1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sưu tầm các đề thi trắc nghiệm kết thúc học phần môn hóa lý và đáp án

42 613 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai ngăn đều cùng điều kiện nhiệt độ 127oC và áp suất 1,5 atm Xem các khí là khí lý tưởng.. Biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau là: Phản ứng nào sau đây diễn ra tự phát: A

Trang 1

Thời gian làm bài: 45 phút;

5,12) Biết MSacarozo = 342,3g/mol

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

Câu 6: Điện cực Fe3+, Fe2+  (Pt) là điện cực loại:

Câu 7: Trong hai phương pháp chiết suất, phương pháp nào hiệu quả hơn:

Câu 11: Điện cực (Pt) Hg, Hg2Cl2KCl là điện cực:

Trang 2

500C, biết rằng hệ cô lập và C P H O2 75,3( /j mol K )là:

Câu 14: Biến thiên entropy của 32 gam oxi khi đun nóng từ 250C đến 4000C ở áp suất không đổi, cho

)./(10.7,1010

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

Câu 16: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 5 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Câu 17: Dung dịch là hệ:

Câu 18: Cho phản ứng: 2Fe3+ + Zn = 2Fe2+ + Zn2+, sơ đồ pin của pin trên là:

A Zn2+ Zn Fe3+, Fe2+  (Pt) B Zn2+ Zn Fe2+, Fe3+  (Pt)

C Zn Zn2+ Fe2+, Fe3+  (Pt) D Zn Zn2+ Fe3+, Fe2+  (Pt)

số nghiệm sôi của dung dịch trên là 2,63 Khối lượng mol của dung môi trên là:

Biết KC = 1, giá trị của KP là:

tích 150 lít chứa khí N2 Hai ngăn đều cùng điều kiện nhiệt độ 127oC và áp suất 1,5 atm (Xem các khí

là khí lý tưởng) Biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau là:

Phản ứng nào sau đây diễn ra tự phát:

A 2Fe3+ + Cu2+  2Fe2+ + Cu B 2Fe2+ + Cu2+  2Fe3+ + Cu

C 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+ D 2Fe2+ + Cu  2Fe3+ + Cu2+

Trang 3

Câu 25: Hằng số nghiệm sôi nước bằng 0,513 Xác định nhiệt độ sôi của dd chứa 0,1 mol chấttan không bay hơi không phân ly trong 200 g nước?

cực chuẩn của điện cực trên là:

Câu 29: Độ giảm áp suất hơi của 120 g dung dịch chứa 20g saccarozo ở 1000C là bao nhiêu?

Biết MSacarozo = 342,3 g/mol, P0 = 760mmHg

Câu 30: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Câu 32: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Để lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là

5x10-3g thì phải dùng bao nhiêu ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Pb Co

Trang 4

Biến thiên entropi tiêu chuẩn ( 0

298

S

 ) của phản ứng như sau:

Câu 39: Cho pin điện có sơ đồ: (Pt) Hg,Hg2Cl2  KCl HCl, C6H4O2, C6H4(OH)2 (Pt) Phản ứng xảy

ra trong pin trên là:

A Hg2Cl2 + C6H4(OH)2 = 2Hg + 2Cl- + 2H+ + C6H4O2

B 2Hg - 2e + 2Cl- = Hg2Cl2

C Hg2Cl2+ 2H+ + C6H4O2= 2Hg + 2Cl-+ C6H4(OH)2

D 2Hg + 2Cl- + 2H+ + C6H4O2= Hg2Cl2 + C6H4(OH)2

10atm đến 1atm ở nhiệt độ không đổi 270C là:

- HẾT TRƯỜNG CAO ĐẲNG

-CÔNG NGHIỆP TUY HÒA

šµš KHOA: CÔNG NGHỆ HÓA

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA LÝ LỚP 102HL1, 102HL2 ĐVHT : 3 – Học kỳ II, Năm 2010 -2011

Thời gian làm bài: 45 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 2_2

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

tan không bay hơi không phân ly trong 200 g nước?

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

Câu 6: Trong hai phương pháp chiết suất, phương pháp nào hiệu quả hơn:

Biết áp suất chung của hệ là P = 682,7 atm Xác định giá trị KN của hệ?

Trang 5

Câu 8: Cần phải hòa tan 8,21g gam đường saccarozo C12H22O11 vào 100 gam H2O độ tăng nhiệt độsôi là bao nhiêu? Biết E = 0,52 và MSacarozo = 342,3 g/mol.

Câu 9: Điện cực Hg / Hg(NO3)2 là điện cực:

Câu 11: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

500C, biết rằng hệ cô lập và C P H O2 75,3( /j mol K )là:

Câu 13: Biến thiên entropy của 32 gam oxi khi đun nóng từ 250C đến 4000C ở áp suất không đổi, cho

)./(10.7,1010

Câu 14: Điện cực Fe3+, Fe2+  (Pt) là điện cực loại:

số nghiệm sôi của dung dịch trên là 2,63 Khối lượng mol của dung môi trên là:

hơi của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

tích 150 lít chứa khí N2 Hai ngăn đều cùng điều kiện nhiệt độ 127oC và áp suất 1,5 atm (Xem các khí

là khí lý tưởng) Biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau là:

Trang 6

Câu 22: Cho biết: H2O(r) + S(r)  O2 + H2S(k)

Phản ứng nào sau đây diễn ra tự phát:

A 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+ B 2Fe2+ + Cu2+  2Fe3+ + Cu

C 2Fe3+ + Cu2+  2Fe2+ + Cu D 2Fe2+ + Cu  2Fe3+ + Cu2+

Biết KC = 1, giá trị của KP là:

5,12) Biết MSacarozo = 342,3g/mol

Câu 28: Độ giảm áp suất hơi của 120 g dung dịch chứa 20g saccarozo ở 1000C là bao nhiêu?

Biết MSacarozo = 342,3 g/mol, P0 = 760mmHg

Câu 29: Điện cực (Pt) Hg, Hg2Cl2KCl là điện cực:

Câu 31: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Để lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là

5x10-3g thì phải dùng bao nhiêu ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Pb Co

cực chuẩn của điện cực trên là:

Trang 7

10atm đến 1atm ở nhiệt độ không đổi 270C là:

Câu 39: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 5 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Câu 40: Cho pin điện có sơ đồ: (Pt) Hg,Hg2Cl2  KCl HCl, C6H4O2, C6H4(OH)2 (Pt) Phản ứng xảy

ra trong pin trên là:

Thời gian làm bài: 45 phút;

Phản ứng nào sau đây diễn ra tự phát:

A 2Fe2+ + Cu2+  2Fe3+ + Cu B 2Fe2+ + Cu  2Fe3+ + Cu2+

C 2Fe3+ + Cu2+  2Fe2+ + Cu D 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+

Trang 8

Câu 3: Quá trình chuyển pha từ lỏng sang khí thì biến thiên entropi của hệ:

Câu 4: Điện cực Hg / Hg(NO3)2 là điện cực:

Pb Co

 là:

500C, biết rằng hệ cô lập và C P H O2 75,3( /j mol K )là:

Câu 13: Điện cực Fe3+, Fe2+  (Pt) là điện cực loại:

Câu 14: Cho pin điện có sơ đồ: (Pt) Hg,Hg2Cl2  KCl HCl, C6H4O2, C6H4(OH)2 (Pt) Phản ứng xảy

ra trong pin trên là:

Câu 16: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 5 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Trang 9

hơi của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

tích 150 lít chứa khí N2 Hai ngăn đều cùng điều kiện nhiệt độ 127oC và áp suất 1,5 atm (Xem các khí

là khí lý tưởng) Biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau là:

Biết KC = 1, giá trị của KP là:

cực chuẩn của điện cực trên là:

Câu 23: Trong hai phương pháp chiết suất, phương pháp nào hiệu quả hơn:

tan không bay hơi không phân ly trong 200 g nước?

Câu 25: Điện cực (Pt) Hg, Hg2Cl2KCl là điện cực:

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

Câu 27: Độ giảm áp suất hơi của 120 g dung dịch chứa 20g saccarozo ở 1000C là bao nhiêu?

Biết MSacarozo = 342,3 g/mol, P0 = 760mmHg

Câu 30: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Để lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là

5x10-3g thì phải dùng bao nhiêu ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Trang 10

Câu 31: Điện cực Ag, AgBr  Br- (0,01M), biết 0AgBrAg,Br 0,0711V

 Thế điện cực của điện cựctrên là:

số nghiệm sôi của dung dịch trên là 2,63 Khối lượng mol của dung môi trên là:

Câu 34: Cho pin điện có sơ đồ: Cu Cu(NO3)2 H+, C6H4O2, C6H4(OH)2 (Pt) Ở 25oC, suất điện độngcủa pin là 0,15V, PH của dung dịch, biết Cu2  /Cu 0, 28 ,Vq 0,6994Vlà:

10atm đến 1atm ở nhiệt độ không đổi 270C là:

Câu 38: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

5,12) Biết MSacarozo = 342,3g/mol

Thời gian làm bài: 45 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 4_1

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Trang 11

Câu 1: Trong hai phương pháp chiết suất, phương pháp nào hiệu quả hơn:

Câu 2: Điện cực Hg / Hg(NO3)2 là điện cực:

Câu 5: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 5 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Phản ứng nào sau đây diễn ra tự phát:

A 2Fe3+ + Cu2+  2Fe2+ + Cu B 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+

C 2Fe2+ + Cu2+  2Fe3+ + Cu D 2Fe2+ + Cu  2Fe3+ + Cu2+

hơi của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

Câu 11: Độ giảm áp suất hơi của 120 g dung dịch chứa 20g saccarozo ở 1000C là bao nhiêu?

Biết MSacarozo = 342,3 g/mol, P0 = 760mmHg

Trang 12

A 1,7 B 0,588 C 5,88 D 0,17

10atm đến 1atm ở nhiệt độ không đổi 270C là:

cực chuẩn của điện cực trên là:

Câu 16: Điện cực Fe3+, Fe2+  (Pt) là điện cực loại:

tan không bay hơi không phân ly trong 200 g nước?

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

5,12) Biết MSacarozo = 342,3g/mol

Biết KC = 1, giá trị của KP là:

Câu 23: Quá trình chuyển pha từ lỏng sang khí thì biến thiên entropi của hệ:

Câu 24: Điện cực (Pt) Hg, Hg2Cl2KCl là điện cực:

Giả thuyết ở 550oC, 1 atm, 4,5 mol COCl2 phân hủy, phản ứng đạt cân bằng thu được 3,465 mol

CO Xác định Kc

Câu 26: Điện cực Ag, AgBr  Br- (0,01M), biết 0AgBrAg,Br 0,0711V

 Thế điện cực của điện cựctrên là:

Câu 27: Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k)  NH3(k) Biết ở 3750C, hằng số cân bằng theo áp suất riêngphần của phản ứng là Kc =1,216, Xác định Kp của phản ứng?

Câu 28: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Để lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là

5x10-3g thì phải dùng bao nhiêu ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Trang 13

Câu 29: Một bình kín gồm 2 ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích 100 lít chứa khí O2, ngăn thứ 2 có thểtích 150 lít chứa khí N2 Hai ngăn đều cùng điều kiện nhiệt độ 127oC và áp suất 1,5 atm (Xem các khí

là khí lý tưởng) Biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau là:

số nghiệm sôi của dung dịch trên là 2,63 Khối lượng mol của dung môi trên là:

Pb Co

 là:

Câu 34: Cho pin điện có sơ đồ: (Pt) Hg,Hg2Cl2  KCl HCl, C6H4O2, C6H4(OH)2 (Pt) Phản ứng xảy

ra trong pin trên là:

500C, biết rằng hệ cô lập và C P H O2 75,3( /j mol K )là:

Câu 39: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Trang 14

Thời gian làm bài: 45 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 4_2

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

cực chuẩn của điện cực trên là:

Câu 2: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Để lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là

5x10-3g thì phải dùng bao nhiêu ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

Trang 15

Biết KC = 1, giá trị của KP là:

Câu 12: Biến thiên entropy của 32 gam oxi khi đun nóng từ 250C đến 4000C ở áp suất không đổi, cho

)./(10.7,1010

Câu 13: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 5 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Câu 14: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

10atm đến 1atm ở nhiệt độ không đổi 270C là:

Câu 16: Trong hai phương pháp chiết suất, phương pháp nào hiệu quả hơn:

Câu 17: Quá trình chuyển pha từ lỏng sang khí thì biến thiên entropi của hệ:

Câu 18: Dung dịch là hệ:

Câu 19: Điện cực Fe3+, Fe2+  (Pt) là điện cực loại:

Câu 20: Cần phải hòa tan 8,21g gam đường saccarozo C12H22O11 vào 100 gam H2O độ tăng nhiệt độsôi là bao nhiêu? Biết E = 0,52 và MSacarozo = 342,3 g/mol

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

5,12) Biết MSacarozo = 342,3g/mol

Pb Co

Trang 16

Phản ứng nào sau đây diễn ra tự phát:

A 2Fe3+ + Cu2+  2Fe2+ + Cu B 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+

C 2Fe2+ + Cu2+  2Fe3+ + Cu D 2Fe2+ + Cu  2Fe3+ + Cu2+

Giả thuyết ở 550oC, 1 atm, 4,5 mol COCl2 phân hủy, phản ứng đạt cân bằng thu được 3,465 mol

CO Xác định Kc

Câu 27: Độ giảm áp suất hơi của 120 g dung dịch chứa 20g saccarozo ở 1000C là bao nhiêu?

Biết MSacarozo = 342,3 g/mol, P0 = 760mmHg

Câu 29: Điện cực (Pt) Hg, Hg2Cl2KCl là điện cực:

tích 150 lít chứa khí N2 Hai ngăn đều cùng điều kiện nhiệt độ 127oC và áp suất 1,5 atm (Xem các khí

là khí lý tưởng) Biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau là:

số nghiệm sôi của dung dịch trên là 2,63 Khối lượng mol của dung môi trên là:

Câu 36: Cho pin điện có sơ đồ: (Pt) Hg,Hg2Cl2  KCl HCl, C6H4O2, C6H4(OH)2 (Pt) Phản ứng xảy

ra trong pin trên là:

Trang 17

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích của phản ứng QV của phản ứng như sau:

tan không bay hơi không phân ly trong 200 g nước?

Thời gian làm bài: 45 phút;

Biết MSacarozo = 342,3 g/mol, P0 = 760mmHg

cực chuẩn của điện cực trên là:

Trang 18

Câu 6: Nhiệt độ tại trạng thái cân bằng cuả quá trình trộn lẫn 100g H2O ở 800C với 150g H2O ở 500C,biết rằng hệ cô lập và C P H O2 75,3( /j mol K )là:

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

Câu 8: Một bình kín gồm 2 ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích 100 lít chứa khí O2, ngăn thứ 2 có thể tích

150 lít chứa khí N2 Hai ngăn đều cùng điều kiện nhiệt độ 127oC và áp suất 1,5 atm (Xem các khí làkhí lý tưởng) Biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau là:

Câu 9: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Để lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là

5x10-3g thì phải dùng bao nhiêu ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Câu 15: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 5 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

số nghiệm sôi của dung dịch trên là 2,63 Khối lượng mol của dung môi trên là:

Câu 18: Cho phản ứng: 2Fe3+ + Zn = 2Fe2+ + Zn2+, sơ đồ pin của pin trên là:

A Zn2+ Zn Fe3+, Fe2+  (Pt) B Zn2+ Zn Fe2+, Fe3+  (Pt)

C Zn Zn2+ Fe2+, Fe3+  (Pt) D Zn Zn2+ Fe3+, Fe2+  (Pt)

Trang 19

Câu 19: Cho phản ứng: CO(k) + H2O(k)  H2(k) + CO2(k)

Biết KC = 1, giá trị của KP là:

Câu 20: Điện cực (Pt) Hg, Hg2Cl2KCl là điện cực:

Câu 21: Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k)  NH3(k)

Biết áp suất chung của hệ là P = 682,7 atm Xác định giá trị KN của hệ?

Câu 22: Trong hai phương pháp chiết suất, phương pháp nào hiệu quả hơn:

10atm đến 1atm ở nhiệt độ không đổi 270C là:

Phản ứng nào sau đây diễn ra tự phát:

A 2Fe3+ + Cu2+  2Fe2+ + Cu B 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+

C 2Fe2+ + Cu2+  2Fe3+ + Cu D 2Fe2+ + Cu  2Fe3+ + Cu2+

5,12) Biết MSacarozo = 342,3g/mol

Câu 28: Quá trình chuyển pha từ lỏng sang khí thì biến thiên entropi của hệ:

tan không bay hơi không phân ly trong 200 g nước?

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

Pb Co

Trang 20

Câu 33: Cho pin điện có sơ đồ: Cu Cu(NO3)2 H+, C6H4O2, C6H4(OH)2 (Pt) Ở 25oC, suất điện độngcủa pin là 0,15V, PH của dung dịch, biết Cu2  /Cu 0, 28 ,Vq 0,6994Vlà:

Câu 34: Điện cực Fe3+, Fe2+  (Pt) là điện cực loại:

Câu 35: Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k)  NH3(k) Biết ở 3750C, hằng số cân bằng theo áp suất riêngphần của phản ứng là Kc =1,216, Xác định Kp của phản ứng?

Câu 37: Cho pin điện có sơ đồ: (Pt) Hg,Hg2Cl2  KCl HCl, C6H4O2, C6H4(OH)2 (Pt) Phản ứng xảy

ra trong pin trên là:

Câu 39: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 1 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Thời gian làm bài: 45 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 5_1

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho pin điện có sơ đồ: (Pt) Hg,Hg2Cl2  KCl HCl, C6H4O2, C6H4(OH)2 (Pt) Phản ứng xảy

ra trong pin trên là:

A Hg2Cl2+ 2H+ + C6H4O2= 2Hg + 2Cl-+ C6H4(OH)2

B 2Hg - 2e + 2Cl- = Hg2Cl2

C Hg2Cl2 + C6H4(OH)2 = 2Hg + 2Cl- + 2H+ + C6H4O2

D 2Hg + 2Cl- + 2H+ + C6H4O2= Hg2Cl2 + C6H4(OH)2

Trang 21

Câu 2: Cho pin điện có sơ đồ: Cu2+  Cu Pb Pb2+ Biết 2 2

Pb Co

 là:

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

Câu 7: Điện cực (Pt) Hg, Hg2Cl2KCl là điện cực:

Câu 8: Một bình kín gồm 2 ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích 100 lít chứa khí O2, ngăn thứ 2 có thể tích

150 lít chứa khí N2 Hai ngăn đều cùng điều kiện nhiệt độ 127oC và áp suất 1,5 atm (Xem các khí làkhí lý tưởng) Biến thiên entropi khi hai khí khuếch tán vào nhau là:

cực chuẩn của điện cực trên là:

của nước là 40630 j/mol và 1 l.atm = 101,3 j

tan không bay hơi không phân ly trong 200 g nước?

Câu 14: Cho 2 lít dung dịch nước chứa 0,05 gam iốt Lượng iốt còn lại trong dung dịch nước là bao

nhiêu sau khi dùng 100ml CS2 để chiết 5 lần (Biết Kpb = 1,67.10-3)

Ngày đăng: 04/08/2015, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w