1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn toán 9(2 đề có đáp án)

6 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhưng mỗi giờ ô tô đã đi chậm so với dự kiến là 10km nên đến nơi chậm mất 50 phút so với dự định ban đầu.. Tính quãng đường AB Bài 3 2,0 điểm Giải các bất phương trình.. Hai đường cao B

Trang 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2015-2016

MÔN : TOÁN - LỚP 9 (Thời gian 90 phút )

ĐỀ 1:

Bài 1 (3,0 điểm ) Giải các phương trình sau.

a) 3x + 1 = 7x - 11

b) 2x3 – 4x2 + 2x = 0

c) x 1 x 7x 32

Bài 2 (1,0 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B dự kiến đi hết thời gian là 2 giờ 30 phút Nhưng mỗi giờ ô tô đã đi chậm so với dự kiến là 10km nên đến nơi chậm mất 50 phút so với dự định ban đầu Tính quãng đường AB

Bài 3 (2,0 điểm ) Giải các bất phương trình.

a)

3

4

2x+

< 3 b) 2x + 3 < 6 – (3 – 4x)

Bài 4 (3,0 điểm ) Cho tam giác ABC, các góc B và C nhọn Hai đường cao BE và

CF cắt nhau tại H Chứng minh rằng

a) ∆AFC đồng dạng với ∆AEB Từ đó suy ra AB AF = AC AE

b) ∆AEF đồng dạng với ∆ABC

c) BH BE + CH CF = BC2

Bài 5 (1,0điểm ) Một lăng trụ đứng có chiều cao 6 cm, đáy là tam giác vuông có hai

cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4 cm

1) Tìm diện tích xung quanh của hình lăng trụ 2) Tìm thể tích của hình lăng trụ

Trang 2

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2015-2016

MÔN : TOÁN - LỚP 9 (Thời gian 90 phút )

ĐỀ 2:

Bài 1 (3,0 điểm ) Giải các phương trình sau.

a) 4x + 3 = x - 12

b) y3 – 6y2 + 9y = 0

c) 21 12 ( +31)(11−2)

=

x x

Bài 2 (1,0 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ tỉnh M đến tỉnh N dự kiến đi hết thời gian là 2 giờ 30 phút Nhưng mỗi giờ ô tô đã đi chậm so với dự kiến là 12km nên đã đến chậm so với dự định ban đầu là 1 giờ Tính quãng đường MN

Bài 3 (2,0 điểm ) Giải các bất phương trình.

a)

2

1

3x

< 4 b) 3x + 2 > 4 – (x + 2)

Bài 4 (3,0điểm ) Cho tam giác ABC, các góc B và C nhọn Hai đường cao BM và

CN cắt nhau tại H Chứng minh rằng

a) ∆ANC đồng dạng với ∆AMB Từ đó suy ra AB AN = AC AM

b) ∆AMN đồng dạng với ∆ABC

c) BH BM + CH CN = BC2

Bài 5: (1,0 điểm)

Cho hình vẽ bên:

a) Tính độ dài BC

b) Hãy tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ ABCA’B’C’

9cm 6cm 8cm

C ' B'

A'

C B

A

Trang 3

B

C D

H

E F

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ 1:

1.a 3x + 1 = 7x – 11⇔ 4x = 12⇔ x = 3

Vậy phương trình có nghiệm x = 3

0,75 0,25 b

2x3 – 4x2 + 2x = 0⇔2x(x2 – 2x + 1) = 0⇔2x(x – 1)2 = 0

=

=

0 1

0

x

x

⇒ 

=

=

1

0

x x

Vậy phương trình có tập nghiệm S = { }0 ; 1

0,75 0,25 c

2

Gọi x(km) là độ dài quãng đường AB (x > 0)

Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5h =

2

5

h; 50 phút =

6

5

h Vận tốc dự định đi lúc đầu là 2x,5

Thời gian thực tế đi hết đoạn đường AB là

2

5

+

6

5

=

3 10

Vận tốc thực tế đã đi là

10

3x

Theo bài ra ta có phương trình 2x,5 -

10

3x

= 10 Giải tìm được x = 100 (TM)

Vậy quãng đường AB dài 100km

0,25

0,5

0,5 0,25

4

2x+

< 3 ⇔ 2x + 4 < 9 ⇔ x <

2 5

Bất phương trình có nghiệm x <

2

5

0,75 0,25

b 2x + 3 < 6 – (3 – 4x) Bất phương trình có nghiệm x > 0 ⇔ 2x > 0 ⇔ x > 0 0,750,25

4

Trang 4

∆ABE và ∆ACF có E = F = 900; A chung

⇒ ∆ABE đồng dạng với ∆ACF (g.g)

AC

AB

=

AF

AE

⇒ AB AF = AC AE

1,0 0,5

b

AC

AB

=

AF

AE

AB

AE

=

AC AF

∆ AEF và ∆ ABC có A chung;

AB

AE

=

AC AF

Suy ra ∆ AEF đồng dạng với ∆ ABC (c.g.c) 1,0

c

Vẽ HD ⊥BC

∆ BHD đồng dạng với ∆ BCE (g.g)

BC

BH

=

BE

BD

⇒ BH BE = BC BD (1)

∆ CHD đồng dạng với ∆ CBF (g.g)

BC

CH

=

CF

CD

⇒ CH CF = BC CD (2)

Cộng từng vế (1) và (2) ta được

BH BE + CH CF = BC(BD + CD) = BC2

0,25

0,25 5

Lưu ý: - Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không được chấm điểm

- Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tương đương

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2015-2016

MÔN : TOÁN - LỚP 9 (Thời gian 90 phút )

ĐỀ 2:

1.a

4x + 3 = x – 12

⇔ 3x = - 15

⇔ x = - 5

Vậy phương trình có nghiệm x = - 5

0,75 0,25

b

y3 – 6y2 + 9y = 0

⇔y(y2 – 6y + 9) = 0

⇔ y(y – 3)2 = 0

⇔ 

=

=

0 3

0

y

y

⇔ 

=

=

3

0

y

y

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { }0 ; 3

0,75 0,25

c 2x + 3 −x = 0 (1)

Trang 5

B

C D

H

M N

2x = - 3 −x ⇒ x ≤ 0

⇒ 3 – x > 0 ⇒ 3 −x = 3 - x

(1) ⇔ 2x + 3 – x = 0

⇔ x = - 3 ( TM)

Vậy phương trình có nghiệm x = -3

0,25

0,5 0,25

2

Gọi x(km) là độ dài quãng đường MN (x > 0)

Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5h

Vận tốc dự định đi lúc đầu là 2x,5

Thời gian thực tế đi hết đoạn đường là 2,5 + 1 = 3,5

Vận tốc thực tế đã đi là 3x,5

Theo bài ra ta có phương trình 2x,5 - 3x,5 = 12

Giải tìm được x = 105 (TM)

Vậy quãng đường MN dài 105km

0,25

0,5

0,5 0,25

3.a

2

1

3x

< 4 ⇔ 3x – 1 < 8

⇔ 3x < 9

⇔ x < 3

Vậy bất phương trình có nghiệm x < 3

0,75 0,25 b

3x + 2 > 4 – (x + 2)

⇔ 4x > 0

⇔ x > 0

Bất phương trình có nghiệm x > 0

0,75 0,25

a

∆ANC và ∆AMB có M = N = 900 (GT)

A chung

Trang 6

⇒ ∆ANC đồng dạng với ∆AMB (g.g)

AM

AN

=

AB

AC

⇒ AB AN = AC AM

1,0 0,5

b

AM

AN

=

AB AC

AC

AN

=

AB AM

∆ AMN và ∆ ABC có A chung;

AC

AN

=

AB AM

Suy ra ∆ AMN đồng dạng với ∆ ABC (c.g.c) 1,0

c

Vẽ HD ⊥BC

∆ BHD đồng dạng với ∆ BCM (g.g)

BC

BH

=

BM

BD

⇒ BH BM = BC BD (1)

∆ CHD đồng dạng với ∆ CBN (g.g)

BC

CH

=

CN

CD

⇒ CH CN = BC CD (2)

Cộng từng vế (1) và (2) ta được

BH BM + CH CN = BC(BD + CD) = BC2

0,25 0,25

Lưu ý: - Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không được chấm điểm

- Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tương đương

Ngày đăng: 05/08/2015, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w