Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.. B5 Liên kết hoá học trong phân tử NH thuộc loại 3 A.. Phương án đúng: B
Trang 1Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton,bằng số eletron
B Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số nơtron
C Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số nơtron,bằng số proton
D Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số nơtron,
bằng số eletron Phương án đúng: A
A 26 electron, 26 proton, 56 nơtron
B 56 electron, 26 proton, 26 nơtron
C 26 electron, 26proton, 30 nơtron
D 56 electron, 56proton, 26 nơtron
Trang 2Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân
số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện Cấu hình electroncủa Y là
A 1s22s22p6
B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p62d2
D 1s22s22p63s13p1Phương án đúng: B
B
Cho các phân lớp 1s1,2p3,3d5 các phân lớp này gọi là:
B Các phân lớp chưa bão hòa
C Các phân lớp quá bão hòa
D Các phân lớp bán bão hòa
Phương án đúng: D
D
Cho các phân lớp 1s1,2p5,3d6các phân lớp này gọi là:
A Các phân lớp bão hòa
B Các phân lớp chưa bão hòa
C Các phân lớp quá bão hòa
D Các phân lớp bán bão hòa
Phương án đúng: B
B
Trang 312 A12
Cho các phân lớp 1s2,2p6,3d10các phân lớp này gọi là:
A Các phân lớp bão hòa
B Các phân lớp chưa bão hòa
C Các phân lớp quá bão hòa
D Các phân lớp bán bão hòa Phương án đúng: A A 13 A13 Trong 5 nguyên tử A, B, C, D, 17E 8 17 9 16 8 35 16 35 17 Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau:
A C và D
B C và E
C A và B
D B và C Phương án đúng: B B 14 A14 Anion X có số electron là 10; số nơtron là 8 thì số khối của nguyên2 − tử X là A 18
B 16
C 14
D 17 Phương án đúng: B B 15 A15 Có bao nhiêu electron trong một ion 52 3+ 24Cr ? A 21 B 27 C 24 D 52 Phương án đúng: A A 16 A16 Hai nguyên tử nào là đồng vị của cùng một nguyên tố ? A X24 12 và X25 12
B X20 10 và X20 11
C X1531 và X1632
D X1931 và X1632 Phương án đúng: A A 17 A17 Một ion M có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2 + 3p Vậy6 cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử M là:
A 4s 2
B 4s1,4s2
A
Trang 4C 4s24p3
D 3s1hay3s2 Phương án đúng: A 18 A18 Cation 3+ M có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng là 2 p Xác định cấu6 hình e của nguyên tử M:
A 1s22s22p5
B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s23p1
D 1s22s22p63s1 Phương án đúng:C C 19 A19 Anion X có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng là − 2 p Tìm cấu hình e6 của nguyên tử X:
A 1s22s22p2
B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p4
D 1s22s22p5 Phương án đúng: D D 20 A20 Anion X có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng là 3 − 2 Tìm cấu hình ep6 của nguyên tử X:
A 1s22s22p3
B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p4
D 1s22s22p5
Phương án đúng: A
A
Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử 80
35Br là
A 115
B 80
C 35
D 60
Phương án đúng: A
A
22 A22 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10
Số khối của X là
A 3
B 4
C 5
D 7
D
Trang 5A Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm IB.
B Cu thuộc chu kỳ 3, nhóm IB
C Cu thuộc chu kỳ 3, nhóm IA
D Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm IA
Trang 6Liên kết ion là liên kết được tạo thành
A bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại
B bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phikim
C bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
D bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim
Phương án đúng: C
C
Trong ion Ca :2 +
A Số electron nhiều hơn số proton
B Số electron ít hơn số proton 2 lần
Liên kết hoá học trong tinh thể natri clorua (NaCl) thuộc loại :
A Liên kết cộng hoá trị phân cực
B Liên kết ion
C Liên kết cộng hoá trị không phân cực
D Liên kết kim loại
Phương án đúng: B
B
36 B5 Liên kết hoá học trong phân tử NH thuộc loại 3
A liên kết cộng hoá trị không phân cực
B liên kết cộng hoá trị phân cực
B
Trang 7C Liên kết cộng hoá trị không phân cực.
D Liên kết kim loại
Phương án đúng: A
A
Liên kết ion thường được hình thành giữa
A kim loại với kim loại
B phi kim và hiđro
C kim loại điển hình và phi kim điển hình
D phi kim với phi kim
Các nguyên tử có khuynh hướng liên kết với nhau để
A có lớp vỏ bọc ngoài cùng chứa 8e
B đạt được cấu hình electron vững bền của khí hiếm gần nó nhất trong bảng tuần hoàn
Nguyên tử nguyên tố kim loại thường
A nhận e tạo thành ion âm
B nhận e tạo thành ion dương
C nhường e tạo thành ion âm
D nhường e tạo thành ion dương
Phương án đúng: D
D
43 B12 Cho các nguyên tố X có độ âm điện bằng 3,98; Nguyên tố M có độ
âm điện bằng 0,82 Liên kết hoá học giữa X và M thuộc loại
A liên kết ion
B liên kết cộng hoá trị không cực
A
Trang 82 4
B
50 C2 H2O,HF,HNO3,NaOH,Na2CO3,CH3COOH,CuSO4,H2S,H2SO3. A
Trang 9Điều khẳng định nào dưới đây luôn đúng?
A Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7
B Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7
Trang 10Phương án đúng: C
Cần thêm bao nhiêu lần thể tích nước (V ) so với thể tích ban đầu (2 1
V ) để pha loãng dd có pH = 3 thành dd có pH = 4 ?
A V2 =9V1
B V2 =10V1
C V1 =9V2
D V1 =10V2 Phương án đúng: A A 57 C9 Muối nào sau đây bị thuỷ phân tạo ra dd có pH < 7? A CaCl2 B CH3COONa C NaCl D NH4Cl Phương án đúng: D D 58 C10 Dung dịch HCl có nồng độ 0,1 mol/l, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 2? A 1 lần B 10 lần C 100 lần D 1000 lần Phương án đúng: B B 59 C11 Dung dịch Y chứa KOH nồng độ 0,001 mol/l có A pH = 12 B pH = 13 C pH = 11 D pH = 10 Phương án đúng: C C 60 C12 Đối với một axit xác định, hằng số axit K chỉ phụ thuộc vào a A nhiệt độ B nồng độ C áp suất
D nồng độ và áp suất Phương án đúng: A A 61 C13 pH của dung dịch HCl 0,01M là
A 1,5
B 2
C 2,5.10− 2M
B
Trang 11D 5,5.10−2M Phương án đúng: B
Phản ứng Fe3 + +3e→Fe0 biểu thị quá trình nào sau đây:
A Quá trình oxi hoá
B Quá trình khử
C Quá trình phân huỷ
D Quá trình hoà tan
Phương án đúng: B
B
Phản ứng oxi hoá khử xảy ra khi tạo thành
A Chất ít tan tạo kết tủa
C là chất ôxi hoá, đồng thời cũng là chất khử
D không là chất ôxi hoá, cũng không là chất khử
Trang 12HClO,
Cl,
C Chất oxi hóa là chất nhận electron
D Sự oxi hóa là sự mất electron
A Quá trình trên là quá trình oxi hóa
B Quá trình trên là quá trình khử
C Trong quá trình trên S đóng vai trò là chất khử.+ 6
D Trong quá trình trên S đóng vai trò là chất oxi hóa 4 +
B Chất oxi hóa là chất nhường e
C Chất oxi hóa là chất nhận proton
D Chất oxi hóa là chất nhường proton
Phương án đúng: A
A
Trang 13O H KClO KCl
KOH
Cl2 +6 →5 + 3+3 2 Số oxi hóa của nguyên tố clo
A ban đầu là 0, sau phản ứng lần lượt là -1 ; +5
B ban đầu là 2, sau phản ứng lần lượt là -1 ; +5
C ban đầu là 0, sau phản ứng lần lượt là +2 ; -5
D ban đầu là 0, sau phản ứng lần lượt là -2 ; +1
Phương án đúng: A
Nguyên tố clo trong các phản ứng
O H NaClO NaCl
NaOH
O H KClO KCl
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về 2 phản ứng trên?
A Ở phản ứng (1) flo oxi hóa nước, ở phản ứng (2) clo khử nước
B Ở cả hai phản ứng (1), (2), flo và clo đều oxi hóa nước
C Ở phản ứng (1) flo oxi hóa nước Ở phản ứng (2) clo vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
D Ở cả hai phản ứng (1), (2), flo và clo đều khử nước
3) O2 +2H2O+4NO2 →4HNO3 4) CaO+H2O→Ca( )OH 2
5) CO2 +NaOH→NaHCO3.Những phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
Trang 14Hoá chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo là:
A dung dịch có màu vàng nâu
B dung dịch chuyển sang màu xanh sẫm
C dung dịch có màu đen
D dung dịch có màu đỏ nâu
B HCl bay hơi tạo thành
C HCl bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl
D HCl tan trong nước đến mức bão hoà
Cho dung dịch HCl đặc, dư tác dụng hết với 15,8 g KMnO Thể4
tích (đktc) khí Clo thu được là:
Trang 15Nước clo có tính tẩy màu vì:
A Clo tác dụng với nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu
B Clo hấp thụ được màu
C Clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu
C Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hoá trị có cực với hiđro
D Nguyên tử dễ nhận thêm một electron
Phương án đúng: B
B
Tính chất nào dưới đây không phải là của khí clo?
A Không tan trong nước
B vừa là chất oxihoá, vừa là chất khử
C vừa là chất oxihoá vừa là chất tạo môi trường
Trang 16Tính chất nào dưới đây không phải là của khí hiđro clorua?
A Không tan trong nước
B Là chất khí không màu, mùi xốc
Trong phòng thí nghiệm điều chế nước Gia-ven bằng phương pháp:
A Cho khí Cl lội qua dung dịch xút.2
B Điện phân dung dịch NaCl (15 - 20%) trong thùng điện phân cómàng ngăn
C Điện phân dung dịch NaCl (15 - 20%) trong thùng điện phânkhông có màng ngăn
D Cho khí Cl lội qua dung dịch sữa vôi.2Phương án đúng: A
A
101 D20 Trật tự tăng dần tính oxi hóa của các đơn chất halogen được sắp xếp C
Trang 17107 D26
Trong phản ứng: SO2+Br2 +H2O→HBr+H2SO4 thì SO có vai2trò là:
Trang 18A S vừa có tính oxihoá, vừa có tính khử.
B Hg tác dụng với S ở nhiệt độ thường
C S có thể tác dụng với hầu hết các phi kim
D S có thể tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính khử
A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại và tất cả các phi kim
B Sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp đều có sự tham gia của oxi
C Oxi và ozon là 2 dạng thù hình của oxi
D Ozon có tính oxihoá mạnh hơn oxi
B Nhiệt phân KClO3(xt MnO2).
C Điện phân dung dịch NaOH
D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B S không tan trong nước
C S nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp
D S không tan trong dung môi hữu cơ
C Nó ngăn oxi thoát khỏi trái đất
D Nó phản ứng với tia gamma ngoài không gian để tạo khí freon
B
Trang 19B Sự oxi hoá kali
C Sự oxi hoá iodua
D Sự oxi hoá ozon
C dung dịch chứa ion Ca 2 +
D.dung dịch chứa ion Ba 2 +
B HNO là một axit dễ bay hơi.3
C PbS không tan được trong HNO loãng mới tạo thành.3
D H2S và Pb (NO3)2 đều tan được trong nước.
Phương án đúng: C
C
120 D39
Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn
B Khử trùng nước uống, khử mùi
C Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả
D Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Phương án đúng: D
D
121 D40
Những nguy cơ nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng?
A Không khí trên trái đất thoát ra ngoài
B Không xảy ra được quá trình quang hợp của cây xanh
C Thất thoát nhiệt trên toàn trái đất
D Tia tử ngoại gây tác hại cho con người sẽ lọt xuống mặt đất
Trang 20B nguyên tử của các nguyên tố đều có cùng số lớp electron.
C bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện giảm dần nên tính phikim giảm dần
D năng lượng ion hoá thứ nhất của các nguyên tố tăng dần
Phương án đúng: C
C
125 D44
2
A Điều kiện thường
, 2
2 2
, 2
2 2
, 2
Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách:
A Chưng phân đoạn không khí lỏng
B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2
C Đun nóng dung dịch chứa KNO và 2 NH4Cl
D Dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng để loạioxi
Phương án đúng: A
A
128 D47 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí nitơ bằng cách:
A Chưng phân đoạn không khí lỏng
B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 hay đun nóng dung dịch chứa2
B
Trang 21C Nhiệt phân NH 3
D Nhiệt phân NH4Cl.Phương án đúng: B
129 D48
Khi nhỏ vài giọt NH đặc vào 3 Cl lỏng, ta thấy có “khói trắng” bay2
ra Khói trắng đó là hợp chất nào dưới đây?
Phát biểu nào sau đây về amoniac là đúng ?
dịch có tính bazơ yếu ở trạng thái khí, NH là chất có tính khử.3
dung dịch có tính bazơ yếu ở trạng thái khí, NH là chất có tính oxi3hoá mạnh
tính bazơ yếu ở trạng thái khí, NH là chất có tính oxi hoá mạnh 3
dung dịch có tính bazơ yếu ở trạng thái khí, NH là chất có tính khử.3
Trang 22134 D53
Để điều chế HNO trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây3
được chọn làm nguyên liệu chính:
Nước cường toan là hỗn hợp của
A 1 thể tích axit HNO đặc và 3 thể tích axit HCl3
B 2 thể tích axit HNO đặc và 3 thể tích axit HCl3
C 1 thể tích axit HNO đặc và 2 thể tích axit HCl3
D 3 thể tích axit HNO đặc và 1 thể tích axit HCl3Phương án đúng: A
A
136 D55
Nhận xét nào sau đây là đúng
A Nitơ là chất khí không màu, không vị, không độc và dễ tan trongnước
B NH3 là chất khì không màu, có mùi khai, có vị và ít tan trongnước
C NO là chất khí không màu, dễ hóa nâu trong không khí và ít tantrong nước
3HNO và HNO2
Trang 23B N không có khả năng phản ứng ở nhiệt độ thường.2
D
144
D63
Hợp chất PH có tên gọi là3A.Phốt phin
Trang 24C tính oxi hoá hoặc tính khử
D là chất không có tính oxi hoá và không có tính khử
A H2O rắn ở nhiệt độ thấp
B CO rắn
C SO rắn.2
D CO rắn.2Phương án đúng: D
D
150 D69
Khí CO không duy trì sự cháy, thường được dùng trong các bình2
cứu hoả để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, bình cứu hoả CO2
không được dùng trong trường hợp
A cháy xăng, dầu
B cháy nhà cửa, quần áo
Nhận xét nào sau đây là đúng về các muối cacbonat?
A Tất cả các muối cacbonat đều dễ tan trong nước, trừ
C Tất cả các muối cacbonat đều ít tan trong nước
D Tất cả các muối cacbonat đều dễ bị nhiệt phân
Trang 25B chúng có cấu trúc tinh thể khác nhau.
C kim cương trong suốt, còn than chì có màu đen
D kim cương là dạng tinh thể còn than chì là dạng vô định hình
Trang 26Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
A Điện phân hợp chất nóng chảy
B Phương pháp hỏa luyện
C Phương pháp thủy luyện
D Phương pháp nhiệt kim loại
Trang 27A Cho sục khí CO dư qua dd NaOH 2
B Tạo NaHCO từ 3 CO2 +NH3 +NaCl và sau đó nhiệt phân
3
NaHCO
C Cho dd (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaCl
D Cho BaCO tác dụng với dd NaCl3
Trang 28B NaCl.MgCl2.6H2O
C KCl.FeCl2.6H2O
D KCl.MgCl2.5H2O Phương án đúng: A
2 ,Mg ,SO Ca
C Cl−,SO42−,HCO3−,Ca2+
D HCO3−,Ca2+,Mg2+Phương án đúng: D
D
Trang 29Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl nóng chảy, quá2
trình nào xảy ra ở catot (cực âm) ?
A Mg →Mg2 + +2e
B Mg2 + +2e→Mg
C 2Cl− →Cl2 +2e
D Cl2 +2e→2Cl−Phương án đúng: B
B
183 F25
Khi điện phân MgCl nóng chảy ( cực dương :anot; cực âm: catot)2
A ở cực dương, ion Mg bị oxi hoá2+
Trang 30D K.
Phương án đúng: C
186 F28
Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?
A Điện phân dung dịch CaCl có màng ngăn2
B Điện phân CaCl nóng chảy 2
C Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2
D Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động
Trang 31Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác ?
A Phản ứng được với dung dịch axit mạnh
B Phản ứng được với phi kim tạo ra muối
C Phản ứng được với dung dịch bazơ kiềm giải phóng hyđro.
D Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kémhơn
Gang được sản xuất theo nguyên tắc nào sau đây ?
A Dùng khí CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim
B Dùng cacbon khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim
C Dùng khí hiđro khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim.
D Dùng khí CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim.2Phương án đúng: A
D
198 F40 Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:
FeO+CO→t0 Fe+CO2 FeO HNO t Fe(NO ) NO H O
2 3
Trang 34A Phương pháp nhiệt luyện
B Phương pháp thuỷ luyện
C Phương pháp điện luyện
D Phương pháp thuỷ phân