Công nghệ xử lý nước thải - Chương 22: Bể lắng
Trang 2
alt E LANG
lang can keo tu yoo
Trang 5met
Trang 7
D = đường kính
hiểu ca0 vù
Trang 9- Dat theo chu vi
Trang 10
IXa ca [i at
Bảng độ chênh áp lực thủy tĩnh giữa mực
nước trong bể và mực nước ở miệng xả của
Trang 11L Lang can keo tu
Trang 13= Pt
eT 02u,, lang difng
Trang 15
( I0A CN&0L MỖI TRƯỜN 3
TL! WIN RII RRI/^
BH VANLANG
Trang 16
t
ng ~ 2-3 m?/m2.n
- Tai trong tu nước ~ 2-3 L/s.m mép máng
= Vận tốc nước đi lên trq vụ lắng < 0,85 mm/
Trang 17
4 It/ N&0L MỖI TR ƯỜNG
Trang 18
ũ,= Ì lính toán (m°/h)
ứ, = lưu lượng nước trong ra k
= lượng cặn tr nước được bể
` `
Trang 19F, = diện tích ngăn nén cặn (m?)_ | ñï qua ving lang
.= vận tốc đi lên của nước trong vùn rt
Trang 21TROT n của cặn trong lớp cặn lơ lửng
Trang 22í = diện tích tiết diện ống thu can (m2)
kí C
(H0A.CN&0L MỖI TRƯỜNG BH VANLANG
Trang 25| 10 60 đãy hình cố hay hinh chop,
mép duéi ' la nửa số thu tặ TT mép trên
chuyển tiếp từ tưởng nghiêng sang tường đứng
Trang 26
OMén máng thu nước trong ở ngan chifa can dat
thấp hơn mực nước trong ngăn lắng > 30 mm
Trang 29
ma
NH TÚNN TH = isa: L “im NG
Trang 30=