Thể tích khí hiđro đo ở đktc đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là A.. phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH.. chức -OH của rượu X là dịch sau phản ứng, thu được 4,
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
Môn thi: Hoá học - Bổ túc
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
Mã đề thi 230
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO
C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-CH3
C C2H2, C6H5-NO2 D CH4, C6H5-NO2
dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là
A C2H5COOH B C3H7COOH C HCOOH D CH3COOH
thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là
A nhóm chức rượu B nhóm chức axit C nhóm chức anđehit D nhóm chức xeton
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
thức của rượu đó là
(1) HO-CH2-CH2-OH;
(2) CH3 - CH2 - CH2OH;
(3) CH3 - CH2 - O - CH3;
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
Trang 2Câu 13: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là
A p-CH3C6H4OH B C6H5OH C C6H5NH3Cl D C6H5CH2OH
NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là
A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
A CH3 - CH2 - COO-CH3 B HCOO-CH2 - CH2 - CH3
C CH3-COO- CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - CH2 - COOH
A CH2 = CH - CH2 - CH3 B CH2 = CH - CH3
A protit luôn là chất hữu cơ no
B phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH
C phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ
D protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
A CnH2n + 1OH (n≥ 1) B CnH2n - 1OH (n≥ 3)
C CnH2n +2 - x(OH)x (n≥ x, x>1) D CnH2n - 7OH (n 6) ≥
A glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
D glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCOOH D HCHO
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
các lọ mất nhãn là
C quỳ tím, dung dịch Na2CO3 D quỳ tím, dung dịch Br2
Trang 3Câu 29: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm
chức -OH của rượu X là
lượt với
A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và dung dịch HCl
A C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3 B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
C C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3
với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat
A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, rượu (ancol) etylic
cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
C dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 D dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
ứng này chứng tỏ anđehit
A không thể hiện tính khử và tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
C chỉ thể hiện tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính khử
lượng Ag tối đa thu được là
dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là
-
- HẾT -
Trang 4BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
Môn thi: Hoá học - Bổ túc
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
Mã đề thi 418
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A HCOO-CH2 - CH2 - CH3 B CH3 - CH2 - CH2 - COOH
C CH3-COO- CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - COO-CH3
A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO
C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
C CH2 = CH - CH2 - CH3 D CH3 - CH = CH - CH3
cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
C dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 D dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
thức của rượu đó là
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH
chức -OH của rượu X là
dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là
A C3H7COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH
A CnH2n +2 - x(OH)x (n x, x>1) ≥ B CnH2n - 7OH (n≥ 6)
C CnH2n - 1OH (n 3) ≥ D CnH2n + 1OH (n≥ 1)
dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
Trang 1/3 - Mã đề thi 418
Trang 5Câu 14: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A chỉ thể hiện tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
C chỉ thể hiện tính khử D không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
A CH3COOH trong môi trường axit B HCHO trong môi trường axit
C HCOOH trong môi trường axit D CH3CHO trong môi trường axit
A NaOH, Na, HBr B Na, Fe, HBr C Na, HBr, CuO D CuO, KOH, HBr
(1) HO-CH2-CH2-OH;
(2) CH3 - CH2 - CH2OH;
(3) CH3 - CH2 - O - CH3;
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
C CH3 - CH(NH2) - CH3 D CH3 - CH2 - COOH
lượt với
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch KOH và CuO
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
lượng Ag tối đa thu được là
các lọ mất nhãn là
C quỳ tím, dung dịch NaOH D quỳ tím, dung dịch Na2CO3
A glucozơ, rượu (ancol) etylic B glucozơ, etyl axetat
C glucozơ, anđehit axetic D rượu (ancol) etylic, anđehit axetic
A C6H5NH3Cl B p-CH3C6H4OH C C6H5CH2OH D C6H5OH
A C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
C C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là
Trang 2/3 - Mã đề thi 418
Trang 6Câu 29: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A protit luôn là chất hữu cơ no
B phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ
C phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH
D protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B metyl fomiat C metyl axetat D propyl fomiat
A C2H2, C6H5-CH3 B C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3
C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-NO2
A nhóm chức axit B nhóm chức rượu C nhóm chức xeton D nhóm chức anđehit
thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là
phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là
A glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
B glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
C glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
D glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
-
- HẾT -
Trang 3/3 - Mã đề thi 418
Trang 7BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
Môn thi: Hoá học - Bổ túc
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
Mã đề thi 564
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
B phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH
C protit luôn là chất hữu cơ no
D phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ
A glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
B glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
D glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
B CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
C CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
D CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, anđehit axetic
C glucozơ, rượu (ancol) etylic D glucozơ, etyl axetat
A Na, HBr, CuO B CuO, KOH, HBr C NaOH, Na, HBr D Na, Fe, HBr
A CH3 - CH2 - CH2 - COOH B CH3-COO- CH2 - CH3
C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - COO-CH3
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A CH3CHO trong môi trường axit B HCOOH trong môi trường axit
C HCHO trong môi trường axit D CH3COOH trong môi trường axit
lượt với
A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và dung dịch HCl
Trang 8Câu 13: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là
ứng này chứng tỏ anđehit
A chỉ thể hiện tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
C chỉ thể hiện tính khử D không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là
dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là
A C2H5COOH B CH3COOH C C3H7COOH D HCOOH
các lọ mất nhãn là
C quỳ tím, dung dịch NaOH D quỳ tím, dung dịch Na2CO3
A CH4, C6H5-NO2 B C2H2, C6H5-CH3
C C2H2, C6H5-NO2 D C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3
(1) HO-CH2-CH2-OH;
(2) CH3 - CH2 - CH2OH;
(3) CH3 - CH2 - O - CH3;
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là
A CH2 = CH - CH2 - CH3 B CH2 = CH - CH3
C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = C(CH3)2
dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là
A C2H5COOH B C3H7COOH C HCOOH D CH3COOH
A C6H5CH2OH B C6H5NH3Cl C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
C dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
Trang 9Câu 28: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm chức -OH của rượu X là
A CnH2n +2 - x(OH)x (n x, x>1) ≥ B CnH2n - 1OH (n≥ 3)
C CnH2n - 7OH (n 6) ≥ D CnH2n + 1OH (n≥ 1)
thức của rượu đó là
với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A metyl fomiat B metyl axetat C propyl fomiat D etyl axetat
lượng Ag tối đa thu được là
A C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
C C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
A C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) B C3H5(OH)3, C2H4(OH)2
C C3H7OH, CH3CHO D CH3COOH, C2H3COOH
-
- HẾT -
Trang 10BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
Môn thi: Hoá học - Bổ túc
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
Mã đề thi 659
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
C dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
lượt với
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và dung dịch HCl
thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là
A CH3COOH trong môi trường axit B HCHO trong môi trường axit
C CH3CHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit
thức của rượu đó là
A CH3 - CH2 - CH2 - COOH B CH3 - CH2 - COO-CH3
C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3-COO- CH2 - CH3
A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B CH3COOH, C2H3COOH
C C3H7OH, CH3CHO D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
A C6H5OH B p-CH3C6H4OH C C6H5CH2OH D C6H5NH3Cl
A protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
B protit luôn là chất hữu cơ no
C phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH
D phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ
Trang 1/3 - Mã đề thi 659
Trang 11Câu 15: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 B C2H2, CH3CHO, HCOOCH3
C C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3 D C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH
C CH2 = CH - CH2 - CH3 D CH2 = CH - CH3
ứng này chứng tỏ anđehit
A chỉ thể hiện tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
C không thể hiện tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính khử
A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
D glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A CnH2n - 7OH (n≥ 6) B CnH2n - 1OH (n≥ 3)
C CnH2n +2 - x(OH)x (n≥ x, x>1) D CnH2n + 1OH (n 1) ≥
lượng Ag tối đa thu được là
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là
A C2H5COOH B HCOOH C CH3COOH D C3H7COOH
phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là
NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là
Trang 2/3 - Mã đề thi 659
Trang 12Câu 31: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
B CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH
với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B metyl fomiat C metyl axetat D propyl fomiat
dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là
A C3H7COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH
(1) HO-CH2-CH2-OH;
(2) CH3 - CH2 - CH2OH;
(3) CH3 - CH2 - O - CH3;
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
các lọ mất nhãn là
A quỳ tím, dung dịch Br2 B quỳ tím, dung dịch Na2CO3
A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2
C C2H2, C6H5-CH3 D CH4, C6H5-NO2
chức -OH của rượu X là
A glucozơ, rượu (ancol) etylic B rượu (ancol) etylic, anđehit axetic
-
- HẾT -
Trang 3/3 - Mã đề thi 659
Trang 13BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
Môn thi: Hoá học - Bổ túc
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
Mã đề thi 768
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
A phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH
B phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ
C protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
D protit luôn là chất hữu cơ no
A CnH2n - 7OH (n≥ 6) B CnH2n +2 - x(OH)x (n≥ x, x>1)
C CnH2n + 1OH (n≥ 1) D CnH2n - 1OH (n≥ 3)
lượt với
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch KOH và dung dịch HCl
A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
B glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
C glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
D glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
(1) HO-CH2-CH2-OH;
(2) CH3 - CH2 - CH2OH;
(3) CH3 - CH2 - O - CH3;
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
C C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
A nhóm chức xeton B nhóm chức rượu C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit
dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là
Trang 1/3 - Mã đề thi 768