Rèn kĩ năng viết và vận dụng phương trình phản ứng hóa học.. Viết phương trình phản ứng minh họa tính chất và điều chế nitơ.. TRỌNG TÂM Nitơ là chất khí trơ ở điều kiện thường , ở điều
Trang 1Thời gian : 19 tiết
( 11 tiết lý thuyết , 2 tiết luyện tập , 2 tiết thực hành , 2 tiết ôn tập , 2 tiết kiểm tra )
Mục đích yêu cầu chung của chương :
Nitơ và hợp chất , photpho và hợp chất – quan trọng là NH 3 , HNO 3
Hệ thống và hoàn thiện các kiến thức về nguyên tố nhóm
V A Củng cố kiến thức về axit – bazơ – muối
Phản ứng hóa học :
Phản ứng axit – bazơ
Phản ứng trao đổi ion
Phản ứng oxi hóa – khử
Rèn kĩ năng viết và vận dụng phương trình phản ứng hóa học
Chú ý : Tính bazơ và tính khử của NH 3
Tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh của HNO 3
Bài 1 – tiết 16
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 8
Trang 2I MỤC TIÊU
1 Tính chất chung của nguyên tố nhóm VA : Tính oxi hóa , tính khử
2 Rèn kĩ năng xác định tính chất của các phi kim Viết phương trình phản ứng minh họa tính chất và điều chế nitơ
3 Giáo dục tính cẩn thận , nghiêm túc và chính xác trong nghiên cứu và học tập
II TRỌNG TÂM
Nitơ là chất khí trơ ở điều kiện thường , ở điều kiện nhiệt độ cao nitơ vừa tính oxi hóa vừa có tính khử
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sách giáo khoa , bảng phụ
2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa , bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Sữa bài kiểm tra : Giáo án tiết 15
Nhận xét ưu điểm – nhược điểm
Ưu điểm
Nhược điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , nêu vấn đề
Bảng phụ
? Đặc điểm cấu tạo nguyên tử các nguyên tố
nhóm V A
? Nguyên tố nhóm V A có khuynh hướng thu ,
nhường bao nhiêu electron
? Suy ra tính chất hóa học chung của nguyên
tố nhóm V A
? Xác định hóa trị của nguyên tố nhóm V A
? Z N , suy ra cấu hình electron của N
? Công thức phân tử , công thức cấu tạo của
Công thức cấu tạo N N
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Nitơ là chất khí , không màu , không mùi , không vị , không tan trong nước , trong không khí ( 80% V KK ) Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Ở điều kiện thường N 2 trơ do liên kết bền
2 Ở điều kiện nhiệt độ cao N 2 hoạt động
Các trạng thái oxi hóa khác của nitơ :
NH 3 : khí , khai N 2 : khí , không màu trơ
N 2 O : khí , cười NO : khí , không màu hóa nâu
NO 2 : khí , nâu HNO 3 : lỏng N 2 O 5 : rắn , trắng
IV ĐIỀU CHẾ
1 Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
2 Đun dung dịch NH 4 NO 2 bão hòa
II Đặc điểm cấu tạo nguyên tử các
Tính oxi hóa
tính phi kim giả m
Trang 3khí nitơ
? Tính chất vật lý của nitơ
? Tính chất hóa học của nitơ
? Viết phương trình phản ứng minh họa tính
chất hóa học của nitơ
? Các trạng thái oxi hóa khác của nitơ
( lỏng ) ( rắn ) trắng
? Viết phương trình phản ứng điều chế nitơ
NH 4 NO 2 không bền , thường thay bằng
NH 4 Cl + NaNO 2 = N 2 + 2H 2 O + NaCl
? Ứng dụng của nitơ
– Sách giáo khoa –
Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung
Soạn bài Amonic – Dung dịch amoniac – Muối amoni
V RÚT KINH NGHIỆM
Bài 2 – Tiết 17 , 18
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 9
I MỤC TIÊU
1 Tính chất của Amoniac và dung dịch Amoniac
2 Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa học – phản ứng axit bazơ , phản ứng oxi hóa khử
t o P xt
Tia lửa điện
t o
Trang 43 Giáo dục tính nghiêm túc và chính xác trong nghiên cứu và học tập
II TRỌNG TÂM
Amoniac là BAZƠ và có TÍNH KHỬ Dung dịch Amoniac là dung dịch bazơ yếu
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sách giáo khoa
2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Từ không khí và nước viết phương trình phản ứng điều chế HNO 3
Đáp án – biểu điểm
Đáp án – biểu điểm
N ( Z=7 ) 1s 2 2s 2 2p 3 Công thức cấu tạo N N , do liên kết bền
nên ở điều kiện thường N 2 trơ , ở điều kiện nhiệt độ cao liên kết đứt ,
Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử 4 điểm
Giáo án tiết 16 – hai phương trình phản ứng
6 điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , nêu vấn đề
? Viết công thức cấu tạo của amoniac
Liên kết N – H phân cực về phía N
Trên N còn đôi e – tự do
Nên NH 3 có tính bazơ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
vào nước , NH 3 tan vào nước ( do tạo liên kết H ) , một phần nhỏ NH 3 tác dụng với nước
NH 3 + H 2 O NH 4 + + OH – ( bazơ yếu )
2 Phản ứng phân hủy
2NH 3 N 2 + 3H 2
3 Tính bazơ
NH 3 + HCl = NH 4 Cl amoni clorua
* Tác dụng với Cl 2 : NH 3 tự bốc cháy trong khí Cl 2
2NH 3 + 3Cl 2 = N 2 + 6HCl
Tóm lại : Amoniac là BAZƠ và có TÍNH KHỬ
B DUNG DỊCH AMONIAC
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ Dung dịch amoniac không màu , mùi khai của amoniac , dẫn điện
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Dung dịch amoniac là dung dịch bazơ yếu
Trên N còn đôi e – tự do
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ : Amoniac là chất khí không màu , mùi khai , xốc , tan nhiều trong nước , nhẹ hơn không khí
Tia lửa điện
Tính khử Tính
Trang 5? Viết phương trình phản ứng NH 3 + H 2 O
Kết luận về dung dịch NH 3
trạng thái oxi hóa nhỏ nhất
? Kết luận chung về tính chất của NH 3
? Tính chất vật lý của dung dịch amoniac
1 lít H 2 O ở 20 o c hòa tan được 700 lít NH 3
? Tính chất hóa học của dung dịch amniac
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
5 Dặn dò Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung
Soạn bài Muối Amoni , xem lại phản ứng trao đổi ion
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6I MỤC TIÊU
1 Tính chất của muối amoni Phân biệt NH 3 và NH 4 +
2 Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng trao đổi ion Liên hệ AXIT – BAZƠ – MUỐI
3 Rèn tính cẩn thận , nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu Hoàn thiện thế giới quan khoa học
II TRỌNG TÂM
Phản ứng trao đổi ion , phản ứng nhiệt phân ( phản ứng hóa học )
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sách giáo khoa
2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Viết phương trình phản ứng chứng tỏ rằng
NH 3 là bazơ và có tính khử
N 2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Đáp án – biểu điểm
điểm
Tính khử 2NH 3 + O 2 = N 2 + 3H 2 O 2,5 điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , nêu vấn đề
A AMONIAC
B DUNG DỊCH AMONIAC
C MUỐI AMONI
? Tính chất vật lý của muối amoni
? Tính chất hóa học của muối
Trang 6
C MUỐI AMONI (NH 4 ) m X Muối amoni là sản phẩm của phản ứng giữa :
NH 3 + H + = NH 4 +
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ Tinh thể rắn giống muối Kali tương ứng , các muối amoni đều tan
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC Muối amoni là các chất điện li mạnh
NH 4 Cl = NH 4 + + Cl –
Trang 7Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung
Soạn bài SẢN XUẤT AMONIAC – Chú ý nguyên lí chuyển dịch cân
bằng , chu trình kín
V RÚT KINH NGHIỆM
Bài 3 – Tiết 20
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 10
1 Phản ứng trao đổi ion
a/ Tác dụng với dung dịch bazơ
Trang 8I MỤC TIÊU
1 Nguyên tắc , nguyên liệu và qui trình sản xuất amoniac
2 Vận dụng lý thuyết hóa học vào thực tế sản xuất
3 Khẳng định sự liên quan chặc chẽ bản chất và hiện tượng , giữa lý thuyết và thực tế
II TRỌNG TÂM
Vận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng vào qui trình sản xuất
amoniac
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Tranh thiết bị sản xuất amoniac bằng phương pháp tổng hợp
2 Học sinh : Sách giáo khoa , bài soạn
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ :
NH 3 NH 4 Cl NH 3 NH 4 NO 3 NH 3 (NH 4 ) 2 SO 4 NH 4 Cl HCl
Đáp án – biểu điểm Phản ứng (1) đến (6) mỗi phản ứng 1,5 điểm
9,0 điểm
Phản ứng (7) 1,0 điểm
Câu hỏi Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau đây :
NaCl , NH 4 Cl , (NH 4 ) 2 SO 4 Đáp án – biểu điểm
Dùng dung dịch NaOH nhận biết được NaCl ( không có hiện tượng tạo khí ) 2,0 điểm
điểm
(NH 4 ) 2 SO 4 + 2NaOH = Na 2 SO 4 + 2NH 3 + 2H 2 O 2,0 điểm
Dùng dung dịch BaCl 2 nhận biết được (NH 4 ) 2 SO 4
2,0 điểm
(NH 4 ) 2 SO 4 + BaCl 2 = BaSO 4 + 2NH 4 Cl 2,0 điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , nêu vấn đề
2 Từ amoniac điều chế muối NH 4 +
( phân bón ) , HNO 3 urea , …
II NGUYÊN TẮC SẢN XUẤT AMONIAC Tổng hợp trực tiếp từ N 2 và H 2
Dựa vào cân bằng hóa học sau :
(1)
500 o c , 300atm Fe,Al 2 O 3 ,K 2 O
Trang 9Xúc tác Fe , Al 2 O 3 , K 2 O
? Trong phòng thí nghiệm NH 3 được điều
chế bằng phương pháp nào
ĐDDH : Tranh thiết bị sản xuất NH 3
H 2 3a – 3x
CHU TRÌNH KÍN
Mặc dù phản ứng xảy ra hiệu xuất thấp
nhưng khí N 2 và H 2 lấy vào chuyển gần
hết thành NH 3
4 Củng cố
5 Dặn dò
Bài tập sách giáo khoa trang 50 Bài tập bổ sung
Soạn bài Axit Nitric
V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 21
Ngày soạn : /
III NGUYÊN LIỆU
1 Từ không khí và khí lò cốc
N 2 tách từ không khí H 2 từ khí lò cốc ( chương VII )
2 Từ không khí , hơi nước và than Cho hổn hợp không khí và hơi nước qua than nóng đỏ
IV QUI TRÌNH TỔNG HỢP AMONIAC
Sau khi lọc sạch tạp chất Hổn hợp
khí N 2 và H 2 lấy theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích , được nén ở áp xuất 200 – 300 at và
được bơm vào tháp tổng hợp (A)
Trong tháp A có giàn đựng chất xúc
tác Fe , Al 2 O 3 , K 2 O ở nhiệt độ 450 – 500 o c , tại đây xảy ra phản ứng tổng hợp NH 3 Nhiệt độ của phản ứng (1) tạo ra được truyền để sấy hổn hợp N 2 và H 2 vào sau
Hổn hợp khí sau phản ứng gồm NH 3 ,
N 2 dư và H 2 dư , được dẫn đến thiết bị làm
lạnh (B) , để NH 3 hóa lỏng ( ở – 33 o c ) và
sau đó tách riêng ở thiết bị (C)
B
Thiết bị
C
Trang 10Ngày dạy : Tuần 11
I MỤC TIÊU
1 Tính chất của nitơ , amoniac , và muối amoni Phản ứng oxi hóa khử , axit bazơ và trao đổi ion
2 Rèn kĩ năng giải bài tập hóa học – về chất khí
3 Giáo dục tính cẩn thận , nghiêm túc và chính xác trong nggiên cứu và học tập
II TRỌNG TÂM
Phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hidro Phản ứng xảy ra không hoàn toàn
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : Chuẩn bị các bài tập bổ sung
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị bài tập ở nhà : Kiểm tra vở bài tập , kiểm tra bài cũ trong lúc luyện tập
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , nêu vấn đề
Bảng phụ
Bài 1 :
A là hổn hợp gồm 2 lít N 2 và H 2 3 lít
Tiến hành phản ứng tổng hợp NH 3 với
hiệu xuất 80% Tính tổng thể tích của hổn
hợp khí sau phản ứng
( Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện )
Phương pháp giải bài toán hóa học
B1 : Tóm tắt đề bài toán
B2 : Viết phương trình phản ứng
B3 : Tính ra mol
B4 : Đặt ẩn số – Đặt phương trình đại số
B5 : Giải phương trình đại số
Đáp số
Bài 2 :
A là hổn hợp gồm N 2 và H 2 trộn theo tỉ lệ
7 : 1 về khối lượng Lấy 64 gam A tiến
hành phản ứng tổng hợp NH 3 Tính số mol
hổn hợp khí sau phản ứng , nếu :
a/ H = 100%
b/ H = 50%
Trang 10
Trang 11? Tính số mol các chất trước phản ứng
? Tính số mol các chất sau phản ứng
? Tính số mol các chất sau phản ứng
Bài 3
Trong một bính kín dung tích 5,6 lit không
đổi chứa N 2 và H 2 trộn theo tỉ lệ 1 : 4 về
số mol ở 0 o c và 200 atm Tiến hành phản
ứng tổng hợp NH3 sau đó đưa về nhiệt độ
ban đầu thì thấy áp suất trong bình lúc
này là 180 atm Tính hiệu suất phản ứng
tổng hợp amoniac
? Tính số mol hổn hợp trước phản ứng
PV = nRT n 1 =50 mol
? Tính` số mol hổn hợp sau phản ứng
PV = nRT n 2 =45 mol
Gọi 2x là số mol NH 3 sau phản ứng
? Đặt phương trình đại số
Giải phương trình đại số
? Tính số mol NH 3 thu được theo lý thuyết
Bài tập sách giáo khoa Bài tập bổ sung
Soạn bài AXIT NITRIC Chú ý tính axit và tính oxi hóa mạnh
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 121 Tính chất hóa học và điều chế axit nitric HNO 3 là axit và có tính oxi hóa mạnh
2 Rèn kĩ năng các viết phản ứng hóa học : Phản ứng oxi hóa – khử , phản ứng axit bazơ , phản ứng trao đổi ion
3 Giáo dục nhân sinh quan khoa học biện chứng Tính chính xác trong
nghiên cứu khoa học
II TRỌNG TÂM
HO –NO 3 là axit và có tính oxi hóa mạnh
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sách giáo khoa Mẫu axit nitric Tranh sản xuất HNO 3
2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Nguyên tắc , nguyên liệu và qui trình sản xuất amoniac Đáp án – biểu điểm
– Nguyên tắc ( giáo án tiết 21 )
2 điểm
– Nguyên liệu ( giáo án tiết 21 )
2 điểm
– Qui trình sản xuất amoniac ( giáo án tiết 21 )
6 điểm Câu hỏi Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ
NH 3 N 2 NH 3 NO NO 2 HNO 3 NH 4 NO 3 NH 3
Đáp án – biểu điểm
điểm
Phản ứng (2) đến (7) mỗi phản ứng 1,5 điểm
9 điểm 3 Giảng bài mới
Đàm thoại , nêu vấn đề, củng cố từng phần
? Viết công thức cấu tạo của axit nitric
? Tính chất vật lý của HNO 3
( Mẫu axit nittric )
? Bổ sung vào phương trình phản ứng
HNO 3 khí nâu + O 2 + H 2 O
? Tính chất hóa học của HNO 3
? Cho ví dụ
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
Viết phương trình phản ứng dạng ion
Trang 12
b/ Phản ứng axit bazơ c/ Phản ứng trao đổi ion
a/ Tác dụng với kim loại – Không tạo H 2
– HNO 3 đặc nguội thụ động Al , Fe
3Cu + 8HNO 3 = 3Cu(NO 3 ) 2 + 4H 2 O + 2NO
Fe + 6HNO 3 = Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O + 3NO 2
b/ Tác dụng với phi kim 6HNO 3 + S = H 2 SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O 4HNO 3 + C = CO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O III OXIT TƯƠNG ỨNG CỦA HNO 3 : N 2 O 5
1 Phản ứng trao đổi ion ( tác dụng với
bazơ , muối , axit )
Fe(NO 3 ) 3 + 3NaOH = Fe(OH) 3 + 3NaNO 3
Ba(NO 3 ) 2 + CuSO 4 = BaSO 4 + Cu(NO 3 ) 2
Pb(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4 = PbSO 4 + 2HNO 3
2 Phản ứng nhiệt phân
V SẢN XUẤT HNO 3
1 Điều chế trong phòng thí nghiệm :
CẤU TẠO – Công thức cấu tạo thu gọn : HO – O 2
– Công thức cấu tạo khai triển O
Trang 13Viết phương trình phản ứng dạng ion
Bài tập về nhà
Bổ sung vào các phương trình phản ứng
? Sơ lược tính chất của N 2 O 5
? Tính chất hóa học của muối nitrat
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
Fe(NO 3 ) 3 + NaOH
Ba(NO 3 ) 2 + CuSO 4
Pb(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4
Fe(NO 3 ) 3 + Cu(OH) 2 ( không pư )
Pb(NO 3 ) 2 + BaSO 4 ( không pư )
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
NaNO 3
Cu(NO 3 ) 2
AgNO 3
Thu HNO 3 bằng cách chưng cất dung dịch
trong chân không
Tranh sản xuất HNO 3 trong công nghiệp
Trang
t o
t o
t o
O 2 của không khí có xúc tác
NH 3 NO NO 2 HNO 3
NO
Nướ
Trang 14
Học sinh tự viết phương trình phản ứng
Ghi rõ điều kiện
Mô tả qui trình sản xuất HNO 3 theo sơ đồ
Tiết 23 Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ
NH 3 NO NO 2 HNO 3 Cu(NO 3 ) 2 CuO Cu(NO 3 ) 2
5 Dặn dò
Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung
Chuẩn bị bài thực hành – phòng thí nghiệm – trang phục thể dục ,
bao tay , ….
V RÚT KINH NGHIỆM
Bài Thực hành số 2 – tiết 24
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 12
I MỤC TIÊU
1 Liên hệ thực tế và lý thuyết
2 Thực hiện một số phản ứng hóa học quan trọng – dễ thực hiện về amoniac muối amoni và axit nitric
3 Hình thành ý niệm về nghiên cứu khoa học Cũng cố và khắc sâu kiến thức
Giáo dục tính cẩn thận , nghiêm túc và chính xác trong nghiên cứu khoa học
Trang 14
Không khí HNO C~ 3
Sơ đồ thiết bị sản xuất HNO 3 trong công nghiệp
Trang 15II TRỌNG TÂM Thực hiện một số phản ứng hóa học quan trọng ( đơn giản )
Phản ứng chứng tỏ tính oxi hóa mạnh của HNO 3
Nhận biết ion NH 3 , NH 4 + , NO 3 –
2 Học sinh : Soạn bài thực hành , trang phục , bao tay
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Thí nghiệm 1 : Nhận biết NH 4 + , NH 3 Oáng nghiệm 1 : 2 ml dung dịch NH 4 Cl Oáng nghiệm 2 : 4 ml dung dịch NaOH Trộn ống 1 vào 2 , đun nhẹ ( không sôi ) Để giấy quì tím trên miệng ống
Thí nghiệm 2 : Nhận biết ion NO 3 – Oáng nghiệm 3 : 2ml dung dịch NaNO 3 + vụn Cu
Nhỏ vài giọt dung dịch H 2 SO 4 loãng vào ( lắc nhẹ )
3Cu + 8H + + 2NO 3 – = Cu 2+ + 4H 2 O + 2NO
Không phản ứng
Thí nghiệm 3 : Tính oxi hóa của NO 3 – / H + a/ Cu Cu(NO 3 ) 2