1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án

41 30,1K 123
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Dùng PP dự báo theo đường xu hướng có điều chỉnh theo mùa để dự báo sản phẩm được bán ra 2014.. Dùng PP dự báo theo đường xu hướng có điều chỉnh theo mùa theo quý để dự báo số sp bán

Trang 1

CHƯƠNG : DỰ BÁO NHU CẦU

Bài 1: _57

Dựa vào tài liệu, dự báo sản lượng sản phẩm bán ra theo P.P san bằng số mũ bậc 2 & tính độ lệch tuyệt đối bình quân

 Biết : α = 0.2 ; β = 0.5

 Lượng điều chỉnh của tháng 1 = 0

Tháng Nhu cầu thực tế( At) (cái) Nhu cầu dự báo

(Ft với α = 0.2) Tt ( với β = 0.5) FITt AD

a/ Dùng PP dự báo theo đường thẳng xu hướng để sự báo số sp được bán ra trong năm 2014 Cho nhận xét

Phương pháp dự báo theo đường thẳng ( đường xu hướng) :

 Đường xu hướng : y = 5.29 x + 228.75 ( yc)

Lúc này ta có dự báo số sp được bán trong năm 2014( theo quý ) như sau :

Trang 2

b/ Dùng PP dự báo theo đường xu hướng có điều chỉnh theo mùa để dự báo sản phẩm được bán ra 2014

Cho số liệu thống kê về số lượng sp bán ra trong 2 năm qua tại 1 cửa hàng Dùng PP dự báo theo đường xu hướng

có điều chỉnh theo mùa ( theo quý) để dự báo số sp bán ra trong năm 2014 ( theo quý)

Trang 3

 Đường xu hướng : y = 9.64 x + 487.5 ( yc)

x, y có mối liên hệ tương quan tuyến tính

x- biến độc lập ( yếu tố ảnh hưởng đển y)

Trang 5

 Chi phí đào tạo : 900.000đ/người

 Chi phí sa thải : 700.000đ/người

 Chi phí tiền lương trong h : 40.000đ/sp

 Chi phí ngoài h : 60.000đ/sp( do tăng 50%)

Trang 6

Tổng khả năng cung ứng

 Kế hoạch sản xuất và tiêu thụ tháng 7 :

 Sử dụng 200 T sp tồn kho ban đầu nhằm đáp ứng nhu cầu tháng 7

 Sản xuất bình thường 1400 T sp nhằm đáp ứng nhu cầu tháng 7

 Sản xuất ngoài giờ 100 t sp để tồn kho nhắm đáp ứng nhu cầu tháng 8

 Hợp đồng phụ 100 T sp để tồn kho nhằm đáp ứng nhu cầu tháng 8

 Kế hoạch sản xuất và tiêu thụ tháng 8 :

 Sử dụng 200 T sp tồn kho đầu kỳ nhằm đáp ứng nhu cầu tháng 8

 Sản xuất bình thường 1400 T sp nhằm đáp ứng nhu cầu tháng 8

 Sản xuất ngoài giờ 100 t sp nhắm đáp ứng nhu cầu tháng 8

 Hợp đồng phụ 300 T sp nhằm đáp ứng nhu cầu tháng 8

 Kế hoạch sản xuất và tiêu thụ tháng 9 :

 Sản xuất bình thường 1400 T sp nhằm đáp ứng nhu cầu tháng 9

 Sản xuất ngoài giờ 100 t sp nhắm đáp ứng nhu cầu tháng 9

Trang 7

 Chi phí tồn kho mỗi sp : 240 000đ/sp/năm = 20 000đ/sp/tháng

 Chi phí tiền lương trong giờ : 50 000đ/sp

 Chi phí tiền lương ngoài giờ : 80 000đ/sp ( tăng 60% so với trong h)

 Khả năng sản xuất ngoài giờ tối đa : 100sp/tháng

Hoạch định và tính chi phí cho 3 phương án sx trong đó có 1 phương án giữ nguyên số CN hiện có BẢNG HOẠCH ĐỊNH :

Trang 8

+ Trong tháng 6 : do MSX = 720 mà nhu cầu 820 nên thiếu 100, cộng thêm TKCK đề bắt buộc 40 nên thiếu 140 sp, nhưng chỉ chi SXNG 100 nên còn 40sp ta chuyển qua tháng 5

Bài 4: _59 Hoàn chỉnh phương án sản xuất :

Khả năng sản xuất ngoài giờ tối đa bằng 20 % sản xuất trong giờ : 2800x20% = 560 sp

 Chi phí tiền lương trong giờ : 50 000đ/sp

 Chi phí tiền lương ngoài giờ : 60 000đ/sp

 Khả năng sản xuất ngoài giờ tối đa = 30% sx trong giờ : 840 ( lấy từ PA3 bảng dưới)

Hoạch định và tính chi phí cho 3 phương án sx trong đó có 1 phương án không đào tạo và sa thải CN

Trang 10

CHƯƠNG : QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

Bài 1: _60 ( Mô hình sản lượng đơn hàng kinh tế EOQ/ 39 TLPHOTO)

Tóm tắt :

 Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng : S = 5 000 000

 Chi phí tồn trữ ( chi phí tồn kho) : H = 20 000đ/kg/năm

a/ Lượng mua hàng tối ưu :

= √2.12500.500000020000 = 2 500 b/ Số lần XN đặt hàng mỗi năm :

n =𝐷

𝑄 = 125002500 = 5 lần

c/ Khoảng cách thời gian giữa 2 lần đặt hàng :

TBO = 𝑁𝑛 = 2505 = 50 ngày

d/ Điểm đặt hàng lại: /39 TLPHOTO

d : mức độ sử dụng hàng tồn kho bình quân 1 ngày

p: mức độ cung ứng hàng tồn kho mức độ bình quân 1 ngày

d = 𝑁𝐷= 12500250 = 50 ngày

 Điểm đặt hàng lại : ROP = tđh.d = 30.50 = 1500 kg

Bài 2: _61 (*) EOQ

 Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng : S = 200 000 đ

 Chi phí tồn trữ ( chi phí tồn kho) : H = 8 000đ/kg/năm

 Dùng mô hình EOQ

a/ Sản lượng hàng tối ưu và số đơn hàng trong năm :

 Số lượng hàng tối ưu :

Trang 11

c/ Tổng chi phí tồn kho và chi phí đặt hàng hằng năm :

 Khả năng cung ứng của cty đối tác : p = 300 kg/ ngày

 Chi phí tồn trữ ( chi phí tồn kho) : H = 3 000đ/kg/năm

 Nhu cầu hàng năm : D = d N = 100 360 = 36000 kg/ năm

 Số lượng hàng tối ưu :

 Chi phí một lần sản xuất ( chi phí đặt hàng) : S = 1 000 000 đ

Q*

= √𝑯(𝟏−𝟐𝑫𝑺𝒅

𝒑 )

Trang 12

 Khả năng sản xuất của công ty : p = 300 kg/ ngày

 Chi phí tồn trữ ( chi phí tồn kho) : H = 3 000đ/kg/năm

 Bài 4 giống bài 3 nhưng chỉ khác

+ Bài 3 thì đây là công ty có nhu cầu nhập ( mua hàng)

+ Bài 4 thì đây là công ty sản xuất ( bán hàng)

Bài 5: _61 (*) Mô hình tồn kho có khấu trừ sản lượng /41 TLPHOTO

Tóm tắt :

 Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng : S = 500 000 đ

Bảng chiêt khấu như sau :

Số lượng mua Đơn giá ( đồng/kg)

Từ 1000 – dưới 2000 49 000

a/ Tính sản lượng hàng tối ưu :

 Bước 1 : xác đinh Q* tương ứng với các mức khấu trừ

Trang 13

b/ Hiện nay DN đang đặt hàng 800 kg cho mỗi đơn hàng số tiền lãng phí :

Tổng chi phí đặt hàng về tồn kho tương ứng với mức sản lượng đặt hàng là 800

 Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng : S = 3 500 000 đ

Bảng chiêt khấu như sau :

Số lượng mua Đơn giá ( đồng/kg)

Từ 1600 – dưới 3200 98 000

Từ 3200 – dưới 4800 94 000

Từ 4800 trở lên 90 000

a/ Tính sản lượng hàng tối ưu :

 Bước 1 : xác định Q* tương ứng với các mức khấu trừ

Trang 14

b/ Hiện nay DN đang đặt hàng 1800 kg cho mỗi đơn hàng số tiền lãng phí :

Tổng chi phí đặt hàng về tồn kho tương ứng với mức sản lượng đặt hàng là 1800

Trang 15

 Chi phí thiệt hại do thiếu hàng : 20 000 đồng/kg

 Thời gian đặt hàng : tđh = 5 ngày

 Thời gian giữa hai lần đặt hàng : TBO = 30 ngày

 Số ngày hoạt động thực tế : N = 360 ngày/ năm

Gọi P (A) là xác suất thỏa mãn nhu cầu về hàng tồn kho

P (B) là xác suất xảy ra thiếu hụt về hàng tồn kho

 Chi phí thiệt hại do thiếu hàng ↓

Vấn đề đặt ra là xác định DTAT bằng bao nhiêu đề cho tổng chi phí bao gồm chi phí tồn kho và chi phí thiệt hại do thiếu hụt hàng => min

DTAT ROP Chi phí tồn kho Chi phí thiệt hại do thiếu hàng Tổng cộng

Trang 16

CHƯƠNG : HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU VẬT TƯ

- Phân biệt hàng gốc – hàng phát sinh ( SGK/345)

Bài 1: _Vẽ sơ đồ cấu trúc sản phẩm A theo thời gian để có thể giao hàng sớm nhất:

SƠ ĐỒ CẤU TRÚC THEO THỜI GIAN

 Thời gian có thể giao sản phẩm A sớm nhất là kết thúc tuần thứ 10

Trang 18

b/ Tiến độ cung ứng các loại vật tư để lắp ráp 100A nhằm có thể giao hàng sớm nhất

Đặt mua 2090 D

2090 B 325H

1475B 680D 665Q

670W

Giao 100A

265T 335K 340U

170X 170Z 90A

 Chi phí tồn kho 2000 đ/kg/tuần

Xây dựng kế hoạch đặt hàng cho các loại vật tư theo các phương pháp xác định kích thước lô hàng

Trang 19

 Chi phí tồn kho h = 10 000 đ/kg/năm ( có thể sửa đề cho chẳn => 10 000 đ/kg/tuần)

Phương pháp xác định kích thước lô hàng nào có mô hình cung ứng nguyên vật liệu tối ưu

Trang 20

 Đối với bài toán không có tồn kho cuối kỳ : Ctk (6,7,8) = sản lượng tuần 8 x h x 2 + Ctk (6,7)

 Đối với bài toán có tồn kho cuối kỳ như bài 5 (40) để tránh nhầm lẫn khi tính Ctk của dòng cuối cùng nên :

Nhu cầu 60 50 10 160 = 60+50+10 + 40 (tồn kho cuối kì)

Tổng NC 160 - -

Q* = √𝟐𝑫𝑺𝑯

Trang 21

Bài 6: (*****) Thầy cho thêm

Cho ví dụ về việc sử dụng LFL, EOQ, PPB trong việc xây dựng kế hoạch đặt hàng với số lượng thời kỳ tính toán là

9 tuần, tổng nhu cầu là 600 kg, tồn kho đầu kỳ 1 là 10 kg, tồn kho cuối kỳ 9 là 10 kg Sản lượng đơn hàng theo EOQ là 200 kg?

3.PPB 3x300 000=900 000 590x1 000=590 000 1 490 000

 Chọn phương án 3 PPB

Q* = √𝟐𝑫𝑺

𝑯

Trang 22

Phân công mỗi CN làm mỗi việc để tổng thời gian là min

Cần xem kĩ lý thuyết của thầy ( 78/ lý thuyết chương 6)

Bài toán này thuộc bài toán cực tiểu

 Bước 7 : Trên các phân tử chưa bị gạch, xác định phần tử nhỏ nhất

 Đối với các phần tử bị gạch 2 đường thì cộng với phân tử này

 Chưa bị gạch thì trừ phân tử này

 Bị gạch 1 gạch thì giữ nguyên Sau đó trở lại bước 4

Trang 23

Bài 2: _64 _ Có 4 anh công nhân làm 4 việc với năng xuất như sau : (SP/ngày)

Đây là bài toán tìm tổng năng suất cao nhất nên thuộc về bài toán cực đại

 bài toán cực đại thì khi làm bước 1 thêm dấu trừ vào mỗi số hạng của ma trận

 Để năng suất cao nhất thì phân công :

 Công nhân A làm công việc Y

 Công nhân B làm công việc Z

 Công nhân C làm công việc X

 Công nhân D làm công việc T

Và tổng năng suất cao nhất là : 23 + 29 + 17 + 49 = 118 (Sp/ngày)

Bài 3: _64 (*) Có 5 công việc được gia công tuần tự trên 3 máy với thời gian

p

C

p

Trang 24

Dựa vào đề bài ta có tmin1 ≥ t min2

tmin3 ≥ t min2 Công

Trang 25

Bài 4: Một HTX vận chuyển có 5 hợp đồng Tiền lời các xe khi thực hiện các hợp đồng như sau:

a/ Hãy phân công nhiệm vụ cho các xe

Nhận thấy phân công nhiệm vụ cho các xe để tiền lời lớn nhất => bài toán cực đại

 Tiền lời lớn nhất các xe nhận được : 900 000 + 1 000 000 + 1 000 000 + 1 000 000 + 700 000 = 4 600 000 đ

b/ Phân công nhiệm vụ với điều kiện lời cho các xe phải > 700 000 đ

Đây là dạng bài toán có ô cấm ( /81/ lý thuyết chương 6)

Trang 27

c/ Giả sử có thêm HĐ thứ 6 với mức tiền lời tương ứng là 10, 9, 8, 11, 10 thì công ty nên từ chối HĐ nào

Vì có 5 xe mà có 6 HĐ nên không thể xây dựng ma trận đơn vị, nên ta

Giả sử có thêm xe F có tiền lời = 0

Trang 28

Vậy xe F có thể rơi vào 2 trường hợp : hoặc là HĐ 2 hoặc là HĐ 5

Vậy ta có thể từ chối HĐ 2 hoặc HĐ 5

Bài 5: (*) Sile trang 54

Đưa vào khai thác một mỏ than mới cần thiết phải thực hiện các công việc sau:

Trang 29

Mối liên hệ giữa các công việc như sau :

 Công việc A thực hiện trước B, B trước C,D,E,F

 Công việc C và D trước G

 Công việc E, F, G trước H và J

 Công việc H, J trước I, K và L

Trang 30

CHƯƠNG : GIẢI ĐỀ THI CÁC NĂM TRƯỚC

Bài 1:

Cho ví dụ về việc sử dụng LFL, EOQ, PPB trong việc xác định kích cỡ lô hàng với số thời kỳ tính toán 9 tuần; tổng nhu cầu là 600kg, tồn kho đầu kỳ là 0.2*Y, tồn kho cuối tuần 9 là 0.2*Y Chi phí một lần đặt hàng là … đồng Chi phí tồn kho ….đ/đv/tuần sản lượng đơn hàng tối ưu theo EOQ là 200kg Chi phí có liên quan sv tự cho nhưng phải phù hợp.Các số thứ tự chẵn Y = 100, lẽ Y = 200

3.PPB 3x300 000=900 000 580x1 000=580 000 1 480 000

 Chọn phương án 3 PPB

Q* = √𝟐𝑫𝑺𝑯

Trang 31

Bài 2: Hoàn chỉnh phương án sản xuất dưới đây :

Bài 3: Căn cứ vào số liệu sau đây :

a/ Để lắp ráp 1 đơn vị sản phẩm A cần 2X, 3T và 2Z Mỗi X cần 2W, 1M và 2K Mỗi K cần 1 H và 2Q Mỗi T cần 3B, 4U và 1 C Mỗi Z cần 2W và 2 U Mỗi U cần 2D và 2 B

b/ Thời gian đặt hàng ( tuần) và tình hình tồn kho như sau :

Trang 32

Sơ đồ cấu trúc sản phẩm A theo thời gian

Ta có bảng tiến độ cung ứng các loại vật tư để lắp ráp 100 sp A :

Đặt mua 2210 D

2210 B 345H

1580B 740D 705Q

720W

Giao 100A

280T 355K 370U

180X 185Z 95A Vậy tiến độ cung ứng vật tư D, B để lắp ráp 100 sản phẩm A :

 Tuần 1 : đặt mua 2210 D

đặt mua 2210 B

 Tuần 3 : đặt mua 740 D

đặt mua 1580 B

Trang 33

Bài 1: Hoàn chỉnh phương án sản xuất dưới đây

Trang 34

Thứ tự sắp xếp tối ưu các phương án như sau :

 Thời gian hoàn thành các công việc là 106 giờ máy

 Thời gian hoàn thành các công việc là 106 giờ máy

Bài 3: Hãy vẽ sơ đồ cấu trúc sản phẩm A theo thời gian nhằm có thể giao hàng sớm nhất Biết rằng:

a/ Để lắp ráp 1 đơn vị sản phẩm A cần 3X, 4Yvà 2Z Mỗi X cần 2W và 4K Mỗi K cần 1H và 2Q Mỗi Y cần 3B, 4U và 1C Mỗi Z cần 2W và 2U Mỗi U vầ 2D và 2B

b/ Thời gian đặt hàng như sau ( Đơn vị : tuần)

Trang 35

Theo sơ đồ thì thời gian giao hàng sớm nhất là kết thúc tuần thứ 9

Trang 36

80 000đồng/sp Khả năng làm ngoài giờ tối đa bằng 30% sản xuất trong giờ Xí nghiệp không sử dụng hợp đồng phụ Tồn kho cuối tháng 6 là 10.Y sản phẩm ( Y là số hàng đơn vị của số báo danh ví dụ SBD là 23 thì 10Y = 10.3

 Chi phí tiền lương trong h : 60.000đ/sp

 Lượng sản phẩm tồn kho đầu kỳ : 10 x 7 = 70 sp

 Tồn kho cuối tháng 6 : 10 x 7 = 70 sp

 Tổng nhu cầu trong 6 tháng : = 8400 +70-70 = 8400

 Khả năng làm ngoài giờ tối đa : = 1200 x 30% =360 sp

Trang 37

Bài 2: Căn cứ vào số liệu sau đây :

a/ Để lắp ráp 1 đơn vị sản phẩm A cần 3X, 2Yvà 4Z Mỗi X cần 2W và 4K Mỗi K cần 1H và 2Q Mỗi Y cần 3B, 4U và 1C Mỗi Z cần 2W và 2U Mỗi U vầ 2D và 2B Thời gian đặt hàng được cho như sau (Đơn vị : tuần)

Trang 38

420B 1825Q

 Tuần 1 : đặt mua 1090 D

 Tuần 3 : đặt mua 1260 D

Trang 39

60 000đồng/sp Khả năng làm ngoài giờ tối đa bằng 30% sản xuất trong giờ Xí nghiệp không sử dụng hợp đồng phụ Tồn kho cuối tháng 6 là 20.Y sản phẩm ( Y là số hàng đơn vị của số báo danh ví dụ SBD là 23 thì 20Y = 20.3

= 60)

Hãy hoạch định và tính chi phí cho 3 phương án sản xuất trong đó có một phương án sản xuất với số công nhân hiện có

Trang 40

 Chi phí tiền lương trong h : 50.000đ/sp

 Lượng sản phẩm tồn kho đầu kỳ : 20 x 8 = 160 sp

 Tồn kho cuối tháng 6 : 20 x 8 = 160 sp

 Tổng nhu cầu trong 6 tháng : = 19200 +160-160 = 19200

 Khả năng làm ngoài giờ tối đa : = 2560 x 30% =768 sp

Trang 41

Bài 1: Giống bài 2 – Đề 01

Bài 2:

Tại một công ty có nhu cầu về một loại sản phẩm X là 100đvsp/ngày Chi phí một lần chuẩn bị sản xuất loại sản phẩm X ( chi phí đặt hàng) là 1 000 000 đồng Khả năng sản xuất của công ty là 300 đvsp/ngày Chi phí tồn kho cho sản phẩm là 3 000 đồng/đvsp/năm Công ty hoạt động 360 ngày/năm Theo anh chị, công ty nên sản xuất trong bao nhiêu đợt? Mỗi đợt bao nhiêu sản phẩm và sản xuất bao nhiêu ngày? Tồn kho trung bình của sản phẩm này?

Giải:

Tóm tắt :

 Chi phí một lần đặt hàng : S = 1 000 000 đ

 Khả năng sản xuất của công ty : p = 300 đvsp/ ngày

 Chi phí tồn trữ ( chi phí tồn kho) : H = 3 000đ/đvsp/năm

 Nhu cầu hàng năm : D = d N = 100 360 = 36000 kg/ năm

 Số lượng hàng tối ưu :

Ngày đăng: 05/08/2015, 15:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG HOẠCH ĐỊNH: - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
BẢNG HOẠCH ĐỊNH: (Trang 5)
BẢNG CHI PHÍ: ( Đơn vị tính : 1000 đồng) - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
n vị tính : 1000 đồng) (Trang 8)
BẢNG CHI PHÍ: ( Đơn vị tính : 1000 đồng) - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
n vị tính : 1000 đồng) (Trang 9)
Bảng chiêt khấu như sau : - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
Bảng chi êt khấu như sau : (Trang 12)
Bảng chiêt khấu như sau : - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
Bảng chi êt khấu như sau : (Trang 13)
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC THEO THỜI GIAN - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC THEO THỜI GIAN (Trang 16)
SƠ ĐỒ ĐƯỜNG GĂNG - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
SƠ ĐỒ ĐƯỜNG GĂNG (Trang 29)
Sơ đồ cấu trúc sản phẩm A theo thời gian - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
Sơ đồ c ấu trúc sản phẩm A theo thời gian (Trang 32)
Sơ đồ và thời gian hoàn thành các công việc : - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
Sơ đồ v à thời gian hoàn thành các công việc : (Trang 34)
BẢNG HOẠCH ĐỊNH: - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
BẢNG HOẠCH ĐỊNH: (Trang 37)
Đồ thị biểu diễn giữa sản lượng và chi phí. - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
th ị biểu diễn giữa sản lượng và chi phí (Trang 39)
BẢNG CHI PHÍ: ( Đơn vị tính : 1000 đồng) - Tổng hợp bài tập môn quản trị sản xuất có đáp án
n vị tính : 1000 đồng) (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w