1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)

79 776 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,38 MB
File đính kèm source-code.rar (908 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày nay các thiết bị điện được sử dụng rộng rãi và là nhu cầu không thể thiếu trong đời sống của con người. Việc sử dụng các thiết bị năng luợng điện này sao cho hiệu quả, dễ dàng, tập trung là rất khó khăn. Hơn nữa việc sử dụng các thiết bị điện này trong không gian rộng lớn sao cho tiết kiệm,an toàn luôn là vấn đề quan tâm hàng đầu của nước ta.Với vấn đề đó nhóm em đã “Xây dựng hệ thống điều khiển các thiết bị điện qua mạng Internet”. Hệ thống giúp cho chúng ta có thể quản lý các thiết bị tập trung, dễ dàng và hiệu quả và nhanh chóng hơn. Ngoài ra hệ thống còn tích hợp các cảm biến, cài đặt thời gian hoạt động tự động cho các thiết bị giúp chúng ta sử dụng nguồn năng lượng điện tiết kiệm và an toàn hơn.

Trang 1

ĐẠIHỌCĐÀNẴNGTRƯỜNGĐẠIHỌCBÁCHKHOAKHOACÔNGNGHỆTHÔNGTIN Tel.(84-511)736949,Fax.(84-511)842771 Website:itf.dut.edu.vn,E-mail:cntt@edu.ud.vn

Trang 2

GVHD:TS.HuỳnhCôngPhápĐồántốtnghiệp

LỜICẢMƠN

Lờiđầut i ênchúngtôixinbàytỏlòngbiếtơnsâusắcđếnt ấ t cảquý thầycô,nhữngn g ư

ờ i đãt ậntụydạydỗ,truyềnđạtkiếnthứcvàk i n h n g h i ệmq u ý b á u choc h ú n g tôitrongsuốtnămnămhọcqua

ChúngtôixinchânthànhcảmơnTS.HuỳnhCôngPháp-thuộcbộmônCôngnghệphầnmềm,khoaC ô n g nghệthôngt i n , t r ư ờ n g ĐạihọcBáchkhoaĐàNẵng,n g ư ờ i đãhướngdẫn,tạođiềukiệnthuậnlợivàgiúpđỡchúngtôitrongsuốtthờigianlàmđềtài

Vàđểcóđượck ế t quản h ư ngàyh ô m nay,c h ú n g t ô i rấtb i ế t ơngiađìnhđãđ ộ n g viên,khíchlệvàtạom ọ i điềukiệnthuậnlợinhấttrongsu ố t quátrìnhhọctậpc ũngnhưquátrìnhthựchiệnđềtàitốtnghiệpnày

XinchânthànhcámơncácbạntrongkhoaCôngnghệthôngtin–

khóa07,đặcbiệtlàcácbạnlớp07T2đãủnghộ,giúpđỡ,chiasẻkiếnthức,kinhnghiệmvàtàiliệucóđượcchonhómchúngtôitrongquátrìnhnghiêncứuvàthựchiệnđềtài

Mộtlầnnữaxinchânthànhcámơn!

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

………

Trang 5

CHƯƠNG I:MỞĐẦU 12

I Bốicảnhđềtài 12

II Mụcđích,yêucầuthiếtkếvàlýdochọnđềtài 12

II.1 Mụcđích 12

II.2 Yêucầuthiếtkế 12

II.3 Lýdochọnđềtài 13

II.4 Đốitượngnghiêncứu 13

II.5 Phươngpháp triểnkhai 13

II.5.1 Vềmặtlýthuyết 13

II.5.2 Côngcụhỗtrợ 14

CHƯƠNGII:CƠSỞLÝ THUYẾT 15

I.1 GiaothứcTCP/IP 15

I.1.1 Giớithiệutổngquan 15

I.1.2 KiếntrúcTCP/IP 16

I.1.2.1 Lớptruyxuấtmạng(NetworkAccesslayer) 18

I.1.2.2 Lớpliênmạng(InternetLayer) 19

I.1.2.3 Lớpgiaovận(Transportlayer) 24

I.1.2.4 Lớpứngdụng(Applicationlayer) 31

II Cơsởlýthuyếtmạch 31

II.1 ChiphỗtrợkếtnốiEthernet-ENC28J60 31

II.1.1 SơđồchânChipENC28J60 31

II.1.2 CáckhốiphầncứngcơbảntrongENC28J60 33

II.1.3SơđồsửdụngENC28J60đểkếtnốiEthernet 34

II.1.4.Tậplệnhgiaotiếp 35

II.2 ChipATmega32 35

II.2.1 Giớithiệu 35

II.2.2.TạisaosửdụngAVR 36

II.3.ChipDS1307 37

CHƯƠNGIII:CẤUTRÚCPHẦNCỨNGHỆTHỐNG 44

I Sơđồtổngquan 44

I.1 Nguồn 44

I.2 GiaotiếpcổngCOM 44

I.3 GiaotiếpEthenetvớiviđiềukhiển 44

I.4 Giaotiếpgiữacácthiếtbịvớiviđiềukhiển 45

II Sơđồmạchnguyênlý 45

II.1 Mạchnguồn 46

Trang 6

II.1.1 Nguồn5V 46

II.1.2 Nguồn3V 46

II.3 MạchEthenet 47

II.4 MạchcổngSerialport 47

II.5 MạchcổngRJ45 48

II.6 Mạch ISP 48

CHƯƠNGIV:CẤUTRÚCCHƯƠNGTRÌNHHỆTHỐNG 50

I Cácmodulechính 50

I.1 Các modulegaothứcTcp/IptrongENC28j60 50

I.2 ModulegiaothứcEthernet 50

I.2.1 Cấutrúc1frameEthernet 50

I.2.2.Hàmxửlýgiaothứcethernet 51

I.3 ModulegiaothứcIP 52

I.3.1 CấutrúccủagóiIPnhưsau 52

I.3.2 HàmxửlýgiaothứcIP 53

I.4 ModulegiaothứcICMP 55

I.5 ModulegiaothứcUDP 55

I.6 ModulegiaothứcTCP 56

I.7 ModulegiaothứcDHCP 59

I.7.1 GiaothứcDHCP 59

I.7.2 CơchếlàmviệccủaDHCP 59

I.8 ModulegiaothứcARP 60

I.8.1 Cấutrúccủagóiarp 60

I.8.2 Hàmxửlýgiaothứcarp 61

I.9 ModulegiaothứcHTTP 62

I.9.1 HoạtđộnggiaothứcHTTP 62

I.9.2 Cấutrúc các bảntinHTTP 63

II Chứcnăngcủahệthống 67

II.1 LAMPSCONTROL 67

II.2 FANCONTROL 68

II.3 AUTOTIMES 68

II.4 ANTI-THEFT 68

III DEMO 68

III.1 ThiếtlậpđịachỉtĩnhchoWebServer 68

III.2 KiểmtrakếtnốitừPCtớimạchWebServer 68

III.3Thiếtlậpuse–passtronglớpntAVRnet.h 69

III.4 Đăngnhậptrangwebđiềukhiểncủamạch 69

Trang 7

III.5.TrangchủWeb Server 69

CHƯƠNG5:KẾTLUẬNVÀHƯỚNGPHÁTTRIỂN 71

I Nhữngđiểmđãđạtđượccủađềtài 71

I.1 Phầnlýthuyết 71

I.2 Phầnmạch 71

I.3 Phầnchươngtrình 71

II Hướngpháttriểntrongtươnglai 72

II.1 Sửdụngmànhìnhcảmứng 72

II.2 SửdụngICATmega128 72

II.3 Tíchhợpthêmcáccảmbiến 73

II.4 SửdụngCamera 73

TÀILIỆUTHAMKHẢO 74

Trang 8

DANHMỤCHÌNHẢNH

HìnhII.1:SosánhmôhìnhOSIvàTCP/IP 17

HìnhII.1:MôtàđónggóiIPlênkhungEthernet 20

HìnhII.2.Môtảhọat độngcủakhungARP 22

HìnhII.3.GóitincủaARP 23

HìnhII.4.TrườngcủakhungARP 24

HìnhII.5.ĐónggóiUDPvàokhungEthernet 26

HìnhII.6.SựphânkênhvàhợpkênhcủaARP 26

HìnhII.8.ĐịnhdạngGóiTCP 29

HìnhII.9.KhungTCP 30

HìnhII.10.SơđồchânchipENC28J60 31

HìnhII.11.CấutrúcphầncứngtrongENC28J60 33

HìnhII.12.ENCkếtnốiInternet 34

HìnhII.13.ICATmega32 36

HìnhII.14.HaigóicấutạochipDS1307 37

HìnhII.15.MạchứngdụngđơngiảncủaDS1307 38

HìnhII.16.TổchứcbộnhớcủaDS1307 39

HìnhII.17.Tổchứccácthanhghithờigian 40

HìnhII.18.SốBCD 40

HìnhII.19.CấutrúcDS1307 43

HìnhIII.1:Môhìnhtổngquanhệthống 44

HìnhIII.2:Sơđồmạchnguyênlý 45

HìnhIII.3.Nguồn5V 46

HìnhIII.4.Nguồn3V 46

HìnhIII.5.MạchICENC28J60 47

HìnhIII.6.MạchcổngSerialport 47

HìnhIII.7.MạchcổngRJ45 48

HìnhIII.8.MạchISP 48

HìnhIV.1.Lưuđồdữliệuvàora 50

HÌnhIV.2.CấutrúcFrameEnthernet 50

HìnhIV.3.cáchàmxửlýtronggiaothứcethenet 51

HìnhIV.4.CấutrúcgóiIP 52

HìnhIV.5:CấutrúcbảntinICMP 55

HìnhIV.6.CấutrúcgiaothứcUDP 55

HìnhIV.7.CấutrúcheadergiaothứcTCP 56

HìnhIV.8.Lưuđồtrạngtháikếtnối 57

Trang 9

HìnhIV.10:Devicescontrol 67

HìnhIV.11:ĐịachỉtĩnhcủaWebServer 68

HìnhIV.12:KếtnốitừPCđếnmạchWebServer 69

HìnhIV.13:ThiếtlậpUsernamevàpasswordđăngnhậphệthống 69

HìnhIV.14:Giaodiệnđăngnhập 69

HìnhIV.15:Giaodiệnđiềukhiểnchính 70

HìnhV.1:Mànhình cảmứng 72

HìnhV.2:ChípATmega128 72

HìnhV.3:Cameraquansát 73

Trang 10

DANHMỤCBẢNG

Bảng1 ChứcnăngcủacácchânchipENC28J60 32 Bảng2 BảnghướngdẫngiaotiếpSPIchochípENC28J60 35

Trang 11

GVHD:TS.HuỳnhCôngPhápĐồántốtnghiệp

Trang 12

I Bốicảnhđềtài

Ngàynaycácthiếtbịđiệnđượcsửdụngrộngrãivàlànhucầukhôngthểthiếut r o n g đờisốngcủaconngười.Việcsửdụngcácthiếtbịnăngluợngđiệnnàysaochohiệuquả,dễdàng,tậptrunglàrấtkhókhăn.Hơnnữaviệcsửdụngcácthiếtbịđiệnnàytrongkhônggianrộnglớnsaoch

II.2 Yêucầu thiếtkế

Trang 13

- Tìmhiểucáccôngn g h ệ liênquanđếnhệt h ố n g tựđộngbáocháy,

chốngtrộm,antoànvàtiếtkiệmnguồnnănglượngđiện

- Đưaramộtsốđịnhhướngđểpháttriểnđềtài

Trang 15

h á c n h a u Nhưngmỗimôhìnhm ạngđềucóđặcđiểmr i êngvàcáchthựcthic ũngchútítkhácnhau.MôhìnhOSIdoISOtạoratrongmộtthờigiandài,nóđượcdùngl àm môhìnhchuẩnchocácmôhìnhkhác.CònTCP/

IPr a đờidoyêucầucấpt h i ếtcủachínhp h ủ Mỹtrướctìnhh ì n h l ú c bấygiờ, dođós ự ph át t r i

ể n củaTCP/IPk h ô n g bịđènặngbởinhữngyêucầuchặtchẻnhưOSI

DođặctínhcủaOSIlàmộtmôhìnhthamkhảonênviệcápdụngOSIvàothựctếlàkhócóthểthựchiện(hiệusuấtkémvìdữliệukhitruyềntrongmạngphảiquatấtcảcáclớpcủamôhìnhOSI).Dođó,OSIchỉlàmộttiêuchuẩnđểcácnhànghiêncứud ựavàođóđểpháttriểncácmôhìnhkháctốiưuhơn.Córấtnhiềumôhìnhkhácnhauđãđượcphátminh,tuynhiênhiệnnaytrênthếgiớicùngvớisựpháttriểnnhưvũbãocủaInternetthìmôhìnhTCP/

Trang 16

- Làmộtchuẩngiaothứcmở:TCP/

IPcóthểthựchiệntrênnhiềuhệđiềuhành( O p e r a t i n g System–OS)khácnhau,nênnóthíchhợpdungchocácmạnghỗntạpcác

Trang 18

uq u a mạngphíadưới.Dữliệuchuyểnx u ố n g ngănxếptừlớpnàyxuốnglớpthấphơnc h o tớikhiđượctruyềnq u a mạngnhờgiaothứccủalớpvậtlý.Tạinơinhận,dữliệuđilênngănxếptớiứngdụngnhận.Nhữnglớpriênglẻkhôngcầnbiếtcáclớptrênvàdướinóxửlýrasao,nóchỉcầnbiếtcáchchuyểnthôngtintớilớpđómàthôi.Sựcôlậpcáchàmtruyềnthôngtrêncáclớpkhácnhaugiảmthiểusựtíchhợpcôngnghệcủađ ầ u vàomỗibộgiaothức.

TươngquanhaimôhìnhOSImodelvàTCP/IPmodel:

HìnhII.1:SosánhmôhìnhOSIvàTCP/IP

Trang 19

X 2 1 b i s , X35…).Bảnchấtc ủ a lớpnàylàviệcquiđịnhcácđạilượngtínhiệu,cácphươngcáchgiaotiếpđểtruyềncácdòngbittrênkênhtruyền.

Khônggiốngnhữnggiaothứccủalớpcaohơnlàsửdụngdịchvụcủalớpdướinóvàcungcấpdịchvụcholớptrên,giaothứccủatấngmạngcấnphải

biếtchitiếtcủam ạngvậtlýphíadưới(cấutrúccủagói,địachỉ )đểđịnhdạngđúngthôngtinsẽđượctruyềnt u â n theon h ữ n g r àngbuộccủamạng.L ớp mạngcủaTCP/

IPc h ứ a chứcn ă n g củatấtcả2lớpthấpnhấtcủamôhìnhthamchiếuOSI(lớpliênkếtdữliệuvàlớpvậtl ý ) LớpmạngthườngkhôngđượcngườidùngđểýtớivìthiếtkếcủaTCP/

IPchedấunhữngc h ứ c năngc ủ a l ớ p thấpn h ấ t nàyvànhữngđiềucầnbiếtchongườis ử dụng

Trang 20

cũngn h ư ngườilậptrìnhchỉlànhữnggiaothứccủacáclớpcaohơn(IP,TCP,U D P ) Mỗik

h i cócôngn g h ệ phầncứngm ớ i x u ấ t hiện,nhữnggiaothứcc ủ a lớpm ạngphảiđượcpháttriểnđểTCP/

IPcóthểsửdụngphầncứngmới(thôngthườngđóchínhlàcáctrìnhđiềukhiểncủachínhnhàc ungcấpp h ầ n c ứ n g đó).C ác c h ứ c năngtrìnhdiễntronglớpnàybaogồmđónggóigóithông ti

nI P thànhcác“Frame”đượctruyềndẫntrênmạngvàchuyểnđịachỉIPthànhđịachỉvậtlýsửdụngbởimạngmáyt í n h MộtsốcácđiểmmạnhcủaTCP/

IPlàđịachỉcủanóđượcphốihợpsaochotrênm ạngInternetkhôngcómộtthiếtbịm ạ n g nàoc ù

n g đ ị a chỉ.Địachỉnàyphảiđượcchuyểnđổithíchhợpvớiđịachỉmạngvậtlýnơimàdữliệuđượctruyềnđi

Trang 21

CP).ĐơnvịdữliệucủaI P làdatagramcóchứađịachỉIPcủanguồnvàđí ch IPcónhiệmvụtìmđườngcho

Trang 22

datagramnêncót h ểphânmảnhhayhợpnhấtcácd a t a g r a m đểthíchhợpvớikícht h ư ớ c packetlớnnhấtchophéptrênđườngtruyền

Trang 23

- Servicetype( 1 b y t e s ) : địnhn ghĩacáchmàdatagramđượcquảnlý.Nób a o g ồmcác

bitsđịnhnghĩathứtựưutiêncủadatagram.Nócũngchứacácbitlàmrõloạidịchvụphíagởimongmuốnđộtincậy,trễ…

- Totallength(2bytes):địnhnghĩa chiềudàitổngthểcủamộtdatagram.Tốiđalà655

35bytes

- Identification:đượcdungvớicácphânđoạn.M ộ t datagramkhiđiquacácm ạngkhác

nhaucóthểđượcchiathànhcácđoạnđểphùhợpvớikíchthướckhungcủamạng.khixảyrahiệntượngnàythìmỗiđoạnđượcđịnhdanhvớimộtsốthứtựtrongt r ư ờ n g này

- Protocol:địnhn g h ĩ a loạidữl i ệ u nghithứcnàoc ủalớptrênđóngg ó i trong

Trang 24

- IGMP(InternetGroupMessageProtocol):nghithứcIPliênquanđến2thôngtinlàu

n i c a s t i n g vàm u l t i c a s t i n g U n i c a s t i n g làthôngtingiữamộtngười gởivàmộtn g ư ờ

i nhận.nól àthôngtinmột–

một.Tuynhiên,mộtsốquátrìnhthỉnhthoảngcầngởimộtthôngđiệpđếnnhiềungườinhậnđồngthời.Trường hợpnàylàmulticasting,t ứclàthôngtinmột–

nhiều.multicastingcórấtnhiềuứngdụng

GóitinARP(AdreesResolutionProtocol)

MộtcơchếsửdụngđểchuyểnđịachỉIPthànhđịachỉvậtlýlàARP(AddressResolutionProtocol).Khihaimáytínhcùngnốivàomộtmạngvậtlý,chúngbiếtđượcđ ị a chỉIPcủanhaunhưngđểtruyềnthônggiữahaimáy,chúngphảibiếtđượcđịachỉv ậtlýc ủ a n h a u ARPgiảiq u

y ế t v ấ n đềchuyểntừđịachỉIP32bitss a n g đ ị a c h ỉ Et herne t 48bits.Ngườitasửdụnghaicơchếđólà:ARPrequestvàARPreply

AR P R e q u es t

A RP R e p l y

HìnhII.2.MôtảhọatđộngcủakhungARP

Chuyểngiaot r ự c tiếp: địachỉvậtlýl àmộthàmcủađịac hỉ IPvídụs ử dụng

trênmạngtokenringp r o N E T -10làmạngchophépđ ặ t địac h ỉ I P vàđ ị a chỉv ậ t lý

Trang 25

cóPa=f(Ia)

Chuyểngiaođịachỉđộngđượcthựchiệnbằngcáchmáytínhmuốngửithôngtingửimộtthôngbáotớitòanbộcácmáytínhtrênmạng,trongthôngbáođócóchứađ ị a chỉIPcủamáytínhnócầnliênlạc,mọimáysẽnhậnđượcthôngbáovàmáynàothấyđịachỉIPcủamìnhthìtrảlạimộtthôngbáochứađịachỉvậtlý.Khiđóhaimáytínhcóthể“nóichuyện”với nhau

Ngoàira,ngườitacònsửdụngbảngchỉđườngđểlưutrữtạmthờicácđịachỉs ửdụngmớinhất(AddressReslutionCache)đểtăngtốcđộcủaviệcchuyểngiaođịac h ỉ

MộtgóithôngtinARPlàmộtEthernetFrameđượctruyềntrựctiếptừmáynàytớimáykhác.VìkhôngphảisửdụngIP,g ó i tinnàykhôngcóđịac h ỉ IPcũngn h ư k hô n g cầnđượcdẫnđường,nóphảiđượcgửibroadcasttớitấtcảcácmáytrênm ạngE t h e r n e t (vớiđịachỉFFFF_FFFF_FFFF)

GóithôngtinARPđượcmôtảnhưsau

Harewarelen Protocollen AR Poperation

SenderMA Ca ddress( bytes0 -3) SenderM A Caddress( bytes4 -5) SenderIPaddress( bytes0 -1)

SenderI Paddress( bytes2_3) DestM ACa ddress(bytes0-1)

Dest MACa ddress(bytes2 -5) DestI Paddress( bytes0 -3)

Trang 26

(ARP)Data28bytes

CRC4byte

+Phânphátmessagecủacáclớptrêngiữacáchost

- Lớpgiaothứcngayt r ênlớpI n t e r n e t làH o s t toHostT r a n s p o r t Layerhayt h ư

ờ n g gọilàTransportLayer.HaigiaothứcquantrọngnàylàTransmission ControlP r o t o

c o l (TCP)vàUserDatagramProtocol(UDP).TCPcungcấpdịchvụchuyểngiaot h ô n g tinkếtnối(connectionoriented),nóbaogồmcảkiểmtravàsửalổi.UDPcungcấpdịchvụkémtincậyhơn(unreliable)vàkhôngthểthiếtlậpliênkếttrước(connectionless).Cảhaigiaothứcđềuchuyểngiaothôngtingiữalớpứngdụngvàlớp

Trang 27

-

IPlàmộtnghithứcmáychủ-máychủ,cónghỉalànócóthểnhậnphátgóitừmộtthiếtbịvậtlýđếnthiếtbịvậtlýkhác.CácnghithứcmứcgiaovậncủaTCP/

IPlàcácnghithứcporttoportlàmviệcớphíatrêncủacácnghithứcIPđểphânphátgóitừp o r t gốcđếnportđíchtạicuốitruyến

báocáovềlỗi.UDPcóthểkhámpháramộtlỗiđãxuấthiệntứclàICMPcóthểthôngbáophíagửilàmộtuserdatagramđãhỏngvàbịloại.Tuynhiênnókhôngcókhảnăngbiếtlàgóinàobịmất.UDPchophéptruyềndữliệutrênmạngvớichiphíthấpdos ự phânphátdữl i ệ u khôngtincậy.CácdịchvụdùngU D P làTFTP,DSN,SNMP…

Trang 28

P o r t 1 P o r t 2 P o r t 3

U D P : D e m u l t i p l e x i n g B a s e d o n P o r t

GóithôngtinUDP

MỗigóithôngtinUDPgọilàmộtDatagramđượcphânlàm2phầnheadervàdatatrongđóheader chứathôngtinvềđịachỉcổng nguồn,địachỉcổng đích,độdàicủagóivàchecksum

Chechsum:16bitslàsốbù1củatổngbù1củacác2bytestrongphầnheader,dữl iệ u vàphầnh e a d e r giả(pseudoh e a d e r ) Nếup h ầ n header vàtextchứamộtsốlẻbytest h ì bytecuối

c ù n g đượcđệmvàob ê n p h ảivới0 đểđủ16b i t chomụcđíchC h e c k s u m Phấnđệmthìkhôngđượctruyềnnhưmộtphầncủa header

Ty pefi eld

IP header

HìnhII.5.ĐónggóiUDPvàokhungEthernet

Phânkênh,hợp kênhvàPorts

Phânk ê n h , hợpkênhchínhlàviệclựachọnnhữngtiếntrìnhứngdụngt r o n g mộtsốlớncáct i ế n trìnhsửdụnggiaothứcUDP,người tachọnr a nhữngứngdụngt ư ơ n g ứngvớigóithôngtinchuyểnđến

UD P Da t agrama rrives

IPLa yer

HìnhII.6.SựphânkênhvàhợpkênhcủaARP

Trang 29

Việcnàygiảiquyếtbằng“cơc h ế c ổ n g ” P o r t mechanism cơchếnàygắnmỗiứ n g dụngvớimộtc o n sốg ọ i làpo rt numbervàmỗig ó i thôngtinmànóg ửiđiđềumang mộttrườngSOURCEPORT.

Tạinơinhận,dựavàothôngtintrườngDESTINATIONPORTmàgóithôngtinđóđượctruyềnđếncổngtươngứngvớiứngdụng.VídụmọibảngTCP/

Cáchtiếpcậnk ế t hợpcáckiểutrên(Hybrid)trongđón g ư ờ i tavừas ử dụngW e l l

-k n o w n portassignment chom ộtsốp o r t numbervừacót h ể địnhnghĩacácp o r t n u m b e

r kháck hi cầnthiết.Mộtkhungt ạ i lớpgiaovậnd ù n g địac h ỉ port16bits,đủdùngchocácportstừ0đến65535

VìsaongườilậptrìnhứngdụnglựachọnUDPnhưmộtdịchvụgiaovận?Có

mộtsốlýdo:

Mộtsốlượnglớncácgóithôngtinnhỏđượctruyền,thôngtinchoviệckếtnốivàsửalỗicóthểlớnhơnnhiềusovớithôngcầntruyền.Trongtrườnghợpnày,UDPlàgiảipháphiệuquảnhất.Nhữngứngdụngkiểu“ Q u e r y -

Respon”cũngrấtphùhợpvớiUDP, câutrảlờicóthểdùnglàmsựxácnhậncủamộtcâuhỏi.Nếukhôngnhậnđượcsựtrảlờisaumộtt h ờigiannàođó,ứngdụngchỉcầngửiđimộtcâuhỏikhác.Mộtsốứngdụngđãtựnócungcấpcôngnghệriêngđểchuyểngiaothôngtin

cậy,vàkhôngđòihỏidịchvụnàycủatransportlayer

Trang 30

Đâylàgiaothứcđơngiảnvàtruyềnnhanh,nênnóthườngđượcsửdụngtrongcácứngdụngđiềukhiểnt h ờ i gianthực.DođótrongLuậnVănnàychọngiaothứcUDPlàmgiaothứctruyềnkhungđiềukhiểncủalớptrên.

(thiếtlậpkếtnối)vàkhikếtthúctruyềnthìgửikếtthúckếtnối

SựtincậycủaTCPđảmbảobằngviệcpháthiệnlỗivàtruyềnlạicáckhungbịh ỏng:tấtcảcácđọanphảiđượcnhậnvàxácnhậnt r ư ớ c khixemnhưc uộ c truyếnl àhòanthànhvàmạchảođượclọaibỏ

Tạiđầugửi,TCPchiac u ộ c truyềnthànhcácđơnvịdữli ệu nhỏhơnvàđóngg ó i thànhcáckh un g g ọilàđọ an Mỗiđọanb ao g ồ m việcđánhsố nhằmsềpl ạ i theothứtựkhinhận.CácđọanđượctảiquamạngbêntrongcácIPdatagram.Tạiđầunhận,T C P gommỗidatagramkhichúngđếnvàxếplạitheothứtựdựavàocácsốđãđượcđ á n h

TCPgởitrêninternet cácdatagram.Header củaInternetProtocolmang nhữn

gt r ư ờ n g t h ô n g tinb a o gồmđ ị a chỉnguồnvàđíchcủamáychủ.T C P headertheosauh e a d

e r củainternetvàcungcấpthôngtincụthểtớinghithứcTCP

Trang 31

So u r c ep o r t Des tina t ion p o r t

Se q u e n c e N um be r

Ac k n o w l ed g m en t N um be r

Dat ao f fse t res e r v ed U

R G

A C K

P S H

R S T

S Y N

F I N

Trang 32

Chechsumcũngbaogồm96bitheadergiả(Pseudoheader)đượcthêmvàođầuh e a d

e r củaTCP.Headergiảnàychứađịachỉnguồn,địachỉđích,nghithức,chiềudàiT C P PhầnnàyđượcđưarađểbảovệTCPtrongviệctruyềnlạckhung.NhữngthôngtinnàyđượcmangbởiInternetProtocolvàđượctruyềnq u a TCP/

Trang 34

Bảng1 Chức năngcủacácchânchipENC28J60

Trang 35

II.1.2 CáckhốiphầncứngcơbảntrongENC28J60

- MACmodul,phụcvụcholớpliênkếtdữliệu

- PHYmodul,phụcvụchoviệcencode(mãhóa)vàdecode(giảimã)dữl i ệutronglớpvậtlí

- SPIinterface,đâylàmodulrấtquantrọng.ModulnàyphụcvụchoviệcgiaotiếpgiữaVĐKmaster(gọilàHOST)vớiENC28J60

- Mộttậpthanhghiđiềukhiển( C o n t r o l Register),phụcvụđiềukhiểncáckhốiMAC,PHY

-Mộttậpthanhghidữliệu(RAMbufferfortransmittedandreciveddata)

HìnhII.10.CấutrúcphầncứngtrongENC28J60

Trang 36

+Phátdữliệu: T h ô n g quagiaotiếpS P I ,AVR32gửidữliệuvàobộđ ệ m p h á t củaENC28J60.ConENC28J60sẽmãhóadữliệuvàtruyềnrađườngRJ45đếnđịachỉmongmuốn(đượcghitrongkhungdữliệu).

Trang 37

i p đãhỗtrợmộttậpthưviệnhàmviếtbằngngônngữlậptrình“C”đểthaythếchocôngviệcthủcôngnày.ĐólàgóiTCP/IPstack.

II.2 ChipATmega32

II.2.1 Giớithiệu

AVRlàmộthọviđiềukhiểndohãngA t m e l sảnx u ấ t (Atmelcũng lànhàsảnx u ấtdòngviđiềukhiển89C51màcóthểbạnđãtừngngheđến).AVRlàchipviđiều

Trang 38

khiển8 bitsvớicấut r ú c

tậplệnhđơngiảnhóa-RISC(ReducedInstructionS e t C o m p u t e r ) , mộtkiểucấutrúcđangthểhiệnưuthếtrongcácbộxửlí

Trang 39

- Cóthểsửdụngxungclocklênđến16MHz,hoặcsửdụngxungclocknộilênđ ế n 8MHz(saisố3%)

DS1307l àmộtsảnphẩmcủaDallasSemiconductor (mộtc ô n g tythuộcMaximIntegrate

dP r o d u c t s ) Chipnàycó7 thanhg h i

8-bitc h ứathờigianlà:giây,phút,giờ,thứ(trongtuần),ngày,tháng,năm.NgoàiraDS1307còncó1thanhghiđiềukhiểnngõraphụvà56thanhghitrốngcóthểdùngnhưRAM.DS1307đượcđọcvàg h i t h ô n g quagiaod i ệnnốit i ế p I2C( T W I c ủ a AVR)nêncấut ạ o b ênn g o à i rấtđơngiản.DS1307xuấthiệnở2góiSOICvàDIPcó8chânnhưtronghình

HìnhII.13.Hai góicấutạochipDS1307.

Ngày đăng: 05/08/2015, 09:32

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Lập trình C trong kỹ thuật điện tử.Tác giả: W.Buchanan.Dịch giả: Ngô Diên Tập- Phạm Huy Quỳnh.Nhà xuất bản: Nxb KHKT Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tác giả: W.Buchanan."Dịch giả: Ngô Diên Tập- Phạm Huy Quỳnh
Nhà XB: Nhà xuất bản: Nxb KHKT
[2] Programming and Customizing the AVR Microcontroller Tác giả: Dhananjay Gadre Khác
[3] TinyAVR Microcontroller Projects for the Evil Genius Tác giả : Dhananjay Gadre and Nehul Malhotra Khác
[3] Embedded Systems Design with the Atmel AVR Microcontroller Tác giả: Steven F.Barrett Khác
[4] Atmel AVR Microcontroller Primer: Programming and Interfacing Tác giả: Daniel Pack, Mitchell Thornton, Steven F. Barrett Khác
[6] Trang web : www. datasheet catalog.com [7] Trang web : www.hoc avr .com Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình II. 8. Khung TCP - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh II. 8. Khung TCP (Trang 31)
Bảng 1. Chức năng của các chân chip ENC28J60 - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
Bảng 1. Chức năng của các chân chip ENC28J60 (Trang 33)
Hình II. 11. ENC kết nối Internet - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh II. 11. ENC kết nối Internet (Trang 35)
Bảng 2. Bảng hướng dẫn giao tiếp SPI cho chíp ENC28J60 - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
Bảng 2. Bảng hướng dẫn giao tiếp SPI cho chíp ENC28J60 (Trang 36)
Hình II. 13. Hai gói cấu tạo chip DS1307. - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh II. 13. Hai gói cấu tạo chip DS1307 (Trang 38)
Hình III. 1: Mô hình tổng quan hệ thống. - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh III. 1: Mô hình tổng quan hệ thống (Trang 45)
Hình III. 2: Sơ đồ mạch nguyên lý - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh III. 2: Sơ đồ mạch nguyên lý (Trang 46)
Hình III. 3. Nguồn 5V - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh III. 3. Nguồn 5V (Trang 47)
Hình III. 7. Mạch cổng RJ45 - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh III. 7. Mạch cổng RJ45 (Trang 49)
Hình III. 8. Mạch ISP - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh III. 8. Mạch ISP (Trang 49)
Hình IV. 4. Cấu trúc gói IP - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh IV. 4. Cấu trúc gói IP (Trang 53)
Hình IV. 7. Cấu trúc header giao thức TCP - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh IV. 7. Cấu trúc header giao thức TCP (Trang 57)
Hình IV. 8. Lưu đồ trạng thái kết nối - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh IV. 8. Lưu đồ trạng thái kết nối (Trang 58)
Hình IV. 12: Kết nối từ PC đến mạch Web Server - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh IV. 12: Kết nối từ PC đến mạch Web Server (Trang 71)
Hình V. 1 :Màn hình cảm ứng - XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG QUA MẠNG (Full Code)
nh V. 1 :Màn hình cảm ứng (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w