54 TRỌNG ĐIỂM Trình bày rất cô đọng g van dé ma tai cd học vién môn tiếng Anh cần hiểu thấu đáo uới những thí dụ hết sức cụ thể, Hừ tiệc Eyau đồi từ oựng, tìm hiểu giới từ, thành ngữ,
Trang 1BỊ TRONG DIEM GIÚP BẠN LÀM BÀI THỊ
ay Ậ
Sy LE
=> © cs
Trang 3NGUYÊN HÀ PHƯƠNG
Trang 4
LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn “54 TRỌNG DIEM GIUP BAN LAM BAL-THI MÔN
TIẾNG ANH HIỆU QUẢ” giới thiệu 54 điểm quấn trong mà
các học viên môn tiếng Anh nói chưng cữn, nit cdc thi sinh
chuẩn bị thi Chứng chỉ quốc gia A, B, C —
sinh vào các trường Đại học môn tiếng A
Sách được chia ra làm hai phan:
Điề» 1 54 TRỌNG ĐIỂM
Trình bày rất cô đọng g van dé ma tai cd học vién môn tiếng Anh cần hiểu thấu đáo uới những thí dụ hết sức cụ thể, Hừ tiệc Eyau đồi từ oựng, tìm hiểu giới từ,
thành ngữ, những từ thường gây nhằm lẫn đến cấu trúc
câu, trật tự t a
Pédn 2: 3000 CAU TRAC NGHIEM THUC HANH
Phần này gôm 3000 câu hỏi trắc nghiệm áp dụng những
điểm đã được nêu rõ ở phần một; 3000 câu trắc nghiệm sách này được chia ra làm 30 bài, mỗi bài 100 câu
dối mỗi bài đều có đáp án để bạn đọc có thể tự đánh
lá khả năng của mình
cute tôi hi vọng rằng tài liệu này thực sự hữu ích đối
với(các bạn đang theo học môn tiếng Anh và thân chức các
bạn học tập tiến bộ
NGUYỄN HÀ PHƯƠNG
Trang 5
| | I
Trang 6© TRANSITIVE VERBS (tha dong tit)
La dong tir can phai c6 tan ngir tryc tiép (directo
bổ nghĩa
TD:
Trang 7x He speaks with me.{speaks 1a intransitive verb vì có wizh là
giới từ, me là tân ngữ gián tiép (indirect object) ctia speaks]
Giới từ là tiếng đứng trước một danh từ( un) hay một hình thức
tương đương với danh từ (noun equivalent) để chỉ sự liên hệ giữa tiếng
Trang 8Anh ta đã đi bộ xuống đôi
oe Put that knife down.-(adverb)
Hay dé con dao xudng
# = «The war still went on (adverb)
Chién tranh vẫn còn tiếp tục
TD3: :
vr Do you know anything about him 2G epositon)
Anh có biết gi về hắn không? `
¥ Don't leave waste paper about (adverb) Đừng xả giấy rác bừa bãi
Giới từ động trước một danh từ, một tương đương danh từ r hoặc
một cụm từ, còn liên từ đứng trước một mệnh dé (clause)
TD
Please, come before 10 o'clock (preposition)
Xin hdy dén trudc 10 giờ
x must finish my work before I go home (conjunction)
Trang 9
Tôi phải hoàn tất công việc trước khi tôi về nhà
TD2:
" ¥ [stayed home because it rained (conj)
%& I stayed home because of the rain (pre)
- Tôi đã ở nhà vì trot mua
TD3:"
¥* Doas I (do) (conj)
x Do like me (pre)
He works hard in order th
%* He works hard in order 40
Sau đây là bảng liệt kê những từ căn bẩn nhất trong tiếng Anh Bạn
có thể hộc:một.lúc 25 hoặc 50 từ Học bằng cách dùng từ điển Trong khi
9
Trang 10tra từ điển, ban hay tìm đây đủ các chỉ tiết như được ghi trong mau giấy `
học từ vựng (vocabulary wordsheet) bên dưới, đùng nó như một cuốn sổ
tay và thường xuyên ôn tập
accept anxious ` ` believe
across approach °* black
advertise” ` argue 34t oto board
attempt 4
vi attention sẻ: cigarette '”ˆ“ “ agree August citizen “3° ~
autumn close
clothing
coffee collect
10
Trang 11education
eight either
expect 150
fact
fight
flower forehead
foreign
forty
home
hospital house
interfere
interrupt into iron
itself
January half duly
hand just ¬ handkerchief kindergarten happy “kitchen
heard labor heavy laid
high language
hoarse langh
holiday learn i
Trang 12
led mistake 250 o'clock
lesson 225 more’ old
lite mother once policeman
listen mouth post office
little much potato
long president
lose pretty
made probably
making ounce promise
many overcoat psychology
March pain public 325
marry paper pursue
matter peace quart
pear 300 quarter pencil quick
November 275 _ perfect quite
ocean picture read
12
Trang 13ready should supper today
reason since sweet toriorrow “
` receive sister take
¡ refer sleep tear 400
i _ resource something 375 tenth trousers
restaurant sometimes than : truly
ribbon soul Thanksgiving twelve
ridiculous soup that uncle
right 350 south under
same state there United States
school this usual
season student thousand value
i see ae studying thread variety
- sentence © > such three vegetable
| 2 sugar Thursday view
\ suit ticket villain 450
13
Trang 15
| Méu GIAY HOC TU VUNG
+ “(VOCABULARY WORDSHEET)
1 Word : ability Pronunciation : [sbiat]
Meanings : J a being able
Other forms of the word : able ably
Use of the word in context: _He' has the ability to do the
Other forms of the word ;
Use of the word in context : vé
Trang 16Một số giới từ có thể học bằng cách miêu tả chúng trang ý nghĩa
gì Một số có thể học bằng cách so sánh với nhữ iới từ khác Tuy
nhiền, có một số cần phải học thuộc lòng cả cụm chứa giới từ đó
Sau đây là những giới từ thông dụng:
®_ DURING thường được theo sau bởi mí
e walked out tof the room angrily
Anh te dei siản dit budc ra khỏi phòng
our OF + ngũn : Hết, thiếu, không còn
k He went’ to the store because he was out of milk
Anhrta đã đến cửa hiệu vì anh ta đã hết sữa
16
Trang 17« BY thường được dùng với nghĩa đi ngang qua một địa điểm hc
gần một địa điểm
xx We walked by the library on the way home
Chúng tôi đã ải ngang qua thư viện trên đường vê nhà
3
# Your books are by the window
IN có nghĩa ngược lại với out
* He is in his office
Ong ta ở trong văn phòng của Ông tạ
% Your socks are ¿z the drawer
Đôi vớ của anh ở trong ngăn ké,
®- ON thường có nghĩa lä ở trên, tiếp xúc;với một vật thể
% His birthday is on January 1
Sinh nhật của hắn nhằm ngày ! tháng giêng
% _ It'stoo late to see Jane; she’s already on the plane
Thật quá trễ để gặp Jane; cô ta đã trên phú cơ rồi
a came to school this morning on the bus
Sáng nay tôi di hoc bang xe buyt
% She lives on the tenth floor of that building
Cô ta sống ớ tầng thứ 10 của tòa nhà đó
ye George lives on 11" Avenue
George séng ở đại lộ 1}
17
Trang 18& AT + dia chi
x I five at 68 Le Loi street
Tôi cư ngụ ớ số 68 đường Lê Lợi
© At+một thời điểm
xe Lusvally get up at 6:00 AM
Tôi thường thúc dậy lúc 6 giờ sáng
© CUM TUCO GIGI TU THONG DUNG:
© From time to time (occasionally): thinh thoang
xx We visit the museum from time to time -
Thỉnh thoảng chúng tôi viếng thăm viện be 01 ng
© Out of town (away) : di ving, di khỏi thành phố
% I cannot see her this week because chết out of tor town
© Out of date (old) : cũ, lỗi thời ỳ
+ Don't use that dictionary Ise t of date
Đừng dùng từ điển đó Nó lồi thời rồi
@_ Outofwork (jobless, unei \
% Ihave been out of F work for long
Tôi đã bị thất ất nghiệp lâu rồi
w Your request for an extension of credit is out of the question
keo đài thời gian tín D dụng của anh thì i Khong thể được
18
Trang 19
By bus / plane / train / ship / car / bike:: bing xe buýt / phi cơ / xe
lửa / tàu / xe hơi / xe đạp (chỉ phương tiện vận chuyển)
% We traveled to Boston by train
Chúng tôi da đến Boston bằng xe lửa
By then : vào lúc đó
+ I will graduate in 1997 By then, I hope to have found a job
Tôi sẽ tốt nghiệp vào năm 1997 Vào lúc đó, tôi hy được một việc làm
By way of (via) : ngang qua qua ngả
+ We are driving to Atlanta by way of Boston Rot e
Chúng tôi sẽ lái xe di Atlanta bing nga Bosto1
By the way (incidentally): tiện thể
By the way, Ive gọt two tickets ft “Saturday's game Would
you like to go with me?
n Rouge
Tôi có hai vé xem trận đấu nạ, ebay Tiện thể bạn có muốn
đi với tôi không 2
By far (considerably) : rat, rất:nhiều
+ This book is by far §
: Quyển sách này rất hãy về đề tài đó
By accident (by mistake) : ngẫu nhiên, không cố ý
best on the subject
* Nobody will recéive a check on Friday because the wrong cards
intothe computer by accident
Không ai sé nhận được bưu phiếu vào ngây thứ sáu vì những
phiếu sai vô tình đã được đua vào máy điện toán
In timeffnöt late, early enough) : không trễ, đủ sớm
7 arrived at the airport in time to eat before the plane left
+ Chúng tôi đến phi trường vừa đủ thời gian để ăn trước khi phi
cơ cất cánh
19
Trang 20@
1n touch with (in contact with): tiếp xúc, liên lạc với
x It's very difficult to get in touch with her because she works:
day <=
Rai kho tiép xúc với cô Ấy vi cô Ấy làm việc cả ngày
In case (if) : néu, trong trường hợp
* JI will give you the key to the house so you'll ha in case I
arrive a little late
Tôi sẽ đưa cho anh chiếc chìa khóa ngôi
trong trường hợp tôi đến hơi trễ một chút để anh có nó
Jn the event that (ïf) : nếu trong trường hoy
wy Un the event that you win the prize, uu will be notified by
srt time) : trong một thời gian rất
‘On the whole (in general) : nói chung, đại khái
+ On the whole, the rescue mission was well executed
Nói chung, sứ mệnh cứu người đã được thực hiện tất
Trang 21& At first (initially) : ltic đầu, ban đâu
Ôn sale : bán giảm gia
x Today this item is on sale for $25
Hôm nay mặt hàng này bán giảm giá còn 25 đô Ìa
At least (at minimum) : tối thiểu
w We will have to spend at least wo week:
experimenis „ &
Ching tôi sẽ phái mất í nhất hai tuân lễ để làm các thí nghiệm
At once (immediately) : ngay lập tức
* Please come home at once
Xin hãy về nhà ngay lập tức
Trang 22© Dang dé chi hanh động thường làm hay hành động quen làm ở hiện
* Igo to school every day
Toi di học mỗi ngày
w He often sees me
Anh ra thường thấy tôi
© Dang để chỉ sự thật hiển nhiên
w The earth revolyes round the sun
Quả đất quay chung quanh mặt trời
w_ Tw/o and two are four
Trang 23tƯUÝ:
Các động từ chỉ tình trạng (stative verbs) sau đây không được chia
* saw him yesterday
Tôi đã thị ⁄ anh ta hôm qua ˆ :® Dùng để chữ lành động thường làm hay quen làm trong quá khứ
* Iplayed football every Sunday afternoon last year
'Năm ngoái, mỗi budi trua Chit nhat tôi đều chơi bóng đá
Trang 243 He taught English from 1950 to 1960 - Anh ta đã dạy tiếng Anh từ năm 1950 đến năm 1960
® Dùng đế chỉ hành động đang diễn ra tại m ời điểm hoặc một
khoảng thời gian ở quá khứ
* Iwas bathing at 9 o'clock Jast nig!
Lúc 9 giờ tối hôm qua tôi (Äã) tắm
sx We were learning our lessons‘all yesterday evening
Chiing 10i da hoc bai sudt cd budi ti hom qua
w My mother was cooking in the kitchen while Iwas watching |
tivi thi điện bị cúp
h động cùng diễn ra song song nhau trong quá
Trang 25© Ding dé chi hanh dong xdy ra trong quá khứ và hành dong đó kẻ
dài đến hiện tại
1] have faughf English for 20 years now
Tôi đã dạy tiếng Anh được 20 năm nay
¥* Her daughter has been ill since lust week
Con gái của bà ấy đã bị ốm kể từ tuân rồi
€ Dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ v
không cân xác định rõ vào thời điểm nào
%1 haye read this book already
Tôi đã đọc quyền sách này rồi
ys She has sent him a letter recently,
hay tuong lai
3% You will pass the test after you have done these exercises
Subject + HAD + past participle
Dùng để chỉ hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
25
Trang 26xx The injured had died before help came
Những người bị thương đã chết trước khi có sự giúp đỡ
xx I realized that I had made a silly mistake
xudn
® Dùng để chỉ một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá
khứ
x | had made a decision before 10 o'clock last nights
Tôi đã đi tới quyết định trước 10 giờ tốt hôm đáo
xx He had finished his work before dinner ũ
Anh ta đã làm xong công việc của chiêu
y
ta trước giờ cơm
G THÌ TƯƠNG LAI THƯỜNG (SIMPLE FUTURE TENSE)
1/WE/
+ Verb (without to)
WIEL đang có khuynh huớng được dùng cho tất cả các ngôi |
y
iw
®_ Dùng dé chỉ hành động hay sự kiện sẽ xảy ra ở tương lai
x We shall move to another house next month
Tháng 8 húng tôi sẽ đời nha
wTÌ h play will be over at 100 "clock
4 Se Will you go with me?
Anh vui lòng di với tôi không ? (mời mọc)
26
Trang 27wx Will you open the door for me?
Anh vui long mé cita cdi cho toi nhé? (thinh cau)
tưU ý:
WilI có thể đùng với ngôi thứ nhất và shall có thể dùng với ngôi
thứ hai và ba để chỉ sự hứa hẹn, đe dọa hoặc quyết tam SY
tx My parents shall have a car for you next week
% lam going to study_harder for the test
i tap chăm chỉ hơn để thi kiểm tra
TẾP DIỄN (FUTURE CONTINUOUS TENSE)
Trang 28hay ngày mai,
® Dùng để chỉ hành động dự trù sẽ được xảy ra ở tương lai
“several shows next
Đoàn xiếc dự trù sẽ biểu diễn nhiều màn vào tuần tới
x 1 shall probably be seeing Tc tomorrow: we work in the
I THi TUONG LAI HOAN-THANH (FUTURE PERFECT TENSE)
1/ WE + SHALL
HE/ SHE/ IT! YOU/ THEY + WILL
Trang 29.nhưng nhấn mạnh tới tính liên tục của hành động
J THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIEN
(PRESENT PERFECT CONTINUOUS TENSE)
| 1/WE/YOU/ THEY + HAVE
+ BEEN + Verb + ing
Dùng giống như thì hiện tại hoàn thành (presenterfect tense},
TD:
x L have been learning English for two yéars
Tôi đã học tiếng Anh suốt hai nấu Ôi i
K THI QUA KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP TÊN
(PAST PERFECT CONTINUOU TENSE)
lến trudc 9 gid t6i hém qua, viên phi công đã bay 9
«signe đông hô không nghĩ
L THÌ TƯỜNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
(FUTURE PERFECT CONTINUOUS TENSE)
+ HAVE BEEN +Vetb + ing
Trang 30Dùng giống như thì tương lai hoàn thành (future perfect tense),
nhưng nhấn mạnh tới tính liên tục của hành động
TD: `
_ When ï get my diploma, I sửall have been learning at this:
school for 3 years
Tính đến lúc tôi nhận được văn bằng, tôi sẽ học t trường này liên tục được 3 năm
% She wore a coat because it was raining
Co ta da mae do khoác vì trời đang mưa
* Because.itwas wet, he took a taxi
Vi trời ẩm ướt, anh ta đã đón tắc xi
*% Because the weather conditions were bad, we had to postpone the trip
điều kiện thời tiết xấu, chúng tôi đã phải hủy bó chuyén di
"I did it because J was angry
Tôi đã làm thế vì tôi tức giận
30
Trang 31& Because of là giới từ nên sau because of phải là một danh từ (noun)
hay tương đương danh từ (noun equivalent)
TD:
% He was absent because of his iliness
Anh ta đã vắng mặt vì ốm
* Because of the bad weather, we had to postpone the tì
Vì thời tiết xấu, chúng tôi đa phái hủy bó chuyến die
se She wore a coat because of the rain
Cô ta da mặc áo khoác vì trời mưa
* Because of his tiredness, he went to bed
w Use these extinguishers%n case there is fire
Hãy sử dụng những bình chữa cháy này trong trường hợp có
W ICarrya Spare v eel in case I have a puncture
Tôi mang theo’ bánh xe du trit dé ding trong trường hợp bị thing anh xe
© In case of 1a gi , giới tir (preposition) nén sau in case of la mét danh từ (noun) hoặc từờng đương danh từ (noun equivalent)
‘Use these extinguishers in case of fire
Hãy sử dụng những bình chữa cháy này trong trường họp có
31
Trang 32xx In case of accident, call 999
Trong trường hợp gặp tại nan, gọi số 999
TD 8
GO TO HOSPITAL va GO TO 7 Phân biệt
GO TO SCHOOL va GO TO THE SCHOOL
Nhận xét sự khác biệt sau day:
A GO TO HOSPITAL va GO ‘THE HOSPITAL
© Go to hospital : d&n bệnh viện (để được chữa trị)
© Go to the hospital: đếnB nh viện (để làm việc, thăm viếng )
‘ook them fo hospital
ig đã chở họ vào bệnh viện
Their relatives went te the hospital to visit them
cy l
€\Thân quyến của họ đến bệnh viện để thăm họ
) TO PRISON va GO TO THE PRISON
Go to prison: vao tù (vì có tội, phải đi tù)
Trang 33Thành ngữ (idiom) là một hình thức diễn tả đặc biệt Mỗi ngôn ngữ
đều có thank ng méng Khi hoc thanh ngir, ching ta khong te dich tung
tir một mš phải tìm hiểu ý nghĩa của từng nhóm từ Cách hay nhất là
ching ta | phải học thuộc lòng các thành ngữ và tập sử dụng nhiễu lần cho
thuận thục Sau đây là 100 thành ngữ thông dụng Chúng tôi có ghi nghĩa
diếng Anh và nghĩa tiếng Việt tương đương Bạn hãy học thuộc 100 thành
`ngữ này để sau đó thực hành ở các bài trắc nghiệm ở phần hzi 100 thành
33
Trang 34ngữ này đều được đưa vào áp dụng đẩy đủ ở các bài trắc nghiệm thực
to count on = to depend on : trông cậy vào
out of order = not in working: ¿hư
condition
at times = sometimes : đôi khi
to geton a bus= toboardabus : lên xe buýt
to take off = to remove : thdo, cdi, dé
to call S.O up = to telephone S.O_ : gợi điện thoại cho ai
to turn on = to switch on : bật lên (đèn) `”
to tura off = to switch off : tất (den)
to know §.0 by sight = to be able : biết ig? ái
to recognize S.O when seeing him |
something the matter = something - ob 'u gì không on
to bring S.O up = to rear S.O
to break into = to enter by forc
ey “nuôi dưỡng ai
đột nhập vào
bee pies ead
nghe nói tới ai
chế nhạo, giễu cor
thình lình
to cal) down = to, reprimand khién trach, qué mdng
out of date =‘no longer current : không hợp thời, không còn
2 hiện hành off anion = occasionally - + thỉnh thoảng
to cate fire = to begin to burn : bắt lứa, bắt đầu cháy
to 'get through = to finish :_ xong, làm xong
không một tí nào, không một
‘not at all = not in the least
z chút nào
34
Trang 3523 to look up = to search for : tìm kiếm, tra (từ điển )
24 to wait on = to serve : phục vụ
25 to carry out = to execute : thực hiện, thi hành
26 so far = up to the present time : cho đến nay
27 to shut up = to stop talking : ngừng nói chuyện, ùn miện,
28, to tell time = to know the hour by : biết xem đẳng hỗ, biết nói
looking at a watch or clock, to i +a ae tủ giờ
29 bard ofhearing= partialy deaf : lãng tai hơi đi
30 to run over = to pass over with a : cán, chạy đè
moving vehicle
31 to run out of = to exhaust the :
supply of
32 to eat in=to eat at home
33 to eat out = to eat in a restaurant
34 to feel like = to have a desire
35 to cross out = to delete
36 to make clear = to explain
37 to have on= to be wearing
ém, an ớ nhà hàng
muốn, khao khát
gạch bó, xóa bó giải thích
Trang 3646 to make up one’s mind = to decide :
47 to change one's mind = to alter :
one's decision
48 to take a sedt = to sit down
49 to think over = to consider
50 to take place = to occur
51 to look down upon S.O = to treat :
S.O with scorn
52 to keep good time =
accurately
53 to take off= to leave the ground
54 to look up to S.O = to respect 8.0 :
ngôi xuống cân nhắc, suy nị
đốt, làm cháy
đến gân
vẫn giữ liên lạc với
: khá giá làm cản đường ai
vô dụng uống công xây dựng, dựng lên
đụng thứ điều gì, chịu đựng
điều gì
lên ký, mập ra ngừng, bó
Trang 37: 67 to fill out = to complete
i 68 no matter = regardless of bất kể, không kể
ị 70 to do over = to do again làm lại
71 to burn down = to burn to the ground ; chấy rựi
Ị 72 to burn up = to burn completely chay hét, chdy Fit:
Ị 73 at first sight = immediately ngay lập tú
75 at sea =confised bối rất ứng túng, ngơ ngác
76 to back up = to support : ine
77 to lead S.O by the nose = to:
dominate S.O
78 to get the better of = to gain ancy gidnh duoc lợi thế
advantage over?
79 to get together = to assemble tập họp, họp mặt nhóm họp
i BU at any rate =in any case Bat ky Trirong Hop Nao
81 to cut out = to cease the bỏ từ bó
85 dirt-cheap “ extremely cheap, : ré mat, ré nhirbeo
very cheap, at a very low price
86 crocodile'tears = false tears nước mắt cá sấu:
87 gạch bỏ
to cross out = to delete
rapidly
to come out = to be published
to come down with = to become ;
sick with
on ! = hurry; move more : nhanh chân lên
được xuất bản
bị nhiễm bệnh
Trang 3891 to put S.O up = to give S.0 a: cho aiớiro
lodging:
92 chicken-hearted = cowardly :_ hèn nhát
93 to clear the table = to removesthe : dọn đẹp đồ đạc trên bàn
tableware from the table
94 toclear up = to become fair :_- guang đăng
95 check-up = examination : sự kiểm tra, sự khái
khoe
96 to hold with = to approve of
97 to stand S.O up = to fail to meet :
S.O at an appointed place
98 to carry cut = to perform
99 to catch fire = to begin to burn
100 to get even with S.O = to gain :
One va Ones 1a dai từt (pronouns) được dùng thay thế cho danh từ
(noun)đã nói tới trước, để, (ránh phải lặp lại
One thay cho danh! tử số ít, Ones thay cho danh từ số nhiều
use is yours ?
all one is mine (one thé cho house)
“I'd like the red ones (ones thay cho pencils)
T have no pen, give me one ( 0#e= one pen)
38
Trang 39+ Lost my old camera, this is a new one (one= camera)
@® One va ones còn được dùng như một danh từ, có nghĩa là cái,
chiếc
* like this one
T6i thich cdi nay
vx [like that one
Tài thích cái kia
* like these blue ones
Tôi thích những cái màu xanh này:
+ She's not one to be easily frightened.”
Cô ta không phải là người dễ bắt ‘nat
% He is not the one who comes first
Ông ta không phải là người tới đâu tiên
w One should not praise oneself
Ta không nên tự khen'
%* One must do one's »ề
Ta phái lam hévse © minh,
xT KOWORE Mr Hung who is an actor
Tôi i bit một ông tên Hung, là một nam diễn viên
® One với nghĩa "đuy nhất", "độc nhất" “He's the one man who could have saved the situation
Ông ta là người duy nhất có thế đã cứu văn được tình thế
39
Trang 40+x She is the only one who survived in the shipwreck
Bà ta là người duy nhất sống sót trong vụ đắm tàu
% Will he pass his exam 7
Anh ta sẽ thi độu khôn,
% =I think so
Tôi nghĩ thi đậu
* I don't think so
_ Tôi nghĩ khôi
@ Ngoài ra Sơ còn có thể được dùng làm:
© Trang tix (adverb):
Nếu như vây
Có phải như thế không?
Sao lại như thế?
* Iwas ill, so I could not come
Tôi bi ốm, vì vậy tôi đã không đến được
40