1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề tham khảo ôn thi học kỳ I Khối 10 toán

6 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định m để phương trình có một nghiệm gấp ba nghiệm kia... Tính các nghiệm trong trường hợp đó.. 2/ Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB.. Tính diện tích tam giác ABC... Tính bán

Trang 1

Câu 1 (1,0 điểm)

Cho tập hợp A = (–3 ; 2) ; B = (–1 ; +) Xác định và biểu diễn các tập hợp sau trên trục số :

1/ AB 2/ AB

Câu 2 (2,0 điểm)

1/ Vẽ đồ thị hàm số y = 3x – 2

2/ Cho parabol (P) : y = ax 2 – 2x + c có trục đối xứng là x = 1 và đi qua điểm A(2 ; 3)

Hãy xác định parabol (P) ?

3/ Tìm giao điểm của hàm số y = 3x – 3 và y = x 2 + 2x + 9

Câu 3 (2,0 điểm)

1/ Giải các phương trình sau :

1/ 4x 3 5x7 2/ x 4 – 13x 2 + 36 = 0 2/ Cho phương trình 3x 2 – 2(m + 1) x + 3m – 5 = 0 Xác định m để phương trình có một nghiệm

gấp ba nghiệm kia Tính các nghiệm trong trường hợp đó

Câu 4 (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A( –1 ; 2) ; B(3 ; 4) ; C(1 ; 5)

1/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

2/ Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

( Học sinh chọn 5a và 6a hay 5b và 6b )

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a (2,0 điểm)

1/ Giải phương trình sau :

2 3 2 2 5

x

2/ Cho a , b là hai số dương Chứng minh ( a b a b )( 1)  4ab

Câu 6a (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A( –1 ; 1) ; B(3 ; 1) ; C(2 ; 4) Tính góc giữa hai vectơ

AB và AC

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (2,0 điểm)

1/ Giải hệ phương trình

2

8

x y

 2/ Giải phương trình : 1 2 1

x x

Câu 6b (1,0 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A( 4 ; 2) ; B(2 ; – 2) ; C(–4 ; 1) Tính diện tích tam giác ABC

Hết

Trang 2

ĐỀ 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm)

Cho tập hợp An N 10n15 ; Bn N n 20  Xác định và biểu diễn các tập hợp sau trên trục số :

1/ AB 2/ A B\

Câu 2 (2,0 điểm)

1/ Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 3

2/ Cho parabol (P) : y = x 2 + bx + c đi qua hai điểm A(1 ; –2) và B(2 , -5 ) Hãy xác định (P) ? 3/ Tìm giao điểm của hàm số y = 3x – 1 và y = x 2 + x + 25

Câu 3 (2,0 điểm)

1/ Giải các phương trình sau :

a/ x2 2 1 x b/ x 2  2 x 2/ Giải và biện luận phương trình 4x – 3m = m 2 x – 6 (với m là tham số)

Câu 4 (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A (– 2 ; -1) ; B(0 ; – 3) ; C(3 ; 1)

1/ Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

2/ Tính chu vi của tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) ( Học sinh chọn 5a và 6a hay 5b và 6b )

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a (2,0 điểm)

1/ Giải phương trình sau :

2

x

2/ Cho a , b , c là ba số dương Chứng minh (a b c) 1 1 1 9

     

Câu 6a (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có A(1 ; –1) ; B (– 3 ; 2) ; C(8 ; 0) Tính  AB AC và góc BAC

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (2,0 điểm)

1/ Giải hệ phương trình

5 13 6

x y

x y

y x

 

 

 2/ Giải phương trình : 1 2 1

x x

Câu 6b (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 5 ; AC = 6 ; BC = 7 Gọi M là trung điểm cạnh AC Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM.

Trang 3

Câu 1 (1,0 điểm)

Tìm tập xác định của các hàm số 2011 1

3

x y

x

Câu 2 (2,0 điểm)

1/ Vẽ đường thẳng y = – 4x + 10

2/ Xác định a , b , c biết parabol y = ax 2 + bx + c đi qua ba điểm A(0 ; 1) , B(–1 ; 6) ; C(1 ; 0)

Câu 3 (2,0 điểm)

1/ Giải các phương trình sau :

1/ Giải phương trình x1 x 3

2/ Giải và biện luận phương trình theo tham số (m – 2) x 2 – 2mx + m + 1 = 0

Câu 4 (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(4 ; 6) , B(1 ; 4) , 7 ; 3

2

C 

1/ Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB và trọng tâm của tam giác ABC

2/ Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

3/ Tính diện tích tam giác ABC.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

( Học sinh chọn 5a và 6a hay 5b và 6b )

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a (2,0 điểm)

1/ Giải phương trình : x 3 x2  3x

2/ Cho a , b là hai số không âm tùy ý Chứng minh a b  1ab 4ab

Câu 6a (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có A(1 ; –1) ; B (– 3 ; 2) ; C(8 ; 0) Tính góc AB AC , 

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (2,0 điểm)

1/ Giải phương trình x 2 x2  3x 7

2/ Giải hệ phương trình

2 2

Câu 6b (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có A(3 ; 1) ; B (– 1 ; 4) ; C(10 ; 2) Tính góc AB ;  AC

Trang 4

ĐỀ 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm)

Cho tập xác định của các hàm số 2 4 1

5

x

Câu 2 (2,0 điểm)

1/ Xác định phương trình đường thẳng (d) có dạng y = ax + b biết (d) đi qua hai điểm A(1 , 2)

và B(3 , – 2)

2/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 – 4x + 3

Câu 3 (3,0 điểm)

1/ Giải phương trình 14 2 x  x 3

2/ Giải và biện luận phương trình theo tham số mx 2 – 2(m+ 2) x + m + 3 = 0

Câu 4 (2,0 điểm)

Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho các điểm A(–2 ; 1) , B(2 ; –1) , C( –5 ; –5)

1/ Tìm tọa độ của các vectơ AB ,  AC Chứng minh A , B , C là 3 đỉnh của một tam giác 2/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

3/ Chứng minh rằng tam giác ABC vuông A Từ đó tính diện tích tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

(Học sinh chọn 5a và 6a hay 5b và 6b)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a (2,0 điểm)

1/ Giải phương trình 3x2  x 1

2/ Cho a , b , c là các số thực khác 0 Chứng minh rằng  2 2

4

Câu 6a (1,0 điểm)

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính  AB CA theo a

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (2,0 điểm)

1/ Giải phương trình x2 5x 3x 2 5 0 

2/ Giải hệ phương trình : 2 3 2

x y

 

Câu 6b (1,0 điểm)

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và có trọng tâm là G Tính GA GB theo a

Trang 5

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm)

Cho A 1 ; 9 , (0 ; 5)B Tìm AB ; AB ; A \ B

Câu 2 (2,0 điểm)

1/ Xác định a , b , c biết y = ax 2 + bx + c đi qua điểm A(–2 ; – 18) và có đỉnh I(3 ; 7) 2/ Xác định giao điểm của 2 đường (P) : y = x 2 – 2x – 6 và (D) : y = x – 2

Câu 3 (3,0 điểm)

1/ Giải phương trình 3x2  2x1 3 x1

2/ Giải và biện luận theo m phương trình : 3x(2m + 3) + 9 = m 2 (1 – x)

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC có A(2 ; – 1) , B(–2 ; 2) , C(9 ; 0)

1/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : 2 MB AB AC 

   2/ Tính  AB AC và BAC

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

(Học sinh chọn 5a và 6a hay 5b và 6b)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a (2,0 điểm)

1/ Giải phương trình (x+1) 2 + 3(x + 1) – 4 = 0

2/ Chứng minh a b 1 1 4

a b

   

  với a , b là hai số dương

Câu 6a (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và cạnh huyền BC = a Tính CA BC  theo a

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (2,0 điểm)

1/ Giải hệ phương trình 2 2

6 13 5

xy

x y

  

 2/ Giải phương trình :  x12  4 x1  3 0

Câu 6b (1,0 điểm)

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính theo a giá trị của biểu thức

T               AB BC BC CA CA AB                              

Ngày đăng: 05/08/2015, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w