internal Revenue Service (IRS) section 482 C quan thu c a Hoa K có quy n ki m tra ćc giao d ch

Trang 28

chuy n gí qu c t v̀ đi u ch nh ngh a v thu c a ćc doanh nghi p n u th y m c gí ǹy không phù h p Vi c x́c đ nh gí chuy n giao l̀ c n thi t cho công t́c

qu n tr c a ćc công ty th̀nh viên trong MNC’s, nh ng khi gí chuy n giao n i b cao ho c th p h n gí th tr ng th̀ x y ra ho t đ ng chuy n giao

- Khi MNC trong ng̀nh đóng t̀u chuy n giao t̀i s n vô h̀nh ph i đ c x́c

đ nh theo ćc ph ng ph́p: ph ng ph́p giao d ch không liên k t có th so śnh

đ c, ph ng ph́p l i nhu n có th so śnh đ c, ph ng ph́p t́ch l i nhu n,

ph ng ph́p kh́c

- Doanh nghi p MNC t quy t ph ng ph́p x́c đ nh gí chuy n giao

C s ph́p ĺ c a Hoa K liên t c đ c s a đ i v̀ hòn thi n v i t̀nh h̀nh m i:

- Trong n m 2010, Qu c h i v̀ c quan thu n i đ a Hoa K (IRS) c p nh t

s a đ i ćc quy đ nh v quy n v̀ ngh a v c a doanh nghi p đóng thu

- N m 2011, d lu t STHAA - Ch ng l i d ng thiên đ ng thu đ c đ a ra

đ b̀n lu n v̀ thông qua D lu t ǹy nh m quy đ nh ćc t p đòn ph i b́o ćo ćc thông tin v ho t đ ng kinh doanh c a t p tòn t ng n c nh l̀: v n đ u t , doanh thu, thu

HoaăK ăkhuy năkhíchắpăd ngăAPAătrongăgiaoăd chăc aăćcăMNCătrongăngƠnhă CNăđóngătƠu

M c dù th i gian đ̀m ph́n APA c a ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u kh́ d̀i, b̀nh quân 2 n m (đ n ph ng) đ n 4 n m (đa ph ng) v̀ chi ph́ đ̀m ph́n cao 25.000- 50.000USD/m t APA, nh ng ph ng ph́p th a thu n tr c v

ph ng ph́p t́nh gí (APA) đ c ch́nh ph Hoa K khuy n kh́ch s d ng m t ćch t́ch c c đ ki m sót ho t đ ng chuy n gí

N u công ty MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u s d ng ćc ph ng ph́p chuy n gí đư đ c ch p nh n trong APA, c quan thu s không th c hi n b t k

đi u ch nh ǹo thu c giao d ch th a thu n đư đ c ḱ k t Th i gian ́p d ng APA

th ng l̀ 5 n m

Trang 29

HoaăK ăkhuy năkhíchăMNCătrongăngƠnhăCNăđóngătƠu cungăc pătƠiăli uăph că

v ăki măsótăchuy năgí

C quan thu Hoa K yêu c u ch t ch đ i v i ćch MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u v cung c p s śch, ch ng t ph c v cho đ̀m ph́n APA v̀ ki m sót chuy n gí khi đ c yêu c u i u ǹy gíp thu th p thông tin đ h̀nh th̀nh c s

d li u ph c v cho công t́c ki m sót v̀ thanh tra Th i gian chu n b đ c phép trong vòng 9 th́ng; h n n p h s l̀ 30 ng̀y k t ng̀y ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u b yêu c u cung c p ch ng t cho ćc c quan ch c n ng

Hoaă K ă th că hi nă bi nă ph́pă ch ă tƠiă khiă MNCă trongă ngƠnhă CNă đóngă tƠu viă

ph măchuy năgí

V i đi u lu t 6662 (IRS, Sec 6662) n m 1993, c quan thu c a Hoa K có quy n

ph t ch t̀i ćc công ty đư n p ćc kho n thu thu nh p th p h n nhi u so v i th c

Ngòi ra, ch́nh ph Hoa K còn t ng c ng h p t́c gi a ćc c quan H i quan ki m sót h̀ng xu t nh p kh u v̀ c quan thu ; tuy n ch n đ̀o t o nghi p v cho nhân viên thu v & chiêu m ćc chuyên gia trong l nh v c thu , gím śt, x ĺ vi ph m, đ i phó v i s tinh vi c a MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u

Nh n xét v t̀nh h̀nh chuy n gí c a ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u Hoa K di n ra ng̀y c̀ng tinh vi v̀ đa d ng h̀nh th c Ćc qu c gia

mu n n l c ki m sót chuy n gí đ tŕnh th t thót ngân śch nh̀ n c

Trang 30

v̀ t o công b ng xư h i th̀ c n ph i k t h p v i ćc qu c gia kh́c đ h

tr l n nhau trong công t́c

1.3 BƠiă h că kinhă nghi mă ki mă sótă chuy nă gíă c aă c ă quană ch că n ngă Vi tă Namăđ iăv iăćcăMNCătrongăngƠnhăCNăđóngătƠu

Khi qú tr̀nh tòn c u hóa c̀ng ph́t tri n th̀ các công ty đa qu c gia trong ng̀nh đóng t̀u c̀ng có s ph thu c l n nhau v̀ có nhi u c h i đ th c hi n h̀nh

vi chuy n gí Trong khi đó, c quan ch c n ng c ng g p không ́t khó kh n trong

vi c đi u tra h̀nh vi vi ph m chuy n gí c a doanh nghi p Vi t Nam c n nh n

th c rõ r̀ng vai trò c a chuy n gí v̀ ngòi nh ng h u qu đ i v i n n kinh t th̀ chuy n gí còn có nh ng l c đ y gíp t ng c ng s c kh e c a n n kinh t , b ng ćch h c h i ćc qu c gia đi tr c đ ŕt ra nh ng b̀i h c kinh nghi m t t nh t cho m̀nh Qú tr̀nh ki m sót chuy n gí c a ćc MNC trong ng̀nh CN đóng

t̀u c n tuân theo nh ng h ng d n c a t ch c OECD: c i ćch h̀nh lang ph́p ĺ, c s v t ch t, liên k t h p t́c v i ćc qu c gia, c i ćch

ki m sót chuy n gí c a Vi t Nam V c b n, hòn ch nh h th ng lu t ph́p ćc

ch t̀i ph i d a theo ćc nguyên t c h ng d n c a OECD, phù h p v i thông l

qu c t v̀ phù h p v i th c ti n t i Vi t Nam

Hòn thi n ph́p lu t v̀ ćc v n b n d i lu t v thu , đi u ki n đ u t , đi u

ki n khuy n kh́ch u đưi cho ćc MNC khi h rót v n v̀o Vi t Nam ây l̀ n n

t ng đ ki m sót n p thu c a doanh nghi p

S d ng linh ho t, đa d ng ćc ph ng ph́p x́c đ nh gí chuy n giao phù

h p v̀ cho k t qu ch́nh x́c nh t v i t ng tr ng h p c th v̀ t̀nh h̀nh, t p qún

c ng nh ćc quy đ nh v k tón t i Vi t Nam

Trang 31

Xây d ng ch́nh śch thu n đ nh, đ ng nh t, không mâu thu n v̀ d d đón

mô c a doanh nghi p MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u Ph ng ph́p ǹy ́p d ng

t n kém v̀ đ̀m ph́n ph c t p s không đ t đ c hi u qu v i ćc MNC quy mô

nh , kinh doanh đ n gi n

Ćc MNC trong ng̀nh CN đóng t̀u không b t bu c hòn tòn ph i ́p d ng APA

Ph ng ph́p ǹy ch đ c xem l̀ ĺ t ng khi MNC ph i đ i m t v i nhi u tranh

ch p ho c ćc đi u ch nh liên quan đ n x́c đ nh gí th tr ng; quy mô v̀ m c đ

ph c t p c a ćc giao d ch qu c t r t l n; ph ng th c ti p c n, đ nh gí đang ́p

d ng có th b c quan thu ch t v n v̀ l i ́ch c a vi c ́p d ng APA l̀ v t tr i so

v i ćc kênh gi i quy t tranh ch p kh́c

Theo th ng kê, đ̀m ph́n song ph ng t i Singapore th ng m t 24 th́ng; t i Malaysia l̀ 12-24 th́ng; t i H̀n Qu c l̀ 30 th́ng (theo Marcellus Wong Ch t ch

H c vi n thu Hong Kong) Do đó, đ s d ng ngu n l c có hi u qu , Vi t Nam

c n ban h̀nh quy đ nh h n ch th i gian đ̀m ph́n APA, n u vi c đ̀m ph́n kéo d̀i qú th i gian quy đ nh th̀ s ch m d t

Bên c nh đó, c quan thu , b t̀i ch́nh c n xem xét đ a ra quy đ nh v

ng ng gí tr giao d ch liên k t ho c ng ng doanh thu, l i nhu n c a doanh nghi p đ đ̀m ph́n APA V th i gian th c hi n APA, thông th ng kéo d̀i t 3

t i 5 n m N u th i h n ́p d ng APA qú ng n, s gi m s n đ nh trong vi c th c

hi n ngh a v thu c a Ng i n p thu v̀ không t ng x ng v i th i gian đ̀m ph́n Nh ng n u th i h n ́p d ng APA qú d̀i, th̀ t́nh ch́nh x́c c a nh ng gi

đ nh l̀m c s cho APA s gi m xu ng v̀ vi c đi u ch nh giao d ch c a ng i n p thu s không còn phù h p n a

Trang 32

C ăquanăch căn ngăt ngăc ngăh păt́căqu căt ăđ ăxơyăd ngăc ăs ăd ăli uăv ă gíăc aăhƠngăngƠnăm tăhƠngăkh́cănhauătrongăngƠnhăđóngătƠu,ăliênăk tăki mă sótăchuy năgí

Ông Osborne-B tr ng t̀i ch́nh Anh đ́nh gí r ng “T ng qu c gia riêng l s không th ǹo ng n ch n h̀nh vi chuy n gí c a MNC” V̀

v y, ch́ng ta ki m sót chuy n gí ph i th c hi n liên k t v i ćc n c

kh́c m i đem l i hi u qu khi m̀ kinh nghi m c a ta còn non n t

- Ćc nh̀ ho ch đ nh ch́nh śch thu Vi t Nam c n xây d ng h th ng c

s d li u v gí c ph c v vi c so śnh đ i chi u khi đi u tra chuy n gí th c

hi n k ho ch ki m sót chuy n gí lâu d̀i v̀ th̀nh công, Vi t Nam c n h c h i v̀ liên k t v i ćc qu c gia kh́c trong công t́c x́c đ nh gí giao d ch Nhi m v ǹy

h t s c khó kh n nh ng ch́ng ta c n t m̀nh xây d ng n ng l c c a m̀nh tr c, sau đó t o d ng m i quan h v i n c b n đ h c h i, trao đ i thông tin Trong t̀nh h̀nh m i, t p đòn đa qu c gia có nhi u chiêu b̀i đ né thu r t tinh vi m̀ m t m̀nh Vi t Nam s không th x ĺ h t n u không liên k t v i ćc qu c gia kh́c

C quan thu nên đ a ra quy đ nh v ch ng t , t̀i li u ph c v cho công t́c đi u tra thu rõ r̀ng, th ng nh t, d ki m sót Bên c nh đó, c n ch́ ́ thêm

vi c đ u t h th ng thông tin, ḿy t́nh, l u tr h th ng gí ph c v công t́c đ i chi u khi c n

C quan h i quan v̀ thu c n đ̀o t o nghi p v , ngo i ng cho nhân viên thu , tŕnh t̀nh tr ng ch y ḿu ch t x́m khi m̀ nhân l c gi i đ u quân cho công ty

ki m tón n c ngòi

NgoƠiăra,ăc ăquanăch căn ngăc năt pătrungăt ngăc ngăđƠoăt oănhơnăl c,ăc ăs ă

v tă ch tă hi nă đ iă h nă nh mă ph că v ă côngă t́că ki mă sótă chuy nă gíă c aă ćcă MNCătrongăngƠnhăCNăđóngătƠu

Ngòi nh ng ho t đ ng v ph́p ĺ, liên k t v i n c ngòi th̀ n i l c c a c quan thu v nhân l c, v t l c c ng r t quan tr ng i u đó đ c th hi n nh ng

đi m sau đây:

Trang 33

- Nâng cao tr̀nh đ c a nhân viên thu v đ kh n ng góp ph n qu n ĺ, ki m tra v̀ ph́t hi n ćc hi n t ng chuy n gí đ c nhanh chóng v̀ hi u qu Xây

d ng m t đ i ng chuyên bi t ph c v chi n d ch ki m sót chuy n gí

- Ch́ng ta c n đ u t k thu t công ngh hi n đ i đ có th qu n ĺ d li u, khai th́c v̀ l u tr thông tin ph c v đ́nh gí h̀nh vi né thu c a MNC

K TăLU NăCH NGă1

Ch ng 1 gi i thi u m t s kh́i ni m t ng quan v ho t đ ng chuy n gí c a ćc công ty đa qu c gia th c hi n trong chi n l c đ u t v̀o ng̀nh đóng t̀u Bên c nh

đó l̀ ćc ch́nh śch ki m sót chuy n gí m̀ ćc qu c gia trên th gi i ́p d ng đ

t đó ŕt ra kinh nghi m cho Vi t Nam Chuy n gí l̀ ho t đ ng ch quan c a MNC nh m đ nh gí s n ph m d ch v c a m̀nh trong ho t đ ng liên k t v i ćc MNC trong t p đòn, nh m t i đa hóa s l i nhu n mang v cho công ty m v̀ t i thi u ngh a v thu ph i n p cho ngân śch nh̀ n c t i Vi t Nam Ćc MNC có nhi u chiêu b̀i đ th c hi n chuy n gí r t đa d ng v h̀nh th c t khâu đ u c a qú tr̀nh đ u t cho đ n giai đo n cu i cùng c a qú tr̀nh s n xu t kinh doanh Chuy n gí th ng đ c xem xét l̀ v n đ quan tr ng m̀ h u h t ćc doanh nghi p

đa qu c gia ng̀y nay ph i đ i m t, ćc n c phát tri n và k c n c đang ph́t tri n: gây th t thu thu đ i v i ngân śch nh̀ n c, doanh nghi p n i đ a b ch̀n

ép, c nh tranh không công b ng ph i n p thu trong khi công ty n c ngòi th̀ không Cho đ n nay, Vi t Nam đang khuy n kh́ch h c h i kinh nghi m ki m sót chuy n gí c a ćc n c v̀ ́p d ng bi n ph́p th a thu n gí tr c APA cho ćc MNC nh ng v n ch a đ c ́p d ng r ng rưi v̀ mang l i hi u qu đ́ng k Trong

ch ng 2, đ t̀i s ti p t c khai th́c v th c tr ng chuy n gí trong ng̀nh công nghi p đóng t̀u đ t̀m ćch kh c ph c, ki m tra v̀ ki m sót h̀nh vi chuy n gí, góp ph n gi m th t thót ngân śch

Trang 34

CH NGă2:ăTH CăTR NGăV̀ăKI MăSÓTăHO Tă NGăCHUY NăGÍă

C AăĆCăMNC TRONGăNG̀NHăCNă ÓNGăT̀UăVI TăNAMăD IăGÓCă

ăTHUăMUAăH̀NGăHÓA

Trong tình hình kinh t hi n nay, ho t đ ng chuy n gí di n ra ph bi n trong

n i b ćc công ty liên k t c a ćc MNC, không ch x y ra Vi t Nam mà trên

ph m vi tòn th gi i Nh m thu hút v n đ u t n c ngòi đ phát tri n kinh doanh kinh t qu c t , ćc qu c gia đư ch tr ng t o ra môi tr ng kinh t v i nhi u u đưi thu i u đó đư t o nên m t l i th c nh tranh trong vi c thu h́t v n FDI Vì v y, các t p đòn đa qu c gia luôn tìm m i cách có th đ chuy n các h

s thu v n i có m c thu th p đ khai thác l i th c nh tranh y Khi kinh t m

c a, gí c c̀ng tr nên c nh tranh h n, l i nhu n c a h u h t các t p đòn xuyên

qu c gia t i Vi t Nam trong l nh v c công nghi p đóng t̀u ch y u xu t phát t chuy n gí v̀ MNC ǹo c ng mu n l i nhu n c a m̀nh không ph i đóng thu thu

nh p doanh nghi p 25% t i th tr ng Vi t Nam u t th̀ ph i ki m đ c l i nhu n chuy n v cho công ty m thông qua con đ ng chuy n gí

2.1 Gi iăthi uăs ăl căv ăćcăMNCătrongăngƠnhăđóngătƠuăt iăVi tăNam

V i đi u ki n t nhiên thu n l i là s h u đ ng b bi n dài 3.000 km, ngu n nhân l c d i dào, giá nhân công r , Vi t Nam là m t trong nh ng qu c gia có đi u

ki n thích h p đ phát tri n ngành v n t i bi n, đóng t̀u (Hu nh Th Du, 2006) Công nghi p đóng t̀u Vi t Nam l̀ m t ng̀nh thâm d ng v n v̀ lao đ ng nh ng mang l i l i nhu n cao nh th tr ng lao đ ng gí r v̀ gí c h̀ng hóa m m h n

so v i ćc qu c gia kh́c Ngoài ho t đ ng đóng m i (new building), m ng s a ch a tàu (ship-repair) c ng có vai trò quan tr ng v̀ mang l i ngu n l i nhu n cao trong

th i gian s a ch a ng n Do đó, ćc nh̀ đ u t n c ngòi xem Vi t Nam l̀ m t trong nh ng đi m đ n h p d n đ đ u t v̀o th tr ng đóng t̀u, d ch v h̀ng h i, khai th́c d u Nhân d p h i ngh INMEX Vietnam 2013, t́c gi kh o śt ́ ki n doanh nghi p v̀ đ́c k t đ c đi u ki n đ u t v̀o th tr ng đóng t̀u Vi t Nam

(h̀nh 2.1) u th c a th tr ng Vi t Nam v n l̀ lao đ ng tr v̀ nhân công gí r ,

k đ n l̀ nh ng u đưi c a ch́nh ph đ i v i ng̀nh công nghi p đóng t̀u

Trang 35

H̀nh 2.1 Kh o śt đi u ki n đ u t v̀o th tr ng đ́ng t̀u VN

(Ngu n: Kh o śt doanh nghi p INMEX Vietnam 2013)

i m M nh c a ng̀nh công nghi p đóng t̀u c a Vi t Nam l̀ ngu n lao đ ng

d i d̀o v̀ v i m c l ng th p V tŕ đ a ĺ c a Vi t Nam c ng n m trong tuy n

đ ng qu c t quan tr ng m̀ có th cung c p d ch v t̀u s a ch a Bên c nh đó l̀

nh ng h tr , cam k t c a ch́nh ph đ thu h́t đ u t v̀o l nh v c ǹy Nh ng ch́nh śch tr c p c a ch́nh ph trong l nh v c đ u t công đang l̀ m t đi m m nh

đ ph́t tri n ng̀nh công nghi p ǹy u t cho gío d c v̀ đ̀o t o nhân t̀i c ng l̀ m t trong nh ng đi u ki n thu n l i Nhu c u ng̀y c̀ng nhi u v đóng m i cho

nh ng con t̀u d ch v ph c v cho h̀ng h i, khai th́c d u kh́

Nh ng C H i cho ng̀nh công nghi p đóng t̀u l̀ ćc l nh v c h̀ng h i v̀

s a ch a t̀u L i nhu n t l nh v c t̀u ph c v khai th́c d u kh́ ngòi kh i v n

ch a cao v̀ ch a khai th́c đ c t i ćc vùng n c sâu ây l̀ m t kho ng tr ng đang ch khai th́c trong l nh v c đóng t̀u: v i yêu c u ng̀y c̀ng cao v n ng

l ng s th́c đ y th tr ng v n t i bi n v̀ nh ng con t̀u ch d u nh ng vùng sâu h n, xa h n C th , nhu c u tiêu th n ng l ng trên th gi i s t ng t i 36% v̀o n m 2035, ćc n c s d ng than, d u đ u t ng lên Nh ng h tr c a ch́nh

ph đ cung c p trang thi t b cho ng̀nh h̀ng h i s l̀ m t ngu n t̀i tr t o nên

0 10 20 30 40 50 60 70

Lao đ ng tr , gí nhân công r

Chính sách Thu u đưi nhu n nhanhThu h i l i ́ ki n kh́c

Trang 36

gí tr gia t ng cho ng̀nh kinh t Vi t Nam Nh h tr c a ćc chuyên gia n c ngòi, vi c đ̀o t o ngu n nhân l c ng̀y c̀ng t t h n (Norad, 2010)

2.1.1 ĆcăMNCăchi măph năl năth ătr ngăđóngătƠuăVi tăNam

Theo nghiên c u c a Infield Systems Ltd, n u xem xét t̀nh h̀nh phân chia th

ph n trên th tr ng đóng t̀u c a Vi t Nam d a theo y u t tr ng t i th̀ ćc t p đòn a qu c gia đang chi m u th Trong s nh ng MNC đ ng đ u ng̀nh đóng t̀u hi n t i ch a th y tên nh̀ ḿy có v n s h u c a riêng doanh nghi p Vi t Nam

Do đó, c h i chuy n gí cho ćc MNC ǹy l̀ r t l n v̀ không có công ty tr c thu c Vi t Nam ǹo có th đem ra so śnh gí c th tr ng Ćc MNC th a s c tung hònh nâng gí nh p kh u v̀ tŕnh né n p thu thu nh p doanh nghi p

H̀nh 2.2 Th ph n ng̀nh đ́ng t̀u H̀ng h i-d ch v ngòi kh i theo tr ng t i

(Ngu n: T p đòn TMA 2013) Nh̀n v̀o th ph n ng̀nh đóng t̀u h̀ng h i - d ch v ngòi kh i t́nh theo tr ng t i

bi u đ 2.2 ta d d̀ng th y:

- T p đòn TMA chi m t l cao nh t th tr ng v i 49%,

- T p đòn c a STX (Vard) chi m t l 34%,

- T p đòn STM chi m th ph n 14%, t p đòn ǹy đang d n đang b mua l i

b i T.M.A,ch có 3% th ph n thu c v ćc nh̀ ḿy đóng t̀u kh́c

- Sau đây l̀ danh śch ćc nh̀ ḿy đóng t̀u/ MNC trong ng̀nh óng t̀u:

Trang 37

S Tênăcôngăty,ănhƠăḿyăđóngă tƠuăc̀năđangăho tăđ ngăt iă

Ch ăđ uă t

H Long, T nh Qu ng Ninh Vi t Nam

6 T ng công ty Công nghi p

T̀u th y B ch ng 03 Phan ̀nh Phùng, H Ĺ, Qu n H ng B̀ng, H i Phòng Vi t Nam

7 Công ty óng t̀u Ph̀ R ng Th tr n Minh Th y Nguyên, H i Phòngc, Huy n Vi t Nam

Trang 38

15 Nh̀ ḿy óng t̀u Ba Son Qu n 1, H Ch́ Minh2 Tôn c Th ng, B n Nghé, Vi t Nam

16 Công ty c ph n Công nghi p

T̀u th y ông B c C ng Km6, Quang Hanh, C m Ph , Qu ng Ninh Vi t Nam

17 T ng Công ty Sông Thu 96 Y t Kiêu, Qu n S n Tr̀, Th̀nh ph ̀ N ng Vi t Nam

18 Chi nh́nh Nh̀ ḿy óng t̀u

B n Ki n Thôn Ngô Hùng, Xư An H ng, Huy n An D ng, H i Phòng Vi t Nam

nghi p T̀u th y Dung Qu t

Thôn Tân Hy, xư B̀nh ông, huy n B̀nh S n, t nh Qu ng Ngãi

Sông ̀o Nam nh Ph ng Tân Th̀nh, Huy n V B n, T nh Nam nh Vi t Nam

27 Nh̀ ḿy óng t̀u Sông

H ng T 21 ph ng Tr n Ph́, Qu n Hòng Mai, H̀ N i Vi t Nam

2.1.2 aăs ăćcăMNCăth căhi năgiaoăd chăv iăcôngătyăliênăk t

M t đi u đ́ng ghi nh n v nh ng hi u qu xư h i m̀ ćc MNC ǹy mang l i

đ i v i n n kinh t Vi t Nam: gi i quy t công n vi c l̀m cho h̀ng ng̀n công nhân viên, c i thi n đ i s ng ng i lao đ ng ph thông, gi i quy t ph n ǹo v n n n th t nghi p Bên c nh đó, ćc MNC quan tâm ch́nh đ n quy n l i v̀ m c tiêu t i đa hóa l i nhu n c a t p đòn khi mang v n đi đ u t

Trang 39

Giao d ch v i ćc công ty liên k t đ chuy n gí l̀ m t trong nh ng đi u quan tâm khi MNC đ u t v̀o Vi t Nam “Chuy n gí l̀ m t trong nh ng ĺ do m̀ ph n

l n ćc t p đòn đa qu c gia u tiên đ u t t i Vi t Nam v̀ do đó n u không còn ĺ

do ǹy, h s b đi n i kh́c” (theo Ti n s Nguy n Vân Nam, Gím đ c công ty

lu t Nam Hùng) K t qu kh o śt t i s ki n INMEX Vietnam m̀ t́c gi th c hi n

n m 2013 cho th y đa s ćc MNC trong ng̀nh đóng t̀u dùng gí trong giao d ch liên k t v̀ t đ nh gí c v i đ i t́c liên k t (87%), 5% ́p d ng gí ch́nh quy t th

tr ng ch ng khóng (h̀nh 2.3) i u ǹy cho th y t̀nh tr ng chuy n gí trong ng̀nh đóng t̀u có nguy c di n ra m c b́o đ ng v̀ khó ki m sót

H̀nh 2.3 Ćch x́c đ nh gí giao d ch c a ćc MNC trong ng̀nh đ́ng t̀u

(Ngu n: Kh o śt doanh nghi p INMEX Vietnam 2013) Bên c nh đó, trong n m 2013 công ty đóng t̀u S.A.O có ćc giao d ch liên k t

v i đ i t́c có liên quan cùng m t t p đòn r t th ng xuyên v i gí tr l n: mua b́n h̀ng hóa (b ng 2.1), thuê v̀ cho thuê d ch v (b ng 2.2)

 N ph i thanh tón cho ng i b́n trong n m 2012 công ty S.A.O giao d ch mua h̀ng hóa v̀ d ch v v i công ty liên k t trong cùng t p đòn v i gí tr 39.728.229 USD t ng đ ng 827.459.553.612 VND (chi ti t theo b ng 2.1) Ph n giao d ch ǹy chi m t l 56.52% t ng t l giao d ch c a công ty

Trang 40

B ngă2.1.ăTr ăgíăgiaoăd chăliênăk tăkhiămuaăhƠngăhóa,ăd chăv ăv iăcôngătyăm

(Ngu n: B́o ćo t̀i ch́nh công ty S.A.O, 2013)

 Ti n h̀ng ph i thu t ng i mua thông qua b́n h̀ng, cho thuê d ch v : trong n m 2012 công ty S.A.O giao d ch b́n h̀ng hóa v̀ cho thuê d ch v v i công

ty liên k t trong cùng t p đòn v i gí tr 31.868.996 USD t ng đ ng 663.767.448.688 VND (chi ti t theo b ng 2.2), chi m t l 89.23% t ng ti n h̀ng

ph i thu t ng i mua c a công ty

B ngă2.2.ăTr ăgíăgiaoăd chăkhiăthuêăd chăv ,ăb́năhƠngăv iăcôngătyăliênăk t

Tên công ty liên

k t

M i quan

h

Lo i giao d ch giao d ch (USD) Tr gí Tr gí giao d ch (VND) Công ty S.S Vi t

ty liên k t

Thuê

d ch v 1.095.208 22.810.992.224 Công ty L.W

(Ngu n B́o ćo t̀i ch́nh công ty S.A.O, 2013)

Ho t đ ng chuy n gí xét v b n ch t l̀ h̀nh vi gian l n đ tr n thu v̀ đ t

đ c m c tiêu l i nhu n c a doanh nghi p, nó đư đ c che đ y, h p ĺ hóa nên r t khó ph́t hi n v̀ thu th p b ng ch ng đ quy k t h̀nh vi gian l n c a doanh nghi p MNC H̀ng n m ćc công ty đa qu c gia th c hi n giao d ch v i công ty liên k t h̀ng ch c tri u USD nên h có r t nhi u c h i đ chuy n l i nhu n v n c v̀ không ph i đóng thu t i Vi t Nam

Ngày đăng: 06/08/2015, 14:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w