1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SOẠN GIÁO án lớp 11 CHƯƠNG VI, VII HYDROCACBON THƠM, NGUỒN gốc HYDROCACBON TRONG THIÊN NHIÊN

24 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 379,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ – Kiểm tra 15 phút Đề kiểm tra  Từ nguyên liệu ban đầu là đá vôi và than đá , viết phương trình phản ứng điều chế cao su Buna Điều kiện kĩ thuật và các chất vô cơ cần

Trang 1

Thời gian : 06 tiết

03 tiết lý thuyết , 01 tiết ôn tập , 01 tiết thực hành , 01 tiết kiểm tra

Ä Tính chất và điều chế hidrocacbon thơm – Tính thơm đặc trưng

Ä So sánh tính chất của các hidrocacbon

Ä Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa hữu cơ , kĩ năng giải bài tập Giáo dục nhân sinh quan , thế giới quan khoa học

Chú ý : Ù Cấu taọ cuả nhân thơm , các vị trí o- , m- p-

Ù Tổng hợp hữu cơ – Liên hệ giữa các chất

Ù Bài toán tìm công thức phân tử , công thức cấu tạo của hidrocacbon

Trang 2

Bài 1 – tiết 55 , 56

Ngày soạn : /

Ngày dạy : Tuần 11

I MỤC TIÊU

1 Tên gọi , tính chất hóa học và phương pháp điều chế anken ( olefin )

2 Viết phương trình phản ứng hóa hữu cơ

3 Nhận thức sự biến đổi đa dạng của vật chất phụ thuộc vào bản chất của nó sự tác động của điều kiện bên ngoài

II.TRỌNG TÂM

Tính chất hóa học của kiên kết π : phản ứng cộng , oxi hóa và trùng hợp

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Sách giáo khoa Mô hình phân tử Benzen , Toluen

2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức – kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ – Kiểm tra 15 phút

Đề kiểm tra

Từ nguyên liệu ban đầu là đá vôi và than đá , viết phương trình phản ứng điều chế cao su Buna

( Điều kiện kĩ thuật và các chất vô cơ cần thiết có đủ )

Bằng phương pháp hóa học hãy tinh chế axetilen có lẫn metan và etilen

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề

Đồ dùng dạy học : Mô hình phân tử Benzen

? Đặc điểm cấu tạo phân tử của Benzen và

các chất đồng đẳng của nó

? Công thức chung Cho ví dụ

? Viết công thức cấu tạo của hidrocacbon

thơm C7H8 , C8H10

Hidrocacbon thơm Hidrocacbon trong phân tử có nhân benzen Cấu tạo nhân Benzen ( C 6H6 )

I- DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA BENZEN :

Bezen và các chất đồng đẳng là hidrocacbon thơm trong phân tử có 1 nhân thơm liên kết với gốc hidrocacbon no (mạch hở - nếu có )

Công thức chung : C n H 2n – 6 ( n ≥ 6 , 1 nhân thơm )

Quan trọng là :

CH3

1 Theo Kekule ( cũ )

2 Theo cơ học lượng tử

Benzen Toluen ( Metyl benzen )

Trang 3

Đồ dùng dạy học : Mô hình phân tử Benzen

? Khi nào xuất hiện đồng phân

? Cách gọi tên các hidrocacbon thuộc dãy

đồng đẳng của benzen

? Tính chất vật lý của các chất thuộc dãy

đồng đẳng của Benzen

Các chất thuộc dãy đồng đẳng của Benzen ,

–Vừa có tính chất của hidrocacbon no

–Vừa có tính chất của hidrocacbon không no

? Viết phương trình phản ứng

– Toluen : Tương tự benzen nhưng nhiệt độ sôi cao hơn

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Tính thơm đặc trưng – dễ thế , khó cộng

Phản ứng thế

Brom hóa C6H6 + Br2 C6H5-Br + HBr

(nguyên chất ) Nitro hóa C6H6 + HO-NO2 C6H5-NO2 + H2O

Qui luật thế

Ù Nhóm thế loại I ( no ) : –R ( ankyl ) , –X , –NH2 , –OH , –O R , …

Ù Nhóm thế loại II ( không no ) : –NO2 , –CHO , –C=O , –CN , –COOR , – + NH3 , …

Nhóm thế loại I định hướng nhóm thế mới vào vị trí o- , p- Nhóm thế loại II định hướng nhóm thế mới vào vị trí m-

Phản ứng cộng

C6H6 + 3Cl2 →as C6H6Cl6 ( 6,6,6 ) C6H6 + 3H2t →oNi C6H12 ( xiclo hexan )

Phản ứng oxi hóa – Benzen không làm phai màu dung dịch KMnO 4

– Đồng đẳng của benzen làm phai màu dung dịch KMnO 4

COOH

Ortho Ortho

Meta Meta

Trang 4

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

? Trình bày ứng dụng của benzen

– Sách giáo khoa –

? Viết phương trình phản ứng điều chế

Ä Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt Benzen và Toluen

– Toluen làm phai màu dung dịch KMnO4 C6H5–CH3 + 3 [O] C6H5–COOH + H2O – Benzen không làm phai màu dung dịnh KMnO4

5 Dặn dò

Ä Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung

Ä Soạn bài CÁC HIDROCACBON THƠM KHÁC

V RÚT KINH NGHIỆM

IV ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

Ứng dụng : Benzen là nguồn nguyên liệu quan trong

trong tổng hợp hữu cơ …

( Sách giáo khoa )

Điều chế

a- Điều chế Benzen

3C2H2 C600o c C6H6 Benzen b- Điều chế đồng đẳng của Benzen từ Benzen

C6H6 + CH3-Cl  →AlCl3t o C6H5-CH3 + HCl C6H6 + R-Cl  →AlCl3t o C6H5-R + HCl

( ankyl clorua )

Trang 5

I MỤC TIÊU

1 Cấu tạo và tính chất hóa học của một số hidrocacbon thơm khác dảy đồng đẳng của benzen

2 Phân biệt các loại hidrocacbon thơm , tổng hợp chất

3 Nhận thức sự biến đổi đa dạng của vật chất phụ thuộc vào bản chất của nó sự tác động của điều kiện bên ngoài

II.TRỌNG TÂM

Tính chất hóa học của Stiren : phản ứng cộng , oxi hóa và trùng hợp

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Sách giáo khoa

2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức – kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Viết phương trình phản ứng chứng tỏ Benzen vừa có tính chất của hidrocacbon no vừa có tính chất của hidrocacbon không no Gọi tên sản phẩm

Đáp án – biểu điểm

– Phản ứng thế C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr ( Brom benzen ) 5 điểm

Câu hỏi Viết các phương trình phản ứng sau

 Touen tác dụng với axit nitric theo tỉ lệ mol 1 : 1

‚ Benzen tác dụng với axit nitric dư

Đáp án – biểu điểm

CH 3

T.N.B

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , nêu vấn đề

? Tên gọi khác của Stiren là gì

– CH=CH2 : gốc Vinyl ( quan trọng )

I CÁC HIDROCACBON THƠM QUAN TRỌNG KHÁC

CH=CH 2

as Fe

Naptalen C10H8 Băng phiến

Trang 6

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

? Xác định tính chất của Stiren

( Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử )

? Viết phương trình phản ứng chứng tỏ stiren

làm phai màu dung dịch brom

? Viết phản ứng trùng hợp stiren

? Viết phương trình phản ứng chứng tỏ tính

thơm của stiren – Bài tập về nhà

4 Củng cố

Ä Từ nguyên liệu ban đầu là khí thiên nhiên , viết phương trình phản ứng điều chế nhựa P.S

CH4 → C2H2 → C6H6 → C6H5–C2H5 → C6H5–C2H3 → P.S (Poli Stiren )

Ä Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt Toluen và Stiren

Toluen không làm phai màu dung dịch Brom Stiren làm phai màu dung dịch Brom

5 Dặn dò

Ä Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung

Ä Chuẩn bị bài thực hành số 5 – chú ý việc giải thích các hiện tượng của phản ứng

V RÚT KINH NGHIỆM

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA STIREN

Tính chất của hidrocacbon không no ( của nối π ) a/ Phản ứng cộng ( làm phai màu dung dịch Br2 ) C6H5–CH=CH2 + Br2 C6H5–CHBr–CH2Br b/ Phản ứng trùng hợp

C6H5 C6H5 poli stiren ( P.S )

Tính thơm a/ Phản ứng thế b/ Phản ứng cộng

CH=CH 2 Tính chất của nối π Tính thơm

t o ,P, xt

Trang 7

I MỤC TIÊU

1 Hệ thống và khái quát kiến thức về hidrocacbon không nó và hidrocacbon thơm

2 Các phương trình phản ứng điều chế những chất hữu cơ quan trọng Góp phần hoàn thiện kiến thức về hidrocacbon không no và hidrocacbon thơm

3 Nhận thức sự biến đổi đa dạng của vật chất phụ thuộc vào bản chất của nó sự tác động của điều kiện bên ngoài Tạo thói quen rèn luyện trong học tập

II.TRỌNG TÂM Sự khác biệt vế tính chất hóa học của các loại hidrocacbon

III CHUẨN BỊ

3 Giáo viên : Nội dung ôn tập

4 Học sinh : Oân tập theo đề cương

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức – kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ – trong lúc ôn tập

3 Oân tập

Đàm thoại , nêu vấn đề

? Xác định ankin-1 trước bằng phản ứng nào

? Xác định anken bằng phản ứng nào

? Phân biệt benzen và đồng đẳng của nó

Bài 1

C2H4 dung dịch Br 2

C2H2 khối lượng bình Br 2 tăng 0,68g

? Viết phương trình phản ứng

dung dịch KMnO 4

II BÀI TOÁN Bài 1 Gọi a là số mol C2H4 ở mỗi phần

b là số mol C2H2 ở mỗi phần

Ta có : 0,68 = 28a + 26b

0,07 = 3a + 2,5b

+ O 2 1,568l ( 0,07 mol )

Trang 8

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

? Đặt phương trình đại số

? Giải phương trình đại số

? Công thức tính tỉ khối

Bài 2 ( Bài 7 –BT HIDROCACBON )

X CnH2n 0,56g 20g Br 2 10% ( 0,0125 mol )

Y CmH2m 0,105g ( vừa đủ )

? Viết phương trình phản ứng

? Tính khối lượng hổn hợp

? Tính M hoặc n

? Suy ra công thức phân tử của 2 anken đồng

đẳng liên tiếp

? Viết phương trình phản ứng

4 Dặn dò

Ä Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung

Ä Oân tập chương V , VI – Kiểm tra 1 tiết ( tiết sau )

V RÚT KINH NGHIỆM

,0

105,056,

=

M Công thức phân tử của 2 anken là

Qui tắc Maccopnhicop CH2=CH–CH3 + HCl → 2 sản phẩm

C4H8 + HCl 1 sản phẩm duy nhất

Công thức cấu tạo đúng của C4H8 là

CH3–CH=CH–CH3 Buten-2

Từ chất Y viết phương trình phản ứng điều chế T.N.B C4H8 → C4H10 → CH4 → C2H2 → C6H6 → C6H3(NO2)3

C3H6 C4H8

Trang 9

I MỤC TIÊU

1 Đánh giá trình độ học sinh , trên cơ sở đó xác định phương pháp phù hợp nâng cao chất lượng dạy và học – Kiểm tra viết – tự luận – thời gian làm bài 45 phút

2 Kiểm tra nghiêm túc , công bằng , đánh giá đúng trình độ học sinh

3 Phát huy tính tích cực và tự lực trong học tập , nghiên cứu của học sinh Giáo dục ý thức tự giác trong công việc

II TRỌNG TÂM

Tổng hợp hữu cơ , phản ứng đặc trưng của các hidrocacbon không no , hidrocacbon thơm

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Đề kiểm tra , đáp án , biểu điểm

2 Học sinh : Oân tập theo hướng dẫn

IV TIẾN TRÌNH KIỂM TRA

1 Ổn định tổ chức và kiểm diện

2 Đề Kiểm tra ( in sẳn – phát đề )

BÀI KIỂM TRA VIẾT SỐ 5 – LỚP 11 – MÔN HÓA HỌC – THỜI GIAN 45 phút

1) Tính khối lượng mỗi chất trong A

2) Tách toàn bộ lượng axetilen có trong 7gam A và dẫn lượng axetilen đó từ từ vào bình (B) chứa 250 ml dd Br2 0,5 M Tính khối lượng mỗi sản phẩm cộng tạo thành trong bình (B)

Cho C = 12 , H = 1 , O = 16 , Ag = 108 , Br = 80

Trang 10

3 Đáp án và biểu điểm

Câu 1 ( 3 điểm )

X C7H8 tác dụng với Ag2O trong NH3 thu được kết tủa C7H6Ag2

⇒ Công thức cấu tạo có thể có của X :

– Benzen không làm phai màu dung dịch KMnO4

– Toluen làm phai màu dung dịch KMnO4

C6H5–CH3 + 3[O] C6H5–COOH +H2 O 1 điểm Câu 3 ( 4 điểm )

– Phương trình phản ứng C2H4 + Br2→ C2H4Br2

C2H2 + 2Br2C2H2Br4

– Gọi a , b , c lần lượt là số mol CH4 , C2H4 , C2H2 trong 7g hổn hợp A

0,3 = b + 2c 0,15 = 1,5c

Khối lượng C2H4 2,8g

2 2

H C

Br n

n

C2H2 + Br2C2H2Br2

C2H2 + 2Br2C2H2Br4 Khối lượng C2H2Br2 0,075 186 = 13,95 gam Khối lượng C2H2Br4 0,025 346 = 8,65 gam 1 điểm

4 Dặn dò

Ä Bài tập sách giáo khoa – bài tập bổ sung

Ä Tiếp tục ôn tập

V RÚT KINH NGHIỆM

Fe

t o , Ni

Trang 11

I MỤC TIÊU

1 Hệ thống và khái quát kiến thức về hidrocacbon

2 Các phương trình phản ứng điều chế những chất hữu cơ quan trọng Góp phần hoàn thiện kiến thức về hidrocacbon về chất hữu cơ

3 Nhận thức sự biến đổi đa dạng của vật chất phụ thuộc vào bản chất của nó sự tác động của điều kiện bên ngoài Tạo thói quen rèn luyện trong học tập

II.TRỌNG TÂM Sự khác biệt vế tính chất hóa học của các loại hidrocacbon Tổng hợp hữu cơ

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Nội dung ôn tập Bảng phụ

2 Học sinh : Oân tập theo đề cương Sơ đồ tổng hợp chất

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức – kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ – trong lúc ôn tập

3 Oân tập

Đàm thoại , nêu vấn đề

Học sinh sử dụng sơ đồ tổng hợp chất

? Từ nguyên liệu ban đằu là khí thiên nhiên

viết phương trình phản ứng điều chế T.N.T

? Khí thiên nhiên

? T.N.T

? Từ nguyên liệu ban đầu là khí đá vôi và

than đá , viết phương trình phản ứng điều

chế cao su Buna

? Đá vôi , than đá

? Cao su Buna

? Phương pháp nhận biết

? Viết phương trình phản ứng minh họa

? Phương pháp phân biệt CH4 , C2H4 , C2H2

? Viết phương trình phản ứng minh họa

I BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH

Câu 1 : Tổng hợp hữu cơ a/ Từ nguyên liệu ban đầu là khí thiên nhiên , viết phương trình phản ứng điều chế T.N.T

C2H2→ C6H6→ C6H5–CH3 → C6H2(CH3)(NO2)3

CH3–Cl b/ Từ nguyên liệu ban đầu là khí đá vôi và than đá , viết phương trình phản ứng điều chế cao su Buna

CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 C2H2→ C4H4 → C4H6→ (–C4H6–)n

Câu 2 : Nhận biết các chất Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí sau đây :

CO2 , SO2 , CH4 , C2H4 , C2H2

– CO 2 và SO2 làm đục nước vôi trong

– CH 4 , C2H4 , C2H2 không làm đục nước vôi trong

– Phân biệt CO 2 và SO2 bằng dung dịch Br2 SO2 làm phai màu dung dịch Br2 CO2 không làm phai màu dung dịch Br2

– Phân biệt CH4 , C2H4 , C2H2 C2H2 tạo kết tủa vàng nhạt với Ag2O / NH3 C2H4 làm phai màu dung dịch Br2 CH4 không làm phai màu dung dịch Br2

CH4

Trang 12

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

? Công thức cấu tạo của A

? Viết phương trình phản ứng – ghi điều kiện

? Gọi tên các chất

? Viết phương trình phản ứng C3H6 + HCl

? Như vậy cấu tạo của C4H8 như thế nào

Hướng dẫn – ghi đáp án

? Đặc điểm cấu tạo phân tử của B là gì

? Viết phương trình phản ứng

? Viết phương trình phản ứng

? Đặt ẩn số – không tính ra mol

Câu 3 : Xác định công thức cấu tạo , dựa vào công

thức phân tử và tính chất hóa học

a/ Hidrocacbon A có công thức phân tử C 5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 , thu được 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất Xác định công thức cấu tạo đúng của A Viết phương trình phản ứng và gọi tên các chất

Công thức cấu tạo CH3

CH3–C–CH3

CH3–C–CH3 + Cl2 CH2Cl–C–CH3 + HCl

2,2-di metyl propan 1-clo -2,2-di metyl propan

b/ X là hổn hợp gồm 2 anken C 3H6 và C4H8 X tác dụng với axit HCl , thu được tối đa 3 sản phẩm Xác định công thức cấu tạo của các chất trong hổn hợp X Viết phương trình phản ứng

Công thức cấu tạo CH2=CH–CH3

CH3–CH=CH–CH3

c/ Hidrocacbon B , mạch thẳng có công thức phân tử là

C6H6 , tác dụng với Ag2O / NH3 tạo kết tủa C6H4Ag2 Xác định

công thức cấu tạo đúng của B Viết phương trình phản ứng Công thức cấu tạo CH≡ C–CH2–CH2–C≡ CH

II BÀI TẬP ĐỊNH LUỢNG Bài 1 :

Trang 13

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

Bài 2 ( Bài 9 – BT HIDROCACBON )

CmH2m–2 b

? Viết phương trình phản ứng

? Tính ra mol

? Đặt ẩn số

? Đặt phương trình đại số

? Tính số mol O2

? Tính n hoặc M

? Công thức phân tử của các ankin

4 Củng cố – Xác định trọng tâm

Ä Tiết 60 : Tổng hợp chất

Ä Tiết 61 : Bài toán tìm công thức phân tử , công thức cấu tạo của các hidrocacbon đã học

5 Dặn dò

Ä Ôn tập theo đề cương

Ä Thi học kì nghiêm túc

V RÚT KINH NGHIỆM

C2H2 và C3H4 ⇒ Công thức phân tử của 2 ankin khí là

Trang 14

Bài thực hành số 5 – tiết 62

Ngày soạn : /

Ngày dạy : Tuần 15

I MỤC TIÊU

1 Phương pháp điều chế và tính chất hóa học đặc trưng của hidrocacbon no , không no , thơm

2 Củng cố , khắc sâu kiến thức về hidrocacbon Nhận thức sự biến đổi đa dạng của vật chất phụ thuộc vào bản chất của nó sự tác động của điều kiện bên ngoài

3 Giáo dục cẩn thận nghiêm túc trong công việc , kích thích nghiên cứu , tìm tòi Rèn kỷ năng thí nghiệm thực hành , quan sát và giải thích hiện tượng logic – khoa học

II.TRỌNG TÂM Thí nghiệm khẳng định sự khác biệt về tính chất của các loại hidrocacbon đã học

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Dụng cụ và hóa chất thực hành

2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức – kiểm diện

– Kết luận về tính chất của khí sinh ra

– Viết phương trình phản ứng

? Tại sao phải thêm cát

– Quan sát hiện tượng

– Giải thích

– Kết luận về tính chất của khí sinh ra

– Viết phương trình phản ứng

Thí nghiệm 1 : Điều chế và tính chất của Metan

Cho vào ống nghiệm khoảng 2 gam hổn hợp natri axetat và vôi tôi – xút ( tỉ lệ 1:2 thể tích ) – đã trộn thật đều Đậy ống nghiệm bằng nắp có ống dẫn khí

– Nung hổn hợp – Khí sinh ra dẫn vào dung dịch KMnO4 , dung dịch Br2 – Đưa đầu ống dẫn khí ra khỏi các dung dịch và châm lửa đốt

Thí nghiệm 2 : Điều chế và tính chất của Etilen Cho vào ống nghiệm khô 1 ml rượu etylic + vài hạt cát Thêm 3 ml dung dịch H2SO4 đặc – vừa lắc

– Đun nóng hổn hợp – Khí sinh ra dẫn vào dung dịch KMnO4 , dung dịch Br2 – Đưa đầu ống dẫn khí ra khỏi các dung dịch và châm lửa đốt

Chú ý so sánh với ngọn lửa Metan

Ngày đăng: 04/08/2015, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w