1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án Đề thi học sinh giỏi lớp 10 môn Toán tỉnh Vĩnh Phúc (khối không chuyên) năm học 20122013

3 717 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LƯU Ý CHUNG: - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có.. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.. - Với bài hình

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013

ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN (Dành cho học sinh THPT không chuyên)

I LƯU Ý CHUNG:

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó

II ĐÁP ÁN:

1(3đ) 1.a (1,5 điểm)

0

2; 0 0; 2

x

x x

  

 

Đặt y 2x2  Thay vào ta được:0 1 1 2

x  Do đó ta có hệ phương trình:y

0,25

2 2

2

2 2

2

1 1

 

0,5

2 1

2 0

1 2

0, 5

x y xy

x y x y

x y

x y xy

xy

  

  

 



0,25

 

  

1 3 1

2

x

x y

y

  

  

   

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là 1 3;1

2

S   

0,25

1.b (1,5 điểm)

Phương trình x22mx m 22m  (1) có hai nghiệm không âm4 0

2 2

2

    

0,75

Theo định lý Vi-ét ta có 2

xxm x xmm Do đó

xxxxx  x x xmm  0,5

Do m 2 xx  8 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi m2 0,25

(Đáp án có 03 trang)

Trang 2

2(2đ) Đặt z  , thay vào hệ ta được:y 1

             

2 2

1 1

1 1

0

x z

x z

xz

x z

x z

xz x z

xz

  

    

     

    



 

  

 

 

Vậy hệ phương trình có tập nghiệm là S       1; 2 , 1;1 , 0; 2  0,25 3(1đ) Doa b c là độ dài ba cạnh của một tam giác không nhọn nên có một trong các bất đẳng, ,

thức sau xảy ra: a2 b2c2,b2 c2a c2, 2 a2 Giả sửb2 2 2 2

ab  , khi đó ta có:c 0,25

2 2 2

4

0,25

3

 2 2 2

1 1 1

10

     

0,5

4(3đ) 4.a (1,0 điểm)

Áp dụng quy tắc trọng tâm và quy tắc trung điểm ta có:

,

OG    OM  

OGOMOG OM   OA OB     OC OBOC

2

OA OB OA OC OB OC R

2

   

 

)

0,25

4.b(1,0 điểm)

2

a b c

a BC b CA c AB p  

    Khi đó ta có a 2S,b 2S,c 2S

Theo công thức Hê – rông ta có:

                 

0,25

4S 4S k S

k

    , trong đó

0,25

Trang 3

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

k

             

Do đó a 2 ,b 2 ,c 2

4.c (1,0 điểm)

Do BC vuông góc với đường cao kẻ từ A nên BC có dạng 2x    Tọa độ đỉnh B là y c 0

tọa độ C là nghiệm của hệ phương trình

3; 6

C c c

      

0,25

AB đi qua B2; c 4 và vuông góc với đường cao kẻ từ C nên

AB x  y c        Tọa độ đỉnh C là nghiệm của hệ x y c

2 12; 6

0,25

Theo giả thiết ta có

AB AC BC AB AC BC AB AC

5

c

0,25

+) Nếu c  7 A 2; 1 ,   B 2;3 ,C 4; 1 

+) Nếu c  3 A  6;3 ,B 2; 1 ,   C 0;3 không thỏa mãn hoành độ của A âm.

Vậy A 2; 1 ,   B 2;3 ,C 4; 1 

0,25

min MAB MBC MCD MDA, , , 45 (1)

cos cot

4

MAB

S

MA AB MB

S

Tương tự ta được các bất đẳng thức sau đây :

 

4 MBC 3

MBBCMCS

 

4 MCD 4

MCCDMDS

 

4 MDA 5

MDDAMAS

0,25

Cộng theo vế các bất đẳng thức (2), (3), (4), (5) ta được:

4 MAB MBC MCD MDA 4 ABCD

ABBCCDDASSSSS (6) 0,25 Mặt khác ta lại có:

2 2 4 ABC 4 CDA 4 ABCD

ABBCCDDAAB BCCD DASSS , mâu thuẫn với

(6) Do đó giả sử ban đầu là sai suy ra tồn tại ít nhất một trong các góc

   , , ,

MAB MBC MCD MDA có số đo không lớn hơn 45 0

0,25

Ngày đăng: 04/08/2015, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm