TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM TỔ TOÁN – TIN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT GIỮA CHƯƠNG II VÀ GIỮA CHƯƠNG III Môn: Hình học 11.. Chứng minh G1 G2G3 song song với BCD.. Chứng tỏ các mặt bên SAB, S
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ TOÁN – TIN
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT GIỮA CHƯƠNG II VÀ GIỮA CHƯƠNG III Môn: Hình học 11 Năm học 2010 - 2011
ĐỀ CHÍNH THỨC
I PHẦN BẮT BUỘC (7.0 điểm)
Câu 1 (4.0 điểm)
Cho tứ diện ABCD, gọi G1, G2, G3 lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ACD, ADB.
1 Chứng minh (G1 G2G3) song song với (BCD)
2 Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM 3MD
và trên cạnh BC lấy điểm N sao cho
3
Chứng minh rằng ba vectơ AB DC MN, , đồng phẳng
Câu 2 (3.0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD hình thang vuông tại A và B, AD < BC, SA vuông góc với mặt đáy, SA = a, AD = AB = a,
1 Chứng tỏ các mặt bên SAB, SAD, SBC là tam giác vuông
2 Xác định và tính góc giữa SD và BC
3 Xác định và tính góc giữa SO và (ABCD) Với O là hình chiếu của A lên BD.
II PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh học theo chương trình nào thì làm phần dành cho chương trình đó
Phần 1 Dành cho chương trình Chuẩn
Câu 3.a
Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi E là một điểm trên AA sao cho: EA 2EA'
1 Xác định thiết diện khi cắt hình hộp ABCD A B C D bởi mặt phẳng (EB D )
2 Chứng minh AB B C CD ' ' 'A A DA' 0
Phần 2 Dành cho Chương trình Nâng cao
Câu 3.b
Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi F là điểm trên đoạn CC’ sao cho: FC’ = 2FC
1 Xác định thiết diện khi cắt hình hộp ABCD A B C D bởi mặt phẳng (FB D )
2 Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm của ABB và BB C Chứng minh: B D 3G G2 1 2CB
HẾT
Họ và tên học sinh: ; Lớp:
Trang 2ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I PHẦN BẮT BUỘC
1
N
M
G 3
G2
G1
A3
A 2
A 1
B
C
D
0.5
điểm của BC, CD, DA
Ta có: G1G2 // A1A2BCD ; G2G3//A2A3 BCD 1.0
Nên (G1G2G3)//(A1A2A3) hay (G1G2G3)//(BCD) 0.5
2 MN MA AB BN
0.5
3MN 3MD 3DC 3CN
0.5
hay AB DC MN, , đồng phẳng 0.5
O
B
S
C
1 SA(ABCD) SAAB SAB vuông
0.5
SA ABCD SAAD SAD vuông
SA ABCD AB là h/c của SB lên (ABCD)
SAD
vuông cân tại A SDA 45o (SD BC , ) 45 o 0.5
3 Ta có AO là h/c của SO lên (ABCD) Góc giữa SO và (ABCD) là góc (SO AO, ) 0.5
Có SA = a, 1 2 12 12
2
a AO
OA
I PHẦN TỰ CHỌN
Phần 1 Dành cho chương trình Chuẩn
F
D
C B
D'
A'
A
E
DF EB
Tương tự: FB / /EDThiết diện là hbh EB FD 0.5
2. AB B C CD ' ' 'A A DA'
AB BC CD C C CB AB CD C C
' ' 0
AB C D
Phần 2 Dành cho chương trình Nâng cao
O2
O1
G2
G1
F
D
C B
D'
A'
A
E
DE FB
Tương tự: EB //FDThiết diện là hbh EB FD 0.5
2 B D B C C D
1.5
1 2
2
2 1 2 1
3
2 2( ) 3 2
2