1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập kỹ thuật số thầy Hồ Trung Mỹ

6 338 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 92,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP KỸ THUẬT SỐ 1.. Rút gọn các biểu thức sau: a... Tìm hàm bù của các hàm sau: a.. Biểu diễn các hàm sau theo dạng S.O.P và P.O.S a... b Hãy tìm biểu thức tối thiểu hóa dạng SOP của

Trang 1

BÀI TẬP KỸ THUẬT SỐ

1 Chứng minh:

a X’Y’ + X’Y + X Y = X’ + Y

b A’B + B’C’ + AB + B’C = 1

c Y + X’Z + XY’ = X + Y + Z

d X’Y’ + Y’Z + XZ + XY + YZ’ = X’Y’ + XZ + YZ’

e X’Y + Y’Z + XZ’ = XY’ + YZ’ + X’Z

f AB’ + A’C’D’ + A’B’D + A’B’CD’ = B’ + A’C’D’

g XZ + WY’Z’ + W’YZ’ + WX’Z’ =

XZ + WY’Z’ + WXY’ + W’XY + X’YZ’

e CD + AB’ + AC + A’C’ + A’B + C’D’ =

(A’ + B’ + C + D’)(A + B + C’ + D)

f Cho A B = 0 và A + B = 1, chứng minh

AC + A’B + BC = B + C

2 Rút gọn các biểu thức sau:

a ABC + ABC’ + A’B

b (A + B)’ (A’ + B’)

c A’BC + AC

d BC + B(AD + AD’)

e (A + B’ + AB’)(AB + A’C + BC)

f X’Y’ + XYZ + X’Y

g X + Y(Z + (Y + Z)’)

h W’X(Z’ +Y’Z) + X(W + W’YZ)

i (AB + A’B’)(C’D’ + CD) + (AC)’

Trang 2

3 Tìm hàm bù của các hàm sau:

a AB’ + A’B

b (V’W + X)Y + Z’

c WX(Y’Z + YZ’) + W’X’(Y’ + Z)(Y + Z’)

d (A + B’ + C)(A’B’ + C)(A + B’C’)

4 Tìm dạnh chính tắc 1 và 2 của các hàm sau:

a (XY + Z)(Y + XZ)

b (A’ + B)(B’ + C)

c WXY’ + WXZ’ + WXZ + YZ’

5 Cho hàm F(X, Y, Z) = ∏∏∏(3, 4, 6, 7) và G(X, Y, Z) = ΣΣΣ(2, 3, 6, 7)

a Tìm hàm E = F.G theo dạng chính tắc 1 và hàm H = F + G theo dạng chính tắc 2

b Rút gọn 2 hàm E và H

6 Biểu diễn các hàm sau theo dạng S.O.P và P.O.S

a (AB + C)(B + C’D)

b X’ + X(X + Y’)(Y + Z’)

c (A + BC’ + CD)(B’ + EF)

d A(BC’ + B’C) + C(BD + B’ D’)

Trang 3

3.1 Thực hiện các hàm sau bằng IC 74138 và các cổng cần thiết

a F(A, B, C, D) = ∑ (0, 1, 3, 9, 10, 11)

b F(W, X, Y, Z) = ∑ (0, 1, 2, 3, 5, 7, 12, 13, 14, 15)

3.2 Thực hiện các hàm F1 và F2 bằng IC74138 và 2 cổng AND 3 ngõ vào

F1(X, Y, Z) = XYZ + XYZ + XY + YZ + XYZ

F2(X, Y, Z) = XZ + YZ

3.3 Thực hiện bộ giải mã 4 →→→16 chỉ bằng IC74138

3.4 Cho bộ giải mã 2→→→4 như hình vẽ, hãy thiết kế bộ giải mã 4 →→→16

3.5 Xác định hàm F1 và F2 sau :

X0 (LSB)

X1

EN

Y0 Y1 Y2 Y3

X0 (LSB)

X1

EN

Y0 Y1 Y2 Y3

X0 (LSB)

X1

EN

Y0 Y1 Y2 Y3

C

B

A

F1(A, B, C)

F2(A, B, C)

Trang 4

3.6 a) Hãy viết biểu thức Boole của ngõ ra F của MUX 4 sang 1 ở hình sau (biết A ở MUX là MSB)

b) Hãy tìm biểu thức tối thiểu hóa dạng SOP của F

3.7 a) Tìm biểu thức Boole của hàm ra F của hình sau

b) Dạng chính tắc SOP của F

c) Tối thiểu hóa F theo dạng SOP

D0 D1 D2 D3

D

Trang 5

3.8 a) Hãy xác định hàm Boole được cài đặt ở hình sau (biết B ở MUX

là MSB)

b) Tìm dạng chính tắc SOP của F

3.9 Cho mạch sau, hãy xác định hàm ra của F (biết B ở decoder và MUX là MSB)

Trang 6

3.10 Cho trước một mạch cộng nhị phân toàn phần 4 bit (tương tự IC

74283, với C0 là số nhớ vào, C4 là số nhớ ra, A và B là hai số cần cộng

và S là kết quả tổng, chỉ số 0 để chỉ LSB), hãy thực hiện mạch so sánh hai số nhị phân 4 bit M và N mạch cộng trên, mạch thiết kế có các ngõ

ra chỉ thị (M< N), (M=N) và (M>N) tích cực thấp

Ngày đăng: 05/08/2015, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w