1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tổng hợp đề thi hóa bổ túc lớp 12

18 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khí hiđro đo ở đktc đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là A.. phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH.. chức -OH của rượu X là dịch sau phản ứng, thu được 4,

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT

Môn thi: Hoá học - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Số câu trắc nghiệm: 40

Mã đề thi 230

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO

C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-CH3

C C2H2, C6H5-NO2 D CH4, C6H5-NO2

dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là

A C2H5COOH B C3H7COOH C HCOOH D CH3COOH

thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là

A nhóm chức rượu B nhóm chức axit C nhóm chức anđehit D nhóm chức xeton

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH

thức của rượu đó là

(1) HO-CH2-CH2-OH;

(2) CH3 - CH2 - CH2OH;

(3) CH3 - CH2 - O - CH3;

(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH

Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

Trang 2

Câu 13: Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là

A p-CH3C6H4OH B C6H5OH C C6H5NH3Cl D C6H5CH2OH

NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là

A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit

C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit

A CH3 - CH2 - COO-CH3 B HCOO-CH2 - CH2 - CH3

C CH3-COO- CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - CH2 - COOH

A CH2 = CH - CH2 - CH3 B CH2 = CH - CH3

A protit luôn là chất hữu cơ no

B phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH

C phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ

D protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

A CnH2n + 1OH (n≥ 1) B CnH2n - 1OH (n≥ 3)

C CnH2n +2 - x(OH)x (n≥ x, x>1) D CnH2n - 7OH (n 6) ≥

A glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat

B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic

C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCOOH D HCHO

khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

các lọ mất nhãn là

C quỳ tím, dung dịch Na2CO3 D quỳ tím, dung dịch Br2

Trang 3

Câu 29: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm

chức -OH của rượu X là

lượt với

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và dung dịch HCl

A C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3 B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3

C C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3

với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat

A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, rượu (ancol) etylic

cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2

C dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 D dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

ứng này chứng tỏ anđehit

A không thể hiện tính khử và tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

C chỉ thể hiện tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính khử

lượng Ag tối đa thu được là

dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là

-

- HẾT -

Trang 4

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT

Môn thi: Hoá học - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Số câu trắc nghiệm: 40

Mã đề thi 418

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A HCOO-CH2 - CH2 - CH3 B CH3 - CH2 - CH2 - COOH

C CH3-COO- CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - COO-CH3

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO

C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

C CH2 = CH - CH2 - CH3 D CH3 - CH = CH - CH3

cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2

C dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 D dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2

thức của rượu đó là

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH

chức -OH của rượu X là

dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là

A C3H7COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH

A CnH2n +2 - x(OH)x (n x, x>1) ≥ B CnH2n - 7OH (n≥ 6)

C CnH2n - 1OH (n 3) ≥ D CnH2n + 1OH (n≥ 1)

dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là

khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

Trang 1/3 - Mã đề thi 418

Trang 5

Câu 14: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit

A chỉ thể hiện tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

C chỉ thể hiện tính khử D không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

A CH3COOH trong môi trường axit B HCHO trong môi trường axit

C HCOOH trong môi trường axit D CH3CHO trong môi trường axit

A NaOH, Na, HBr B Na, Fe, HBr C Na, HBr, CuO D CuO, KOH, HBr

(1) HO-CH2-CH2-OH;

(2) CH3 - CH2 - CH2OH;

(3) CH3 - CH2 - O - CH3;

(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH

Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

C CH3 - CH(NH2) - CH3 D CH3 - CH2 - COOH

lượt với

A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch KOH và CuO

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

lượng Ag tối đa thu được là

các lọ mất nhãn là

C quỳ tím, dung dịch NaOH D quỳ tím, dung dịch Na2CO3

A glucozơ, rượu (ancol) etylic B glucozơ, etyl axetat

C glucozơ, anđehit axetic D rượu (ancol) etylic, anđehit axetic

A C6H5NH3Cl B p-CH3C6H4OH C C6H5CH2OH D C6H5OH

A C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3

C C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3

NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là

Trang 2/3 - Mã đề thi 418

Trang 6

Câu 29: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là

A protit luôn là chất hữu cơ no

B phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ

C phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH

D protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B metyl fomiat C metyl axetat D propyl fomiat

A C2H2, C6H5-CH3 B C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3

C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-NO2

A nhóm chức axit B nhóm chức rượu C nhóm chức xeton D nhóm chức anđehit

thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là

phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là

A glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic

B glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

C glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat

D glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

-

- HẾT -

Trang 3/3 - Mã đề thi 418

Trang 7

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT

Môn thi: Hoá học - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Số câu trắc nghiệm: 40

Mã đề thi 564

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

B phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH

C protit luôn là chất hữu cơ no

D phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ

A glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic

B glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

B CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH

C CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

D CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH

khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, rượu (ancol) etylic D glucozơ, etyl axetat

A Na, HBr, CuO B CuO, KOH, HBr C NaOH, Na, HBr D Na, Fe, HBr

A CH3 - CH2 - CH2 - COOH B CH3-COO- CH2 - CH3

C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - COO-CH3

sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A CH3CHO trong môi trường axit B HCOOH trong môi trường axit

C HCHO trong môi trường axit D CH3COOH trong môi trường axit

lượt với

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và dung dịch HCl

Trang 8

Câu 13: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là

ứng này chứng tỏ anđehit

A chỉ thể hiện tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

C chỉ thể hiện tính khử D không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là

dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là

A C2H5COOH B CH3COOH C C3H7COOH D HCOOH

các lọ mất nhãn là

C quỳ tím, dung dịch NaOH D quỳ tím, dung dịch Na2CO3

A CH4, C6H5-NO2 B C2H2, C6H5-CH3

C C2H2, C6H5-NO2 D C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3

(1) HO-CH2-CH2-OH;

(2) CH3 - CH2 - CH2OH;

(3) CH3 - CH2 - O - CH3;

(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH

Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là

A CH2 = CH - CH2 - CH3 B CH2 = CH - CH3

C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = C(CH3)2

dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là

A C2H5COOH B C3H7COOH C HCOOH D CH3COOH

A C6H5CH2OH B C6H5NH3Cl C p-CH3C6H4OH D C6H5OH

cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

C dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2

Trang 9

Câu 28: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số nhóm chức -OH của rượu X là

A CnH2n +2 - x(OH)x (n x, x>1) ≥ B CnH2n - 1OH (n≥ 3)

C CnH2n - 7OH (n 6) ≥ D CnH2n + 1OH (n≥ 1)

thức của rượu đó là

với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A metyl fomiat B metyl axetat C propyl fomiat D etyl axetat

lượng Ag tối đa thu được là

A C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3

C C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

A C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) B C3H5(OH)3, C2H4(OH)2

C C3H7OH, CH3CHO D CH3COOH, C2H3COOH

-

- HẾT -

Trang 10

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT

Môn thi: Hoá học - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Số câu trắc nghiệm: 40

Mã đề thi 659

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2

C dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

lượt với

C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và dung dịch HCl

thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là

A CH3COOH trong môi trường axit B HCHO trong môi trường axit

C CH3CHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit

thức của rượu đó là

A CH3 - CH2 - CH2 - COOH B CH3 - CH2 - COO-CH3

C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3-COO- CH2 - CH3

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B CH3COOH, C2H3COOH

C C3H7OH, CH3CHO D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

A C6H5OH B p-CH3C6H4OH C C6H5CH2OH D C6H5NH3Cl

A protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

B protit luôn là chất hữu cơ no

C phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH

D phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ

Trang 1/3 - Mã đề thi 659

Trang 11

Câu 15: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 B C2H2, CH3CHO, HCOOCH3

C C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3 D C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3

A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH

C CH2 = CH - CH2 - CH3 D CH2 = CH - CH3

ứng này chứng tỏ anđehit

A chỉ thể hiện tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

C không thể hiện tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính khử

A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic

C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat

CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A CnH2n - 7OH (n≥ 6) B CnH2n - 1OH (n≥ 3)

C CnH2n +2 - x(OH)x (n≥ x, x>1) D CnH2n + 1OH (n 1) ≥

lượng Ag tối đa thu được là

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là

A C2H5COOH B HCOOH C CH3COOH D C3H7COOH

phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là

NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là

Trang 2/3 - Mã đề thi 659

Trang 12

Câu 31: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH

B CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH

với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B metyl fomiat C metyl axetat D propyl fomiat

dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là

A C3H7COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH

(1) HO-CH2-CH2-OH;

(2) CH3 - CH2 - CH2OH;

(3) CH3 - CH2 - O - CH3;

(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH

Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

các lọ mất nhãn là

A quỳ tím, dung dịch Br2 B quỳ tím, dung dịch Na2CO3

A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2

C C2H2, C6H5-CH3 D CH4, C6H5-NO2

chức -OH của rượu X là

A glucozơ, rượu (ancol) etylic B rượu (ancol) etylic, anđehit axetic

-

- HẾT -

Trang 3/3 - Mã đề thi 659

Trang 13

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT

Môn thi: Hoá học - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Số câu trắc nghiệm: 40

Mã đề thi 768

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2

A phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH

B phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ

C protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

D protit luôn là chất hữu cơ no

A CnH2n - 7OH (n≥ 6) B CnH2n +2 - x(OH)x (n≥ x, x>1)

C CnH2n + 1OH (n≥ 1) D CnH2n - 1OH (n≥ 3)

lượt với

A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch KOH và dung dịch HCl

A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

B glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

C glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic

D glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat

(1) HO-CH2-CH2-OH;

(2) CH3 - CH2 - CH2OH;

(3) CH3 - CH2 - O - CH3;

(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH

Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

A C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3

C C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3

A nhóm chức xeton B nhóm chức rượu C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit

dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là

Trang 1/3 - Mã đề thi 768

Ngày đăng: 04/08/2015, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w