phương pháp ma trận trong quang học cần trục
Trang 2HỆ CỘNG HƯỞNG QUANG HỌC
Chỉ xét trong 1 chu kỳ phản xạ
Trang 5n = 3 lần
Trang 15Phương pháp ma trận trong
Trang 16
x y
Trang 18
ÁNH SÁNG TỰ NHIÊN Môi trường dị hướng quang học
ÁNH SÁNG PHÂN CỰC TOÀN PHẦN
ÁNH SÁNG PHÂN CỰC MỘT PHẦN Các vector E chỉ dao động theo 1 phương xác định
THỰC NGHIỆM
Trang 22Phương pháp ma trận trong phân cực ánh sáng
Trang 23Trạng thái phân cực của một chùm sáng lan truyền được đặc trưng bởi cột Stokes (Ma trận 4x1):
θ: góc hợp giữa mặt phẳng dao động (hay mp truyền) & trục x
x x
c
z t K
E
c
z t H
E
φ ω
φ ω
φx , φy : độ lệch pha của
điện trường theo phương
x, y
Ánh sáng không phân cực
I S
Trang 24Gọi I1, Q1, U1, V1 là các thông số Stokes của chùm tia trước khi đi vào thiết bị quang học và I2, Q2, U2, V2 là các thông số Stokes của chùm tia sau khi rời khỏi thiết bị, chúng ta có hệ phương trình liên hệ như sau:
I2 = M11 I1 + M12 Q1 + M13 U1 + M14 V1Q2 = M21 I1 + M22 Q1 + M23 U1 + M24 V1U2 = M31 I1 + M32 Q1 + M33 U1 + M34 V1V2 = M41 I1 + M42 Q1 + M43 U1 + M44 V1Biểu diễn dưới dạng ma trận:
4443
4241
3433
3231
2423
2221
1413
1211
M M
M M
M M
M M
M M
M M
M M
M M
bị quang học
Trang 25Ma trận Mueller cho kính phân cực tuyến tính lý tưởng, kính cản tuyến tính (retarder), sự quay của trục và kính cản
TYPE OF DEVICE
Ideal linear polarizer at angle θ
Quarter-wave linear retarder
with fast axis at angle θ
Half-wave linear retarder
with fast axis at angle θ
Linear retarder with retardation
δ and with fast axis at angle θ ( )
δ β
β µ
µ
µ β
β
µ β
β
θ θ
θ θ
sin
cos
; 0
1 0
1 0
0 0
0 1
4 cos
; 1 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 1
0 0
0 0
0 0
0 1
2 sin
2 cos
; 0 0
0 0
0 0
0 1
2 1
2 2
2
2 2
2 2 2
2
2 2
2
2 2
2 2
4
4 4
4
4 4
2 2
2
2 2 2
2
2 2
2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2
C C
S S
C
S S
C S
C
s S
C C
S
S C
C S
C S
S C
S S
C C
S
C S
S C S
S C C
C
S C