Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton, bằng số eletron.. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số nơtron C.. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt
Trang 1CHƯƠNG 1:
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ HỆ THỐNG TUẦN
HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I MỨC ĐỘ BIẾT:
Câu 1: Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton,
bằng số eletron
B Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số nơtron
C Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số, bằng số
eletron
D Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số nơtron,
bằng số eletron
Câu 2: Câu nào sau đây diễn tả khối lượng của electron là đúng?
A Khối lượng của electron bằng khối lượng của proton
B Khối lượng của electron nhỏ hơn khối lượng của proton
C Khối lượng của electron bằng khối lượng của nơtron
D Khối lượng của electron lớn hơn khối lượng của nơtron
Câu 3: Chất đồng vị có định nghĩa nào sau đây là đúng nhất?
A Là những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân nhưng khác số
nơtron
B Là những nguyên tố có cùng số điện tích hạt nhân.
C Là những nguyên tố có cùng số khối.
D Là những chất có cùng số điện tích hạt nhân.
Câu 4: Nguyên tố d là những nguyên tố mà
A Nguyên tử có lớp ngoài cùng tối đa 8e
B Nguyên tử có phân lớp d chứa 10e
C Nguyên tử có cấu hình electron ngoài cùng là d
D Nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp d
Trang 2Câu 5: Nguyên tử Fe 5626Fe có chứa:
A 26 electron, 26 proton, 56 nơtron
B 56 electron, 26 proton, 26 nơtron
C 26 electron, 26 proton, 30 nơtron
D 56 electron, 56 proton, 26 nơtron
Câu 6: Các electron trên cùng một phân lớp phải có:
A Năng lượng xấp xỉ nhau
B Năng lượng bằng nhau
C Năng lượng khác nhau
D Năng lượng lập thành dãy cấp số cộng
Câu 7: Các electron trên cùng một lớp phải có :
A Năng lượng xấp xỉ nhau
B Năng lượng bằng nhau
C Năng lượng khác nhau
D Năng lượng lập thành dãy cấp số cộng
Câu 8: Trên mỗi obitan chứa tối đa bao nhiêu electron?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9: Trong cùng một phân lớp các electron phân bố trên các AO sao cho:
A Số electron độc thân là tối thiểu và có chiều tự quay khác nhau.
B Số electron độc thân là tối thiểu và có chiều tự quay giống nhau
C Số electron độc thân là tối đa và có chiều tự quay giống nhau
D Số electron độc thân là tối đa và có chiều tự quay khác nhau
Câu 10: Cho các phân lớp 1s1, 2p3 , 3d5 , 4f7 các phân lớp này gọi là:
A Các phân lớp bão hòa B Các phân lớp chưa bão hòa
C Các phân lớp quá bão hòa D Các phân lớp bán bão hòa
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Số lượng tử chính n có thể nhận các giá trị nguyên dương (1, 2, 3,
….) Những e có cùng giá trị n lập nên một lớp e n = 1 lớp K, n = 2 lớp
Trang 3L, …
B Số lượng tử orbital l có thể nhận giá trị từ 0 đến (n-1), nghĩa là tổng
cộng n giá trị
Những e có cùng giá trị l lập nên một phân lớp: l = 0 (phân lớp s), l =
1 (phân lớp p), …
Số lượng tử l xác định hình dạng và tên orbital nguyên tử: l = 0 orbital nguyên tử s, l = 1 orbital nguyên tử p, …
C Số lượng tử từ ml có thể nhận giá trị từ -l đến +l kể cả giá trị 0, gồm (2l+1) giá trị Số lượng tử từ ml quyết định số orbital nguyên tử trong một phân lớp:
Phân lớp s (l = 0) có 1 orbital nguyên tử
Phân lớp p (l = 1) có 2 orbital nguyên tử
Phân lớp d (l = 2) có 3 orbital nguyên tử
D Số luợng tử từ spin ms nhận một trong hai gia trị
2
1 hay 2
1
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây về cấu tạo vỏ nguyên tử là KHÔNG
chính xác ?
A Lớp thứ n luôn có n phân lớp
B Lớp thứ n luôn có n2 obitan
C Lớp thứ n luôn có 2n 2 electron
D Số obitan của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là 1, 3, 5, 7.
Câu 13: Có bao nhiêu electron trong một ion 52 3
24Cr :
A 21 B 28 C 24 D 52
Câu 14: Các ion và nguyên tử: Ne, Na+, F- có đặc điểm nào sau đây là chung?
A Số khối B Số electron
C Số protron D Số nơtron
Câu 15: Các nguyên tử 39 K
19 , 40 Ca
20 và 41Sc
21 sau đây có cùng :
C Eletron D Số khối
Trang 4Câu 16: Hai nguyên tử nào là đồng vị của cùng một nguyên tố ?
A 24X
12 và 25X
12 B 20 X
10 và 20X
11
C 31 X
15 và 32 X
16 D 31 X
19 và 39 X
19
Câu 17: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố có Z = 21 là:
A 1s22s22p63s23p64s23d1 B 1s22s22p63s23p63d3
C.1s22s22p63s23p63d14s2 D 1s22s22p63s23p64s3
Câu 18: Trong nguyên tử Y có tổng số p, n và e là 26 Hãy cho biết Y
thuộc về loại nguyên tử nào sau đây Biết rằng Y là nguyên tố phổ biến trong nhất trong vỏ trái đất
A 16 O
8 B 17 O
8 C 18 O
8 D 19 F
9
Câu 19: Trong các cấu hình sau, cấu hình nào sai?
A 1s22s22 2
x
p 2 1
y
p 2 1
z
x
p 2 1
y
p 2 1
z
p
C 1s22s22 2
x
p 2 1
y
x
p 2 2
y
p 2 1
z
p
Câu 20: Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp chót là 3d7 Tổng
số electron của nguyên tử M là:
A 24 B 25 C 27 D 29
II MỨC ĐỘ HIỂU:
Câu 1: Trong 5 nguyên tử 35
17A, 35
16B, 16
8C, 17
9D, 17
8E Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau:
A C và D B C và E C A và B D B và C
Câu 2: Cation M+ có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Xác định cấu hình e của nguyên tử M:
A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2
C 1s2 2s2 2p6 3s23p1 D 1s2 2s2 2p6 3s1
Câu 3: Anion X2- có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Tìm cấu hình e của nguyên tử X:
A 1s2 2s2 2p2 B 1s2 2s2 2p6 3s2
C 1s2 2s2 2p4 D 1s2 2s2 2p5
Trang 5Câu 4: Cấu hình electron nào sau đây biểu diễn theo ô lượng tử là đúng?
Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây biểu diễn theo ô lượng tử là sai?
Câu 6: Cấu hình điện tử của một nguyên tố X như sau:
1s22s22p63s23p64s23d10 Chọn phát biểu đúng:
A X là một kim loại, nó có tính khử
B X ở chu kỳ 4, X thuộc phân nhóm phụ (cột B)
C (A), (B).
D X ở ô thứ 30, chu kỳ 4, X thuộc phân nhóm chính (cột A), X là
một phi kim
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 16 Phân mức năng
lượng cao nhất có số electron là:
A 16e B 6e C 2e D 4e
Câu 8: Electron chót cùng điền vào cấu hình e của nguyên tử V (Z = 23)
(giá trị m xếp tăng dần) có bộ 4 số lượng tử:
A n = 2, l = 1, m = -1, ms = -1/2
B n = 3, l = 2, m = 0, ms = +1/2
C n = 3, l = 1, m = -1, ms = -1/2
D n = 2, l = 1, m = 0, ms = +1/2
Câu 9: Cho nguyên tử 195 Pt
78
(1) Số proton của Pt là :
(2).Số nơtron của Pt là:
Trang 6A 78 B 117 C 195 D 273
(3) Cho khối lượng của Pt là 195u khối lượng của Pt tính theo gam là:
C 323,9775.10-24g D 323,5797.10-24g
Câu 10: Một orbital nguyên tử 5f6 tương ứng với bộ số lượng tử nào sau đây:
A n = 5, l = 3, m = +2, ms = +1/2
B n = 5, l = 2, m = -2, ms = +1/2
C n = 5, l = 3, m = +1, ms = -1/2
D n = 5, l = 4, m = 0, ms = +1/2
Câu 11: Bốn số lượng tử nào dưới đây có thể chấp nhận được:
A n = 3, l = +3, m = +1, ms = +1/2
B n = 3, l = +1, m = +2, ms = +1/2
C n = 2, l = +1, m = -1, ms = -1/2
D n = 4, l = +3, m = -4, ms = -1/2
Câu 12: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron lớp ngoài cùng như sau:
2 6 2 2
1:1s 2s 2p 3s
2 :1s 2s 2p 3s 3p 4s
2 6 2 6 2 2
3 : 1 s 2 s 2 p 3 s 3 p 4 s
4 :1s 2s 2p 3s 3p
2 6 6 2 6 2 2
5 : 1 s 2 s 2 p 3 s p d 4 s
6 : 1 s 2 s 2 p 3 s X
(1) Các nguyên tố nào cùng thuộc 1 chu kỳ:
A X1, X4, X6 B X2, X3, X5
(2) Các nguyên tử kim loại là:
A X1, X2, X3, X5, X6 B X1, X2, X3
C X2, X3, X5 D Tất cả đều sai.
(3) Ba nguyên tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống nhau là:
A X1, X2, X6 B X2, X3, X4
Trang 7C X2, X3, X5 D Tất cả đều sai.
Câu 13: Các AO 4 s, 4 p y, 4 d xy Ứng với các giá trị nào của các số lượng tử (giá trị m tăng dần)?
2
; 2
; 4 :
4
1
; 1
; 4 :
4
0
; 0
; 4 :
4
m l
n d
m l
n p
m l
n s
xy
1
; 2
; 4 :
4
0
; 1
; 4 :
4
0
; 0
; 4 :
4
m l
n d
m l
n p
m l
n
s
xy
y
C
2
; 2
; 4 :
4
0
; 1
; 4 :
4
0
; 0
; 4 :
4
m l
n d
m l
n p
m l
n s
xy
2
; 2
; 4 :
4
1
; 2
; 4 :
4
0
; 0
; 4 :
4
m l
n d
m l
n p
m l
n s
xy
y
Câu 14: Kí hiệu obitan nguyên tử nào dưới đây phù hợp với hình vẽ
biểu diễn ?
Câu 15: Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố M, phân lớp
electron có mức năng lượng cao nhất là 3d5 Vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ 3, nhóm V.B B Chu kỳ 3, nhóm VII.B
Câu 16: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là
1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1, 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng ?
A Z < X < Y B Z < Y < X
C Y < Z < X D Kết quả khác
Câu 17: Một ion Mn+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p6 Vậy cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử M là:
A 3p5 hay 3p4 B 4s1,4s2 hay 4p1
C 4s24p3 D 3s1 hay 3s2
Trang 8Câu 18: Một nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và
tổng số electron lớp ngoài cùng là 6, cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16)
C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 19: Một nguyên t ố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy
cho biết X thuộc loại nguyên tố hoá học nào sau đây? Nguyên tố X là:
A Nguyên tố d B Nguyên tố f
C Nguyên tố s D Nguyên tố p
Câu 20: Một nguyên tố R có cấu hình e là 1s22s22p63s23p4.Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđrô là
A RO2,RH4 B RO3,RH4 C RO2,H2R D RO3,H2R
III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG:
Câu 1: Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên
tử đó có thể thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Cu, Cr, K B K, Ca, Cu
C Cr, K, Ca D Cu, Mg, K
Câu 2: Cho 5 nguyên tố với số thứ tự tương ứng V (Z = 23), Mn (Z = 25),
Co (Z = 27), Ni (Z = 28), As (Z = 33) Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tố
có 3 e độc thân là:
C V, Mn, Co D Co, Ni, As
Câu 3: Xét các nguyên tố Li (Z=3), B (Z=5), Na (Z=11), K (Z=19), O
(Z=8) Thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử là:
A O < K < Li < B < Na B Na < B < K < Li < O
C Na < B < Li < K < O D O < B < Li < Na < K
Câu 4: Xét các nguyên tố Al (Z=13), Cl (Z=17), Na (Z=11), K (Z=19), F
(Z=9) Thứ tự tăng dần của độ âm điện là:
A K < Na < Al < Cl < F B Na < K < Al < F < Cl
C Na < K < Al < Cl < F D Kết quả khác
Trang 9Câu 5: Hãy sắp xếp tính bazơ tăng dần của các oxit cao nhất: Al2O3, MgO,
Na2O, SiO2:
A Al2O3 < MgO < Na2O < SiO2
B SiO2 < Al2O3 < MgO < Na2O
C Na2O < MgO < Al2O3 < SiO2
D Kết quả khác
Câu 6: Xét các nguyên tố Li (Z = 3), Al (Z = 13), Na (Z = 11), Mg (Z =
12), Ca (Z = 20) Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử:
A Li < Al < Na < Mg < Ca C Al < Ca < Mg < Na < Li
B Li < Na < Mg < Ca < Al D Kết quả khác
Câu 7: Cho nguyên tử R, Ion X2+, và ion Y2- có số electron ở lớp vỏ bằng nhau Sự sắp xếp bán kính nguyên tử nào sau đây là đúng
A R < X2+ < Y2- B X2+ < R < Y
2-C X2+ < Y2-< R D Y2- < R < X2+
Câu 8: Nguyên tử B có hai đồng vị trong tự nhiên : 11 B
5 chiếm 80% và
B
10
5 chiếm 20% Nguyên tử khối trung bình của B là :
Câu 9: Trong tự nhiên Brom tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 79 Br
35 và
Br
81
35 Biết nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,9862 Phần trăm của đồng vị 79 Br
35 là :
Câu 10: Tổng số các hạt p, n, e của một nguyên tử là 40, trong đó tổng
số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 Số hạt các loại của nguyên tử là:
A 12e, 12p,12n B 14e, 12p, 14n
C 13e, 13p, 14n D 14p, 14e, 14n
Câu 11: Electron chót cùng điền vào cấu hình của nguyên tử R có bộ bốn
số lượng tử :
n = 3, l = 2, m = -2, ms = -1/2
Vậy nguyên tố R có điện tích hạt nhân là:
Trang 10A Z = 24 B Z = 26 C Z = 28 D Z = 25 Câu 12: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong
đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là:
A 57
26 Fe
Câu 13: Cho các kí hiệu 23Na
11 ; 24Mg
12 ;35 Cl
17 ; 39 K
19 Tính kim loại được xếp theo chiều tăng dần
A Na < Mg < Cl < K B Cl < Mg < Na < K
C Na < Mg < K < Cl D Cl < K < Mg < NA.
Câu 14: Cho các kí hiệu S , Cl , 19 F
9
35 17
32
16 Tính phi kim đựơc xếp theo chiều tăng dần?
A S < Cl < F B.S < F < Cl.1
C F < Cl < S D.Cl < F < S.
Câu 15: Trong tự nhiên hiđro tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị 1H
1 và
H
2
1 oxi tồn tại dưới ba đồng vị 16 O
8 , 17 O
8 và 18 O
8 Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử H-O-H (H2O) có thành phần đồng vị khác nhau?
Câu 16: Cho bốn đồng vị của sắt là : 54 Fe
26 , 56 Fe
26 , 57 Fe
26 và 58 Fe
26 Ba đồng vị của oxi : 16 O
8 , 17 O
8 và 18 O
8 Từ các đồng vị trên có thể tạo bao nhiêu phân tử sắt (II) oxit ?
Câu 17::A, B là hai nguyên tố ở cùng một nhóm A và thuộc hai chu kỳ
liên tiếp trong bảng tuần hoàn Biết tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử A, B là 16 Hai nguyên tố A, B cần tìm lần lượt ở ô nguyên tố là:
A 1, 15 B 2, 14 C 4, 12 D 8, 9.
Câu 18: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì thuộc
bảng tuần hoàn, có tổng điện tích dương hạt nhân là 25 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là :
A X thuộc chu kì 3, nhóm II A; Y chu kì 2, nhóm III A
Trang 11B X thuộc chu kì 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.
C X thuộc chu kì 2, nhóm III A; Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIA
D Tất cả đều sai.
Câu 19 : X, Y, Z là ba nguyên tố hóa học có cấu hình electron lớp hóa trị
lần lượt là: 2s22p3; 3s23p3; 4s24p3:
A Tính kim loại giảm dần: X > Y > Z
B Tính oxi hóa tăng dần: X < Y < Z
C Tính phi kim giảm dần: X > Y > Z
D Bán kính nguyên tử giảm dần: X > Y > Z
Câu 20: Cấu hình điện tử của một nguyên tố X như sau:
1s22s22p63s23p64s23d10 Chọn phát biểu đúng:
A X là một kim loại, nó có tính khử
B X ở chu kỳ 4, X thuộc p.nhóm phụ
C (A), (B).
D X ở ô thứ 30, chu kỳ 4, X thuộc p.nhóm chính, X là một phi kim
IV MỨC ĐỘ TỔNG HỢP:
Câu 1: X là một nguyên tố hóa họC Ion X2+ có số khối bằng 55, số hạt không mang điện tích của ion này nhiều hơn số hạt mang điện tích âm là 7 hạt Chọn ý đúng:
A Cấu hình electron của ion này là: 1s22s22p63s23p63d5
B Số hiệu (Số thứ tự) nguyên tử của X2+ là Z = 23
C X là một phi kim
D Tất cả đều sai
Câu 2: X là một nguyên tố hóa học Ion X2+ có tổng số các hạt proton, nơtron, electron là 80 hạt Trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện tích âm là 6 hạt Cấu hình electron của ion X2+ là:
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s23d6
C 1s22s22p63s23d5 D 1s22s22p63s23p63d6
Câu 3: Electron có bốn số lượng tử n = 4, l = 2, m = +1, ms = -1/2 (giá trị
Trang 12m xếp tăng dần) là electron thuộc:
A Lớp N, phân lớp p, electron thứ 2 thuộc phân lớp này.
B Lớp N, phân lớp d, electron thứ 6 thuộc phân lớp này.
C Lớp N, phân lớp f, electron thứ 1 thuộc phân lớp này.
D Lớp N, phân lớp d, electron thứ 9 thuộc phân lớp này.
Câu 4: Tổng số hạt trong nguyên tử một nguyên tố X bằng 40 Vậy bộ bốn
số lượng tử của phân lớp ngoài cùng là:
A n = 3, l = 1, m = 1, ms = -1/2
B n = 3, l = 1, m = 0, ms = -1/2
C n = 3, l = 1, m = -1, ms = +1/2
D n = 3, l = 1, m = 0, ms = +1/2
Câu 5: Một nguyên tử X gồm 2 đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20 Biết phần trăm các đồng vị trong
X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Tìm khối lượng nguyên tử trung bình của X
Câu 6: Tổng số hạt (p,n,e) trong phân tử MX2 là 96 Trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 32 hạt Trong hạt nhân nguyên tử của M cũng như X số proton bằng số nơtron.Số proton của M gấp đôi số proton của X
(1) Số khối của X là : A 8 B 12 C 16 D.
32
(2) Số khối của M là A 8 B 12 C 16 D.
32
(3) Công thức MX2 là : A CO2 B SO2 C CS2 D CaC2
Câu 7: Tổng số eletron trong ion 2
4
MX là 50 electron Số proton của M gấp đôi số proton của X
(1) Số proton của M là : A 14 B 15 C 16 D 17 (2) Số proton của X là : A 8 B 10 C 12 D 14 (3) M và X là : A Oxi và lưu huỳnh B Cacbon và oxi