Kiểm tra bài cũ Câu hỏi Viết phương trình phản ứng chứng tỏ P vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.. Thành phần và tác dụng của phân bón hóa học : đạm , lân , kali và phân vi lượng 2.. Va
Trang 1Bài 6 – Tiết 28
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 14
I MỤC TIÊU
1 Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học của axit H 3 PO 4
2 H 3 PO 4 là một tri axit , tính axit trung bình Củng cố về tính chất hóa học của axit , phân loại muối
3 Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa học Giáo dục nhân sinh quan khoa học
II TRỌNG TÂM
H 3 PO 4 là tri axit có thể tạo được 3 loại muối , có 3 gốc axit H 3 PO 4 là axit không có tính oxi hóa
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Mẫu axit photphoric , sách giáo khoa
2 Học sinh : Sách giáo khoa , soạn bài
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức – kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Viết phương trình phản ứng chứng tỏ P vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Mỗi tính chất viết 2 phương trình phản ứng minh họa Đáp án – biểu điểm
Câu hỏi Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ P → P 2 O 5 → H 3 PO 4 → Ca 3 (PO 4 ) 2 → P Đáp án – biểu điểm
2H 3 PO 4 + 3Ca(OH) 2 = Ca 3 (PO 4 ) 2 + 6H 2 O 2,5 điểm
Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3SiO 2 + 5C = 3CaSiO 3 + 2P + 5CO 2,5 điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , nêu vấn đề
? Công thức phân tử , công thức cấu tạo
của axit photphoric
H–O
H–O – P = O
H–O
? Tính chất vật lý của H 3 PO 4
Công thức phân tử : H 3+5
P O 4
Công thức cấu tạo :
H–O
H–O
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ Chất rắn , không màu , tan vô hạn trong nước
Trang 2
Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
? Tính chất hóa học của axit H 3 PO 4
– Chú ý đây là một tri axit –
? Bổ sung vào phương trình phản ứng
? Các chất hút nước
P 2 O 5 , H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , CaCl 2 khan , …
? Đọc tên các muối của axit photphoric
? Viết phương trình phản ứng điều chế
H 3 PO 4 từ P
? Ứng dụng của H 3 PO 4
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC – TÍNH AXIT TRUNG BÌNH
H 3 PO 4 là tri axit
H 3 PO 4 H + + H 2 PO 4 –
H 2 PO 4 – H + + HPO 4 2–
HPO 4 2– H + + PO 4 3–
Dung dịch H 3 PO 4 gồm :
H 3 PO 4 , H 2 PO 4 – , HPO 4 2– , PO 4 3– và H 2 O
Chất chỉ thị màu
a/ Quì tím → đỏ b/ Phenolphtalein không màu
Phản ứng axit – bazơ
H 3 PO 4 + 2NH 3 = (NH 4 ) 2 HPO 4 ( hidro … )
H 3 PO 4 + 3NH 3 = (NH 4 ) 3 PO 4
Phản ứng trao đổi ion
2H 3 PO 4 + 3Na 2 CO 3 = 2Na 3 PO 4 + 3H 2 O + 3CO 2
Phản ứng với kim loại
H 3 PO 4 + 3Na = Na 3 PO 4 + 23H 2
Rắn , trắng , háo nước , dùng làm chất hút nước , thăng hoa
P 2 O 5 + 3H 2 O = 2H 3 PO 4
IV MUỐI CỦA AXIT PHOTPHORIC ( muối photphat )
Phân loại : 1 muối trung hòa , 2 muối axit
Ví dụ : Na 3 PO 4 , Ca 3 (PO 4 ) 2 , … muối trung hòa
NaH 2 PO 4 , Na 2 HPO 4 , … muối axit
Độ tan :
* Tất cả các muối H 2 PO 4 – đều tan
* Các muối PO 4 3– , HPO 4 – của Na + , K + , NH 4 + mới tan
V ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
Điều chế :
H 2 SO 4 đặc dư + Ca 3 (PO 4 ) 2 = 2H 3 PO 4 + 3CaSO 4
Ứng dụng : Sản xuất phân lân
Trang 34 Củng cố
Bổ sung vào các phương trình phản ứng :
H 3 PO 4 + 2NaOH →
H 3 PO 4 + 3NaOH →
Khi nào cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch H 3 PO 4 thì ta viết phản ứng nào
Lưu ý Ta căn cứ vào tỉ lệ
4
3PO H
NaOH
n n
5 Dặn dò
Bài tập sách giáo khoa , ôn tập theo đề cương
Soạn bài PHÂN BÓN HÓA HỌC
Chú ý – Phân bón hóa học là gì , gồm các loại nào – Thành phần hóa học
– Tác dụng của từng loại phân – Cách sử dụng
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4Bài 7 – Tiết 29 , 30
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 14
I MỤC TIÊU
1 Thành phần và tác dụng của phân bón hóa học : đạm , lân , kali và phân vi lượng
2 Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống
3 Mối liên hệ giữa lý thuyết đã học và thực tế , giáo dục nhân sinh quan khoa học
II TRỌNG TÂM
Cách sử dụng cơ bản của một số loại phân bón hóa học
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sách giáo khoa Tư liệu giảng dạy hóa học Mẫu phân bón hóa học
2 Học sinh : Sách giáo khoa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức – kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Viết phương trình phản ứng khi cho axit photphoric tác dụng với dung dịch NaOH
Khi nào thì vừa có phản ứng tạo muối axit và muối trung hòa
Đặt X =
4
3PO H
NaOH
n
n
Câu hỏi Tính chất hóa học và điều chế axit photphoric
Tính chất hóa học
H 3 PO 4 + 3NH 3 = (NH 4 ) 3 PO 4
2H 3 PO 4 + 3Na 2 CO 3 = 2Na 3 PO 4 + 3H 2 O + 3CO 2
H 3 PO 4 + 3Na = Na 3 PO 4 + 23 H 2
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , nêu vấn đề ,diễn giảng
? Phân bón hóa học là gì
PHÂN BÓN HÓA HỌC Những hóa chất chứa các nguyên tố dinh dưỡng ( N , P ,
K , … ) Dùng để bón cho cây trồng , nhằm nâng cao năng suất
Trang 5Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
? Vai trò của phân đạm trong quá trình
phát triển của cây trồng
Phân đạm đặc biệt làm bộ lá phát triển
mạnh
Chú ý các loại cây lấy lá như : rau , chè ,…
? Kể một số loại phân đạm
Loại phân đạm nào được coi là tốt nhất.
NH 4 + làm chua đất , do NH 4 + bị thủy phân
tạo H +
? Thử nhận biết đạm Urea và NH 4 Cl
Tiết 30
? Vai trò của phân lân trong quá trình
phát triển của cây trồng
Phân lân đặc biệt cần cho sự phát triển
của bộ rễ
? Kể một số loại phân lân
Lân nung chảy hay lân thủy tinh tan chậm ,
dùng bón lót
? So sánh khả năng tan trong nước của lân
tự nhiên và super lân Super lân và amophot đều dễ tan , cây hấp
thu nhanh Chú ý : dễ bị rửa trôi
Di Amoni Photphat = D.A.P
K 2 CO 3 : tro dừa
Vùng đất cát – thiếu K – quả kém ngọt
? Tình trạng cây trồng khi thiếu phân vi
lượng
Thiếu B : hoa rụng , hạt lép
Thiếu Mn : làm mất chất diệp lục
Thiếu Cu : hạt lép
Thiếu Mo : khó hấp thu đạm
I PHÂN ĐẠM Cung cấp N dạng NO 3 – hay NH 4 + Phân đạm làm tăng tỷ lệ protit thực vật , làm cây phát triển nhanh , cành lá xanh tươi nhiều hạt , nhiều củ , nhiều quả
Đạm amoni : NH 4 Cl , NH 4 NO 3 ( đạm hai lá ) ,
(NH 4 ) 2 SO 4 ( S.A )
Đạm Urea : chứa 46% N Công thức C=O Loại đạm tốt nhất hiện nay
(NH 2 ) 2 CO + H 2 O → (NH 4 ) 2 CO 3
Cây dễ hấp thu NH 4 + , không làm chua đất
Đạm nitrat : NaNO 3 , Ca(NO 3 ) 2 , …
II PHÂN LÂN Cung cấp photpho dạng PO 4 3– Đặc biệt dùng cho cây ở thời kỳ sinh trưởng Làm cây cứng , cành lá khỏe , hạt chắc , củ , quả to
Phân lân tự nhiên : Dùng trực tiếp bột quặng photphat (
rẻ tiền ) Dạng phổ biến là phân lân nung chảy ( lân thủy tinh )
Super photphat : Super lân
a) Super photphat đơn Ca(H 2 PO 4 ) 2 và CaSO 4 2H 2 O b) Super photphat kép
Ca(H 2 PO 4 ) 2
Amophot : Đạm – Lân
NH 4 H 2 PO 4 , (NH 4 ) 2 HPO 4
III PHÂN KALI Cung cấp Kali dạng K + Làm cây hấp thụ được nhiều đạm Thúc đẩy khả năng tạo đường , bột , xơ , dầu Chống bệnh , rét , hạn
Gồm : KCl , K 2 SO 4 , K 2 CO 3 , …
IV PHÂN VI LƯỢNG Dùng lượng nhỏ , Khi bón trộn với phân khác Gồm : Phân B – dạng borat
Phân Mn , Cu , Zn – dạng sunfat Phân Mo – amoni molipdat
NH 2
NH 2
Trang 64 Củng cố
Tiết 29
Phân bón hóa học là gì Gồm những loại nào
Kể các loại phân đạm phổ biến
Loại phâm đạm nào được coi là tốt nhất Tại sao Tiết 30
Vai trò của phân lân trong quá trình phát triển của cây trồng
Cách sử dụng các loại phân lân cho từng thời kỳ phát triển của cây trồng
Biểu hiện của tình trạng thiếu ở cây trồng
Cách sử dụng phân vi lượng
5 Dặn dò
Oân tập theo đề cương Trọng tâm axit nitric , bazơ , muối , pH Chuẩn bị thi học kỳ I
Chuẩn bị bài thực hảnh số 3
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7Bài Thực hành số 3 – Tiết 31
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 16
I MỤC TIÊU
1 Phân biệt các loại phân bón
2 Khắc sâu kiến thức về NH 4 + , NO 3 – , H 2 PO 4 – Rèn kỷ năng thực hành
3 Giáo dục tính cẩn thận , nghiêm túc trong nghiên cứu và học tập Gây hưng phấn cho các họat động học
II TRỌNG TÂM Nhận biết cacù ion NH 4 + , NO 3 – , PO 4 3–
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sách giáo khoa
Hóa chất : Phân , đạm , phân lân , phân kali , NH 4 NO 3 , (NH 4 ) 2 SO 4 , H 3 PO 4 , dung dịch Ca(OH) 2
Dung dịch NaOH , BaCl 2 , H 2 SO 4 , Cu
Dụng cụ : Đèn cồn , 6 óng nghiệm , giá để , kẹp , …
2 Học sinh : Trang phục , bao tay , bài thực hành
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Bổ sung vào các phương trình phản ứng sau đây , nếu có xảy ra
NH 4 + + OH –→
3 Bài thực hành
Thực hành , trực quan
Hướng dẫn viết tường trình
Thí nghiệm 1 : Quan sát hình dạng , sự hòa tan của phân bón hóa học
Đạm : … Lân : … Kali : …
Trang 8
Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
? Viết phương trình phản ứng
NH 4 + + OH –→
– Hiện tượng
– Giải thích
– Viết phương trình phản ứng
– Cách tiến hành
– Hiện tượng
– Giải thích
– Viết phương trình phản ứng
– Hiện tượng – chú ý màu kết tủa
– Giải thích
– Viết phương trình phản ứng
4 Dặn dò
Oân tập theo đề cương
Trọng tâm axit nitric , bazơ , muối , pH Chuẩn bị thi học kỳ I
Viết và nộp bài tường trình thí nghiệm
V RÚT KINH NGHIỆM
Thí nghiệm 2 : Xác định ion NH 4 + , NO 3 –
( trong đạm hai lá ) Cho 2 ml dung dịch NH 4 NO 3 vào 2 óng nghiệm
– Nhận biết ion NH 4 + bằng dung dịch NaOH ( t o )
– Nhận biết ion NO 3 – bằng H 2 SO 4 đặc , Cu
Thí nghiệm 3 : Xác định phân đạm urea (NH 2 ) 2 CO
– Lấy 2 ml dung dịch urea cho vào ống nghiệm , thêm từ từ
dung dịch BaCl 2 vào , lắc nhẹ , lọc
– Nhận biết ion NH 4 + trong phần nước lọc như trên
Thí nghiệm 4 : Phân biệt dung dịch super photphat Ca(H 2 PO 4 ) 2 và dung dịch KCl
– Cho 2ml dung dịch Ca(H 2 PO 4 ) 2 vào ống nghiệm , thêm vài giọt dung dịch AgNO 3 vào
– Cho 2ml dung dịch KCl vào ống nghiệm , thêm vài giọt dung dịch AgNO 3 vào
Trang 9Tiết 32 , 33
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 16
I MỤC TIÊU
1 Cũng cố và hoàn thiện kiến thức về chất điện ly Nitơ , amoniac , axit nitric
2 Rèn kỷ năng viết phương trình phản ứng hóa học dạng phân tử và ion
3 Vận dụng kiến thức lý thuyết vào bài tập hóa học
II TRỌNG TÂM
Nitơ , amoniac , axit nitric , hidroxit lưỡng tính , pH
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Đề cương ôn tâp học kỳ I
2 Học sinh : Oân tập theo đề cương
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức – kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ – trong lúc ôn tập
3 Oân tập
Đàm thoại , nêu vấn đề
? pH của dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3
Giải thích
Giải thích
? Phương trình phản ứng chứng tỏ N 2
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
? Phương trình phản ứng chứng tỏ NH 3
vừa có tính bazơ vừa có tính khử
? Phương trình phản ứng chứng tỏ HNO 3
vừa có tính oxi hóa vừa có tính axit
? Xác định A , B , C , D
viết phương trình phản ứng minh họa
Câu 1 : Tính axit , bazơ của dung dịch muối – Dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 là dung dịch axit , pH < 7
Al 3+ + 3H 2 O Al(OH)3 + 3H + – Dung dịch CH 3 COONa là dung dịch bazơ , pH > 7
Câu 2 : Chứng minh tính chất của chất
HNO 3 có tính oxi hóa HNO 3 + Fe
Câu 3 : Tổng hợp chất – Khí A : NH 3 , dung dịch A : dung dịch NH 3 , B : HCl ,
C : NH 4 NO 3 , D : N 2 O – N 2→ NH 3→ NO → NO 2→ HNO 3→ NH 4 NO 3
Câu 4 : Nhận biết các chất Không dùng thêm thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch sau :
Trang 10Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
Dựa các hiện tượng khác nhau giữa những
thí nghiệm , nhận biết được các chất mà
không dùng thêm thuốc thử
? Viết phương trình phản ứng minh họa
? Viết phương trình phản ứng
Dạng phân tử và ion thu gọn
Tiết 33
Bước 1 Tóm tắt đề bài toán bằng sơ đồ
Bước 2 Viết phương trình phản ứng
Bước 3 Tính ra mol
Bước 4 Đặt ẩn số
Đặt phương trình đại số
Giải phương trình đại số
? Tính khối lượng mỗi kim loại
Suy ra %
? Tính nồng độ của dung dịch HCl pH = 2
{HCl} = 0,01
?Thể tích dung dịch HCl có dư 20%
? Viết phương trình phản ứng
? Tính ra mol
n = hóa trị = 1,2,3
? Tính khối lượng dung dịch HNO 3
m dd = 31,5 gam
Lấy một mẫu tử bất kỳ cho tác dụng với ba mẫu thử còn lại
///////////// phản ứng không phản ứng không sủibọt khí
phản ứng ///////////// //////////// tạo kết tủa sủibọt khí
phản ứng tạo kết tủa ///////////// //////////// tạo kết tủa
khí sủibọt khí tạo kết tủa ///////////// ////////////
Câu 5 :Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion
HCO 3 – + OH – = CO 3 2– + H 2 O g) 4Zn + 10HNO 3 = 4Zn(NO 3 ) 2 + 3H 2 O + NH 4 NO 3
4Zn +10H + +NO 3 – = 4Zn 2+ + 3H 2 O + NH 4 +
Câu 14 :
Al b
Ta có
a = 0,01 b = c = 0,02
Câu 15
1,35 = aM 0,15 = an
dd HCl pH=2 dư
HNO 3 đặc nguội
⇒ M = 9n
Trang 11Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
Câu 17 – Hướng dẫn
? Viết phương trình phản ứng với HCl
? Viết phương trình phản ứng với HNO 3
? Đặt phương trình 28,88
? Đặt phương trình 0,38
? Đặt phương trình 0,32
? Giải phương trình và biện luận
4 Dặn dò
Ôn tập theo đề cương Chuẩn bị thi học kỳ I theo lịch thống nhất của toàn trưòng
Trọng tâm : axit nitric , amoniac , nitơ , pH , phương trình phản ứng dạng phân tử và ion
V RÚT KINH NGHIỆM
Câu 17
0,38 = a + nb/2 0,32 = a + nb/3
a = 0,2
nb = 0,36
⇒ M = Al
Trang 12Bài kiểm tra số 3 – tiết 34
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 17
I MỤC TIÊU
1 Đánh giá trình độ học sinh , trên cơ sở đó xác định phương pháp phù hợp nâng cao chất lượng dạy và học – Kiểm tra viết – tự luận – thời gian làm bài 45 phút – kiểm tra tập trung toàn trường
2 Kiểm tra nghiêm túc , công bằng , đánh giá đúng trình độ học sinh
3 Phát huy tính tích cực và tự lực trong học tập , nghiên cứu của học sinh Giáo dục ý thức tự giác trong công việc
II TRỌNG TÂM
Axit nitric , amoniac , nitơ , pH , phương trình phản ứng dạng phân tử và ion
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Đề kiểm tra , đáp án , biểu điểm
2 Học sinh : Oân tập theo hướng dẫn
IV TIẾN TRÌNH KIỂM TRA
2 Đề Kiểm tra ( in sẳn – phát đề )
Trang 13V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
VI RÚT KINH NGHIỆM