Tính chất hóa học của hidrocacbon không no là tính chất của liên kết π.. Ä Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa hữu cơ , kĩ năng giải bài tập.. Tên gọi , tính chất hóa học và phươn
Trang 1Thời gian : 08 tiết : 06 tiết lý thuyết 02 tiết luyện tập
Ä Tính chất và diều chế hidrocacbon không no
Tính chất hóa học của hidrocacbon không no là tính chất của liên kết π
Ä So sánh tính chất của các hidrocacbon
Ä Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa hữu cơ , kĩ năng giải bài tập
Giáo dục nhân sinh quan , thế giới quan khoa học
Chú ý : Ù Ankin là quan trọng ( axetilen )
Ù Phản ứng đặc trưng
Ù Tổng hợp hữu cơ – Liên hệ giữa các chất
Ù Bài toán tìm công thức phân tử , công thức cấu tạo của hidrocacbon
Trang 2Bài 1 – tiết 47,48
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 7 - Học kỳ 2
I MỤC TIÊU
1 Tên gọi , tính chất hóa học và phương pháp điều chế anken ( olefin )
2 Viết phương trình phản ứng hóa hữu cơ
3 Nhận thức sự biến đổi đa dạng của vật chất phụ thuộc vào bản chất của nó sự tác động của điều kiện bên ngoài
II.TRỌNG TÂM
Tính chất hóa học của liên kết π : phản ứng cộng , oxi hóa và trùng hợp
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sách giáo khoa Mô hình phân tử các chất hữu cơ
2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức – kiểm diện
2 Sữa bài kiểm tra 1 tiết ( Giáo án tiết 46 )
Ưu – nhược điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , nêu vấn đề
? Thế nào là hidrocacbon không no
? Anken là gì
Viết công thức chung dãy đồng đẳng
? Cho ví dụ
Tổng quát về hidrocacbon không no
Hidrocacbon trong phân tử có nối π Công thức chung : CnH2n+2–2a
( chỉ khảo sát loại mạch hở )
Tính chất hóa học là quá trình đứt nối π
– Phản ứng cộng – Phản ứng oxi hóa – Phản ứng trùng hợp
I ĐỒNG ĐẲNG , TÊN GỌI , ĐỒNG PHÂN
Đồng đẳng : Anken hay Olefin là hidrocacbon không
no mạch hở , trong phân tử có 1 nối đôi ( 1 nối π ) Công thức chung : CnH2n ( n ≥ 2 , 1π )
Trang 3Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
Chú ý :
Tên gọi của các anken điền vào sau khi đã
trình bày phần cách gọi tên
C 2 H 4 Etilen hay Eten
? Có baonhiêu cách gọi tên anken
Gọi tên các anken C 3→ C 5
? Viết công thức phân tử của : Hexen , Octen
? Anken có n bằng bao nhiêu thì có đồng
phân
? Gọi tên
Buten–1 , 2–metylpropen–1 không có đồng
phân hình học
? Điều kiện để có đồng phân hình học là gì
Đồ dùng dạy học – Mô hình phân tử
C = C a ≠ e và b ≠ d
Tiết 48
Tính chất hóa học là quá trình đứt nối π
– Phản ứng cộng
– Phản ứng oxi hóa
– Phản ứng trùng hợp
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
Anken + hidro →
Anken + brom →
Anken + axit →
Gồm C 2 H 4 Etilen hay Eten
C 3 H 6 Propilen hay Propen
Tên gọi
* Tên thường :
Thay đuôi an trong tên ankan tương ứng bằng ilen
* Tên Quốc tế:
Thay đuôi an trong tên ankan tương ứng bằng en
Đồng phân ( n ≥ 4 )
Ví dụ Viết công thức cấu tạo các đồng phân anken C 4 H 8
CH 3
là các đồng phân cấu tạo
( đồng phân về vị trí nối π , mạch cacbon ) Ngoài ra , Buten–2 cò có đồng phân hình học
a
Đồng phân hình học ( Đồng phân cis-trans hay đồng phân
lập thể )
b Điều kiện để chất có đồng phân hình học
Ù Có nối đôi C = C
Ù Cacbon mang nối đôi có những nhóm thế khác nhau
Tính chất hóa học là do sự kém bền của nối π III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng cộng
a Cộng hidro C n H 2n + H 2 C n H 2n+2
b Cộng nước X 2 ( Cl 2 , Br 2 ) Hidrocacbon không no làm phai màu dd Br 2
C n H 2n + Br 2 C n H 2n Br 2
c Cộng axit , cộng nước
C n H 2n + HCl C n H 2n+1 Cl
–Đồng phân cấu tạo –Đồng phân hình học
π
t o , Ni trans- buten-2
Trang 4Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
Các đồng đẳng của etilen phản ứng dễ dàng
hơn
? Viết phương trình phản ứng
CH 2 =CH–CH 3 + H 2 O →
( chú ý sản phẩm )
? Bậc C là gì
C – C – C – C – C – C – C – C – C – C
C C – C
? Bổ sung vào phương trình phản ứng
C 2 H 4 + [O] + H 2 O → Etilen-glicol
? Viết phương trình phản ứng đốt cháy anken
? Ứng dụng quan trọng của anken
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
A → C 2 H 4 + H 2 O
B → C n H 2n + H 2
D +H 2 → C 2 H 4
Học sinh tự nghiên cứu
CH 2 =CH—CH 3 +HCl
Qui tắc Maccopnhicop : Trong phản ứng cộng tác nhân không đối xứng vào nối π , sản phẩm chính có ion âm gắn ở C mang
ít H hơn ( C có bậc cao hơn )
Sản phẩm chính
CH 2 =CH–CH 3 +H 2 O
Sản phẩm phụ
Phản ứng oxi hóa ( phai màu dung dịch thuốc tím )
C n H 2n + [O] + H 2 O C n H 2n (OH) 2
dung dịch KMnO 4 ( tím ) ( không màu )
Phản ứng trùng hợp
– Định nghĩa : Phản ứng trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp các phân tử nhỏ gọi là monome , tạo thành chất cao phân tử gọi là polime
Ví dụ
IV ỨNG DỤNG
Tổng hợp rượu , dẫn xuất halogen , andehit , axit , …
Sản xuất chất dẻo
…
V ĐIỀU CHẾ
Từ rượu tương ứng
C 2 H 5 –OH C 2 H 4 + H 2 O
C n H 2n+1 OH C n H 2n + H 2 O
Từ ankan tương ứng
C n H 2n+2 C n H 2n + H 2
Các phản ứng khác
a Cracking ankan
b Ankin cộng hidro
CH 3 —CHCl—CH 3 2-clo propan
( sản phẩm chính )
CH 2 Cl—CH 2 —CH 3 1-clo propan
( sản phẩm phụ )
t o
H 2 SO 4
t o , P , xt
t o , P , xt
170 o , H 2 SO 4 đ
170 o , H 2 SO 4 đ
t o , xt
t o , xt
Trang 54 Củng cố
Tiết 47
Ä Viết công thức cấu tạo các đồng phân C 2 H 2 Br 2 – chú ý đồng phân hình học Gọi tên
Tiết 48
Ä Từ nguyên liệu ban đầu là khí n-butan , viết phương trình phản ứng điều chế nhựa P.E
Điều kiện kỹ thuật và các chất vô cơ cần thiết có đủ
5 Dặn dò
Ä Bài tập sách giáo khoa – trang 96 , bài tập bổ sung
Ä Tiết 49 luyện tập – Hệ thống câu hỏi luyện tập
Ä Soạn bài ANKADIEN – Chú ý đặc điểm cấu tạo ( nối π )
Phản ứng cộng Br 2 tỉ lệ mol 1 : 1
Phản ứng trùng hợp tạo cao su
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6Tiết 4 9
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 8 - Học kỳ 2
I MỤC TIÊU
1 Viết phương trình phản ứng hóa hữu cơ Củng cố và khái quát hóa kiến thức tiết 47 và 48
2 Mối liên hệ giữa các chất hữu cơ So sánh tính chất hóa học của các chất Vận dụng giải bài tập
3 Nhận thức sự biến đổi đa dạng của vật chất phụ thuộc vào bản chất của nó sự tác động của điều kiện bên ngoài
II.TRỌNG TÂM
Đồng phân hình học Tổng hợp chất Nhận biết các chất Tách hổn hợp các chất
III CHUẨN BỊ
3 Giáo viên : Sách giáo khoa
4 Học sinh : Học bài , chuẩn câu hỏi luyện tập , sách giáo khoa
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức – kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi
Ankan , anken là gì Công thức chung dãy đồng đẳng
Tính chất hóa học của anken Viết phương trình phản ứng propilen tác dụng với dung dịch HCl Đáp án – biểu điểm
Câu hỏi
Điều kiện để chất hữu cơ A có đồng phân hình học Cho ví dụ
Viết các phương trình phản ứng điều chế anken
Đáp án – biểu điểm
– Buten-2 có đồng phân hình học , viết công thức cấu tạo và gọi tên 4 điểm
3 Giảng bài mới – Luyện tập
Đàm thoại , nêu vấn đề
? Viết công thức cấu tạo các đồng phân
phẳng Chỉ ra chất có đồng phân hình học
Gọi tên các chất
I ĐỒNG PHÂN
Viết công thức cấu tạo các đồng phân C 2 H 2 Br 2
– Cấu tạo – Hình học
– cis – trans
Trang 7Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
? Chỉ ra chất có đồng phân hình học
(a) , (c) , (d)
? Viết công thức cấu tạo của cis- penten-2
C = C
? Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ
? Phân biệt hidrocacbon no và hidroccacbon
không no bằng phương pháp hóa học
Viết phương trình phản ứng minh họa
? Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon
không no
? Tinh chế khí metan lẫn etilen
? Xác định (A) , (B) , (C) , (D)
Bài toán
A là hổn hợp gồm metan và etilen Dẫn 5,6
lít ( đkc ) hổn hợp A vào 100 ml dung dịch
Br 2 0,5 M Nhận thấy dung dịch Br 2 bị mất
màu hoàn toàn Khí thoát ra khỏi bình Br 2
cân nặng 4,4 gam Tính % theo thể tích và
theo khối lượng các chất trong hổn hợp A
Viết công thức cấu tạo các đồng phân cis – trans ( nếu có ) của các chất sau :
(a) Penten -2 (b) 2-metyl buten-2 (c) 1,2-di clo penten -1 (d) 2,5-di metyl hexen-3 (e) Penten -1
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC và ĐIỀU CHẾ ANKEN
Từ nguyên liệu ban đầu là khí n-butan , viết phương trình phản ứng điều chế nhựa P.E , P.P
C 2 H 4 → (–CH 2 –CH 2 –) n
CH 2 =CH–CH 3 → (–CH 2 –CH–) n
Bằng phương pháp hóa học
a/ Phân biệt khí metan và etilen
Dẫn các mẫu thử vào dung dịch Brom – Etilen làm phai màu dung dịch Br 2
C 2 H 4 + Br 2 → C 2 H 4 Br 2
– Metan không làm phai màu dung dịch Br 2
b./ Phân biệt Hexen-1 và Xiclo hexan c./ Làm sạch CH 4 có lẫn C 2 H 4
Dẫn hổn hợp CH 4 và C 2 H 4 vào dung dịch Br 2 dư C 2 H 4 bị hấp thu , khí metan thoát ra tinh khiết
C 2 H 4 + Br 2 → C 2 H 4 Br 2
Phản ứng trùng hợp
Bổ sung vào các phương trình phản ứng (A) → (–CH 2 –CH 2 –) n
(B) → (–CF 2 –CF 2 –) n
(C) → (–CH 2 =CH–) n
Cl (D) → (–CH=CH–) n
CH 3 CH 3
Bài toán
Cracking
Dung dịch Br 2
mất màu 0,05 mol
Trang 8Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
? Viết phương trình phản ứng
– Dung dịch Br 2 bị mất màu hoàn toàn !
– Số mol Br 2
? Tính ra mol
? Đặt ẩn số
? Đặt phương trình đại số
? Giải phương trình đại số
Đáp số
4 Củng cố – Những điểm khác biệt cần lưu ý giữa ankan và anken
Ankan ( Parafin ) Anken ( Olefin )
Đồng phân Cấu tạo ( phẳng ) Cấu tạo và lập thể ( cis–trans )
Tính chất hóa học Thế , nhiệt phân Cộng , oxi hóa , trùng hợp
Không làm phai màu dung Làm phai màu dung dịch Br 2
dịch Br 2 và dung dịch KMnO 4 và dung dịch KMnO 4
5 Dặn dò
Ä Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung
Ä Soạn bài ANKADIEN – CAO SU Chú ý đặc điểm cấu tạo ( nối π )
Quan trọng là CH 2 =CH–CH=CH 2 và CH 2 =C–CH=CH 2
CH 3
Phản ứng cộng Br 2 tỉ lệ mol 1 : 1
Phản ứng trùng hợp tạo cao su
V RÚT KINH NGHIỆM
4,4 = 16a + 28 ( b–0,05 ) b = 0,15
% theo thể tích
% theo khối lượng
⇒
%CH 4 = 40%
%C 2 H 4 = 60%
%CH 4 = 27,6%
%C 2 H 4 = 72,4%
Trang 9Bài 2 – tiết 50, 51
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 8 - Học kỳ 2
I MỤC TIÊU
1 Cấu tạo và tính chất của ankadien ( dien ) Cao su – tính chất , cấu tạo và điều chế
2 Viết phương trình phản ứng hóa hữu cơ Liên hệ giữa các hidrocacbon đã học
3 Nhận thức sự biến đổi đa dạng của vật chất phụ thuộc vào bản chất của nó sự tác động của điều kiện bên ngoài
II.TRỌNG TÂM
Tính chất hóa học của liên kết π : phản ứng cộng , trùng hợp
III CHUẨN BỊ
5 Giáo viên : Sách giáo khoa Mô hình phân tử chất hữu cơ
6 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức – kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Từ nguyên liệu ban đầu là n– butan
Viết phương trình phản ứng điều chế poli propilen , poil buten–2 Đáp án – biểu điểm
C 4 H 10 → CH 3 –CH=CH–CH 3 → Poli buten–2 5 điểm Câu hỏi
Viết công thức cấu tạo các đồng phân C2 H 2 Cl 2
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các khí SO 2 , CH 4 và C 2 H 4
Đáp án – biểu điểm
SO 2 làm đục nước vôi trong SO 2 + Ca(OH) 2 = CaSO 3 + H 2 O 2 điểm
C 2 H 4 làm phai màu dung dịch Br 2 C 2 H 4 + Br 2→ C 2 H 4 B 2 2 điểm
CH 4 không làm đục nước vôi trong và không làm phai màu dung dịch Br 2 2 điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , nêu vấn đề
? Ankadien là gì Công thức chung
Cho ví dụ minh họa
I ANKADIEN ( DIEN , DIOLEFIN )
Định nghĩa
Ankadien là hidrocacbon không no mạch hở trong phân tử có
2 nối đôi ( 2 nối π ) Công thức chung : CnH2n–2 n ≥ 3 ( 2 nối = ) Quan trọng là :
CH 2 =CH–CH=CH 2 Butadien –1,3 ( khí )
Trang 10Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
? Tính chất hóa học của ankadien ( nối π )
? Dẫn butadien –1,3 vào dung dịch Br 2 có
hiện tượng gì
? Gọi tên sản phẩm
? Ankadien phản ứng với H 2 , dung dịch
KMnO 4 ( Bài tập về nhà )
? Viết phương trình phản ứng trùng hợp
Butadien–1,3 , iso–pren
Cao su iso – pren và cao su tự nhiên có cấu
tạo giống nhau (–C 5 H 8 –) n
Tiết 51
Ghi chú về CAO SU
Phương pháp “ kể chuyện “
? Viết phương trình phản ứng điều chế cao
su Buna từ n – butan
Cao su Buna kém cao su thiên nhiên về tính
đàn hồi và độ bền Sản xuất nhiều nhất là
cao su Buna –S
? Viết phương trình phản ứng điều chế cao
su iso-pren từ iso-pentan
? So sánh về cấu tạo của cao su iso-pren và
cao su tự nhiên
CH 2 =C–CH=CH 2 Iso–pren ( lỏng )
CH 3
Tính chất hóa học – do nối π
a./ Phản ứng cộng ( tỉ lệ mol 1 : 1 )
CH 2 –CH=CH–CH 2
CH 2 =CH–CH=CH 2 + Br 2 Br ( sp chính ) Br
CH 2 =CH–CH–CH 2
( sp phụ ) Br Br b./ Phản ứng trùng hợp ( cộng 1,4 )
n CH 2 =CH–CH=CH 2 (–CH 2 –CH=CH–CH 2 –) n
Cao su Buna
n CH 2 =C–CH=CH 2 (–CH 2 –C=CH–CH 2 –) n
Cao su iso–pren
II CAO SU
Cao su thiên nhiên
a./ Cây cao su ( tên khoa học Hevea ) – Mủ cao su b./ Cấu tạo ( C 5 H 8 ) n
(–CH 2 –C=CH–CH 2 –) n ( cis )
CH 3
c./ Tính chất – Đàn hồi , không thấm nước , không thấm khí , không tan trong nước , không dẫn điện , không dẫn nhiệt Tan trong xăng , benzen
– Trong phân tử có nối π , cho phản ứng cộng
Cao su tổng hợp
a./ Cao su Buna (Cao su Butadien )
n CH 2 =CH–CH=CH 2 ( cao su Buna ) Điều chế Butadien 1,3 từ n-butan hoặc rượu etylic
CH 3 –CH 2 –CH 2 –CH 3 CH 2 =CH–CH=CH 2 +2H 2
2C 2 H 5 -OH CH 2 =CH–CH=CH 2 + 2H 2 O + H 2
b./ Cao su iso – pren
n CH 2 =C–CH=CH 2 ( cao su iso–pren )
CH 3
Điều chế iso–pren từ iso–petan
CH 3 –CH–CH 2 –CH 3 CH 2 =C–CH=CH 2 + 2H 2
CH 3 CH 3
– Cộng – Oxi hóa – Trùng hợp
Na
t o , P, xt
t o , xt
t o , xt
t o , xt
Trang 11Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
? Sự lưu hóa cao là gì Mục đích
Khắc phục nhược điểm của cao su thiên
nhiên và cao su tổng hợp
Ghi chú về CAO SU
Cao su thiên nhiên được lấy từ mủ hay nhựa của một số cây – chủ yếu là cây HEVEA ( nước mắt của cây ) cây HEVEA có nguồn gốc từ Brazin ( Nam Mỹ ) , ban đầu nó mọc hoang dại ở hai bờ sông Amazon thuộc Brazin
Cao su chỉ thực sự có ý nghĩa sau khi tìm ra hiện tượng “ cao su lưu hóa “ Năm 1839 một người Mỹ ( buôn sắt vụn , Saclơ – Gut đi- ơ người New- York ) , nghiên cứu “ cầu may “ và đã thành công một cách ngẫu nhiên
M của cao su thiên nhiên khoảng 150.000 – 500.000
C = C ( cis ) n = 2200 → 7400
Cây cao su được trồng ở Việt nam từ 1877 cao su được trồng nhiều ở các tỉnh đông nam bộ
Ở Tây Ninh trồng nhiều ở Tân Châu , Tân Biên , Dương Minh Châu Ngành chế biến cao su ở Tây Ninh có 10 cơ sở ( 5 cơ sở tư nhân ) Tổng công suất chế biến 27.500 tấn / năm , chiếm khoảng 14% sản hượng ngành cao su Việt nam
Mủ cao su chứa 53 – 60% nước , 30 – 40 % polime , …
4 Củng cố
Ä Tiết 50 : Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí Etan , etilen và butadien-1,3
Ä Tiết 51 : Bổ sung vào các phương trình phản ứng sau
5 Dặn dò
Ä Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung
Ä Soạn bài ANKIN – Chú ý : • Đặc điểm cấu tạo ( nối ≡ , 2 nối π ) , phản ứng đặc trưng
• So sánh về cấu tạo và tính chất của ankin với anken , dien
V RÚT KINH NGHIỆM
Cao su lưu hóa – Sự lưu hóa cao su – Sự lưu hóa cao su là quá trình chế hóa cao su với S ở
130 o –145 o C (3 – 4% S ) Tạo ra kiểu mạng lưới không gian
– Tính chất của cao su lưu hóa hơn hẳn cao su thô : đàn hồi hơn , khó tan hơn , bền với nhiệt hơn
S S
S
S S
Trang 12Bài 3 – tiết 52,53
Ngày soạn : /
Ngày dạy : Tuần 9 - Học kỳ 2
I MỤC TIÊU
1 Tên gọi , tính chất hóa học và phương pháp điều chế ankin
2 Viết phương trình phản ứng hóa hữu cơ Tổng hợp hữu cơ
3 Nhận thức sự biến đổi đa dạng của vật chất phụ thuộc vào bản chất của nó sự tác động của điều kiện bên ngoài
II.TRỌNG TÂM
Tính chất hóa học của liên kết π : phản ứng cộng , oxi hóa , trùng hợp Ankin quan trọng là axetilen Chú ý phản ứng đặc trưng của ankin–1
III CHUẨN BỊ
7 Giáo viên : Sách giáo khoa Mô hình phân tử chất hữu cơ
8 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa , sơ đồ tổng hợp chất
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức – kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí n-butan , buten-1 , butadien-1,3 Đáp án – biểu điểm Lần lượt cho các mẫu thử tác dụng với Br 2 ( dung dịch ) theo tỉ lệ mol 1 : 2
Câu hỏi Từ nguyên liệu đầu là iso-pentan , viết phương trình phản ứng điều chế cao su iso-pren
( điều kiện kỹ thuật và các chất vô cơ cần thiết có đủ ) Đáp án – biểu điểm
Iso-pentan → Iso-pren ( giáo án tiết 50 , 51 ) 5 điểm Iso-pren → Cao su iso-pren ( giáo án tiết 50 , 51 ) 5 điểm
Câu hỏi Từ nguyên liệu ban đầu là rượu etylic , viết phương trình phản ứng điều chế cao su Buna
( điều kiện kỹ thuật và các chất vô cơ cần thiết có đủ ) Đáp án – biểu điểm
Rượu etylic → Butadien-1,3 ( giáo án tiết 50 , 51 ) 5 điểm Butadien-1,3 → Cao su Buna ( giáo án tiết 50 , 51 ) 5 điểm
3 Giảng bài mới