Đề cương bài học• Bản chất của sự thay đổi và đổi mới • Vòng đời của tổ chức • Đẩy mạnh sự đổi mới • Những yếu tố then chốt làm thay đổi tổ chức... Áp lực cho sự thay đổi và đổi mới:Bên
Trang 1CHAPTER 8
THÚC ĐẨY ĐỔI MỚI TỔ CHỨC
Trang 2Đề cương bài học
• Bản chất của sự thay đổi và đổi mới
• Vòng đời của tổ chức
• Đẩy mạnh sự đổi mới
• Những yếu tố then chốt làm thay đổi tổ chức
Trang 3Bản chất của thay đổi và đổi mới
Trang 4Áp lực cho sự thay đổi và đổi mới:
Bên ngoài: Đáp ứng những cơ hội và đe dọa từ
thị trường, những sự điều chỉnh
và các yếu tố khác của môi trường
Bên ngoài: Đáp ứng những cơ hội và đe dọa từ
thị trường, những sự điều chỉnh
và các yếu tố khác của môi trường
Bên trong: chiến lược và kế hoạch, hành vi của
nhân viên, quyết định thay đổi và đổi mới, tái cấu trúc, thay đổi trong công nghệ
và nghệ thuật lãnh đạo
Bên trong: chiến lược và kế hoạch, hành vi của
nhân viên, quyết định thay đổi và đổi mới,
tái cấu trúc, thay đổi trong công nghệ
và nghệ thuật lãnh đạo
Bản chất của thay đổi và đổi mới
Trang 5Vòng đời của tổ chức
Vòng đời:
Là những giai đoạn phát triển đặc trưng tiếp nối nhau của tổ chức có thể dự đoán trước.
Trang 6Giai đoạn khởi nghiệp
Giai đoạn tập hợp
Chính thức hóa và kiểm soát
Giai đoạn hoàn thiện cấu trúc
Vòng đời của tổ chức
Trang 8Thúc đẩy đổi mới
Nhận ra cơ hội hoặc vấn đề
Chuẩn bị để vượt qua sự kháng cự
Lập kế hoạch và tưởng thưởng cho sự tiến bộ thấy được
Lập kế hoạch và tưởng thưởng cho sự tiến bộ thấy được
Củng cố sự phát triển và điều kiện thuận lợi cho sự thay đổi cao hơn
Củng cố sự phát triển và điều kiện thuận lợi cho sự thay đổi cao hơn
Giám sát và thể chế hóa sự
thay đổi
Giám sát và thể chế hóa sự
thay đổi
Trang 9Thúc đẩy đổi mới
Trang 10• Sự can thiệp của bên thứ 3
• Cải tiến cấu trúc hoặc/và công nghệ
Can thiệp: có 4 kỹ thuật
• Quá trình tham vấn
• Xây dựng nhóm
• Sự can thiệp của bên thứ 3
• Cải tiến cấu trúc hoặc/và công nghệ
Thúc đẩy đổi mới
Trang 11Thúc đẩy đổi mới
Đổi mới để tạo ra lợi thế cạnh tranh:
2) Đáp ứng được lượng nhu cầu to lớn của khách hàng
3) Đổi mới phù hợp với lợi thế thời gian của tổ chức
3) Đổi mới phù hợp với lợi thế thời gian của tổ chức
4) Đổi mới cần dựa trên năng lực có thể
Trang 13Tinh thần doanh nhân:
Khuyến khích việc nêu cao vai trò doanh nhân của các thành viên trong tổ chức
Trang 14Các thành phần/đối tượng của thay đổi tổ chức
Trang 16Thành phần công nghệ:
Công nghệ có thể dẫn đến thay đổi/ đổi mới vì:
• Yêu cầu phương pháp làm việc mới.
• Cung cấp/ loại bỏ lợi thế cạnh tranh.
Các thành phần/đối tượng của
thay đổi tổ chức
Trang 17Nguồn nhân lực là phương tiện cho việc thay đổi kiến thức, kỹ năng, nhận thức và hành vi cần thiết cho công việc Sử dụng các phương thức
• Tuyển dụng và lựa chọn
• Đào tạo
Các thành phần/đối tượng của
thay đổi tổ chức
Trang 18Sự thay đổi lớn của tổ chức thường cần đến
sự thay đổi đồng thời về văn hóa tổ chức.
‘Văn hóa tổ chức có thể được định nghĩa như là một hệ thống của các giá trị chia
sẻ, giả định, niềm tin và các quy tắc liên kết các thành viên tổ chức’
Các thành phần/đối tượng của
thay đổi tổ chức
Trang 19Mối liên hệ tương quan giữa các thành
phần:
Thay đổi một thành phần sẽ tạo nên áp lực cho các thành phần khác cho đến khi chúng được điều chỉnh một cách phù hợp.
• Thay đổi nhỏ
Có thể chỉ liên quan đến một thành phần duy nhất
Các thành phần/đối tượng của
thay đổi tổ chức
Trang 20Lecture summary
• Nature of change & innovation
– Distinguishing change from innovation.
– External & internal forces for change &
innovation.
• Organisation life cycles
– Life cycle stages.
– Termination.
Trang 21Lecture summary
• Promoting innovation
– Organisational development (OD)
– Innovation for competitive advantage
– Product development
– Entrepreneurship
• Organisational change