Gía trị của độ lệch chuẩn càng bé thì mức độ ổn định của số liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng thấp , dao động quanh giá trị trung bình càng lớn.. Gía trị của độ lệch chuẩn càng
Trang 1TRẮC NGHIỆM MÔN XỬ LÝ SỐ LIỆU DÀNH CHO HỆ CAO ĐẲNG
1 A1 1 Công thức tính giá trị trung bình của tập thực nghiệm là
A
n
x n
x n
x x
x x
n i n
TB = + + + + = ∑=1 1 = ∑
3 2
B
n
x x x
TB
∑ −+
xi x
n n
x n x
n x n TB
i i n
n n
+ + +
+ + +
2 1 2 2 1
1 với ni là tần số lập lại của các giá trị đo được tương ứng
Trang 2C
n
x x x
TB
∑ −+
4 A4 4 Tính chất của giá trị trung bình là
A Tổng các độ lệch giữa giá trị riêng lẻ và giá trị trung bình là bằng zero (=0) Tức là: ∑(X i −X TB)=0
B Tổng các độ lệch giữa giá trị riêng lẻ và giá trị trung bình là bằng 1 Tức là: ∑(X i−X TB) 1=
C Gía trị trung bình luơn luơn dương
Trang 37 A7 7 Công thức tính giá trị phương sai của mẫu là
2 2
C
1
) ( 2 2
s i TB
D Cả b và c đều đúng
Phương án đúng: D
D
8 A8 8 Trong thống kê người ta dùng độ lệch chuẩn thay thế cho
phương sai để làm đại lượng đặc trưng cho độ lặp lại của thí nghiệm là vì
A Gía trị phương sai có thể âm hoặc dương
B Đơn vị của phương sai trùng với đơn vị của đại lượng đo
C Phương sai là giá trị trung bình của bình phương độ lệch giữa các giá trị đo được và giá trị trung bình của phép đo
D Gía trị phương sai càng lớn mức độ phân tán của phép đo càng bé
Phương án đúng : C
C
10 A10 10 Chọn phương án đúng
A Độ lệch chuẩn là giá trị căn bậc hai của phương sai
B Khi hai tập dữ liệu có cùng giá trị trung bình cộng, tập nào có
độ lệch chuẩn lớn hơn là tập có dữ liệu biến thiên nhiều hơn
C Trong trường hợp hai tập dữ liệu có giá trị trung bình cộng không bằng nhau, thì việc so sánh độ lệch chuẩn của chúng không
có ý nghĩA
D Cả 3 phương án đều đúng
Phương án đúng: D
D
Trang 412 A12 12 Gỉa sử kích thước mẫu là N Khi đó luôn có N/2( phần nguyên
của N/2) số liệu trong mẫu lớn hơn hoặc bằng
15 A15 15 Nếu đơn vị đo của tập số liệu là g thì đơn vị đo của giá trị
trung bình của tập số liệu đó là
16 A16 16 Nếu đơn vị đo của tập số liệu là g thì đơn vị đo của giá trị số
giữa của tập số liệu đó là
A g
A
Trang 519 A19 19 Nhận xét nào sau đây về độ lệch chuẩn là chính xáC.
A Đo độ lặp lại của một dãy kết quả thực nghiệm
B Đơn vị của độ lệch chuẩn khác với đơn vị của đại lượng đo
C Dùng để xác định mức độ ổn định của số liệu thống kê xoay quanh giá trị trung bình
B Gía trị của độ lệch chuẩn càng bé thì mức độ ổn định của số liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng thấp , dao động quanh giá trị trung bình càng lớn
C Gía trị của độ lệch chuẩn càng bé thì mức độ ổn định của số liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng lớn , dao động quanh giá trị trung bình càng bé
D Gía trị của độ lệch chuẩn càng lớn thì mức độ ổn định của số liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng lớn , dao động quanh
C
Trang 6giá trị trung bình càng bé.
Phương án đúng : C
21 A21 21 Chọn phương án sai
A Gía trị của độ lệch chuẩn càng bé thì mức độ ổn định của số liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng lớn, dao động quanh giá trị trung bình càng bé
B Gía trị của độ lệch chuẩn càng bé thì mức độ ổn định của số liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng thấp , dao động quanh giá trị trung bình càng bé
C Gía trị của độ lệch chuẩn càng lớn thì mức độ ổn định của số liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng thấp , dao động quanh giá trị trung bình càng lớn
B Gía trị của phương sai càng bé thì mức độ ổn định của số liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng thấp , dao động quanh giá trị trung bình càng lớn
C Gía trị của phương sai càng lớn thì mức độ ổn định của số liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng lớn , dao động quanh giá trịtrung bình càng bé
D Gía trị của phương sai càng lớn thì mức độ ổn định của số liệu thống kê quanh giá trị trung bình càng bé, dao động quanh giá trị trung bình càng lớn
Phương án đúng : D
D
23 A23 23 Chọn phương án đúng
A Gía trị phương sai có thể âm hoặc dương
B Đơn vị của phương sai trùng với đơn vị của đại lượng đo
C Phương sai là giá trị trung bình của bình phương độ lệch giữa các giá trị đo được và giá trị trung bình của phép đo
D Gía trị phương sai càng lớn mức độ phân tán của phép đo càng bé
Phương án đúng: C
C
24 A24 24 Chọn phương án đúng
A Gía trị phương sai có thể âm hoặc dương
B Đơn vị của phương sai trùng với đơn vị của đại lượng đo
C Gía trị phương sai càng lớn mức độ phân tán của phép đo càng
C
Trang 7A Gía trị phương sai luôn luôn dương
B Đơn vị của phương sai trùng với đơn vị của đại lượng đo
C Gía trị phương sai càng lớn mức độ phân tán của phép đo càng bé
D Gía trị phương sai càng bé mức độ phân tán của phép đo càng lớn
Phương án đúng: A
A
26 A26 26 Chọn phương án đúng
A Gía trị của độ lệch chuẩn có thể âm hoặc dương
B Đơn vị của của độ lệch chuẩn trùng với đơn vị của đại lượng đo
C Gía trị của độ lệch chuẩn càng lớn mức độ phân tán của phép
27 A27 27 Chọn phương án sai
A Gía trị phương sai có thể âm hoặc dương
B Đơn vị của phương sai khác với đơn vị của đại lượng đo
C Gía trị phương sai càng lớn mức độ phân tán của phép đo càng lớn
D Gía trị phương sai càng bé mức độ phân tán của phép đo càng bé
Phương án đúng: A
A
28 A28 28 Chọn phương án đúng
A Gía trị phương sai có thể âm hoặc dương
B Đơn vị của phương sai trùng với đơn vị của đại lượng đo
C Gía trị phương sai càng lớn độ lặp lại của các kết quả đo càng cao
D Gía trị phương sai càng lớn độ lặp lại của các kết quả đo càng thấp
Phương án đúng: D
D
29 A29 24 Chọn phương án đúng
A Gía trị phương sai có thể âm hoặc dương
B Đơn vị của phương sai trùng với đơn vị của đại lượng đo
C Gía trị phương sai càng nhỏ độ lặp lại của các kết quả đo càng cao
D Gía trị phương sai càng nhỏ độ lặp lại của các kết quả đo càng
C
Trang 8thấp
Phương án đúng: C
30 A30 30 Chọn phương án sai
A Gía trị của độ lệch chuẩn luôn dương
B Đơn vị của của độ lệch chuẩn trùng với đơn vị của đại lượng đo
C Gía trị của độ lệch chuẩn càng lớn mức độ phân tán của phép
A Gía trị của độ lệch chuẩn có thể âm hoặc dương
B Đơn vị của của độ lệch chuẩn khác với đơn vị của đại lượng đo
C Gía trị của độ lệch chuẩn càng nhỏ độ lặp lại của các kết quả
32 A32 32 Chọn phương án sai
A Gía trị của độ lệch chuẩn và phương sai luôn luôn dương
B Độ lệch chuẩn và phương sai là các đại lượng thể hiện độ chínhxác của tập số liệu đo được
C Người ta thường dùng phương sai để thể hiện mức độ phân tán của phép đo còn độ lệch chuẩn dùng để thể hiện độ lặp lại của phép đo
D Người ta thường dùng cả phương sai và độ lệch chuẩn để thể hiện độ lặp lại hoặc mức độ phân tán của phép đo
Trang 9C (-∞ , 0)
D Tất cả đều sai
Phương án đúng : D Giải thích: Hàm Gauss xác định trên khoảng (-∞, +∞)
35 A35 35 Với mọi giá trị của xi , Hàm Gauss
Trang 10D Độ lệch chuẩn σ càng lớn, độ chính xác càng bé và đường cong phân bố chuẩn càng nhọn
D Độ lệch chuẩn σ càng nhỏ, độ chính xác càng bé và đường cong phân bố chuẩn càng nhọn
Trang 11cong phân bố chuẩn càng tù
B Độ lệch chuẩn σ càng lớn, độ chính xác càng thấp và đường cong phân bố chuẩn càng tù
C Độ lệch chuẩn σ càng bé, độ chính xác càng cao và đường cong phân bố chuẩn càng nhọn
44 A44 - Đặc điểm của sai số hệ thống
A Các giá trị đo được luôn lớn hơn giá trị thựcB.Các giá trị đo được luôn bé hơn giá trị thực
C Các giá trị đo được luôn nằm về 2 phía so với giá trị thực
D Các giá trị đo được luôn nằm về một phía so với giá trị thực
Phương án đúng: D
D
45 A45 - Đặc điểm của sai số ngẫu nhiên
A Các giá trị đo được luôn lớn hơn giá trị thực
B Các giá trị đo được luôn bé hơn giá trị thực
C Các giá trị đo được luôn nằm về 2 phía so với giá trị thực
D Các giá trị đo được luôn nằm về một phía so với giá trị thực
Phương án đúng: C
C
46 A46 - Sai số thô là
A Các giá trị thực nghiệm ít có khác biệt so với giá trị thực
B Các số liệu thực nghiệm có khác biệt không đáng kể so với các
số liệu khác trong cùng một tập kết quả thực nghiệm
C Các số liệu thực nghiệm quá lớn so với các số liệu khác trong một tập kết quả thực nghiệm
D Các số liệu thực nghiệm quá lớn hoặc quá bé so với các số liệu khác trong một tập kết quả thực nghiệm
Phương án đúng: D
D
Trang 1248 A48 - Đơn vị của sai số tuyệt đối
ATrùng với đơn vị đo
B Khác đơn vị đo
C Bằng bình phương đơn vị đo
D Bằng căn bậc hai của đơn vị đo
B Sai số tương đối thường biểu diễn dưới dạng %
C Sai số tương đối có đơn vị trùng với đơn vị đo
D Cả a và b đều đúng
Phương án đúng : D
D
50 A50 Chọn phương án đúng
A Sai số tương đối luôn dương
B Sai số tương đối không có đơn vị
C Sai số tương đối có đơn vị
D Sai số tương đối luôn âm
C Cả sai số tương đối và sai số tuyệt đối đều không có đơn vị
D Cả sai số tương đối và tuyệt đối đều có đơn vị
Trang 13B Nếu số tập hợp là lẻ sẽ lấy điểm trung tâm là trung vị
C Giá trị trung bình và giá trị số giữa luôn giống nhau
D Gía trị số giữa cho kết quả nhanh về ước lượng trung bìnhPhương án đúng: D
D
55 A55 - Chọn phương án đúng
A Nếu số tập hợp là lẻ sẽ lấy điểm trung tâm làm giá trị số giữa
B Nếu số tập hợp là chẵn sẽ lấy điểm trung tâm làm giá trị số giữA
C Giá trị trung bình và giá trị số giữa luôn giống nhau
D Gía trị trung bình và giá trị số giữa luôn khác nhau
57 A57 - Chọn phương án sai
A Để xác định số giá trị số giữa ta luôn sắp xếp các kết quả thực nghiệm theo chiều tăng dần hoặc giảm dần
B Trong một vài trường hợp khi n < 10 có thể dùng giá trị số giữalàm đại diện thay cho giá trị trung bình của tập đo
C Giá trị số giữa không bị ảnh hưởng bởi một vài giá trị quá lớn hoặc quá bé
D Gía trị số giữa là đại lượng đặc trưng cho tất cả các giá trị riêng
rẽ trong tập đo
Phương án đúng : D
D
58 A58 - Chọn phương án sai
A Gía trị trung bình nhân ( xmn) luôn dương
B Gía trị trung bình bình phương( xsqm) luôn dương
C Khi giá trị riêng lẻ âm thì không tính được giá trị trung bình
C
Trang 14bình phương ( xsqm)
D Khi giá trị riêng lẻ âm thì không tính được giá trị trung bình nhân (xmn)
Phương án đúng : C
59 A59 - Chọn phương án sai
A Độ lệch chuẩn tuơng đối còn có kí hiệu là RSD
B Độ lệch chuẩn tuơng đối là sai số tương đối để đánh giá độ đúng của các giá trị trung bình
C Độ lệch chuẩn tuơng đối còn gọi là hệ số biến sai (CV)
D Độ lệch chuẩn tương đối dùng để so sánh độ lặp lại của các dãykết quả thực nghiệm
Phương án đúng: C
C
60 A60 - Phân bố student’s được ứng dụng để so sánh:
A Một giá trị trung bình với một giá trị thực và hai giá trung bìnhvới nhau
B Hai giá trung bình với nhau và 2 hai giá trị phương sai với nhau
C Một giá trị trung bình với giá trị thực và hai giá trị phương sai với nhau
D Hai giá trị trung bình với nhau và 2 giá trị độ lệch chuẩn với nhau
Phương án đúng: A
A
61 A61 - Phân bố Ficher dùng để so sánh
A Hai giá trung bình với nhau và 2 hai giá trị phương sai với nhau
B Một giá trị trung bình với giá trị thực và hai giá trị phương sai với nhau
C Hai giá trị trung bình với nhau và 2 giá trị độ lệch chuẩn với nhau
D Hai giá trị phương sai với nhau
Phương án đúng: A
A
62 A62 - Chọn phương án đúng
A Khi n tiến về ∞ thì phân bố Student’s sẽ tiến về phân bố Fischer
B Khi n tiến về ∞ thì phân bố Student’s sẽ tiến về phân bố Gauss
C Khi n tiến về ∞ thì phân bố Fischer sẽ tiến về phân bố Gauss
D Cả 3 phương án đều sai
Phương án đúng: B
B
Trang 1563 A63 - Đối với hàm đồ thị Student’s
B Gía trị f, nếu f càng cao thì đồ thị càng tù
C Không phụ thuộc vào f
×
±
=
A Biên giới tin cậy của giá trị xTB
B Khoảng tin cậy của giá trị xTB
C Xác xuất tin cậy cảu giá trị xTB
D Cả a và b đều đúng
A
Trang 16Phương án đúng : A
68 A68 - Trong phân phối student , giá trị từ µ - εt đđến µ + εt được gọi là
A Biên giới tin cậy của giá trị xTB
B Khoảng tin cậy của giá trị xTB
C Xác xuất tin cậy của giá trị xTB
D Tất cả đều sai
Phương án đúng : B
B
69 A69 - Trong phân phối student, nếu xác xuất P càng lớn thì
A Khoảng tin cậy của giá trị xTB càng hẹp
B Khoảng tin cậy của giá trị xTB càng rộng
C Không thay đổi, vì khoảng tin cậy phụ thuộc vào µ và xTB
D Không thay đổi, vì khoảng tin cậy phụ thuộc vào bậc tự do f
Phương án đúng: B
B
70 A70 - Trong phân phối Fischer , hình dạng đồ thị phụ thuộc vào
A Gía trị f1, f2, tại một xác xuất xác định
71 A71 - Phân phối Fischer dùng để so sánh
A Độ lặp lại của 2 dãy kết quả thực nghiệm
B Dùng để so sánh 2 giá trị phương sai của 2 dãy kết quả thực nghiệm
C Dùng để so sánh sự khác biệt giữa các mức yếu tố
D Tất cả đều đúng
Phương án đúng : D
D
Trang 1772 A72 - Phân bố chuẩn dùng dể so sánh
A Hai giá trị trung bình với nhau
B Hai giá trị phương sai với nhau
C Gía trị trung bình với giá trị thực của mẫu
D Gía trị trung bình với giá trị thực của tập thực nghiệm
Phương án đúng: D
D
73 A73 - Chuẩn Dixon dùng để
A So sánh hai giá trị trung bình với nhau
B Dùng để so sánh giá trị trung bình với giá trị thực
C Dùng để loại trừ các số liệu bất thường
75 A75 - Chọn phương án đúng khi nói về độ đúng
A Độ đúng là đại lượng biểu thị độ phù hợp giữa các kết quả đo
và giá trị thực
B Độ đúng chỉ biểu thị theo sai số tương đối
C Độ đúng miêu tả tính lặp lại của của các kết quả thí nghiệm
D Tất cả đều sai
Phương án đúng: A
A
76 A76 Chọn phương án đúng khi nói về độ chính xáC
A Độ chính xác là đại lượng biểu thị độ phù hợp giữa các kết quả
77 A77 - Chọn phương án sai khi nói về độ chính xác
A Độ chính xác là đại lượng biểu thị độ phù hợp giữa các kết quả
đo với giá trị thực
B Độ chính xác chỉ phụ thuộc vào sự phân bố của các sai số ngẫu nhiên
C Độ chính xác không liên quan đến giá trị thực
D Độ chính xác được biểu diễn qua và tính toán qua độ lệch chuẩn của các giá trị đo đồng thời
Phương án đúng: A
A
Trang 1878 A78 - Để loại bỏ sai số thô ta có thể sử dụng
A.Chuẩn Dixon và Student
B Chuẩn Dixon và Gauss
C Chuẩn Dixon và Fisher
D Chuẩn Student và Fisher
Phương án đúng: A
A
79 A79 - Điểm uốn của đồ thị mô tả mật độ phân bố xác suất theo hàm
Gauss cò giá trị hoành độ
81 A81 Phân tích phương sai đơn (Anova) nhằm để
A.So sánh các giá trị phương sai với nhau
B So sánh các giá trị trung bình với nhau
C So sánh các giá trị thực với nhau
D Cả Avà B đều đúngPhương án đúng : D
D
82 A82 - Phân tích phương sai đơn là
A Phép phân tích phương sai nhiều yếu tố không có lặp lai
B Phép phân tích phương sai một yếu tố với nhiều lần lặp lại
C Phép phân tích phương sai một yếu tố không lặp lại
D Tất cả đều sai
Phương án đúng: D
D
83 - Phân tích phương sai đơn là
A Phép phân tích phương sai nhiều yếu tố không có lặp lai
B Phép phân tích phương sai một yếu tố với m mức yếu tố khảo sát và n lần lặp lại
C Phép phân tích phương sai một yếu tố không lặp lại
D Tất cả đều sai
Phương án đúng: B
B
84 A84 - Gía trị S2
TN trong phân tích phương sai đơn còn gọi là
A Phương sai trong nội bộ của từng mức yếu tố khảo sát
B Phương sai giữa các mức yếu tố khảo sát
C Phương sai trong nội bộ của từng mức yếu tố khảo sát và giữa các mức yếu tố khảo sát
A
Trang 19D Phương sai của các yếu tố khảo sát
Phương án đúng: A
85 A85 - Gía trị S2
A còn gọi là
A Phương sai trong nội bộ của từng mức yếu tố khảo sát
B Phương sai giữa các mức yếu tố khảo sát
C Phương sai trong nội bộ của từng mức yếu tố khảo sát và giữa các mức yếu tố khảo sát
B Bậc tự do tương ứng trong nội bộ của từng mức yếu tố khảo sát
C Bậc tự do tổng D.Tất cả đều sai
Phương án đúng: B
B
87 A87 Gía trị FLT trong phân tích phương sai đơn được tra bậc tự do
tương ứngA.f1 = m-1 và f2 = mn-mB.f1 = m-1 và f2 = mn-n
B Bậc tự do tổng bao gồm bậc tự do giữa các nhóm và bậc tự do trong nội bộ của từng nhóm ( đối với phân tích phương sai đơn)
C Gía trị phương sai tổng bao gồm giá trị phương sai giữa các nhóm và giá trị phương sai trong nội bộ từng nhóm ( đối với phân tích phương sai đơn)
D Gía trị S2
A luôn lớn hơn giá trị S2
TN ( đối với phân tích phương sai đơn)
B Tổng độ lệch bình phương trong nội bộ của từng mức yếu tố
và tổng độ lệch bình phương của các số lần lặp lại thí nghiệm
D
Trang 20C Tổng độ lệch bình phương của các số lần lặp lại thí nghiệm
B Tổng độ lệch bình phương trong nội bộ của từng mức yếu tố
và tổng độ lệch bình phương của các số lần lặp lại thí nghiệm
C Tổng độ lệch bình phương của các số lần lặp lại thí nghiệm
D Tổng độ lệch bình phương trong nội bộ của từng mức yếu tố
và tổng độ lệch bình phương giữa các nhóm yếu tố
Phương án đúng: D
D
91 A91 Gía trị của hệ số tương quan r là
A r = b b1 2 với b1 là hệ số góc của đường thẳng y1 = a1 + b1x, b2
B Luôn luôn âm và khác 0
C Luôn luôn đương và có thể bằng 0
94 A94 Gía trị của hệ số tương quan r
A Nằm trong khoảng -1 đến 1 và luôn khác 0
B Nằm trong khảng 0 đến 1C.Luôn nhỏ hơn 1 và khác 0D.Tất cả đều sai
Phương án đúng: A
A
95 A95 Khi giá trị r = 0,95 ta có thể kết luận như thế nào
A Giữa 2 biến có sự tương quan chặc với nhau
C
Trang 21B Giữa 2 biến có sự tương quan tương đôí chặc
C Giữa 2 biến có tương quan thuận và rất chặc
d Giữa 2 biến có sự tương quan thuận và tương đối chặc
Phương án đúng: C
96 A96 Khi giá trị r = -0,92 ta có thể kết luận
A Giữa 2 biến không có sự tương quan
B Giữa 2 biến có sự tương quan chặc
C Giữa 2 biến có sự tương quan còn thấp
D Tất cả đều sai
Phương án đúng: D
D
97 A97 Khi giá trị r ∈[−1,0) ta có thể kết luận rằng.
A Giữa 2 biến có sự tương quan quan rất thấpB.Giữa 2 biến không có sự tương quan
C Giữa 2 biến có mối tương quan nghịch
D Giữa 2 biến có mối tương quan thuận
100 A100 17 Đo đường kính của 100 cây bắp cải cho thấy
xi (đường kính bắp cải (cm)) fi ( số cây bắp cải đo được)
Phương án đúng : B
B
101 A100 18 Đo chiều dài của 10 trái xoài ngẫu nhiên, người ta thu được C
Trang 22các kết quả đo lần lượt theo thứ tự như sau : 10, 12, 14, 13, 15,
15, 17, 16, 12, 14 ( cm) Gía trị số giữa của các kết quả đo là
102 A102 Đo ngẫu nhiên 10 sản phẩm được chiều dài trung bình là 10,02
m, độ lệch chuẩn là 0,04m Gía trị của khoảng ước lượng chiềudài trung bình của loại sản phẩm này là bao nhiêu với độ tin cậy 95%
103 D103 Một vườn ươm cây giống, theo qui định khi nào cây cao trung
bình trên 1m thì được đêm ra trồng Đo nhẫu nhiên 25 cây, được số liệu