Công nghệ xử lý nước thải
Trang 1CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương 3 CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG LƠ LỬNG
TS Trần Thị Mỹ Diệu
Tháng 2 năm 2005
Trang 3Động học
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VSV
Sinh trưởng của tế bào
r g = -µX
r g : t/đ sinh trưởng của vi khuẩn (KL/TT.TG)
µ: t/đ sinh trưởng đặc biệt (thời gian -1 )
X: nồng độ VSV (khối lượng/thể tích)
Trang 4Động học
Sinh trưởng của tế bào
X
r dt
Trang 5Động học Sinh trưởng trong đk giới hạn
S K
µ : t/đ sinh trưởng đặc biệt (thời gian ‑1 ‑1 1 1 )
µ m : t/đ sinh trưởng đặc biệt max (thời gian ‑1 ‑1 1 1 )
S : nồng độ cơ chất giới hạn sự sinh trưởng
(khối lượng/thể tích)
K S : hằng số tốc độ 1/2, nồng độ cơ chất ở vị trí
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VSV
Trang 6Động học Sinh trưởng trong đk giới hạn
S K
XS r
s
m g
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VSV
Trang 7Động học Qt sinh trưởng của tế bào VSV
sự tiêu thụ cơ chất
r g = -Y.r su
r g : t/đ sinh trưởng của vi khuẩn (khối lg/thể tích.tgian) Y: hệ số thu hoạch cực đại (mg/mg)
r su : tốc độ tiêu thụ cơ chất (khối lượng/thể tích.tgian
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VSV
Trang 8Động học Qt sinh trưởng của tế bào VSV
sự tiêu thụ cơ chất
kXS S
K Y
XS r
S S
m su
Trang 9Động học Ảnh hưởng của qt trao đổi
chất nội bào
r d = -k d X
k d = hệ số phân hủy nội bào (thời gian -1 )
X = nồng độ tế bào (khối lượng/thể tích) Tốc độ phân hủy nội bào
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VSV
Trang 10Động học Ảnh hưởng của qt trao đổi
chất nội bào
r g ’ = tốc độ sinh trưởng thực của VSV
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VSV
Trang 11Động học Ảnh hưởng của qt trao đổi
chất nội bào
d S
S K
Trang 12Động học Ảnh hưởng của nhiệt độ
r T = r 20(T-20)
r T : tốc độ phản ứng ở t o C;
r 20 : tốc độ phản ứng ở 20 o C;
: hệ số hoạt độ;
T : nhiệt độĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VSV
Trang 13ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH BÙN HOẠT
TÍNH HIẾU KHÍ
Trang 14Tích lũy = Vào – Ra + Sinh Trưởng
Cân bằng sinh khối
' 0
V QX QX Vrgdt
Trang 15Cân bằng sinh khối
Ở trạng thái ổn định
SX V
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH BÙN HOẠT
TÍNH HIẾU KHÍ
Trang 16Caân baèng sinh khoái
d S
S K
Trang 17Caân baèng sinh khoái
d m
d
S
k Yk
k
K k
Trang 18Cân bằng cơ chất
Tích lũy = Vào – Ra – Tiêu thụ
su
Vr QS
QS
V dt
Trang 19Cân bằng cơ chất Ở trạng thái ổn định
kSX V
kSX V
S S
Trang 20Cân bằng cơ chất Ở trạng thái ổn định
S K
kSX S
Trang 21Cân bằng cơ chất Ở trạng thái ổn định
S Y
S K
S
S kS
S K
S
S X
Y k
S S
0
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH BÙN HOẠT
TÍNH HIẾU KHÍ
Trang 22Cân bằng cơ chất Xđ thông số động học
kS
S
K S
S
X S
K
kSX S
Trang 23Cân bằng cơ chất Xđ thông số động học
S S
Trang 24Cân bằng cơ chất Xđ thông số động học
S
X k
S S
Trang 25V, X, S Q
Trang 28r W
e e
c
X Q
X Q
Trang 29H 2 bùn trng bể thổi khí đc khuấy trộn hoàn toàn
Qt PHSH chỉ xảy ra trong bể thổi khí
' 0
0 X Qe X e QW X r Vrg
Q
V dt
Tích lũy = Vào – Ra + Sinh Trưởng
Cân bằng sinh khối
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH BÙN HOẠT
TÍNH HIẾU KHÍ
Trang 30Cân bằng sinh khối Ở trạng thái ổn định
X
S V
X Q
X
e S
e
m r
w e
e
00
e m
r W
Trang 31Cân bằng sinh khối Ở trạng thái ổn định
d e
S
e m
c
k S
c d S
d m
c
c d
S
k Yk
k
K k
k
K S
Trang 32 r W e W e su
e
r S Q Q Q S Q S Vr Q
S Q
Cân bằng cơ chất
Tích lũy = Vào – Ra – Tiêu thụ
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH BÙN HOẠT
TÍNH HIẾU KHÍ
Trang 33Cân bằng cơ chất Ở trạng thái ổn định
e s
e
S K
X kS
Trang 34e e
m
e
k V
S S
Q
S Y
Trang 35CƠ SỞ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC
Trang 36CƠ SỞ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC
Quá trình hiếu khí
Phân hủy nội bào
Enzyme
C 5 H 7 NO 2 + 5O 2 5CO 2 + 2H 2 O + NH 3 H Tăng trưởng dạng lơ lửng
Tăng trưởng dạng dính bám
Trang 37CƠ SỞ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ SINH HỌC
Quá trình hiếu khí
Tăng trưởng dạng lơ lửng
SS < 150 mg/L Dầu < 25 mg/L
pH = 6,5 – 8,5
6 < t0C < 37C
Trang 38THIEÁT KEÁ BEÅ THOÅI KHÍ
Trang 39THIEÁT KEÁ BEÅ THOÅI KHÍ
Công suất máy thổi
Trang 40THIEÁT KEÁ BEÅ THOÅI KHÍTÍNH DUNG TÍCH BEÅ
M
F X
QS V
+ Q : lưu lượng nước cần xử lý (m 3 /ngày);
Trang 41THIEÁT KEÁ BEÅ THOÅI KHÍTÍNH DUNG TÍCH BEÅ
S S
Trang 42THIEÁT KEÁ BEÅ THOÅI KHÍTÍNH DUNG TÍCH BEÅ
c
k X
Y S
+ c : thời gian lưu bùn (ngày);
+ k : hệ số phân hủy nội bào (ngày -1 );
Trang 43THIEÁT KEÁ BEÅ THOÅI KHÍTÍNH DUNG TÍCH BEÅ
Trang 44THIEÁT KEÁ BEÅ THOÅI KHÍ
Thông số điển hình tính toán TK bể thổi khí
bể (mg/L)
Thời gian lưu nước (giờ)
Tỷ lệ tuần hoàn
Trang 45THIEÁT KEÁ BEÅ THOÅI KHÍ
Trang 46THIEÁT KEÁ BEÅ THOÅI KHÍTuẦn Hoàn Bùn Hoa5t Tính
Q v X 0 + Q t X t = (Q v + Q t ) X
X X
X Q
Q
t v
- Q v lưu lượng NT đi vào công trình xử lý (m 3 /h)
- Q t lưu lượng hh bùn tuần hoàn lại (m 3 /h)
Trang 47THIẾT KẾ BỂ THỔI KHÍ
X ả Bùn Dư
ra ra
t x
c
X Q
X Q
c ra
ra x
X
X Q
X t : nồng độ bùn hoạt tính trong dịng tuần hồn (mg/L)
X : nồng độ bùn hoạt tính trong bể Aerotank (mg/L)
X ra : nồng độ bùn hoạt tính trong NT ra khỏi bể lắng (mg/L)
Q ra : lưu lượng nước đã xử lý ra khỏi bể lắng (m 3 /ngày)
c : thời gian lưu bùn (ngày)
Trang 48THIẾT KẾ BỂ THỔI KHÍLượng Bùn Tạo Ra Hàng Ngày
c d
Trang 49Tăng trưởng dạng lơ lửng
Nước thải Bể lắng
1
Bể thổi khí
Bể lắng 2
Nước sau xử lý
Bùn thải
Tuần hoàn bùn Bùn
Conventional plug-flow activated process
PHÂN LOẠI BỂ THỔI KHÍ
Trang 50Tăng trưởng dạng lơ lửng
Bể lắng 2
Bể lắng 2
Máy thổi khí
PHÂN LOẠI BỂ THỔI KHÍ
Trang 51Tăng trưởng dạng lơ lửng PHÂN LOẠI BỂ THỔI KHÍ
Bể lắng 2
Nước
xử lý Tuần hoàn
bùn
Bùn
Xả bùn
Sơ đồ aerotank nạp theo bậc
Trang 52Làm
đầy Phản ứng Lắng nước Xả Ngưng
Tăng trưởng dạng lơ lửng PHÂN LOẠI BỂ THỔI KHÍ
Trang 53HEÄ THOÁNG PHAÂN PHOÁI KHÍ
Trang 54HEÄ THOÁNG PHAÂN PHOÁI KHÍ
Trang 55HEÄ THOÁNG PHAÂN PHOÁI KHÍ
Trang 56HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG LƠ LỬNG Bài Tập 3.1
Thiết kế hệ thống bùn hoạt tính hiếu khí để xử lý riêng BOD và xử lý BOD kết hợp với quá trình nitrate hĩa
Trang 57HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG LƠ LỬNG Bài Tập 3.1
TK HTBHTHK khuấy trộn hồn tồn để XLNT Q = 22,64 m 3 /ngày để (a) BOD sau XL
< 30 g/m 3 và (b) khử BOD và nitrate hĩa với
NH 4 -N trong NT sau XL đạt 0,50 g/m 3 và BOD e và TSS e 15 g/m 3 Tổng kết kết quả thiết kế trong hai trường hợp vào một bảng
số liệu để so sánh Nhiệt độ của hh nước trong bể TK cĩ t = 12 o C.
Trang 58bùn-HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG LƠ LỬNG Bài Tập 3.1 Đặc tính nước thải
Trang 59HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG LƠ LỬNG Bài Tập 3.1
- Sử dụng hệ thống khuếch tán khí cĩ hiệu quả
truyền oxy trong nước sạch bằng 35%
- Độ sâu của lớp nước trong bể thổi khí là 4,9 m;
- Khí được giải phĩng ra ở vị trí cách đáy bể 0,5 m;
- Nồng độ DO trong bể thổi khí là 2,0 g/m 3 ;
- Cao độ của vị trí xây dựng hệ thống là 500 m;
Trang 60HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG LƠ LỬNG Bài Tập 3.1
- Hệ số trong bể thổi khí là 0,50 đ/v trường hợp chỉ khử BOD và 0,65 khi cĩ qt nitrate hĩa; hệ số =
0,95 cho cả hai đk và hệ số làm tắt HT khuếch tán khí là F = 0,90.
- Sự dụng các thơng số động học cho trong các
Bảng 3.4 và 3.5.
- SRT trong trường hợp chỉ khử BOD là 5 ngày;
- Thiết kế MLSS = 3000 g/m 3 , cũng cĩ thể chọn giá trị
Trang 61Thiết bị AASR
Nước
thải
Vật liệu dính bám Giá đỡ lớp vật liệu dính bám Ngăn thu nước
Máy thổi khí dạng turbine
Ống thông khí
Nước sau xử lý
HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG DÍNH BÁM
Trang 62HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG DÍNH BÁM
Trang 63HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG DÍNH BÁM Các Thơng Số Cần Thiết Khi TTThiết Kế Các Bước Tính Tốn TKế Hệ Thống SBR
Trang 64HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG DÍNH BÁM Bài Tập 3.2
Thiế kế HT SBR để XLNTSH, Q = 7570
m 3 /ngđ MLVSS = 3500 g/m 3 và t =
12 o C Nồng độ NH 4 -N của nước sau
xử lý là 0,50 g/m 3 Khơng áp dụng dụng quá trình xử lý sơ bộ.
Trang 65HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG DÍNH BÁM
Bài Tập 3.2 Thơng số BOD Giá trị (g/m 3 ) 220
Trang 66HỆ THỐNG BÙN HOẠT TÍNH HIẾU KHÍ DẠNG
TĂNG TRƯỞNG DÍNH BÁM Bài Tập 3.2
- Sử dụng 2 bể
- Tổng chiều cao lớp nước khi đầy là 6 m;
- Decant depth = 30 % độ sâu của bể
- SVI = 150 mL/g;
- NOx = 80 % TKN;
- Sử dụng các hệ số động học trình bày
Trang 67XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG MƯƠNG OXY HÓA