THIẾT KẾ PHÂN XƯỞNG SẢN XuẤT AMONIAC NĂNG SuẤT 60000 m3h
Trang 1ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ
THIẾT KẾ PHÂN XƯỞNG SẢN XuẤT
AMONIAC NĂNG SuẤT 60000 m3/h
GVHD: T.S LÊ THANH THANH
Trang 2Mục đích công nghệ Ứng dụng của amoniac Lựa chọn và điều chế khí nguyên liệu
Các yếu tố ảnh hưởng Lựa chọn công nghệ Các quá trình xảy ra trong công nghệ
Sơ đồ công nghệ và thiết bị chính
1
2
7
3
6
4
5
Trang 31 Mục đích công nghệ
xuất NH3 với năng suất và hiệu quả kinh tế cao.
công nghiệp khác…
Trang 4Ứng dụng
2 Ứng dụng
Trang 53 Lựa chọn và điều chế khí nguyên liệu
- Lựa chọn nguyên liệu
Nguyên liệu chính để sản xuất Amoniac là
Hydro (H2) và Nito (N2).
+Naptha +Dầu nặng + Khí tự nhiên +Than đá
Trang 6- Điều chế khí nguyên liệu
+ Điều chế nitơ nén trực tiếp từ không khí
+ Điều chế khí hydro
Chuyển hóa khí metan từ khí tự nhiên (Xúc tác Ni phủ lên Al2O3 hoặc MnO)
CH4 + H2O ↔ CO + 4H2 - Q CH4 + CO2 ↔ 2CO + 2H2 + Q 2CH4 + O2 ↔ CO + 4H2 – Q Reforming hơi nước và các oxit khác: với xúc tác
niken- magie- nhôm.
CH4 + H2O ↔ CO + 3H2- Q
CO + H2O ↔ CO2 + H2+ Q Phương pháp nhiệt phân
CH4 → C+H2 - Q
Trang 74 Các yếu ảnh hưởng
Trang 85 Lựa chọn công nghệ
Công nghệ
tổng hợp
amoniac
của hãng
Hadol Topsoe
- Công nghệ đơn giản
- Dễ vận hành và điều chỉnh nhiệt độ.
- Xúc tác sử dụng bền
- Tận dụng nguồn nhiệt tối đa.
- Giá thành không cao.
-Hiệu suất tổng hợp không cao (nông độ NH3 khoảng 8-25%) -Yêu cầu sử dụng xúc tác lớn
Trang 96 Các quá trình xảy ra trong công nghệ
KHỬ LƯU HUỲNH
THÁP REFORMING
THÁP CHUYỂN HÓA CO
THÁP TÁCH CO2
THÁP METAN HÓA
TỔNG HỢP NH3
KHÔNG KHÍ
HƠI NƯỚC
Khí Nguyên
Liệu HYDRO
HÓA
NH3
LỎNG
Hydro hóa Xúc tác Co, Mo
RSH + H2 = RH + H2S RSR’+2H2 =RH+R’H+H2S
Hấp thụ H2S Xúc tác ZnO ZnO + H2S ↔ ZnS + H2O
Reforming sơ cấp CH4 + H2O = CO + 3H2 CH4 + 2H2O = CO2 + 4H2
Reforming thứ cấp CH4 + 3/2O2 = CO + 2H2O CH4 + 2O2 = CO2 + 2H2O
Chuyển hóa CO nhiệt độ cao
Xúc tác Fe-Cr
Hiệu suất 80%
CO + H2O ↔ CO2 + H2 + Q
Chuyển hóa CO nhiệt độ thấp Xúc tác Cr-Cu-Zn
CO + H2O ↔ CO2 + H2 + Q
3H2 + N2 Dùng dd MDEA↔TÁCH CO2 2NH3 + Q
R3N +CO2 ⇔ R3NH+ + HCO3–
R2NH +CO2 ⇔ R2 NH2+ +R2N-COO–
Trang 10BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Thành phần khí tự nhiên sử dụng: Sử dụng thành phần khí tại mỏ khí Bạch Hổ.
Bảng 1 Thành phần khí tại mỏ khí Rồng
Cấu tử Phần thể tích (%) Độ chuyển hoá (%)
Trang 11Thành phần oxy kỹ thuật:
Bảng 2 Thành phần oxy kỹ thuật.
Tỷ lệ: (Hơi)/(Khí tự nhiên) vào thiết bị chuyển hoá: 2,8/1.
Nhiệt độ hỗn hợp hơi và khí tự nhiên vào thiết bị: 520 0C.
Nhiệt độ oxy kỹ thuật vào: 550 0C.
Nhiệt độ hỗn hợp khí ra khỏi quá trình chuyển hoá: 958 0C.
Áp suất hỗn hợp khí ra khỏi quá trình chuyển hoá: 31 bar.
Tỷ lệ: O2/CH4 = 0,1/1.
Cấu tử Phần thể tích (%)
Trang 12TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT
Cấu tử (kg/h) % Cấu tử (kg/h) % H2 27546 13,33 H2 20426 9,80 N2 127549 61,71 N2 94576 45,38 NH3 14446 7,00 NH3 56250 26,99 CH4 19519 9,44 CH4 19519 9,37
Ar 17636 8,53 Ar 17636 8,46 Tổng vào 206696 100 Tổng ra 208407 100
Trang 13TÍNH CÂN BẰNG NHIỆT LƯỢNG
Lượng vào ( kcal/h) Lượng ra ( kcal/h )
Khí mang vào 83928824 74,48% Khí mang ra 91883458 81,54% Nhiệt phản ứng 28753343 25,52% Nhiệt cần lấy ra 20798709 18,46%
Tổng nhiệt 112682167 100% Tổng nhiệt 112682167 100%
Trang 14SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ
Trang 15THIẾT BỊ CHÍNH
Trang 16Cảm ơn thầy cô
và các bạn
đã lắng nghe