1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án môn hóa lớp 11 tiết 16 27

22 396 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 391 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Rèn kĩ năng viết và vận dụng phương trình phản ứng hóa học.. Viết phương trình phản ứng minh họa tính chất và điều chế nitơ.. TRỌNG TÂM Nitơ là chất khí trơ ở điều kiện thường , ở điều

Trang 1

Thời gian : 19 tiết

( 11 tiết lý thuyết , 2 tiết luyện tập , 2 tiết thực hành , 2 tiết ôn tập , 2 tiết kiểm tra )

Mục đích yêu cầu chung của chương :

 Nitơ và hợp chất , photpho và hợp chất – quan trọng là NH 3 , HNO 3

 Hệ thống và hoàn thiện các kiến thức về nguyên tố nhóm

V A Củng cố kiến thức về axit – bazơ – muối

 Phản ứng hóa học :

Phản ứng axit – bazơ

 Phản ứng trao đổi ion

 Phản ứng oxi hóa – khử

 Rèn kĩ năng viết và vận dụng phương trình phản ứng hóa học

Chú ý :  Tính bazơ và tính khử của NH 3

 Tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh của HNO 3

Bài 1 – tiết 16

Ngày soạn : /

Ngày dạy : Tuần 8

Trang 2

I MỤC TIÊU

1 Tính chất chung của nguyên tố nhóm VA : Tính oxi hóa , tính khử

2 Rèn kĩ năng xác định tính chất của các phi kim Viết phương trình phản ứng minh họa tính chất và điều chế nitơ

3 Giáo dục tính cẩn thận , nghiêm túc và chính xác trong nghiên cứu và học tập

II TRỌNG TÂM

Nitơ là chất khí trơ ở điều kiện thường , ở điều kiện nhiệt độ cao nitơ vừa tính oxi hóa vừa có tính khử

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Sách giáo khoa , bảng phụ

2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa , bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Sữa bài kiểm tra : Giáo án tiết 15

Nhận xét ưu điểm – nhược điểm

Ưu điểm

Nhược điểm

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề

Bảng phụ

? Đặc điểm cấu tạo nguyên tử các nguyên tố

nhóm V A

? Nguyên tố nhóm V A có khuynh hướng thu ,

nhường bao nhiêu electron

? Suy ra tính chất hóa học chung của nguyên

tố nhóm V A

? Xác định hóa trị của nguyên tố nhóm V A

? Z N , suy ra cấu hình electron của N

? Công thức phân tử , công thức cấu tạo của

Công thức cấu tạo N  N

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Nitơ là chất khí , không màu , không mùi , không vị , không tan trong nước , trong không khí ( 80% V KK ) Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Ở điều kiện thường N 2 trơ do liên kết  bền

2 Ở điều kiện nhiệt độ cao N 2 hoạt động

Các trạng thái oxi hóa khác của nitơ :

NH 3 : khí , khai N 2 : khí , không màu trơ

N 2 O : khí , cười NO : khí , không màu hóa nâu

NO 2 : khí , nâu HNO 3 : lỏng N 2 O 5 : rắn , trắng

IV ĐIỀU CHẾ

1 Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

2 Đun dung dịch NH 4 NO 2 bão hòa

II Đặc điểm cấu tạo nguyên tử các

Tính oxi hóa

tính phi kim giả m

Trang 3

khí nitơ

? Tính chất vật lý của nitơ

? Tính chất hóa học của nitơ

? Viết phương trình phản ứng minh họa tính

chất hóa học của nitơ

? Các trạng thái oxi hóa khác của nitơ

( lỏng ) ( rắn ) trắng

? Viết phương trình phản ứng điều chế nitơ

NH 4 NO 2 không bền , thường thay bằng

NH 4 Cl + NaNO 2 = N 2 + 2H 2 O + NaCl

? Ứng dụng của nitơ

– Sách giáo khoa –

 Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung

 Soạn bài Amonic – Dung dịch amoniac – Muối amoni

V RÚT KINH NGHIỆM

Bài 2 – Tiết 17 , 18

Ngày soạn : /

Ngày dạy : Tuần 9

I MỤC TIÊU

1 Tính chất của Amoniac và dung dịch Amoniac

2 Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa học – phản ứng axit bazơ , phản ứng oxi hóa khử

t o P xt

Tia lửa điện

t o

Trang 4

3 Giáo dục tính nghiêm túc và chính xác trong nghiên cứu và học tập

II TRỌNG TÂM

Amoniac là BAZƠ và có TÍNH KHỬ Dung dịch Amoniac là dung dịch bazơ yếu

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Sách giáo khoa

2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Từ không khí và nước viết phương trình phản ứng điều chế HNO 3

Đáp án – biểu điểm

Đáp án – biểu điểm

 N ( Z=7 ) 1s 2 2s 2 2p 3 Công thức cấu tạo N  N , do liên kết  bền

nên ở điều kiện thường N 2 trơ , ở điều kiện nhiệt độ cao liên kết  đứt ,

Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử 4 điểm

 Giáo án tiết 16 – hai phương trình phản ứng

6 điểm

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề

? Viết công thức cấu tạo của amoniac

Liên kết N – H phân cực về phía N

Trên N còn đôi e – tự do

Nên NH 3 có tính bazơ

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

vào nước , NH 3 tan vào nước ( do tạo liên kết H ) , một phần nhỏ NH 3 tác dụng với nước

NH 3 + H 2 O NH 4 + + OH – ( bazơ yếu )

2 Phản ứng phân hủy

2NH 3 N 2 + 3H 2

3 Tính bazơ

NH 3 + HCl = NH 4 Cl amoni clorua

* Tác dụng với Cl 2 : NH 3 tự bốc cháy trong khí Cl 2

2NH 3 + 3Cl 2 = N 2 + 6HCl

Tóm lại : Amoniac là BAZƠ và có TÍNH KHỬ

B DUNG DỊCH AMONIAC

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ Dung dịch amoniac không màu , mùi khai của amoniac , dẫn điện

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Dung dịch amoniac là dung dịch bazơ yếu

 Trên N còn đôi e – tự do

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ : Amoniac là chất khí không màu , mùi khai , xốc , tan nhiều trong nước , nhẹ hơn không khí

Tia lửa điện

Tính khử Tính

Trang 5

? Viết phương trình phản ứng NH 3 + H 2 O

Kết luận về dung dịch NH 3

trạng thái oxi hóa nhỏ nhất

? Kết luận chung về tính chất của NH 3

? Tính chất vật lý của dung dịch amoniac

1 lít H 2 O ở 20 o c hòa tan được 700 lít NH 3

? Tính chất hóa học của dung dịch amniac

? Bổ sung vào các phương trình phản ứng

5 Dặn dò  Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung

 Soạn bài Muối Amoni , xem lại phản ứng trao đổi ion

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

I MỤC TIÊU

1 Tính chất của muối amoni Phân biệt NH 3 và NH 4 +

2 Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng trao đổi ion Liên hệ AXIT – BAZƠ – MUỐI

3 Rèn tính cẩn thận , nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu Hoàn thiện thế giới quan khoa học

II TRỌNG TÂM

Phản ứng trao đổi ion , phản ứng nhiệt phân ( phản ứng hóa học )

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Sách giáo khoa

2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Viết phương trình phản ứng chứng tỏ rằng

 NH 3 là bazơ và có tính khử

 N 2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Đáp án – biểu điểm

điểm

Tính khử 2NH 3 + O 2 = N 2 + 3H 2 O 2,5 điểm

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề

A AMONIAC

B DUNG DỊCH AMONIAC

C MUỐI AMONI

? Tính chất vật lý của muối amoni

? Tính chất hóa học của muối

Trang 6

C MUỐI AMONI (NH 4 ) m X Muối amoni là sản phẩm của phản ứng giữa :

NH 3 + H + = NH 4 +

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ Tinh thể rắn giống muối Kali tương ứng , các muối amoni đều tan

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC Muối amoni là các chất điện li mạnh

NH 4 Cl = NH 4 + + Cl –

Trang 7

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

? Bổ sung vào các phương trình phản ứng

 Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung

 Soạn bài SẢN XUẤT AMONIAC – Chú ý nguyên lí chuyển dịch cân

bằng , chu trình kín

V RÚT KINH NGHIỆM

Bài 3 – Tiết 20

Ngày soạn : /

Ngày dạy : Tuần 10

1 Phản ứng trao đổi ion

a/ Tác dụng với dung dịch bazơ

Trang 8

I MỤC TIÊU

1 Nguyên tắc , nguyên liệu và qui trình sản xuất amoniac

2 Vận dụng lý thuyết hóa học vào thực tế sản xuất

3 Khẳng định sự liên quan chặc chẽ bản chất và hiện tượng , giữa lý thuyết và thực tế

II TRỌNG TÂM

Vận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng vào qui trình sản xuất

amoniac

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Tranh thiết bị sản xuất amoniac bằng phương pháp tổng hợp

2 Học sinh : Sách giáo khoa , bài soạn

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ :

NH 3  NH 4 Cl  NH 3  NH 4 NO 3  NH 3  (NH 4 ) 2 SO 4  NH 4 Cl  HCl

Đáp án – biểu điểm Phản ứng (1) đến (6) mỗi phản ứng 1,5 điểm

9,0 điểm

Phản ứng (7) 1,0 điểm

Câu hỏi Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau đây :

NaCl , NH 4 Cl , (NH 4 ) 2 SO 4 Đáp án – biểu điểm

Dùng dung dịch NaOH nhận biết được NaCl ( không có hiện tượng tạo khí ) 2,0 điểm

điểm

(NH 4 ) 2 SO 4 + 2NaOH = Na 2 SO 4 + 2NH 3 + 2H 2 O 2,0 điểm

Dùng dung dịch BaCl 2 nhận biết được (NH 4 ) 2 SO 4

2,0 điểm

(NH 4 ) 2 SO 4 + BaCl 2 = BaSO 4 + 2NH 4 Cl 2,0 điểm

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề

2 Từ amoniac điều chế muối NH 4 +

( phân bón ) , HNO 3 urea , …

II NGUYÊN TẮC SẢN XUẤT AMONIAC Tổng hợp trực tiếp từ N 2 và H 2

Dựa vào cân bằng hóa học sau :

(1)

500 o c , 300atm Fe,Al 2 O 3 ,K 2 O

Trang 9

Xúc tác Fe , Al 2 O 3 , K 2 O

? Trong phòng thí nghiệm NH 3 được điều

chế bằng phương pháp nào

ĐDDH : Tranh thiết bị sản xuất NH 3

H 2 3a – 3x

CHU TRÌNH KÍN

Mặc dù phản ứng xảy ra hiệu xuất thấp

nhưng khí N 2 và H 2 lấy vào chuyển gần

hết thành NH 3

4 Củng cố

5 Dặn dò

 Bài tập sách giáo khoa trang 50 Bài tập bổ sung

 Soạn bài Axit Nitric

V RÚT KINH NGHIỆM

Tiết 21

Ngày soạn : /

III NGUYÊN LIỆU

1 Từ không khí và khí lò cốc

N 2 tách từ không khí H 2 từ khí lò cốc ( chương VII )

2 Từ không khí , hơi nước và than Cho hổn hợp không khí và hơi nước qua than nóng đỏ

IV QUI TRÌNH TỔNG HỢP AMONIAC

 Sau khi lọc sạch tạp chất Hổn hợp

khí N 2 và H 2 lấy theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích , được nén ở áp xuất 200 – 300 at và

được bơm vào tháp tổng hợp (A)

 Trong tháp A có giàn đựng chất xúc

tác Fe , Al 2 O 3 , K 2 O ở nhiệt độ 450 – 500 o c , tại đây xảy ra phản ứng tổng hợp NH 3 Nhiệt độ của phản ứng (1) tạo ra được truyền để sấy hổn hợp N 2 và H 2 vào sau

 Hổn hợp khí sau phản ứng gồm NH 3 ,

N 2 dư và H 2 dư , được dẫn đến thiết bị làm

lạnh (B) , để NH 3 hóa lỏng ( ở – 33 o c ) và

sau đó tách riêng ở thiết bị (C)

B

Thiết bị

C

Trang 10

Ngày dạy : Tuần 11

I MỤC TIÊU

1 Tính chất của nitơ , amoniac , và muối amoni Phản ứng oxi hóa khử , axit bazơ và trao đổi ion

2 Rèn kĩ năng giải bài tập hóa học – về chất khí

3 Giáo dục tính cẩn thận , nghiêm túc và chính xác trong nggiên cứu và học tập

II TRỌNG TÂM

Phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hidro Phản ứng xảy ra không hoàn toàn

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Bảng phụ

2 Học sinh : Chuẩn bị các bài tập bổ sung

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị bài tập ở nhà : Kiểm tra vở bài tập , kiểm tra bài cũ trong lúc luyện tập

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề

Bảng phụ

Bài 1 :

A là hổn hợp gồm 2 lít N 2 và H 2 3 lít

Tiến hành phản ứng tổng hợp NH 3 với

hiệu xuất 80% Tính tổng thể tích của hổn

hợp khí sau phản ứng

( Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện )

Phương pháp giải bài toán hóa học

B1 : Tóm tắt đề bài toán

B2 : Viết phương trình phản ứng

B3 : Tính ra mol

B4 : Đặt ẩn số – Đặt phương trình đại số

B5 : Giải phương trình đại số

Đáp số

Bài 2 :

A là hổn hợp gồm N 2 và H 2 trộn theo tỉ lệ

7 : 1 về khối lượng Lấy 64 gam A tiến

hành phản ứng tổng hợp NH 3 Tính số mol

hổn hợp khí sau phản ứng , nếu :

a/ H = 100%

b/ H = 50%

Trang 10

Trang 11

? Tính số mol các chất trước phản ứng

? Tính số mol các chất sau phản ứng

? Tính số mol các chất sau phản ứng

Bài 3

Trong một bính kín dung tích 5,6 lit không

đổi chứa N 2 và H 2 trộn theo tỉ lệ 1 : 4 về

số mol ở 0 o c và 200 atm Tiến hành phản

ứng tổng hợp NH3 sau đó đưa về nhiệt độ

ban đầu thì thấy áp suất trong bình lúc

này là 180 atm Tính hiệu suất phản ứng

tổng hợp amoniac

? Tính số mol hổn hợp trước phản ứng

PV = nRT  n 1 =50 mol

? Tính` số mol hổn hợp sau phản ứng

PV = nRT  n 2 =45 mol

Gọi 2x là số mol NH 3 sau phản ứng

? Đặt phương trình đại số

Giải phương trình đại số

? Tính số mol NH 3 thu được theo lý thuyết

 Bài tập sách giáo khoa Bài tập bổ sung

 Soạn bài AXIT NITRIC Chú ý tính axit và tính oxi hóa mạnh

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 12

1 Tính chất hóa học và điều chế axit nitric HNO 3 là axit và có tính oxi hóa mạnh

2 Rèn kĩ năng các viết phản ứng hóa học : Phản ứng oxi hóa – khử , phản ứng axit bazơ , phản ứng trao đổi ion

3 Giáo dục nhân sinh quan khoa học biện chứng Tính chính xác trong

nghiên cứu khoa học

II TRỌNG TÂM

HO –NO 3 là axit và có tính oxi hóa mạnh

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Sách giáo khoa Mẫu axit nitric Tranh sản xuất HNO 3

2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Nguyên tắc , nguyên liệu và qui trình sản xuất amoniac Đáp án – biểu điểm

– Nguyên tắc ( giáo án tiết 21 )

2 điểm

– Nguyên liệu ( giáo án tiết 21 )

2 điểm

– Qui trình sản xuất amoniac ( giáo án tiết 21 )

6 điểm Câu hỏi Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ

NH 3  N 2  NH 3  NO  NO 2  HNO 3  NH 4 NO 3  NH 3

Đáp án – biểu điểm

điểm

Phản ứng (2) đến (7) mỗi phản ứng 1,5 điểm

9 điểm 3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề, củng cố từng phần

? Viết công thức cấu tạo của axit nitric

? Tính chất vật lý của HNO 3

( Mẫu axit nittric )

? Bổ sung vào phương trình phản ứng

HNO 3  khí nâu + O 2 + H 2 O

? Tính chất hóa học của HNO 3

? Cho ví dụ

? Bổ sung vào các phương trình phản ứng

Viết phương trình phản ứng dạng ion

Trang 12

b/ Phản ứng axit bazơ c/ Phản ứng trao đổi ion

a/ Tác dụng với kim loại – Không tạo H 2

– HNO 3 đặc nguội thụ động Al , Fe

3Cu + 8HNO 3 = 3Cu(NO 3 ) 2 + 4H 2 O + 2NO

Fe + 6HNO 3 = Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O + 3NO 2

b/ Tác dụng với phi kim 6HNO 3 + S = H 2 SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O 4HNO 3 + C = CO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O III OXIT TƯƠNG ỨNG CỦA HNO 3 : N 2 O 5

1 Phản ứng trao đổi ion ( tác dụng với

bazơ , muối , axit )

Fe(NO 3 ) 3 + 3NaOH = Fe(OH) 3 + 3NaNO 3

Ba(NO 3 ) 2 + CuSO 4 = BaSO 4 + Cu(NO 3 ) 2

Pb(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4 = PbSO 4 + 2HNO 3

2 Phản ứng nhiệt phân

V SẢN XUẤT HNO 3

1 Điều chế trong phòng thí nghiệm :

CẤU TẠO – Công thức cấu tạo thu gọn : HO – O 2

– Công thức cấu tạo khai triển O

Trang 13

Viết phương trình phản ứng dạng ion

Bài tập về nhà

Bổ sung vào các phương trình phản ứng

? Sơ lược tính chất của N 2 O 5

? Tính chất hóa học của muối nitrat

? Bổ sung vào các phương trình phản ứng

Fe(NO 3 ) 3 + NaOH 

Ba(NO 3 ) 2 + CuSO 4 

Pb(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4 

Fe(NO 3 ) 3 + Cu(OH) 2  ( không pư )

Pb(NO 3 ) 2 + BaSO 4  ( không pư )

? Bổ sung vào các phương trình phản ứng

NaNO 3

Cu(NO 3 ) 2

AgNO 3

Thu HNO 3 bằng cách chưng cất dung dịch

trong chân không

Tranh sản xuất HNO 3 trong công nghiệp

Trang

t o

t o

t o

O 2 của không khí có xúc tác

NH 3  NO  NO 2  HNO 3

NO

Nướ

Trang 14

Học sinh tự viết phương trình phản ứng

Ghi rõ điều kiện

Mô tả qui trình sản xuất HNO 3 theo sơ đồ

Tiết 23 Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ

NH 3  NO  NO 2  HNO 3  Cu(NO 3 ) 2  CuO  Cu(NO 3 ) 2

5 Dặn dò

 Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung

 Chuẩn bị bài thực hành – phòng thí nghiệm – trang phục thể dục ,

bao tay , ….

V RÚT KINH NGHIỆM

Bài Thực hành số 2 – tiết 24

Ngày soạn : /

Ngày dạy : Tuần 12

I MỤC TIÊU

1 Liên hệ thực tế và lý thuyết

2 Thực hiện một số phản ứng hóa học quan trọng – dễ thực hiện về amoniac muối amoni và axit nitric

3 Hình thành ý niệm về nghiên cứu khoa học Cũng cố và khắc sâu kiến thức

Giáo dục tính cẩn thận , nghiêm túc và chính xác trong nghiên cứu khoa học

Trang 14

Không khí HNO C~ 3

Sơ đồ thiết bị sản xuất HNO 3 trong công nghiệp

Trang 15

II TRỌNG TÂM Thực hiện một số phản ứng hóa học quan trọng ( đơn giản )

 Phản ứng chứng tỏ tính oxi hóa mạnh của HNO 3

 Nhận biết ion NH 3 , NH 4 + , NO 3 –

2 Học sinh : Soạn bài thực hành , trang phục , bao tay

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Thí nghiệm 1 : Nhận biết NH 4 + , NH 3 Oáng nghiệm 1 : 2 ml dung dịch NH 4 Cl Oáng nghiệm 2 : 4 ml dung dịch NaOH Trộn ống 1 vào 2 , đun nhẹ ( không sôi ) Để giấy quì tím trên miệng ống

Thí nghiệm 2 : Nhận biết ion NO 3 – Oáng nghiệm 3 : 2ml dung dịch NaNO 3 + vụn Cu

Nhỏ vài giọt dung dịch H 2 SO 4 loãng vào ( lắc nhẹ )

3Cu + 8H + + 2NO 3 – = Cu 2+ + 4H 2 O + 2NO

Không phản ứng

Thí nghiệm 3 : Tính oxi hóa của NO 3 – / H + a/ Cu  Cu(NO 3 ) 2

Ngày đăng: 04/08/2015, 11:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - giáo án môn hóa lớp 11 tiết 16 27
Bảng ph ụ (Trang 2)
Bảng phụ - giáo án môn hóa lớp 11 tiết 16 27
Bảng ph ụ (Trang 10)
3. Hình thành ý niệm về nghiên cứu khoa học . Cũng cố và khắc sâu  kiến thức  . - giáo án môn hóa lớp 11 tiết 16 27
3. Hình thành ý niệm về nghiên cứu khoa học . Cũng cố và khắc sâu kiến thức (Trang 14)
Bảng phụ - giáo án môn hóa lớp 11 tiết 16 27
Bảng ph ụ (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w